Giáo viên hướng dẫn và tổ chức học sinh luyện tập Nhận xét b.Ôn 6 động tác thể dục đã học Mỗi động tác thực hiện 2x8 nhịp Nhận xét *Ôn điểm số hàng dọc theo tổ.. Giáo viên tổ chức học si[r]
Trang 1Tuần 23 Thứ hai ngày tháng 2 năm 2011
Tiết 1: Chào cờ
Tiết 2+3:Tiếng Việt oanh, oach
I.Mục tiêu: Sau bài học :
- HS đọc được: oanh, oach, doanh trại, thu hoạch; các từ ngữ và câu ứng dụng
- Viết được; oanh, oach, doanh trại, thu hoạch
- Luyện nói từ 2- 4 câu theo chủ đề : Nhà máy, cửa hàng, doanh trại
II Đồ dùng dạy- học: Bộ chữ cái TV
III.Các hoạt động dạy- học:
HĐ của GV HĐ của HS
A- Bài cũ:
- Nhận xét và ghi điểm
B- Bài mới:
Hoạt động 1: Dạy vần
* Vần oanh (quy trình tương tự oang)
a Nhận diện vần
- Hãy phân tích vần oanh
- So sánh oanh với oang
Hoạt động 2:Dạy tiếng
- GT tiếng doanh
- Phân tích vị trí của vần trong tiếng
Hoạt động 3:Dạy từ
- Đánh vần
GV HD đọc rồi đọc mẫu
* Vần oach(quy trình tương tự oanh)
Hoạt động 4: Dạy từ ứng dụng:
- GV gắn các từ lên bảng
- Đọc mẫu rồi giải thích một số từ- kết hợp
cho HS xem tranh
- Chú ý sửa sai cho hs yếu
Hoạt động 5: Luyện viết:
GV viết mẫu- Hướng dẫn quy trình viết
Nhận xét chữ viết của hs
Tiết 2
Hoạt động 1: Luyện đọc:
- Luyện đọc lại vần mới học ở tiết 1
Hoạt động 2: Đọc câu ứng dụng
- GV đọc mẫu
Hoạt động 3: Đọc bài ở SGK
L1: GV đọc mẫu
- GV theo dõi hướng dẫn
- Chấm một số vở, nhận xét
- HS đọc và viết bảng con
- HS đọc câu ứng dụng trong bài 94
- HS phân tích +Giống nhau: oa + Khác nhau: nh - ng
- HS phân tích
- HS ghép
- HS đọc CN- N - L
- HS tìm tiếng có vần mới
- HS đọc từ ứng dụng: CN- N - L
- HS viết bảng con Tìm tiếng chứa vần vừa học
CN- N - L + HS quan sát tranh minh hoạ câu ứng dụng + HS tìm từ chứa vần vừa học
- HS đọc CN
- HS viết vào vở tập viết
Trang 2Hoạt động 4: Luyện nói:
- HS quan sát tranh
- GV gợi ý theo hệ thống câu hỏi :
Hoạt động 5: Luyện viết:
C-Củng cố- dặn dò:
- HS đọc tên bài luyện nói
- Đại diện các nhóm luyện nói trước lớp
GV và nhóm khác bố sung
**********************************************
Tiết 4: Toán Vẽ đoạn thẳng có độ dài cho trước
I Mục tiêu:
Giúp HS bước đầu biết dùng thước có chia vạch xăng- ti- mét vẽ doạn thẳng có độ dài dưới 10 cm
II.Đồ dùng dạy học: Thước có chia vạch từng cm
III Các hoạt động dạy- học:
HĐ của GV HĐ của HS
Hoạt động 1: Hướng dẫn hs các thao tác vẽ
đoạn thẳng có độ dài cho trước
- Vẽ đoạn thẳng AB có độ dài 4 cm
+ Đặt thước lên tờ giấy trắng, tay trái giữ
thước, tay phải cầm bút chấm 1 điểm trùng
với vạch 0 rồi chấm 1 điếm trùng với vạch 4
+ Dùng bút nối 2 điểm ở vạch 0 với diểm ở
vạch 4, thẳng theo mép thước
+ Nhấc bút lên, viết A lên điểm đầu , viết B
lên điểm cuối của đoạn thẳng
Yêu cầu HS nhắc lại cách vẽ đoạn thẳng
Hoạt động 2: Luyện tập:
Bài 1: Vẽ đoạn thẳng
Bài 2: Giải bài toán
Bài 3: Vẽ đoạn thẳng
GV theo dõi và HD thêm
GV theo dõi và HD thêm HS yếu
Hoạt động 3: Chấm , chữa bài
Nhận xét bài làm của HS
* Củng cố dặn dò: GV nhận xét tiết học.
