1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Tài liệu Hình 8-Chuẩn KTKN

87 341 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đa giác - Diện Tích Đa Giác
Trường học Trường Đại Học Sư Phạm
Chuyên ngành Giáo Dục
Thể loại Bài Giảng
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 87
Dung lượng 2,47 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Hiểu đợc để CM các công thức đó cần phải vận dụng các tính chất của diện tích - Vận dụng công thức và tính chất của diện tích để giải bài toán về diện tích - Kiên trì trong suy luận,

Trang 1

Ngày soạn:

Ngày giảng:

Chơng II

Đa giác - Diện tích đa giác

Tiết 25 : Đa giác - Đa giác đều

I- Mục tiêu

- HS nắm vững các khái niệm về đa giác, đa giác lồi, nắm vững các công thức tính tổng

số đo các góc của một đa giác

- Vẽ và nhận biết đợc một số đa giác lồi, một số đa giác đều Biết vẽ các trục đối xứng, tâm đối xứng ( Nếu có ) của một đa giác Biết sử dụng phép tơng tự để xây dựng khái niệm

đa giác lồi, đa giác đều từ những khái niệm tơng ứng

- Quan sát hình vẽ, biết cách qui nạp để xây dựng công thức tính tổng số đo các góc của một đa giác

- Kiên trì trong suy luận, cẩn thận, chính xác trong hình vẽ.

II- chuẩn bị

- GV: Bảng phụ, các loại đa giác

- HS: Thớc, com pa, đo độ, ê ke

Iii- Tiến trình bài dạy

1.ổ n định: (1’) Nắm sỉ số

2.Kiểm tra bài cũ: (6')

- HS1 : Tam gíac là hình nh thế nào ?

- HS2 :Tứ giác là hình nh thế nào ?Thế nào là một tứ giác lồi ?

3 Bài mới:(33’)

HĐ1: Xây dựng khái niệm đa giác lồi

Tại sao hình gồm 5 đoạn thẳng: AB, BC,

CD, DE, EA ở hình bên không phải là đa

giác ?

GV: Tơng tự nh tứ giác lồi em hãy định

nghĩa đa giác lồi?

- HS phát biểu định nghĩa

GV: từ nay khi nói đến đa giác mà không

chú thích gì thêm ta hiểu đó là đa giác lồi

- GV cho HS làm ?2

Tại sao các đa giác ở hình 112, 113, 114

không phải là đa giác lồi?

( Vì có cạnh chia đa giác đó thành 2 phần

thuộc nửa mặt phẳng đối nhau, trái với

1 Khái niệm về đa giác

+ Đa giác ABCDE là hình gồm 5 đoạn thẳng AB, BC, AC, CD, DE, EA trong đóbất kì hai đoạn thẳng nào cũng không nằm trên một đờng thẳng

( Hai cạnh có chung đỉnh )

- Các điểm A, B, C, D… gọi là đỉnh gọi là đỉnh

- Các đoạn AB, BC, CD, DE… gọi là đỉnh gọi là cạnh

B C

A

E

D Hình gồm 5 đoạn thẳng: AB, BC, CD,

DE, EA ở hình trên không phải là đa giác vì 2 đoạn thẳng DE & EA có điểm chung E

* Định nghĩa: sgk

?2

?3  R B

Trang 2

+ Các điểm nằm trong của đa giác gọi là

điểm trong đa giác

+ Các điểm nằm ngoài của đa giác gọi là

điểm ngoài đa giác

+ Các đờng chéo xuất phát từ một đỉnh của

đa giác

GV: cách gọi tên cụ thể của mỗi đa giác

nh thế nào?

- Lấy số đỉnh của mỗi đa giác đặt tên

- Đa giác n đỉnh ( n  3) thì gọi là hình n

giác hay hình n cạnh

- n = 3, 4, 5, 6, 8 ta quen gọi là tam giác,

tứ giác, ngũ giác, lục giác, bát giác

- GV: Em hãy quan sát và tìm ra đặc điểm

chung nhất ( t/c) chung của các hình đó

- Hãy nêu định nghĩa về đa giác đều?

-Hãy vẽ các trục đối xứng và tâm đối xứng

của các hình

A M N C

HS làm bài 4/115 sgk ( HS làm việc theo nhóm) GV dùng bảng phụ

+ Tổng số đo các góc của hình n giác bằng: Sn = (n - 2).1800

+ Tính số đo ngũ giác: (5 - 2) 1800 =5400 Số đo từng góc: 5400 : 5 = 1080

IV : Đánh giá kết thúc – H H ớng dãn về nhà (3’)

1 Đánh giá kết thúc:

… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh

… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh

… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh

2 Hớng dẫn học ở nhà:

Làm các bài tập: 2, 3, 5/ sgk

Trang 3

Ngày soạn:

Ngày giảng:

Tiết 26 : Diện tích hình chữ nhật

I- Mục tiêu bài giảng:

- HS nắm vững công thức tính diện tích hình chữ nhật, hình vuông, tam giác, các tính

chất của diện tích

- Hiểu đợc để CM các công thức đó cần phải vận dụng các tính chất của diện tích

- Vận dụng công thức và tính chất của diện tích để giải bài toán về diện tích

- Kiên trì trong suy luận, cẩn thận, chính xác trong hình vẽ.

II- chuẩn bị

- GV: Bảng phụ, dụng cụ vẽ

-HS: Thứơc com pa, đo độ, ê ke

Iii- Tiến trình bài dạy

1.ổ n định: (1’) Nắm sỉ số

2.Kiểm tra bài cũ: (6')

HS 1 : Phát biểu định nghĩa đa giác lồi, đa giác đều?

HS 2: Trong số các đa giác đều n cạnh thì những đa giác nào vừa có tâm đối xứng, vừa có trục đối xứng?

