1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Tài liệu toan 8 HK II chuan KTKN

118 339 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Diện Tích Hình Thang
Người hướng dẫn Lờ Duy Hưng, Tổ Toán-Lớ 1, Lờ Duy Hưng, Tổ Toán-Lớ 2, Lờ Duy Hưng, Tổ Toán-Lớ 3
Trường học Trường THCS Mường Phăng
Chuyên ngành Hình học 8
Thể loại Giáo án
Năm xuất bản 2009 – 2010
Thành phố Mường Phăng
Định dạng
Số trang 118
Dung lượng 3,68 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Ôn tập công thức tính diện tích hình chữ nhật, tam giác, diện tích hình thang học ở tiểu học.. Bài mới: Hoạt động 1: Công thức tính diện tích hình thang 13’?. Biết được hai cách tính diệ

Trang 1

Soạn: 01/01/2010Giảng: 07/01/2010

Tiết 33: DIỆN TÍCH HÌNH THANG

GV: Bảng phụ, thước thẳng, com pa, êke, phấn màu

HS: Đọc trước bài mới Ôn tập công thức tính diện tích hình chữ nhật, tam giác, diện tích hình thang (học ở tiểu học)

III/ PHƯƠNG PHÁP: Nêu và giải quyết vấn đề, thảo luận nhóm.

III/ TIẾN TRÌNH DẠY - HỌC:

1 Kiểm tra: ( Kết hợp trong giờ )

2 Bài mới:

Hoạt động 1: Công thức tính diện tích hình thang (13’)

? Nêu định nghĩa hình thang?

có hai cạnh đối song song

HS nêu công thức tính diện tích hình thang:

SABCD = SADC + SABC

(tính chất 2 diện tích đa giác)

b a

Trang 2

- Gọi M là trung điểm của

BC Tia AM cắt tia DC tại E

1A

2B

D

M

H

Trang 3

Hoạt động 2: Công thức tính diện tích hình bình hành (10’)

có hai đáy bằng nhau

HS: A 3,6cm B

4cm

chữ nhật) phải có chiều cao

tương ứng với cạnh a là bao

nhiêu?

HS đọc ví dụ a SGK

HS vẽ hình chữ nhật đã cho vào vở

HS:

Để diện tích tam giác là a b thì chiều cao ứng với cạnh a phải là 2b

b = 2cm

a = 3cm

h

30 0

Trang 4

GV: Vẽ tam giác có diện tích

bằng a b vào hình

? Nếu tam giác có cạnh bằng

b thì chiều cao tương ứng là

HS vẽ hình

HS: - Hình bình hành có diện tích bằng nửa diện tích hình chữ nhật ⇒ diện tích của

b/2

a b

Trang 5

? Viết công thức tính diện tích hình thang?

? Viết công thức tính diện tích hình bình hành?

Tiết 34: DIỆN TÍCH HÌNH THOI

I/ MỤC TIÊU:

- Kiến thức: HS nắm được công thức tính diện tích hình thoi Biết được hai cách tính diện tích hình thoi, biết cách tính diện tích của một tứ giác có hai đường chéo vuông góc

- Kỹ năng: Hs biết tính diện tích và vẽ hình thoi một cách chính xác

- Tư duy: Phát triển tư duy logic cho học sinh

- Thái độ: Rèn tính cẩn thận, linh hoạt

II/ CHUẨN BỊ:

GV: Bảng phụ, êke, phấn màu

HS: Đọc trước bài mới Ôn công thức tính diện tích hình thang, hình bình hành, hình chữ nhật, tam giác và nhận xét được mối liên hệ giữa các công thức đó

III/ PHƯƠNG PHÁP: Nêu và giải quyết vấn đề, thảo luận nhóm

IV/ TIẾN TRÌNH DẠY - HỌC:

1 Kiểm tra: (6’)

? Viết công thức tính diện tích hình thang, hình bình hành, hình chữ nhật Giải thích công thức?

