Hoạt động 2: Hướng dẫn học sinh biết đọc diễn cảm một bài văn miêu tả thể hiện cảm xúc, làm nổi bật những hình ảnh được miêu tả trong bài đàm thoại.. Phương pháp: Thảo luận, đàm thoại, g[r]
Trang 1LỊCH BÁO GIẢNG TUẦN X
Từ ngày 29 / 10 / 2007 đến ngày 02 / 11 / 2007
T.2
29/10/0
7
CC
T.Đ
Toán
Đ.Đ
MT
10 19 46 10 10
Ôn tập giữa HKI – Tiết 1 Luyện tập chung
Tình bạn (tt) Vẽ trang trí đối xứng qua trục
T.3
30/10/0
7
LT&
C Toán
C.Tả
K.H
HN
19 47 10 19 10
Ôn tập giữa HKI – Tiết 2 Kiểm tra định kỳ
Ôn tập giữa HKI – Tiết 3 Phòng tránh tai nạn giao thông đường bộ Ôn tập : Bài hát : Những bông hoa những bài ca
T.4
31/10/0
7
T.Đ
Toán
K.C
L.S
TD
AV
20 48 10 10 19 19
Ôn tập giữa HKI – Tiết 4 Cộng hai số thập phân Ôn tập giữa HKI – Tiết 5 Bác Hồ đọc tuyên ngôn độc lập Động tác vặn mình – Trò chơi Lesson 8 : Zoo animals (T.1)
T.5
01/11/0
7
TLV
Toán
K.H
Đ.L
K.T
19 49 20 10 10
Ôn tập giữa HKI – Tiết 6 Luyện tập
Ôn tập : Con người và sức khỏe Nông nghiệp
Bày, dọn bữa ăn trong gia đình
T.6
02/11/0
7
TLV
Toán
LT&
C TD
AV
SHC
N
20 50 20 20 10 10
Ôn tập giữa HKI – Tiết 7 Tổng nhiều số thập phân Ôn tập giữa HKI – Tiết 8 Trò chơi : Thay nhanh theo số Lesson 8 : Zoo animals (T.2) Tuần X
Trang 2Thứ hai, ngày 29 tháng 10 năm 2007
Tập đọc Tiết 19
ÔN TẬP GIỮA HỌC KỲ I
( Tiết 1 )
I Mục tiêu:
1 Kiến thức: - Ôn lại các bài văn miêu tả trong 3 chủ điểm: Việt Nam, Tổ quốc
em, Cánh chim hòa bình Con người với thiên nhiên, trao dồi kỹ năng đọc Hiểu và cảm thụ văn học
2 Kĩ năng:- Biết đọc diễn cảm một bài văn miêu tả thể hiện cảm xúc, làm nổi bật
những hình ảnh được miêu tả trong bài
3 Thái độ:- Yêu thiên nhiên, con người, giữ gìn sự trong sáng giàu đẹp của Tiếng
Việt
II Đồ dùng dạy – học :
+ GV: Tranh vẽ mọi người dân đủ màu da đứng lên đấu tranh
+ HS: Vẽ tranh về nạn phân biệt chủng tộc
III Các hoạt động dạy – học :
A Kiểm tra bài cũ :
- Học sinh đọc từng đoạn
- GV nhận xét cho điểm
B Bài mới :
1 Giới thiệu bài : Ôn tập củng cố kiến thức và kiểm tra kết quả học môn Tiếng
Việt của HS trong 9 tuần đầu HKI
2 Kiểm tra tập đọc và học thuộc lòng : ( Khoảng ¼ số HS trong lớp )
Hoạt động 1: Hướng dẫn học sinh ôn lại các bài văn miêu tả trong 3 chủ điểm: Việt Nam, Tổ quốc em, Cánh chim hòa bình Con người với thiên nhiên, trau dồi kỹ năng đọc Hiểu và cảm thụ văn học (đàm thoại)
Phương pháp: Thảo luận, đàm thoại, giảng giải.
* Bài 1:
- Phát giấy cho học sinh ghi theo cột
thống kê
- Giáo viên yêu cầu nhóm dán kết quả
lên bảng lớp
- Giáo viên nhận xét bổ sung
- Giáo viên treo bảng phụ ghi sẵn kết
quả làm bài
1/
- Học sinh ghi lại những chi tiết mà nhóm thích nhất trong mỗi bài văn – Đại diện nhóm trình bày kết quả
- Học sinh đọc nối tiếp nhau nói chi tiết mà em thích Giải thích – 1, 2 học sinh nhìn bảng phụ đọc kết quả
Trang 3* Bài 2 :
- Gọi HS đọc yêu cầu bài tập
- GV hỏi :
+ Em đã được học những chủ điểm nào ?