3 Bài mới:(33’)

HĐ1 : Hình thành khái niệm diện tích

đa giác(10 )

- GV: Đa ra bảng phụ hình vẽ 121/sgk và

cho HS làm bài tập

- Xét các hình a, b, c, d, e trên lới kẻ ô

vuông mỗi ô là một đơn vị diện tích

a) Kiểm tra xem diện tích của a là 9 ô

vuông, diện tích của hình b cũng là 9 ô

vuông hay không?

b) Tại sao nói diện tích của d gấp 4 lần

diện tích của c

c.So sánh diện tích của c và của e

- GV: chốt lại: Khi lấy mỗi ô vuông làm

Diện tích hình c = 2 đơn vị diện tích, Vậy

1 Khái niệm diện tích đa giác

- Đa giác lồi là đa giác luôn nằm trong một mặt phẳng mà bất kỳ cạnh nào cũng

là bờ

- Đa giác đều : Là đa giác có tất cả các cạnh bằng nhau, tất cả các góc bằng nhau

+ Đếm trong hình a có 9 ô vuông vậy diện tích hình a là 9 ô

+ Hình b có 8 ô nguyên và hia nửa ghép lại thành 1 ô vuông, nên hình b cũng có 9ô vuông

+ Diện tích hình d = 8 đơn vị diện tích, Diện tích hình c = 2 đơn vị diện tích, Vậydiện tích d gấp 4 lần diện tích c

+ Diện tích e gấp 4 lần diện tích c

*Kết luận:

Trang 4

diện tích d gấp 4 lần diện tích c

+ Diện tích e gấp 4 lần diện tích c

- GV: Ta đã biết 2 đoạn thẳng bằng nhau

có độ dài bằng nhau Một đoạn thẳng chia

ra thành nhiều đoạn thẳng nhỏ có tổng các

đoạn thẳng nhỏ bằng đoạn thẳng đã cho

Vậy diện tích đa giác có tính chất tơng tự

+ Ngời ta thờng ký hiệu diện tích đa giác

ABCDE là SABCDE hoặc S

HĐ2: Xây dựng công thức tính diện tích

hình chữ nhật.(13 )

- GV: Hình chữ nhật có 2 kích thớc a & b

thì diện tích của nó đợc tính nh thế nào?

- ở tiểu học ta đã đợc biết diện tích hình

- Số đo của phần mặt phẳng giới hạn bởi

1 đa giác đợc gọi là diện tích đa giác đó

- Mỗi đa giác có 1 diện tích xác định Diện tích đa giác là 1 số dơng

Tính chất:

1) Hai tam giác bằng nhau có diện tích bằng nhau

2) Nếu 1 đa giác đợc chia thành những

đa giác không có điểm trong chung thì diện tích của nó bằng tổng diện tích của những đa giác đó

* Định lý:

Diện tích của hình chữ nhật bằng tích 2 kích thớc của nó

S = a b

* Ví dụ:

a = 5,2 cm

b = 0,4 cm  S = a.b = 5,2 0,4 =2,08 cm2

ab

3 Công thức tính diện tích hình vuông, tam giác vuông.

a Diện tích hình vuông

* Định lý:

Diện tích hình vuông bằng bình phơng cạnh của nó: S = a2

a

Trang 5

nhật suy ra công thức tính diện tích tam

giác vuông có cạnh là a, b ?

- Kẻ đờng chéo AC ta có 2 tam giác nào

bằng nhau

- Ta có công thức tính diện tích của tam

giác vuông nh thế nào?

- Vận dụng t/c 1: ABC = ACD thì SABC = SACD

… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh

… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh

… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh

2 Hớng dẫn học ở nhà:

- Học bài & làm các bài tập: 7,8 (sgk)

- Xem trớc bài tập phần luyện tập

- Củng cố và hoàn thiện về lý thuyết:

+ Diện tích của đa giác

+ T/c của diện tích

- Rèn luyện kỹ năng tính toán, phân tích đề bài, trình bày lời giải

- Trí tởng tởng và t duy lôgíc

II- chuẩn bị

- GV: Bảng phụ, dụng cụ vẽ

- HS: Mô hình 2 tam giác vuông bằng nhau

III- Tiến trình bài dạy

1.ổ n định: (1’) Nắm sỉ số

2.Kiểm tra bài cũ: (6')

HS 1 : Phát biểu các T/c của diện tích đa giác

HS 2 : Viết công thức tính diện tích các hình: Chữ nhật, hình vuông, tam giác vuông

3 Bài mới:(33’)

?

Trang 6

- GV: Để giải bài toán này ta làm ntn ?

- Nêu các bớc cần phải thực hiện

b & c) Đa giác đợc chia làm 2 vuông

có điểm trong chung  S = tổng S 2

- S nền nhà: S = 4,2 x 5,4 = 22,68 m2

- Diện tích cửa sổ: S1 = 1 x 1,6 = 1,6 m2

- Diện tích cửa ra vào: S2 = 1,2 x 2 = 2,4 m2

- Tổng diện tích cửa sổ và cửa ra vào là:

Trang 7

+ Có bao nhiêu cặp vuông bằng nhau

+ Vì sao SHEGD = SEFBR

ABC = ACD  SABC = SACD (1)

AEF = AEH  SAEF = S AEF (2)

KEC = GEC  SKEC = SGEC (3)Trừ các vế (1) lần lợt cho các vế (2) (3)

 SABC - (SAEF + SKEC) = SACD - (S AEF + SGEC)

… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh

… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh

… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh

- HS nắm vững công thức tính diện tích tam giác, các t/ chất của diện tích.

- Hiểu đợc để chứng minh các công thức đó cần phải vận dụng các t/chất của diện tích

- Vận dụng công thức và tính chất của diện tích để giải bài toán về diện tích

- Biết cách vẽ hình chữ nhật và các tam giác có diện tích bằng diện tích cho trớc

- Kiên trì trong suy luận, cẩn thận, chính xác trong hình vẽ.