? Chữa bài tập 28 tr 144 SGK? (Đề bài và hình vẽ đưa lên bảng phụ)

? Hãy đọc tên một số hình có cùng diện tích với hình bình hành FIGE?

? Nếu có FI = IG thì hình bình hành FIGE là hình gì?

2 Bài mới:

ĐVĐ: Vậy để tính diện tích hình thoi ta có thể dùng CT nào?

GV: Ngoài cách đó, ta còn có thể tính diện tích hình thoi bằng cách khác, đó là nội dung bài học hôm nay

Trang 6

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Ghi bảng

Hoạt động 1: Cách tính diện tích của một tứ giác có 2 đường chéo vuông góc (10’)

? HS làm ?1:

Cho tứ giác ABCD có AC

⊥ BD tại H Hãy tính diện

tích tứ giác ABCD theo hai

? Có thể vẽ được bao nhiêu

tứ giác như vậy?

? Hãy tính diện tích tứ giác

vừa vẽ?

HS hoạt động theo nhóm (dựa vào gợi ý của SGK):

SABC

2

AH BD

=

SCBD

2

CH BD

=

2

ABCD

AC BD S

HS: Diện tích tứ giác có hai đường chéo vuông góc bằng nửa tích hai đường chéo

HS lên bảng vẽ hình (trên bảng có đơn vị qui ước)

B

A C

DHS: Có thể vẽ được vô số

tứ giác như vậy

Trang 7

SABCD

2

Hoạt động 2: Công thức tính diện tích hình thoi (8’)

GV yêu cầu HS thực hiện

HS làm ?3:

Có hai cách tính diện tích hình thoi là:

ình vuông

1 2

MENG là hbh, ME = EN ⇑ ⇑

d1

d2

CG

D

M

H

NE

Trang 8

? Để tính diện tích của bồn

hoa MENG, ta cần tính

thêm yếu tố nào?

? Nếu chỉ biết diện tích của

MN là đường TB của hình thang, nên:

Trang 9

Soạn: 10/01/2010Giảng: 14/01/2010

Tiết 35: DIỆN TÍCH ĐA GIÁC

I/ MỤC TIÊU:

- Kiến thức: Nắm vững công thức tính diện tích các đa giác đơn giản, đặc biệt là cách tính diện tích tam giác và hình thang Biết chia một cách hợp lí đa giác cần tìm diện tích thành nhiều đa giác đơn giản

- Kỹ năng: Hs biết thực hiện các phép vẽ và đo cần thiết

- Tư duy: Phát triển tư duy logic, khả năng phân tích dự đoán

- Thái độ: Có thái độ cẩn thận, chính xác khi vẽ, đo, tính

II/ CHUẨN BỊ:

GV: Bảng phụ có kẻ ô vuông, thước có chia khoảng, êke, máy tính bỏ túi

HS: Đọc trước bài mới, thước có chia khoảng, êke, máy tính bỏ túi

III/ PHƯƠNG PHÁP: Nêu và giải quyết vấn đề, thực hành luyện tập, thảo luận nhóm IV/ TIẾN TRÌNH DẠY - HỌC:

1 Kiểm tra: (không)

2 Bài mới:

Hoạt động 1: Cách tính diện tích của một đa giác bất kì (7’)

GV: Đưa hình 148/SGK - 129

lên trước lớp, yêu cầu HS

quan sát và trả lời câu hỏi:

? Để tính được diện tích của

một đa giác bất kì, ta có thể

làm như thế nào?

GV: Việc tính diện tích của

một đa giác bất kì thường

được quy về việc tính diện

tích các tam giác, hình thang,

có công thức tính diện tích, hoặc tạo ra một tam giác nào đó có chứa đa giác

HS: SABCDE = SABC + SACD

+ SADE

HS: Cách làm đó dựa trên tính chất diện tích đa

B C

S T

R Q

SMNPQR= SNST - (SMSR + SPQT)

Trang 10

tính toán thuận lợi ta có thể

chia đa giác thành nhiều tam

giác vuông và hình thang

hình này, em cần biết độ dài

của những đoạn thẳng nào?

