II.CHUAÅN BÒ: - Baøi maãu veà xeù, daùn hình con gaø con, coù trang trí caûnh vaät - Giaáy thuû coâng maøu vaøng, Hoà daùn, giaáy traéng laøm neàn, Khaên lau tay III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌ[r]
Trang 1TUẦN 10
Chào cờ
Đạo đức
Tiếng Việt
Tiếng Việt
Hai 24/10/2011
10 10
91 92
Sinh hoạt dưới cờ
Lễ phép với anh, chị nhường nhịn em nhỏ (Tiết
2) • KNS au-âu Luyện tập
Tiếng Việt
Tiếng Việt
Âm nhạc
Toán
Ba 25/10/2011
93 94 10 37
iu- êu Luyện tập
Ôn 2 bài hát: Tìm bạn thân, Lý cây xanh
Luyện tập
Tiếng Việt
Tiếng Việt
Mĩ thuật
Toán
Tư 26/10/2011
95 96 10 38
Ôn tập giữa học kì 1 Luyện tập
Vẽ quả(quả dạng tròn) Phép trừ trong phạm vi 4
Tiếng Việt
Tiếng Việt
Toán
TN và XH
Năm 27/10/2011
97 98 39 10
Kiểm tra định kì Kiểm tra định kì Luyện tập
Ôn tập: Con người và sức khỏe
Tiếng Việt
Tiếng Việt
Toán
Thủ công
Sáu 28/10/2011
99 100 40 10
iêu-yêu Luyện tập Phép trừ trong phạm vi 5
Xé, dán hình con gà con ( tiết 1)
Trang 2Thứ hai, ngày 24 tháng 10 năm 2011
Sinh hoạt dưới cờ -ST: 10 Đạo đức
Bài 5 : LỄ PHÉP VỚI ANH CHỊ, NHƯỜNG NHỊN EM NHỎ (Tiết 2)
Đã soạn ở tiết 9
ST: 91- 92 HỌC VẦN
Bài : au- âu
I.MỤC TIÊU:
- HS đọc và viết được: au- âu, cây cau, cái cầu Đọc được từ ứng dụng: rau cải, lau sậy, châu chấu, sáo sậu
- Đọc được câu ứng dụng Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: Bà
cháu
- Giáo dục học sinh cĩ ý thức học tập tốt
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- Tranh minh hoạ
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1/ Kiểm tra bài cũ: eo- ao
- Đọc
- Viết:
- Nhận xét – ghi điểm
2/ Bài mới:
Giới thiệu bài: au- âu
a/ Hoạt động 1: Dạy vần.
+ Vần au
- Cài bảng
- Phân tích vần au
- Cho HS đánh vần
- 4 HS đọc các từ: leo trèo, trái
đào, cái kéo,chào cờ +Đọc đoạn thơ ứng dụng:
Suối chảy rì rào Gió reo lao xao Bé ngồi thổi sáo
- Viết: cái kéo, leo trèo
- Cài bảng
- Gồm 2 âm: âm a đứng trước,
âm u đứng sau
- Đánh vần: a-u-au
Trang 3- Phân tích tiếng cau?
- Cho HS đánh vần tiếng: cau
- Cho HS đọc trơn từ ngữ khoá
- Cho HS đọc tổng hợp vần, tiếng, từ
+ Vần âu ( Qui trình tương tự vần eo )
- So sánh vần au- âu
b/ Hoạt động 2:Viết
- GV viết mẫu : au, âu,
- Cho HS viết bảng con
* Đọc từ ngữ ứng dụng:
- GV viết lên bảng: rau cải, lau sậy, châu
chấu, sáo sậu
+Tìm tiếng mang vần vừa học
+Đánh vần tiếng
+Đọc từ
GV giải thích
- Gọi 1 HS đọc tồn bài
TIẾT 2
c/ Hoạt động 3: Luyện tập:
* Luyện đọc:
- Luyện đọc các vần, tiếng, từ ở tiết 1
- Đọc câu ứng dụng:
- Cho HS xem tranh
- Tranh vẽ gì?
