1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Giáo án Các môn lớp 1 - Tuần 10

20 10 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 211,49 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

II.CHUAÅN BÒ: - Baøi maãu veà xeù, daùn hình con gaø con, coù trang trí caûnh vaät - Giaáy thuû coâng maøu vaøng, Hoà daùn, giaáy traéng laøm neàn, Khaên lau tay III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌ[r]

Trang 1

TUẦN 10

Chào cờ

Đạo đức

Tiếng Việt

Tiếng Việt

Hai 24/10/2011

10 10

91 92

Sinh hoạt dưới cờ

Lễ phép với anh, chị nhường nhịn em nhỏ (Tiết

2) • KNS au-âu Luyện tập

Tiếng Việt

Tiếng Việt

Âm nhạc

Toán

Ba 25/10/2011

93 94 10 37

iu- êu Luyện tập

Ôn 2 bài hát: Tìm bạn thân, Lý cây xanh

Luyện tập

Tiếng Việt

Tiếng Việt

Mĩ thuật

Toán

Tư 26/10/2011

95 96 10 38

Ôn tập giữa học kì 1 Luyện tập

Vẽ quả(quả dạng tròn) Phép trừ trong phạm vi 4

Tiếng Việt

Tiếng Việt

Toán

TN và XH

Năm 27/10/2011

97 98 39 10

Kiểm tra định kì Kiểm tra định kì Luyện tập

Ôn tập: Con người và sức khỏe

Tiếng Việt

Tiếng Việt

Toán

Thủ công

Sáu 28/10/2011

99 100 40 10

iêu-yêu Luyện tập Phép trừ trong phạm vi 5

Xé, dán hình con gà con ( tiết 1)

Trang 2

Thứ hai, ngày 24 tháng 10 năm 2011

Sinh hoạt dưới cờ -ST: 10 Đạo đức

Bài 5 : LỄ PHÉP VỚI ANH CHỊ, NHƯỜNG NHỊN EM NHỎ (Tiết 2)

Đã soạn ở tiết 9

ST: 91- 92 HỌC VẦN

Bài : au- âu

I.MỤC TIÊU:

- HS đọc và viết được: au- âu, cây cau, cái cầu Đọc được từ ứng dụng: rau cải, lau sậy, châu chấu, sáo sậu

- Đọc được câu ứng dụng Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: Bà

cháu

- Giáo dục học sinh cĩ ý thức học tập tốt

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

- Tranh minh hoạ

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1/ Kiểm tra bài cũ: eo- ao

- Đọc

- Viết:

- Nhận xét – ghi điểm

2/ Bài mới:

Giới thiệu bài: au- âu

a/ Hoạt động 1: Dạy vần.

+ Vần au

- Cài bảng

- Phân tích vần au

- Cho HS đánh vần

- 4 HS đọc các từ: leo trèo, trái

đào, cái kéo,chào cờ +Đọc đoạn thơ ứng dụng:

Suối chảy rì rào Gió reo lao xao Bé ngồi thổi sáo

- Viết: cái kéo, leo trèo

- Cài bảng

- Gồm 2 âm: âm a đứng trước,

âm u đứng sau

- Đánh vần: a-u-au

Trang 3

- Phân tích tiếng cau?

- Cho HS đánh vần tiếng: cau

- Cho HS đọc trơn từ ngữ khoá

- Cho HS đọc tổng hợp vần, tiếng, từ

+ Vần âu ( Qui trình tương tự vần eo )

- So sánh vần au- âu

b/ Hoạt động 2:Viết

- GV viết mẫu : au, âu,

- Cho HS viết bảng con

* Đọc từ ngữ ứng dụng:

- GV viết lên bảng: rau cải, lau sậy, châu

chấu, sáo sậu

+Tìm tiếng mang vần vừa học

+Đánh vần tiếng

+Đọc từ

GV giải thích

- Gọi 1 HS đọc tồn bài

TIẾT 2

c/ Hoạt động 3: Luyện tập:

* Luyện đọc:

- Luyện đọc các vần, tiếng, từ ở tiết 1

- Đọc câu ứng dụng:

- Cho HS xem tranh

- Tranh vẽ gì?