GV: Hãy dùng thước đo độ

dài các đoạn thẳng đó trên

+ Hình thang vuông CDEG

+ Hình chữ nhật ABGH

+ Tam giác AIH

HS: + Để tính diện tích của hình thang vuông ta cần biết độ dài của CD,

DE, CG

+ Để tính diện tích của hình chữ nhật ta cần biết

độ dài của AB, AH

+ Để tính diện tích tam giác ta cần biết thêm độ dài đường cao IK

HS thực hiện đo và thông báo kết quả:

SDEGC

(3 5)2 2

E

GH

K I

Trang 11

từ đó suy ra diện tích đa giác

bày bài giải?

GV: Kiểm tra thêm bài của

- Diện tích đám đất hình chữ nhật ABCD là:

SABCD = AB BC

= 150 120 = 18000m2

- Diện tích phần còn lại của đám đất là:

18000 - 6000 = 12000m2

HS đọc đề bài 40/SGK

HS: - Quan sát hình vẽ

và tìm cách phân chia hình

D

Trang 12

S = = 10000

2 HS lên bảng trình bày hai cách tính khác nhau của Sgạch sọc

HS: Nhận xét bài làm của bạn

S4 = (2 5)1 2

3,5(cm ) 2

? Nêu nguyên tắc để tính diện tích một đa giác bất kỳ?

? Nhắc lại công thức tính diện tích hình tam giác, hình chữ nhật, hình thoi, hình bình

hành, hình thang?

4 Hướng dẫn về nhà: (2’)

- Học bài

- Làm bài tập: 37, 39/SGK – 131; 42 đến 45/SBT – 133

Trang 13

Soạn: 12/01/2010Giảng: 17/01/2010

Tiết 36: LUYỆN TẬP

I/ MỤC TIấU:

- Kiến thức: Nhằm củng cố cho học sinh công thức tính diện tích hình thang, hình thoi, hình vuông

- Kĩ năng: Học sinh biết vận dụng thành thạo công thức trên để giải bài tập

- Thỏi độ: Cú thỏi độ tớch cực, chủ động trong học tập

- Tư duy: Rốn tư duy phõn tớch, tổng hợp cho học sinh

II/ CHUẨN BỊ:

GV: Bảng phụ ghi bài tập; Dụng cụ vẽ hình

HS: Ôn tập công thức tính diện tích các hình đã học; Dụng cụ vẽ hình, bảng nhóm

III/ PHƯƠNG PHÁP: Luyện tập, thực hành, vấn đỏp

IV/ TIẾN TRèNH DẠY - HỌC:

1 Kiểm tra: (5’)

? Nờu cỏc cụng thức tớnh diện tớch đa giỏc đó học? Giải thớch ý nghĩa của từng đại lượng

cú trong cụng thức

2 Bài mới:

Hoạt động 1: Chữa bài tập ( 13’)

-Giáo viên yêu cầu học

sinh chữa bài tập

-Học sinh 2: Chữa bài 35

- Diện tích hai tam giác bằng nhau

- Tính chất diện tích

đa giác

*) Bài 30( SGK- 126)

F E

gcg CFI BFH

gcg DEK AEG

Trang 14

- Yêu cầu trình bày trớc

-Giáo viên chốt: Trong

một tam giác vuông ,

cạnh đối diện với góc 300

-Học sinh phân tích tìm hiểu về các cách làm

- Học sinh ghi nhớ

*) Bài tập 35( SGK-129)

O 1

A

CVì ABCD là hình thoi nên:

DO là tia phân giác của góc D

0

1 ˆ 30 2

) ( 3 2

1 30

1

cm AC

cm AD

AO D

27 2 6 2

1

2 1

) ( 27 2

) ( 27 )

( 27

3 6

2

2 2 2 2

2

cm

BD AC S

cm DB

cm DO

cm

AO AD

- Giáo viên kiểm tra một

vài nhóm đại diện

- Học sinh hoạt động nhóm

-Các nhóm báo cáo kết quả

-Nhận xét bài làm của nhóm bạn

A

A

B H

Trang 15

dụng kiến thức nào?

