Lưu ý : Học sinh không được viết 2 chữ trong số quá xa hoặc quá sát vào nhau Hoạt động 3 : Thực hành Mt: Làm được các bài tập trong SGK - Cho học sinh mở SGK Trọng tâm là các BT 1, 2, 3 [r]
Trang 1Tuần 19 (04/01 – 08/01/2010)
Bài : MƯỜI MỘT- MƯỜI HAI
Ngày dạy : 04/01/2010
I MỤC TIÊU :
+ Giúp học sinh nhận biết :
- Cấu tạo số 11, 12; biết đọc, viết các số 11, 12
- Bước đầu nhận biết số có hai chữ số
- Số 11, 12 gồm 1 chục và 1 (2) đơn vị
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
+ Bó que tính và các que tính rời
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU :
1.Ổn Định :
+ Hát – chuẩn bị đồ dùng học tập
2.Kiểm tra bài cũ :
+ Tiết trước em học bài gì ?
+ Có 10 quả trứng là có mấy chục quả trứng ?
+ 1 chục bằng bao nhiêu đơn vị ?
+ Gọi 2 học sinh lên bảng viết tia số
+ Nhận xét bài cũ – KTCB bài mới
3 Bài mới :
Hoạt động 1 : Giới thiệu 11, 12
Mt: Học sinh nhận biết cách viết, đọc số 11, 12
- Số 11 gồm 1 chục và 1 đơn vị
- Số 12 gồm một chục và 2 đơn vị
1- Giới thiệu số 11 :
-Học sinh lấy 1 bó chục que tính và 1 que tính
rời Giáo viên gắn lên bảng 1 bó chục que tính
và một que tính rời
-Hỏi :Mười que tính và một que tính là mấy
que tính ?
-Giáo viên lặp lại : Mười que tính và một que
tính là mười một que tính
-Giáo viên ghi bảng : 11
-Đọc là : mười một
-Số 11 gồm 1 chục và 1 đơn vị Số 11 có 2 chữ
số 1 viết liền nhau
2- Giới thiệu số 12 :
-Giáo viên gắn 1 chục que tính và 2 que tính rời
-Hỏi : 10 que tính và 2 que tính là bao nhiêu
que tính ?
-Học sinh làm theo giáo viên -11 que tính
-Học sinh lần lượt đọc số 11
- Học sinh làm theo giáo viên -12
-Học sinh lần lượt đọc số : 12
Trang 2-Giáo viên viết : 12
-Đọc là : mười hai
- Số 12 gồm : 1 chục và 2 đơn vị Số 12 có 2
chữ số là chữ số 1 và chữ số 2 viết liền nhau : 1
ở bên trái và 2 ở bên phải
Hoạt động 2 : Thực hành
Mt : Học sinh biết viết các số đo Bước đầu
nhận biết số có 2 chữ số :
(Trọng tâm là các BT 1, 2, 3)
Bài 1 :- Đếm số ngôi sao rồi điền số vào ô
trống
-Giáo viên nhận xét, sửa sai cho học sinh
Bài 2 :
- Vẽ thêm 1 chấm tròn vào ô trống có ghi 1
đơn vị
- Vẽ thêm 2 chấm tròn vào ô trống có ghi 2
đơn vị
Bài 3 : Dùng bút màu hoặc bút chì đen tô 11
hình tam giác, tô 12 hình vuông (Giáo viên có
thể chỉ yêu cầu học sinh gạch chéo vào các
hình cần tô màu )
(Nếu còn thời gian thì làm BT 4)
Bài 4: Điền đủ các số vào dưới mỗi vạch của
tia số
-Giáo viên theo dõi giúp đỡ học sinh yếu
-Học sinh tự làm bài -1 học sinh sửa bài trên bảng -Học sinh tự làm bài – chữa bài
-Học sinh làm bài, chữa bài
-Học sinh tự làm bài – chữa bài trên bảng lớp
4 Củng cố dặn dò :
- Hôm nay em học bài gì ?
- Số 11 được viết như thế nào ? Số 12 được viết như thế nào ?
