Các hoạt động: Hoạt động 1: GV hướng dẫn HS quan sát và nhận xét - GV Giới thiệu vật mẫu - Y/C HS quan sát vật mẫu GV đưa ra câu hỏi định hướng để HS nhận xét đặc điểm, hình dáng của tàu[r]
Trang 1LỊCH BÁO GIẢNG
TUẦN 1 THỨ NGÀY MÔN TÊN BÀI DẠY
Trang 2
LỊCH BÁO GIẢNG
TUẦN 1
THỨ
Thứ hai
22/08/2011
Tập đọc
Kể chuyện Tốn Tập viết
Cậu bé thơng minh (GDKNS) Cậu bé thơng minh
Đọc, viết, so sánh các số cĩ ba chữ số
Ơn chữ hoa A Thứ ba
23/08/2011
Chính tả Tốn TNXH
Tập chép: Cậu bé thơng minh Cộng , trừ các số cĩ ba chữ số khơng nhớ.
Hoạt động thở và cơ quan hơ hấp
Thứ tư
24/08/2011
Tập đọc LTVC Tốn
Hai bàn tay em
Ơn về từ chỉ sự vật, so sánh Luyện tập
Thứ năm
25/08/2011
Chính tả Tốn TNXH Thủ cơng
Nghe viết: Chơi chuyền Cộng các số cĩ ba chữ số (cĩ nhớ 1 lần) Nên thở như thế nào ? (GDKNS)
Gấp tàu thủy hai ống khĩi
Thứ sáu
26/08/2011
TLV Tốn Đạo đức SHL
Nĩi về Đội TNTPHCM Điền vào giấy tờ in sẵn Luyện tập
Kính yêu Bác Hồ
Trang 4Thứ hai , ngày 22 tháng 8 năm 2011
Tập đọc Kể chuyện
Cậu bé thơng minh
(GDKNS)
I/ Mục tiêu:
A Tập đọc:
- Hiểu nội dung bài: Ca ngợi sự thơng minh, tài trí của cậu bé (trả lời được các câu hỏi trong SGK)
- Đọc đúng, rành mạch các từ: bình tĩnh, xin sữa, đuổi đi, bật cuời, mâm cỗ…Ngắt nghỉ hơi đúng sau dấu chấm, dấu phẩy, giữa các cụm từ Biết đocï phân biệt lời người kể và lời các nhận vật: Cậu bé, nhà vua GDKNS: Tư duy sáng tạ, ra quyết định và giải quyết vấn đề
- HS yêu thích mơn học và ham thích kể chuyện
B Kể chuyện:
- Dựa vào trí nhớ và tranh, biết kể lại từng đoạn của câu chuyện theo lời kể của mình
- Biết phối hợp lời kể với điệu bộ, nét mặt, biết thay đổi giọng cho phù hợp với nội dung
- Biết tập trung theo dõi bạn kể Biết nhận xét, đánh giá lời kể của bạn, kể tiếp được lời bạn
II/ Đồ dùng dạy học :
- Tranh minh họa bài Tập đọc và truyện kể
- Bảng phụ
- SGK
III/ Các hoạt động dạy học:
Hoạt động dạy Hoạt động học.
Giới thiệu bài :
b/ Luyện đọc:
-GV đọc toàn bài
- HD luyện đọc kết hợp giải nghĩa
từ
+ Đọc từng câu
Theo dõi HS đọc, hướng dẫn
các em đọc đúng các từ ngữ HS phát
âm sai
+ Đọc từng đoạn trướclớp
Nhắc nhở các em ngắt hơi đúng
- HS theo dõi GV đọc bài
- HS nối tiếp nhau đọc từng câu
Sửa lỗi phát âm sai , theo hướng dẫn của GV
- HS nối tiếp nhau đocï từng đoạn trong bài
Trang 5và đọc đoạn văn với giọng thích hợp
GV giúp HS hiểu nghĩa từ: kinh
đô, om sòm, trọng thưởng y/c HS dựa
vào phần chú giải trong SGK để giải
nghĩa từ
+ Đọc từng đoạn trong nhóm
c/ Tìm hiểu bài :
Y/c hs đọc đọan: 1
+ Nhà vua nghĩ ra kế gì để tìm người
tài?
