Đường thẳng MN vuông góc với BD tại O M thuộc đoạn AB và N thuộc BC kéo dài.. O là tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC.. Chứng minh rằng : đường tròn ngoại tiếp tam giác ANP luôn đi
Trang 1I F
E
K M
N
O
C
D
Bài 1
Cho tam giác ABC E là trung điểm đoạn AB, M nằm trên đường thẳng CE thoả mãn ACE EMB Đặt CEB Tính tỉ số CM
AB theo
Lời giải :
Gọi H, K lần lượt là hình chiếu của A, B lên CE
Từ AE = EB suy ra AH = BK
2
c
AB AB EB
Bài 2
Cho hình chữ nhật ABCD tâm O Đường thẳng MN vuông góc với BD tại O ( M thuộc đoạn AB và N thuộc BC kéo dài) E, F lần lượt là trung điểm của AD và DC
Chứng minh : ME vuông góc với NF
Chứng minh :
Cách 1
Gọi I là trung điểm của BC; K là giao điểm của ON và CD
MEO = KIO ME // KI (1)
Xét IFN có FC IN và NK FI (do IF // BD) nên K là trực tâm IFN
IK NF (2)
Từ (1) và (2) suy ra ME IK
Cách 2
Nhận xét :
Cho ABC , A’B’C’
M thuộc đoạn BC, M’ thuộc đoạn B’C’ thoả
' '
MB M B
MC M C
Khi đó 3 mệnh đề sau tương đương : a) ABC ~ A’B’C’
b) ABM ~ A’B’M’
c) ACM ~ A’C’M’
Chứng minh
Tứ giác AMOD nội tiếp suy ra DMO DAC DBC
tứ giác DMBN nội tiếp
MDN MBN 90 0
Trang 2 ADM CDN
ADM ~ CDN (g-g)
DEM ~ DFN (theo nhận xét)
(EM, FN) = (DE, DF) =
2
Bài 3
Cho tam giác nhọn ABC M là 1 điểm thuộc miền trong tam giác thoả mãn
BAM MBC MAC MCB N thuộc đường thẳng BC sao cho NA = NM O là tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC Chứng minh rằng : ANM 2ONB
Chứng minh :
Nhận xét : BC tiếp xúc với đường tròn (AMB)
CB tiếp xúc với đường tròn (AMC)
Gọi O1 là tâm đường tròn (AMB)
O2 là tâm đường tròn (AMC)
Ta có
1 2 1 2
O
O O MBC
NO NB
NO NC
1
O
(theo nhận xét bài 2)
1 1
O O 2
Bài 4
Cho tam giác ABC, M chạy trên đoạn BC Dựng hình bình hành APMN ( P thuộc đoạn AB, N thuộc đoạn AC) Chứng minh rằng : đường tròn ngoại tiếp tam giác ANP luôn đi qua một điểm cố định
Bài toán phụ :
thuộc AB, K thuộc AC) Chứng minh rằng : MH + MK không đổi.
Chứng minh bài toán phụ :
Cách 1 :
Đặt ABC ACB
Ta có MH = MB.sin, MK = MC.sin
Suy ra MH + MK = BC sin
Cách 2 :
Trang 3Dựng BE AC, MF BE
Khi đó MH + MK = BF + FE = BE ( không đổi)
Dự đoán kết quả cho bài 4 :
Khi M B thì N A, P B, đường tròn (ANP)
tiếp xúc với AC tại A
Khi M C thì P A, N C, đường tròn (ANP)
tiếp xúc với AB tại A
Chứng minh bài 4
Dựng đường tròn (O1) qua A, B, tiếp xúc với AC tại A
Dựng đường tròn (O2) qua A, C, tiếp xúc với AB tại A
Gọi K là giao điểm của 2 đường tròn đó Ta cần chứng minh tứ giác APKN nội tiếp
Ta có :
BAK ACK(chắn cung AK của (O2))
ABK CAK (chắn cung AK của (O1)) (*)
KAB ~ KCA (g-g)
KAAC (1)
Lại có PB NA
PA NC
A+NC AB
PB PA N AC NAAC
(2)
Từ (1) và (2) suy ra KB PB
KA NA (**)
Từ (*) và (**) suy ra KPB ~ KNA (c – g – c)
BPK ANK
tứ giác APKN nội tiếp