- Yêu cầu học sinh làm

- Một học sinh lên bảng: Vẽ hình và ghi

gt, kl của bài toán

-S=

2

. 2

1 d d

-Một học sinh lên bảng trình bày

-Sử dụng Định lý pitago

- Một học sinh lên bảng làm

- Dựa vào công thức tính diện tích

hìnhthoi suy ra AH

- S hình thoi, định lý Pitago

*) Bài tập 46( SBT)

GT Hthoi ABCD

AC= 16cmBD= 12cm

KL a.SABCD=?

b.AD=?

c.AH=?

O D

B C

16 12 2

.

cm BD

AC

tam giác vuông ADB có:

) ( 10

8

6 2 2 2

2

cm

OB AO AB

=

+

= +

=

c.Tính AH

) ( 6 , 9 10 96

.

cm

CD

S AH AH

? Nhắc lại cỏc kiến thức đó sử dụng trong bài?

GV: Chốt lại cỏch giải bài tập

4 Hướng dẫn về nhà: (2’)

- Nắm chắc cỏc cụng thức tớnh diện tớch và vận dụng một cỏch linh hoạt

- Làm lại cỏc bài tập đó chữa vào vở bài tập và cỏc bài trong SBT

- Đọc và nghiờn cứu trước bài “ Định lớ talột trong tam giỏc “

Soạn: 15/01/2010

Trang 16

- Kiến thức: HS nắm vững định nghĩa về tỉ số của hai đoạn thẳng, đoạn thẳng tỉ lệ

HS cần nắm vững nội dung của định lí Talét (thuận

- Kỹ năng: Hs biết vận dụng định lí vào việc tìm ra các tỉ số bằng nhau trên hình vẽ trong SGK

- Tư duy: Rèn tư duy logic, khả năng so sánh

- Thái độ: Rèn tính cẩn thận khi vẽ hình, tinh thần hợp tác hoạt động

II/ CHUẨN BỊ:

GV: Bảng phụ

HS: Đọc trước bài mới

III PHƯƠNG PHÁP: Nêu và giải quyết vấn đề, thảo luận nhóm

IV/ TIẾN TRÌNH DẠY - HỌC:

1 Kiểm tra: (Kết hợp trong bài)

2 Bài mới:

Hoạt động 1: Đặt vấn đề (2’)

GV: Tiếp theo chuyên đề về

tam giác, chương này chúng ta

sẽ học về tam giác đồng dạng

mà cơ sở của nó là định lí

Talét

Nội dung của chương gồm

- Định lí Talét (thuận, đảo, hệ

quả)

- Tính chất đường phân giác

của tam giác

- Tam giác đồng dạng và ứng

dụng của nó

Bài đầu tiên của chương là

Định lí Talét trong tam giác

Trang 17

Tỉ số của hai đoạn thẳng không

phụ thuộc vào cách chọn đơn vị

đo (miễn là hai đoạn thẳng phải

HS: Tỉ số của hai đoạn thẳng là tỉ số độ dài của chúng theo cùng một đơn vị đo

HS: Đọc VD 1/SGK – 56

B A CD AB

HS: Nêu định nghĩa

* Định nghĩa:

' '

' '

D C

B A CD

Trang 18

? Từ CD AB =C A''D B'' hoán vị 2

trung tỉ, được tỉ lệ thức nào? HS: ' '

' '

D C

B A CD

AC

AC AB

AB

' ' = ' ' =35

C C

AC B

B AB

' = ' =83

AC

C C AB

B B

HS: - Dựa vào định lí Talét để lập một tỉ lệ thức có 3 đoạn thẳng đã biết độ dài, đoạn còn lại

có độ dài là x

- Thay số vào tỉ lệ thức, tìm x

HS hoạt động nhóm:

a/

- Vì a // BC ⇒DE // BC

10 5

3 x EC

AE DB

3 10

AC AB

AB' = ';

C C

AC B

B

AB

'

' '

'

=

AC

C C AB

B

B' = '

* VD: (SGK – 58)

Trang 19

? Đại diện nhóm trình bày bài?