Nội dung tranh là câu ứng dụng:

Chào Mào có áo màu nâu

Cứ mùa ổi tới từ đâu bay về

- HS tìm tiếng cĩ vần au- âu

- Cho HS đọc câu ứng dụng:

-âm c đứng trước vần au đứng sau

- Đánh vần: cờ- au- cau

- Đọc: cây cau

- HS đọc cá nhân, nhóm, lớp

- Giống: kết thúc u

- Khác: au bắt đầu bằng a

-HS quan sát -Viết bảng con

- HS đọc từ ngữ ứng dụng

- HS tìm

- Đọc lần lượt: cá nhân, nhóm, lớp

- HS lắng nghe

- 1 em đọc toàn bài

- Đọc lần lượt: cá nhân, nhóm, lớp

- Vẽ chim đậu trên cành cây

- HS đọc

- HS tìm : màu, nâu, đâu

- HS đọc : cá nhân, cả lớp

Trang 4

* Luyện viết:

- Cho HS tập viết vào vở em tập viết

đúng, viết đẹp

- Chấm 1 số bài – nhận xét

d/ Hoạt động 4: Luyện nói

- Chủ đề: Bà cháu

- GV cho HS xem tranh và đặt câu hỏi:

+Trong tranh vẽ gì?

+Người bà đang làm gì? Hai cháu đang

làm gì?

+Trong nhà em, ai là người nhiều tuổi

nhất?

+Bà thường dạy các cháu những điều

gì? Em có thích làm theo lời khuyên

của bà không?

+Bà thường dẫn em đi chơi đâu? Em

có thích đi cùng bà không?

+Em đã giúp bà việc gì chưa?

3.Củng cố – dặn dò:

- GV chỉ bảng

- Học lại bài, tự tìm chữ có vần vừa học

ở nhà Xem trước bài : iu- êu

- Nhận xét tiết học

- HS viết : au, âu, cây cau, cái cầu

- Đọc tên bài luyện nói

- HS quan sát và trả lời:

+ bà, bé + Tranh vẽ bà đang kể chuyện cho cháu nghe

+ Ông bà Bố mẹ

+ Điều hay, lẽ phải…

+ Có

-HS theo dõi và đọc theo

-Thứ ba, ngày 25 tháng 10 năm 2011

HỌC VẦN

ST: 93- 94 Bài : iu- êu

I.MỤC TIÊU:

- HS đọc và viết được: iu, êu, lưỡi rìu, cái phễu Đọc được từ ứng dụng: líu lo, chịu khó, cây nêu, kêu gọi

- Đọc được câu ứng dụng: Cây bưởi, cây táo nhà bà sai trĩu quả Phát

triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: Ai chịu khó?

- HS cĩ thái độ học tập tốt Đọc to rõ, viết đẹp.

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

- Tranh minh hoạ

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

Trang 5

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1/ Kiểm tra bài cũ:

- Đọc

- Viết:

- Nhận xét – ghi điểm

2/ Bài mới:

Giới thiệu bài: iu-êu

a/ Hoạt động 1: Dạy vần

+Vần iu:

- Cài bảng

- Phân tích vần iu?

- Cài bảng

- Cho HS đánh vần

- Có vần iu muốn có tiếng rìu làm sao?

- Cài bảng cài

- Phân tích tiếng rìu?

- Cho HS đánh vần tiếng: rìu

- Cho HS đọc trơn từ ngữ khoá

- Cho HS đọc tổng hợp vần, tiếng, từ

+ Vần êu: (Qui trình tương tự vần iu)

- So sánh vần

b/ Hoạt động 2: Viết

- GV viết mẫu nêu qui trình viết

- Cho HS viết bảng con

* Đọc từ ngữ ứng dụng:

- 5 HS lần lượt đọc các từ: cây

cau, cái cầu, rau cải, lau sậy, châu chấu

+Đọc đoạn thơ ứng dụng:

