1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bài giảng GA Sinh 7 cả năm

59 479 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Bài giảng ga sinh 7 cả năm
Trường học Trường Trung Học Cơ Sở
Chuyên ngành Sinh học
Thể loại Bài giảng
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 59
Dung lượng 636,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- HS nhớ đợc cấu tạo ngoài của tôm sông thích nghi với đời sống trong nớc - Trình bầy đợc các đặc điểm dinh dỡng, di chuyển, sinh sản của tôm - Mô hình cấu tạo ngoài của tôm, mẫu tôm sốn

Trang 1

- HS nhớ đợc cấu tạo ngoài của tôm sông thích nghi với đời sống trong nớc

- Trình bầy đợc các đặc điểm dinh dỡng, di chuyển, sinh sản của tôm

- Mô hình cấu tạo ngoài của tôm, mẫu tôm sống, nấu chín

- Bảng phụ ghi nội dung bảng 1

? khi nấu chín thì vỏ tôm có mầu gì

-GV giải thích thêm do sự thay đổi sắc tố dới

-Đại diện một nhóm trả lời nhóm khác bổ sung

* Kết luận: phần đầu ngực có:

+ mắt, râu định hớng và phát hiện mồi +Chân hàm giữ và xử lý mồi

+Chân ngực bò và bắt mồi -Phần bụng:

+Chân bụng bơi,giữ thăng bằng và ôm trứng Tấm lái : Giúp tôm nhảy,lái

c-Di chuyển :Bò ,bơi(tiến ,lùi)hoặc nhảy

Trang 2

và hấp thụ ở ruột.

-Lớn lên qua nhiều lần lột xác

A- Kiểm tra -đánh giá :

-Y/c 1 HS dựa vàog mô hình trình bầy cấu tạo ngoài của tôm

- Nhận biết một số nội quan của tôm: hệ tiêu hóa, hệ thần kinh

- Viết bài thu hoạch sau buổi thực hành bằng cách tập chú thích cho các hình câm

Trang 3

A-Kiểm tra bài cũ

- GV kiểm tra sự chuẩn bị của HS

- Phát dụng cụ cho các nhóm

- Nêu y/c của giờ thực hành

+Thành mỏng: trao đổi khí dễ dàng+Lông rung động tạo dòng nớc đem Oxi vào

HĐ2: Mổ và quan sát cấu tạo trong -Dựa vào hình vẽ 23.2 GV hớng dẫn cách mổ

tôm

-Hớng dẫn dùng kẹp nâng tấm lng ra,đổ nớc

ngập tôm rồi tiến hành quan sát bằng kính lúp

?Hệ tiêu hóa của tôm có đặc điểm gì

-Trả lời câu hỏi

* Kết luận: Miệng – thực quản(ngắn) – dạ dày –ruột – hậu môn.có tuyến gan nằm gần dạ dày-HS tiếp tục mổ,quan sát hệ thần kinh -Đối chiếu H23.3C tìm chi tiết cơ quan thầnkinh trên mẫu rồi trả lời câu hỏi

*Hệ thần kinh gồm: hạch não, vòng thần kinhhầu, khối hạch ngực và chuỗi hạch bụng

HĐ3: Làm thu hoạch( chú thích cho hình vẽ)

C- Kiểm tra đánh giá

-Kiểm tra bài thu hoạch một số em

-Nhận xét tinh thần và thái độ của HS trong giờ thực hành

-Nhận xét và đánh giá mẫu mổ của các nhóm

-Dựa vào mẫu và bài thu hoạch của các nhóm để Gv cho điểm

-Su tầm tranh ảnh về các đại diện của giáp xác

Trang 4

- Tranh phóng to hình 24.1đến hình 24.7 SGK

- Su tầm tranh ảnh về các đại diện của giáp xác

HĐ2: Vai trò thực tiễn của giáp xác

-Y/c đọc thông tin SGK hoàn thành bảng

-HS dựa vào bảng trả lời câu hỏi

* Kết luận:

-Lợi ích của giáp xác:

+cung cấp thực phẩm cho con ngời

+Là nguồn thức ăn của cá

+Là nguồn lợi xuất khẩu

-Tác hại:

+có hại cho giao thông thủy

+Có hại cho ngề nuôi cá

C - Kiểm tra -đánh giá :

-Chọn câu trả lời đúng cho các câu sau:

1-Những động vật nh thế nào đợc xếp vào lớp giáp xác

a-Có lớp vỏ kitin ngấm canxi

D - H ớng dẫn chuẩn bị bài sau :

- Chuẩn bị mỗi nhóm một con nhện vờn to

Trang 5

-Ngày soạn :

Lớp hình nhện

Tiết:26 Nhện và sự đa dạng của l ớp hình nhện

I-Mục tiêu:

- Trình bầy đợc đặc điểm cấu tạo ngoài của nhện

- Nêu đợc sự đa dạng của hình nhện và ý nghĩa thực tiễn của chúng

- Phiếu học tập ghi kết quả đúng bảng trang 82

-Phát phiếu học tập và yêu cầu các nhóm

thảo luận hoàn thành bảng

-Treo bảng phụ kiến thức chuẩn, hớng dẫn

cách chấm, yêu cầu các nhóm chấm chéo

cho nhau

-Thu và kiểm tra kết quả

-Y/c quan sát H25.2 hoàn thành bài tập đánh

số thứ tự đúng với tập tính dăng lới của nhện

-GV bổ sung thêm: có 2 loại lới: hình

phễu(chăng ở mặt đất), hình tấm(chăng trên

cây)

-Y/c đọc thông tin về tập tính bắt mồi của

nhện.Thảo luận nhóm hoàn thành bài tập

-Nhận xét nêu đáp án đúng(4,1,3,2)

?Hãy trình bày quá trình bắt mồi của nhện

a-Đặc điểm cấu tạo-Quan sát tranh mẫu trả lời câu hỏi

-Một HS lên bảng trình bầy ,HS khác bổ sung.-Thảo luận nhóm hoàn thành bảng, đổi chéophiếu học tập

-HS tự hoàn thiện kiến thức

*Kết luận: kết quả bảng 1b-Tập tính:

-quan sát tranh, thảo luận nhóm, hoàn thànhbài tập

-Đại diện 1 nhóm nêu đáp án nhóm khác bổsung

-Đọc thông tin thảo luận hoàn thành bài tập.-Đại diện 1 nhóm trả lời nhóm khác bổ sung.-HS hoàn thiện đáp án và rút ra kết luận