- Cho học sinh đọc : 11, 12
- Nhận xét, tiết học – Tuyên dương học sinh hoạt động tốt
- Dặn học sinh về nhà tập viết số 11, 12 và tia số từ 0 đến 12
- Chuẩn bị bài hôm sau
-Bài : MƯỜI BA, MƯỜI BỐN, MƯỜI LĂM
Ngày dạy : 05/01/2010
Trang 3I MỤC TIÊU :
+ Giúp học sinh nhận biết :
- Số 13 gồm một chục và 3 đơn vị
- Số 14 gồm một chục và 4 đơn vị
- Số 15 gồm một chục và 5 đơn vị
- Biết đọc, viết các số đó
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
+ Các bó chục que tính và các que tính rời
+ Bảng dạy toán
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU :
1.Ổn Định :
+ Hát – chuẩn bị đồ dùng học tập
2.Kiểm tra bài cũ :
+ Viết số 11, 12 ( 2 em lên bảng – Học sinh viết bảng con ) Đọc số 11, 12
+ Số 11 gồm mấy chục và mấy đơn vị ?
+ Số 12 gồm mấy chục và mấy đơn vị ?
+ Số 11 đứng liền sau số nào ? Số nào đứng liền sau số 11 ?
+ Nhận xét bài cũ – KTCB bài mới
3 Bài mới :
Hoạt động 1 : Giới thiệu số 13, 14, 15.
Mt : Học sinh đọc, viết được số 13, 14, 15 Nắm
được cấu tạo số
1/ Giới thiệu số 13 :
-Giáo viên gắn 1 bó chục que tính và 3 que tính
rời lên bảng
-Hỏi học sinh : Được bao nhiêu que tính
-Giáo viên nói : 10 que tính và 3 que tính là 13
que tính
-Giáo viên ghi bảng : 13
-Đọc : mười ba
-Số 13 gồm 1 chục và 3 đơn vị Số 13 có 2 chữ
số
-Chữ số 1 và 3 viết liền nhau, từ trái sang phải
2/ Giới thiệu số 14, 15 :
- (Tiến hành tương tự như số 13)
Hoạt động 2 : Tập viết số
Mt : Học sinh Viết được số 13, 14, 15
-Giáo viên cho học sinh viết vào bảng con các số
13, 14, 15 và đọc lại các số đó
-Học sinh làm theo giáo viên -13 que tính
-Học sinh đọc lại
- Học sinh viết và đọc các số : 13, 14, 15
Trang 4Lưu ý : Học sinh không được viết 2 chữ trong
số quá xa hoặc quá sát vào nhau
Hoạt động 3 : Thực hành
Mt: Làm được các bài tập trong SGK
- Cho học sinh mở SGK
(Trọng tâm là các BT 1, 2, 3)
Bài 1 : a) Học sinh tập viết các số theo thứ tự từ
bé đến lớn
b) Học sinh viết các số vào ô trống
theo thứ tự tăng dần, giảm dần
-Giáo viên sửa sai chung
Bài 2 : Học sinh đếm ngôi sao ở mỗi hình rồi
điền số vào ô trống
-Giáo viên nhận xét, đúng sai
Bài 3 : Học sinh đếm số con vật ở mỗi tranh vẽ
rồi nối với số đó
-Giáo viên nhận xét chung
(Nếu còn thời gian làm BT 4)
Bài 4 :
-Học sinh viết các số theo thứ tự từ 0 đến 15
-Giáo viên củng cố lại tia số, thứ tự các số liền
trước, liền sau
-Học sinh mở SGK
-Học sinh tự làm bài -3 học sinh lên bảng chữa bài
-Học sinh tự làm bài -1 học sinh sửa bài trên bảng
- Học sinh tự làm bài
- 1 em chữa bài (miệng)
- Học sinh tự làm bài
- 1 học sinh lên bảng chữa bài
4.Củng cố dặn dò :
- Nhận xét, tiết học – Hỏi củng cố bài
-Số 13 gồm có mấy chục, mấy đơn vị ?
-Số 14 gồm có mấy chục, mấy đơn vị ?
-Số 15 được viết như thế nào ?