AC ⇒ DE // AB

CD CB =CE CA⇒85,5=4y

⇒ y = 8,5 4 : 5 = 6,8

3 Củng cố: (3’)

? Định nghĩa tỉ số của hai đoạn thẳng

? Hai đoạn thẳng như thế nào được gọi là tỉ lệ với nhau?

? Phát biểu định lý Talet thuận?

Tiết 38:

ĐỊNH LÍ ĐẢO VÀ HỆ QUẢ CỦA ĐỊNH LÍ TALET

I/ MỤC TIÊU:

- Kiến thức: HS nắm vững nội dung định lí đảo của định lí Talet

- Kỹ năng: Hs biết vận dụng định lí để xác định được các cặp đường thẳng song song trong hình vẽ với số liệu đã cho

- Tư duy: Rèn tư duy logic, khả năng phân tích, so sánh

- Thái độ: Rèn tính cẩn thận, tinh thần làm việc nhóm

II/ CHUẨN BỊ:

GV: Bảng phụ, compa

HS: Compa, thước, đọc trước bài mới

III PHƯƠNG PHÁP: Nêu và giải quyết vấn đề, thực hành luyện tập

IV/ TIẾN TRÌNH DẠY - HỌC:

Trang 20

AC

AC AB

AB

' '

3

1 9

3 '

; 3

1 6

2 '

=

(ĐL Talet)

) ( 3

B

- Mà: B’C” // BC ⇒B'C' //BC

Trang 21

đảo cho ta thêm 1 cách nữa để

c/ DE = BF = 7 (vì BDEF là hbh)

AE AB AD

Vậy các cặp cạnh tương ứng của ∆ADE và ∆ABC tương ứng tỉ lệ

C C

AC B

B

AB

'

' '

'

=

KL B’C’ // BC

Hoạt động 3: Hệ quả của định lí Talet (15’)

? HS đọc nội dung hệ quả?

? HS vẽ hình? Ghi GT và KL?

? HS nêu hướng chứng minh

định lí?

? Để chứng minh AC AC' =B BC'C'

, tương tự như ?2, ta cần phải

vẽ thêm hình phụ như thế nào?

2 HS đọc nội dung hệ quả

BC

C B AC

B D C

GT ∆ABC: B’C’// BCB’∈ AB, C’∈ ACKL

BC

C B AC

AC AB

=

=

Chứng minh: (SGK – 61)

Trang 22

HS: Nghe GV giới thiệu.

* Chú ý: (SGK – 61)

3 Củng cố: (3’)

? Phát biểu lại định lý đảo của định lý Talet?

? Vận dụng định lý đảo ta có dạng toán nào?

4 Hư ớng dẫn về nhà (2’)

- Học bài

- Làm bài tập: 7 đến 10/SGK – 63

_

Trang 23

Soạn: 21/1/2010Giảng: 28/1/2010

Tiết 39

ĐỊNH LÍ ĐẢO VÀ HỆ QUẢ CỦA ĐỊNH LÍ TALET (tiếp)

I/ MỤC TIÊU:

- Kiến thức: Củng cố định lý Talet thuận, đảo và hệ quả của định lý Talét

- Kĩ năng: Hs biết vận dụng định lý thuận - đảo - hệ quả của định lý Talét vào bài tập: Tính độ dài đoạn thẳng, chứng minh các tỷ số bằng nhau, chứng minh hai đường thẳng song song

- Tư duy: Rèn tư duy lôgíc, lập luận chặt chẽ

- Thái độ: Có thái độ tích cực, chủ động trong htập, cẩn thận chính xác khi vẽ hình

II/ CHUẨN BỊ:

GV: Bảng phụ, compa, êke

HS: Compa, thước, đọc trước bài mới

III/ PHƯƠNG PHÁP: Vấn đáp, hoạt động nhóm, luyện tập, thực hành

IV/ TIẾN TRÌNH DẠY - HỌC:

Trang 24

= (HQ ĐL Talet)

2 , 5

3 2

-Học sinh đọc bài toán

- Phân tích bài toán

- Hoạt động cá nhân theo

sự hớng dẫn của giáo viên làm bài vào vở

- Cỏch 2: Tớnh tỉ số diện tớch của 2 tam giỏc

- Một học sinh lên bảng trình bày lời giải, học

- Cú ∆A'B'O vuụng tại A' nờn:

OB'2 = OA'2 + A'B'2

B

O6

3 4,2

x y

AB’'

Trang 25

tÝch cña hai tam gi¸c

-Gi¸o viªn yªu cÇu häc

sinh tù tr×nh bµy lêi

2 ABC

Trang 26

Soạn: 21/1/2010Giảng: 30/1/2010

- Kĩ năng: Hs biết vận dụng tính chất để tính độ dài đoạn thẳng

- Tư duy: Rèn tư duy lôgíc, lập luận chặt chẽ

- Thái độ: Có thái độ tích cực, chủ động trong htập, cẩn thận chính xác khi vẽ hình

II/ CHUẨN BỊ:

GV: Bảng phụ, compa, êke

HS: Thước thẳng, compa, đọc trước bài mới

III/ PHƯƠNG PHÁP: Vấn đáp, hoạt động nhóm, luyện tập, thực hành

IV/ TIẾN TRÌNH DẠY - HỌC:

D

6

3A

Trang 27

? Muốn chứng minh (*) ta phải

có điều kiện gì? (dựa vào BT

kiểm tra bài cũ)

? HS lên bảng trình bày bài

A∧2 =E∧1 ⇑

A∧1 =E∧1 ,A∧1 =A∧2 ⇑ ⇑

BE //AC AD là p/giác BAC∧

1 HS lên bảng trình bày bài

Trang 28

? Đại diện nhóm trình bày bài?

GV: Khi AD là phân giác góc

? Qua bài học hôm nay chung ta cần nắm được những kiến thức nào?

? Phát biểu định lí tính chất đường phân giác của tam giác?

4 Hướng dẫn về nhà: (2’)

- Học thuộc định lí, vẽ hình ghi gt – kl của định lí

- Làm bài tập: 15, 16, 17 / SGK – 67, 68

Trang 29

Soạn: 22/1/2010 Giảng: 4/220/10

Tiết 41:

TÍNH CHẤT ĐƯỜNG PHÂN GIÁC CỦA TAM GIÁC (tiếp)

I/ MỤC TIÊU:

- Kiến thức: HS nắm vững nội dung định lí về tính chất đường phân giác

- Kĩ năng: Hs biết vận dụng định lí giải được các bài tập SGK (tính độ dài các đoạn thẳng và chứng minh hình học)

- Tư duy: Rèn tư duy phân tích, tổng hợp cho học sinh

- Thái độ: Cẩn thận, chính xác khi vẽ hình, chủ động trong nhóm học tập

II/ CHUẨN BỊ:

GV: Bảng phụ, compa, thước

HS: Thước thẳng, compa, đọc trước bài mới

III/ PHƯƠNG PHÁP: Vấn đáp, luyện tập, thực hành, hoạt động nhóm

IV/ TIẾN TRÌNH DẠY - HỌC:

- Chú ý điều kiện: AB ≠ AC

? Tại sao phải cần điều kiện AB

Hoạt động 2: Luyện tập (23’)

? HS làm bài tập sau:

Cho hình vẽ: Với AD' là phân giác ngoài

của Â, biết AB = 4cm, BC = 3cm, D'B =

Trang 30

? Phát biểu định lí tính chất đường phân giác của tam giác?

? Định lí có đúng với tia phân giác của góc ngoài của tam giác không?