*Kết luận:-nhện có đặc tính chăng lới và bắtmồi sống

-Hoạt động chủ yếu về ban đêm

Trang 6

+Nhện chăng lới sống ở trong nhà, vờn

+Nhện nhà sống trong nhà, khe tờng

+Bọ cạp: hang hốc nơi khô ráo

-Đại diện 1 nhóm trình bày nhóm khác bổ sung

-HS trả lời yêu câu nêu đợc sự đa dạng về nơisống, cấu tạo cơ thể, số lợng loài lối sống.-Dựa vào bảng HS nêu ý nghĩa thực tiễn

*Kết luận:

-Lớp hình nhện đa dạng, có tập tính phong phú-Đa số có lợi 1 số ít gây hại cho ngời, động vật,thực vật

C - Kiểm tra -đánh giá :

- Một HS đọc kết luận chung SGK

- Bài tập: chọn câu trả lời đúng

1-Số đôi phần phụ của nhện là:

a- 4đôi; b- 5 đôi; c-6 đôi

D - H ớng dẫn chuẩn bị bài sau :

- Học bài trả lòi câu hỏi sgk

- Mỗi nhóm chuẩn bị một con châu chấu

- Trình bầy đợc đặc điểm cấu tạo ngoài của châu chấu liên quan đến sự di chuyển

- Nêu đợc đặc điểm cấu tạo trong , đặc điểm dinh dỡng, sinh sản và phát triển của châuchấu

- Rèn kỹ năng quan sát mẫu vật

- Mẫu châu chấu

- Tranh cấu tạo ngoài và trong của châu chấu

A - Kiểm tra bài cũ :

1- Trình bầy đặc điểm cấu tạo ngòai của nhện

2- Nêu các tập tính của nhện

B - Bài mới:

-Y/c HS đọc thônh tin SGK,quan sát hình

Trang 7

-GV yêu cầu HS quan sát mẫu châu chấu,

nhận biết các bộ phận trên mẫu

?Châu chấu di chuyển nh thế nào

?So với các loài sâu bọ khác khả năng di

chuyển của châu chấu có linh hoạt không?

HĐ2: Cấu tạo trong

-Y/c đọc thông tin quan sát hình 26.2

?Châu chấu có những hệ cơ quan nào

?Hãy kể tên các bộ phận của hệ tiêu hóa

?Hệ tiêu hóa và hệ bài tiết có quan hệ với

nhau nh thế nào

-GV bổ sung thêm về mối liên quan giữa hệ

tiêu hóa và hệ bài tiết

+Chức năng của hệ tuần hoàn là gì

+ở châu chấu cơ quan nào vận chuyển oxi

?Hệ thần kinh gồm những bộ phận nào

?So sánh với hệ thần kinh của tôm sông

-HS đọc thông tin, quan sát hình,thảo luậnnhóm trả lời câu hỏi

-Đại diện 1 nhóm trả lời nhóm khác bổ sung

-HS quan sát hình, tiếp tục thảo luận nhóm, trảlời câu hỏi

-Đại diện 1 nhóm trả lời nhóm khác bổ sung

*Kết luận:

-Hệ tiêu hóa: Miệng-hầu-diều- dạ dày-ruột trực tràng-hậu môn Ngoài ra có ruột tịt tiếtenzim tiêu hóa thức ăn

sau Hệ hô hấp: có hệ thống ống khí phân nhánh

đem oxi tới các tế bào

-Hệ tuần hoàn: Cấu tạo đơn giản, tim hình ống,

hệ tuần hoàn hở

-Hệ thần kinh: dạng chuỗi hạch, có hạch nãophát triển

HĐ3 Dinh d ỡng

-Giới thiệu cơ quan miệng H26.4

-Y/c thảo luận nhóm

?Thức ăn của châu chấu là gì

?Thức ăn đợc tiêu hóa nh thế nào

?Vì sao bụng của châu chấu luôn phập

phồng

-GV chốt lại kiến thức

-HS thảo luận nhóm

-Trả lời câu hỏi, nhóm khác bổ sung

*Châu chấu ăn chồi và lá cây

-Thức ăn tập trung ở diều, nghiền nhỏ ở dạdày, tiêu hóa nhờ enzim do ruột tịt tiết ra

Trang 8

?Châu chấu là loài có lợi hay có hại.

-GV bổ sung về hiện tợng châu chấu di c -Hô hấp qua lỗ thở ở mặt bụng

-Y/c HS đọc thông tin SGK

? Nêu đặc điểm sinh sản ở châu chấu (đẻ

trứng hay đẻ con, đẻ trứng ở đâu)

?Vì sao châu chấu non phải lột xác nhiều lần

-GV bổ sung khái niện biến thái

-HS trả lời câu hỏi- bổ sung

+Châu chấu phân tính

Đẻ trứng thành từng ổ dới đất+Phát triển qua biến thái

C - Kiểm tra -đánh giá :

Đánh dấu x vào ô vuông trớc câu trả lời đúng

-Đặc điểm nào giúp nhận dạng châu chấu trong các đặc điểm sau:

- Thông qua các đại diện nêu đặc điểm chung của lớp sâu bọ

- Trình bầy đợc đặc điểm chung của lớp sâu bọ

- Nêu đợc vai trò thực tiễn của sâu bọ

- Rèn kỹ năng quan sát phân tích

- Biết cách bảo vệ các loại sâu bọ có lợi và tiêu diệt các loại sâu bọ có hạ

IV Tổ chức giờ học:

A - Kiểm tra bài cũ :

1- Nêu đặc điểm cấu tạo ngoài và di chuyển của châu chấu

2-Nêu đặc điểm cấu tạo trong của châu chấu

B - Bài mới:

-Y/c quan sátH27.1  27.7 đọc chú thích dới

mỗi hình

?Hãy kể tên các đại diện vừa quan sát đợc

?Em biết thêm gì về các đại diện đó

?Hãy kể tên các đại diện sâu bọ khác mà em

biết

-Y/c hoàn thành bảng 1 SGK

-HS trả lời

-Nêu những hiểu biết về các đại diện

-HS hoàn thành bảng vào vở bài tập-1 em trình bầy kết quả, em khác bổ sung

Trang 9

?Qua bảng trên em có nhận xét gì về sự đa

dạng của lớp sâu bọ

-GV chốt kiến thức

-HS nêu nhận xét về:Số lợng loài,mt sống, tậptính sống

*Sâu bọ rất đa dạng

+Chúng có số lợng loài lớn

+Môi trờng sống đa dạng

Lối sống và tập tính phong phú thích nghi với

điều kiện sống

-Y/c HS đọc đặc điểm chung dự kiến của lớp

sâu bọ

?Thảo luận chọn đặc điểm chung nổi bật của

lớp sâu bọ

-GV hoàn thiện đáp án

?Hãy nêu đặc điểm chung của lớp sâu bọ

-Đại diện 1 nhóm trình bầy, nhóm khác bổsung

-Phát triển qua biến thái

HĐ3 Vai trò thực tiễn của sâu bọ

-Y/c đọc thông tin và hoàn thành bảng 2

-Gv kẻ nhanh lên bảng, gọi nhiều HS cùng lúc

lên bảng hoàn thành

-Gv nhận xét kết quả

?Ngoài các vai trò trên, lớp sâu bọ còn có vai

trò gì

?Có nhận xét gì về vai trò của lớp sâu bọ

-HS hoàn thiện bảng 2 vào vở bài tập-HS hoàn thành( lên bảng)

-HS trả lời( làm sạch môi trờng( bọ hung) pháhoại cây trồng )

*Sâu bọ vừa có ích ,vừa có hại:

-Sâu bọ đợc dùng làm thuốc chữa bệnh

-Làm thực phẩm

-Thụ phấn cho cây trồng

-Làm thức ăn cho động vật khác-Diệt sâu bọ có hại

? Nêu đặc điểm phân biệt lớp sâu bọ, lớp giáp xác, lớp hình nhện

D-Hớng dẫn về nhà: Su tầm tranh ,ảnh về tập tính của sâu bọ

- Rèn kỹ năng quan sát trên băng hình,kỹ năng tóm tắt nội dung đã xem

- Giáo dục ý thức học tập ,yêu thích môn học

Trang 10

GV:Chuẩn bị máy chiếu,băng hình

- Theo dõi nội dung băng hình

- Ghi chép các diễn biến của tập tính sâu bọ

- Có thái dộ nghiêm túc trong giờ học

+ Giáo viên phân chia các nhóm thực hành

HĐ2: Học sinh xem băng hình

- Cho học sinh xem lần thứ nhất toàn bộ đoạn băng hình

- Cho xem lại đoạn băng hình với yêu cầu ghi chép các đặc tính của sâu bọ

- HS theo dõi băng hình, quan sát đến đâu điền vào phiếu học tập đế đó

- HS trao đổi nhóm để thống nhất nội dung, có thể yêu cầu GV chiếu lại

HĐ3 Thảo luận nội dung băng hình

- GV dành thời gian để các nhóm thảo luận, hoàn thành phiếu học tập của nhóm

- Y/c thảo luận trả lời các câu hỏi sau

? Kể tên những sâu bọ quan sát đợc

? Kể tên các lọai thức ăn và cách kiếm ăn đặc trng của từng loài

? Nêu cách tự vệ ,tấn công của sâu bọ

? Kể các tập tính trong sinh sản của sâu bọ

? Ngoài các tập tính có trong phiếu học tập em còn phát hiện thêm những tập tính nàokhác ở sâu bọ

-HS dựa vào nội dung phiếu học tập  trao đổi nhóm tìm câu trả lời

-GV kẻ sẵn phiếu học tập lên bảng, gọi HS lên chữa bài

-Đại diện 1 nhóm ghi kết quả lên bảng, các nhóm khác nhận xét bổ sung

-GV thông báo đáp án đúng, các nhóm theo dõi, sửa chữa

C-Nhận xét đánh giá:

- GV nhận xét tinh thần thái độ học tập của học sinh

- Dựa vào phiếu học tập GV đánh giá kết quả học tập của các nhóm

- Trình bầy đợc đặc điểm chung của ngành chân khớp

- Giải thích đợc sự đa dạng của chân khớp

Trang 11

- Nêu đợc vai trò thực tiễn của ngành.

- Rèn kỹ năng quan sát, phân tích tranh

- Có ý thức bảo vệ các loài động vật có ích

- Tranh phóng to H29.1- 29.6 SGK

- Ôn tập kiến thức về các đại diện của ngành chân khớp

+Sự phát triển và tăng trởng gắn liền với sự lộtxác

chânngực

2

23

- 1 học sinh lên bảng hoàn thành ,HS khácnhận xét ,bổ sung

Trang 12

?Vì sao chân khớp đa dạng về tập tính

_GV kết luận : -HS trả lời*Nhờ sự thích nghi với điều kiện sống mà chân

khớp rất đa dạng về cấu tạo ,lối sống, môi ờng sống và tập tính

HĐ3: Vai trò thực tiễn

-Y/c học sinh dựa vào kiến thức đã học và

liên hệ thực tế hoàn thành bảng 3 tr 97

-Các nhóm báo các kết quả

?Ngành chân khớp có vai trò gì với tự nhiên và

đời sống con ngời

-HS thảo luận nhóm tìm những đại diện có ở

*Tác hại:

-Phá hại cây trồng gây hại cho nông nghiệp -Hại đồ gỗ,tầu thuyền

-Là động vật trung gian truyền bệnh

C - Kiểm tra -đánh giá :

? Nêu đặc điểm đặc trng để nhận dạng động vật thuộc ngành chân khớp

? Đặc điểm nào giúp ngành chân khớp phân bố rộng rãi

- Hiểu đợc đặc điểm đời sống cá chép

- Giải thích đợc đặc điểm cấu tạo ngoài thích nghi với đời sống dới nớc

- Bảng phụ ghi nội dung bảng1

?Tại sao nói cá chép là động vật biến nhiệt

?Cá chép sinh sản vào mùa nào? Nêu đặc

Trang 13

-GV bổ sung khái niệm “thụ tinh ngoài”.

