1.ÔN TẬP CÁC SỐ ĐẾN 100.000 Thực hiện được tính cộng, trừ các số có 5 chữ số; nhân (chia) số có đến 5 chữ số với (cho) số có 1 chữ sốBiết so sánh, sắp xếp thứ tự ( đến 4 số) các số đến 100.000.BT1 (cột 1), BT2a, BT3 dòng 1,2. BT4b2.CÁC SỐ CÓ SÁU CHỮ SỐ + Biết mối quan hệ giữa đơn vị các hàng liên kề;.+ Biết viết và đọc các số có tới sáu chữ số. BT 1, 2, 3, 4 (a,b)3.HÀNG VÀ LỚP + Biết được các hàng trong lớp đơn vị, lớp nghìn.+ Biết giá trị của chữ số theo vị trí của từng chữ số đó trong mỗi số.+ Biết viết số thành tổng theo hàng.+BT1,2,34.SO SÁNH CÁC SỐ CÓ NHIỀU CHỮ SỐ HS nhận biết được các dấu hiệu và cách so sánh các số có nhiều chữ số với nhau. Biết sắp xếp 4 số tự nhiên có không quá sáu chữ số theo thứ tự từ bé đến lớn. BT1, 25.TRIỆU VÀ LỚP TRIỆU Giúp HS nhận biết đượcCác hàng của lớp triệu gồm có hàng: triệu, chục triệu, trăm triệu. Biết viết các số đến lớp triệu. Toán 1,2,3 ( cột 26,BIỂU ĐỒ Bước đầu có hiểu biết biểu đồ tranhBiết đọc thông tin trên biểu đồ tranh.BT1.2a,b
Trang 1II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: SGK toán 4, bảng con.
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
B.Bài mới* Giới thiệu bài: (1 phút)
Nêu mục tiêu của bài
HĐ1.Luyện tính nhẩm
- GV nêu yêu cầu trò chơi tính nhẩm
truyền
- GV đọc 6000 - 3000, gọi hs1 nêu kết quả
GV nêu nhân 3, gọi hs2 nêu kết quả GV
nêu cộng 3000, hs3 nêu kết quả GV nêu
chia 2, hs 4 nêu kết quả Nhận xét
HĐ2.Hướng dẫn bài tập
Bài 1/4: Yêu cầu hs nhẩm nối tiếp nhau
nêu miệng kết quả ( cột 1)
*KT làm bài theo hướng dẫn
Bài2a/4: Yêu cầu đặt tính rồi tính làm
phần a trên bảng con, nhận xét trên bảng,
kiểm tra bảng dưới lớp
*KT làm bài theo hướng dẫn
- 1hs tính chu vi
M 5cm N 3cm
Q P
- 1hs đọc số 3082 rồi viết thànhtổng
- HS tham gia trò chơi tính nhẩmtruyền
6000 - 3000 3000 x 3 9000 + 3000 12000 : 2
- Hs nối tiếp nhẩm, rồi nêu kếtquả, giải thích cách nhẩm 1 vàibài
- HS làm bảng con lần lượt phần a
4637 + 8245 7035 - 2316
325 x 3 25968 : 3
- 1HS nêu yêu cầu so sánh 2HS
Trang 2 Bài 3 dòng 1, 2: Nêu yêu cầu, hs nêu lại
cách so sánh, làm vào vở
- Chữa bài, chốt lại cách so sánh
Bài 4 b: Nêu yêu cầu xếp theo thứ tự từ
- Trước hết so sánh rồi xếp theothứ tự 1HS lên bảng làm bài
+ 92678; 82697; 79862; 62978
Tiết 1 tr.3
I MỤC TIÊU
-Giúp học sinh đọc, viết được các số đến 100.000
-Biết phân tích cấu tạo số
-BT1,2, BT3a viết 2 số , BT3b dòng 1
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: SGK, bảng con.
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY HOẠT ĐỘNG CỦA TRÒ
HĐ1Kiểm tra: KT sự chuẩn bị của HS.