+ Em hãy đọc tên các bài thơ và tác giả
của bài thơ ấy
- HS tự làm bài rồi ghi nội dung chính của
từng bài vào vở
- 1 HS báo cáo kết quả làm bài, cả lớp
nhận xét bổ sung ý kiến
- GV nhận xét, kết luận lời giải đúng
2/
+ Việt Nam tổ quốc em Cánh chim hòa bình Con người với thiên nhiên + Sắc màu em yêu – Phạm Đình Aân Bài ca về trái đất – Định Hải Ê-mi-li, con… - Tố Hữu Tiếng đàn ba-la-lai-ca trên sông Đà –
Quang Huy
Trước cổng trời – nguyễn Đình Ánh
- GV đính bảng thống kê các bài thơ đã học trong các giờ tập đọc từ tuần 1 đến tuần 9
Việt Nam –
Tổ quốc em
Sắc màu
em yêu Phạm Đình Ân Em yêu tất cả những màu sắc gắn với cảnh vật, con người trên đất nước Việt Nam
Cánh chim
hòa bình
Bài ca về trái đất Định Hải Trái đất thật đẹp, chúng ta cần giữ gìn trái đất bình yên, không có chiến tranh
Ê-mi-li, con… Tố Hữu Chú Mo-ri-xơn đã tự thiêu trước Bộ Quốc phòng Mĩ để phản đối cuộc chiến tranh xâm
lược của Việt Nam ở Mĩ
Con người
với thiên
nhiên
Tiếng đàn ba-la-lai-ca trên sông Đà Quanh Huy
Cảm xúc của nhà thơ trước cảnh cô gái Nga chơi đàn trên công trường thủy điện sông Đà vào một đêm trăng đẹp
Trước cổng trời
Nguyễn Đình Ảnh
Vẻ đẹp hùng vĩ, nên thơ của một vùng cao
Hoạt động 2: Hướng dẫn học sinh biết đọc diễn cảm một bài văn miêu tả thể hiện cảm xúc, làm nổi bật những hình ảnh được miêu tả trong bài (đàm thoại)
Phương pháp: Thảo luận, đàm thoại, giảng giải.
- Đại diện từng nhóm thi đọc diễn cảm (thuộc lòng)
- Cả lớp nhận xét
- Học sinh hai dãy đọc + đặt câu hỏi lẫn nhau
3 Củng cố – dặn dò :
Trang 4- GV nhận xét tiết học
- HS chưa kiểm tra tập đọc, HTL, kiểm tra chưa đạt yêu cầu về nhà tiếp tục luyện đọc
- Chuẩn bị tiết sau
Toán Tiết 46
LUYỆN TẬP CHUNG
I Mục tiêu:
1 Kiến thức: - Chuyển phân số thập phân thành STP Đọc STP
- So sánh số đo độ dài viết dưới một số dạng khác nhau
- Giải bài toán có liên quan đến “rút về đơn vị” hoặc “tỉ số”
2 Kĩ năng: Rèn học sinh cách tính nhanh, chính xác.
3 Thái độ: Giáo dục học sinh yêu thích môn học
II Đồ dùng dạy – học :
Phấn màu
Vở bài tập, bảng con, SGK
III Các hoạt động dạy – học :
A Kiểm tra bài cũ :
- GV yêu cầu HS đọc từng đoạn
- GV nhận xét cho điểm
B Bài mới :
1 Giới thiệu bài : Trong tiết học toán này chúng ta cùng ôn tập về chuyển các phân
số thập phân thành số thập phận, đọc, viết số thập phân, so sánh số đo độ dài và giải bài toán liên quan đến “rút về đơn vị” hoặc “tìm tỉ số”
2.Luyện tập :
Hoạt động 1: Hướng dẫn học sinh chuyển phân số thập phân thành STP và cách đổi số đo độ dài dưới dạng STP
Phương pháp: Đàm thoại, thực hành.
Bài 1
- HS đọc đề bài và tự làm bài 1/ a) = 12,7 : mười hai phẩy bảy
10 127
b) = 0,65 : Không phẩy sáu mươi lăm 100
65
c) =2,005:Hai phẩy không không 1000
2005 năm
d) =0,008:không phẩy khg không tám 1000
8 2/
Trang 5Bài 2
- HS tiếp tục thực hiện a) 11,20km > 11,02km b) 11,02km = 11,020km
c) 11km20m = 11 km = 11,02km
1000 20
d) 11020m = 11 km = 11,02km
1000 20
Hoạt động 2: Hướng dẫn học sinh luyện giải toán
Phương pháp: Đàm thoại, thực hành, động não.