?Hãy rút ra kết luận về đời sống và đặc điểm

sinh sản của cá chép *Kết luận: Cá chép sống ở nớc ngọt a các vực

HĐ2: Cấu tạo ngoài

-Y/c quan sát mẫu cá chép , kết hợp hình 31.1

?Có kết luận gì về cấu tạo ngoài của cá chép

-Y/c HS đọc thông tin hoàn thành bảng 2

tr105

?Vây cá có chức năng gì

?Cho biết vai trò của từng loại vây

a-Cấu tạo ngoài:

-Hoạt động nhóm, đối chiếu vật mẫu với tranh

 ghi nhớ cvác bộ phận cấu tạo ngoài

-HS hoàn thành bảng

-1 HS lên bảng hoàn thành, HS khác nhận xét

*Đặc điểm cấu tạo ngoài của cá chép hoàntoàn thích nghi với đời sống bơi lặn trong n-ớc(bảng 1)

+Vây ngực, vây bụng: Giữ thăng bằng, rẽ traí,

rẽ phải, bơi lên, bơi xuống

+Vây lng, vây hậu môn: giữ thăng bằng theochiều dọc

+Khúc đuôi và vây đuôi có vcai trò chính trong

sự di chuyển

C-Kiểm tra - đánh giá

- Phân tích đặc điểm cấu tạo ngoài của cá chép thích nghi với đời sống

Trang 14

IV Tổ chức giờ học:

A - Kiểm tra bài cũ :

- Gv kiểm tra sự chuẩn bị của HS

- Phân chia vị trí các nhóm, giao dụng cụ cho nhóm trởng

- Nêu nội dung và yêu cầu của giờ thực hành nh SGK

B - Bài mới:

- GV treo tranh vẽ, hớng dẫn cách mổ

- Biểu diễn thao tác mổ  học sinh quan sát

- Hớng dẫn gỡ dần ruột để quan sát nội quan(dạ dày , gan, túi mật, tuyến sinh dục, thận,dải tinh hoàn, tim, bóng hơi

- Mổ nảo: HS quan sát mẫu nảo cá, rút ra nhận xét về mầu sắc và các đặc điểm khác

- Viết tờng trình: Hớng dẫn cách hoàn thành bảng

- Trao đổi nhóm: nhận xét vị trí, vai trò của cá cơ quan rồi hoàn thành bảng

HĐ2: HS tiến hành làm thực hành

- Các nhóm tiến hành mổ cá và quan sát thêo hớng dẫn của giáo viên

+Lu ý: Khi mổ nâng mũi kéo lên tránh ảnh hỡng đến nội quan của cá

- Quan sát cấu tạo trong và ghi chép kết quả

- Các nhóm trao đổi, đối chiếu tranh vẽ  đa ra nhận xét về vị trí và vai trò của từng cơ quan sau đó điền vào bảng “các nội quan của cá”

HĐ3: Kiểm tra kết quả quan sát của các nhóm

- GVquan sát việc thực hiện viết tờng trình của các nhóm,giúp đỡ những nhóm còn lúngtúng

- Gv treo bảng phụ thông báo kiến thức chuẩn

+ Mang: Nằm dới xơng nắp mang, trong phần đầu, gồm các lá mang có vai trò trao

+ Bóng hơi: Nằm trong khoang bụng sát cột sống, giúp cá chìm, nổi dễ dàng

+ Thận: 2 dải sát cột sống lọc các chất không cần thiết trong máu

+ Tuyến sinh dục: nằm trong khoang bụng, con đực có 2 dải tinh hoàn, con cái có 2 buồngtrứng

+ Não: nằm trong hộp sọ, tủi sống nằm trong cột sống Điều khiển mọi hoạt động của cá

- Cho HS quan sát mẫu ngâm não cá

C-Kiểm tra - đánh giá

- GV nhận xét từng mẫu mổ ( mổ đúng cách, gỡ nội quan không nát)

- Chỉ ra sai sót của từng nhóm để HS rút kinh nghiệm

- Nhận xét tinh thần và thái độ học tập của các nhóm

Trang 15

I-Mục tiêu:

- Nhớ đợc vị trí các hệ cơ quan của cá chép

- Giải thích đợc những đặc điểm cấu tạo trong thích nghi với đời sống ở nớc

- Rèn kỹ năng quan sát tranh, kỹ năng hoạt động nhóm

- GV: tranh phóng to H33.1,2,3 SGK

- Ôn lại kiến thức bài thực hành mổ cá chép

A - Kiểm tra bài cũ : Không kiểm tra

B - Bài mới:

? Hãy nêu các cơ quan của hệ tiêu hóa

?Xác định chức năng của mỗi cơ quan

_GV bổ sung thông tin về tuyến tiêu hóa

?Hoạt động tiêu hóa thức ăn diễn ra nh thế

nào

?Vậy hệ tiêu hóa có chức năng gì

-Y/c quan sát H33.2,hoàn chỉnh bài tập tr.108

SGK

?Hệ tuần hoàn có cấu tạo nh thế nào

-GV chốt lại kiến thức

?Sự trao đổi khí diễn ra ở đâu

? Mang nằm ở đâu,có cấu tạo nh thế nào

-GV bổ sung : Cử động liên tiếp của miệng

kết hợp với nắp mang đã tạo điều kiện cho

quá trình trao đổi khí

? Vì sao trong bể nuôi cá cảnh ngời ta thờnh

thả thêm rong, rêu

?Hệ bài tiết của cá là bộ phận nào ,nằm ở đâu

? Hệ bài tiết có chức năng gì

-GV bổ sung : thận giữa (trung thận )

a-Hệ tiêu hóa:

-Dựa vào kết quả quan sát của bài TH  thảoluận nhóm trả lời 2 câu hỏi

-HS trả lời câu hỏi

*Hệ tiêu hóa đã phân hóa rõ:

-ống tiêu hóa: miệng  hầu  thực quản  dạdày  ruột  hậu môn

-Tuyến tiêu hóa: Gan  mật  tuyến ruột cóchức năng biến đổi và hấp thụ thức ăn

b-Hệ tuần hoàn và hô hấp:

-HS quan sát tranh, thảo luận nhóm  hoànchỉnh thông tin

*Bài tiết qua thận ,có 2 dải thận nằm sát xơngsống có chức năng lọc máu

HĐ2: Thần kinh và giác quan

-Y/c quan sát H33.2;H33.3 -HS quan sát tranh ,thảo luận nhóm trả lời câu

Trang 16

? Hãy nêu các bộ phận ở hệ thần kinh của cá

chép

? Nêu các thành phần của bộ não cá

-Gọi 1 học sinh trình bầy

*Kết luận:Hệ thần kinh gồm não,tủy sống(TKTƯ)và các dây thần kinh từ thần kinh TƯ

