1. Trang chủ
  2. » Khoa Học Tự Nhiên

Giáo án Đại số 7 - Năm học 2010 - 2011

20 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 329,13 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Lưu ý: hoành độ dương, tung độ dương ta vẽ chủ yếu góc phần tư thứ I - HS 2: lên biểu diễn các cặp số trên mặt phẳng tọa độ - Các học sinh khác đánh giá.. - GV tiến hành kiểm tra vở mộ[r]

Trang 1

Ngày soạn: 07/12/2010 Tiết: 30

LUYỆN TẬP

I Mục tiêu:

- Củng cố khái niệm hàm số

- Rèn luyện khả năng nhận biết đại lượng này có phải là hàm số của đại lượng kia không

- Tìm được giá trị tương ứng của hàm số theo biến số và ngược lại

II Chuẩn bị:

- Đèn chiếu, giấy trong, thước thẳng

III Tiến trình lên lớp:

1.ổn định lớp (1')

2 Kiểm tra bài cũ:(4')

1/ Khi nào thì đại lượng y được gọi là hàm

số của đại lượng x?

Cho hàm số y = -2.x

Lập bảng các giá trị tương ứng của y khi x =

-4; -3; -2; -1; 2; 3

2/ Sửa bài tập 27?

1/ Hs nêu khái niệm hàm số

Lập bảng:

(5đ) 2a/ y là hàm số của x vì mỗi giá trị của

x chỉ nhận được một giá trị tương ứng của y

ta có : y.x= 15 => y =

x

15

2b/ y là một hàm hằng vì mỗi giá trị của x chỉ nhận được một giá trị duy nhất của y = 2 (5đ)

3 Bài mới:

- Y/c học sinh làm bài tập 28

- HS đọc đề bài

- GV yêu cầu học sinh tự làm câu a

- 1 học sinh lên bảng làm bài, cả lớp làm

bài vào vở

- GV đưa nội dung câu b bài tập 28 lên

máy chiếu

- HS thảo luận theo nhóm

- GV thu phiếu của 3 nhóm đưa lên mấy

Bài tập 28 (tr64 - SGK)

Cho hàm số y f x( ) 12

x



a) (5) 12 22

( 3) 12 4

3

f 

b)

Trang 2

- Cả lớp nhận xét

- Y/c 2 học sinh lên bảng làm bài tập 29

- Cả lớp làm bài vào vở

- Cho học sinh thảo luận nhóm

- Các nhóm báo cáo kết quả

- Đại diện nhóm giải thích cách làm

- GV đưa nội dung bài tập 31 lên MC

- 1 học sinh lên bảng làm

- Cả lớp làm bài ra giấy trong

- GV giới thiệu cho học sinh cách cho

tương ứng bằng sơ đồ ven

? Tìm các chữ cái tương ứng với b, c, d

- 1 học sinh đứng tai chỗ trả lời

- GV giới thiệu sơ đồ không biểu diễn

hàm số

5 0 -1 -2

3 2 1

12 ( )

f x

x

BT 29 (tr64 - SGK)

Cho hàm số y f x( ) x2 2 Tính:

2

2

2

2

2

f f f f f











BT 30 (tr64 - SGK)

Cho y = f(x) = 1 - 8x Khẳng định đúng là a, b

BT 31 (tr65 - SGK)

3

* Cho a, b, c, d, m, n, p, q R

q p n m

d c b a

a tương ứng với m

b tương ứng với p

sơ đồ trên biểu diễn hàm số

4 Kiểm tra đánh giá:

- Đại lượng y là hàm số của đại lượng x nếu:

+ x và y đều nhận các giá trị số

+ Đại lượng y phụ thuộc vào đại lượng x

+ Với 1 giá trị của x chỉ có 1 giá trị của y

- Khi đại lượng y là hàm số của đại lượng x ta có thể viết y = f(x), y = g(x)

5 Hướng dẫn học ở nhà:(2')

- Làm bài tập 36, 37, 38, 39, 43 (tr48 - 49 - SBT)

- Đọc trước 6 Mặt phẳng toạ độ§

- Chuẩn bị thước thẳng, com pa

Trang 3

Ngày soạn: 10/12/2010 Tiết: 33

MẶT PHẲNG TOẠ ĐỘ

I Mục tiêu:

- Thấy được sự cần thiết phải dùng cặp sốđể xác định vị trí một điểm trên mặt phẳng, biết vẽ hệ trục tọa độ

- Biết xác định 1 điểm trên mặt phẳng tọa độ khi biết tọa độ của nó

- Thấy được mối liên hệ giữa toán học và thực tiễn

II Chuẩn bị:

- Phấn màu, thước thẳng, com pa

III Tiến trình lên lớp:

1.ổn định lớp (1')

2 Kiểm tra bài cũ:(4')

Hàm số y = f(x) được cho bởi công thức f(x)

= 2.x2 – 5

Hãy tính f(1); f(2); f(-2); f(0)?

y = f(x) = 2.x2 -5

=> f(1) = -3; f(2) = 3; (4đ) f(-2) = 3; f(0) = -5; f(3) = 13 (5đ)

3 Bài mới:

- GV mang bản đồ địa lí Việt nam để

giới thiệu

? Hãy đọc tọa độ mũi Cà Mau của bản

đồ

- HS đọc dựa vào bản đồ

? Toạ độ địa lí được xác định bới hai số

nào

- HS: kinh độ, vĩ độ

- GV treo bảng phụ

 

A E

B x F

C G

D H

- GV: Trong toán học để xác định vị trí 1

điểm trên mặt phẳng người ta thường

dùng 2 số

Treo bảng phụ hệ trục Oxy sau đó giáo

viên giới thiệu

+ Hai trục số vuôngười góc với nhau tại

gốc của mỗi trc

+ Độ di trên hai trục chọn bằng nhau

+ Trục hoành Ox, trục tung Oy

1 Đặt vấn đề (10')

VD1: Toạ độ địa lí mũi Cà Mau

0

0

104 40'§

8 30'B





VD2:

Số ghế H1

1

H lµ sè hµng

lµ sè ghÕ trong mét hµng

2 Mặt phảng tọa độ (8')

Trang 4

hệ trục Oxy

GV hướng dẫn vẽ

- GV nêu cách xác định điểm P

- HS xác định theo và làm ?2

- GV yêu cầu học sinh quan sát hình 18

- GV nhận xét dựa vào hình 18

y

x

P

1,5

3 2 1

-2 -1

Ox là trục hoành

Oy là trục tung

3 Toạ độ một điểm trong mặt phẳng tọa độ (12')

Điểm P có hoành độ 2 tung độ 3

Ta viết P(2; 3)

* Chú ý SGK

4 Kiểm tra đánh giá:

- Toạ độ một điểm thì hoành độ luôn đứng trước, tung độ luôn đứng sau

- Mỗi điểm xác định một cặp số, mỗi cặp số xá định một điểm

- Làm bài tập 32 (tr67 - SGK)

M(-3; 2) N(2; -3) Q(-2; 0)

- Làm bài tập 33 (tr67 - SGK)

Lưu ý: 2 1 0,5

4  2

5 Hướng dẫn học ở nhà:(2')

- Biết cách vẽ hệ trục 0xy

- Làm bài tập 33, 34, 35 (tr68 - SGK); bài tập 44, 45, 46 (tr50 - SBT)

* Lưu ý: Khi vẽ điểm phải vẽ mặt phẳng tọa độ trên giấy ôli hoặc các đường kẻ // phải chính xác

Trang 5

Ngày soạn: 11/12/2010 Tiết: 32

LUYỆN TẬP

I Mục tiêu:

- HS thành thạo vẽ hệ trục toạ độ, xác định vị trí một điểm trên mặt phẳng toạ độ khi biết toạ độ của nó, biết tìm tọa độ của một điểm cho trước

- HS vẽ hình cẩn thận, xác định toạ độ chính xác

II Chuẩn bị:

- Bảng phụ, thước thẳng

III Tiến trình lên lớp:

1.ổn định lớp (1')

2 Kiểm tra bài cũ:(4')

1/ Giải bài tập 35/68?

Gv treo bảng phụ có vẽ sẵn hình 20

Yêu cầu Hs tìm toạ độ các đỉnh của hình chữ

nhật ABCD và của tam giác RPQ ?

2/ Giải bài tập 45 /SBT.