Nội dung tranh là câu ứng dụng:
Chào Mào có áo màu nâu
Cứ mùa ổi tới từ đâu bay về
- HS tìm tiếng cĩ vần au- âu
- Cho HS đọc câu ứng dụng:
-âm c đứng trước vần au đứng sau
- Đánh vần: cờ- au- cau
- Đọc: cây cau
- HS đọc cá nhân, nhóm, lớp
- Giống: kết thúc u
- Khác: au bắt đầu bằng a
-HS quan sát -Viết bảng con
- HS đọc từ ngữ ứng dụng
- HS tìm
- Đọc lần lượt: cá nhân, nhóm, lớp
- HS lắng nghe
- 1 em đọc toàn bài
- Đọc lần lượt: cá nhân, nhóm, lớp
- Vẽ chim đậu trên cành cây
- HS đọc
- HS tìm : màu, nâu, đâu
- HS đọc : cá nhân, cả lớp
Trang 4* Luyện viết:
- Cho HS tập viết vào vở em tập viết
đúng, viết đẹp
- Chấm 1 số bài – nhận xét
d/ Hoạt động 4: Luyện nói
- Chủ đề: Bà cháu
- GV cho HS xem tranh và đặt câu hỏi:
+Trong tranh vẽ gì?
+Người bà đang làm gì? Hai cháu đang
làm gì?
+Trong nhà em, ai là người nhiều tuổi
nhất?
+Bà thường dạy các cháu những điều
gì? Em có thích làm theo lời khuyên
của bà không?
+Bà thường dẫn em đi chơi đâu? Em
có thích đi cùng bà không?
+Em đã giúp bà việc gì chưa?
3.Củng cố – dặn dò:
- GV chỉ bảng
- Học lại bài, tự tìm chữ có vần vừa học
ở nhà Xem trước bài : iu- êu
- Nhận xét tiết học
- HS viết : au, âu, cây cau, cái cầu
- Đọc tên bài luyện nói
- HS quan sát và trả lời:
+ bà, bé + Tranh vẽ bà đang kể chuyện cho cháu nghe
+ Ông bà Bố mẹ
+ Điều hay, lẽ phải…
+ Có
-HS theo dõi và đọc theo
-Thứ ba, ngày 25 tháng 10 năm 2011
HỌC VẦN
ST: 93- 94 Bài : iu- êu
I.MỤC TIÊU:
- HS đọc và viết được: iu, êu, lưỡi rìu, cái phễu Đọc được từ ứng dụng: líu lo, chịu khó, cây nêu, kêu gọi
- Đọc được câu ứng dụng: Cây bưởi, cây táo nhà bà sai trĩu quả Phát
triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: Ai chịu khó?
- HS cĩ thái độ học tập tốt Đọc to rõ, viết đẹp.
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- Tranh minh hoạ
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
Trang 5Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1/ Kiểm tra bài cũ:
- Đọc
- Viết:
- Nhận xét – ghi điểm
2/ Bài mới:
Giới thiệu bài: iu-êu
a/ Hoạt động 1: Dạy vần
+Vần iu:
- Cài bảng
- Phân tích vần iu?
- Cài bảng
- Cho HS đánh vần
- Có vần iu muốn có tiếng rìu làm sao?
- Cài bảng cài
- Phân tích tiếng rìu?