HĐ2 Bài mới:* Giới thiệu bài: Trong chương trình
Toán 3 các em đã học đến số nào? Tiết học hôm nay
- HS nêu mối quan hệ
1 chục = 10 đơn vị
1 trăm = 10 chục
Trang 3a/ Mỗi khoảng cách đều nhau trên tia số là bao nhiêu?
Vậy 2 số tròn chục ngàn liên tiếp hơn ( kém nhau? đơn
vị? ) Muốn viết số liền sau số tròn chục ngàn ta làm
như thế nào? Liền sau 10.000 là số nào? HS làm nêu
tiếp?
b/ Yêu cầu hs viết số liền sau số tròn nghìn làm như
thế nào? HS tự làm vào vở 1 em lên bảng làm BT 1
+ Dưới lớp gọi 1 số em báo cáo kết quả nhận xét, rút ra
quy luật viết số tròn chục nghìn liên tiếp; viết số tròn
nghìn liền sau Nhận xét trên bảng
*KT: làm bài theo hướng dẫn
Bài 2 : GV kẻ bảng như SGK/3, nêu yêu cầu làm
theo mẫu vào SGK; 1 em lên bảng viết; gọi 1 số em
dưới lớp nêu kết quả; Nhận xét trên bảng
*KT: làm bài theo hướng dẫn
- Hs báo cáo kết quả, nhận xét bài trênbảng
- Bài 2:1 em lên bảng viết, HS làm vàoSGK, báo cáo kết quả; Nhận xét bàitrên bảng
- Bài 3: Học sinh đọc yêu cầu lần lượt;làm bảng con câu a, b
Trang 4Tiết 3 tr.5
I MỤC TIÊU
Giúp học sinh: Tính nhẩm, thực hiện được phép cộng, trừ các số đến 5chữ số; nhân ( chia) số đến 5 chữ số với ( cho) số có 1 chữ số Tính giá trịbiểu thức BT1; 2b, 3ab
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: SGK, bảng con.
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC
HĐ2.Bài mới * Giới thiệu bài: (1 phút)
Hôm naycác em tiếp tục ôn tập các số đến
- Yêu cầu làm bảng con
*KT: làm bài 2 b theo hướng dẫn
Bài3a, b: Tính giá trị biểu thức
- Nêu thứ tự thực hiện tính giá trị biểu thức
- Học sinh làm vào vở bài a, b; gọi 2 học
sinh lên bảng thực hiện (1 lượt)
b.21000x3 9000-4000x2 (9000-4000)x2 8000-6000:32/b
- HS nêu yêu cầu
- Làm trên bảng con bài 2b56346+2854 43000-2130813065x4 65040:5
3/ab
2 HS lên bảng thực hiện bài a, ba.3257+4659-1300
b.6000-1300x2-Kết quả :
a 6613 b 3400
Trang 5TOÁN BIỂU THỨC CÓ CHỨA MỘT CHỮ
Tiết 4 tr.6
I.MỤC TIÊU
Bước đầu nhận biết biểu thức có chứa một chữ
Biết cách tính giá trị của biểu thức chứa một chữ khi thay chữ bằng số
BT1, 2a, 3b chỉ cần tính giá trị của biểu thức với hai trường hợp của n
II.ĐỒ DÙNG DẠY VÀ HỌC: Kẻ sẵn bảng hoặc bảng phụ có ghi tiêu đề
-HĐ2.Bài mới Giới thiệu bài: (1 phút) Tiết
trước các em đã học biểu thức số; hôm nay
các em làm quen với biểu thức có chứa
một chữ và thực hiện phép tính giá trị biểu
thức
HĐ3.G/thiệu biểu thức có chứa một chữ
- Yêu cầu HS mở sách trang 6 đọc ví dụ
- Giáo viên vừa nêu, vừa viết lên bảng đã
chuẩn bị sẵn
+ Lan có 3 quyển vở, mẹ cho thêm Lan 1
quyển vở, Lan có tất cả bao nhiêu quyển
vở?