Bài 3
- HS tự làm bài, sau đó gọi 1 HS đọc bài
- GV nhận xét, cho điểm HS
Bài 4
- HS đọc đề toán
- 2 HS lên bảng làm bài, HS lớp làm vào
vở bài tập
3/
a) 4m85cm = 4,85m b) 72ha = 0,72km² 4/ Bài giải Giá tiền của 1 hộp đồ dùng là
180 000 : 12 = 15 000 ( đồng ) Mua 36 hộp đồ dùng như thế phải trả số tiền là : 15 000 36 = 540 000 ( đồng ) Đáp số : 540 000 đồng
Hoạt động 3: Củng cố
- Học sinh nhắc lại nội dung
3 Củng cố – dặn dò :
- Nhận xét tiết học
- Chuẩn bị: “Kiểm tra”
_
Trang 6Đạo đức Tiết 10
TÌNH BẠN
( T.2 )
I Mục tiêu:
1 Kiến thức: Ai cũng cần có bạn bè Trẻ em có quyền tự do kết giao bạn bè.
2 Kĩ năng: Cách cư xử với bạn bè.
3 Thái độ: Có ý thức cư xử tốt với bạn bè trong cuộc sống hàng ngày.
II Đồ dùng dạy – học :
Sưu tầm những chuyện, tấm gương, ca dao, tục ngữ, thơ, bài hát… về chủ đề tình bạn
III Các hoạt động dạy – học :
A Kiểm tra bài cũ :
- Nêu những việc làm tốt của em đối với bạn bè xung quanh
- Em đã làm gì khiến bạn buồn ?
B Bài mới :
1 Giới thiệu bài : Trong tiết học hôm nay chúng ta cùng luyện tập thực hành về
tình bạn
2 Luyện tập – thực hành :
Hoạt động 1: Làm bài tập 1.
Phương pháp: Thảo luận, sắm vai.
- Nêu yêu cầu bài tập 1/ SGK
• Thảo luận làm 2 bài tập 1
• Sắm vai vào 1 tình huống
- Sau mỗi nhóm, giáo viên hỏi mỗi nhân
vật
- Học sinh thảo luận – trả lời
- Chon 1 tình huống và cách ứng xử cho
tình huống đó sắm vai
- Các nhóm lên đóng vai
- Vì sao em lại ứng xử như vậy khi thấy bạn làm điều sai? Em có sợ bạn giận khi
em khuyên ngăn bạn?
- Em nghĩ gì khi bạn khuyên ngăn không cho em làm điều sai trái? Em có giận, có trách bạn không? Bạn làm như vậy là vì ai?
- Em có nhận xét gì về cách ứng xử trong đóng vai của các nhóm? Cách ứng xử nào là phù hợp hoặc chưa phù hợp? Vì sao?
Kết luận: Cần khuyên ngăn, góp ý khi
Trang 7thấy bạn làm điều sai trái để giúp bạn tiến bộ Như thế mới là người bạn tốt
Hoạt động 2: Tự liên hệ.
Phương pháp: Động não, đàm thoại, thuyết trình.
- GV tổ chức cho HS học tập theo nhóm
- GV phát phiếu ghi tình huống cho HS,
yêu cầu HS thảo luận và giải quyết tình
huống
PHIẾU BÀI TẬP
Em sẽ làm gì trong mỗi trường hợp sau ?
Vì sao em lại làm như vậy ?