- Cho HS đánh vần tiếng: rìu
- Cho HS đọc trơn từ ngữ khoá
- Cho HS đọc tổng hợp vần, tiếng, từ
+ Vần êu: (Qui trình tương tự vần iu)
- So sánh vần
b/ Hoạt động 2: Viết
- GV viết mẫu nêu qui trình viết
- Cho HS viết bảng con
* Đọc từ ngữ ứng dụng:
- 5 HS lần lượt đọc các từ: cây
cau, cái cầu, rau cải, lau sậy, châu chấu
+Đọc đoạn thơ ứng dụng:
Chào Mào có áo màu nâu Cứ mùa ổi tới từ đâu bay về
- Viết: cây cau, cái cầu, sáo
sậu -Nhắc lại
- Cài bảng cài: iu
- Gồm âm i đứng trước , âm u đứng sau
- Đánh vần: i-u-iu
-Thêm r trước vần iu dấu huyền trên đầu âm i
- Cài bảng: rìu
- Âm r trước vần iu dầu huyền trên đầu âm i
- Đánh vần: rờ- iu- riu- huyền- rìu
- Đọc: lưỡi rìu
- HS đọc cá nhân, nhóm, lớp
- HS quan sát
Trang 6- Cho HS đọc từ ngữ ứng dụng:líu lo,
chịu khĩ, cây nêu, kêu gọi
+Tìm tiếng mang vần vừa học
+Đánh vần tiếng
+Đọc từ
- GV giải thích từ
TIẾT 2
c/ Hoạt động 3: Luyện tập
* Luyện đọc:
- Luyện đọc các âm ở tiết 1
* Đọc câu ứng dụng:
- Cho HS xem tranh
- Cho HS đọc câu ứng dụng:
Cây bưởi cây táo nhà bà đều sai trĩu
quả
- Tìm tiếng cĩ vần vừa học
- Cho HS đọc câu ứng dụng:
- Chỉnh sửa lỗi phát âm của HS
* Luyện viết:
-Cho HS viết bài vào vở em tập viết
đúng, viết đẹp
- Chấm 1 số bài – nhận xét
d/ Hoạt động 4: Luyện nói
- Chủ đề: Ai chịu khó?
- GV cho HS xem tranh và đặt câu hỏi:
+Trong tranh vẽ những gì?
+Người nông dân và con trâu, ai chịu
khó? Tại sao?
+ Con chim đang hót, có chịu khó
không? Tại sao?
+Con mèo có chịu khó không? Tại
sao?
+Em đi học có chịu khó không? Chịu
-2 HS đọc từ ngữ ứng dụng
- HS tìm
- Đọc lần lượt: cá nhân, nhóm, lớp
- HS lắng nghe
- Lần lượt đọc các vần, tiếng, từ
ở tiết 1
- HS quan sát tranh
- HS đọc: nhóm, cá nhân, lớp
- Tiếng đều có vần êu, tiếng trĩu có vần iu
- 2 HS đọc
- HS viết bài
- Đọc tên bài luyện nói
- HS quan sát và trả lời + Vẽ: Người nông dân và con trâu đang cày ruộng, mèo bắt chuột, chim hót vang,
+ Chó và gà đang chơi đùa
- Người nông dân và con trâu đang cày ruộng, rất chịu khó
- Chim rất chịu khó vì nó hót cho mọi người nghe
- Mèo rất chịu khó vì nó đang bắt chuột
- Có Phải chăm chỉ học tập
Trang 7khó thì phải làm những gì?
3.Củng cố – dặn dò:
- GV chỉ bảng
- Học lại bài, tự tìm chữ có vần vừa học
ở nhà -Xem trước bài tiếp theo.
- Nhận xét tiết học
- HS theo dõi và đọc theo
Bài: Ơn 2 bài hát: Tìm bạn thân, Lý cây xanh
GV bộ mơn dạy
-TỐN
ST: 37 Bài: LUYỆN TẬP
I.MỤC TIÊU:
- Củng cố về bảng trừ và làm tính trừ trong phạm vi 3
- Củng cố về mối quan hệ giữa phép cộng và phép trừ Tập biểu thị tình huống trong tranh bằng một phép tính trừ
- Tính cẩn thận, làm bài đúng, sạch đẹp
II.ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC:
- Sách Toán 1, vở bài tập toán 1, bút chì…
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1/ Kiểm tra bài cũ: Phép trừ trong
phạm vi 3
- Cho HS thực hiện bảng lớp, bảng con
- Nhận xét – ghi điểm
2/ Bài mới:
- Giới thiệu bài
- GV hướng dẫn HS làm các bài tập
trong SGK
Bài 1: nêu cách làm, làm bài
- 3 HS lên bảng làm
3 – 2 = 2 – 1 = 3 - 1 =
- HS thực hiện bảng con, bảng lớp
Trang 8Bài 2: GV hướng dẫn HS nêu cách làm
bài
Bài 3: GV hướng dẫn HS nêu cách làm
Bài 4: Bảng phụ – Thi đua.