-HS quan sát
- HS nhắc lại cách vẽ đoạn thẳng
+ HS tập vẽ đoạn thẳng vào giấy nháp
Vẽ đoạn thẳng: BC = 6 cm
MN = 8 cm
- HS vẽ vào b/c các đoạn thẳng có độ dài: 5
cm, 7 cm, 2 cm, 9 cm
- HS làm bài tập vào vở Cả 2 đoạn thẳng dài: 5 + 3 = 8 (cm) Đáp số: 8 cm
HS nêu yêu cầu của từng bài tập và tự làm bài
***************************************************
Tiết 5: Đạo đức Đi bộ đúng quy định( tiết 1)
I Mục tiêu: Giúp HS biết:
-Nêu được một số quy định đối với người đi bộ phù hợp với điều kiện giao thông địa phương -Nêu được lợi ích của việc đi bộ đúng quy định
Trang 3- Thực hiện đi bộ đúng quy định và nhắc nhở bạ bè cùng thực hiện.
- GDKNS: KN an toàn khi đi bộ ; KN phê phán đánh giá hành vi đi bộ không đúng quy định
II Các hoạt động dạy- học:
HĐ của GV HĐ của HS
Hoạt động 1: Quan sát và nhận xét.
+ Hãy chỉ và nói đâu là tranh vẽ cảnh đường
ở thành phố, thị xã, đâu là đường ở nông
thôn?
+ ở thành phố, thị xã phải đi bộ ở phần nào
của đường?
+ Nếu đường không có vỉa hè phải đi ở phần
nào của đường?
* Kết luận: Đi bộ đúng phần đường, đi theo
đèn hiệu giao thông (nơi thành phố, thị xã)
Hoạt động 2: Thảo luận nhóm bài tập 2.
* Kết luận: Tranh 1, 3 đúng, tranh 2 bạn nhỏ
đi qua đường là sai
Hoạt động 3: Trò chơi: Qua đường.
Gv vẽ sân chơi: ngã tư đường và phần đường
dành cho người đi bộ
Nhận xét các nhóm đi đúng hay sai
Tổng kết
* Củng cố dặn dò: GV nhận xét giờ học
Nhắc nhở HS đi bộ đúng quy định
- HS quan sát tranh bài tập một
- HS trình bày trước lớp
- HS thảo luận nhóm 2 theo nội dung bài tập
- Đại diện các nhóm trình bày trớc lớp
- Các nhóm HS đóng vai người đi bộ, người
đi xe đạp, xe máy
********************************************************************** Thứ ba ngày tháng 2 năm 2011
Tiết 1 + 2: Tiếng Việt oat , oăt
I Mục tiêu : Sau bài học :
- HS đọc được: oat, oăt, họat hình, loắt choắt; các từ ngữ và câu ứng dụng
- Viết được; oat, oăt, hoạt hình, loắt choắt
- Luyện nói từ 2- 4 câu theo chủ đề : Phim hoạt hình
II Đồ dùng dạy- học: Bộ chữ cái TV
III Các hoạt động dạy- học:
HĐ của GV HĐ của HS
A- Bài cũ:
- Nhận xét và ghi điểm
B- Bài mới:
Hoạt động 1: Dạy vần
* Vần oat (quy trình tương tự oach)
a Nhận diện vần
- Hãy phân tích vần oat
- So sánh oat với oach
Hoạt động 2:Dạy tiếng
- Hãy thêm h vào vần oat và dấu nặng được
- HS đọc và viết bảng con
- HS đọc câu ứng dụng trong bài 95
- HS phân tích +Giống nhau: oa + Khác nhau: t - ch
- HS ghép
Trang 4tiếng hoạt.