đến các cơ quan

* Bộ não gồm 5 phần :+ Não trớc : kém phát triển +Não trung gian

+ Não giữa:lớn là trung khu thị giác + Tiểu não: phát triển  phối hợp các cử

động phức tạp khi bơi + Hành tủy :điều khiển nội quan

* Giác quan:Mắt không có mí ,chỉ nhìn gần +Mũi :đánh hơi,tìm mồi

+ Cơ quan đờng bên : Nhận biết áp lực ,tốc độdòng nớc ,vật cản

C - Kiểm tra -đánh giá :

-Trình bầy cấu tạo các cơ quan bên trong của cá chép thích nghi với đời sống ở nớc (mang,hệ tuần hoàn ,bóng hơi ,cơ quan đờng bên )

-Hãy giải thích hiện tợng và đặt tên cho thí nghiệm tr 109

D - H ớng dẫn chuẩn bị bài sau :

- Vẽ sơ đồ hệ tuần hoàn ,hệ thần kinh và não cá

- Thấy đợc sự đa dạng của cá về số loài ,lối sống và môi trờng sống Trình bầy đặc

điểm cơ bản phân biệt lớp cá sụn và lớp cá xơng Nêu đợc vai trò của cá trong tự nhiên

và trong đời sống con ngời Rút ra đợc đặc điểm chung của lớp cá

Trang 17

A - Kiểm tra bài cũ :

? Nêu cấu tạo các cơ quan bên trong của cá chép thể hiện sự thích nghi với môi trờng dớinớc

B - Bài mới

-Y/c đọc thông tin SGKhoàn thành bài tập

-GVkẻ bảng nội dung bài tập

-GV bổ sung giúp học sinh hoàn chỉnh đáp án

?Vậy đặc điểm để phân biệt lớp cá sụn và lớp

cá xơng là gì

-GV chốt lại :

-Y/c quan sát H34.1đến H34.7 trang 111

-Treo bảng phụ gọi học sinh lên bảng chữa

bài

-GV chốt lại đáp án đúng

a-Đa dạng về thành phần loài :-HS đọc thông tin ,thảo luận nhóm thống nhất ýkiến ghi vào bảng

-Đại diện 1 nhóm lên hoàn thành bảng Cácnhóm khác theo dõi ,bổ sung

-HS trả lời :

* Cá có số lợng loài lớn (khoảng25.415loài )chia làm 2 lớp : Lớp cá sụn và lớpcá xơng

-Lớp cá sụn :Bộ xơng hoàn toàn bằng chấtsụn

- Lớp cá xơng: Bộ xơng hoàn toàn bằng chấtxơng

b-Đa dạng về môi tr ờng sống -Cá nhân hoàn thành bảng vào vở bài tập-2 HS lên bảng hoàn thành HS khác nhậnxét ,bổ sung

TT Đặc điểm môi trờng Đại

diện Hình dạngthân Đặc điểmkhúc đuôi Đặc điểm

vây chẵn Khả năng dichuyển

1 Tầng mặt ,thiếu nơi

cá chép Tơng đối ngắn Yếu Bình thờng Bình thờng

? Điều kiện sống đã ảnh hởng đến cấu tạo

ngoài của cá nh thế nào

--GV bổ sung

Học sinh thảo luận trả lời

*Điều kiện sống khác nhau đã ảnh hởng đến cấu tạo ngoài và tập tính của cá

HĐ2: Đặc điểm chung của cá

-Y/c tìm đặc điểm chung của cá về: Môi

tr-ờng sống, cơ quan di chuyển,hệ hô hấp, hệ

tuần hoàn, đặc điểm sinh sản và nhiệt độ cơ

-Bơi bằng vây hô hấp qua mang

-Tim 2 ngăn 1 vòng tuần hoàn kín, máu đỏ tơi đinuôi cơ thể

Trang 18

-Đẻ trứng, thụ tinh ngoài.

-Là động vật biến nhiệt

HĐ3: Vai trò của cá

-Y?c HS đọc thông tin

?Cá có vai trò gì trong tự nhiên và trong đời

sống con ngời? Cho ví dụ

+Diệt bọ gậy, diệt sâu hại lúa

-HS trả lời câu hỏi

C - Kiểm tra -đánh giá :

-Đánh dấu x vào ô vuông trớc câu trả lời đúng

1-Lớp cá đa dạng vì:

a- Có số lợng loài nhiều

b- Cấu tạo cơ thể thích nghi với các điều kiện sống khác nhau

c- x cả a,b

D - H ớng dẫn chuẩn bị bài sau :

- Chuẩn bị cho ôn tập,ôn lại kiến thức đã học

Ngày soạn:

Tiết:35 ÔN tập học kỳ

I-Mục tiêu:

- Khái quát đợc các ngành động vật không xơng sống từ thâp đến cao

- Thấy đợc sự đa dạng về loài của động vật

- Phân tích đợc nguyên nhân của sự đa dạng ấy (thích nghi với môi trờng sống)

- Thấy đợc tầm quan trọng của động vật không xơng sống với con ngời và với tự nhiên

Trang 19

HĐ2 : Sự thích nghi của động vật không xơng sống

-Y/c dựa vào bảng 1 chọn mỗi ngành 1 đại

diện và các thông tin liên quan để hoàn

-HS hoàn thành bảng 2 vào vở bài tập

-1 HS lên bảng hoàn thành, HS khác theo dõi,

bổ sung

-HS nêu nhận xét

*ở các môi trờng sống khác nhau, động vật không xơng sống đều có cách di chuyển, dinh dỡng phù hợp

-Đại diện các nhóm trình bầy kết quả

C - Kiểm tra -đánh giá :

- GV dùng bảng phụ ,tóm tắt ghi nhớ để chốt lại kiến thức

D - H ớng dẫn chuẩn bị bài sau :

- Ôn lại kiến thức đã học chuẩn bị cho bài kiểm tra học kỳ

- Mẫu ếch thả trong lồng nuôi,mô hình cấu tạo ếch

- Tranh cấu tạo ngoài và di chuyển của ếch đồng

- Bảng phụ ghi nội dung bảng 1 tr 114

Trang 20

?Vì sao ếch thờng ăn vào ban đêm (những

thức ăn: ẩm, mát )

