1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

Giáo án Đại số 7 tuần 2 tiết 3: Nhân chia số hữu t

4 9 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 112,88 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Học sinh nắm vững các qui tắc nhân chia số hữu tỉ , hiểu khái niệm tỉ số của 2 số hữu tỉ.. - Có kỹ năng nhân chia số hữu tỉ nhanh và đúng.[r]

Trang 1

Ngaứy soaùn:20/8/2009

Ngày giảng:24/8/2009

Tuần2:Tiết:3

NHAÂN CHIA SOÁ HệếU Tỉ

I Muùc tieõu:

- Hoùc sinh naộm vửừng caực qui taộc nhaõn chia soỏ hửừu tổ , hieồu khaựi nieọm tổ soỏ cuỷa 2 soỏ hửừu tổ

- Coự kyừ naờng nhaõn chia soỏ hửừu tổ nhanh vaứ ủuựng

- Reứn thaựi ủoọ caồn thaọn, chớnh xaực, trỡnh baứy khoa hoùc

II Chuaồn bũ:

- Thaứy: Baỷng phuù vụựi noọi dung tớnh chaỏt cuỷa caực soỏ hửừu tổ (ủoỏi vụựi pheựp nhaõn)

- Troứ:Ôn tập quy tắc nhân phân số,chia phân số,t/c cơ bản của phép nhân phân số

III.Phương pháp

-Vấn đáp- đàm thoại

-Hợp tác nhóm nhỏ

IV Tieỏn trỡnh baứi giaỷng:

1.oồn ủũnh lụựp (1')

2 Kieồm tra baứi cuừ: (7')

-

HS1:Muốn cộng trừ 2 số hữu tỉ x,y ta

làm ntn?

Viết công thức tổng quát?

Chữa bài 8d/sgk-10

HS2:Phát biểu quy tắc chuyển vế?Viết

công thức

Chữa bài9d/sgk-10

HS1:

Với x = , y= (a,b,m Z,m.>0)

m

a

m

b

x+y= + , x-y = -

m

a m

b

m

a m b

Bài 8 KQ=

24

7 3 24

79 8

3 2

1 4

7 3

2

HS2: Phát biểu theo SGK Bài 9d KQ

x=

21 5

Trang 2

3 Baứi mụựi:

GV:ĐVĐ Trong tập hợp Q các số hữu tỉ cũng

có phép tính nhân chia 2 số hữu tỉ VD -0.2*

4 3

theo em sẽ thực hiện ntn?

HS:Viết dưới dạng phân số rồi áp dụng nhân

phân số

GV:Hãy phát biểu qui tắc nhân phân số?

HS: phát biểu

GV:Một cách tổng quát

? Làm VD

2

1 2

* 4

3

Một HS lên bảng làm

?Phép nhân phân số có những tính chất gì?

HS

GV:Phép nhân các số hữu tỉ cũng có các tính

chất như vậy

- Giaựo vieõn treo baỷng phuù

Gv:Y/c hs làm bài 11/12-sgk

4

3 8

21

.

7

10

9

6

7

12 7 

Gv:Với x a;y c

 (y0)

?áp dụng quy tắc chia phân số hãy viết công

thức chia x cho y

Hs:Một h/s lên bảng viết

GV: Y/c h/s làm?

1 Nhaõn hai soỏ hửừu tổ (5')

Vụựi x a;y c



.

a c a c

x y

b d b d



*Caực tớnh chaỏt : + Giao hoaựn: x.y = y.x + Keỏt hụùp: (x.y).z = x.(y.z) + Phaõn phoỏi:

x.(y + z) = x.y + x.z + Nhaõn vụựi 1: x.1 = x

2 Chia hai soỏ hửừu tổ (10')

Vụựi x a;y c

 (y0)

.

.

a c a d a d

x y

b d b c b c



?: Tớnh a)

Trang 3

Gv: Giáo viên nêu chú ý.

Gv:So sánh sự khác nhau giữa tỉ số của hai

số với phân số

2 35 7 3,5 1

5 10 5

7 7 7.( 7) 49

2 5 2.5 10











b) 5: ( 2) 5 1. 5

23 23 2 46

 

* Chú ý: SGK

* Ví dụ: Tỉ số của hai số -5,12 và 10,25 là 5,12

10, 25

hoặc -5,12:10,25 -Tỉ số của hai số hữu tỉ x và y (y0) là x:y hay x

y

4 Củng cố:

- Y/c học sinh làm BT: 12; 13; 14 (tr12)

BT 12: ) 5 5 1.

16 4 4

a  ) 5 5: 4

16 4

b 

BT 13 : Tính (4 học sinh lên bảng làm)

3 12 25

)

4 5 6

3 ( 12) ( 25)

.

4 5 6

( 3).( 12).( 25)

4.5.6 1.3.5 15

1.1.2 2

a  

 









38 7 3 )( 2) .

21 4 8

38 7 3

2 .

21 4 8 ( 2).( 38).( 7).( 3) 2.38.7.3

21.4.8 21.4.8 1.19.1.1 19

1.2.4 8

b   















BT 14: Giáo viên treo bảng phụ nội dung bài 14 tr 12:

1 32

Trang 4

256 x -2 1281

- Hoùc sinh thaỷo luaọn theo nhoựm, caực nhoựm thi ủua

5 Hướng dẫn về nhà

- Hoùc theo SGK

- Laứm BT: 15; 16 (tr13); BT: 16 (tr5 - SBT)

Hoùc sinh khaự: 22; 23 (tr7-SBT)

HD BT5: 4.(- 25) + 10: (- 2) = -100 + (-5) = -105

HD BT56: AÙp duùng tớnh chaỏt pheựp nhaõn phaõn phoỏi vụựi pheựp coọng

roài thửùc hieọn pheựp toaựn ụỷ trong ngoaởc

2 3 4 1 4 4 : : 3 7 5 3 7 7 2 3 1 4 4 : 3 7 3 7 5            V Ruựt kinh ngheọm ………

.…

Ngày đăng: 31/03/2021, 10:07

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w