+ Vì sao dân chúng lại lo sợ khi
nghe lệnh của nhà vua?
- Yêu cầu hs đọc thầm đoạn 2
+ Cậu bé đã làm cách gì để vua thấy
lệnh của ngài là vô lý?
- Y/c hs đọc đoạn 3
+ Trong cuộc thử tài lần sau, cậu bé
đã yêu cầu điều gì?
+ Vì sao cậu bé yêu cầu như vậy?
- YC HS đọc thầm cả bài, TLCH:
+ Câu chuyện nói lên điều gì?
d Luyện đọc lại :
- Chọn đọc mẫu 1 đoạn
- YC HS đocï theo vai
- Thi đọc theo vai
KỂ CHUYỆN
1 Nêu nhiệm vụ :
- Trong phần kể chuyện hôm nay
các em sẽ quan sát 3 tranh minh họa
3 đoạn truyện và tập kể từng đoạn
của câu chuyện
2 Hướng dẫn kể từng đoạn của câu
chuyện theo tranh:
- Gọi 3 Hs nối tiếp nhau quan sát
tranh và kể 3 đoạn của câu chuyện
- Sau mỗi lần HS kể cả lớp và giáo
viên nhận xét, bổ sung
HS đọc phần chú giải trong SGK
- HS nối tiếp nhau đọc từng đoạn trong nhóm
+… Lệnh cho mỗi làng trong vùng nọ phải nộp con gà trống biết đẻ trứng + ….vì gà trống không đẻ trứng được
+… Cậu nói 1 chuyện khiến nhà vua cho là vô lí “ bố đẻ em bé”
+ …rèn chiếc kim thành con dao thật sắc để xẻ thịt chim
+ …để khỏi phải thực hiện lệnh của vua
+… Ca ngợi tài trí của cậu bé
- HS nghe
- HS phân vai rồi đọc
- HS thực hiện
- HS lần lượt quan sát tranh được giới thiệu trên bảng hoặc trong SGK
- HS quan sát tranh nhẫm kể chuyện Sau đó lần lượt mỗi lần 3
HS kể nối tiếp nhau theo từng đoạn của truyện
- Nhận xét bạn kể, bổ sung
Trang 6+ Khen thưởng HS có lối kể sáng tạo
IV Củng cố – dặn dò :
- Câu chuyện nói lên điều gì?
- Về nhà tập kể cho người thân nghe -Chuẩn bị : “ Hai bàn tay em”
- Nhận xét – tuyên dương
Trang 7
TỐN Đọc, viết và so sánh các số cĩ ba chữ số
I / Mục tiêu :
- Biết cách đọc ,viết , so sánh các số có ba chữ số
- HS đọc, viết các số cĩ ba chữ số nhanh nhẹn và thành thạo
- HS yêu thích học tốn
II/ Đồ dùng dạy học :
- Bảng phụ
- SGK
III/ Các hoạt động dạy học
Hoạt động dạy Hoạt động học
1/ Ổn định :
2 / Kiểm tra bài cũ :
- Kiểm tra tra đồ dùng học tập môn
Toán của học sinh
3/ Dạy học bài mới:
a Giới thiệu bài :
b.Hướng dẫn làm bài:
Bài 1 :Viết theo mẫu
- YC HS đọc yêu cầu bài
- GV hướng dẫn mẫu
- YC HS làm việc cá nhân
- Yêu cầu học sinh lần lượt lên bảng tự
điền vào chỗ chấm
- HS ngồi cùng bàn kiểm tra lẫn nhau
Bài 1 :
- 1 HS đọc
- HS quan sát
- HS làm bài
Một trăm sáu mươi mốt
Một trăm sáu mươi mốt
- Ba trăm năm mươi
bốn
- Ba trăm linh bảy
- Năm trăm năm mươi lăm
- Sáu trăm linh một
160 161
354
307
551 601
- Chín trăm
- Chín trăm hai mươi hai
- Chín trăm linh chín
- Bảy trăm bảy mươi bảy
- Ba trăm sáu mươi lăm
900 922
909 777 365
Trang 8- Cho học sinh đọc kết quả.
