1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

Giáo án Học vần - Tuần 7, 8, 9

20 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 201,99 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

1.Giới thiệu: ua, ưa a.Dạy vần ua: - Giáo viên giới thiệu vần ua – đọc cho học sinh đọc theo - Giáo viên cho học sinh ghép tiếng cua vào bảng gài - Giáo viên cho học sinh phân tích tiếng[r]

Trang 1

Thứ hai ngày 01/ 10/ 2012

TUẦN 7 HỌC VẦN: ÔN TẬP

I.Mục tiêu: - HS đọc viết một cách chắc chắn âm và chữ vừa học trong tuần : p - ph , nh , g , gh

, q - qu , gi , ng , ngh , y , tr

- Đọc đúng các từ ngữ và câu ứng dụng:nhà ga, tre già, quả nho, nghĩ kĩ, ý nghĩ Quê bé hà có nghề xẻ gỗ, phố bé nga có nghề giã giò

- Nghe, hiểu và kể lại theo tranh truyện kể : Tre ngà

II Đồ dùng: Bảng ôn

- Tranh minh hoạ câu ứng dụng

- Tranh minh hoạ truyện kể

III.Các hoạt động dạy học:

Tiết 1.

I/ Kiểm tra bài cũ

a/ Đọc ở bảng tay : y ,tr , y tế , cá trê , trí nhớ , tre ngà

- Đọc câu ứng dụng ở SGK

b/ Viết ở bảng con : y , tr , y tá , tre ngà

II/ Bài mới:

1/Giới thiệu :Hôm nay cô sẽ hướng dẫn các em ôn lại các

âm mà mình đã học trong tuần qua

- GV yêu cầu HS kể lại các âm đã học GV ghi lại ở góc

bảng

- GV treo bảng ôn lên bảng

2/ Hướng dẫn Ôn tập :

a/ Các chữ và âm đã học :

HS lên bảng chỉ các chữ vừa học trong tuần ở bảng 1

- GV đọc âm (dọc , ngang )

- GVchỉ âm ( dọc , ngang )

b/ Ghép chữ thành tiếng :ở bảng ôn 1 :

- HS đọc, phân tích :

- HS đọc kết hợp phân tích

- HS lên bảng, lớp viết BC

- HS nêu các âm ở cột dọc ,cột, ngang

- HS đối chiếu và bổ sung

- HS chỉ chữ

- HS đọc

Trang 2

- GV yêu cầu HS lần lượt ghép các chữ ở cột dọc với cột

ngang để GV ghi vào bảng ôn

HS đọc lại bảng ôn vừa thành lập

- Bảng ôn 2: ( qui trình tương tự bảng ôn 1 )

*****

3/ Đọc từ ngữ ứng dụng :

- GV giới thiệu từ ngữ ứng dụng :

Đọc thầm tìm tiếng có âm vừa ôn

nhà ga tre ngà

quả nho ý nghĩ

- Giải nghĩa từ

4/ Luyện viết :

- GV hướng dẫn HS viết : tre già , quả nho

Tiết 2

1/ HS thi đọc lại bài ở tiết 1

- Thi đua theo nhóm đọc các tiếng trong bảng ôn và từ ngữ

2/ Đọc câu ứng dụng :

- GV treo tranh cho HS quan sát - HS rút ra câu ứng dụng :

“ quê bé hà có nghề xẻ gỗ, phố bé nga có nghề giã giò ”

3/Luyện viết :

- HS viết ở vở theo HD của GV theo quy trình các tiết trước

* *****

4/ Kể chuyện : Tre ngà (Nội dung truyện ở SGV )

- Giới thiệu

- GV kể lần 1 không có tranh

- GV kể lần 2 có tranh minh hoạ

-GV giao việc : Nhóm 1 + 2 : Tranh 1

Nhóm 3 + 4 : Tranh 2 Nhóm 5 + 6 : Tranh 3

3 Nhận xét – Dặn dò:- Dặn dò HS ôn bài, làm bài tập

-Chuẩn bị bài sau: Bài 28 “Chữ thường,chữ hoa”