- Tuyên dương học sinh hoạt động tốt
- Dặn học sinh về nhà ôn lại bài tập đọc số , viết số
- Chuẩn bị bài 16, 17 , 18 , 19
-Bài : MƯỜI SÁU - MƯỜI BẢY MƯỜI TÁM - MƯỜI CHÍN
Ngày dạy : 07/01/2010
I MỤC TIÊU :
+ Giúp học sinh :
Trang 5- Nhận biết mỗi số (16, 17, 18, 19) gồm 1 chục và 1 số đơn vị (6, 7, 8, 9)
- Biết đọc, viết các số 16, 17, 18, 19
- Điền được các số 11, 12, 13, 14, 15, 16, 17, 18, 19 trên tia số
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
+ Các bó chục que tính và các que tính rời
+ Bảng dạy toán
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU :
1.Ổn Định :
+ Hát – chuẩn bị đồ dùng học tập
2.Kiểm tra bài cũ :
+ Gọi học sinh lên bảng viết số 13, 14, 15 và đọc số đó (Học sinh viết bảng con)
+ Liền sau 12 là mấy ? Liền sau 14 là mấy ? Liền trước 15 là mấy ?
+ Số 14 gồm mấy chục và mấy đơn vị ? Số 15 gồm mấy chục và mấy đơn vị ?
+ 1 học sinh lên bảng đền số vào tia số ( từ 0 đến 15 )
+ Nhận xét bài cũ – KTCB bài mới
3 Bài mới :
Hoạt động 1 : Giới thiệu 16, 17, 18, 19
Mt :- HS nhận biết mỗi số (16, 17, 18, 19) gồm
1 chục và 1 số đơn vị (6, 7, 8, 9)
-Nhận biết mỗi số có 2 chữ số
-Giáo viên gắn 1 bó chục que tính và 6 que rời
lên bảng Cho học sinh nêu số que tính
- 10 que tính và 6 que tính là mấy que tính ?
-16 que tính gồm mấy chục và mấy đơn vị ?
-Cho học sinh viết vào bảng con số 16
-Số 16 gồm mấy chữ số ? Chữ số 1 chỉ hàng
nào ? Chữ số 6 chỉ hàng nào ?
-Gọi học sinh lần lượt nhắc lại
-Giới thiệu số : 17, 18, 19
-Tương tự như số 16
-Cần tập trung vào 2 vấn đề trọng tâm :
+Số 17 gồm 1chục và 7 đơn vị
+17 gồm có 2 chữ số là chữ số 1 và chữ số 7
Hoạt động 2 : Thực hành
Mt : Học sinh làm được các bài tập ứng dụng
trong SGK.
-Cho học sinh mở SGK
(Trọng tâm là các BT 1, 2, 3, 4)
-Nêu yêu cầu bài 1 : Viết các số từ 11 đến 19
-Học sinh làm theo giáo viên -16 que tính
-16 que tính -1 chục và 6 đơn vị
-Học sinh viết : 16
-16 có 2 chữ số, chữ số 1 và chữ số 6 ở bên tay phải 1 Chữ số 1 chỉ 1 chục, chữ số 6 chỉ hàng đơn vị
-1 số học sinh nhắc lại
- Học sinh mở SGK Chuẩn bị phiếu bài tập -Học sinh tự làm bài
-1 Học sinh lên bảng chữa bài
Trang 6Bài 2 : học sinh đếm số cây nấm ở mỗi hình rồi
điền số vào ô trống đó
-Hướng dẫn học sinh nhận xét tranh tìm cách
điền số nhanh nhất, căn cứ trên tranh đầu tiên
Bài 3 :
-Cho học sinh đếm số con vật ở mỗi hình vạch
1 nét nối với số thích hợp ( ở dãy các 6 số và
chỉ có 4 khung hình nên có 2 số không nối với
hình nào )
-Giáo viên nhận xét học sinh sửa bài
Bài 4 :
-Học sinh viết vào dưới mỗi vạch của tia số
-Giáo viên uốn nắn sửa sai cho học sinh
-Cho học sinh tự làm bài -Sửa bài trên bảng lớp
-Học sinh tự làm bài -1 học sinh lên bảng chữa bài
-Viết chữ số đẹp, đúng
4.Củng cố dặn dò :
- Hôm nay em học bài gì ?