Vẽ một hệ trục toạ độ và đánh dấu vị trí các

điểm :

A(2;-1,5); B(-3; 1,5) ?

Xác định thêm điểm C(0;1) và D(3; 0) ?

Toạ độ của các đỉnh của hình chữ nhật là: A(0,5;2) ; B(2; 2) ( 5 điểm )

C(2; 0) ; D (0,5;0)

Toạ độ các đỉnh của tam giác P(-3; 3) ; R(-3; 1) ; Q(-1; 1) ( 5 điểm )

3 Bài mới:

- Y/c học sinh làm bài tập 34

- HD: Dựa vào mặt phẳng tọa độ và trả

lời

? Viết điểm M, N tổng quát nằm trên

0y, 0x

- HS: M(0; b) thộc 0y; N(a; 0) thuộc 0x

- Y/c học sinh làm bài tập 35 theo đơn

vị nhóm

- Mỗi học sinh xác định tọa độ một

điểm, sau đó trao đổi chéo kết quả cho

nhau

- GV lưu ý: hoành độ viết trước, tung

độ viết sau

- Y/c học sinh làm bài tập 36

- HS 1: lên trình bày quá trình vẽ hệ

trục

- HS 2: xác định A, B

BT 34 (tr68 - SGK) (8')

a) Một điểm bất kì trên trục hoành thì tung

độ luôn bằng 0 b) Một điểm bất kỳ trên trục tung thì hoành

độ luôn bằng không

BT 35 (8')

Hình chữ nhật ABCD

A(0,5; 2) B2; 2) C(0,5; 0) D(2; 0) Toạ độ các đỉnh của PQRA

Q(-1; 1) P(-3; 3) R(-3; 1)

BT 36 (tr68 - SGK) (8')

Trang 6

- HS 3: xác định C, D

- HS 4: đặc điểm ABCD

- GV lưu ý: độ dài AB là 2 đv, CD là 2

đơn vị, BC là 2 đơn vị

- GV: Treo bảng phụ ghi hàm số y cho

bới bảng

- HS 1 làm phần a

- Các học sinh khác đánh giá

- Lưu ý: hoành độ dương, tung độ

dương ta vẽ chủ yếu góc phần tư thứ (I)

- HS 2: lên biểu diễn các cặp số trên

mặt phẳng tọa độ

- Các học sinh khác đánh giá

- GV tiến hành kiểm tra vở một số học

sinh và nhận xét rút kinh nghiệm

0

-4 -3 -2 -1

x

y

B

D

A

C

ABCD là hình vuông

BT 37 (8')

Hàm số y cho bởi bảng

x 0 1 2 3 4

y 0 2 4 6 8

0

8

6

4

2

4 3 2

y

4 Kiểm tra đánh giá:

- Vẽ mặt phẳng tọa độ

- Biểu diễn điểm trên mặt phẳng tọa độ

- Đọc tọa độ của điểm trên mặt phẳng tọa độ

5 Hướng dẫn học ở nhà:(2')

- Về nhà xem lại bài

- Làm bài tập 47, 48, 49, 50 (tr50; 51 - SBT)

Trang 7

- Đọc trước bài y = ax (a 0)

KIỂM TRA 1 TIẾT MÔN TOÁN 7

- Củng cố kiến thức trọng tâm của chương II của học kỳ một qua một số bài tập

- Rèn khả năng suy luận và cách trình bày lời giải

II CHUẨN BỊ :

Giáo viên : Đề kiểm tra in sẵn cho mỗi HS

Học sinh : Giấy làm bài kiểm tra

III TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:

1/ Ổn định tổ chức:

2/ Kiểm tra bài cũ: không

3/ Đề bài :

I – TRẮC NGHIỆM: Chọn câu đúng : ( 3 điểm )

1/ Cho hàm số y = f(x) = 2 x2 – 5 Khi x = - 2 thì y =

2/ Cho biết x và y là hai đại lượng tỉ lệ nghịch và khi x = 5 thì y = 10 Hệ số tỉ lệ của y

đối với x là :

2

3/ Cho hàm số y = 2x Những điểm nào sau đây thuộc đồ thị hàm số:

a/ ( - 3 ; - 6 ) b/ ( 2 ; 6 ) c/ ( 3 ; - 6 ) d/ ( 0 ; 2 )