Chào Mào có áo màu nâu Cứ mùa ổi tới từ đâu bay về

- Viết: cây cau, cái cầu, sáo

sậu -Nhắc lại

- Cài bảng cài: iu

- Gồm âm i đứng trước , âm u đứng sau

- Đánh vần: i-u-iu

-Thêm r trước vần iu dấu huyền trên đầu âm i

- Cài bảng: rìu

- Âm r trước vần iu dầu huyền trên đầu âm i

- Đánh vần: rờ- iu- riu- huyền- rìu

- Đọc: lưỡi rìu

- HS đọc cá nhân, nhóm, lớp

- HS quan sát

Trang 6

- Cho HS đọc từ ngữ ứng dụng:líu lo,

chịu khĩ, cây nêu, kêu gọi

+Tìm tiếng mang vần vừa học

+Đánh vần tiếng

+Đọc từ

- GV giải thích từ

TIẾT 2

c/ Hoạt động 3: Luyện tập

* Luyện đọc:

- Luyện đọc các âm ở tiết 1

* Đọc câu ứng dụng:

- Cho HS xem tranh

- Cho HS đọc câu ứng dụng:

Cây bưởi cây táo nhà bà đều sai trĩu

quả

- Tìm tiếng cĩ vần vừa học

- Cho HS đọc câu ứng dụng:

- Chỉnh sửa lỗi phát âm của HS

* Luyện viết:

-Cho HS viết bài vào vở em tập viết

đúng, viết đẹp

- Chấm 1 số bài – nhận xét

d/ Hoạt động 4: Luyện nói

- Chủ đề: Ai chịu khó?

- GV cho HS xem tranh và đặt câu hỏi:

+Trong tranh vẽ những gì?

+Người nông dân và con trâu, ai chịu

khó? Tại sao?

+ Con chim đang hót, có chịu khó

không? Tại sao?

+Con mèo có chịu khó không? Tại

sao?

+Em đi học có chịu khó không? Chịu

-2 HS đọc từ ngữ ứng dụng

- HS tìm

- Đọc lần lượt: cá nhân, nhóm, lớp

- HS lắng nghe

- Lần lượt đọc các vần, tiếng, từ

ở tiết 1

- HS quan sát tranh

- HS đọc: nhóm, cá nhân, lớp

- Tiếng đều có vần êu, tiếng trĩu có vần iu

- 2 HS đọc

- HS viết bài

- Đọc tên bài luyện nói

- HS quan sát và trả lời + Vẽ: Người nông dân và con trâu đang cày ruộng, mèo bắt chuột, chim hót vang,

+ Chó và gà đang chơi đùa

- Người nông dân và con trâu đang cày ruộng, rất chịu khó

- Chim rất chịu khó vì nó hót cho mọi người nghe

- Mèo rất chịu khó vì nó đang bắt chuột

- Có Phải chăm chỉ học tập

Trang 7

khó thì phải làm những gì?

3.Củng cố – dặn dò:

- GV chỉ bảng

- Học lại bài, tự tìm chữ có vần vừa học

ở nhà -Xem trước bài tiếp theo.

- Nhận xét tiết học

- HS theo dõi và đọc theo

Bài: Ơn 2 bài hát: Tìm bạn thân, Lý cây xanh

GV bộ mơn dạy

-TỐN

ST: 37 Bài: LUYỆN TẬP

I.MỤC TIÊU:

- Củng cố về bảng trừ và làm tính trừ trong phạm vi 3

- Củng cố về mối quan hệ giữa phép cộng và phép trừ Tập biểu thị tình huống trong tranh bằng một phép tính trừ

- Tính cẩn thận, làm bài đúng, sạch đẹp

II.ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC:

- Sách Toán 1, vở bài tập toán 1, bút chì…

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1/ Kiểm tra bài cũ: Phép trừ trong

phạm vi 3

- Cho HS thực hiện bảng lớp, bảng con

- Nhận xét – ghi điểm

2/ Bài mới:

- Giới thiệu bài

- GV hướng dẫn HS làm các bài tập

trong SGK

Bài 1: nêu cách làm, làm bài

- 3 HS lên bảng làm

3 – 2 = 2 – 1 = 3 - 1 =

- HS thực hiện bảng con, bảng lớp

Trang 8

Bài 2: GV hướng dẫn HS nêu cách làm

bài

Bài 3: GV hướng dẫn HS nêu cách làm

Bài 4: Bảng phụ – Thi đua.

