1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Giáo án Đại ssố 7 - Năm học 2008 - 2009

20 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 272,2 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hoạt động của thày và trò Gv:Nêu định nghĩa luỹ thừa bậc những đối với sè tù nhiªn a Hs: Gv: Tương tự với số tự nhiên nêu định nghĩa luỹ thừa bậc những đối với số hữu tỉ x.. Luü thõa víi[r]

Trang 1

Tập HợP q các số hữu tỉ

I Mục tiêu:

- Biết biểu diễn số hữu tỉ trên trục số, biết so sánh số hữu tỉ

II Chuẩn bị :

1 Giáo viên

2 Học sinh :

III Hoạt động dạy học:

1.ổn định lớp (1')

2 Kiểm tra bài cũ:(4')

Tìm các tử mẫu của các phân số còn thiếu:(4học sinh )

a) c)

15 3

2

3

3   

10

0 1

0

0  

b) d)

4

1 2

1 5 ,

0   

38 7

7

19 7

5

3 Bài mới:

GV: Các phân số bằng nhau là các cách viết khác

nhau của cùng một số, số đó là số hữu tỉ

Gv: Các số 3; -0,5; 0; 2 có là hữu tỉ không

7 5

Hs:

Hs:

- Cho học sinh làm ?1;

? 2

Hs:

- Cho học sinh làm BT1(7)

- y/c làm ?3

hữu tỉ trên trục số

(GV nêu các !2

-các ! trên bảng phụ

Hs:

1 Số hữu tỉ :(10') VD:

a) Các số 3; -0,5; 0; 2 là các số hữu tỉ

7 5

b a

)

0

; 

 b Z

c) Kí hiệu tập hợp số hữu tỉ là Q

2 Biểu diễn số hữu tỉ trên trục số:

* VD: Biểu diễn trên trục số

4 5

B1: Chia đoạn thẳng đv ra 4, lấy 1 đoạn làm đv mới, nó bằng đv cũ

4 1

Tuần: 1

Ngày soạn:

Ngày dạy:

Tiết 1

Trang 2

- y/c HS biểu diễn trên trục số.

3

2

Hs:

- GV treo bảng phụ nd:BT2(SBT-3)

-Y/c làm ?4

Gv: Cách so sánh 2 số hữu tỉ

Hs:

-VD cho học sinh đọc SGK

Gv: Thế nào là số hữu tỉ âm, P '

Hs:

- Y/c học sinh làm ?5

B2: Số nằm ở bên phải 0, cách 0 là 5 đv

4 5

mới

VD2:Biểu diễn trên trục số

3

2

Ta có:

3

2 3

2  

0 -2/3

-1

2 So sánh hai số hữu tỉ:(10')

a) VD: S2 -0,6 và

2

1

giải (SGK) b) Cách so sánh:

Viết các số hữu tỉ về cùng mẫu P '

4 Củng cố:

1 Dạng phân số

2 Cách biểu diễn

3 Cách so sánh

- Y/c học sinh làm BT3(7): + a& về mẫu P ' + Quy đồng

5 Dặn dò

- Làm BT; 1; 2; 3; 4; 8 (tr8-SBT)

- HD : BT8: a) 0 và

51 

5

1 1000

1 0 1000

d)

31

18 313131

181818 

cộng, trừ số hữu tỉ

I Mục tiêu:

- Học sinh nẵm vững quy tắc cộng trừ số hữu tỉ , hiểu quy tắc chuyển vế trong tập số hữu tỉ

- Có kỹ năng làm phép tính cộng trừ số hữu tỉ nhanh và đúng

- Có kỹ năng áp dụng quy tắc chuyển vế

Tuần: 1

Ngày soạn:

Ngày dạy:

Tiết 2

Trang 3

II Chuẩn bị :

1 Giáo viên : bảng phụ

2 Học sinh :

III Hoạt động dạy học:

1 ổn định lớp (1')

2 Kiểm tra bài cũ:(4')

Học sinh 1: Nêu quy tắc cộng trừ phân số học ở lớp 6(cùng mẫu)?