4/ Hai đại lượng x và y được cho bởi công thức nào dưới đây là hai đại lượng tỉ lệ

thuận:

a/ y = x + 3 b/ y = - 2 x c/ y = 2 d/ y = x2

x

5/ Điểm A thuộc đồ thị hàm số y = - 3 x Hoành độ của A bằng thì tung độ của A 1

3

bằng

Trang 8

6/ Cho đồ thị như trong hình Điểm nào

sau đây có tọa độ viết đúng:

a/ A ( 2 ; 1 )

b/ B ( 2 ; 1 )

c/ D ( 3 ; 1 )

d/ A ( 1 ; 2 )

y

x

4 3 2 1

-1 -2 -3 -4

4 3 2 1 -1

-2 -3

A B

D

II- TỰ LUẬN : ( 7 điểm )

Bài 1 : ( 2 điểm ) Cho biết x và y là hai đại lượng tỉ lệ nghịch và khi x = 4 thì y = 12

a/ Tìm hệ số tỉ lệ nghịch của y đối với x

b/ Hãy biểu diễn y theo x

c/ Tính giá trị của y khi x = 2 ; x = - 3

Bài 2 : ( 2,5 điểm ) Tam giác ABC có số đo các góc A , B , C tỉ lệ với 3 ; 5 ; 7 Tính

số đo các góc của tam giác ABC

Bài 3 : ( 2,5 điểm ) Trên cùng một hệ trục tọa độ Oxy :

a/ Vẽ đồ thị hàm số y = 2x

b/ Biểu diễn các điểm A ( 2 ; -2 ) ; B ( -1 ; -2 ) ; C ( 3 ; 4 ) trên hệ trục tọa độ Trong ba điểm trên , điểm nào nằm trên đồ thị hàm số y = 2x

c/ Điểm D ( - 78 ; - 150 ) có thuộc đồ thị hàm số y = 2x không ? Vì sao ?

ĐÁP ÁN

I – TRẮC NGHIỆM: Chọn câu đúng : ( 3 điểm )

II- TỰ LUẬN : ( 7 điểm )

Bài 1 : a/ x , y tỉ lệ nghịch nên hệ số tỉ lệ a = x y = 4 12 = 48 ( 0,1 điểm )

x

c/ Khi x = 2 thì y = 48 24; Khi x = - 3 thì ( 0,5 điểm )

3

Bài 2 : Theo đề bài ta có AA BA CA và

3  5  7 A B C 180 A    A A 0

Tính chất của dãy tỉ số bằng nhau :

12

 

 

Trang 9

Vậy : AA 0 A 0 0 ( 0,5 điểm )

Bài 3 :

a/ Vẽ đúng hệ trục tọa độ Oxy ( 0,5 điểm )

Vẽ đúng đường thẳng y = 2x ( 0,5 điểm )

b/ Vẽ đúng mỗi điểm A , B , C ( 0,75 điểm )

Điểm B thuộc đường thẳng y = 2x (0,25 điểm

)

c/ Điểm D ( - 78 ; - 150 ) không thuộc đồ thị

hàm số y = 2x

Vì khi thế x = -78 vào hàm số y = 2x ta được

y = 2 ( -78 ) = - 156 - 150 ( 0,5 điểm )

y = 2x y

x

1

O

A

C

-1 -2 -3

-3 -2 -1

2 3 4 5

B

Trang 10

Ngày soạn: 25/12/2010 Tiết: 40

ĐỒ THỊ HÀM SỐ y = ax

I Mục tiêu:

- Hiểu được khái niệm đồ thị hàm số, đồ thị hàm số y = ax

- Biết ý nghĩa của đồ thị trong trong thực tiễn và trong nghiên cứu hàm số

- Biết cách vẽ đồ thị hàm số y = ax

II Chuẩn bị:

- Bảng phụ ghi ?1, ?2

III Tiến trình lên lớp:

1.ổn định lớp (1')

2 Kiểm tra bài cũ:(4')

Hàm số được cho bởi bảng sau

a/ Viết các cặp giá trị tương ứng (x; y) của

hàm trên?

b/ Vẽ hệ trục toạ độ và xác định các điểm

biểu diễn các cặp giá trị tương ứng của x và

y ở câu a?

a/ Các cặp giá trị của hàm trên là:(0;0); (1;-2); (2;-4);

(3;-6); (4;-8)

b/

Các điểm A, B, C, D , O cùng nằm trên một đường thẳng

1 Bài mới:

2.