+ Học sinh nêu tương tự dòng 2, 3
+ GV nêu vấn đề Lan đã có 3 quyển nếu
mẹ cho thêm a quyển thì Lan có tất cả bao
nhiêu quyển vở ? Các em suy nghĩ và nêu
- HS lắng nghe, nhắc lại đềbài
Trang 6- GV nêu và ghi; HS tính:
+ Nếu a = 1 thì 3 + a = ?
GV: 4 là giá trị của biểu thức 3 + a HS nhắc lại
+ Tương tự hs tính với a = 2; a= 3
- Hỏi: Vậy muốn tính giá trị của biểu thức
có chứa một chữ ta cần biết giá trị của gì?
- Vậy mỗi lần thay chữ bằng số ta tính
được gì? Nhắc lại qui tắc Giáo viên ghi
bảng (hoặc gắn băng giấy)
HĐ5.Thực hành
Bài 1/6: Yêu cầu HS đọc đề (đọc cả mẫu)
- GV hướng dẫn mẫu câu a, hs nêu
- Yêu câu làm bảng con lần lượt câu b; c
- Kết luận
*KT: làm bài 1a theo hướng dẫn
Bài 2a/6: HS đọc đề.
- GVkẻ sẵn bảng a, bảng b như sgk
+ Hỏi: Bảng 1, dòng 1 cho em biết điều
gì? Dòng 2 cho biết điều gì?
+ HD mẫu: Khi x = 8 thì giá trị của biểu
- Dặn dò:Ôn lại bài vừa học
Hs thực hiện tương tự với a=2;a= 3
- Trả lời: Mỗi lần thay chữ a bằng số ta tính được một giá trị của biểu thức 3 + a
Bài 1/6: Mẫu:
a.Nếu b=4 thì 6 - b=6 - 4=2
- 1 em làm câu b, 1 em làmcâu c trên bảng Lớp làm bảngcon
b.115 - c với c=7 c)a+80 vớia=15
Bài 2a/6: làm vào phiếu họctập hoặc vở 2 cột cuối
Bảng a:
125 + x
125 +
8 = 133
125 +
30 = 155
125+100
= 225
-Làm vào vởHọc sinh tự làm bài 3 với 2 trường hợp của n:
Mẫu: n=10; n = 10=863
Trang 7873-TOÁN LUYỆN TẬP (Tr.7)
Tiết 5
I.MỤC TIÊU
-Luyện tính được giá trị của biểu thức có chứa một chữ khi thay chữ bằng số
-Làm quen công thức tính chu vi hình vuông có độ dài cạnh là a
-BT1(mỗi ý làm một trường hợp), BT2 (2 câu), BT4 chọn một trong 3 trường hợp
HĐ2 Bài mới:
Giới thiệu bài: (1 phút) Giờ học hôm nay
các em sẽ tiếp tục làm quen với biểu thức
có chứa một chữ và thực hiện tính giá trịcủa biểu thức theo các giá trị cụ thể củachữ
BT1:Tính giá trị của biểu thức (theo mẫu)
- Gọi HS nêu yêu cầu bài tập 1, GV kẻ
sẵn 4 bảng a, b, c, d như sgk/7 ( hoặcbảng phụ)
- GV hướng dẫn bảng a Cột 1 cho biểuthức gì?, cột 2 cho biểu thức gì? GV vừanêu vừa ghi: thay a = 5, 6 x 5 =?
- Yêu cầu HS làm vào sgk mỗi ý chỉ làmmột trường hợp, Gọi HS lên bảng làmvào bảng phụ
- Yêu cầu HS nhận xét trên bảng, GVđiều tra có bao nhiêu em làm đúng
Nhận xét kết luận
- HS lên bảng làm bài Lớplàm bảng con
- HS lắng nghe, nêu đề bàihọc
- HS lắng nghe
- HS tính giá trị biểu thức ởbảng a, b, c, d SGK/7
- 2hs lên bảng điền vào ôtrống trong bảng Mỗi bảngchỉ làm một dòng
Kết quả:
Bảng a: a=7; 6 x7 = 42Bảng b: b=2; 18:2 = 9Bảng c: a=50; 50+56= 106
Trang 8*KT: làm bài 1 a theo hướng dẫn
BT2: Tính giá trị biểu thức ( 2 câu)
- Yêu cầu HS đọc đề, GV ghi đề lên bảng
câu a, c
+ HS nhắc lại thứ tự thực hiện khi tính
giá trị biểu thức có nhiều phép tính
- Gọi HS lên bảng, mỗi em 2 bài
- Muốn tính chu vi HV, làm thế nào?