- Phân tích vị trí của vần trong tiếng
Hoạt động 3:Dạy từ
- Đánh vần
GV HD đọc rồi đọc mẫu
* Vần oăt(quy trình tương tự oat)
Hoạt động 4: Dạy từ ứng dụng:
- GV gắn các từ lên bảng
- Đọc mẫu rồi giải thích một số từ- kết hợp
cho HS xem tranh
- Chú ý sửa sai cho hs yếu
Hoạt động 5: Luyện viết:
GV viết mẫu- Hướng dẫn quy trình viết
Nhận xét chữ viết của hs
Tiết 2
Hoạt động 1: Luyện đọc:
- Luyện đọc lại vần mới học ở tiết 1
Hoạt động 2: Đọc câu ứng dụng
- GV đọc mẫu
Hoạt động 3: Đọc bài ở SGK
- GV đọc mẫu
- GV theo dõi hướng dẫn
Hoạt động 4: Luyện nói:
- HS quan sát tranh
- GV gợi ý theo hệ thống câu hỏi :
Hoạt động 5: Luyện viết:
- Chấm một số vở, nhận xét
C-Củng cố- dặn dò:
- HS thực hiện
- HS phân tích
-HS đọc CN- N - L
-HS tìm tiếng có vần mới
- HS đọc từ ứng dụng: CN- N - L
- HS viết bảng con Tìm tiếng chứa vần vừa học
CN- N - L + HS quan sát tranh minh hoạ câu ứng dụng + HS tìm từ chứa vần vừa học
-HS đọc CN
- HS đọc tên bài luyện nói
- Đại diện các nhóm luyện nói trước lớp
GV và nhóm khác bổ sung
- HS viết vào vở tập viết
***************************************************
Tiết 3: Toán Luyện tập chung
I Mục tiêu: HS có kỹ năng đọc, viết, đếm, các số đến 20; biết cộng ( không nhớ ) các số
trong phạm vi 20; biết giải bài toán
II Đồ dùng dạy- học:Thước có vạch chia xăng ti mét
III.Các hoạt động dạy- học:
HĐ của GV HĐ của HS
Hoạt động 1: Củng cố
- Nhận xét và ghi điểm
Hoạt động 2: Luyện tập
Bài 1: Điền số
Bài 2: Điền số thích hợp
Bài 3:
Bút xanh: 12 cái
2HS đọc các số từ 0 đến 20
- HS nêu các số cần điền
- HS điền số và đọc các số vừa điền
- Cả lớp làm vào vở
Hộp đó có tất cả số cái bút là:
Trang 5Bút đỏ: 3 cái.
Tất cả có: … cái?
Bài 4: Điền số thích hợp…
Chấm, chữa bài
* Củng cố dặn dò: GV nhận xét giờ học
12 + 3 = 15 (cái bút) Đáp số: 15 cái bút
- HS điền số và đọc các số vừa điền
*********************************************
Tiết 4: Thể dục Bài số 23
I/ MỤC TIấU: Giỳp học sinh
- Biết cách thực hiện 5 động tác đã học Bước đầu thực hiện đúng động tác toàn thân
- Biết cách chơI và tham gia chơI được trò chơi: Nhảy đúng nhảy nhanh
II/ ĐỊA ĐIỂM PHƯƠNG TIỆN: - Địa điểm : Sõn trường , 1 cũi tranh thể dục
III/ NỘI DUNG VÀ PHƯƠNG PHÁP LấN LỚP:
I/ MỞ ĐẦU
GV phổ biến nội dung yờu cầu giờ học
HS đứng tại chỗ vổ tay và hỏt
HS chạy một vũng quanh sõn tập
Thành vũng trũn,đi thường….bước Thụi
II/ CƠ BẢN:
a.Học động tỏc phối hợp
Giỏo viờn hướng dẫn và tổ chức học sinh
luyện tập
Nhận xột
b.ễn 6 động tỏc thể dục đó học
Mỗi động tỏc thực hiện 2x8 nhịp
Nhận xột
*ễn điểm số hàng dọc theo tổ
Giỏo viờn tổ chức học sinh thực hiện
Nhận xột
c.Trũ chơi:Nhảy đỳng, Nhảy nhanh
Giỏo viờn hướng dẫn và tổ chức học sinh
chơi
4phỳt
26phỳt
5 phỳt
14 phỳt 1-2 lần
7 phỳt
Đội Hỡnh
* * * * * * * * *
* * * * * * * * *
* * * * * * * * * GV
Đội hỡnh tập luyện
* * * * * * *
* * * * * * *
* * * * * * * GV
Trang 6Nhận xột
III/ KẾT THÚC:
Đi thường…….bước Thụi
HS vừa đi vừa hỏt
Hệ thống lại bài học và nhận xột giờ học
Về nhà ụn lại 6 động tỏc thể dục đó học
5 phỳt
Đội Hỡnh xuống lớp
* * * * * * * * *
* * * * * * * * *
* * * * * * * * * GV
***********************************************************************
Thứ tư ngày tháng 2 năm 2011
Tiết 1+2: Tiếng Việt Ôn tập I.Mục tiêu: Sau bài học :
- HS đọc được các vần, từ ngữ, câu ứng dụng từ bài 91đến bài 97
- Viết được các vần, từ ngữ ứng dụng từ bài 91 đến bài 97
- Nghe hiểu và kể được một đoạn truyện theo tranh truyện kể: Chú gà trống khôn ngoan
II.Đồ dùng dạy- học: Bảng ôn Tranh minh hoạ truyện kể
III.Các hoạt động dạy- học:
HĐ của GV HĐ của HS
A- Bài cũ:
- Nhận xét và ghi điểm
B- Bài mới:
Hoạt động 1: Ôn tập các vần đã học
-GV kẻ bảng ôn như SGK
+ Các vần trên có điểm gì giống nhau?