- Yêu cầu học sinh nhận xét
- GV nhận xét
Bài 2 : Viết số thích hợp vào ơ trống
- Treo bảng phụ có nội dung bài tập 2
yêu cầu học sinh điền số thích hợp
vào ô trống
- GV YC HS nhận xét số liền trước và
liền sau trong bài
- Yêu cầu HS nhận xét
- YC 2HS lên bảng
- Gọi HS nhận xét
- GV nhận xét
Bài 3 Điền số:
- Bài tập yêu cầu chúng ta làm gì ?
- Yêu cầu hocï sinh lên bảng làm bài
,cả lớp làm vào vở
- Yêu cầu học sinh nhận xét bài làm
của bạn trên bảng
- GV nhận xét sửa bài
Bài 4 : Tìm số lớn nhất, bé nhất
- Yêu cầu học sinh đọc đề
- Yêu cầu học sinh tự làm bài vào vở
nháp
- Yêu cầu nêu kết quả
- Yêu cầu học sinh nhận xét
- Giáo viên nhận xét sửa bài
IV/ Củng cố – dặn dò :
- Về nhà ôn tập thêm về đọc ,viết
số,so sánh các số có ba chữ số
- Làm thêm bài tập 5 vào vở
- Chuẩn bị bài mới
- Một trăm mười một 111
- HS đọc
- HS nhận xét bài của bạn
Bài 2 :
- HS quan sát
- HS phát biểu
- 2 HS lên bảng làm bài
a/ , 312 ; 313 ; 314 ; ;316 ; 317 ; b/ ; 398; 397 ; 396 ; ; 394 ; 393 ;
- HS nhận xét
Bài 3 :
so sánh các số
- 3 học sinh làm bảng ,cả lớp làm VBT
303 < 330 ; 30 +100 < 313
165 > 516 ; 199 < 200 ;
410 – 10 < 400 + 1
243 = 200 +40 +30
- HS nhận xét
Bài 4 :
-1 HS đọc
- HS làm bài
- HS phát biểu : Số lớn nhất: 735
Số bé nhất: 142
- HS nhận xét
- Lắng nghe
Trang 9Thứ ba, ngày 23 tháng 0 8 năm 2011
CHÍNH TẢ (tập chép)
Cậu bé thơng minh
I/ Mục tiêu:
- Chép lại chính xác đoạn văn trong bài “ Cậu bé thông minh” Củng cố cách trình bày 1 đoạn văn đúng qui định khơng mắc quá 5 lỗi Viết đúng và nhớ cách
viết những tiếng có âm, vần dễ nhầm lẫn l/n, an/ ang Điền đúng 10 chữ và tên
10 chữ đó vào ô trống trong bảng
- HS viết đúng chính tả, trình bày đẹp, sạch sẽ Làm bài tập chính xác
- HS tham gia tích cực trong giờ học
II/ Đồ dùng dạy học:
- Bảng phụ
- SGK
III/ Các hoạt động dạy học:
Hoạt động dạy Hoạt động học
1Ổn định:
.2 Dạy bài mới :
a/ Giới thiệu bài
b/ Hướng dẫn viết chính tả:
- GV đọc đoạn chép chính tả 1 lượt
- Yêu cầu HS đọc lại
+ Đoạn văn cho chúng ta biết điều gì?
+ Đoạn văn có mấy câu?
+ Chữ đầu câu viết như thế nào?
+Trong bài có từ nào phải viết hoa?
+ Lời nói của nhân vật được viết như
thế nào?