- Cho HS xem tranh, nêu yêu cầu bài
toán
- 2 em lên thi đua ai nhanh hơn thì
thắng cuộc
Nhận xét- tuyên dương
3.Củng cố–dặn dò:
- Hỏi tựa bài?
- Dặn dò: Chuẩn bị bài 31: Số 0 trong
phép cộng
- Nhận xét tiết học
- HS làm bảng con, SGK
- Điền dấu +, -
- Viết số thích hợp vào ô trống
- Nêu bài tốn
- 2 bạn thi đua
-Thứ tư , ngày 26 tháng 10 năm 2011
Ơn tập giữa học kì 1
Nội dung:
- GV ơn lại các âm, vần, tiếng, từ, câu đã học Cho HS đọc cá nhân, đồng thanh
- Luyện viết các âm, vần, tiếng, từ, câu đã học
- GV theo dõi, sửa sai cho HS
Bài: Vẽ quả (quả dạng trịn)
GV bộ mơn dạy
-TOÁN
I MỤC TIÊU:
- Thuộc bảng trừ trong phạm vi 4, biết làm tính trừ trong phạm vi 4
- Biết mối quan hệ giữa phép cộng và phép trừ
- HS làm bài đúng, sạch đẹp
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- Sử dụng bộ đồ dùng dạy học Toán lớp 1, tranh SGK
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
- 2 = 1
3
- 2 =
1111 1
Trang 9Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1/ Bài cũ: Luyện tập
- Cho HS làm bảng con, bảng lớp
- GV nhận xét – Ghi điểm
2/ Bài mới:
Giới thiệu bài:Phép trừ trong phạm vi 4
Hoạt động 1: Giới thiệu phép trừ, bảng
trừ trong phạm vi 4
a) Hướng dẫn HS học các phép trừ
4 – 1 = 3 ; 4- 2= 2 ; 4- 3= 1 mỗi
phép trừ đều theo 3 bước như phép trừ
trong phạm vi 3
- GV ghi lên bảng các phép tính trừ
- Cho HS học thuộc
b/ Hướng dẫn HS nhận biết mối quan hệ
giữa phép cộng và phép trừ:
- Cho HS xem sơ đồ trong SGK và nêu
câu hỏi để HS trả lời:
2/Hoạt động 2: Thực hành:
* Bài 1: Gọi HS nêu cách làm và sửa bài
* Bài 2: Tính
- Nhận xét
* Bài 3: Gọi HS nêu yêu cầu
- Treo tranh, gọi HS nêu bài tốn
- Cĩ 4 bạn chơi nhảy dây, đi 1 bạn Hỏi
cịn lại mấy bạn?
-Nhận xét – Tuyên dương
3/ Củng cố –dặn dò:
- Học bài gì?
- Đọc thuộc bảng trừ trong phạm vi 4?
Dặn dị: Học thuộc bảng trừ trong PV 4
Chuẩn bị bài : Luyện tập
+ Nhận xét tiết học – Tuyên dương
1 + 2 = ; 3 – 2= ; 3- 1=
- Nhắc lại
4 – 1 = 3
4 – 2 = 2
4 – 3 = 1
- HS nhận biết phép tính trừ là phép tính ngược lại của phép tính cộng
- HS thực hiện bảng con, bảng lớp
- HS làm bảng lớp, SGK
- Quan sát, nêu bài tốn, phép tính
4- 1 = 3
- Phép trừ trong phạm vi 4
- 3 em đọc thuộc bảng trừ
4 – 1 = 3
4 – 2 = 2
4 – 3 = 1
Trang 10Thứ năm, ngày 21 tháng 10 năm 2010
Kiểm tra giữa kì 1
-TOÁN
I.MỤC TIÊU:
- Củng cố về bảng trừ và làm tính trừ trong phạm vi 3 và phạm vi 4
- Tập biểu thị tình huống trong tranh bằng một phép tính thích hợp .Điều chỉnh bài tập 5 làm ý b thay cho ý a
- Tính cẩn thận, cĩ ý thức trong học tập
II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- Sách Toán 1, vở bài tập toán 1, bút chì, bảng con.