Vậy đường tròn ngoại tiếp tam giác ANP luôn đi qua điểm Kcố định
Bài 5
Cho tam giác ABC Dựng ra phía ngoài 2 tam giác vuông cân ABE, AFC Chứng minh rằng : BF, CE, EF là độ dài 3 cạnh của 1 tam giác và tính các góc của tam giác đó theo ,
Chứng minh :
Trang 4Dựng hình bình hành BECK,
BFK có 2 cạnh là BF, BK = CE
Chỉ cần chứng minh FK = EF
2
EAF BAC
2
BCK EBCABC
2
2
Do đó EAFFCK EAF KCF c g c( )
EF=FK
Vậy BFK có 3 cạnh thoả mãn yêu cầu
Bài 6
Cho tam giác đều ABC nội tiếp (O; R) Điểm M nằm trong (O;R) Đặt OM = d Chứng minh rằng MA, MB, MC là độ dài 3 cạnh của 1 tam giác Tính diện tích tam giác
đó theo R, d
Chứng minh :
Ý 1 : chứng minh MA, MB, MC là độ dài 3 cạnh của 1 tam giác
Cách 1: Dựng MBN đều
ABM = CBN (c-g-c) NC = MA
Vậy MNC có 3 cạnh thỏa mãn yêu cầu
Cách 2: Qua M dựng các đường thẳng lần lượt song song
với các cạnh của tam giác ABC ( như hình vẽ ) Khi đó
MTAV, MVBY, MYCT là các hình thang cân nên
MA = TV
MB = VY
MC = YT
Vậy tam giác TVY có 3 cạnh thoả mãn yêu cầu
Trang 5Nhận xét
Gọi A’, B’,C’ là giao điểm của AM, Bm, CM với đường tròn (O)
'
'
'
'
'
'
.
d R
MC MB MA B
A
AB MC A
C
CA MB C
B
BC MA
Thật vậy:
MC’B’ ~ MBC (g-g) MB MC' C BC'B'
Do đó .2 . 2 . . . ' . ' B'.C'
BC MA MB
MC MA MB
MB
MC MB MA d
R
MC MB
MA
Ý 2: Tính diện tích
ABC đều AB = BC = CA nên
) (
3
'
' '
'
'
d R R
MC MB MA B
A
MC A
C
MB
C
B
MA
Gọi tam giác có 3 cạnh MA, MB, MC là (M) Ta có:
2
(1) ( do (M) A’B’C’)
2 2)3
3
(
3
) ( ' ' '.
' '.
'
.
d R R
MC MB MA A
C C B B A
MC MB MA
' ' '
' ' ' ' ' ' 4 A B C
MA MB MC
Từ (1) và (2) suy ra:
' ' '
A B C M
Bài 7
Cho tam giác ABC M, N, P lần lượt thuộc các đoạn BC, CA, AB sao cho
AP AB
k
BC CA Chứng minh : AM, BN, CP là độ dài 3 cạnh của một tam giác Tìm
k để diện tích tam giác đó nhỏ nhất
Chứng minh :
Vẽ hình bình hành ABCD Lấy E trên CD sao
cho NE // BC // AD
Dễ chứng minh BN = ME, AE = CP
Khi đó tam giác AME là tam giác có 3 cạnh
độ dài là AM, BN, CP
Gọi S là diện tích tam giác ABC
Ta có :
Trang 62 2
2 (1 ) (1 )
[(k - ) ].S
AME ABCD ABM MCE AEB
S
Đẳng thức xảy ra khi 1
2
k
Vậy khi 1
2
k thì tam giác tạo được có diện tích nhỏ nhất
Bài 8
Cho điểm M thuộc miền trong tam giác ABC thoả mãn
BMC BAC CMA CBA AMB ACB
Chứng minh : MA BC = MB CA = MC AB
Chứng minh
Vẽ đường tròn (ABC)
AM, BM, CM cắt (ABC) tại A’,B’,C’
BMC BAC sd BA C sd B AC sd BA C sd B AC
' ' 2
CMA CBA sdC BA
1
' ' 2
AMB ACB sd A CB
B’C’ = C’A’ = A’B’ (1)
' ' ' ' ' '
MA MB MB CA MC AB
B C C A A B ( đã biết )
Từ (1) & (2) MA.BC = MB.CA = MC.AB
Bài 9:
Cho hình chữ nhật OABC, đường tròn (O ; OA) cắt BC tại D, tiếp tuyến tại D của (O ; OA) cắt OC tại E Chứng minh : AE OB
Chứng minh :
Cách 1
Ta có: OD2 OC OE.
OA2 OC OE.
OA OE
OC OA
OA OE
AB OA
Trang 7 OAB EOA ( c.g.c )
BOA OEA
EA OB
Cách 2:
Có OD2 OC OE OA2 OC OE.