- Cho HS xem tranh, nêu yêu cầu bài

toán

- 2 em lên thi đua ai nhanh hơn thì

thắng cuộc

Nhận xét- tuyên dương

3.Củng cố–dặn dò:

- Hỏi tựa bài?

- Dặn dò: Chuẩn bị bài 31: Số 0 trong

phép cộng

- Nhận xét tiết học

- HS làm bảng con, SGK

- Điền dấu +, -

- Viết số thích hợp vào ô trống

- Nêu bài tốn

- 2 bạn thi đua

-Thứ tư , ngày 26 tháng 10 năm 2011

Ơn tập giữa học kì 1

Nội dung:

- GV ơn lại các âm, vần, tiếng, từ, câu đã học Cho HS đọc cá nhân, đồng thanh

- Luyện viết các âm, vần, tiếng, từ, câu đã học

- GV theo dõi, sửa sai cho HS

Bài: Vẽ quả (quả dạng trịn)

GV bộ mơn dạy

-TOÁN

I MỤC TIÊU:

- Thuộc bảng trừ trong phạm vi 4, biết làm tính trừ trong phạm vi 4

- Biết mối quan hệ giữa phép cộng và phép trừ

- HS làm bài đúng, sạch đẹp

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

- Sử dụng bộ đồ dùng dạy học Toán lớp 1, tranh SGK

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

- 2 = 1

3

- 2 =

1111 1

Trang 9

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1/ Bài cũ: Luyện tập

- Cho HS làm bảng con, bảng lớp

- GV nhận xét – Ghi điểm

2/ Bài mới:

Giới thiệu bài:Phép trừ trong phạm vi 4

Hoạt động 1: Giới thiệu phép trừ, bảng

trừ trong phạm vi 4

a) Hướng dẫn HS học các phép trừ

4 – 1 = 3 ; 4- 2= 2 ; 4- 3= 1 mỗi

phép trừ đều theo 3 bước như phép trừ

trong phạm vi 3

- GV ghi lên bảng các phép tính trừ

- Cho HS học thuộc

b/ Hướng dẫn HS nhận biết mối quan hệ

giữa phép cộng và phép trừ:

- Cho HS xem sơ đồ trong SGK và nêu

câu hỏi để HS trả lời:

2/Hoạt động 2: Thực hành:

* Bài 1: Gọi HS nêu cách làm và sửa bài

* Bài 2: Tính

- Nhận xét

* Bài 3: Gọi HS nêu yêu cầu

- Treo tranh, gọi HS nêu bài tốn

- Cĩ 4 bạn chơi nhảy dây, đi 1 bạn Hỏi

cịn lại mấy bạn?

-Nhận xét – Tuyên dương

3/ Củng cố –dặn dò:

- Học bài gì?

- Đọc thuộc bảng trừ trong phạm vi 4?

Dặn dị: Học thuộc bảng trừ trong PV 4

Chuẩn bị bài : Luyện tập

+ Nhận xét tiết học – Tuyên dương

1 + 2 = ; 3 – 2= ; 3- 1=

- Nhắc lại

4 – 1 = 3

4 – 2 = 2

4 – 3 = 1

- HS nhận biết phép tính trừ là phép tính ngược lại của phép tính cộng

- HS thực hiện bảng con, bảng lớp

- HS làm bảng lớp, SGK

- Quan sát, nêu bài tốn, phép tính

4- 1 = 3

- Phép trừ trong phạm vi 4

- 3 em đọc thuộc bảng trừ

4 – 1 = 3

4 – 2 = 2

4 – 3 = 1

Trang 10

Thứ năm, ngày 21 tháng 10 năm 2010

Kiểm tra giữa kì 1

-TOÁN

I.MỤC TIÊU:

- Củng cố về bảng trừ và làm tính trừ trong phạm vi 3 và phạm vi 4

- Tập biểu thị tình huống trong tranh bằng một phép tính thích hợp .Điều chỉnh bài tập 5 làm ý b thay cho ý a

- Tính cẩn thận, cĩ ý thức trong học tập

II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

- Sách Toán 1, vở bài tập toán 1, bút chì, bảng con.