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1/ Bài cũ: Phép trừ trong phạm vi 4.
- 2 HS đọc bảng trừ trong phạm vi 4
- HS thực hiện bảng con, bảng lớp
- GV nhận xét bài cũ
2/ Bài mới:
Giới thiệu bài: Luyện tập
a/ Hoạt động 1: HS làm bài tập
* Bài 1: (bảng con)
- Cho HS nêu cách làm bài
* Nhắc HS viết các số thật thẳng cột
- Nhận xét
* Bài 2: Số
- Cho HS nêu cách làm bài
- GV hướng dẫn: lấy 4 – 1 = 3, viết 3
vào ô trống hình tròn
- Nhận xét – khen
* Bài 3: Tính
- Cho HS nêu cách làm bài
- Hướng dẫn:
Muốn tính 4 – 1 – 1 = ? ta lấy 4 trừ 1
- 2 HS đọc bảng trừ
4 – 1 = 4 – 2 = 4 – 3 =
- Tính (theo cột dọc)
- hs làm bảng con
- Viết số thích hợp vào ô trống
- HS làm vào SGK
- Tính
Trang 11trước, được bao nhiêu trừ tiếp đi 1.
- Cho HS làm bài
* Bài 4: Điền dấu >, <, =
- Cho HS nêu cách làm bài
- Yêu cầu: HS tính kết quả phép tính, so
sánh hai kết qủa rồi điền dấu thích hợp
vào chỗ chấm
Chẳng hạn: 4 – 1 < 3 + 1
- Nhận xét – chữa bài
* Bài 5: Viết phép tính thích hợp
Điều chỉnh câu a khơng làm chỉ làm câu
b
- Cho HS xem tranh, nêu bài toán
- Nhận xét – tuyên dương
3/ Củng cố–dặn dò:
- Hỏi tựa bài?
- HS nêu miệng 4- 1 = ? 4 – 2 = ?
3 – 1 = ? 2 – 1 = ?
- Dặn dò: Chuẩn bị bài : Phép trừ trong
phạm vi 5
- Nhận xét tiết học
- HS làm bài và chữa bài -Làm bài vào SGK rồi chữa bài
- Viết phép tính thích hợp với tình huống trong tranh
Có 4 con vịt đang bơi, 1 con đi
ra khỏi ao Hỏi cịn lại mấy con vịt?
- Viết: 4- 1= 3
- Luyện tập
Bài: ÔN TẬP: CON NGƯỜI VÀ SỨC KHỎE
I MỤC TIÊU:
- Củng cố các kiến thức cơ bản về các bộ phận của cơ thể và các giác quan
- Nêu được các việc em thường làm giữ vệ sinh cá nhân hằng ngày để có sức khỏe tốt
- Có thói quen vệ sinh cá nhân hằng ngày
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- Tranh, ảnh về các hoạt động học tập, vui chơi
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
Trang 12Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1/ Bài cũ: Hoạt động và nghỉ ngơi
- Nêu những trị chơi cĩ lợi cho sức khỏe?
- Nêu những hoạt động cĩ hại cho sức
khỏe ?
- Nhận xét
2/ Bài mới:
Giới thiệu bài- ghi tên bài
a/ Hoạt động 1: Thảo luận cả lớp.
- Mục tiêu: Củng cố các kiến thức cơ
bản về các bộ phận của cơ thể và các
giác quan
- Cách tiến hành:
* Bước 1: GV nêu câu hỏi cho cả lớp
+ Hãy kể tên các bộ phận bên ngoài
của cơ thể?
+ Cơ thể người gồm có mấy phần?
+ Chúng ta nhận biết thế giới xung
quanh bằng những bộ phận nào của cơ
thể?
+ Nếu thấy bạn chơi súng cao su, em
sẽ khuyên bạn như thế nào?