AE OB ( AO OE OA OC )( ) OA2 OE OC O
AE OB
Cách 3:
Xét 2 đường tròn (O) và đường tròn (ABCO) có OB là đường nối tâm
pA/(O) = pA/(ABCO) = O
pE/(O) = ED2 và pE/(ABCO) = EC.EO
pE/(O) = pE/(ABCO)
Vậy AE là trục đẳng phương của 2 đường tròn (O) và (ABCO)
AE OB
( trục đẳng phương vuông góc với đường nối tâm )
Cách 4:
Nhận xét: tứ giácABCD có ACBD AB2 AD2 CB2 CD2
Áp dụng: EA OB
(EO DO ) EB AB 0
0 0
ED EB AB
CD CB OC
OD OA
( luôn đúng )
Bài 10:
Cho M là 1 điểm thuộc miền trong tam giác ABC thoả mãn MB AB
MC AC Lấy N đối xứng với M qua BC Chứng minh : MAB NAC
Chứng minh :
Nếu BAC cân tại A A, M, N nằm trên trung trực của BC MAB NAC
Giả sử AB > AC
Gọi AE, AF là phân giác trong và ngoài ABC
Vẽ đường tròn tâm I, đường kính EF
A, M, N (I)
Có M, N đối xứng qua BC
(1)
sd ME sd NE
MAE NAE
Mà AE là phân giác ABC BAE CAE (2)
Từ (1) & (2) MAB NAC
Trang 8Bài 11
Cho hình thang ABCD (AB//CD) Gọi P là giao của AC và BD Dựng Q thoả mãn AQB CQD Chứng minh : DQP BAQ
Bài toán phụ :
Cho hình bình hành ABCD, M nằm
trong ( như hình vẽ ) thoả mãn :
1 1
B D
1 1
A C
Giải :
Dựng hình bình hành MBCE
tứ giác DECM nội tiếp
D 2 M 1
A1C1
Chứng minh bài 11 :
Từ C, D kẻ các đường thẳng song
song với AQ, BQ cắt nhau tại E
Ta có
DEC
tứ giác EQCD nội tiếp
DQP DCE
từ EDC QBA DCE BAQ
Vậy DQP BAQ
Bài 12
Trang 9Cho tứ giác ABCD ngoại tiếp đường tròn tâm I, 0
90
BAD , BI cắt AD tại M, DI cắt
AB tại N Chứng minh : ACMN
Chứng minh :
Gọi r là bán kính đường tròn (I)
Ta có :
AC MN IC IA IN IM IC IN IA IN IC IM IA IM
(*)
D
c c
(1)
Chứng minh tương tự:
osAIM os (cot tan )
sin cos
(2)
2
(cot tan )
IA IN r
(3)
2
(cot tan )
IC IM r
(4) Thay (1), (2), (3), (4) vào (*) AC MN 0
Vậy AC MN
Bài 13
Cho tam giác ABC, trung tuyến AD Đường thẳng vuông góc với AD tại J M chạy trên Gọi E, F là trung điểm MB, MC P, Q lần lượt thuộc các đường thẳng AB,
AC thoả mãn PE vuông góc với tại I , QF vuông góc với tại Chứng minh rằng : đường thẳng đi qua M, vuông góc với PQ luôn đi qua 1 điểm cố định
Chứng minh :
Dựng BK , CL (K, L)
Gọi M là đường thẳng đi qua M, vuông góc
với PQ
Gọi L là đường thẳng đi qua L, vuông góc với
QA
Gọi K là đường thẳng đi qua K, vuông góc
với AP
M , L , K đồngquy khi và chỉ khi
(MP MQ ) ( LQ LA ) ( KA KP ) 0 (1)
(Áp dụng định lí Cácno - Sách Hình học 10 nâng cao)
BMK có EI BK EM// EB MI IK IE MK
IE là trung trực của MK PM = PK (2)
Trang 10MCL có FH LC FM FC// HM FH ML HL
Xét hình thang BKLC có DJ BK LC DB DC// // JK DJJL KL
DJ là trung trực của LK KA = AL (4)
Từ (2), (3), (4) suy ra (1) đúng M , L , K đồngquy
Vậy M đi qua 1 điểm cố định ( là giao điểm của L và K )
Bài 14
Cho tam giác ABC cân tại A, D là trung điểm BC E thuộc đường thẳng BC, H là trung điểm BE Dựng đường thẳng 1 đi qua D, vuông góc với OD
đường thẳng 2 đi qua E, vuông góc với AC