- 16 gồm mấy chục và mấy đơn vị ?
- Số 17 được viết bằng mấy chữ số ? Là những chữ số nào ?
- Số 18 đứng liền sau số nào và đứng liền trước số nào ?
- Nhận xét, tiết học tuyên dương học sinh hoạt động tốt
- Dặn học sinh về nhà tập viết số , đọc số Hoàn thành vở Bài tập
- Chuẩn bị cho tiết hôm sau : Hai mươi , Hai chục
-Bài : HAI MƯƠI – HAI CHỤC
Ngày dạy : 08/01/2010
I MỤC TIÊU :
+ Giúp học sinh :
- Nhận biết mỗi số 20 gồm 2 chục 20 là còn gọi là hai chục
- Biết đọc, viết số đó
- Phân biệt số chục, số đơn vị
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
+ Các bó chục que tính
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU :
1.Ổn Định :
+ Hát – chuẩn bị đồ dùng học tập
2.Kiểm tra bài cũ :
+ Đọc các số 16, 17, 18 (2 em) Liền sau 17 là số nào ?
+ Số 19 đứng liền sau số nào ? Số 18 gồm mấy chục, mấy đơn vị ?
Trang 7+ 19 có mấy chữ số ? là những chữ số nào ?
+ 2 em lên bảng viết dãy số từ 11 đến 19
+ Nhận xét bài cũ – KTCB bài mới
3 Bài mới :
Hoạt động 1 : Giới thiệu số 20
Mt : Học sinh nhận biết số 20, biết đọc số, viết
số 20 còn gọi là hai chục
-Giáo viên gắn lên bảng 1 bó chục que tính và
gắn thêm 1 bó chục que tính nữa Được tất cả
bao nhiêu que tính
-Giáo viên nói : hai mươi còn gọi là hai chục
-Hướng dẫn viết bảng con : Viết chữ số 2 trước
rồi viết chữ số 0 ở bên phải 2
-Lưu ý : Viết số 20 tương tự như viết số 10
-Số 20 gồm 2 chục và 0 đơn vị
-Số 20 có 2 chữ số là chữ số 2 và chữ số 0
-Cho học sinh viết xong đọc lại số
Hoạt động 2 : Thực hành
Mt : Học sinh làm được các bài tập ứng dụng
trong SGK.
-Cho học sinh mở SGK.Giáo viên giới thiệu
phần bài học
(Trọng tâm là các BT 1, 2, 3)
Bài tập 1 : học sinh viết các số từ 0 đến 20, từ 20
đến 10
-Giáo viên hướng dẫn học sinh chữa bài trên
bảng lớp
Bài 2 : Học sinh trả lời câu hỏi
-Giáo viên nêu câu hỏi như bài tập
-Ví dụ : số 12 gồm mấy chục và mấy đơn vị
Số 16 gồm mấy chục và mấy đơn vị
-Cho học sinh làm vào phiếu bài tập
Bài 3 :
-Viết số vào mỗi vạch của tia số rồi đọc cá số đó
(Nếu còn thời gian làm BT 4)
Bài 4 :
-1 học sinh làm theo và nói :
1 chục que tính thêm 1 chục que tính là 2 chục que tính 10 que tính thêm 10 que tính là hai mươi que tính
-Học sinh lặp lại – 5 em -Học sinh viết vào bảng con
-Học sinh mở SGK -Học sinh nêu yêu cầu bài tập 1 -Học sinh tự làm bài
-2 em lên bảng viết
-Học sinh trả lời miệng -Học sinh tự làm bài rồi chữa bài
-Học sinh tự làm bài -1 Học sinh lên bảng chữa bài -Cho học sinh tự làm bài
Trang 8-Học sinh viết theo mẫu : Số liền sau của 15 là
16
-Giáo viên cho học sinh sửa bài trên bảng lớp
4.Củng cố dặn dò :
- Nhận xét, tiết học tuyên dương học sinh hoạt động tốt
- Dặn học sinh về nhà ôn lại bài, hoàn thành vở bài tập
- Chuẩn bị bài 14 + 3
-Tuần 20 (11/01 – 15/01/2010)
Bài : PHÉP CỘNG DẠNG 14 + 3
Ngày dạy : 11/01/2010
I MỤC TIÊU :
+ Giúp học sinh :
- Biết làm tính cộng (không nhớ) trong phạm vi 20
- Biết cộng nhẩm (dạng 14 + 3 )
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
+ Các bó chục que tính và các que tính rời
+ Bảng dạy toán
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU :
1.Ổn Định :
+ Hát – chuẩn bị đồ dùng học tập
2.Kiểm tra bài cũ :
+ Đếm xuôi từ 0 đến 20 và ngược lại ?
