- Học sinh biết cộng, trừ đa thức 1 biến theo 2 cách + Cộng , trừ đa thức theo hàng ngang + Cộng, trừ đa thức đã sắp xếp theo cột dọc - Rèn luyện kỹ năng cộng, trừ đa thức : bỏ ngoặc, th[r]
Trang 1Tuần : 28
Ngày dạy:
I MỤC TIÊU :
II CHUẨN BỊ :
GV : SGK , giáo án, phấn màu
HS : SGK, Ôn tập qui tắc bỏ dấu ngoặc, thu gọn đơn thức đồng dạng, cộng, trừ đa thức
III HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC :
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ (5 ph)
- Yêu cầu:
Cho 2 đa thức P(x) = 2x 5 +5x 4 -x 3 +x 2 -x -1 Q(x)= -x 4 +x 3 +5x +2 Tính P(x) +Q(x)
- Gọi 1 HS lên bảng
- GV nhận xét - cho điểm
HS lên bảng giải P(x) +Q(x) =
= (2x5 + 5x4 – x3 + x2 – x –1) + (–x4 + x3 + 5x + 2)
= 2x5 + 5x4 – x3 + x2 – x –1 –x4+
x3 + 5x + 2
= 2x5 + 5x4 – x4 – x3 + x3+ x2 – x + 5x –1 + 2
= 2x5 + 4x4 + x2 + 4x +1
Hoạt động 2: Cộng hai đa thức một biến (17 ph)
1/-Cộng hai đa thức một biến
Ví dụ : Cho 2 đa thức
P(x) = 2x5 +5x4 -x3 +x2 -x -1
Q(x)= -x4 +x3 +5x +2
Tính P(x) +Q(x)
Giải
Cách 1: “Cộng ngang”
(ở phần trả bài, lưu bảng)
Cách 2:”Cộng dọc”
2x5 + 5x4 – x3 + x2 – x –
1
– x4 + x3 + 5x +
2
2x5 + 4x4 + x2+4x + 1
GV ghi VD cho 2 đa thức P(x) và Q(x) Tính P(x) +Q(x) ?
- Aùp dụng kết quả trả bài
Cách 1
- GV nhận xét Ngoài cách tính trên ta có thể cộng đa thức theo cột dọc(chú ý đặt các đơn thức đồng dạng ở cùng một cột)
- Cho HS làm BT 44 trang 45
Cho 2 đa thức P(x) = 8x4 -5x3 +x2
-3 1
Q(x) = x4 -2x3 +x2 -5x -
3 2 Tính P(x) +Q(x)
- HS chú ý theo dõi
BT 44
Cách1:
P(x) + Q(x) = (-5x3
- + 8x4 +x2) 3
1
+(x2-5x -2x3 +x4 - )
3 2
= - 5x3 - + 8x4 + x2 + x2 – 5x
3 1 2
- Học sinh biết cộng, trừ đa thức 1 biến theo 2 cách
+ Cộng , trừ đa thức theo hàng ngang
+ Cộng, trừ đa thức đã sắp xếp theo cột dọc
- Rèn luyện kỹ năng cộng, trừ đa thức : bỏ ngoặc, thu gọn đa thức, sắp xếp các hạng tử của đa thức
theo cùng một thứ tự
+
Trang 2làm cách 2
- Yêu cầu HS nhắc lại qui tắc cộng (trừ) các đơn thức đồng dạng
= 8x4 +x4 – 5x3 – 2x3 + x2 + x2 – 5x - -
3
1 3 2
= 9x4 –7x3 + 2x2 – 5x – 1
cách 2
8x4 – 5x3 + x2
-3 1
x4 – 2x3 + x2 – 5x
-3 2
9x4 – 7x3 + 2x2 – 5x –1
Hoạt động 3: Trừ hai đa thức một biến (12 ph)
2/-Trừ hai đa thức một biến
Ví dụ : Cho 2 đa thức
P(x) = 2x 5 +5x 4 – x 3 + x 2 – x – 1
Q(x) = – x4 + x3 + 5x + 2
Tính P(x) – Q(x)
Giải
Cách 1: “Trừ ngang”
P(x) -Q(x)=2x 5 +6x 4 -2x 3 +x 2 -6x –
3
Cách 2: “Trừ dọc”
2x5 + 5x4 –x3 + x2 – x – 1
– x4 + x3 + 5x + 2
2x5 + 6x4 –2x3 + x2 – 6x –3
- GV ghi VD: vẫn giữ nguyên hai đa thức P(x), Q(x) Hãy tính P(x) – Q(x) ?
- Cho HS làm vào tập, chấm điểm BT nhanh Gọi 1 HS lên bảng trình bày
- Gọi HS nhắc lại qui tắc bỏ dấu ngoăïc khi đằng trước có dấu "–
"
- GV nhận xét
GV giới thiệu cách 2
Gọi HS đọc chú ý
P(x) – Q(x) =
= (2x5 + 5x4 – x3 + x2 – x –1) – (–x4 + x3 + 5x + 2)
= 2x5 + 5x4 – x3 + x2 – x –1 + x4 – x3 – 5x – 2
= 2x5 + 5x4 + x4 – x3 – x3+ x2 – x – 5x –1 – 2
= 2x5 + 6x4 – 2x3 + x2 – 6x – 3
- HS nhắc lại qui tắc bỏ dấu ngoặc
HS nhận xét
HS theo dõi
- 1 HS đọc chú ý
Hoạt động 4: Củng cố (10 ph)
- Cho HS thực hiện bài tập sau:
Cho 2 đa thức M(x) = x 4 +5x 3 -x 2 +x-0,5 N(x) = 3x 4 -5x 3 +x -2,5 Tính M(x) +N(x) M(x) - N(x)
- Có mấy cách tính cộng (trừ) các đa thức một biến?
a) M(x) +N(x)
= (x4 + 5x3 –x2 + x –0,5)+(3x4 – 5x3 + x –2,5)
= x4 + 5x3 – x2 + x – 0,5 + 3x4 – 5x3 + x – 2,5
= 4x4 – x2 + 2x – 3 b) M(x) – N(x)
= (x4 + 5x3 – x2 + x – 0,5) – (3x4
–5x3 + x – 2,5)
= x4 +5x3 – x2 + x – 0,5 – 3x4 + 5x3 – x + 2,5
= – 2x4 +10x3 – x2 +2
2 cách + Cộng (trừ) “ngang” + Cộng (trừ) “dọc”
Hoạt động 5: Hướng dẫn về nhà (1 ph)
+
–
Trang 3- Làm các BT 47, 48 trang 45, 46 SGK
- Tiết sau "Luyện tập"