- GV treo bảng phụ ghi ?1

- HS 1 làm phần a

- HS 2 làm phần b

- GV và học sinh khác đánh giá kết

quả trình bày

- GV: tập hợp các điểm A, B, C, D,

E chính là đồ thị hàm số y = f(x)

? Đồ thị của hàm số y = f(x) là gì

- HS: Đồ thị của hàm số y = f(x) là

tập hợp tất cả các điểm biểu diễn

1 Đồ thị hàm số là gì (15')

a) A(-2; 3) B(-1; 2) C(0; -1) D(0,5; 1) E(1,5; -2)

b)

x

y

3 2 1

-2 -1

3 2 1 0 -1 -2 -3

A B

D

E C

Trang 11

các cặp giá trị tương ứng (x; y) trên

mặt phẳng tọa độ

- Y/ c học sinh làm ?1

- Nếu nhiều học sinh làm sai ?1 thì

làm VD

- Y/c học sinh làm ?2

- Cho 3 học sinh khá lên bảng làm

lần lượt phần a, b, c

- Y/c học sinh làm ?3: giáo viên đọc

câu hỏi

- HS: Ta cần biết 2 điểm thuộc đồ

thị

- GV treo bảng phụ nội dung ?4

- HS1: làm phần a

- HS 2: làm phần b

? Cách vẽ đồ thị hàm số y = ax

- HS: Xác định 2 điểm thuộc đồ thị

B1: Xác định thêm 1 điểm A

B2: Vẽ đường thẳng OA

* Định nghĩa: SGK

* VD 1: SGK

2 Đồ thị hàm số y = ax (a 0)

Đồ thị hàm số y = ax (a 0) là đường 

thẳng qua gốc tọa độ

* Cách vẽ đồ thị hàm số y = ax:

- Xác định một điểm khác gốc 0 thuộc đồ thị

- Kể đường thẳng qua điểm vừa xác định và gốc 0

* VD: Vẽ đồ thị y = -1,5 x Với x = -2  y = -1,5.(-2) = 3 A(-2; 3)

A

y = -1,5 x

3 2 1

-2 -1

y

4 Kiểm tra đánh giá:

- HS nêu cách vẽ đồ thị hàm số y = ax (a 0)

- Làm bài tập 39 (SGK- tr71)

Trang 12

6

4

2

-2

-4

y =-x

q x   = -x

y = -2x

h x ĩ  = -2ĩx

y = 3x

g x  ĩ = 3x

y = x

f x  ĩ = x

5 Hướng dẫn học ở nhà:(2')

- Học thuộc khái niệm đồ thị hàm số

- Cách vẽ đồ thị y = ax (a 0)

- Làm bài tập 40, 41, 42, 43 (sgk - tr71, 72)

Trang 13

Ngày soạn: 27/12/2010 Tiết: 41

LUYỆN TẬP

I Mục tiêu:

- Củng cố khái niệm đồ thị hàm số, đồ thị hàm số y = ax (a 0)

- Rèn luyện kĩ năng vẽ đồ thị hàm số y = ax (a 0), biết kiểm tra một điểm thuộc 

đồ thị, một điểm không thuộc đồ thị hàm số

- Biết xác định hệ số a khi biết đồ thị hàm số

- Thấy được ứng dụng của đồ thị trong thực tiễn

II Chuẩn bị:

- Bảng phụ, thước thẳng

III Tiến trình lên lớp:

1.ổn định lớp (1')

2 Kiểm tra bài cũ:(4')

1/ Đồ thị của hàm số là gì?

Vẽ trên cùng một hệ trục đồ thị của các hàm:

y = 2.x; y = x

Hai đồ thị này nằm trong góc phần tư nào?

Điểm M(0,5;1); N(-2;4) có thuộc đồ thị của

hàm y = 2x ?