+ Nếu hình vuông có cạnh là a thì chu vi
hình vuông là P =? (P = a x 4) - Yêu cầu
- HS tính:
a) Với n = 735+3x n = 35 + 3 x 7 = 56c) Với x = 34 237+(66+x)=237+(66+34)=337
-Làm vào vở
- Muốn tính chu vi hìnhvuông lấy số đo cạnh nhânvới 4
+Hình vuông có cạnh là a,chu vi hình vuông là:
Với a = 5 dm, chu vi HV là:
P = a x 4 = 5 x 4 = 20 ( dm)
Trang 9TOÁN CÁC SỐ CÓ SÁU CHỮ SỐ
Tiết 6 tr.8
I.MỤC TIÊU
+ Biết mối quan hệ giữa đơn vị các hàng liên kề;
+ Biết viết và đọc các số có tới sáu chữ số.BT 1, 2, 3, 4 (a,b)
II.ĐỒ DÙNG DẠY VÀ HỌC: Kẻ bảng sẵn, ghi các tiêu đề “Trăm nghìn, Chục
nghìn, Nghìn, Trăm, Chục, Đơn vị ”; Các thẻ ghi số có thể gắn được lên bảng:100.000; 10.000; 1000; 10; 1; các thẻ số từ 1 đến 9
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC
* Giới thiệu bài: (1 phút) Giờ học toán
hôm nay các em sẽ được làm quen với các
số có sáu chữ số
HĐ3.Số có sáu chữ số
Ôn các hàng đơn vị, trăm, nghìn, chục
nghìn.
+ GV ghi lần lượt, yêu cầu HS nêu quan
hệ giữa các đơn vị các hàng liền kề, GV
- Đếm có bao nhiêu trăm nghìn?, gv ghi số
4 dưới cột trăm nhìn; hỏi có bao nhiêu
chục nghìn? bao nhiêu đơn vị?, ghi kết
- 2 em lên bảng làm bài
- HS lắng nghe, nêu lại đề bài
- HS quan sát tranh trong sgk/8
10 đơn vị = 1 chục ( viết 10)
10 chục = 1 trăm ( viết 100)
10 trăm = 1 nghìn ( viết 1000)
10 nghìn = 1 chục nghìn (viết 10.000)
10 chục nghìn = 1 trăm nghìn (viết 100.000)
- HS quan sát bảng
* HS quan sát bảng số liệutrang 8
- HS đếm số ở các hàng trongbảng
- HS nhắc lại số này gồm 4
Trang 10b) GV treo bảng b HS quan sát, yêu cầu
đếm có bao nhiêu Trăm nghìn? Chục
nghìn?Nghìn? Trăm? Chục? Đơn vị Điền
chữ số vào ô trống trong bảng Gọi 1HS
lên bảng điền vào ô trống, lớp viết số vào
*KT làm bài theo hướng dẫn
Bài 3: GV ghi các số lên bảng Yêu cầu
- 1HS lên bảng viết số:432.516
Bài 2/9: Làm vào SGK
Kẻ bảng, điền vào ô trống
- Lần lượt HS lên bảng mỗi em
1 dòng
- Sau đó HS nêu miệng
Bài 3: Nêu miệng
Tiếp sức đọc số: 96.315,
Trang 11 Bài 4 a, b/10:
- GV ghi lên bảng, HS viết số vào vở
- Gọi 1 HS lên bảng viết số
viết: a.63.115
b 723.936
- Trước hết xác định giá trị củamỗi hàng, đọc viết số từ tráisang phải
TOÁN LUYỆN TẬP (tr.10)
Tiết 7
Trang 12I.MỤC TIÊU
Viết và đọc được các số có đến sáu chữ số
BT1; 2; 3abc; 4ab
II.ĐỒ DÙNG DẠY VÀ HỌC: SGK, bảng ghi bài tập
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC
Thời
gian
HĐ1.Ôn bài cũ
- Gọi 2 HS lên bảng viết số, GV đọc cho
HS viết: Chín trăm bốn mươi ba nghìn
một trăm linh ba
Tám trăm sáu mươi nghìn ba trăm
bảy mươi hai
- Tên các hàng: Hàng trămnghìn, chục nghìn, nghìn, trăm,chục, đơn vị
- Nhắc lại quan hệ giữa haihàng liền kề
- HS phân tích các hàng và chữ
số của số 825.713
- HS đọc nối tiếp các số GVghi
Trang 13GV ghi lên bảng các số: 2453; 65243;
762543; 53620 , gọi HS nối tiếp nhau đọc.