-GV ghép thêm âm đầu cho HS đọc tiếng
Hoạt động 2: Đọc từ ứng dụng
khoa học ngoan ngoãn khai hoang
-GV giải thích từ ứng dụng
Hoạt động 3: Luyện viết
-GV viết mẫu và hướng dẫn viết từ ứng dụng
-Nhận xét sửa lỗi
Tiết 2
Hoạt động 1: Luyện đọc.
-Nhận xét và sửa sai
Hoạt động 2: Đọc câu ứng dụng:
Hoa đào ưa rét Lấm tấm mưa bay Hoa mai chỉ say Nắng pha chút gió
HS viết bảng con: lưu loát, chỗ ngoặt, đoạt giải
- HS đọc bài 96
-HS nêu các vần có bắt đầu bằng o đã học -HS ghép vần và đoc
-HS luyện đọc từ ứng dụng
-HS viết bảng con
- HS đọc bài tiết 1:CN- N - L
- HS đọc câu ứng dụng
Trang 7Hoa đào thắm đỏ Hoa mai dát vàng
Hoạt động 3: Luyện đọc bài SGK
- Theo dõi chấm bài
Hoạt động 4: Kể chuyện : Chú gà trống khôn
ngoan
-GV kể lần 1 cho HS biết câu chuyện
-Kể lần 2 kết hợp chỉ tranh minh họa
-Hướng dẫn HS kể lại câu chuyện
+ Bức tranh vẽ cảnh gì
-HS kể lại nội dung tranh 1
-Hướng dẫn HS kể các tranh còn lại tương tự
-GVgiúp HS nêu ý nghĩa câu chuyện
Hoạt động 5: Luyện viết.
C.Củng cố dặn dò:Thi tìm tiếng nhanh :
- Dặn dò về nhà.
- HS luyện đọc
- HS lắng nghe
- HS kể lại câu chuyện
- HS quan sát tranh
- HS nêu ý nghĩa câu chuyện
- HS viết vào vở các từ ứng dụng
- HS thi tìm tiếng có vần vừa ôn **********************************************
Tiết 3: Toán Luyện tập chung
I.Mục tiêu: Giúp HS thực hiện được cộng , trừ nhẩm, so sánh các số trong phạm vi 20; vẽ
đoạn thẳng có độ dài cho trước; biết giải bài toán có nội dung hình học
II.Các hoạt động dạy- học:
HĐ của GV HĐ của HS
Hoạt động 1.Củng cố KT:
+Những số nào là số có 1 chữ số?
+Hãy đọc những số có 2 chữ số?
-Nhận xét và ghi điểm
Hoạt động 2: Luyện tập:
Bài 1: Tính
Bài 2: a, Khoanh vào số lớn nhất
b, Khoanh vào số bé nhất
Bài 3: Vẽ đoạn thẳng
Bài 4: Giải bài toán
* Củng cố dặn dò: GV nhận xét giờ học.