Học sinh 2: Nêu quy tắc cộng trừ phân số không cùng mẫu?

Học sinh 3: Phát biểu quy tắc chuyển vế?

3 Bài mới:

BT: x=- 0,5, y =

4 3

Tính x + y; x - y

- Giáo viên chốt:

Gv:Viết số hữu tỉ về PS cùng mẫu P '

Hs:

Hs:

GV: gọi 2 học sinh lên bảng , mỗi em tính một phần

Hs:

- GV: cho HS nhận xét

-Y/c học sinh làm ?1

Hs:

Gv:Phát biểu quy tắc chuyển vế đã học ở lớp 6  lớp 7

Hs:

Gv: Y/c học sinh nêu cách tìm x, cơ sở cách làm đó

Hs:

Gv:Y/c 2 học sinh lên bảng làm ?2

7x 4

2 3

74 x

1 Cộng trừ hai số hữu tỉ (10')

a) QT: x=

m

b y m

a

;

m

b a m

b m

a y x

m

b a m

b m

a y x

b)VD: Tính

4

9 4

3 4

12 4

3 3 4

3 3

21

37 21

12 21

49 7

4 8 7



?1

2 Quy tắc chuyển vế: (10')

a) QT: (sgk)

x + y =z

x = z - y

b) VD: Tìm x biết

3

1 7

3

1 3

3 7 16 21

x x





?2

c) Chú ý

(SGK )

4 Củng cố:

- Giáo viên cho học sinh nêu lại các kiến thức cơ bản của bài:

+ Quy tắc cộng trừ hữu tỉ (Viết số hữu tỉ cùng mẫu P ' cộng trừ phân số cùng mẫu P '2 + Qui tắc chuyển vế

- Làm BT 6a,b; 7a; 8

Trang 4

HD BT 8d: Mở các dấu ngoặc

2 7 1 3

3 4 2 8











HD BT 9c:

6 2

7 3

x x





5 Dặn dò

- Về nhà làm BT 6c, BT 2b; BT 8c,d; BT 9c,d;

BT 10: c ý tính chính xác

Nhân chia số hữu tỉ

I Mục tiêu:

- Học sinh nắm vững các qui tắc nhân chia số hữu tỉ , hiểu khái niệm tỉ số của 2 số hữu tỉ

- Có kỹ năng nhân chia số hữu tỉ nhanh và đúng

- Rèn thái độ cẩn thận, chính xác, trình bày khoa học

II Chuẩn bị:

- Thày: Bảng phụ với nội dung tính chất của các số hữu tỉ (đối với phép nhân)

- Trò:

III Tiến trình bài giảng:

1.ổn định lớp (1')

2 Kiểm tra bài cũ: (7')

- Thực hiện phép tính:

* Học sinh 1: a) 3.21

4 2

* Học sinh 2: b) 0, 4 : 2

3



 



3 Bài mới:

GV: Nêu cách nhân chia số hữu tỉ

HS:

Gv: Lập công thức tính x, y

+Các tính chất của phép nhân với số nguyên đều thoả mãn

đối với phép nhân số hữu tỉ

Hs:

Gv: Nêu các tính chất của phép nhân số hữu tỉ

Hs:

1 Nhân hai số hữu tỉ (5') Với x a;y c



x y



Tuần: 2

Ngày soạn:

Ngày dạy:

Tiết 3

Trang 5

- Gi¸o viªn treo b¶ng phô

Hs:

Gv: Nªu c«ng thøc tÝnh x:y

Hs:

Gv: Yªu cÇu häc sinh lµm ? theo nhãm

Hs:

Gv: Gi¸o viªn nªu chó ý

Hs:

Gv:So s¸nh sù kh¸c nhau gi÷a tØ sè cña hai sè víi ph©n sè

*C¸c tÝnh chÊt : + Giao ho¸n: x.y = y.x + KÕt hîp: (x.y).z = x.(y.z) + Ph©n phèi:

x.(y + z) = x.y + x.z + Nh©n víi 1: x.1 = x

2 Chia hai sè h÷u tØ (10') Víi x a;y c (y 0)

x y



?: TÝnh a)

2 35 7

5 10 5

7 7 7.( 7) 49











b) 5: ( 2) 5 1 5

 

* Chó ý: SGK

* VÝ dô: TØ sè cña hai sè -5,12 vµ 10,25 lµ 5,12 hoÆc

10, 25

-5,12:10,25 -TØ sè cña hai sè h÷u tØ x vµ y (y

0) lµ x:y hay x

y

4 Cñng cè:

- Y/c häc sinh lµm BT: 11; 12; 13; 14 (tr12)

BT 11: TÝnh (4 häc sinh lªn b¶ng lµm)

2 21 2.21 1.3 3

)

15 24 15 6 15 6.( 15) 3.( 3) 9

a

b







7 7 ( 2).( 7) 2.7 7 )( 2) ( 2)





3 3 1 ( 3).1 ( 1).1 1

25 25 6 25.6 25.2 50

d  



BT 12: ) 5 5 1

16 4 4

16 4

BT 13 : TÝnh (4 häc sinh lªn b¶ng lµm)

Trang 6

3 12 25

)

3 ( 12) ( 25)

( 3).( 12).( 25)

4.5.6 1.3.5 15

1.1.2 2

 









38 7 3 )( 2)

38 7 3

2

21 4 8 ( 2).( 38).( 7).( 3) 2.38.7.3

21.4.8 21.4.8 1.19.1.1 19

1.2.4 8















BT 14: Gi¸o viªn treo b¶ng phô néi dung bµi 14 tr 12:

1 32

8

2

1

128

- Häc sinh th¶o luËn theo nhãm, c¸c nhãm thi ®ua

5 DÆn dß

- Häc theo SGK

- Lµm BT: 15; 16 (tr13); BT: 16 (tr5 - SBT)

Häc sinh kh¸: 22; 23 (tr7-SBT)

HD BT5: 4.(- 25) + 10: (- 2) = -100 + (-5) = -105

HD BT56: ¸p dông tÝnh chÊt phÐp nh©n ph©n phèi víi phÐp céng

råi thùc hiÖn phÐp to¸n ë trong ngoÆc

:



 





 



Trang 7

giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ cộng, trừ, nhân, chia số thập phân

I Mục tiêu:

- Học sinh hiểu khái niệm giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ

thập phân

- Có ý thức vận dụng tính chất các phép toán về số hữu tỉ để tính toán hợp lý

II Chuẩn bị:

- Thày: Phiếu học tập nội dung ?1 (SGK )

Bảng phụ bài tập 19 - Tr 15 SGK

III Tiến trình bài giảng:

1.ổn định lớp (1')

2 Kiểm tra bài cũ: (6')

- Thực hiện phép tính:

* Học sinh 1: a) 2 3 4

3 4 9

* Học sinh 2: b) 3 0, 2 0, 4 4







3 Bài mới:

GvNêu khái niệm giá trị tuyệt đối của một số

nguyên?

Hs:

Gv: phát phiếu học tập nội dung ?4

Hs:

Gv Hãy thảo luận nhóm

Hs:

Gv: Các nhóm trình bày bài làm của nhóm mình

Hs:

_ Giáo viên ghi tổng quát

Gv Lấy ví dụ

Hs:

Gv:Yêu cầu học sinh làm ?2

Hs:

1 Giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ (10')

?4

Điền vào ô trống

a nếu x = 3,5 thì x 3, 5 3, 5

nếu x = 4 thì

7

x 

b Nếu x > 0 thì xx

nếu x = 0 thì = 0x

nếu x < 0 thì x x

* Ta có: = x nếu x > 0x

-x nếu x < 0

* Nhận xét:

x Q ta có 

0

x



Tuần: 2

Ngày soạn:

Ngày dạy:

Tiết 4

Trang 8

Gv: uèn n¾n sö ch÷a sai xãt.