- Cá nhân - tập thể

- HS đọc kết hợp phân tích

- Cá nhân - tập thể

- HS viết ở bảng con

- Đọc cá nhân, đồng thanh

- HS đọc kết hợp phân tích

- Cá nhân -tập thể

- Cả lớp viết ở vở

- Đọc tên câu chuyện

- HS kể lại theo tranh

- HS thảo luận -HS kể

Trang 3

Thứ ba ngày 02/ 10/ 2012

TUẦN 7 HỌC VẦN: Ôn tập âm và chữ ghi âm ( tự soạn ) I/ Mục đích yêu cầu :

- HS đọc, viết chắc chắn một số âm và chữ đã học

- Đọc được một số từ ngữ ứng dụng GV đưa ra

- Rèn kĩ năng đọc đúng câu

II/ các hoạt động dạy học :

TIẾT 1

1/ Kiểm tra bài cũ :

- Đọc : ch, tr, ph, b, d, th, gi, đi đò, ngõ nhỏ, quê nhà, gia phả

- Viết bc : Phố cổ, lọ mỡ, củ từ

2/ Bài mới :

a Giới thiệu : Ôn tập âm và chữ ghi âm.

b Hướng dẫn ôn tập :

* Yêu cầu HS nhắc lại các âm đã học từ tuần 1- tuần 6

- GV ghi bảng

n

m

l

b

d

- Cho HS đọc theo thước chỉ của GV

- Gọi HS tự chỉ âm và đọc

* Yêu cầu HS ghép âm cột dọc với âm hàng ngang

- HS đọc

- Lớp viết BC

- HS nêu các vần đã học

- HS đọc

- HS vừa chỉ bảng vừa đọc

Trang 4

- Cho HS ghép tiếng ở bảng ôn với dấu thanh

*****

* Luyện đọc từ :

- Nhỏ bé, quà quê, lò xo, phở bò, tra ngô, ý nghĩ,

trễ giờ, nghỉ hè, ghế gỗ, phố xá, ngà voi, nhớ nhà, nghĩ ngơi,

* Luyện viết bảng con :

Trễ giờ, nghĩ kĩ, tra ngô, nghỉ hè

* Trò chơi : Tìm tiếng có vần vừa ônghi bảng con

TIẾT 2

c Luyện tập :

* Chỉ cho HS đọc một số âm, tiếng, từ ở tiết 1

* Luyện đọc câu :

- Bé xa quê, quá nhớ nhà

- Bố mẹ cho bé Thơ đủ thứ quả

- Bố Nga là y sĩ ở sở y tế

- Nghỉ hè, cả nhà bé Lê về quê chú Tư

*****

* Luyện nói trọn câu :

- GV nêu câu hỏi về các chủ đề đã học

* Trò chơi : Nối tiếng tạo từ

Giữ về

Che nhà

Trở dù

Kỹ lễ

Nghi nghệ

Củ sư

3/ Nhận xét - Dặn dò :

- Nhận xét tiết học

- Dặn học sinh về ôn bài, xem trước bài 28 : Chữ hoa, chữ

thường

- HS ghép theo yêu cầu

- HS luyện đọc kết hợp phân tích

- HS viết BC

- HS tham gia chơi

- HS đọc cá nhân

- HS đọc kết hợp phân tích

- HS nói theo câu hỏi gợi ý về các chủ đề đã học

- HS tham gia chơi

- HS lắng nghe

Trang 5

TUẦN 7 Thứ tư ngày 03/ 10/ 2012

HỌC VẦN: CHỮ THƯỜNG - CHỮ HOA

A Mục đích:

- HS biết được chữ in hoa và bước đầu làm quen với chữ viết hoa

- Nhận ra và đọc được các chữ in hoa trong câu ứng dụng : B , K , S , P , V

- Đọc được câu ứng dụng : Bố mẹ cho bé và chị Kha đi nghỉ hè ở Sa - pa

- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: Ba Vì

B Đồ dùng dạy học:

- Bảng chữ thường - Bảng chữ hoa

- Tranh minh hoạ của bài

C Hoạt động dạy và học:

I Kiểm tra bài cũ -Đọc ở bảng tay : nhà ga , quả nho , tre

già , ý nghĩ

- Đọc câu ứng dụng ở SGK

- Viết ở bảng con : nhà nghỉ, ở trọ, ngõ nhỏ ,quà quê

II Bài mới

* Giới thiệu:

- GV treo lên bảng lớp bảng Chữ thường - Chữ hoa( phóng

to )

* Nhận diện chữ hoa:

- GV nêu câu hỏi:

+ Chữ in hoa nào giống chữ in thường ?Chữ in hoa nào

không giống chữ in thường ?

- Đại diện các nhóm nêu

-GV nhận xét - Bổ sung

*Các chữ cái in có chữ hoa và chữ thường gần giống nhau

là : ( C, E , Ê , I ,K ,L ,O , Ô , Ơ , P , S , T , U, Ư,V, X, Y)

- GV hỏi : Các chữ cái in có chữ hoa và chữ thường khác

nhau nhiều là chữ nào?

- Đại diện các nhóm nêu:

- HS đọc, phân tích

- HS đọc kết hợp phân tí HS lên bảng, lớp viết BC

- HS đọc theo

- HS thảo luận theo nhóm

Trang 6

*Các chữ cái in có chữ hoa và chữ thường giống nhau là:(

A , Ă , Â , B , D, Đ , G , H , M, N , Q , R)

-GV chỉ vào chữ hoa HS dựa vào chữ thường để đọc

- GV che phần chữ thường, chỉ vào chữ hoa để HS đọc

Tiết 2

1/ HS đọc lại bài của tiết 1

2/ Luyện đọc câu ứng dụng:

“ Bố mẹ cho bé và chị Kha đi nghỉ hè ở Sa Pa ”

- GV cho HS nêu những chữ hoa trong câu

- GV nhận xét - bổ sung:

Những chữ hoa trong câu là : Bố , Kha , Sa Pa

Chữ đứng đầu câu : Bố

Tên riêng : Kha , Sa Pa

- GV cho HS đọc câu ứng dụng kết hợp phân tích - GV

chỉnh sửa lỗi phát âm cho HS

- GV đọc mẫu câu ứng dụng kết hợp giảng từ , nghĩa

3/ Luyện viết:

- GV cho HS dùng que tô lên một số chữ hoa đơn giản để

các em làm quen

- GV hướng dẫn các em tô theo quy trình

4/ Luyện nói:

- GV yêu cầu HS đọc tên bài luyện nói: Ba Vì

- GV giới thiệu qua về địa danh Ba Vì

- GV cho HS kể về một số cảnh đẹp ở đát nước ta mà em

biết

III Củng cố -Dặn dò:

- Trò chơi : Đọc chữ hoa trên văn bảng

( Tiến hành chơi như các tiết tìm âm )

- Đọc lại bài ; xem trước bài 29

-HS thảo luận theo nhóm

- HS đọc ở bảng chữ cái

- Nhiều em đọc

- Cá nhân -> tập thể

- HS nêu

-Cá nhân - tập thể

-HS tô chữ ở bảng chữ cái hoa -Chđọc teo -Cho HS đ

Trang 7

TUẦN 7 Thứ năm ngày 04/ 10/ 2012

HỌC VẦN: IA A.Mục tiêu:

- Hs đọc và viết được ia: lá tía tô

- Đọc được câu ứng dụng: bé Hà nhổ cỏ, chị Kha tỉa lá.

- Luyện nói theo chủ đề: Chia quà

B Đồ dùng:

- Tranh minh hoạ của bài

C.Các hoạt động dạy học:

Tiết 1

I Kiểm tra bài cũ

II Bài mới:

1 Giới thiệu “ia”:

* Giới thiệu vần ia -đọc cho học sinh đọc theo.