* Hướng dẫn viết từ khó
- YC HS tìm từ khĩ
- GV gạch dưới những vần HS cần viết
đúng
- GV đọc từ khó HS viết vào bảng con
- YC HS đọc lại các từ trên bảng
* Viết chính tả
- YC HS viết vào vở
- YC HS soát lỗi
- GV thu 5 vở chấm và nhận xét
- Lắng nghe
- Lắng nghe
- 2 HS đọc lại + HS: Nhà vua thử tài cậu bé bằng cách làm 3 mâm cỗ từ 1 con chim sẻ nhỏ
+ HS: 3 câu
+ HS:Viết hoa
+ HS: Đức Vua, Hôm, Cậu, Xin
+ HS: Viết sau dấu 2 chấm, xuống dòng gạch đầu dòng
- HS: chim sẻ, xẻ thịt, bật cười
- L ắng nghe và quan sát
- Cả lớp viết bảng con
- HS chép vào vở
- HS tự sửa lỗi bằng bút chì
- HS nộp vở cho GV chấm điểm
Trang 10c/ HD làm bài tập chính tả:
Bài 2: lựa chọn
- Chọn cho HS bài 2 a, đọc yêu cầu
bài
- YC HS lên bảng Cả lớp làm
vàoVBT:
- YC HS nhận xét
- Nhận xét
Bài 3: làm vở
- Gọi HS đọc yêu cầu bài
- YC HS làm bài vào vở:
- Sửa bài, chấm điểm
- YC HS đọc thuộc tên 10 chữ cái tại
lớp
- Xóa bảng YC HS viết lại
IV Củng cố- dặn dò:
- Về nhà viết các từ sai nhiều lần
- Xem trước bài: Chơi chuyền
- Nhận xét – tuyên dương
Bài 2:
- HS đọc: điền vào chổ trống l hay n
- 1 HS lên bảng Cả lớp làm vào VBT
- Cả lớp nhận xét
- Cả lớp đọc: hạ lệnh Nộp bài
Bài 3:
- HS đọc: Viết vào vở những chữ và tên chữ còn thiếu trong bảng
- HS làm
- HS đọc
- HS viết lại theo thứ tự
- Lắng nghe
Trang 11Cộng, trừ các số cĩ ba chữ số
I / Mục tiêu :
- Biết cách tính cộng trừ các số các số có ba chữ số , giải bài toán có lời văn về nhiều hơn ,ít hơn
- HS thành thạo cộng trừ các số cĩ ba chữ số, giải đúng tốn cĩ lời văn
- HS yêu thích mơn tốn, tích cực trong giờ học
II/ Đồ dùng dạy học :
- Bảng phụ
- SGK
III/ Các hoạt động dạy học :
Hoạt động dạy Hoạt động học
1/ Ổn định :
2 / Kiểm tra bài cũ :
- 3 học sinh lên bảng làm bài
+ Đọc các số : 339; 259; 341
+ Viết các số : 419 ; 113; 142
+ Tìm số lớn nhất : 419 ; 765 ; 874
-GV nhận xét
3/ Dạy học bài mới:
a Giới thiệu bài :
b Luyện tập:
Bài 1 : Tính nhẩm
- HS nối tiếp nêu kết quả
- Yêu cầu học sinh nhận xét
Bài 2 : Làm bảng con
- Gọi học sinh đọc yêu cầu của
bài,lần lượt từng em lên bảng làm bài
,cả lớp làm bảng con
- 3 HS lên bảng Cả lớp làm nháp
- HS nhận xét
Bài 1 :
- 9 HS nối tiếp nhau nhẩm từng phép tính
4 00 + 300 = 700
500 + 40 = 540 100+ 20 + 4 = 120
- HS nhận xét
Bài 2 :
- 1 HS đọc
- 4 học sinh làm bảng lớp ,cả lớp làm bảng con
352 732 418 + 416 - 511 + 201
768 221 619
Trang 12- YC HS nêu cách tính.
- Yêu cầu nhận xét
Bài 3 : Toán đố.
- Gọi học sinh đọc đề bài
+ Khối 1 có bao nhiêu học sinh ?
+ Số học sinh khối 2 như thế nào so
với học sinh khối 1 ?
+ Vậy muốn tìm số của học sinh khối
2 ta phải làm như thế nào ?
- Yêu cầu học sinh làm bảng phụ ,cả
lớp làm vở
- Yêu cầu nhận xét
- GV nhận xét sửõa bài,chấm điểm
Bài 4:
- Gọi học sinh đọc đề bài
+ Gía tiền một phong bì là bao nhiêu ?
+ Giá tiền một tem thư như thế nào so
với một phong bì?
+Vậy muốn tìm giá tiền một tem thư ta
phải làm như thế nào ?