Nhận xét, kết luận
*KT: làm một ý theo hướng dẫn
Bài 3/10 a, b, c: Yêu cầu HS đọc đề
- Giao việc: 1 HS lên bảng viết số câu
a,b,c Yêu cầu lớp viết vào vở
- Nhận xét, kết luận:
+ Xác định giá trị mỗi hàng
+ Viết số từ hàng cao đến hàng thấp, từ
trái sang phải, mỗi hàng ứng 1 chữ số
*KT: làm câu a theo hướng dẫn
Bài 4a, b: Yêu cầu HS đọc đề.
Nêu dấu hiệu nhận biết số tròn trăm
b.Hai mươi bốn nghìn ba trăm mười sáu
- Gọi 1 em lên bảng viết
*KT làm câu a theo hướng dẫn
số 0; hàng ĐV chữ số 0)
Làm vảo vở
- HS đọc đề.Nhận biết số tròn
100 000; tròn 10 000 Nhậnbiết quan hệ giữa các số tựnhiên liên tiếp
- HS nêu quy luật viết số tròntrăm nghìn, chục nghìn,nghìn liền sau
+ Biết được các hàng trong lớp đơn vị, lớp nghìn
+ Biết giá trị của chữ số theo vị trí của từng chữ số đó trong mỗi số
Trang 14+ Biết viết số thành tổng theo hàng.
* Giới thiệu bài: (1 phút) hôm nay các
em sẽ được làm quen với biểu thức có
chứa một chữ và thực hiện tính giá trị
của biểu thức theo các giá trị cụ thể,
hàng và lớp của các số có 6 chữ số
HĐ3.Giới thiệu lớp đơn vị, lớp nghìn.
- Treo bảng phụ đã ghi tiêu đề, bảng 1 ở
có 3 hàng Rồi lần lượt ghi các số ở
cột số, gọi HS lần lượt điền vào các
hàng từ hàng đơn vị trước rồi đến các
hàng tiếp theo
Lưu ý HS: Viết các chữ số vào cột
ghi hàng thì phải viết từ phải sang trái
Khi viết các số có nhiều chữ số nên viết
- HS quan sát, lắng nghe
- HS viết chữ số vào từng hàngtheo thứ tự từ hàng đơn vị trước
- HS đọc
Trang 15lần lượt vào các chữ số 7, 0, 3, 6, 4 yêu
cầu HS nêu tên các hàng tương ứng
+ Gọi HS nêu chữ số 3 thuộc hàng nào?
Lớp nào? Ơ các số còn lại
- B2: + Yêu cầu HS làm tiếp các số
BT2b
+ Gọi HS nêu lại mẫu cột 1
+ Yêu cầu HS làm vào vở câu b có kẻ
bảng Gọi HS lên bảng điền
* KT làm bài theo hướng dẫn
Bài 3: viết mỗi số sau thành tổng
46307; 56032; 123517; 305804;960783
b/Ghi vào SGK giá trị chữ số 7
II.ĐỒ DÙNG DẠY VÀ H ỌC: SGK.