-Cho học sinh ghép ia vào bảng gài

Vần ia có mấy âm ghép lại?

-Cho học sinh phân tích –đánh vần ia

- Có vần ia để được tiếng “tía” em làm thế nào?

- Cho học sinh ghép “tía” vào bảng gài

- Cho học sinh đánh vần: tờ-ia-tia-sắc-tía

- Ghi tía, cho học sinh đọc tía

- Giới thiệu từ và giải thích từ: lá tía tô

- Gọi HS đọc toàn bài

2 HD HS viết bảng con:

ia lá tía tô

******

3 Đọc từ ứng dụng:

Luyện đọc tiếng từ: tờ bìa, lá mía, vỉa hè ,tỉa lá

- Giải thích từ: vỉa hè - Giáo dục ATGT

- cho học sinh đọclại bài ở bảng

- Học sinh đọc cá nhân, đồng thanh

- Cả lớp ghép vào bảng gài -Có 2 âm ghép lại

- Vần ia có i đứng trước, a đứng sau

- Ghép thêm t vào trước ia -Cả lớp ghép vào bảng con

- Học sinh đánh vần: tờ- ia- tia- sắc tía

Cá nhân – nhóm – lớp

- Cá nhân- nhóm -lớp

- HS viết BC

Trang 8

Trò chơi:Thi nói tiếng có âm mới học

Tiết 2

1 Luyện đọc lại bài ở bảng:

2 Đọc câu ứng dụng: Bé Hà nhổ cỏ, chị Kha tỉa lá

3 luyện dọc bài ở SGK

*****

4 Hướng dẫn học sinh viết vào vở

- GV viết mẫu và hướng dẫn học sinh viết: ia , lá tía tô

5 Luyện nói: Chia quà

- Đọc tên bài luyện nói

+Tranh vẽ gì?

+Ai đang chia quà cho các em nhỏ trong tranh?

+Bà chia những gì?

+Các em nhỏ vui hay buồn, chúng có tranh nhau không?

+Bà vui hay buồn?

+Ở nhà ai hay chia quà cho em?

+Khi em được chia quà, nếu em tự lấy phần ít hơn thì em

là người như thế nào?

- Trò chơi: Tìm từ mới

IIII Củng cố, dặn dò :

- Nhận xét chung tiết học

Dặn : HS học lại bài - xem trước bài “ua, ưa”.

- HS đọc

- HS đọc

- HS tham gia

- HS đọc

- Tìm tiếng mới- đánh vần- phân tích

- HS đọc

- HS lắng nghe và đọc

- HS viết vào vở tập viết

- Chia quà

- Bà đang chia quà

- Bà chia chuối, mận

- Các em nhỏ rất vui và chúng không tranh nhau

- Bà rất vui

- Bà, ba, mẹ hay chia quà cho con

- Em là người biết nhường nhịn

- Tham gia trò chơi

Trang 9

TUẦN 8 Thứ hai ngày 08/ 10/ 2012

HỌC VẦN: UA - ƯA A.Mục tiêu:

- HS đọc và viết được : ua, ưa, cua bể, ngựa gỗ - Đọc được câu ứng dụng

- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: Giữa trưa

B Đồ dùng:

- Tranh minh hoạ câu ứng dụng

C.Các hoạt động dạy học:

I Kiểm tra bài cũ

a/Đọc ia, tờ bìa, lá mía, vỉa hè, tỉa lá - Đọc câu ứng dụng ở SGK

b/ Viết ở bảng con : ia, tờ bìa

II Bài mới:

1.Giới thiệu: ua, ưa

a.Dạy vần ua:

- Giáo viên giới thiệu vần ua – đọc cho học sinh đọc theo

- Giáo viên cho học sinh ghép tiếng cua vào bảng gài

- Giáo viên cho học sinh phân tích tiếng cua

– Giáo viên ghi bảng, cho học sinh đánh vần tiếng cua, đọc trơn

tiếng cua

- Giới thiệu tranh và từ cua bể cho học sinh đọc

- Cho học sinh đọc: ua – cua – cua bể

b/ Dạy vần ưa tương tự như vần ua

c/ Đọc tổng hợp lại 2 vần

d/ So sánh 2 vần ua – ưa

e/ Hướng dẫn học sinh viết 2 vần ua – ưa và tiếng cua, ngựa

******

2 Đọc từ ứng dụng: cà chua, tre nứa, xưa kia, nô đùa

- Cho học sinh tìm tiếng từ có vần mới học – giáo viên gạch

chân – cho học sinh phân tích và luyện đọc

- Trò chơi: thi đọc tiếng có vần ua – ưa ghi vào bảng con

- HS đọc, phân tích :

- HS đọc kết hợp phân tích :

- HS lên bảng, lớp viết BC

- HS nêu

- HS ghép –phân tích, đọc

- HS ghép – phân tích

- HS đánh vần đọc trơn

- Học sinh quan sát tranh

- HS luyện đọc

- HS đọc

- HS nêu

- HS viết theo hdẫn

- HS đọc kết hợp phân tích

- Cá nhân , tập thể

Trang 10

Tiết 2

3 Luyện tập:

a Luyện đọc trên bảng lớp:

- Cho học sinh đọc lại bài ở bảng

- Hướng dẫn đọc câu ứng dụng: Mẹ đi chợ mua khế, mía, dừa,

thị cho bé

- HD đọc tiếng mới- đánh vần- phân tích- đọc trơn

b HD đọc bài ở SGK:

Giáo viên đọc mẫu - gọi học sinh đọc nối tiếp

*****

c Viết vở Tập viết:

Hướng dẫn và nêu quy trình viết

Cho học sinh viết vào vử tập viêt

d Luyện nói: Giữa trưa

- Giới thiệu tranh – nêu chủ đề

(?) - Giữa trưa là lúc mấy giờ ?

- Buổi trưa mọi người thường làm gì ? ở đâu ?

- Buổi trưa các em thường làm gì ?

- Tại sao trẻ em không được chơi đùa vào giữa trưa ?

Giáo viên kết hợp giáo dục học sinh

e/ Trò chơi: Tìm tiếng từ có vần ua – ưa

III Củng cố - dặn dò:

- Gọi HS đọc lại bài trên bảng

- Học sinh dọc lại bài ở SGK

- Nhận xét tiết học, dặn học sinh về học lại bài và chuẩn bị bài

sau: Bài 31 Ôn tập

- Đọc cá nhân, đồng thanh

-Quan sát, lắng nghe, đọc theo hdẫn

- HS đọc cá nhân,đồng thanh

- HS viết bài

- Học sinh quan sát -Đọc chủ đề

- Là lúc 12 giờ -Mọi người thường nghỉ ngơi, ở trong nhà

- Học sinh trả lời với các ý kiến khác nhau

- Học sinh tham gia chơi

- Cá nhân, tập thể

Trang 11

TUẦN 8 Thứ ba ngày 09/ 10/ 2012

HỌC VẦN: ÔN TẬP

A/ Mục tiêu :

- HS đọc , viết một cách chắc chắn các vần vừa học : ia, ua, ưa

- Đọc đúng các từ ngữ và đoạn thơ ứng dụng

- Nghe - hiểu và kể lại theo tranh truyện kể : Khỉ và Rùa

B/ Đồ dùng dạy học :

- Tranh minh hoạ nội dung bài học và truyện kể

C/ Các hoạt động dạy học :

I/ KTBC :

- Đọc ua , ưa, cua bể, ngựa gỗ, cà chua, tre nứa

- Đọc câu ứng dụng ở SGK

- Viết bcon : cua bể, ngựa gỗ

GV nhận xét

II/ Bài mới : Tiết 1

1.Giới thiệu : Ôn tập

2.Hdẫn ôn :

