1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giáo án toán lớp 5 tuần 1

7 760 15

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 328,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Tử: Số phần tô màu hay số phần còn lại... Mục tiêu : - Giúp HS nhớ lại cách so sánh 2 PS cùng mẫu hoặc khác mẫu số.. - Biết cách sắp xếp các PS theo thứ tự từ bé đến lớn hoặc từ lớn đế

Trang 1

Tuần 1

Thứ ngày tháng năm 2008

( SGK : 3 , HD : 33 )

A Mục tiêu :

- Củng cố khái niệm ban đầu về phân số: đọc, viết PS

- Ôn tập cách viêt thơng, viết số TN dới dạng PS

I/-Ôn tập khái niêm ban đầu về PS

- T/c học sinh quan sát hình vẽ để đọc + - HS quan sát từng hình vẽ 7’

- Mẫu : HS làm mẫu với hình 1 GV ghi trên - 1 HS đọc PS- nêu cách viết

bảng

- HS làm với 3 hình còn lại - HS làm trên nháp+giải thích

- Đọc lại các PS vừa viết đợc, chỉ rõ tử số,

mẫu số của từng PS

- KQ: Trong PS, mẫu số chỉ gì, tử số chỉ gì? - Mẫu : Chỉ 1 đơn vị đợc chia

thành bao nhiêu phần bằng nhau

- Tử: Số phần tô màu hay số phần còn lại

1/- M : 1:3 =

- HS tự làm 4:10 ; 9:2 ; 15:5 - bảng

- KQ : PS còn biểu thị gì? - Thơng 2 số TN

- Chốt : Viết

3

1 có nghĩa là 1:3 - Tử, mẫu đều là số TN

- PS là phép chia 2 số TN mà tử là số là số HS hoạt động nhóm 2: Điền vào

bị chia, mẫu số là số chia=> MS ≠0 dấu

2/- Mọi số TN đều có thể viễt dới dạng PS

-HS : 5=

5 ; 12=

12 ;

có mẫu số là 1

1 =

9 ; =

18

18

=>Nêu kết luận tơng ứng từng trờng hợp

0 =

7

; 0 =

19

trên

III/- Thực hành

- Trình bày - lớp nhận xét - 5 HS dọc nối tiếp lần 1

- Chỉ rõ TS và MS của từng PS - 5 HS nói nối tiếp

3- Bài 3 : Viết các số TN dới dạng PS có -HS làm bảng tay 4’ mấu số là 1

- Chốt : Nêu chú ý từ bài tập 3

4- Bài 4 : Viết số thích hợp vào ô trống - HS làm nháp+ 1 HS lên bảng 5’

- Đặt câu hỏi Kq nội dung bài 4 - HS giao lu

2

1 ;

5

,

2

1

;

2

5 ,

1 ;

5

2

IV/- Củng cố

Trang 2

-TK : PS thì tử và mẫu phải là số TN - HS nghe

VD

5

,

2

1

kô phải là PS vì MS kô phải là số

TN

BVN : VBT tiết 1

Thứ ngày tháng năm 2008

( SGK 5 ; HD 9 )

A Mục tiêu :

- Giúp HS nhớ lại 2 tính chất cơ bản của PS

- áp dụng tính chất đó để rút gọn hoặc quy đồng PS

G

I/- KTBC

II/- Hớng dẫn HS ôn tập

- GV đa VD: Viết số thích hợp vào - HS thực hiện

6

5 =

6

5

ì

ì =

Có nhiều kết quả khác nhau KQ: HS nêu tính chất xủa PS - Lớp nghe, BS , nhắc lại

VD2:

24

20 =

24

20

ữ =

- HS làm miệng

- C.ta có nhiều cách điền khác mà đợc 1 PS

mới = PS đã cho

- Phát biểu tính chất thứ 2 - HS phát biểu

a) Rút gọn PS sau :

120

90 có thể rút gọn 1 lần

có thể rút gọn dần

- HS hoạt động nhóm 2

? Muốn rút gọn PS em làm thế nào ? - Chia cả tử và mẫu cho 1 số

b) Quy đồng mẫu số

-VD2: Quy dồng mẫu các PS

5

2 và

7

4 HS nháp, 1 HS lên bảng

5

2 =

7

5

7

2

ì

ì =

35

14;