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1/ Bài cũ: Phép trừ trong phạm vi 4.

- 2 HS đọc bảng trừ trong phạm vi 4

- HS thực hiện bảng con, bảng lớp

- GV nhận xét bài cũ

2/ Bài mới:

Giới thiệu bài: Luyện tập

a/ Hoạt động 1: HS làm bài tập

* Bài 1: (bảng con)

- Cho HS nêu cách làm bài

* Nhắc HS viết các số thật thẳng cột

- Nhận xét

* Bài 2: Số

- Cho HS nêu cách làm bài

- GV hướng dẫn: lấy 4 – 1 = 3, viết 3

vào ô trống hình tròn

- Nhận xét – khen

* Bài 3: Tính

- Cho HS nêu cách làm bài

- Hướng dẫn:

Muốn tính 4 – 1 – 1 = ? ta lấy 4 trừ 1

- 2 HS đọc bảng trừ

4 – 1 = 4 – 2 = 4 – 3 =

- Tính (theo cột dọc)

- hs làm bảng con

- Viết số thích hợp vào ô trống

- HS làm vào SGK

- Tính

Trang 11

trước, được bao nhiêu trừ tiếp đi 1.

- Cho HS làm bài

* Bài 4: Điền dấu >, <, =

- Cho HS nêu cách làm bài

- Yêu cầu: HS tính kết quả phép tính, so

sánh hai kết qủa rồi điền dấu thích hợp

vào chỗ chấm

Chẳng hạn: 4 – 1 < 3 + 1

- Nhận xét – chữa bài

* Bài 5: Viết phép tính thích hợp

Điều chỉnh câu a khơng làm chỉ làm câu

b

- Cho HS xem tranh, nêu bài toán

- Nhận xét – tuyên dương

3/ Củng cố–dặn dò:

- Hỏi tựa bài?

- HS nêu miệng 4- 1 = ? 4 – 2 = ?

3 – 1 = ? 2 – 1 = ?

- Dặn dò: Chuẩn bị bài : Phép trừ trong

phạm vi 5

- Nhận xét tiết học

- HS làm bài và chữa bài -Làm bài vào SGK rồi chữa bài

- Viết phép tính thích hợp với tình huống trong tranh

Có 4 con vịt đang bơi, 1 con đi

ra khỏi ao Hỏi cịn lại mấy con vịt?

- Viết: 4- 1= 3

- Luyện tập

Bài: ÔN TẬP: CON NGƯỜI VÀ SỨC KHỎE

I MỤC TIÊU:

- Củng cố các kiến thức cơ bản về các bộ phận của cơ thể và các giác quan

- Nêu được các việc em thường làm giữ vệ sinh cá nhân hằng ngày để có sức khỏe tốt

- Có thói quen vệ sinh cá nhân hằng ngày

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

- Tranh, ảnh về các hoạt động học tập, vui chơi

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

Trang 12

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1/ Bài cũ: Hoạt động và nghỉ ngơi

- Nêu những trị chơi cĩ lợi cho sức khỏe?

- Nêu những hoạt động cĩ hại cho sức

khỏe ?

- Nhận xét

2/ Bài mới:

Giới thiệu bài- ghi tên bài

a/ Hoạt động 1: Thảo luận cả lớp.

- Mục tiêu: Củng cố các kiến thức cơ

bản về các bộ phận của cơ thể và các

giác quan

- Cách tiến hành:

* Bước 1: GV nêu câu hỏi cho cả lớp

+ Hãy kể tên các bộ phận bên ngoài

của cơ thể?

+ Cơ thể người gồm có mấy phần?

+ Chúng ta nhận biết thế giới xung

quanh bằng những bộ phận nào của cơ

thể?

+ Nếu thấy bạn chơi súng cao su, em

sẽ khuyên bạn như thế nào?