Hs:

- Gi¸o viªn cho mét sè thËp ph©n

thÕ nµo ?

Hs:

Gv: ta cã thÓ lµm P ' tù sè nguyªn

Hs:

Gv: H·y th¶o luËn nhãm ?3

Hs:

- Gi¸o viªn chèt kq

?2: T×m biÕt x

)

a x x 





1 0 7



b xx vi

vi







2 Céng, trrõ, nh©n, chia sè thËp ph©n

(15')

- Sè thËp ph©n lµ sè viÕt ! d¹ng kh«ng cã mÉu cña ph©n sè thËp ph©n

* VÝ dô:

a) (-1,13) + (-0,264) = -( 1,13 0, 264) = -(1,13+0,64) = -1,394 b) (-0,408):(-0,34)

= + ( 0, 408 : 0, 34 ) = (0,408:0,34) = 1,2

?3: TÝnh a) -3,116 + 0,263 = -( 3,16 0, 263) = -(3,116- 0,263) = -2,853

b) (-3,7).(-2,16) = +( 3, 7 2,16) = 3,7.2,16 = 7,992

4 Cñng cè:

- Y/c häc sinh lµm BT: 18; 19; 20 (tr15)

BT 18: 4 häc sinh lªn b¶ng lµm a) -5,17 - 0,469

= -(5,17+0,469)

= -5,693

b) -2,05 + 1,73

= -(2,05 - 1,73)

= -0,32

c) (-5,17).(-3,1) = +(5,17.3,1) = 16,027 d) (-9,18): 4,25 = -(9,18:4,25) =-2,16

BT 20: Th¶o luËn theo nhãm:

a) 6,3 + (-3,7) + 2,4+(-0,3)

= (6,3+ 2,4) - (3,7+ 0,3) c) 2,9 + 3,7 +(-4,2) + (-2,9) + 4,2 = 2, 9 ( 2, 9) ( 4, 2) 3, 7 3, 7

Trang 9

= 8,7 - 4 = 4,7

b) (-4,9) + 5,5 + 4,9 + (-5,5)

= ( 4, 9) 4, 9  5, 5 ( 5, 5)

= 0 + 0 = 0

= 0 + 0 + 3,7 =3,7 d) (-6,5).2,8 + 2,8.(-3,5) = 2,8.( 6, 5) ( 3, 5) 

= 2,8 (-10) = - 28

5 Dặn dò

- Làm bài tập 1- tr 15 SGK , bài tập 25; 27; 28 - tr7;8 SBT

- Học sinh khá làm thêm bài tập 32; 33 - tr 8 SBT

HD BT32: Tìm giá trị lớn nhất:

A = 0,5 - x3, 5

x3, 5 0 suy ra A lớn nhất khi  x3, 5 nhỏ nhất  x = 3,5

A lớn nhất bằng 0,5 khi x = 3,5

luyện tập

I Mục tiêu:

- Củng cố quy tắc xác định giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ

- Rèn kỹ năng so sánh các số hữu tỉ, tính giá trị biểu thức, tìm x

- Phát triển  duy học sinh qua dạng toán tìm giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của biểu thức

II Chuẩn bị:

- Máy tính bỏ túi

III Tiến trình bài giảng:

1 ổn định lớp

2 Kiểm tra bài cũ:

* Học sinh 1: Nêu công thức tính giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ x

- Chữa câu a, b bài tập 24- tr7 SBT

* Học sinh 2: Chữa bài tập 27a,c - tr8 SBT :

- Tính nhanh: a) 3,8 ( 5, 7) ( 3,8)

c) ( 9, 6) ( 4, 5)  ( 9, 6) ( 1, 5)

3 Luyện tập :

Gv:Yêu cầu học sinh đọc đề bài

Hs:

Gv: Nêu quy tắc phá ngoặc

Hs:

Bài tập 28 (tr8 - SBT ) a) A= (3,1- 2,5)- (-2,5+ 3,1) = 3,1- 2,5+ 2,5- 3,1 = 0

c) C= -(251.3+ 281)+ 3.251- (1-

- 281) =-251.3- 281+251.3- 1+ 281

Tuần: 3

Ngày soạn:

Ngày dạy:

Tiết 5

Trang 10

Gv: Yêu cầu học sinh đọc đề bài 29.