7

4 =

5 7

5 4

ì

ì =

35

20

- Để quy đồng em đã làm ntn? -HS nêu cách quy đồng

-VD3:

5

3 và

10

Nhận thấy 10 : 5 = 2 => MSC = 10

Q/đồng :

5

3=

2 5

2 3

ì

ì =

10

6 ; giữ nguyên

10

9 VD2: Lấy tử và mẫu PS nàynhan

với mẫu PS kia

? Cách quy đồng vd2 ≠ vd3 ntn? VD3: có 1 mẫu số chia hết cho MS

- Chốt: Khi thấy mẫu của 1 PS chia hết cho kia, chỉ quy đồng 1 PS

mẫu của PS khác thì ta chọn mẫu đó là

Trang 3

MSC, chỉ quy đồng 1 PS còn lại.

III/- Thực hành

1- Bài 1 : Củng cố cách rút gọn PS -HS làm bảng từng phần

- Chữa bài

2- Bài 2 : Củng cố cách quy đồng mẫu số - HS làm vở

3- Bài 3 : Củng côc cách tìm các PS= nhau - HS viết vở

- Yêu cầu hs viết thành các nhóm -1 hs làm bảng phụ

-MR: hãy viết 5 PS khác nhau khác

5

3 - Chọn PS tối giản

nhân với 1 số để kiểm tra IV/- Củng cố

- Ta vận dụng các t/c đó để làm gì - Rút gọn hoặc quy đồng

- Còn nhiều t/c khác của PS ta đợc học ở

các lớp trên

BVN : VBT tiết 2

Thứ ngày tháng năm 2008

( SGK : 6 ; TK : 36 )

A Mục tiêu :

- Giúp HS nhớ lại cách so sánh 2 PS cùng mẫu hoặc khác mẫu số

- Biết cách sắp xếp các PS theo thứ tự từ bé đến lớn hoặc từ lớn đến bé

Hoạt động dạy Hoạt động học T

G

I.KTBC:- Chữa bài tập tiết 2

II Bài mới

VD : So sánh 2 PS

5

2 và

7

5

2 〉

7

2 hay

7

2 〈

5

2

? Nêu cách so sánh 2 PS cùng mẫu HS nêu - 2 HS nhắc lại

2 Ôn tập cách so sánh 2 PS khác mẫu

VD: So sánh

4

3 và

7

Cách làm : B1 : Quy đồng mẫu

4

3 =

7

4

7

3

ì

ì =

28

21 ;

7

5=

4 7

4 5

ì

ì =

28

B2 : So sánh 2 tử số Vì 21 > 20

nên

28

21 >

28

20

B3 : Kết luận : Vậy

4

3 >

7 5

? Cách so sánh ở VD2 ≠VD1 nh thế nào? - B1 : Phải quy đồng mẫu

Trang 4

- B2 : So sánh 2 PS cùng mẫu

- B3 : Kết luận

1- Bài 1 : Củng cố cách so sánh 2 PS HS làm bài + nháp 10’

- Chốt : Nêu cách so sánh 2 PS

2- Bài 2 : Xếp các PS theo thứ tự từ bé - lớn HS nêu định hớng 10’

HS làm bài tập (cả 2 ý) B1 : So sánh các PS

- Chốt : Để sắp xếp các PS chúng ta cần 2 HS lên bảng

thực hiên theo những bớc nào ? HS nêu 2 bớc

Nêu cách so sánh các PS trong bài học Nếu 2 PS cùng mẫu

Nếu 2 PS khác mẫu Ngoài ra ta còn so sánh PS bằng cách nào ?