* Ôn vần

- Nhắc các vần đã học

- GV ghi bảng- chỉ

- GV đọc vần

* Ghép tiếng

- Chỉ bất kỳ

- Nhận xét đặc điểm chung của các vần

- Luyện đọc bảng ôn

*****

* Đọc từ ứng dụng

mua mía - ngựa tía

mùa dưa - trỉa đỗ

- Gọi HS đọc, GV kết hợp giải thích từ

- 2HS đọc, ptích

- 2HS đọc , ptích

- 2HS viết bảng, lớp viết bc

- HS nêu

- HS đọc

- HSchỉ vần

- HS ghép và đọc kết hợp phân tích

- HS nêu

- Đọc CN< ĐT

- HS tìm tiếng có vần ôn

- HS đọc kết hợp phân tích

- Lắng nghe

Trang 12

* Viết BC : mùa dưa, ngưa tía

- Viết mẫu, nêu qtrình, cách đặt dấu thanh

* Trò chơi :Tìm tiếng có vần ôn

Tiết 2

1/ Đọc bài tiết 1

- Hướng dẫn đọc đoạn thơ ứng dụng

- Giải thích , đọc mẫu, hdẫn cách ngắt nghỉ hơi

2/ Hướng dẫn đọc bài trong SGK

- Đọc mẫu

*****

3/ Hướng dẫn viết vở Tviết :

- Hướng dẫn lại qtrình, khoảng cách

4/ Kể chuyện :Khỉ và Rùa

- Kể lần 1 diễn cảm toàn câu chuyện

lần 2 kết hợp tranh minh hoạ

- Cho HSTL theo nhóm

- Cho HS xung phong kể

* Ý nghĩa chuyện : Ba hoa, cẩu thả là tính xấu, rất có

hại

III/ Củng cố - dặn dò :

- Gọi HS đọc lại bảng ôn

- Nhận xét, tuyên dương Dặn HS về đọc lại bài và xem

trước bài 32 :oi, ai

- QS - viết bc

- HS tham gia chơi

- Đọc cá nhân, đồng thanh

- Tìm tiếng, ptích tiếng

- Luyện đọc theo hdẫn

- HS đọc cá nhân, đồng thanh

HS viết bài ở vở TV

- HS đọc tên câu chuyện

- HS nghe và QS tranh

- HS tập kể trong nhóm và cử đại diện kể theo ycầu

- HS kể toàn bộ câu chuyện

- HS lắng nghe

- HS đọc cá nhân - đồng thanh

Trang 13

Thứ tư ngày 10/ 10/ 2012

TUẦN 8

HỌC VẦN: OI - AI A/ Mục tiêu :

- HS đọc , viết được oi-ai , nhà ngói, bé gái

- Đọc đúng câu ứng dụng ở SGK

- Phát triển lời nói theo chủ đề : sẻ, ri, le le, bói cá

B/ Đồ dùng dạy học :

- Tranh minh hoạ nội dung bài học

C/ Các hoạt động dạy học :

I/ KTBC :

- Đọc :ua, ưa, ia, mua mía, ngựa tía, mùa dưa, ca múa

- Đọc đoạn thơ ứng dụng

- Viết bcon : mua mía, ngựa tía, mùa dưa

Nhận xét

II/ Bài mới : Tiết 1

1/ Giới thiệu : oi – ai

2/ Dạy vần mới :

* Vần oi :

- Nhận diện vần

(?) oi được tạo nên những âm nào ?

3/ So sánh vần oi – ia

- Ghép vần – phân tích – đánh vần

- Ghép tiếng : ngói

- Xem tranh rút từ khoá : nhà ngói

Dạy vần ai : Thực hiện tương tự như oi

- Đọc tổng hợp 2 vần oi – ai

4/ Viết bcon : oi, ai, nhà ngói, bé gái

- Viết mẫu, nêu qtrình viết

- HS đọc

- HS đọc

- Lớp viết bcon

- HS đọc

- HS trả lời

- HS nêu

- HS ptích , đánh vần

- HS ghép, ptích, đánh vần

- HS đọc, ptích

- HS nêu

Ngày đăng: 31/03/2021, 06:49

w