Hs:

Gv: Nếu a 1, 5 tìm a

Hs:

Gv: Bài toán có bao nhiêu € ' hợp

Hs:

Gv: yêu cầu về nhà làm tiếp các biểu thức N, P

Hs

Gv: yêu cầu học sinh thảo luận nhóm

Hs;

Gv: chốt kết quả, ? ý thứ tự thực hiện các phép tính

Hs:

Gv: Những số nào có giá trị tuyệt đối bằng 2,3

Có bao nhiêu € ' hợp xảy ra

Hs:

Gv: Những số nào trừ đi thì bằng 0.1

3

Hs:

= -251.3+ 251.3- 281+ 281-1 = - 1

Bài tập 29 (tr8 - SBT )

* Nếu a= 1,5; b= -0,5 M= 1,5+ 2.1,5 (-0,75)+ 0,75 = 3 2 .3 3 3 0



 

* Nếu a= -1,5; b= -0,75 M= -1,5+ 2.(-1,75).(-0,75)+0,75

1



 



Bài tập 24 (tr16- SGK )

) 2, 5.0, 38.0, 4 0,125.3,15.( 8) ( 2, 5.0, 4).0, 38 ( 8.0,125).3,15

0, 38 ( 3,15)

0, 38 3,15

2, 77







) ( 20,83).0, 2 ( 9,17).0, 2 : : 2, 47.0, 5 ( 3, 53).0, 5

0, 2.( 20,83 9,17) : : 0, 5.(2, 47 3, 53)

0, 2.( 30) : 0, 5.6

6 : 3 2









Bài tập 25 (tr16-SGK ) a) x1, 7 2, 3

x- 1.7 = 2,3 x= 4

x- 1,7 = -2,3 x=- 0,6

3 1

4 3

3 1

4 3

b x

x





4 3

12

x

3 1

12

x

Bài tập 26 (tr16-SGK )

4 Củng cố:

Trang 11

- Học sinh nhắc lại quy tắc bỏ dấu ngoặc, tính giá trị tuyết đối, quy tắc cộng, trừ, nhân chia số thập phân

5 Dặn dò

- Xem lại các bài tập đã chữa

- Làm các bài tập 28 (b,d); 30;31 (a,c); 33; 34 tr8; 9 SBT

- Ôn tập luỹ thừa với số mũ tự nhiên, nhân chia luỹ thừa cùng cơ số

luỹ thừa của một số hữu tỉ

I Mục tiêu:

- Học sinh hiểu khái niệm luỹ thừa với số mũ tự nhiên của một số hữu tỉ x Biết các qui tắc

- Có kỹ năngvận dụng các quy tắc nêu trên trong tính toán trong tính toán

- Rèn tính cẩn thận, chính xác, trình bày khoa học

II Chuẩn bị:

- Giáo viên : Bảng phụ bài tập 49 - SBT

III Tiến trình bài giảng:

1 ổn định lớp

2 Kiểm tra bài cũ:

Tính giá trị của biểu thức

a D





* Học sinh 2: b F) 3,1 3 5, 7 

3 Bài mới:

Gv:Nêu định nghĩa luỹ thừa bậc những đối với

số tự nhiên a

Hs:

Gv: 4P ' tự với số tự nhiên nêu định nghĩa

luỹ thừa bậc những đối với số hữu tỉ x

Hs:

Gv: Nếu x viết ! dạng x= a

b

thì xn =

n

a

b







Hs:

- Giáo viên giới thiệu quy !) x1= x; x0 = 1

Hs:

1 Luỹ thừa với số mũ tự nhiên (7')

- Luỹ thừa bậc những của số hữu tỉ x là xn

.

n

n thua so

x gọi là cơ số, n là số mũ

n

n a x b



 

=

.

n n

n thuaso



Tuần: 3

Ngày soạn:

Ngày dạy:

Tiết 6

Trang 12

Gv: Yªu cÇu häc sinh lµm ?1

Hs:

Gv:Cho a N; m,n N  

vµ m > n tÝnh:

am an = ?

am: an = ?

Hs:

Gv: Ph¸t biÓu QT thµnh lêi

Ta còng cã c«ng thøc:

xm xn = xm+n

xm: xn = xm-n

Hs:

Gv:Yªu cÇu häc sinh lµm ?2

Hs:

Hs:

Gv: H·y th¶o luËn nhãm

Hs:

Gv:Yªu cÇu häc sinh lµm ?3

Hs:

Gv:Dùa vµo kÕt qu¶ trªn t×m mèi quan hÖ gi÷a

2; 3 vµ 6

2; 5 vµ 10

Hs:

Gv: Nªu c¸ch lµm tæng qu¸t

Hs:

Gv:Yªu cÇu häc sinh lµm ?4

Hs:

n n n

 





?1 TÝnh

2

3













(-0,5)2 = (-0,5).(-0,5) = 0,25 (-0,5)3 = (-0,5).(-0,5).(-0,5) = -0,125

(9,7)0 = 1

2 TÝch vµ IJ 2 luü thõa cïng c¬ sè (8')

Víi x Q ; m,n N; x 0  

Ta cã: xm xn = xm+n

xm: xn = xm-n (m n)

?2 TÝnh a) (-3)2.(-3)3 = (-3)2+3 = (-3)5

b) (-0,25)5 : (-0,25)3= (-0,25)5-3 = (-0,25)2

3 Luü thõa cña sè h÷u tØ (10')

?3

      2 3 2 2 2 6

a a 

5

b   













10 1 2



 

C«ng thøc: (xm)n = xm.n

?4

2

2

)

) 0,1 0,1

a

b

  







Trang 13

3 4 3 4

)2 2 (2 )

)5 5 (5 )

a

b

?Vậy xm.xn = (xm)n không * Nhận xét: xm.xn (x m)n

4 Củng cố:

- Làm bài tập 27; 28; 29 (tr19 - SGK)

BT 27: Yêu cầu 4 học sinh lên bảng làm

4

1 ( 1) 1

2



 













2

0

( 0, 2) ( 0, 2).( 0, 2) 0, 04

( 5, 3) 1





BT 28: Cho làm theo nhóm:

2

3

1 ( 1) 1















4

5















- Luỹ thừa của một số hữu tỉ âm: + Nếu luỹ thừa bậc chẵn cho ta kq là số P '

+ Nếu luỹ thừa bậc lẻ cho ta kq là số âm

5 Dăn dò

- Học thuộc định nghĩa luỹ thừa bậc những của số hữu tỉ

- Làm bài tập 29; 30; 31 (tr19 - SGK)

- Làm bài tập 39; 40; 42; 43 (tr9 - SBT)

luỹ thừa của một số hữu tỉ (t)

I Mục tiêu:

- Có kỹ năng vận dụng các quy tắc trên trong tính toán

- Rèn tính cẩn thận, chính xác, khoa học

II Chuẩn bị:

- Bảng phụ nội dung bài tập 34 SGK

II Tiến trình bài giảng:

1.ổn định lớp

2 Kiểm tra bài cũ:

* Học sinh 1: Định nghĩa và viết công thức luỹ thừa bậc những của một số hữu tỉ x

Tuần: 4

Ngày soạn:

Ngày dạy:

Tiết 7

Trang 14

TÝnh:

; 3







TÝnh x biÕt:

 





3 Bµi míi:

Gv:Yªu cÇu c¶ líp lµm ?1

Hs:

Gi¸o viªn chÐp ®Çu bµi lªn b¶ng

Hs:

Gi¸o viªn chèt kÕt qu¶

Hs:

Gv: Qua hai vÝ dô trªn, h·y rót ra nhËn xÐt: muèn n©g 1 tÝch

Hs:

Hs:

Gv: Yªu cÇu häc sinh lµm ?2

Hs:

Gv: Yªu cÇu häc sinh lµm ?3

Hs:

Gv:Qua 2 vÝ dô trªn em h·y nªu ra c¸ch tÝnh luü thõa cña

I Luü thõa cña mét tÝch (12')

?1

2 )(2.5) 10 10.10 100

2 52 2 4.25 100

2.5 2 5



3

3 3

)













* Tæng qu¸t:

 x y mx y m m(m 0)

Luü thõa cña mét tÝch b»ng tÝch c¸c luü thõa

?2 TÝnh:

3

) 1, 5 8 1, 5 2 1, 5.2

3 27

a b

 









?3 TÝnh vµ so s¸nh

 3 3

3

2 3







-2 a) 3 3









 3 3

 3 3

3

2 2





Trang 15

Gv:Ghi b»ng ký hiÖu

Hs:

Gv:Yªu cÇu häc sinh lµm ?4

Hs:

Gv: Yªu cÇu häc sinh lµm ?5

Hs:

5

5

5 5

5 5

5

10 100000

10

5 3125 2

 









( 0)

n n n

y









?4 TÝnh

2 2

2 2

3 3

3

3 3

3 9

7, 5 7, 5

2, 5

2, 5

5 125







 







 

?5 TÝnh a) (0,125)3.83 = (0,125.8)3=13=1 b) (-39)4 : 134 = (-39:13)4 = = (-3)4 = 81

4 Cñng cè:

- Gi¸o viªn treo b¶ng phô nd bµi tËp 34 (tr22-SGK): H·y kiÓm tra c¸c ®s sö l¹i chç sai (nÕu cã)

) 0, 75 : 0, 75 0, 75

) 0, 2 : 0, 2 0, 2 0, 2 : 0, 2 0, 2 0, 2

4

)

d  sai





e) 503 5033 50 1000 _



 



 

 

10 3

10 8

8

2







- Lµm bµi tËp 37 (tr22-SGK)

4 4 4 (2 ) 2

2 9 2 (3 ) 2 3 3 3

)

6 8 (2.3) (2 ) 2 3 2 16

5 D¨n dß

- ¤n tËp c¸c quy t¾c vµ c«ng thøc vÒ luü thõa (hä trong 2 t)

... học sinh lên bảng lµm a) -5 , 17 - 0,469

= -( 5, 17+ 0,469)

= -5 ,693

b) -2 ,05 + 1 ,73

= -( 2,05 - 1 ,73 )

= -0 ,32

c) (-5 , 17) . (-3 ,1) = +(5, 17. 3,1) = 16,0 27. ..

?3: TÝnh a) -3 ,116 + 0,263 = -( 3,16 0, 263) = -( 3,11 6- 0,263) = -2 ,853

b) (-3 ,7) . (-2 ,16) = +( 3, 2,16) = 3 ,7. 2,16 = 7, 992

4 Cđng cè:

- Y/c häc sinh... 16,0 27 d) (-9 ,18): 4,25 = -( 9,18:4,25) =-2 ,16

BT 20: Th¶o luËn theo nhãm:

a) 6,3 + (-3 ,7) + 2,4+ (-0 ,3)

= (6,3+ 2,4) - (3 ,7+ 0,3) c) 2,9 + 3 ,7 + (-4 ,2) + (-2 ,9) + 4,2

Ngày đăng: 31/03/2021, 11:33

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w