đường thẳng 3 đi qua C, song song với AB
Chứng minh rằng : 1, 2, 3 đồng quy
Chứng minh :
Gọi F là trung điểm AB, dựng FK BC ( K
thuộc BC) Đường thẳng vuông góc với BC
tại H và đường thẳng vuông góc với AB tại
F cắt nhau tại O
Ta có:
1 2 3
OD DF FO
1 , 2 , 3
đồng quy
(DO DD ) (ED EF ) (CF CD ) 0
(DO CO ) (CF EF ) ED 0
Chọn trục để: D(0); C(a), B ( -a)
E(x), H( )
2
a x
, ( ) 2
a
K
Thay vào (*) được:
Vậy 1, 2, 3 đồng quy
Trang 11Bài 15
Cho tam giác ABC ngoại tiếp đường tròn ( I ) Đường tròn (I) tiếp xúc với BC,
CA, AB lần lượt tại D, E, F Trên Bc, CA, AB lần lượt lấy các điểm M, N, P thoả mãn
BM = CD = p – c, CN = AE = p – a, AP =BF = p – b ( với BC =a, CA = b, AB = c, p là nửa chu vi) Gọi A, B, C là các đường thẳng đi qua M, N, P song song với AI, BI, CI Chứng minh : A, B, C đồng quy
Ta có:
EF
A B C
FD DE
Suy ra A, B, C đồng quy khi và chỉ khi:
(ME MF ) ( NF ND ) ( PD PE ) 0 (*)
= -2(p – b)(p – c).cosC + 2(p – b)(p – c).cosB
= 2(p – b)(p – c).(cosB – cosC)
Tương tự: NF2 - ND2 = 2(p – a)(p – c).(cosC – cosA)
PD2 - PE2 = 2(p – a)(p – b).(cosA – cosB)
Ta có : ( ) tanA ( ) tanB ( ) tanC
r p a p b p c
Do đó
2( )( )( osB-cosC)+2( )( )( osC-cosA)+2( )( )( osA-cosB)
2 [(cosB-cosC)tan (cosC-cosA)tan (cosA-cosB)tan )
p a p b p c
r
2 [ 2sin sin A 2sin sin B 2sin sin C]
p a p b p c B C B C C A C A A B A B
p a p b p c B C B C A C C A A B A B
r
= -2(p a p b p c)( )( )
r
(sinB – sinC + sinC - sinA +sinA – sinB)
Trang 12= -2(p a p b p c)( )( )
r
.0 = 0 Vậy A, B, C đồng quy
Bài 16
Cho tam giác ABC , trực tâm H O là tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác HBC AA’, BB’, CC’ là các đường cao Gọi M là giao điểm của A’C’ với BB’, N là giao điểm của CC’ với B’A’ Chứng minh : AO vuông góc với MN
Chứng minh :
Gọi K là tâm đường tròn ngoại tiếp ABC, E là tâm
đường tròn Ơle của ABC
đường tròn (E) đi qua A’, B’, C’ và E là trung điểm
KH
Ta có AH = KO, AH // KO AHOK là hình bình
hành A, O, E thẳng hàng (1)
Mặt khác , tứ giác BC’HA’ nội tiếp
' '
MC MA MB MH
hayp M/(E) = pM/(HBC).
tương tự p N/(E) = pN/(HBC).
MN là trục đẳng phương của đường tròn (E) và đường tròn (HBC)
MN EO (2)
Từ (1) và (2) suy ra MN AO
Bài 17
Cho tam giác ABC, D thuộc đoạn BC, E thuộc đoạn AD Đường tròn ngoại tiếp BDE cắt AB tại K Đường tròn ngoại tiếp CDE cắt AC tại L Gọi M là giao điểm của
DK với BE, N là giao điểm của DL với CE, O là tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác EBC Chứng minh : AO vuông góc với MN
Nhận xét:
Cho tứ giác ABCD nội tiếp đường tròn (O) Gọi I là giao điểm của AC và BD, E là giao của AB và CD, F là giao của AD và BC Khi đó
pE/(O) + pF/(O) = EF 2
(*)
pF/(O) + pI/(O) = FI 2
(**)
pI/(O) + pE/(O) = IE 2
Chứng minh nhận xét :
Trên EF lấy K (ADE) EF(K E)
tứ giácAEKD nội tiếp EAFDKF (1)vàFE FK FD FA.