II- chuẩn bị

E

Trang 8

- GV: Bảng phụ, dụng cụ vẽ.

- HS: Thớc, com pa, đo độ, ê ke

III- Tiến trình bài dạy

1.ổ n định: (1’) Nắm sỉ số

2.Kiểm tra bài cũ: (6')

HS 1 : Phát biểu các T/c của diện tích đa giác

HS 2 : Viết công thức tính diện tích tam giác vuông

3 Bài mới:(33’)

HĐ1 : Giới thiệu bài mới(6 )

Giờ trớc chúng ta đã vận dụng các tính

chất của diện tích đa giác và công thức

tính diện tích hình chữ nhật để tìm ra công

thức tính diện tích tam giác vuông Tiết

này ta tiếp tục vận dụng cấc tính chất đó

để tính diện tích của tam giác bất kỳ

là BC chiều cao tơng ứng với BC là AH rồi

cho biết điểm H có thể Xảy ra những trờng

* Định lý: Diện tích tam giác bằng nửa

tích của một cạnh với chiều cao tơng ứngcạnh đó

  (Theo Tiết 2 đã học)

* Trờng hợp 2: H nằm giữa B & C

- Theo T/c của S đa giác ta có:

SABC = SABH + SACH (1)

Trang 9

B C H

- GV: Chốt lại: ABC đợc vẽ trong trờng

hợp nào thì diện tích của nó luôn bằng nửa

tích của một cạnh với chiều cao tơng ứng

với cạnh đó

HĐ3 : Luyện tập(11 )’)

+ GV: Cho HS làm việc theo các nhóm

- Cắt tam giác thành ba mảnh để ghép lại

2 AH(BH - HC) = 1

2 AH BC ( đpcm)

… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh

… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh

… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh

2 Hớng dẫn học ở nhà:

- Học bài

- Làm các bài tập 17, 18, 19 sgk

Trang 10

Ngày soạn:

Ngày giảng:

Tiết 30 : luyện tập

I- Mục tiêu:

- HS nắm vững công thức tính diện tích tam giác, các t/ chất của diện tích.

- Hiểu đợc để chứng minh các công thức đó cần phải vận dụng các t/chất của diện tích

- Vận dụng công thức và tính chất của diện tích để giải bài toán về diện tích

- Biết cách vẽ hình chữ nhật và các tam giác có diện tích bằng diện tích cho trớc

II- chuẩn bị

- GV: Bảng phụ, dụng cụ vẽ

- HS: Thớc, com pa, đo độ, ê ke

III- Tiến trình bài dạy

1.ổ n định: (1’) Nắm sỉ số

2.Kiểm tra bài cũ: (6')

HS 1 : nêu định lý về diện tích tam giác

Trang 12

… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh

… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh

… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh

+ Các đờng trong tứ giác, tính chất đối xứng dựng hình

+ ôn lại các tính chất đa giác, đa giác lồi, đa giác đều

+ Các công thức tính: Diện tích hình chữ nhật, hình vuông, hình hình bình hành, tam giác, hình thang, hình thoi

- Kỹ năng: Vẽ hình, dựng hình, chứng minh, tính toán, tính diện tích các hình

- Thái độ: Phát triển t duy sáng tạo, óc tởng tợng, làm việc theo quy trình.

II Ôn lại đa giác

- GV: Đa giác đều là đa giác ntnào?

- Là đa giác mà bất kỳ đờng thẳng nào

chứa cạnh của đa giác cũng không chia

đa giác đó thành 2 phần nằm trong hai

nửa mặt phẳng khác nhau có bờ chung

2 Nêu các dấu hiệu nhận biết các hình trên

3.Đ ờng trung bình của các hình

+ Hình thang+ Tam giác

3 Hình nào có trực đối xứng, có tâm đối xứng.

4 Nêu các b ớc dựng hình bằng th ớc và com pa

5 Đ ờng thẳng song song với đờng thẳng cho trớc

II Ôn lại đa giác

1 Khái niệm đa giác lồi

- Tổng số đo các góc của 1 đa giác ncạnh : 

Trang 13

đờng cao tại 6 tam giác của đỉnh G

S1=S2(Cùng đ/cao và 2 đáy bằng nhau) (1)

S3=S4(Cùng đ/cao và 2 đáy bằng nhau) (2)

S5=S6(Cùng đ/cao và 2 đáy bằng nhau) (3)

Mà S1+S2+S3 = S4+S5+S6 = (1

2S ABC) (4)Kết hợp (1),(2),(3) & (4)  S1 + S6 (4’)

S1 + S2 + S6 = S3 + S4 + S5 = (1

2S ABC) (5)Kết hợp (1), (2), (3) & (5)  S2 = S3 (5’)

4S ABC

C Củng cố: GV nêu một số lu ý khi làm bài

D HDVN: - Ôn lại toàn bộ kỳ I Giờ sau KT học kỳ I kết hợp với tiết 39 đại số.

Ngày soạn: 18/12/2008 Tiết 31

Ngày giảng: Kiểm tra viết học kì I

( Cộng với tiết 39 đại số kiểm tra hai tiết )

I Mục tiêu:

- Kiến thức: Kiểm tra kiến thức cơ bản của chơng trình học trong kì I nh:Nhân, chia đa

thức Phân thức đại số, tính chất cơ bản , rút gọn, QĐMT, cộng phân thức đại số.Tứ giác, diện tích đa giác

- Kỹ năng: Vận dụng KT đã học để tính toán và trình bày lời giải.

- Thái độ: GD cho HS ý thức củ động , tích cực, tự giác, trung thực trong học tập.