-Kiếm ăn vào ban đêm

-Có hiện tợng trú đông-Là động vật biến nhiệt

HĐ2: Cấu tạo ngoài và di chuyển

-Y/c quan sát mẫu ếch, kết hợpH 35.1,2,3

SGK, hoàn thành bảng tr 114

?Nêu những đặc điểm cấu tạo ngoài của ếch

thích nghi với đời sống ở cạn và giải thích

-GV bổ sung

?Nêu những đặc điểm cấu tạo ngoài của ếch

thích nghi với đời sống ở nớc và giải thích

-GV dùng bảng phụ để chốt lại KT:

a-Cấu tạo ngoài:

-Hoạt động nhóm, quan sát mẫu

-HS hoàn thành bảng vào vở bài tập

-Các nhóm thảo luận thống nhất ý kiến và giảithích ý nghĩa thích nghi của đặc điểm

-Đại diện 1 nhóm trả lời , nhóm khác bổ sung.-Đại diện 1 nhóm trả lời, HS khác bổ sung

*ếch đồng có đặc điểm cấu tạo ngoài thíchnghi với đời sống vừa nớc, vừa cạn

* Đầu dẹp, nhọn khớp với thân thành một khối thuôn nhọn về phía trớc giảm sức cảncủa nớc khi bơi

- Mắt và lỗ mũi ở vị trí cao trên đầu vừa thở, vừa quan sát khi bơi

- Da trần phủ chất nhầy và dễ thấm khí  hô hấp trong nớc

- Mắt có mí, giữ nớc mắt do tuyến lệ tiết ra, tai có màng nhĩ  bảo vệ mắt ,giúp mắt không bị khô, nhận biết âm thanh trên cạn

- Chi 5 phần có ngón chia đốt linh hoạt  thuận lợi cho việc di chuyển trên cạn

- Các chi sau có màng bơi căng giữa các ngón  tạo thành chân bơi để đẩy nớc

b- Di chuyển

?ếch di chuyển nh thế nào

?Hãy mô tả động tác di chuyển trên cạn và

trong nớc

-Dựa vào tranh vẽ, GV bổ sung

-Dựa vào vốn hiểu biết nêu cách di chuyển của ếch

*ếch có cách di chuyển: nhảy cóc và bơi

?Cũng là thụ tinh ngoài nh cá nhng hiệu quả

thụ tinh của lớp động vật nào cao hơn? vì sao

-GV tranh phóng to hình 35.4 tóm tắt quá trình

phát triển của ếch

-Y/c 1 HS trình bầy lại

?Có kết luận gì về sự sinh sản và phát triển

-HS trả lời câu hỏi

-HS trả lời câu hỏi

-HS trình bầy quá trình phát triển

C - Kiểm tra -đánh giá :

? Dựa vào mô hình hãy trình bầy đặc điểm cấu tạo ngoài của ếch thích nghi với đời sống

Trang 21

? So sánh sự sinh trởng và phát triển của ếch và cá.

D - H ớng dẫn chuẩn bị bài sau :

- Chuẩn bị mỗi nhóm 1 con ếch

- Nhận dạng cơ quan của ếch trên mẫu mổ

- Tìm những hệ cơ quan, cơ quan thích nghi với đời sống mới chuyển lên cạn

- Rèn kỹ năng quan sát tranh, mẫu vật

- Có thái độ nghiêm túc trong giờ học

A - Kiểm tra bài cũ : -Nêu đặc điểm cấu ngoài của ếch thích nghi với đời sống vừa nớc vừa cạn

- GV nêu yêu cầu của giờ thực hành và phân chia nhóm

-Xơng chi gồm: xơng chi trớc, xơng chi sau

*ếch có da trần, mặt trong da có nhiều mạchmáu  TĐK

Trang 22

?Hệ tiêu hóa của ếch có cấu tạo nh thế nào.

?So sánh với hệ tiêu hóa của cá chép

-Giải thích chức năng của lỗ huyệt và ruột

thẳng

?Vì sao ếch đã có phổi mà vẫn hô hấp qua

da

-GV bổ sung hô hấp qua phổi(30%)

?Hệ tuần hoàn của ếch khác cá ở điểm nào

-Dựa vào tranh vẽ trình bầy hoạt động của hệ

-HS trả lời câu hỏi

-Y/c nêu đợc tim 3 ngăn, 2 vòng tuần hoàn

-Quan sát mẫu ngâm não ếch, kết hợp tranh

vẽ  xác định các bộ phận của não

HĐ3: Hoàn thành bài thu hoạch theo yêu cầu SGK

?Trình bầy đặc điểm cấu tạo trong của ếch thích nghi vơí đời sống trên cạn

?Vẽ cấu tạo hệ tuần hoàn não ếch

C - Kiểm tra -đánh giá :

-GV thu chấm điểm một số bài thu hoạch của HS

- Thấy đợc vai trò của lỡng c với tự nhiên và đời sống của con ngời

- Trình bầy đặc điểm chung của lỡng c

- Giáo dục ý thức bảo vệ các loài động vật có ích

- Tranh vẽ một số loài lỡng c, bảng phụ ghi nội dung bảng tr 121

Trang 23

A - Kiểm tra bài cũ : Không kiểm tra.

B- Bài mới

HĐ 1: Tìm hiểu sự đa dạng về thành phần loài

-Y/c đọc thông tin, quan sát H37.1.

?Hãy nêu đặc điểm để phân biệt 3 bộ của lớp

*Lỡng c có khoảng 4000 loài chia làm 3 bộ:

-Bộ có đuôi: đuôi dẹt bên, chi sau dài bằng chi ớc.

tr Bộ không đuôi: chi sau dài hơn chi trớc.

-Bộ không chân: không có chi.

HĐ2: Đa dạng về môi trờng sống và tập tính

-Hớng dẫn HS quan sát H37.1 đọc thông tin cho

-Treo bảng phụ lần lợt gọi HS lên bảng hoàn

-Hoàn thành bảng vào vở bài tập.

-Lần lợt gọi 1-2 em lên bảng hoàn thành bảng phụ -HS nhận xét.

-Dựa vào bảng trả lời câu hỏi.

*Môi trờng sống khác nhau đã hình thành những tập tính khác nhau của lỡng c.