+ 20 là số có mấy chữ số , gồm những chữ số nào ?
+ Số 20 đứng liền sau số nào ? 20 gồm mấy chục mấy đơn vị ?
+ Nhận xét bài cũ – KTCB bài mới
3 Bài mới :
Hoạt động 1 : Dạy phép cộng 14 + 3
Mt : Bước đầu biết cách đặt tính và biết phương
pháp cộng bài tính có dạng 14 + 3
-Giáo viên đính 14 que tính ( gồm 1 bó chục và
4 que rời ) lên bảng Có tất cả mấy que tính ?
- Lấy thêm 3 que rời đính dưới 4 que tính
-Giáo viên thể hiện trên bảng :
- Có 1 bó chục, viết 1 ở cột chục
-Học sinh làm theo giáo viên -14 que tính
-Học sinh làm theo giáo viên
Trang 9- 4 que rời viết 4 ở cột đơn vị
- Thêm 3 que rời, viết 3 dưới 4 ở cột đơn vị
-Muốn biết có tất cả bao nhiêu que tính ta gộp 4
que rời với 3 que rời ta được 7 que rời Có 1 bó
chục và 7 que rời là 17 que tính
-Hướng dẫn cách đặt tính ( từ trên xuống dưới )
-Viết 14 rồi viết 3 sao cho 3 thẳng cột với 4 ( ở
cột đơn vị )
-Viết + (dấu cộng)
-Kẻ vạch ngang dưới 2 số đó
-Tính : (từ phải sang trái)
4 cộng 3 bằng 7 viết 7
Hạ 1, viết 1
14 cộng 3 bằng 17 ( 14 + 3 = 17 )
Hoạt động 2 : Thực hành
Mt : Học sinh biết làm tính cộng (không nhớ)
trong phạm vi 20
-Cho học sinh mở SGK
(Trọng tâm là các BT : 1, 2, 3)
Bài 1 : Tính (theo cột dọc) (cột 1, 2, 3)
-Học sinh luyện làm tính
-Sửa bài trên bảng lớp
Bài 2 : (cột 2, 3) Học sinh tính nhẩm – Lưu ý : 1
số cộng với 0 bằng chính số đó
Bài 3 : (phần 1) học sinh rèn luyện tính nhẩm
-Cho 2 học sinh lên bảng làm bài
-Hướng dẫn chữa bài
-Học sinh lắng nghe, ghi nhớ
-Học sinh để SGK và phiếu bài tập -Học sinh tự làm bài và chữa bài
-Học sinh nêu yêu cầu bài -Nêu cách nhẩm
-Học sinh tự làm bài – Chữa bài
-Học sinh tính nhẩm
14 cộng 1 bằng 15 Viết 15
14 cộng 2 bằng 16 Viết 16
4.Củng cố dặn dò :
- Nhận xét, tiết học tuyên dương học sinh hoạt động tốt
- Dặn học sinh về nhà làm các bài tập trong vở Bài tập toán
- Chuẩn bị bài hôm sau : Luyện tập
-1 + 1
Trang 10Bài : LUYỆN TẬP
Ngày dạy : 12/01/2010
I MỤC TIÊU :
+ Giúp học sinh :
- Thực hiện được phép cộng (không nhớ) trong phạm vi 20 và biết cộng nhẩm dạng 14 + 3
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
+ Bảng phụ – phiếu bài tập
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU :
1.Ổn Định :
+ Hát – chuẩn bị đồ dùng học tập
2.Kiểm tra bài cũ : 13 + 2 =
+ 2 học sinh lên bảng : 16 + 3 =
+ Học sinh làm vào bảng con ( tổ 1 , 2 ) ( tổ 3 , 4 )
+ Nhận xét, sửa sai chung
+ Nhận xét bài cũ – KTCB bài mới
3 Bài mới :
Hoạt động 1 : Ôn tập kĩ năng thực hiện
phép cộng.