GV: Chốt lại kiến thức toàn bài

x

4D’

Trang 31

Soạn: 23/1/2010Giảng: 6/2/2010

- Tư duy: Rèn tư duy lôgic, lập luận chặt chẽ khi trình bày bài

- Thái độ: Tích cực chủ động trong học tập, cẩn thận khi vẽ hình

II/ CHUẨN BỊ:

GV: Bảng phụ, dụng cụ vẽ hình

HS: Làm bài tập đầy đủ, bộ dụng cụ vẽ hình

III/ PHƯƠNG PHÁP: Vấn đáp, luyện tập, thực hành

IV/ TIẾN TRÌNH DẠY - HỌC:

1 Kiểm tra: (4’) GV: Treo bảng phụ.

EB = ; AB FB

AC =

2 Bài mới:

Hoạt động 1: Chữa bài tập (9’)

2 1

Trang 32

phân giác của tam

giác vào làm bài

HS: AB EB

AC = EC

1 HS lên bảng trình bày

Trang 33

? Phát biểu định lí Talét thuận, đảo và hệ quả của nó.

? Phát biểu định lí tính chất đường phân giác của tam giác?

GV: Chốt lại kiến thức toàn bài

4 Hướng dẫn về nhà: (2’)

- Học thuộc định lí Talét thuận, đảo và hệ quả của nó, định lí tính chất đường phân giác

của tam giác

Trang 34

Soạn: 04/02/2010Giảng: 25/02/2010

- Tư duy: Phát triển tư duy logic, khả năng dự đoán

- Thái độ: Rèn tính cẩn thận, chính xác, tư duy lôgic

II/ CHUẨN BỊ:

GV: Bảng phụ, tranh vẽ các hình đồng dạng

HS: Đọc trước bài mới

III/ PHƯƠNG PHÁP: Nêu và giải quyết vấn đề, thảo luận nhóm,

IV/ TIẾN TRÌNH DẠY - HỌC:

1 Kiểm tra: (Kết hợp trong bài)

Trang 35

? 2 HS đọc nội dung định nghĩa?

GV: Hướng dẫn HS viết kí hiệu 2

tam giác đồng dạng khi biết:

+ Aˆ , =A Bˆ; ˆ , =B Cˆ; ˆ , =Cˆ

+ A B' ' B C' ' C A' '

AB = BC = CA

GV: Khi viết 2 tam giác đồng

dạng phải viết theo thứ tự các

- Khi viết tỉ số k của 2 tam giác

đồng dạng thì cạnh của tam giác

thứ nhất viết trên, cạnh tương

ứng của tam giác thứ 2 viết dưới

HS trả lời miệng

HS: k = 1

2

2 HS lần lượt trả lời miệng:

∆A’B’C’ đồng dạng với ∆ABC nếu:

' ' ' ' ' '

A B B C C A

AB = BC = CA =k

k gọi là tỉ số đồng dạng

Trang 36

GV: Ta đã biết định nghĩa 2 tam

giác đồng dạng Vậy 2 tam giác

đồng dạng có tính chất gì?

? HS đọc và làm ?2 ?

? HS trả lời câu 1?

GV: Ta đã biết mỗi tam giác đều

bằng chính nó, nên mỗi tam giác

HS 2: ∆A B C' ' ' ∽ ∆ABC, có:

Trang 37

GV: - Hoàn thiện kết luận.

- Giới thiệu nội dung định lí

GV: - Nội dung định lí trên giúp

chúng ta chứng minh hai tam

giác đồng dạng và còn giúp

chúng ta dựng được tam giác

đồng dạng với tam giác đã cho

theo tỉ số đồng dạng cho trước

- Tương tự hệ quả định lí Talet

đảo, định lí trên vẫn đúng cho cả

trường hợp đường thẳng cắt hai

đường thẳng chứa hai cạnh của

tam giác và song song với cạnh

còn lại

- Giới thiệu nội dung chú ý

HS đọc và làm ?3:

+ Â chung, AMNˆ =Bˆ(đ.vị) ANMˆ =Cˆ(đ.vị)

+ AM AN MN

AB = AC = BC

(HQ đ.lí Talet)HS: ∆AMN ∽ ∆ABC (ĐN)

Trang 38

? Thế nào là hai tam giác đồng dạng?