1 Khi em nhìn thấy bạn em làm việc sai
trái
2 Khi bạn em gặp chuyện vui
3 Khi bạn em bị bắt nạt
4 Khi bạn em bị ốm phải nghỉ học
5 Khi bạn em bị kẻ xấu rủ rê, lôi kéo vào
những hành vi không tốt
6 Bạn phê bình khi em mắc khuyết điểm
7 Khi bạn gặp chuyện buồn
- GV yêu cầu các nhóm trình bày quan
điểm của mình trước lớp
- GV ghi tóm tắt lên bảng phụ cách xử lý
của các nhóm
1 Khuyên ngăn bạn
2 Chúc mừng bạn
3 Bênh vực bạn hoặc nhờ người lớn bênh vực bạn
4 Đến thăm họi bạn, chép bài giúp bạn, giảng bài cho bạn nếu bạn chưa hiểu
5 Khuyên ngăn bạn, chỉ cho bạn thấy chơi với những người đó là không tốt, khuyên bạn không sa vàonhững hành vi sai trái sẽ làm bố, mẹ và thầy cô giáo phiền lòng
6 Không tự ái, cảm ơn bạn đã giúp mình nhận ra lỗi
7 An ủi, động viên, giúp đỡ bạn
Hoạt động 3: Cùng nhau học tập gương sáng
- GV tổ chức cho HS làm việc theo nhóm, lựa chọn một câu chuyện về tấm gương trong tình bạn mà em đã chuẩn bị trước ở nhà
- Đại diện các nhóm lên trình bày
Hoạt động 4 : Củng cố
- Làm việc cá nhân
- Trao đổi nhóm đôi
- Một số em trình bày trước lớp
Trang 8Kết luận : Tình bạn không phải tự nhiên đã có mà cần được vun đắp, xây dựng từ cả hai phía
Hoạt động 5 : Trò chơi “Ai nhanh hơn”
- GV chia lớp thành 2 nhóm, thời gian chơi là 10 phút
- GV có phần thưởng cho bên thắng
3 Củng cố – dặn dò :
- Hát, kể chuyện, đọc thơ, ca dao, tục ngữ về chủ đề tình bạn
- Chuẩn bị tiết sau
Thứ ba, ngày 30 tháng 10 năm 2007 Luyện từ và câu Tiết 19
ÔN TẬP GIỮA HỌC KỲ I
( Tiết 2 )
I Mục tiêu:
1 Kiến thức:.-Hệ thống hóa vốn từ ngữ (danh từ, động từ, tính từ, thành ngữ, tục
ngữ) gắn với các chủ điểm đã học từ tuần 1- 9
- Củng cố kiến thức về từ đồng nghĩa, từ trái nghĩa, gắn với các chủ điểm
2 Kĩ năng: - Phân biệt danh từ, động từ, tính từ, từ đồng nghĩa, trái nghĩa.
3 Thái độ: - Giáo dục học sinh có ý tìm từ thuộc chủ điểm đã học
II Đồ dùng dạy – học :
- Kẻ sẵn bảng từ đồng âm, từ đồng nghĩa, từ trái nghĩa
- Kẻ sẵn bảng từ ngữ ở BT1.Bút dạ, 5, 6 phiếu khổ to kẻ sẵn bảng từ ngữ ở BT1, BT2
III Các hoạt động dạy – học :
A Kiểm tra bài cũ :
- Học sinh sửa bài 1, 2, 3
- Giáo viên nhận xét
B Bài mới :
1 Giới thiệu bài : Hôm nay các em ôn tập hệ thống hóa vốn từ ngữ theo 3 chủ
điểm bằng cách lập bảng, tìm danh từ, tính từ, thành ngữ, tục ngữ, từ đồng nghĩa, trái nghĩa Tiết 4
2 Ôn tập :
a Hoạt động 1: Hướng dẫn HS hệ thống hóa vốn từ ngữ về 3 chủ điểm đã học (Việt Nam – Tổ quôc em; Cánh chim hòa bình; Con người với thiên nhiên) (thảo luận nhóm, luyện tập, củng cố,ôn tập)
Phương pháp: Thảo luận, đàm thoại.
* Bài 1:
Trang 9- Nêu các chủ điểm đã học?
- Nội dung thảo luận lập bảng từ ngữ theo các chủ điểm đã học
• Bảng từ ngữ được phân loại theo yêu cầu nào?
- Hoạt động các nhóm bàn trao đổi, thảo luận để lập bảng từ ngữ theo 3 chủ điểm
• Giáo viên chốt lại
b Hoạt động 2: Hướng dẫn HS củng cố kiến thức về danh từ, động từ, tính từ, từ đồng nghĩa, từ trái nghĩa, hướng vào các chủ điểm ôn tập (thảo luận nhóm, đàm thoại)
Phương pháp: Đàm thoại, vấn đáp, thảo luận.
* Bài 2 :
- Thế nào là từ đồng nghĩa?
- Từ trái nghĩa?
- Tìm ít nhất 1 từ đồng nghĩa, 1 từ trái nghĩa với từ đã cho
- Học sinh đọc yêu cầu bài 2
- Hoạt động cá nhân
- Học sinh làm bài
- Cả lớp đọc thầm
- Lần lượt học sinh nêu bài làm, các bạn nhận xét (có thể bổ sung vào)
- Lần lượt học sinh đọc lại bảng từ
Học sinh nêu Giáo viên lập thành bảng
c Hoạt động 3: Trò chơi, động não
Phương pháp: Trò chơi, động não.