-HS đọc các số từ 0 đến 20 -HS trả lời
- HS làm vào b/c, nêu cách tính và kq
- Khoanh và số 18
- Khoanh vào số 10
- HS vẽ đoạn thẳng dài 4cm vào vở nháp
- Làm vào vở
Đoạn thẳng AC dài: 3 + 6 = 9 (cm)
Đáp số: 9 cm
*************************************************
Tiết 4:Mĩ thuật Xem tranh các con vật
I.Mục tiêu: Giúp HS:
- Tập quan sát, nhận xét về nội dung đề tài, cách sắp xếp hình vẽ, cách vẽ màu
- Chỉ ra bức tranh mình yêu thích
- HS biết được vẻ đẹp của thiên nhiên Việt Nam Mối quan hệ giữa thiên nhiên và con người Một số biện pháp bảo vệ nhiên nhiên.Có ý thức giữ gìn môi trường
II Đồ dùng dạy học: Tranh vẽ các con vật của một số hoạ sĩ hoặc của thiếu nhi
III các hoạt động dạy học:
Trang 8HĐ của GV HĐ của HS
Hoạt động 1: HD HS xem tranh
- GV giới thiệu tranh vẽ các con vật, tranh ở
vở tập vẽ 1 và gợi ý để hs quan sát, nhận
biết:
- Tranh vẽ những con gì
- Những hình ảnh nào nổi rõ nhất ở trong
tranh? Những con vật trong tranh như thế
nào? Nhận xét về màu sắc trong tranh? Em
có thích bức tranh này không? Vì sao?
Hoạt động 2: GV tóm tắt, kết luận
- Các em vừa xem những bức tranh đẹp Hãy
quan sát các con vật và vẽ tranh theo ý thích
của mình
- HS biết được vẻ đẹp của thiên nhiên Việt
Nam Mối quan hệ giữa thiên nhiên và con
người
Một số biện pháp bảo vệ nhiên nhiên.Có ý
thức giữ gìn môi trường
Hoạt động 3: Nhận xét đánh giá:
- GV nhận xét giờ học, khen ngợi những HS
tích cực
Dặn dò: BVẽ một con vật mà em yêu thích
- HS quan sát và nhận xét theo gợi ý câu hỏi
- HS vẽ tranh con vật theo ý thích của mình
*************************************************
Thứ năm ngày tháng 2 năm 2011
Tiết 1 + 2: Tiếng Việt uê - uy
I.Mục tiêu: Sau bài học :
-HS đọc được: uê, uy, bông huệ, huy hiệu; các từ ngữ và câu ứng dụng
- Viết được ; uê, uy, bông huệ, huy hiệu
- Luyện nói theo chủ đề : Tàu hỏa, tàu thủy, ô tô, máy bay
II.Đồ dùng dạy- học: Bộ chữ cái TV
III.Các hoạt động dạy- học:
HĐ của GV HĐ của HS
A- Bài cũ:
- Nhận xét và ghi điểm
B- Bài mới:
Hoạt động 1: Dạy vần
* Vần uê (quy trình tương tự )
a nhận diện vần
- HS đọc và phân tích vần uê
Hoạt động 2:Dạy tiếng
- GT tiếng huệ
- Phân tích vị trí của vần trong tiếng
- HS đọc và viết bảng con
- HS đọc câu ứng dụng trong bài 97
-HS đọc và phân tích
- HS cài -HS phân tích
- HS cài -HS đọc CN- N- L
Trang 9Hoạt động 3:Dạy từ
- Đánh vần
GV HD đọc rồi đọc mẫu
* Vần uy(quy trình tương tự uê)
Hoạt động 4: Dạy từ ứng dụng:
-GV gắn các từ lên bảng
-Đọc mẫu rồi giải thích một số từ- kết hợp
cho HS xem tranh
-Chú ý sửa sai cho hs yếu
Hoạt động 5: Luyện viết:
GV viết mẫu- Hướng dẫn quy trình viết
Nhận xét chữ viết của hs
Tiết 2
Hoạt động 1: Luyện đọc:
- Luyện đọc lại vần mới học ở tiết 1
Hoạt động 2: Đọc câu ứng dụng
-GV đọc mẫu
Hoạt động 3: Đọc bài ở SGK
GV đọc mẫu
-GV theo dõi hướng dẫn
Hoạt động 4: Luyện nói:
- HS quan sát tranh
- GV gợi ý theo hệ thống câu hỏi :
Hoạt động 5: Luyện viết:
- Chấm một số vở, nhận xét
C-Củng cố- dặn dò:
-HS tìm tiếng có vần mới
- HS đọc từ ứng dụng: CN- N- L
- HS viết bảng con Tìm tiếng chứa vần vừa học
CN- N- L + HS quan sát tranh minh hoạ câu ứng dụng + HS tìm từ chứa vần vừa học
-HS đọc CN
- HS đọc tên bài luyện nói
- Đại diện các nhóm luyện nói trước lớp
GV và nhóm khác bổ sung
- HS viết vào vở tập viết
*****************************************************
Tiết 3: Toán Các số tròn chục
I.Mục tiêu: Bước đầu giúp HS:
- Nhận biết các số tròn chục Biết đọc, viết, so sánh các số tròn chục
II.đồ dùng dạy học: Bộ học toán
III.Các hoạt động dạy- học:
HĐ của GV HĐ của HS
Hoạt động 1 Các số tròn chục
- GV cùng HS lấy một bó chục que tính
+ Có mấy que tính?