II Ma trận thiết kế đề kiểm tra:

h

G

Trang 14

Chủ đề Nhận biết Thông hiểu Vận dụng

Tổng

Nhân, chia đa thức 1 1 1 1

Phân thức đại số 1 1 1 3 2 4

Tứ giác 1 1,5 1 1,5 2 3

Diện tích đa giác 1 2 1 2

Tổng 1 2 2 2,5 3 5,5 6 10

iii.Đề kiểm tra: Bài 1 : Tìm x biết : a x ( 2x - 1) - ( x - 2) ( 2x + 3 ) = 0 b ( x -1) ( x +2) - x – H 2 Bài 2 : Điền vào … để đợc hai phân thức bằng nhau a

3 3 x x   x b 4 1

2 2 2 x x    Bài 3 : Cho biểu thức : A = 3 2 3 2 x x x x x    a Với giá trị nào của x thì giá trị của phân thức A xác định b Rút gọn biểu thức A c Tìm giá trị của x để giá trị của A = 2 Bài 4 : Cho tứ giác ABCD Hai đờng chéo AC và BD vuông góc với nhau

Gọi M,N,P,Q lần lợt là trung điểm các cạnh AB,BC,CD,DA a)Tứ giác MNPQ là hình gì ? Vì sao ? b) Để MNPQ là hình vuông thì tứ giác ABCD cần có điều kiện gì? Bài 5: Tính diện tích của một hình thang vuông, biết hai đáy có độ dài là 2cm và 4cm, góc tạo bởi một cạnh bên và đáy lớn có số đo bằng 450 IV.Đáp án chấm Bài Lời giải vắn tắt Điểm 1 a  2x2 - x - 2x2 - 3x + 4x + 6 = 0  0x + 6 = 0 => Không có giá trị x nào b  ( x - 1 )( x + 2 ) - ( x + 2 ) = 0  ( x + 2 )(x - 2 ) = 0 => x = -2 hoặc x = 2 0,5 0,5 2 a Điền …= -x b Điền …= ( x+1)( x2 +1) 0,5 0,5 3 a ĐKXĐ : x0 ; x 1 b A = 3 2 3 2 x x x x x    = 2 ( 1) 1 ( 1)( 1) 1 x x x x x x x       1 1 x x   c A=2  1 1 x x   =2  x=3 0,75 1,5 0,75 4 a) Tứ giác MNPQ là hình hình chữ nhật

b)Để tứ giác MNPQ là hình vuông thì MN=MQ  AC = BD

0,5

0,75

Trang 15

Ta có ABCD là hìnhthang vuông Â=900 ,D ^ 90 0 và C ^ 45 0 Vẽ BE DC ta có:

Trả bài kiểm tra nhằm giúp HS thấy đợc u điểm, tồn tại trong bài làm của mình

Giáo viên chữa bài tập cho HS

II.ph ơng tiện thực hiện:

- GV: Đề bài, đáp án + thang điểm, bài trả cho HS

Iii Tiến trình bài dạy

I Tổ chức:

II Bài mới:

HĐ1: Trả bài kiểm tra

Trả bài cho các tổ trởng chia cho từng

HS nghe GV nhắc nhở, nhận xét rút kinh nghiệm

Trang 16

Nhợc điểm:

-Kĩ năng vẽ hình cha tốt

-Một số em kĩ năng trình bày chứng

minh hình, tính toán còn cha tốt

*GV chữa bài cho HS ( Phần hình học)

1) Chữa bài theo đáp án chấm

2) Lấy điểm vào sổ

* GV tuyên dơng một số em điểm cao,

I- Mục tiêu bài giảng:

- Kiến thức: HS nắm vững công thức tính diện tích hình thang, hình bình hành các tính

chất của diện tích Hiểu đợc để chứng minh các công thức đó cần phải vận dụng các tính chất của diện tích

- Kỹ năng: Vận dụng công thức và tính chất của diện tích để giải bài toán về diện tích

- Biết cách vẽ hình chữ nhật hay hình bình hành có diện tích bằng diện tích hình bình hànhcho trớc HS có kỹ năng vẽ hình - Làm quen với phơng pháp đặc biệt hoá

- Thái độ: Kiên trì trong suy luận, cẩn thận, chính xác trong hình vẽ.

II- chuẩn bị

- GV: Bảng phụ, dụng cụ vẽ

- HS: Thứơc com pa, đo độ, ê ke

III- Tiến trình bài dạy

Hoạt động 1: Kiểm tra (8’)

GV: (đa ra đề kiểm tra)

Vẽ tam giác ABC có C> 900 Đờng cao AH

Hãy chứng minh: SABC = 1

2BC.AH

- GV: để chứng minh định lý về tam giác ta

tiến hành theo hai bớc:

+ Vận dụng tính chất diện tích của đa giác

+ Vận dụng công thức đã học để tính S

Hoạt động 2: Hình thành công thức tính diện

tích hình thang(12’)

Giải A

B C h

1 Công thức tính diện tích hình thang.

Theo tính chất của đa giác ta có:

Trang 17

- GV: Với các công thức tính diện tích đã học,

có thể tính diện tích hình thang nh thế nào?

- GV: Cho HS làm ?1 Hãy chia hình thang

thành hai tam giác

- GV: + Để tính diện tích hình thang ABCD ta

phải dựa vào đờng cao và hai đáy

+ Kẻ thêm đờng chéo AC ta chia hình thang

thành 2 tam giác không có điểm trong chung

- GV: Ngoài ra còn cách nào khác để tính diện

SABH =1

2BH.AB (2)SACH =

1 2CH.AH(3).Từ (1)(2)(3) ta có:

D H a C

- áp dụng công thức tính diện tích tam giác ta có: SADC = 1

2AH HD (1)

Công thức: ( sgk)

* Định lý:

- Diện tích hình bình hành bằng tích của 1cạnh nhân với chiều cao tơng ứng

3.Ví dụ

M

B b 2b

a

S = a.h

h

Trang 18

- GV đa ra bảng phụ để HS quan sát

Cùng chiều cao với hình bình hành FIGE và có đáy gấp đôi đáy của hình bình hành

4.Luyện tập :Trong bài

5 Củng cố (2’) :Chữa bài 27/sgk

- GV: Cho HS quan sát hình và trả lời câu hỏi sgk

SABCD = SABEF Vì theo công thức tính diện tích hình chữ nhậtvà hình bình hành có:

SABCD = AB.AD ; SABEF = AB AD

AD là cạnh hình chữ nhật = chiều cao hình bình hành  SABCD = SABEF

- HS nêu cách vẽ

IV : Đánh giá kết thúc – H H ớng dẫn về nhà (3’)

1 Đánh giá kết thúc:

… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh

… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh

… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh

I- Mục tiêu bài giảng:

+ Kiến thức: HS nắm vững công thức tính diện tích hình thang

- Hiểu đợc để chứng minh định lý về diện tích hình thang

+ Kỹ năng: Vận dụng công thức và tính chất của diện tích để tính diện tích hình thang.