HĐ3: Đặc điểm chung của l ỡng c

?Nêu đặc điểm chung của lỡng c về môi trờng

sống, da, cơ quan di chuyển, hệ hô hấp,hệ tuần

hoàn, sinh sản, nhiệt độ cơ thể và sự phát triển

của cơ thể.

-GV bổ sung và yêu cầu học sinh rút ra kết luận.

-Thảo luận nhóm theo câu hỏi, thống nhất ý kiến

và ghi ra giấy nháp.

-Đại diện 1 nhóm trình bày, nhóm khác bổ sung.

*Lỡng c có đời sống thích nghi với môi trờng vừa

n-ớc, vừa cạn.

-Da trần luôn ẩm ớt.

-Di chuyển chủ yếu bằng 4 chi.

-Hô hấp qua da và phổi.

-Tim 3 ngăn, 2 vòng tuần hoàn, máu đi nuôi cơ thể

?Lỡng c có vai trò gì đối với con ngời? Cho ví dụ.

? Vì sao nói vai trò tiêu diệt sâu bọ của lỡng c bổ

sung cho hoạt động của chim.

?Muốn bảo vệ các loài lỡng c có ích cần phải

làm gì.

-GV thông báo nguy cơ cạn kiệt của lỡng c.

-GV chốt lại kiến thức:

-HS tìm hiểu thông tin SGK trả lời câu hỏi.

-HS: yêu cầu: chim bắt sâu bọ ban ngày , lỡng c bắt sâu bọ ban đêm.

C - Kiểm tra -đánh giá :

- Hãy đánh dấu x vào ô trống những câu trả lời đúng về đặc điểm chung của lỡng c

1- Là động vật biến nhiệt

Trang 24

2- Thích nghi với đời sống cạn.

3- Tim 3 ngăn, 2 vòng tuần hoàn, máu pha đi nuôi cơ thể

4- Thích nghi với đời sống vừa nớc vừa cạn

5- Di chuyển chủ yếu bằng 4 chi

6- Di chuyển bằng cách nhảy cóc

7- Da trần, ẩm ớt

8- Phát triển có biến thái

D - H ớng dẫn chuẩn bị bài sau :

- Học bài, đọc trớc bài 40 Quan sat mẫu thằn lằn

- Tranh cấu tạo ngoài , mô hình thằn lằn bóng đuôi dài

- Bảng phụ ghi nội dung bảng 1 SGK tr125

A Kiểm tra bài cũ :

-` 1-Trình bầy sự đa dạng của lỡng c

?Nêu đặc điểm sinh sản của thần lằn

?Vì sao số lợng trứng trong mỗi lứa ít hơn cá,

-1HS trả lời, học sinh khác bổ sung

-HS trả lời câu hỏi

*Ưa sống nơi khô ráo, thích phơi nắng

-Hoạt động về ban ngày

-Thức ăn là sâu bọ

-Trú đông trong các hang đất khô

-Là động vật biến nhiệt

-Thụ tinh trong

-Đẻ 5  10 trứng / lứa, trứng có vỏ dai, nhiềunoãn hoàng

-Sự phát triển trực tiếp (không có biến thái)

Trang 25

HĐ2: Cấu tạo ngoài và di chuyển

-Treo tranh cấu tạo ngoài hớng dẫn học sinh

quan sát

-GV bổ sung

?Nêu đặc điểm cấu tạo ngoài của thằn lằn

thích nghi với đời sống trên cạn

?So sánh cấu tạo ngoài của thằn lằn với ếch

đồng

-Y/c đọc thông tin quan sát H38.2

?Nêu thứ tự cử động của thằn lằn khi di

chuyển

-GV chốt lại:

a-Cấu tạo ngoài

-HS quan sát tranh, thảo luận nhóm Hoànthành bảng 125 vào vở bài tập

-Đại diện 1 nhóm báo cáo kết quả nhóm khác

C - Kiểm tra - đánh giá :

- Dùng mô hình cấu tạo thằn lằn, trình bầy đặc điểm cấu tạo ngoài thích nghi với đờisống trên cạn

D - H ớng dẫn chuẩn bị bài sau :

- Dựa vào hình 39.2 , quan sát và tìm các cơ quan của hệ tiêu hóa, hệ tuần hoàn, hệ hôhấp, hệ bài tiết của thằn lằn

A Kiểm tra bài cũ :

Trình bầy các đặc điểm cấu tạo ngoài của thằn lằn thích nghi với đời sống ở cạn

-Thảo luận nhóm tìm điểm khác nhau giữa 2 bộxơng

-Đại diện 1 nhóm trình bầy nhóm khác nhậnxét, bổ sung

*Bộ xơng gồm:

-Xơng đầu

-Xơng cột sống ( có 8 đốt sống cổ và xơng ờn)

Trang 26

s Xơng chi: xơng đai chi và các xơng chi.

a-Hệ tiêu hóa

-HS trả lời câu hỏi

*ống tiêu hóa: miệng  thực quản  dạ dày ruột non  ruột già  huyệt

-Tuyến tiêu hóa: gan, tụy

-Xuất hiện ruột già: hấp thụ lại nớc

b- Hệ tuần hoàn, hệ hô hấp

-HS quan sát kết hợp thông tin SGK, thảo luậnnhóm theo câu hỏi

-Đại diện 1 nhóm trả lời

*Hệ tuần hoàn giống ếch đồng nhng tâm thất

có vách ngăn hụt  máu đi nuôi cơ thể ít phahơn

-Y/c học sinh tiếp tục thảo luận

-Đại diện HS trả lời

-Thảo luận so sánh để tìm điểm khác biệt. Đại diện nhóm trả lời, nhóm khác bổ sung

*Bộ não có 5 phần giống não ếch

-Não trớc phát triển  liên quan đến đời sống hoạt động phức tạp

*Giác quan: xuất hiên ống tai ngoài,xuất hiện

mi mắt thứ 3

C - Kiểm tra -đánh giá :

- Nêu những đặc điểm cấu tạo trong của thằn lằn thích nghi với đời sống trên cạn

- Gợi ý:

+Xuất hiện xơng sờn cùng xơng mỏ ác tạo thành lồng ngực

+Ruột già có khả năng hấp thụ lại nớc

+Phổi có nhiều vách ngăn

Trang 27

+Tâm thất xuất hiện vách ngăn hụt.