Mt : Học sinh nhớ lại cách đặt tính, cách
thực hiện phép tính
-Giáo viên hỏi : Em hãy nêu lại cách đặt tính
bài 13 + 4
-Em hãy nêu cách cộng 13 + 4
-Giáo viên lưu ý học sinh khi đặt tính cần
viết số đơn vị thẳng cột để sau này không
nhầm lẫn cột chục với cột đơn vị
Hoạt động 2 : Luyện tập
Mt : Học sinh luyện tập làm tính cộng và
tính nhẩm
-Giáo viên yêu cầu học sinh mở sách nêu yêu
cầu bài 1
(Trọng tâm là các BT 1, 2, 3)
Bài 1 : Đặt tính rồi tính (cột 1, 2, 4)
-Cho 4 em lên bảng làm tính 2 bài / em
-Giáo viên sửa sai chung
Bài 2 : Tính nhẩm (cột 1, 2, 4)
-Viết 13 Viết 4 dưới số 3 ở hàng đơn vị, viết dấu cộng bên trái rồi gạch ngang ở dưới
-Cộng từ phải sang trái 3 cộng 4 bằng 7 : viết 7 1 hạ 1 viết 1
-Học sinh mở SGK, nêu yêu cầu bài 1
-Học sinh đặt tính theo cột dọc rồi tính (từ phải sang trái )
-Học sinh tự sửa bài
- Học sinh tự làm bài -Nhẩm theo cách thuận trên nhất
*Cách 1 : 15 cộng 1 bằng 16 ghi 16
15 4 + +16 1
Trang 11- 4 em lên bảng chữa bài
Bài 3 : Tính (cột 1, 3)
-Hướng dẫn học sinh thực hiện từ trái sang
phải (tính hoặc nhẩm) và ghi kết quả cuối
cùng
(Nếu còn thời gian làm BT 4)
Bài 4 : Học sinh nhẩm tìm kết quả mỗi phép
cộng rồi nối phép cộng đó với số đã cho là
kết quả của phép cộng ( có 2 phép cộng nối
với số 16 Không có phép cộng nào nối với
số 12 )
-Gọi học sinh lên bảng chữa bài
*Cách 2 : 5 cộng 1 bằng 6 ; 10 cộng 6 bằng 16 – ghi 16
-Học sinh làm bài
-Ví dụ : 10 + 1 + 3 =
-Nhẩm : 10 cộng 1 bằng 11
11 cộng 3 bằng 14
-Học sinh tự làm bài Dùng thước nối, không dùng tay không
4.Củng cố dặn dò :
- Nhận xét, tiết học tuyên dương học sinh tích cực hoạt động tốt
- Dặn học sinh về nhà tập làm toán vào vở nháp
-Hoàn thành vở Bài tập
- Chuẩn bị bài : Phép trừ có dạng 17 -3
-Bài : PHÉP TRỪ CÓ DẠNG 17 – 3
Ngày dạy : 14/01/2010
I MỤC TIÊU :
+ Giúp học sinh :
- Biết làm tính trừ (không nhớ) trong phạm vi 20
- Biết trừ nhẩm (dạng 17 – 3 )
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
+ Bó chục que tính và các que tính rời
+ Bảng dạy toán
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU :
1.Ổn Định :
+ Hát – chuẩn bị đồ dùng học tập
2.Kiểm tra bài cũ : 15 + 0 = 10 + 2 + 2 = + 3 học sinh lên bảng : 11 + 4 = 12 + 1 + 0 =
+ Học sinh dưới lớp làm vào bảng con
12 5 + +11 8