*Bước 2: Gọi HS xung phong trả lời

từng câu hỏi, các em khác bổ sung

- GV nhận xét

b/Hoạt động 2: Nhớ và kể lại các việc

làm vệ sinh cá nhân trong một ngày

- Mục tiêu:

+Khắc sâu hiểu biết về các việc làm

vệ sinh cá nhân hằng ngày để có sức

khỏe tốt

+Tự giác thực hiện nếp sống vệ sinh,

khắc phục những hành vi có hại cho

sức khỏe

* Cách tiến hành:

- GV nêu câu hỏi

-HS nêu

- HS nhắc lại

- Mắt mũi, chân, tay…

- 3 phần: Đầu, mình và chân tay

- Mắt

- Không nên chơi vì nó rất nguy hiểm: mù mắt…

- HS trả lời

Trang 13

+ Buổi sáng em thức dậy lúc mấy giờ?

+Buổi trưa em thường ăn gì? Có đủ no

không?

+Em có đánh răng, rửa mặt trước khi

đi ngủ không?

Kết luận:

GV Nhắc lại các việc vệ sinh cá

nhân nên làm trong ngày để HS khắc

sâu và có ý thức thực hiện

3/ Củng cố- dặn dò:

- Hỏi tựa bài?

- GV hỏi lại nội dung bài

- Dặn dò: Chuẩn bị bài: Gia đình

- Nhận xét tiết học

- HS trả lời

- Ơn tập con người và sức khoẻ

-Thứ sáu, ngày 28 tháng 10 năm 2011

ST: 99- 100 HỌC VẦN

Bài : iêu- yêu

I.MỤC TIÊU:

- HS đọc và viết được: iêu- yêu, diều sáo, yêu quý Đọc được từ ứng dụng: buổi

chiều, hiểu bài, yêu cầu, già yếu Đọc được câu ứng dụng: Tu hú kêu, báo hiệu

mùa vải thiều đã về

- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: Bé tự giới thiệu

- HS cĩ ý thức học tập tốt

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

- Tranh minh hoạ

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1/ Kiểm tra bài cũ:

- Đọc

- Viết:

-4 HS đọc các từ: lưỡi rìu, cái

phễu, chịu khó, cây nêu + Đọc đoạn thơ ứng dụng:

Cây bưởi, cây táo nhà bà

đều sai trĩu quả

-Viết: líu lo, kêu gọi

Trang 14

- Nhận xét – ghi điểm.

2/ Bài mới:

Giới thiệu bài: iêu- yêu

a/ Hoạt động 1: Dạy vần:

+ iêu::

- Phân tích vần iêu?

- Bảng cài

- Cho HS đánh vần:

- Có vần iêu muốn có tiếng diều phải

làm sao?

- Bảng cài

- Phân tích tiếng diều?

- Cho HS đánh vần tiếng: diều

- Cho HS đọc trơn từ ngữ khoá

- Cho HS đọc

+ yêu: ( Qui trình tương tự vần iêu)

- So sánh vần

b/ Hoạt động 2: Viết

- GV viết mẫu nêu qui trình:

-Cho HS viết bảng con

* Đọc từ ngữ ứng dụng:

- Cho HS đọc từ ngữ ứng dụng: buổi

chiều, hiểu bài, yêu cầu, già yếu

+Đánh vần tiếng

+Đọc từ

- GV giải thích từ

TIẾT 2

c/ Hoạt động 3: Luyện tập:

- gồm âm đơi iêvà âm u.

- Cài bảng vần iêu

- Đánh vần: iê-u-iêu

- Thêm âm d đứng trước vần iêu dấu huyền trên đầu âm ê

- Cài bảng tiếng diều

- Âm d đứng trước vần iêu dấu huyền trên đầu âm ê

- Đánh vần: dờ-iêu-diêu-huyền-diều

- Đọc: diều sáo

- HS đọc cá nhân, nhóm, lớp

- HS nêu

- Quan sát

- Viết bảng con

- HS tìm tiếng cĩ vần iêu, yêu

- HS đọc từ ngữ ứng dụng

- HS lắng nghe

Ngày đăng: 31/03/2021, 06:50

w