Trang 16III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC
* Giới thiệu bài: (1 phút) Giờ học toán
hôm nay sẽ giúp các em biết cách so sánh
các số có nhiều chữ số với nhau
HĐ3.So sánh các số có nhiều chữ số
a) So sánh 99.578 và 100.000
- Yêu cầu HS điền dấu > < = và giải thích
vì sao chọn dấu đó
- Kết luận: Khi so sánh các số có nhiều
chữ số với nhau, ta thấy số nào có nhiều
chữ số hơn thì lớn hơn và ngược lại số nào
có ít chữ số hơn thì bé hơn
b) So sánh 693.251 và 693.500
- Tiến hành tương tự như trên
- Kết luận: Khi so sánh hai số có cùng số
chữ số bao giờ cũng bắt đầu từ cặp chữ số
đầu tiên ở bên trái, nếu chữ số nào lớn hơn
thì số đó lớn hơn, nếu chúng bằng nhau thì
so sánh đến cặp số ở hàng tiếp theo
HĐ4.Thực hành
GV hướng dẫn 2 trường hợp khi so sánh
trước khi làm bài tập
Bài 1/13: Yêu cầu HS Điền dấu >;<;=.
Làm bảng con
Trang 17- Số nào là số lớn nhất? Vì sao?
- GV kết luận
*KT làm bài 2 theo hướng dẫn
Bài 3/13: Bài tập yêu cầu làm gì?
- Yêu cầu HS làm bài
- Gọi HS lên bảng thực hiện xếp theo thứ
đó tìm số bé nhất trong các sốcòn lại
TOÁN TRIỆU VÀ LỚP TRIỆU (tr.13)
Tiết 10
I.MỤC TIÊU
Giúp HS nhận biết được
Các hàng của lớp triệu gồm có hàng: triệu, chục triệu, trăm triệu Biết viết
Trang 18HĐ2 Giới thiệu bài: Giờ học toán hôm nay
các em sẽ được làm quen với các hàng, lớp
lớn hơn các hàng lớp đã học
HĐ3 GT hàng triệu, chục triệu, trăm triệu
· Hỏi 1: Kể tên các hàng đã học theo thứ tự
từ nhỏ đến lớn; kể tên các lớp đã học
· Hỏi 2: GV yêu cầu HS cả lớp viết số theo lời
đọc: 1 trăm, 1 nghìn, 10 nghìn, 1 trăm nghìn,
10 trăm nghìn
- Nêu:10 trăm nghìn còn gọi là 1 triệu.
· Hỏi 3: 1 triệu bằng mấy trăm nghìn? Gồm
có mấy chữ số, đó là chữ số nào?
· Hỏi 4: Em nào có thể viết được số 10 triệu?
· Hỏi 5: 10 triệu gồm có mấy chữ số, đó là
những chữ số nào?
-GV nêu: 10 triệu còn gọi là 1 chục triệu.
Hỏi 6:Em nào có thể viết được số 10 chục
triệu?
Hỏi 7:1 trăm triệu gồm có mấy chữ số, đó là
những chữ số nào?
Nêu:10 chục triệu còn gọi là 1 trăm triệu.
* Kết luận: GV giới thiệu: Các hàng triệu,
chục triệu, trăm triệu tạo thành lớp triệu.
- Ltriệu gồm mấy hàng, là những hàng nào?
HĐ4 Bài tập
Bài 1/13: Gọi HS đọc yêu cầu.
- GV hỏi: + 1 triệu thêm 1 triệu là mấy triệu?
+ 2 triệu thêm 1 triệu là mấy triệu?