- Biết cách vẽ hình chữ nhật hay hình bình hành có diện tích bằng diện tích hình bình hànhcho trớc HS có kỹ năng vẽ hình

+ Thái độ: Kiên trì trong suy luận, cẩn thận, chính xác trong hình vẽ.

- T duy nhanh, tìm tòi sáng tạo

II- chuẩn bị:

- GV: Bảng phụ, dụng cụ vẽ

- HS: Thứơc com pa, đo độ, ê ke.

Trang 19

III- Tiến trình bài dạy

Hoạt động 1 : Kiểm tra(8’)

- Phát biểu định lý và viết công thức

tính diện tích của hình thang?

Hoạt động 2: Vận dụng công thức vào

I K

Chữa bài 31

Bài tập 28

Các hình có cùng diện tích với hình bình hành FIGE là:

IGEF, IGUR, GEU, IFR

Bài tập 29

Hai hình thang AEFG, EBCF có hai

đáy bằng nhau, có cùng đờng cao nên hai hình đó có diện tích bằng nhau

Mà SABCD = SABFE + SEFCD

= SGHFE – H SAGE- SBHF + SEFIK + SFIC +SEKD

= SGHFE+ SEFIK = SGHIK

Vậy diện tích hình thang bằng diện tíchhình chữ nhật có một kích thớc là đờng

TB của hình thang kích thớc còn lại là chiều cao của hình thang

Bài tập31

Các hình có diện tích bằng nhau là: + Hình 1, hình 5, hình 8 có diện tích bằng 8 ( Đơn vị diện tích)

+ Hình 2, hình 6, hình 9 có diện tích bằng 6( Đơn vị diện tích)

+ Hình 3, hình 7 có diện tích bằng 9 ( Đơn vị diện tích)

Trang 20

- GV: Nhắc lại cách chứng minh, tính diện tích hình thang, hình bình hành.

- Xem lại cách giải các bài tập trên Hớng dẫn cách giải

IV : Đánh giá kết thúc – H H ớng dẫn về nhà (3’)

1 Đánh giá kết thúc:

… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh

… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh

… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh

I- Mục tiêu bài giảng:

+ Kiến thức: HS nắm vững công thức tính diện tích hình thoi, biết cách tính diện tích 1 tứ

giác có 2 đờng chéo vuông góc với nhau

- Hiểu đợc để chứng minh định lý về diện tích hình thoi

+ Kỹ năng: Vận dụng công thức và tính chất của diện tích để tính diện tích hình thoi.

- Biết cách vẽ hình chữ nhật hay hình bình hành có diện tích bằng diện tích hình bình hànhcho trớc HS có kỹ năng vẽ hình

+Thái độ: Kiên trì trong suy luận, cẩn thận, chính xác trong hình vẽ.

- T duy nhanh, tìm tòi sáng tạo

II- chuẩn bị

- GV: Bảng phụ, dụng cụ vẽ

- HS: Thứơc com pa, đo độ, ê ke

III- Tiến trình bài dạy

Hoạt động 1 : Kiểm tra (6’)

a) Phát biểu định lý và viết công thức tính

diện tích của hình thang, hình bình hành?

1.Cách tính diện tích 1 tứ giác có 2

đ ờng chéo vuông góc

B

Trang 21

b) Khi nối chung điểm 2 đáy hình thang tại

sao ta đợc 2 hình thang có diện tích bằng

nhau?

- GV gợi mở vấn đề:

Ta đã có công thức tính diện tích hình bình

hành, hình thoi là 1 hình bình hành đặc biệt

Vậy có công thức nào khác với công thức

trên để tính diện tích hình thoi không? Bài

mới sẽ nghiên cứu

Hoạt động 2 : Tìm cách tính diện tích 1 tứ

giác có 2 đờng chéo vuông góc (15’)

- GV: Cho thực hiện bài tập ?1

- Hãy tính diện tích tứ giác ABCD theo AC

và BD biết AC BD

- GV: Em nào có thể nêu cách tính diện tích

tứ giác ABCD?

- GV: Em nào phát biểu thành lời về cách

tính S tứ giác có 2 đờng chéo vuông góc?

S ABCD = SABC + SADC = 1

2AC.BH +

1 2AC.DH = 1

2AC(BH + DH) =

1

2AC.BD

2- Công thức tính diện tích hình thoi.

D G Ca) Theo tính chất đờng trung bình tam giác ta có:

BD Vậy MENG là hình bình hành

T2 ta có:EN//MG ; NE = MG = 1

2AC (2)

Vì ABCD là Hthang cân nên AC = BD (3)

Từ (1) (2) (3) => ME = NE = NG = GM

S = 1

2d 1 .d 2

Trang 22

Vậy MENG là hình thoi.