- Yêu cầu học sinh làm bảng phụ ,cả
lớp làm vở
- YC HS nhận xét
- GV nhận xét và ghi điểm
IV/ Củng cố – dặn dò :
- Về nhà ôn tập thêm về cộng trừ các
số có 3 chữ số làm bài tập 5 vào VBT
- Nhận xét tiết học
- Chuẩn bị bài cho tiết sau
395
- 44
351
- HS nêu cách tính
- Cả lớp nhận xét
Bài 3 :
-2 HS đọc đề + 245 HS + ít hơn khối 1 là 32 em
+… Lấy số học sinh khối 1 trừ cho số học sinh ít hơn
- HS làm bài
Bài giải : Số học sinh khối 2 có là :
245 – 32 = 13( HS ) Đáp số : 213 HS
- HS nhận xét
Bài 4:
- 1 HS đọc
+ 200 đồng
+ nhiều hơn 600 đồng
+ Số tiền phong bì cộng số tiền nhiều hơn
- HS làm bài
Bài giải : Số tiền một tem thư là :
200 + 600 = 800( đồng ) Đáp số : 800( đồng )
- HS nhận xét
- Lắng nghe
Trang 13TỰ NHIÊN VÀ XÃ HỘI
Hoạt động thở và cơ quan hô hấp
I/ Mục tiêu :
- Nêu được tên các bộ phận và chức năng của các cơ quan hơ hấp Chỉ đúng vị trí các bộ phận của cơ quan hơ hấp trên hình vẽ
- Biết và chỉ được đường đi của khơng khí khi ta hít vào và thở ra, hiểu vai trị của cơ quan hơ hấp đối với con người
- Cĩ ý thức giữ gìn vệ sinh cơ quan hơ hấp
II/ Đồ dùng dạy học :
- Các hình trong SGK
- SGK
III Các hoạt động dạy học :
Hoạt động dạy Hoạt động học
1/ Ổn định :
2 / Kiểm tra bài cũ :
- Kiểm tra đồ dùng học môn TNXH
3/ Dạy học bài mới:
a Giới thiệu bài :
* Hoạt động 1 : Thực hành cách thở
sâu.
* Mục tiêu :HS nhận biết được sự thay
đổi của lồng ngực
* Cách tiến hành:
- Trò chơi: Cho cả lớp cùng thực hiện
động tác: “ Bịt mũi nín thở”
+ Cảm giác của các em sau khi nín thở
lâu?
- Gọi 1 HS lên thực hành hít thở sâu
- Sau đó yêu cầu cả lớp thực hành
- GV: Khi hít vào thật sâu và thở ra hết
cở thì lồng ngực như thế nào ? Vì sao?
* Kết luận:
- Khi hít vào thật sâu thì phổi phồng
lên nhận nhiều không khí lồng ngực
sẽ nở to ra
- Khi thở ra hết sức, lồng ngực xẹp
- HS chuẩn bị đồ dùng mơn học TNXH
- Cả lớp dùng tay bịt mũi
- HS phát biểu: Khi nín thở rất khĩ chịu Sau khi nín thở lâu ta thở gấp hơn sâu hơn lúc bình thường
+ 1 HS thực hành Lớp quan sát
- Cả lớp thực hành
- HS phát biểu: lồng ngực cử động, phồng lên,xẹp xuống
- Lắng nghe
Trang 14xuống,đẩy khôngkhí từ phổi ra ngoài.
* Hoạt động 2: Làm việc với SGK.
* Mục tiêu :
- Chỉ rõ sơ đồ và nói được tên bộ phận
cơ quan hô hấp
* Cách tiến hành:
- YC HS thảo luận nhóm đôi
+ Cơ quan hô hấp có bộ phận nào?
+ Mũi dùng để làm gì?
+ Khí quản, phế quản có chức năng
gì?
+ Phổi có chức năng gì?
- Gọi 1 số cặp thực hiện hỏi, đáp trước
lớp
- Khen những cặp có câu hỏi sáng tạo
* Kết luận :
- Cơ quan hô hấp là cơ quan thực hiện
sự trao đổi khí
- Cơ quan hô hấp gồm: khí quản, phế
quản, 2 lá phổi
Hoạt động 3: Quan sát và trả lời câu
hỏi.