*Bước 2: Gọi HS xung phong trả lời
từng câu hỏi, các em khác bổ sung
- GV nhận xét
b/Hoạt động 2: Nhớ và kể lại các việc
làm vệ sinh cá nhân trong một ngày
- Mục tiêu:
+Khắc sâu hiểu biết về các việc làm
vệ sinh cá nhân hằng ngày để có sức
khỏe tốt
+Tự giác thực hiện nếp sống vệ sinh,
khắc phục những hành vi có hại cho
sức khỏe
* Cách tiến hành:
- GV nêu câu hỏi
-HS nêu
- HS nhắc lại
- Mắt mũi, chân, tay…
- 3 phần: Đầu, mình và chân tay
- Mắt
- Không nên chơi vì nó rất nguy hiểm: mù mắt…
- HS trả lời
Trang 13+ Buổi sáng em thức dậy lúc mấy giờ?
+Buổi trưa em thường ăn gì? Có đủ no
không?
+Em có đánh răng, rửa mặt trước khi
đi ngủ không?
Kết luận:
GV Nhắc lại các việc vệ sinh cá
nhân nên làm trong ngày để HS khắc
sâu và có ý thức thực hiện
3/ Củng cố- dặn dò:
- Hỏi tựa bài?
- GV hỏi lại nội dung bài
- Dặn dò: Chuẩn bị bài: Gia đình
- Nhận xét tiết học
- HS trả lời
- Ơn tập con người và sức khoẻ
-Thứ sáu, ngày 28 tháng 10 năm 2011
ST: 99- 100 HỌC VẦN
Bài : iêu- yêu
I.MỤC TIÊU:
- HS đọc và viết được: iêu- yêu, diều sáo, yêu quý Đọc được từ ứng dụng: buổi
chiều, hiểu bài, yêu cầu, già yếu Đọc được câu ứng dụng: Tu hú kêu, báo hiệu
mùa vải thiều đã về
- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: Bé tự giới thiệu
- HS cĩ ý thức học tập tốt
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- Tranh minh hoạ
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1/ Kiểm tra bài cũ:
- Đọc
- Viết:
-4 HS đọc các từ: lưỡi rìu, cái
phễu, chịu khó, cây nêu + Đọc đoạn thơ ứng dụng:
Cây bưởi, cây táo nhà bà
đều sai trĩu quả
-Viết: líu lo, kêu gọi
Trang 14- Nhận xét – ghi điểm.
2/ Bài mới:
Giới thiệu bài: iêu- yêu
a/ Hoạt động 1: Dạy vần:
+ iêu::
- Phân tích vần iêu?
- Bảng cài
- Cho HS đánh vần:
- Có vần iêu muốn có tiếng diều phải
làm sao?
- Bảng cài
- Phân tích tiếng diều?
- Cho HS đánh vần tiếng: diều
- Cho HS đọc trơn từ ngữ khoá
- Cho HS đọc
+ yêu: ( Qui trình tương tự vần iêu)
- So sánh vần
b/ Hoạt động 2: Viết
- GV viết mẫu nêu qui trình:
-Cho HS viết bảng con
* Đọc từ ngữ ứng dụng:
- Cho HS đọc từ ngữ ứng dụng: buổi
chiều, hiểu bài, yêu cầu, già yếu
+Đánh vần tiếng
+Đọc từ
- GV giải thích từ
TIẾT 2
c/ Hoạt động 3: Luyện tập:
- gồm âm đơi iêvà âm u.
- Cài bảng vần iêu
- Đánh vần: iê-u-iêu
- Thêm âm d đứng trước vần iêu dấu huyền trên đầu âm ê
- Cài bảng tiếng diều
- Âm d đứng trước vần iêu dấu huyền trên đầu âm ê
- Đánh vần: dờ-iêu-diêu-huyền-diều
- Đọc: diều sáo
- HS đọc cá nhân, nhóm, lớp
- HS nêu
- Quan sát
- Viết bảng con
- HS tìm tiếng cĩ vần iêu, yêu
- HS đọc từ ngữ ứng dụng
- HS lắng nghe