4.Luyện tập :Trong bài

… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh

… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh

… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh

I- Mục tiêu bài giảng:

Trang 23

+ Kiến thức: HS nắm vững công thức tính diện tích các đa giác đơn giản( hình thoi, hình

chữ nhật, hình vuông, hình thang).Biết cách chia hợp lý các đa giác cần tìm diện tích thànhcác đa giác đơn giản có công thức tính diện tích

- Hiểu đợc để chứng minh định lý về diện tích hình thoi

+ Kỹ năng: Vận dụng công thức và tính chất của diện tích để tính diện tích đa giác, thực

hiện các phép vẽ và đo cần thiết để tính diện tích HS có kỹ năng vẽ, đo hình

+Thái độ: Kiên trì trong suy luận, cẩn thận, chính xác trong hình vẽ.

- T duy nhanh, tìm tòi sáng tạo

II- chẩn bị:

- GV: Bảng phụ, dụng cụ vẽ

- HS :Thứơc com pa, đo độ, ê ke

III- Tiến trình bài dạy

Hoạt động 1: Kiểm tra (6’)

- GV: đa ra đề kiểm tra trên bảng

Hay SABCD < SEFGH

c) Trong hai hình thoi và hình

Trang 24

GV giới thiệu bài mới

Ta đã biết cách tính diện tích của

các hình nh: diện tích  diện tích

hình chữ nhật, diện tích hình

thoi, diện tích thang Muốn tính

diện tích của một đa giác bất kỳ

tam giác rồi tính tổng:

SABCDE = SABE + SBEC+ SECD

C2: S ABCDE = SAMN - (SEDM + SBCN)

C3:Chia ngũ giác thành tam giác

vuông và hình thang rồi tính tổng

- GV: Chốt lại

- Muốn tính diện tích một đa giác

bất kỳ ta có thế chia đa giác

thành các tanm giác hoặc tạo ra

một tam giác nào đó chứa đa

giác Nếu có thể chia đa giác

thành các tam giác vuông, hình

thang vuông, hình chữ nhật để

cho việc tính toán đợc thuận lợi

- Sau khi chia đa giác thành các

hình có công thức tính diện tích

ta đo các cạnh các đờng cao của

mỗi hình có liên quan đến công

thức rồi tính diện tích của mỗi

Ta phải thực hiện vẽ hình sao cho

1 Cách tính diện tích đa giác

A

E B

D C A

E B

M D C N

Trang 25

số hình vẽ tạo ra để tính diện tích

là ít nhất

- Bằng phép đo chính xác và tính

toán hãy nêu số đo của 6 đoạn

thẳng CD, DE, CG, AB, AH, IK

S = 33,5 ô vuông

C2: Tính diện tích hình chữ nhật rồi trừ các hình

xung quanhTính diện tích thực

Ta có tỷ lệ 1

k thì diện tích thực là S1 bằng diện tích

trên sơ đồ chia cho

2 1

Trang 26

4.Luyện tập :Trong bài

5.Củng cố :(2 )

-HS nắm vững công thức tính diện tích các đa giác đơn giản( hình thoi, hình chữ nhật, hình vuông, hình thang).Biết cách chia hợp lý các đa giác cần tìm diện tích thành các đa giác đơn giản có công thức tính diện tích

IV : Đánh giá kết thúc – H H ớng dẫn về nhà (3’)

1 Đánh giá kết thúc:

… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh

… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh

… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh

Trang 27

Ngày soan:06/01/10

Ngày giảng:16/01/10

Tiết 37 : Định lý ta let trong tam giác

+Kiến thức: HS nắm vững kiến thức về tỷ số của hai đoạn thẳng, từ đó hình thành về khái

niệm đoạn thẳng tỷ lệ

-Từ đo đạc trực quan, qui nạp không hoàn toàn giúp HS nắm chắc ĐL thuận của Ta lét

+ Kỹ năng: Vận dụng định lý Ta lét vào việc tìm các tỷ số bằng nhau trên hình vẽ sgk +Thái độ: Kiên trì trong suy luận, cẩn thận, chính xác trong hình vẽ.

- T duy nhanh, tìm tòi sáng tạo

II- chuẩn bị :

- GV: Bảng phụ, dụng cụ vẽ

- HS: Thứơc com pa, đo độ, ê ke

III- Tiến trình bài dạy

Hoạt động 1: Giới thiệu bài(4’)

Ta đã biết tỷ số của hai số còn giữa hai đoạn

thẳng cho trớc có tỷ số không, các tỷ số

quan hệ với nhau nh thế nào? bài hôm nay ta

sẽ nghiên cứu

của hai đoạn thẳng(8’)

GV: Đa ra bài toán ?1 Cho đoạn thẳng AB

= 3 cm; CD = 5cm Tỷ số độ dài của hai

đoạn thẳng AB và CD là bao nhiêu?

hiện kiến thức mới.(8’)

GV: Đa ra bài tập yêu cầu HS làm theo

* Chú ý: Tỷ số của hai đoạn thẳng

không phụ thuộc vào cách chọn đơn vị

A B

4

6= 2 3

Trang 28

ta nói AB, CD tỷ lệ với A'B', C'D'

- GV cho HS phát biểu định nghĩa:

GV: Cho HS tìm hiểu bài tập ?3 (13’)

- GV: khi có một đờng thẳng // với 1 cạnh

của tam giác và cắt 2 cạnh còn lại của tam

3 x a

5 10

B a// BC C C

5 4

D E

3,5

Trang 29

IV : Đánh giá kết thúc – H H ớng dẫn về nhà (3’)

1 Đánh giá kết thúc:

… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh

… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh

… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh

2 Hớng dẫn học ở nhà:

- Làm các bài tập 3,4,5 ( sgk)

- Hớng dẫn bài 4:

áp dụng tính chất của tỷ lệ thức

- Bài 5: Tính trực tiếp hoặc gián tiếp

+ Tập thành lập mệnh đề đảo của định lý Ta lét rồi làm

Ngày soạn:11/01/10

Ngày giảng:20/01/10

của định lý Ta let

I- Mục tiêu bài giảng:

- Kiến thức: HS nắm vững nội dung định lý đảo của định lý Talet Vận dụng định lý để

xác định các cắp đờng thẳng song song trong hình vẽ với số liệu đã cho

+ Hiểu cách chứng minh hệ quả của định lý Ta let Nắm đợc các trờng hợp có thể sảy ra khi vẽ đờng thẳng song song cạnh

- Kỹ năng: Vận dụng định lý Ta lét đảo vào việc chứng minh hai đờng thẳng song song

Vận dụng linh hoạt trong các trờng hợp khác

- Thái độ: Kiên trì trong suy luận, cẩn thận, chính xác trong hình vẽ.