- Thi đua tìm từ đồng nghĩa với từ “bình yên”
- Đặt câu với từ tìm được
Giáo viên nhận xét + tuyên dương
3 Củng cố - dặn dò:
- Hoàn chỉnh bảng bài tập 2 vào vởû
- Chuẩn bị: “Ôn tập tiết 6”
- Nhận xét tiết học
_
Trang 10Toán Tiết 47
KIỂM TRA GIỮA HKI
Chính tả Tiết 10
ÔN TẬP GIỮA HỌC KỲ I
( Tiết 3 )
I Mục tiêu:
1 Kiến thức: - Nghe và viết đúng chính tả bài “Nổi niềm giữ nước giữ rừng”.
2 Kĩ năng: - Biết ghi chép trong sổ tay chính tả những từ ngữ trong bài
chính tả chúa những tiếng các em viết nhầm: tr/ ch, n/ ng, t/ c hoặc thanh điệu Trình bày
đúng sạch
3 Thái độ: - Giáo dục học sinh ý thức rèn chữ, giữ vở.
II Đồ dùng dạy – học :
+ GV: SGK, bảng phụ
+ HS: Vở, SGK, sổ tay chính tả
III Các hoạt động dạy – học :
A Kiểm tra bài cũ :
GV kiểm tra sổ tay chính tả
B Ôn tập :
1 Giới thiệu bài : Ôn tập về
Hoạt động 1: Hướng dẫn học sinh nghe – viết.
Phương pháp: Đàm thoại, thực hành.
- GV cho HS đọc một lần bài thơ
- GV đọc bài “Nỗi niềm giữ nước giữ
Trang 11- Nêu tên các con sông cần phải viết hoa
và đọc thành tiếng trôi chảy 2 câu dài
trong bài
- Nêu đại ý bài?
- GV đọc cho HS viết
- GV chấm một số vở
- Sông Hồng, sông Đà 2 câu dài trong bài
“Ngồi trong lòng… trắng bọt”, “Mỗi năm lũ to”… giữ rừng”
- Nỗi niềm trăn trở, băn khoăn của tác giả về trách nhiệm của con người đối với việc bảo vệ rừng và giữ gìn cuộc sống bình yên trên trái đất
Hoạt động 2: Hướng dẫn học sinh lập sổ tay chính tả.
Phương pháp: Thực hành, bút đàm.
- GV yêu cầu HS quan sát cách đánh dấu
thanh trong các tiếng có ươ/ ưa
- HS chép vào sổ tay những từ ngữ em
hay nhầm lẫn
- GV nhận xét và lưu ý HS cách viết đúng
chính tả
- HS đọc các từ đã ghi vào sổ tay chính
tả
+ Lẫn âm cuối
Đuôi én
Chén bát – chú bác
+ Lẫn âm ư – â
Ngân dài
Ngưng lại – ngừng lại
Tưng bừng – bần cùng
+ Lẫn âm điệu
Bột gỗ – gây gổ
Hoạt động 3: Củng cố.
Phương pháp: Thi đua.
- Đọc diễn cảm bài chính tả đã viết
- Giáo viên nhận xét
C Củng cố - dặn dò:
- Chép thêm vào sổ tay các từ ngữ đã viết sai ở các bài trước
- Chuẩn bị: “Luật bảo vệ môi trường”
- Nhận xét tiết học
_
Trang 12Khoa học Tiết 19
PHÒNG TRÁNH TAI NẠN GIAO THÔNG ĐƯỜNG BỘ
I Mục tiêu:
1 Kiến thức: - HS nêu được một số nguyên nhân dẫn đến tai nạn giao thông.
2 Kĩ năng: - HS có kỹ năngthực hiện một số biện pháp để đảm bảo an toàn giao thông.
3 Thái độ: - Giáo dục HS ý thức chấp hành đúng luật giao thông và cẩn thận khi tham
gia giao thông
II Đồ dùng dạy – học :
+ GV: Sưu tầm các hình ảnh và thông tin về một số tai nạn giao thông
Hình vẽ trong SGK trang 40, 41
+ HSø: SGK, sưu tầm các thông tin về an toàn giao thông
III Các hoạt động dạy – học :
A Kiểm tra bài cũ :
Giáo viên bốc thăm số hiệu, chọn học sinh trả lời
- Nêu một số quy tắc an toàn cá nhân?
- Nêu những người em có thể tin cậy, chia sẻ, tâm sự, nhờ giúp đỡ khi bị xâm hại? Giáo viên nhận xét, cho điểm
B Bài mới :
1 Giới thiệu bài : “Phòng tránh tai nạn giao thông đường bộ”
2 Giảng bài :
Hoạt động 1: Quan sát và thảo luận
Phương pháp: Thảo luận, trực quan, đàm thoại.
* Bước 1: Làm việc theo cặp.
- Yêu cầu học sinh quan sát các hình 1, 2 ,