+10 que tính còn gọi là mấy chục que tính?
+ Có mấy chục que tính?
+ Hai chục còn gọi là bao nhiêu?
- GV hướng dẫn tương tự để HS nhận ra các
số tròn chục từ 30 đến 90
- GV: các số 10, 20 90 gọi là các số tròn
- HS lấy một bó chục que tính
-HS trả lời các câu hỏi
-20: hai mươi
- HS lấy 2 thẻ que tính
- HS đọc:
10, 20, 30, 40, 50, 60, 70, 80, 90
90, 80, 70, 60, 50, 40, 30, 20, 10
Trang 10+ Số 40 gồm mấy chục, mấy đơn vị?
+Chữ số nào chỉ hàng chục, chữ số nào chỉ
hàng đơn vị?
+ Các số tròn chục có điểm gì giống nhau ?
Hoạt động 2: Luyện tập
Bài 1: Viết theo mẫu
Bài 2: Số tròn chục
Bài 3: <, >, = ?
* Củng cố dặn dò: GV nhận xét giờ học
- HS trả lời
- hàng đơn vị bằng 0
- HS nêu yêu cầu của từng bài tập
- HS làm bài tập vào vở, viết và đọc các số
đó
- HS viết các số tròn chục còn thiếu và đọc các số đó
- Làm vào vở, nêu kq:
20 > 10 40 < 80 90 > 60
30 < 40 80 > 40 60 < 90 **********************************************
Tiết 4: Tự nhiên và xã hội Cây hoa
I Mục tiêu: HS kể được tên và nêu lợi ích của một số cây hoa
- Chỉ được rễ, thân, lá, hoa của cây hoa
- GDKNS: KN kiên định ; KN tư duy phê phán ; KN tìm kiếm và xử lí thông tin …
II Đồ dùng dạy- học:
- Tranh, ảnh về các loài hoa.Một số bông hoa, cây hoa thật
III.Các hoạt động dạy- học:
HĐ của GV HĐ của HS
Hoạt động 1.Khởi động.
-Nhận xét sự chuẩn bị của HS
Hoạt động 2.Quan sát và nhận xét
+ Chỉ và nói tên các bộ phận của cây hoa?
+ Các bông hoa có đặc điểm gì mà ai cũng
thích nhìn thích ngắm?
-GV tiểu kết, nêu ý chính
* Làm việc với SGK
+ Kể tên các loài hoa có trong bài
+ Kể tên một số loài hoa mà em biết
+ Hoa được dùng làm gì
Hoạt động 3 Trò chơi: Đố bạn hoa gì ?
-GV treo tranh các loài hoa
-HS nào gọi đúng và nhanh là thắng cuộc
Tổng kết:
-GV nhận xét giờ học: Lưu ý HS bảo vệ cây
hoa ở trường, ở nhà
*.Củng cố dặn dò: GV nhận xét tiết học
- HS giới thiệu cây hoa mà mình mang đến
- HS quan sát và nhận xét
-HS thảo luận và trình bày trước lớp
- HS thảo luận theo nhóm 2
-Đại diện các nhóm trình bày trước lớp
HS nhận xét bổ sung -HS chỉ và nói tên của từng loại hoa
**********************************************************************
Thứ sáu ngày tháng2 năm 2011 Tiết1+2: Tiếng Việt uơ, uya
I.Mục tiêu: Sau bài học :