? Hai tam giác đồng dạng với nhau thì có tính chất gì?

? Nhắc lại nội dung định lý?

Tiết 44: LUYỆN TẬP

I/ MỤC TIÊU:

- Kiến thức: Củng cố, khắc sâu cho HS khái niệm tam giác đồng dạng

- Kỹ năng: Hs biết chứng minh hai tam giác đồng dạng với tam giác cho trước theo

tỉ số đồng dạng cho trước

- Tư duy: Phát triển tư duy logic, khả năng phân tích

- Thái độ: Rèn tính cẩn thận, chính xác khi làm bài

II/ CHUẨN BỊ:

GV: Bảng phụ, compa

HS: Làm bài tập đầy đủ, compa, thước thẳng

III/ PHƯƠNG PHÁP: Đàm thoại, luyện tập thực hành,

IV/ TIẾN TRÌNH DẠY - HỌC:

Trang 39

(E ∈ MN, F ∈ MP) thì ∆MEF ∽ ∆MNP.

GV: Chốt lại các kiến thức đã học hôm trước Đặt vấn đề vào bài

2 Bài mới:

Hoạt động 1: Chữa bài tập (6’)

Bài 24/SGK – 72:

+ ∆A’B’C’ ∽ ∆A”B”C” theo tỉ số đồng dạng k1

A’B’C’ thỏa mãn yêu cầu

của bài toán?

HS đọc đề bài 26/SGK

HS nêu cách dựng

1 HS lên bảng dựng ∆

A’B’C’ HS dưới lớp dựng hình vào vở

Bài 26/SGK – 72:

A A’

- Dựng ∆A’B’C’ = ∆AMN theo trường hợp c c c

M N

Trang 40

? Nhận xét hình vẽ, các

thao tác dựng hình?

? Hãy chứng minh ∆

A’B’C’ vừa dựng được,

thỏa mãn yêu cầu của bài

⇒ ∆A’B’C’ ∽ ∆ABC theo

1 1

Ngày đăng: 27/11/2013, 11:11

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

? HS làm bài tập (bài  ?1 /SGK – 75, bảng phụ)? - Tài liệu toan 8 HK II chuan KTKN
l àm bài tập (bài ?1 /SGK – 75, bảng phụ)? (Trang 45)
- Tranh vẽ sẵn hình 54, hình 55, hình 56, hình 57 SGK. - Tài liệu toan 8 HK II chuan KTKN
ranh vẽ sẵn hình 54, hình 55, hình 56, hình 57 SGK (Trang 65)
HÌNH HỘP CHỮ NHẬT - Tài liệu toan 8 HK II chuan KTKN
HÌNH HỘP CHỮ NHẬT (Trang 79)
Hình vuông. - Tài liệu toan 8 HK II chuan KTKN
Hình vu ông (Trang 80)
Hình lăng trụ đứng: - Tài liệu toan 8 HK II chuan KTKN
Hình l ăng trụ đứng: (Trang 92)
Hoạt động 2: Hình chóp đều  (15’) - Tài liệu toan 8 HK II chuan KTKN
o ạt động 2: Hình chóp đều (15’) (Trang 102)
Hoạt động 3: Hình chóp cụt đều  (6’) - Tài liệu toan 8 HK II chuan KTKN
o ạt động 3: Hình chóp cụt đều (6’) (Trang 103)
Hình chóp đều là: - Tài liệu toan 8 HK II chuan KTKN
Hình ch óp đều là: (Trang 111)
1/ Hình hộp chữ nhật: - Tài liệu toan 8 HK II chuan KTKN
1 Hình hộp chữ nhật: (Trang 112)

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w