Hs phát biểu định nghĩa đồ thị hàm số (3đ)

đồ thị y=2x nằm trong góc phần tư I

đồ thị y=x nằm trong góc phần tư I

(2đ) Hsgiải thích đúng điểm M thuộc đồ thị của hàm y = 2x điểm N không thuộc

đồ thị của hàm y = 2x (2đ)

3 Bài mới:

- HS1: Vẽ đồ thị hàm số y = x1

2

- HS2: Vẽ đồ thị hàm số y = -1,5x

- HS3: Vẽ đồ thị hàm số y = 4x

- HS4: Vẽ đồ thị hàm số y = -3x

Trang 14

Trường THCS Ngô Quyền GA:Đại số 7 Năm học 2010-2011

6

4

2

-2

-4

-6

y =-3x

q x ĩ  = -3x

y = 4x

h x ĩ ĩ = 4x

y = -1.5x

g x ĩ ĩ = -1.5x

y = 1

2 x

f x ĩ  = 0.5ĩx

III Luyện tập:

? Điểm nào thuộc đt hàm số y = -3x

A 1;1 ; B ; C(0;0)

3







1

; 1 3





- HS đọc kĩ đầu bài

- GV làm cho phần a

- 2 học sinh lên bảng làm cho điểm B, C

? Tìm a ta phải dựa vào hệ thức nào

- HS: y = ax

? Muốn tìm a ta phải biết trước điều gì

- HS: Biết đồ thị đi qua một điểm (có hoành độ và tung độ cụ thể)

- GV hướng dẫn học sinh trình bày

- 1 học sinh biểu diễn điểm có hoành độ , cả lớp đánh giá, nhận xét

1 2

- GV kết luận phần b

- Tương tự học sinh tự làm phần c

BT 41 (tr72 - SGK) (8')

Giả sử A 1;1 thuộc đồ thị y = -3x

3







1 = -3

3







1 = 1 (đúng)

A thuộc đồ thị hàm số y = -3x

Giả sử B 1; 1 thuộc đt y = -3x

3





-1 = (-3)

3

-1 = 1 (vô lí)

B không thuộc

BT 42 (tr72 - SGK) (8')

a) Điểm A nằm trên mặt phẳng tọa độ có tọa độ A(2; 1)

Vì A thuộc đt hàm số y = ax

1 = a.2 a =

2

Ta có hàm số y = x1

2

b) M ( ; b) nằm trên đường thẳng x = 1

2

1 2

c) N(a; -1) nằm trên đường thẳng y = -1

BT 43 (tr72 - SGK) (8')

Trang 15

- Y/c học sinh làm bài tập 43

- Lưu ý 1 đơn vị trên mặt phẳng tọa độ là

10 km

- HS quan sát đt trả lời

? Nêu công thức tính vận tốc của chuyển

động đều

- HS: v S

t

- 1 học sinh lên bảng vận dụng để tính

- Cho học sinh đọc kĩ đề bài

? Nêu công thức tính diện tích

- HS: diện tích hình chữ nhật = dài.rộng

- 1 học sinh vẽ đt hàm số y = 3x trên

bảng, các học sinh còn lại vẽ vào vở

- GV kiểm tra quá trình làm của học sinh

a) Thời gian người đi xe đạp 4 h Thời gian người đi xe đạp 2 h b) Quãng đường người đi xe đạp 20 (km) Quãng đường người đi xe đạp 20 (km) Quãng đường người đi xe máy 30 (km) c) Vận tốc người đi xe đạp 20 5 (km/h)

Vận tốc người đi xe máy là 30 15

2 

(km/h)

BT 45 (tr72 - SGK) (8')

Diện tích hình chữ nhật là 3.x m2

Vậy y = 3x + Đồ thị hàm số qua O(0; 0) + Cho x = 1  y = 3.1 = 3

đt qua A(1; 3)

3 y

x

y = 3x

4 Kiểm tra đánh giá:

Dạng toán

- Xác định a của hàm số y = ax (a 0)

- Kiểm tra điểm có thuộc đồ thị hay không

- Vẽ đồ thị hàm số y = ax (a 0)

5 Hướng dẫn học ở nhà:(2')

- Làm bài tập 44(tr73); 47 (tr74)

- Tiết sau ôn tập chương II

+ Làm câu hỏi ôn tập tr 76 + Làm bài tập 48  52 (tr76, 77 - SGK)

Ngày đăng: 31/03/2021, 04:22

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w