Thứ ngày tháng năm 2008

( SGK 7 ; HD 37 )

A Mục tiêu :

Giúp HS ôn tập củng cố về :

- So sánh 2 PS với đơn vị

- So sánh 2 PS có cùng tử số

Hoạt động dạy Hoạt động học tg

I/- KTBC

II/- Hớng dẫn luyện tập

- Chữa + giải thích cách làm - 1 HS lên bảng

- ý b : HS đọc yêu cầu, tự làm

=> Kết luận : nh SGK - 2 HS nhắc lại kết luận

- HS thực hiện cả 2 yêu cầu bài tập - Hđ cá nhân

=>Nêu cách ss 2 PS cùng tử số

- Muốn biết PS nào lớn hơn c.ta phải làm gì - So sánh 2 PS

- Chữa : 3 HS lên bảng+giải thích cách làm - Lớp tự đối chiếu, kiểm tra

Phân tích đề: Chị

3

1 số quýt Hoạt động nhóm 2, giải bài

Trang 5

em

5

2 số quýt

ai đợc nhiều hơn?

- Chốt : Để giải bài toán em làm theo mấy - B1 : Quy đồng để so sánh

III/- Củng cố

- Nêu nội dung, kiến thức ôn tập

- Dặn dò ; bài về nhà: tiết 4 VBT

Thứ ngày tháng năm 2008

Toán : phân số thập phân

( SGK 8 ; TK 19 )

A/-Mục tiêu : Giúp HS biết :

- Thế nào là số thập phân

- Có một số phân số có thể chuyển thành PS thập phân và biết cách chuyển các

PS đó thành PS thập phân

Hoạt động dạy Hoạt động học T

G

- So sánh các PS sau bằng cách nhanh nhất 1 HS lên bảng

2

3 và

4

1 ;

4

3 và

6

II/- Bài mới.

GV viết các PS :

10

3 ;

100

5 ;

1000

47

Chú ý :

100

5 năm phần trăm

năm phần một trăm

1000

47 bốn mơi bảy phần nghìn

bốn mơi bảy phần một nghìn

- Em có nhận xét gì về các mẫu số của các MS là 10 ; 100 ; 1000

PS trên

=> Những PS nh vậyđợc gọi là PS thập

phân

Trang 6

? Nêu đặc điểm của PS thập phân PS có mẫu số là 10, 100, 1000, Ghi bài: Các PS thập phân có mẫu số là 10, 3 HS nhắc lại

100, 1000,

Chốt : Khi đọc các PS thập phân có mẫu số là

100,1000,100000, đợc đọc tắt, bỏ chữ “1”

VD : Năm phần trăm, một phần triệu

GV đa VD PS

5

3 có phải là PS thập phân kô Không, vì MS là 5

? Có thể chuyển thành PS có MS là 10, 100,

đợc không, bằng cách nào ?

Quy đồng→

10

6 ;

100

60 ; -Tơng tự với 2 PS

4

7 ;

125

- HS trình bày, giải thích cách làm

4

7 =

25

4

25

7

ì

ì =

100

175 ;

125

20 =

1000 160

KQ : Các em đã chuyển các PS

5

3;

4

7;

125

20 Quy đồng để có MS là 10, 100,

VD3 : Cho PS

3

1 chuyển thành PS thập phân Kô chuyển đợc vì 3 kô nhân

=> Chỉ có 1 số PS chuyển đợc thành PSTP với số nào để đợc 10,100,1000,

1-Bài 1 : Củng cố sách đọc PSTP HS làm bảng tay

- Chú ý những trờng hợp đọc gọn

2-Bài 2 : Củng cố cách viết PSTP HS viết bảng tay, đọc lại

3- Bài 3 : Nhận biết PSTP

Ghi lại PSTP có trong bài tập Bảng, 1 HS lên bảng

- Giải thiách tại sao em chọn PS đó Có mẫu là 10, 100,

4-Bài 4: Củng cố cách chuyển PS thành PSTP HS làm nháp, 1 HS lên bảng

Em có nhận xét gì về các PS mới Đều là PSTP

? Bài tập cung cấp kiên thức gì

III/- Củng cố

- 1 số PS có thể chuyển thành PSTP bằng cách quy đồng hay rút gọn

Trang 7

- Giao bµi vÒ nhµ: TiÕt 5 VBT

Ngày đăng: 28/05/2015, 15:09

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w