+Xoang huyệt có khả năng hấp thụ lại nớc

+Não trớc và tiểu não phát triển

D - H ớng dẫn chuẩn bị bài sau :

- Tìm hiểu một số đại diện khác thuộc lớp bò sát: Cóc, nhái, cá sấu, rùa

===========================

Ngày soạn :

Tiết:42 đa dạng và đặc điểm chung của lớp bò sát

I-Mục tiêu:

- Biết đợc sự đa dạng của bò sát thể hiện ở số loài, MTS và lối sống

- Trình bầy đợc đặc điểm cấu tạo ngoài đặc trng để phân biệt 3 bộ thờng gặp ở lớp bòsát

- Giải thích đợc lí do phồn thịnh và diệt vong của khủng long

- Nêu đợc vai trò của bò sát trong tự nhiên và trong đời sống

- Rèn kỹ năng quan sát tranh

A Kiểm tra bài cũ :

-`-Trình bầy các đặc điểm cấu tạo trong của thằn lằn thích nghi với đời sống ở cạn

B- Bài mới

HĐ 1: Đa dạng của bò sát.

-Y/c học sinh đọc thông tin SGK

?Nêu đặc điểm đặc trng để phân biệt 3 bộ

th-ờng gặp ở lớp bò sát

-GV bổ sung

?Sự đa dạng của bò sát thể hiên ở đặc điểm

nào

-Lu ý: ngoài số loài nhiều, môi trờng sống

cũng rất đa dạng (dới nớc, trên cạn, trên sa

mạc)

-HS đọc thông tin, trả lời câu hỏi

*Lớp bò sát rất đa dạng, có khoảng 6500 loài,chia làm 4 bộ:

+Bộ có vảy: Hàm ngắn , răng nhỏ mọc trênhàm (trăn, rắn )

+Bộ cá sấu: Hàm dài có răng nhọn, sắc mọctrong lổ chân răng

? Nêu đặc điểm của khủng long cá,khủng

long cánh, khủng long bạo chúa thích nghi với

- HS trả lời ( điều kiện thuận lợi cha có kẻthù )

-HS dựa vào H40.2 trả lời

*Do điều kiện sống thuận lợi (cha có kẻ thù ,có

đặc điểm thích nghi với điều điện sống ) nênkhủng long phát triển mạnh mẽ( thời đại phồnthịnh)

Trang 28

- Y/c đọc thông tin, thảo luận nhóm

? Nguyên nhân diệt vong của khủng long

-GV bổ sung

? Tại sao những bò sát nhỏ vẫn tồn tại đến

ngày nay

b- Sự diệt vong của khủng long

-HS đọc thông tin trả lới câu hỏi -HS trả lời ,y/c nêu đợc:

+ Do cơ thể nhỏ  dễ tìm nơi trú ẩn + Nhu cầu về thức ăn ít

+ Trứng nhỏ nên an toàn hơn

* Do thú ăn thịt tấn công khủng long

- Chim thú phá hoại trứng

- ảnh hởng của khí hậu,thiên tai

- Thiếu thức ăn  Sự diệt vong

HĐ3: Đặc điểm chung của bò sát

- Y/c các nhóm thảo luận rút ra đặc điểm

*Lu ý: riêng cá sấu tim có 4 ngăn

-Đại diện 1 nhóm báo cáo kết quả, nhóm khác

bổ sung

*Bò sát là động vật có xơng sống, thích nghi hoàn toàn với đời sống trên cạn:

+ Da khô có vảy sừng

+ Chi yếu, có vuốt sắc

+Cổ dài, màng nhĩ nằm sâu trong hốc tai.+Phổi có nhiều vách ngăn

+Tim 3 ngăn, tâm thất có vách hụt, máu pha đi nuôi cơ thể

+Thụ tinh trong, trứng có vỏ dai bao bọc, giàu noãn hoàng

*Tác hại: Gây độc chết ngời

C - Kiểm tra -đánh giá :

Vì sao nói lớp bò sát rất đa dạng

D - H ớng dẫn chuẩn bị bài sau :

- Tìm hiểu đời sống của chim bồ câu

Trang 29

I-Mục tiêu:

- Trình bầy đợc đặc điểm về đời sống, cấu tạo ngoài của chim bồ câu

- Giải thích đợc đặc điểm cấu tạo ngoài thích nghi với đời sống bay

- Phân biệt đợc kiểu bay vỗ cánh và kiểu bay lợn

- Rèn kỹ năng quan sát

- Mô hình cấu tạo ngoài chim bồ câu

- Tranh phóng to cấu tạo lông chim.`

A Kiểm tra bài cũ :

-` -Nêu đặc điểm chung của lớp bò sát

B- Bài mới

HĐ 1: Đời sống chim bồ câu.

-Y/c đọc thông tin SGK

?Chim bồ câu nhà có tổ tiên từ đâu

?Nêu đặc điểm đời sống của chim bồ câu

-GV bổ sung

?Nêu đặc điểm sinh sản của chim bồ câu

?So sánh đặc điểm sinh sản của thằn lằn với

chim

-GV bổ sung và kết luận

-Động vật hằng nhiệt có u thế hơn động vật

biến nhiệt ở điểm nào

?Hiện tợng ấp trứng và nuôi con có ý nghĩa gì

-HS đọc thông tin, trả lời câu hỏi

-Trả lời câu hỏi

+Thụ tinh trong

+Đẻ 2 trứng/lứa, trứng có vỏ đá vôi, nhiềunoãn hoàng

+Có hiện tợng ấp trứng và nuôi con bằng sữadiều

HĐ2: Cấu tạo ngoài và di chuyển

-Hớng dẫn HS quan sát mô hình chim bồ câu,

tranh cấu tạo lông chim

a-Cấu tạo ngoài

-Quan sát mô hình, tranh, kết hợp thông tin.-Thảo luận nhóm thống nhất ý kiến

-Một học sinh dựa vào mô hình trình bầy, lớp

-Giảm sức cản của không khí khi bay

-Quạt gió, động lực chính khi bay, cản không khí khi hạ cánh

-Giúp chim bám chặt vào cành cây và tăng diện tích nâng

đỡ cơ thể

-Tăng diện tích của cánh, có vai trò bánh lái

Ngày đăng: 28/11/2013, 08:11

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình vẽ minh họa từng biệ pháp. - Bài giảng GA Sinh 7 cả năm
Hình v ẽ minh họa từng biệ pháp (Trang 54)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w