tứ giác ABCD nội tiếp FD FA pF/(O)
Do đó pF/(O) FE FK. (2)
Do (1) và EAD DCB nên tứ giác CDKF nội tiếp suy ra pE/(O) ED EC EK EF (3)
Trang 13Từ (2) và (3) suy ra: pE/(O) + pF/(O) = EF 2
Hệ quả: O là trực tâm IEF
Chứng minh hệ quả:
(*) OE2 OF 2 EF 2 2R2
OE OF 2R2
(**) OF2 OI 2 IF 2 2R2
OF OI 2R2
Do đó OE OF OF OI 0
OF IE 0
OF IE
Chứng minh tương tự: OE IF
nên O là trực tâm IEF
Cách 2: từ (*) và (**) suy ra: IE 2 - IF 2 = pE/(0) - pF/(0)
(OF ) OF
OE
Do đó OI EF
Chứng minh bài 17:
Ta có: AM 2 - AN 2 = pA/(0 1 ) + pM/(0 1 ) - pA/(0 2 ) - pN/(0 2 )
= pM/(0 1 ) - pN/(0 2 )
= MB ME MC MF
= pM/(0) - pN/(0)
= (MO2 R2) ( NO2 R2)
= MO2 NO2
Vậy AOMN
Bài 18
Trang 14Cho tam giác ABC, D thuộc đoạn BC, E thuộc đoạn AD Đường thẳng CE cắt đường tròn ngoại tiếp tam giác ABD tại Q và P, đường thẳng BE cắt đường tròn ngoại tiếp tam giác ACD tại M và N
a) Chứng minh : M, N, P, Q cùng thuộc 1 đường tròn
b) Gọi O là tâm đường tròn ngoại tiếp tứ giác MPNQ Chứng minh : ODBC Giải:
a) Ta có: EP EQ EA ED
EM EN EA ED.
EP EQ EM EN
M, N, P, Q cùng thuộc 1 đường tròn
b) Ta có: OB2 OC2 (OB2 R2 ) ( OC2 R2 )
= pB/(0) - pC/(0)
= BM BN CP CQ
= BD BC CD CB
= BC BD CD( )
= (BD CD BD CD )( )
= BD2 CD2
Vậy ODBC
Bài 19
Cho tam giác ABC Dựng ra ngoài 2 tam giác cân tại A là tam giác ABP và ACQ thoả mãn ABP ACQ Gọi R là giao điểm của BQ và CP, O là tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác PQR Chứng minh : AO BC
Chứng minh :
Có APCABQ c g c( )
APC ABQ và AQB ACP
tứ giác APBR và tứ giácAQCR nội tiếp
Gọi M AC (APBR)
N AB (AQCR)
tứ giácBNMCnội tiếp
AB AN AC AM
AB AB BN AC AC CM
AB AB BN AC AC CM
AB AC BA BN CA CM
AB AC BR BQ CR CP
Trang 152 2 2 2 2 2
AO BC
Bài 20
Cho tam giác ABC Dựng các hình vuông ACZT, ABVU, BCYX Gọi A1 là giao của BT và CU, A2 là giao của BZ và CV, B1 là giao của AX và CV, B2 là giao của AY và
CU, C1 là giao của AY và CZ, C2 là giao của AX và BT Chứng minh : A1A2, B1B2, C1C2 đồng quy
Chứng minh :
Xét 3 đường tròn đường kính AA2, BB2, CC2
Có pA 1 /(BB 2 ) = 0, pA 1 /(CC 2 ) = 0 (1)
tứ giác BB1CX và tứ giác BC1CY nội
tiếp suy ra tứ giác BB1C1C nội tiếp
A B A C2 2 1 A C A B2 2 1
pA 2 /(BB 2 ) = pA 2 /(CC 2 )
(2)
Từ (1) và (2) suy ra A1A2 là trục đẳng
phương của (BB2) và (CC2)
Tương tự B1B2 là trục đẳng phương của (AA2) và (CC2)
C1C2 là trục đẳng phương của (AA2)
và (BB2)
Vây A1A2, B1B2, C1C2 đồng quy tại tâm đẳng
phương của 3 đường tròn đã xét
Một số bài tập tham khảo :
Bài 1
Cho tam giác ABC, M chạy trên tia Cx( tia đối của tia CB) Gọi I1 là tâm đường tròn nội tiếp tam giác ABM, I2 là tâm đường tròn nội tiếp tam giác ACM Chứng minh : trục đẳng phương của đường tròn (I1) và (I2) luôn đi qua 1 điểm cố định
Bài 2
Cho tam giác ABC không cân , M và N thuộc đoạn BC sao cho
2
BC
BM CN Lấy P thuộc AN, Q thuộc AM để ABC AMP ACB ANQ, Chứng minh : QBC PCB