- T duy nhanh, tìm tòi sáng tạo

- T duy biện chứng, tìm mệnh đề đảo và chứng minh, vận dụng vào thực tế, tìm ra phơng pháp mới để chứng minh hai đờng thẳng song song

II-

- GV: Bảng phụ, dụng cụ vẽ

- HS: Thứơc com pa, đo độ, ê ke Ôn lại địmh lý Ta lét

III- Tiến trình bài dạy

Trang 30

+ áp dụng: Tính x trong hình vẽ sau

Ta có: EC = AC - AE = 9 - 6 = 3

Theo định lý Ta let ta có:

4 6 3

lấy trên cạnh AB điểm B', lấy trên cạnh AC

điểm C' sao cho AB' = 2cm; AC' = 3 cm

a) So sánh AB'

'

AC AC

b) Vẽ đờng thẳng a đi qua B' và // BC cắt

6

14 A

nhận xét về mối quan hệ giữa các cặp tơng

ứng // của 2 tam giác ADE & ABC

- Các nhóm làm việc, trao đổi và báo cáo

1.Định lý Ta Lét đảo

A C"

B' C'

B C Giải:

'

AC AC

DE//BC; EF//AB b) Tứ giác BDEF là hình bình hành vì

B’ C’

?

Trang 31

- GV: Em hãy phát biểu hệ quả của định lý

Talet HS vẽ hình, ghi GT,KL

- GVhớng dẫn HS chứng minh ( kẻ C’D //

AB)

- GV: Trờng hợp đờng thẳng a // 1 cạnh của

tam giác và cắt phần nối dài của 2 cạnh còn

lại tam giác đó, hệ quả còn đúng không?

… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh

… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh

… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh

Trang 32

I- Mục tiêu bài giảng:

- Kiến thức: HS nắm vững và vận dụng thành thạo định lý định lý Talet thuận và đảo Vận

dụng định lý để giải quyết những bài tập cụ thể từ đơn giản đến hơi khó

- Kỹ năng: Vận dụng định lý Ta lét thuận, đảo vào việc chứng minh tính toán biến đổi tỷ

lệ thức

- Thái độ: Kiên trì trong suy luận, cẩn thận, chính xác trong hình vẽ.

- T duy nhanh, tìm tòi sáng tạo

- Giáo dục cho HS tính thực tiễn của toán học và những bài tập liên hệ với thực tiễn

II- chuẩn bị:

- GV: Bảng phụ, dụng cụ vẽ

- HS: Thứơc com pa, đo độ, ê ke

Hoạt động 1: Kiểm tra

- Đại diện các nhóm trả lời

- So sánh kết quả tính toán của các nhóm

Hoạt động 2 :Chữa bài 14/63 (17’)

a) Dựng đoạn thẳng có độ dài x sao cho:

x

Giải

A 2,5 3

D E 1,5 1,8

d B' H' C'

B H Ca)- Cho d // BC ; AH là đờng cao

Trang 33

B x A

B' a' C'

… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh

… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh

… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh

Trang 34

Ngày soạn :15/01/10

Ngày giảng:27/01/10

của tam giác

I- Mục tiêu:

- Kiến thức: Trên cơ sở bài toán cụ thể, cho HS vẽ hình đo đạc, tính toán, dự đoán, chứng

minh, tìm tòi và phát triển kiến thức mới

- Kỹ năng: Vận dụng trực quan sinh động sang t duy trừu tợng tiến đến vận dụng vào thực

tế

- Bớc đầu vận dụng định lý để tính toán các độ dài có liên quan đến đờng phân giác trong

và phân giác ngoài của tam giác

- Thái độ: Kiên trì trong suy luận, cẩn thận, chính xác trong hình vẽ.

- T duy nhanh, tìm tòi sáng tạo

- Giáo dục cho HS tính thực tiễn của toán học và những bài tập liên hệ với thực tiễn

II- chuẩn bị;

- GV: Bảng phụ, dụng cụ vẽ

- HS: Thứơc com pa, đo độ, ê ke- Ôn lại địmh lý Ta lét

iii- Tiến trình bài dạy

- GV: Giới thiệu bài:

Bài hôm nay ta sẽ cùng nhau nghiên cứu

đ-ờng phân giác của tam giác có tính chất gì

nữa và nó đợc áp dụng ntn vào trong thực tế?

AB = 3 cm ; AC = 6 cm; A^ = 1000

Trang 35

phải dựa vào yếu tố nào? ( Từ định lý nào)

- Theo em ta có thể tạo ra đờng thẳng // bằng

cách nào? Vậy ta chứng minh nh thế nào?

- HS trình bày cách chứng minh

- GV: Đa ra trờng hợp tia phân giác góc

ngoài của tam giác

* Định lý vẫn đúng với tia phân giác góc

ngoài của tam giác

Hoạt động 3: HS làm ? 2 ; ?3 (12’)

A 4,5 7,5

DB DC

Chứng minhQua B kẻ Bx // AC cắt AD tại E:

Ta có:CAE BAE^  ^ (gt)vì BE // AC nên CAE^ AEB^ (slt)

2) Chú ý:

A E

Trang 36

… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh

… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh

… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh

Trang 37

I- Mục tiêu:

- Kiến thức: - Củng cố vững chắc, vận dụng thành thạo định lý về tính chất đờng phân giác

của tam giác để giẩi quyết các bài toán cụ thể từ đơn giản đến khó

- Kỹ năng: - Phân tích, chhứng minh, tính toán biến đổi tỷ lệ thức.