- GV: Em nào có thể đếm thêm 1 triệu từ 1
triệu đến 10 triệu
- Gọi HS lên bảng viết các số trên
Nhận xét kết luận
*KT làm bài theo hướng dẫn
- HS lắng nghe, nêu lại đề bàihọc
- Hàng đơn vị, hàng chục, hàngtrăm, hàng nghìn, hàng chụcnghìn, hàng trăm nghìn; Lớpđơn vị, lớp nghìn
- 1 em lên bảng viết
- HS dưới lớp viết bảng con
- 1 triệu bằng 10 trăm nghìn;gồm có 7 chữ số trong đó cómột chữ số 1 và sáu chữ số 0đứng bên phải số 1
- HS cả lớp viết nháp, 1 em lên
bảng viết: 10 000 000
- Số 10 triệu gồm 8 chữ số,trong đó có một chữ số 1, bảychữ số 0 đứng bên phải số 1
- 1 em lên bảng viết, HS cả lớpviết nháp 100 000 000
- 1trăm triệu gồm 9 chữ số, trong đó có một chữ số 1 tám chữ số 0 đứng bên phải số 1
- kể lại các hàng lớp đã học
Trình bày miệng
1/Lớp triệu có ba hàng là hàng triêụ, chục triệu, trăm triệu
- HS đọc
- 1 triệu thêm 1 triệu là 2 triệu
- 2 triệu thêm 1 triệu là 3 triệu
- HS đếm thêm 1 triệu từ 1triệu đến 10 triệu
- HS lên bảng viết các số trên
Trang 19 Bài 2/13: Yêu cầu HS đọc đề.
- Gọi HS lên bảng viết mẫu
1 chục triệu 2 chục triệu
10 000000 20 000000
- HS dưới lớp làm SGK các bài còn lại
- Gọi 4 HS lên bảng viết
-Bài tập trên củng cố kiến thức gì?
*KT làm bài theo hướng dẫn viết 2 số
Ba mươi sáu triệu: 36 000 000Chín trăm triệu : 900 000 000
Trang 20TOÁN TRIỆU VÀ LỚP TRIỆU (Tiếp theo)
Tiết 11 tr 14
I.MỤC TIÊU
-Biết đọc viết được một số số đến lớp triệu
-HS được củng cố về hàng và lớp.Làm BT1;2
II.ĐỒ DÙNG DẠY VÀ HỌC: Bảng phụ hoặc tờ giấy to kẻ sẵn các hàng,
các lớp như ở phần đầu của bài học
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC
1 Ba mươi sáu triệu
2 Bảy trăm linh tám triệu
B Bài mới: * Giới thiệu bài: (1 phút)
Giờ học toán hôm nay sẽ giúp các em
biết đọc, viết các số đến lớp triệu
HĐ 2.Thực hành
Bài 1/15: GV treo bảng kẻ thêm cột
viết số Gọi 2 em lên bảng, mỗi em viết
3 dòng số.Lớp ghi vào bảng con thành 2
lượt Gọi HS đọc số vừa viết
*KT làm bài 1 theo hướng dẫn
Bài 2/15: Gọi HS nối tiếp đọc các số
-Nhận xét kết luận
*KT đọc một số
Bài 3/15: Bài yêu cầu làm gì?
- HS lên bảng viết số, lớp viết vào vở
3/ HS lên bảng làm, dưới lớp viết số vào vở.Kết quả:
a.10 250 214 b.253 564 888c.400 036 105 d.700 000 231
Trang 21Dặn dò:.Ôn lại bài vừa học
TOÁN LUYỆN TẬP (tr16)
Tiết 12
I.MỤC TIÊU
Đọc, viết được các số đến lớp triệu
Bước đầu nhận biết được giá trị của từng chữ số theo vị trí của nó trong mỗi số
BT1; 2 ; 3abc; 4ab
II.ĐỒ DÙNG DẠY VÀ HỌC: SGK, bảng phụ kẻ sẵn bài tập 1/16
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC
Thời
gian
HĐ1.Ôn bài cũ: Ghi sẵn bài tập, HS lên
bảng viết và đọc số:
1 Đọc các số: 6231874; 25352206;
476180230
2.Viết số: Tám triệu hai trăm mười nghìn
một trăm hai mươi mốt
Hai trăm triệu không trăm mười hai nghìn
hai trăm
HĐ2 Bài mới: * Giới thiệu bài: Đọc, viết được
các số đến lớp triệu,nhận biết được giá trị
của từng chữ số theo vị trí của nó trong mỗi
số
HĐ3.Củng cố các hàng lớp
- Yêu cầu HS nêu lại các hàng lớp từ thấp
đến cao (đến lớp triệu)
- Hàng triệu có bao nhiêu chữ số?; viết
đến chục triệu (trăm triệu) có bao nhiêu
chữ số?