* Mục tiêu:
- Chỉ trên sơ đồ và nói được đường đi
của không khí
- Hiểu được vai trò của hoạt động thở
* Cách tiến hành:
- GV treo tranh minh họa hình 3 trang 5
SGK GV hỏi:
+ Hình nào minh họa đường đi khơng
khí khi ta hít vào?
+ Hình nào minh họa đường đi khơng
khí khi ta thở ra ?vì sao em biết?
- YC HS trả lời
+ Khi hít vào (thở ra) khơng khí đi từ bộ
phận nào đến bộ phận nào?
- GV nhận xét vào kết luận
- GV YC HS lên bảng chỉ đường đi của
khơng khí
- GV nhận xét
- GV HS cả lớp bịt mũi và nín thở
trong giây lát GV hỏi:
- HS thảo luận
+ HS: … mũi, khí quản, 2 lá phổi, phế quản
+ HS: thở + HS: dẫn khí vào phổi
+ HS: trao đổi khí
- 6 cặp hỏi đáp trước lớp Cả lớp theo dõi nhận xét, bổ sung
- Lắng nghe
- Quan sát và lắng nghe
- HS phát biểu
- 3,4 HS
- HS thực hiện
- HS phát biểu
Trang 15+ Em cĩ cảm giác như thế nào khi bịt
mũi, nín thở.?
- GV: Khi chúng ta bị nghẹt mũi, nín
thở, quá trình hơ hấp khơng thực hiện
được, làm cơ thể chúng ta bị thiếu ơxi
dẫn đến khĩ chịu Nín thở tử 3 -4 phút
người ta cĩ thể bị chết vì vậy phải giữ
gìn cơ quan hơ hấp thực hiện liên tục
giữ gìn vệ sinh cơ quan hơ hấp như làm
sạch mũi, tránh ngửi những mùi độc
hại, ơ nhiễm
IV Củng cố- dặn dò:
- HS đọc mục : Bạn cần biết
- Nêu tên các bộ phận của cơ quan hô
hấp
- Nhận xét tiết học Chuẩn bị bài mới
- Lắng nghe
- Cả lớp đọc
- HS nêu
- Lắng nghe
Trang 16
Thủ công
Gấp tàu thủy hai ống khói
(SDNLTKHQ: Liên hệ) I/ Mục tiêu:
Biết cách gấp tàu thủy 2 ống khói
Gấp được tàu thủy 2 ống khói.Các nếp gấp tương đối thẳng phẳng Tàu
thủy tương đối cân đối
HS yêu thích gấp hình
* GDSDNLTKHQ: tàu thủy chạy trên sông, biển, cần xăng, dầu Khi tàu
chạy kói của nhiên liệu chạy tàu được thải qua hai ống khói Cần sử dụng tàu tiết
kiệm xăng , dầu.
II/ Đồ dùng dạy học:
GV: Tranh quy trình gấp tàu Giấy màu Vật mẫu
HS: giấy màu, bút màu, thước kẻ,
III/ Họat động dạy học
Họat động dạy Họat động học
1 Ổn định:
2 Bài mới
a Giới thiệu bài
b Các hoạt động:
Hoạt động 1: GV hướng dẫn HS
quan sát và nhận xét
- GV Giới thiệu vật mẫu
- Y/C HS quan sát vật mẫu - HS quan sát
GV đưa ra câu hỏi định hướng để HS
nhận xét đặc điểm, hình dáng của tàu
thủy
+ Tàu thủy có mấy ống khói ? và nằm
ở đâu của tàu?
+ Mỗi bên thành tàu có hình gì?
+ Mũi tàu như thế nào ?
- YC HS phát biểu
- GV giải thích: Hình mẫu chỉ là đồ chơi
được gấp gần giống với tàu thủy thật
GV liên hệ: Trong thực tế tàu thủy được
làm bằng sắt, thép và có cấu tạo phức tạp
hơn nhiều Tàu thủy dùng để vận chuyển
hàng hóa, hành khách trên sông
- HS nêu đặt điểm của tàu thủy: thân tàu có 2 ống khói giống nhau ở giữa tàu, mỗi bên thành tàu hình tam giác, mũi tàu thẳng đứng
- Lắng nghe