- Bớc đầu vận dụng định lý để tính toán các độ dài có liên quan đến đờng phân giác trong

và phân giác ngoài của tam giác

- Thái độ: Kiên trì trong suy luận, cẩn thận, chính xác trong hình vẽ.

- T duy nhanh, tìm tòi sáng tạo

- Giáo dục cho HS tính thực tiễn của toán học và những bài tập liên hệ với thực tiễn

II-chuẩn bị:

- GV: Bảng phụ, dụng cụ vẽ

- HS: Thứơc com pa, đo độ, ê ke Ôn lại tính chất đờng phân giác của tam giác

Iii- Tiến trình bài dạy

Hoạt động 1 : HS làm bài tập theo

b) Nếu đờng thẳng a đi qua giao điểm O của

hai đờng chéo AC và BD Nhận xét gì về 2

đoạn thẳng OE, FO

- HS trả lời theo câu hỏi hớng dẫn của GV

Hoạt động 3 : GV hớng dẫn HS Chữa bài

Trang 38

+ Tỷ số diện tích ABDvới diện tích ABC

- GV: Điểm D có nằm giữa hai điểm B và M

… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh

… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh

… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh

2 Hớng dẫn học ở nhà:

- Làm bài 22/ sgk

- Hớng dẫn: Từ 6 góc bằng nhau, có thể lập ra thêm những cặp góc bằng nhau nào? Có thể

áp dụng định lý đờng phân giác của tam giác

Trang 39

- Kiến thức: - Củng cố vững chắc định nghĩa về hai tam giác đồng dạng Về cách viết tỷ số

đồng dạng Hiểu và nắm vững các bớc trong việc chứng minh định lý" Nếu MN//BC,

M AB , N AC  AMD = ABC"

- Kỹ năng: - Bớc đầu vận dụng định nghĩa 2  để viết đúng các góc tơng ứng bằng nhau, các cạnh tơng ứng tỷ lệ và ngợc lại

- Vận dụng hệ quả của định lý Talet trong chứng trong chứng minh hình học

- Thái độ: Kiên trì trong suy luận, cẩn thận, chính xác trong hình vẽ.

II- chuẩn bị:

- GV: Bảng phụ, dụng cụ vẽ

- HS : Thứơc com pa, đo độ, ê ke

Iii Tiến trình bài dạy

Hoạt động 1 : Phát hiện kiến thức mới.(13’)

A C

Trang 40

- GV: Cho HS làm bài tập ? 2 theo nhóm.

- Các nhóm trả lời xong làm bài tập ?2

Hoạt động 3 : Tìm hiểu kiến thức mới.(12’)

- GV: Cho HS làm bài tập ?3 theo nhóm

- Các nhóm trao đổi thảo luận bài tập ?3

… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh

… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh

… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh… gọi là đỉnh

Ngày đăng: 22/11/2013, 15:11

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình chín cạnh,… gọi là đỉnh - Tài liệu Hình 8-Chuẩn KTKN
Hình ch ín cạnh,… gọi là đỉnh (Trang 2)
3. Hình nào có trực đối xứng, có tâm   đối  xứng. - Tài liệu Hình 8-Chuẩn KTKN
3. Hình nào có trực đối xứng, có tâm đối xứng (Trang 12)
Hoạt động 2: Hình thành công thức tính diện - Tài liệu Hình 8-Chuẩn KTKN
o ạt động 2: Hình thành công thức tính diện (Trang 16)
Hình chữ nhật và có diện tích bằng diện tích - Tài liệu Hình 8-Chuẩn KTKN
Hình ch ữ nhật và có diện tích bằng diện tích (Trang 17)
+ Hình 2, hình 6, hình 9 có diện tích  bằng 6( Đơn vị diện tích) - Tài liệu Hình 8-Chuẩn KTKN
Hình 2 hình 6, hình 9 có diện tích bằng 6( Đơn vị diện tích) (Trang 19)
Hình chữ nhật, diện tích hình - Tài liệu Hình 8-Chuẩn KTKN
Hình ch ữ nhật, diện tích hình (Trang 24)
- GV: Tranh vẽ hình 47, bảng nhóm. - Tài liệu Hình 8-Chuẩn KTKN
ranh vẽ hình 47, bảng nhóm (Trang 49)
Bảng phụ ( tranh vẽ hình hộp ) - Tài liệu Hình 8-Chuẩn KTKN
Bảng ph ụ ( tranh vẽ hình hộp ) (Trang 60)
Bảng phụ ( tranh vẽ hình hộp ) - Tài liệu Hình 8-Chuẩn KTKN
Bảng ph ụ ( tranh vẽ hình hộp ) (Trang 61)
Hình chóp S.ABCD có đỉnh là S, đáy là tứ  giác ABCD, ta gọi là hình chóp tứ giác2 - Tài liệu Hình 8-Chuẩn KTKN
Hình ch óp S.ABCD có đỉnh là S, đáy là tứ giác ABCD, ta gọi là hình chóp tứ giác2 (Trang 75)
Hình chóp đều là: - Tài liệu Hình 8-Chuẩn KTKN
Hình ch óp đều là: (Trang 76)
Hình chóp S.ABCD 4 mặt là tam - Tài liệu Hình 8-Chuẩn KTKN
Hình ch óp S.ABCD 4 mặt là tam (Trang 77)
Hình trên có mối quan hệ biểu - Tài liệu Hình 8-Chuẩn KTKN
Hình tr ên có mối quan hệ biểu (Trang 78)
Hình Sxung quanh Stoàn phần Thể tích - Tài liệu Hình 8-Chuẩn KTKN
nh Sxung quanh Stoàn phần Thể tích (Trang 81)
2. Hình không gian - Tài liệu Hình 8-Chuẩn KTKN
2. Hình không gian (Trang 83)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w