HĐ4.Thực hành
Bài 1/16: Bài yêu cầu chúng ta làm gì?
- GV treo bảng phụ, HS điền nháp vào
SGK bằng bút chì.1HS lên bảng điền
- Nhận xét
*KT làm bài theo hướng dẫn
Bài 2/16: Bài yêu cầu chúng ta làm gì?
- Gọi HS nối tiếp đọc số và nêu cách đọc
Trang 2285000120; 178320005; 1000001
Nhận xét, kết luận: Bài tập đã củng cố
kiến thức gì?
*KT làm bài theo hướng dẫn
Bài 3a,b,c/16: Yêu cầu HS làm vào vở.
- GV gắn bảng phụ, HS lên bảng viết số:
a.Sáu trăm mười ba triệu
b.Một trăm ba mươi mốt triệu bốn trăm
linh năm nghìn.
c.Năm trăm mười hai triệu ba trăm hai
mươi sáu nghìn một trăm linh ba
Lưu ý: vị trí các số trong mỗi lớp, hàng để
biết giá trị chữ số trong số đã cho
-Nhận xét tiết học
-Dặn dò: học lại hàng , lớp đến lớp triệu
Bài 3/16:làm vào vở
a) 613 000 000b) 131 405 000c) 512 326 103
Bài 4 a,b HS nêu trước lớp giá trị chữ số 5 trong số
Đọc, viết thành thạo số đến lớp triệu
Nhận biết được giá trị của mỗi chữ số theo vị trí của nó trong mỗi số
BT1 (nêu giá trị chữ số 3) ; BT2 ab; BT3a; BT4
II.Đồ dùng dạy & học: SGK, kẻ sẵn bảng bài tập 4/17
III.Các hoạt động dạy & học
Trang 232.Viết số:Hai trăm bốn mươi lăm triệu
Bảy trăm triệu không trăm linh bảy
nghìn một trăm chín mươi
HĐ 2.Bài mới
* Giới thiệu bài: (1 phút) Giờ học toán
hôm nay các em sẽ tiếp tục luyện tập về
đọc, viết số có nhiều chữ số hơn, làm
- HS làm vào vở, đổi vở kiểm tra
*HSKT: làm bài theo hướng dẫn
Nhận xét kết luận
Bài 3a /17: Bảng số liệu trang 17
- HS đọc bảng số liệu
- Yêu cầu ghi vào bảng con tên nước có
số dân nhiều nhất? Tên nước có số dân ít
nhất?
Bài 4/17: GV kẻ bảng như SGK.
- Gọi HS đếm thêm 100 triệu đến 900
triệu Vậy số tiếp theo 900 triệu là số
nào? Số tiếp theo 1000 triệu là số nào?
- GV giới thiệu: số 1000 triệu còn được
gọi là 1 tỉ; 1 tỉ viết là: 1 000 000 000 Ghi
vào bảng
- Số 1 tỉ gồm mấy chữ số, đó là những
chữ số nào?
- Vậy 1 tỉ đồng là mấy triệu đồng
- HS làm bài 3 dòng còn lại, nêu cách
viết
- HS lắng nghe, nêu lại đề bàihọc
1/ Đọc số và nêu giá trị chữ số3
a.35 627 449 b.123 456 789c.82 175 263 d.850 003 200
2/ Làm vào vở; 2 em lên bảngthực hiện:
a) 5 triệu, 7 trăm nghìn, 6chục nghìn 3 trăm, 4 chục và
2 đơn vị : 5 760 342
b) 5 triệu, 7 trăm nghìn, 6nghìn, 3 trăm, 4 chục và 2
5000000000: 5 nghìn triệuhay 5 tỉ
315 000000000: ba trăm mườilăm nghìn triệu hay 315 tỉ