1. Trang chủ
  2. » Nông - Lâm - Ngư

Giáo án bài học Tuần 29 Lớp 3

16 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 16
Dung lượng 185,35 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hướng dẫn HS viết bài: Dựa vµo bµi tËp lµm v¨n miÖng tuÇn trước, hãy viết một đoạn văn ng¾n kho¶ng 6 c©u kÓ l¹i mét trận thi đấu thể thao - Mời HS đọc yêu cầu - Hướng dẫn học sinh viết b[r]

Trang 1

Tuần 29

Thứ hai ngày 28 tháng 3 năm 2011 Tiết 1

Chào cờ Chào cờ + Múa hát tập thể

Tiết 2+ 3 :

Tập đọc

Tiết 82+ 83 : Buổi học thể dục

i Mục đích yêu cầu:

A.Tập đọc:

* Mục tiêu chung:

- Đọc đúng giọng các câu cảm, câu cầu khiến

- Hiểu nội dung: - Ca ngợi quyết tâm vượt khó của một học sinh bị tật nguyền

*Mục tiêu riêng:

- Đọc đúng 1-2 câu trong bài.Trả lời câu hỏi nội dung bài theo bạn

B/Kể chuyện:

* Mục tiêu chung:

- Bước đầu biết kể lại được từng đoạn câu chuyện theo lời một nhân vật

*Mục tiêu riêng:

- Nêu được một vài chi tiết trong câu chuyện

ii Chuẩn bị

1 Giáo viên:

- SGK, tranh

- Đoạn hướng dẫn luyện đọc

2 Học sinh:

- Sách giáo khoa

iii Các hoạt động dạy và học.

1 ổn định tổ chức

Hát

2 Kiểm tra đầu giờ

- Gọi 2 học sinh học thuộc lòng bài thơ: Cùng vui chơi

- Nhận xét- cho điểm

3 Bài mới

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

1 Giới thiệu bài

2 Luyện đọc

a Giáo viên đọc toàn bài

- GV hướng dẫn học sinh đọc ngắt

nghỉ

b Hướng dẫn học sinh luyện đọc và

giải nghĩa từ

- Theo dõi

- 2 Học sinh đọc và phát hiện cách nhấn giọng

Nen - li bắt đầu leo một cách

rất chật vật.//Mặt cậu đỏ như

lửa,/ mồ hôi ướt đẫm trán.

-Theo dõi

Trang 2

* Đọc từng câu trong đoạn:

- Học sinh tiếp sức đọc từng câu

- Sửa phát âm

* Đọc đoạn trước lớp

- Cho học sinh chia đoạn

- Cho học sinh đoạn đoạn trước lớp

- Sửa phát âm

- Giải nghĩa các từ mới trong đoạn :

Gà tây, bò mộng, chật vật

+ Bò mộng: Loại bò mộng to béo

* Đọc đoạn trong nhóm

- Nhận xét,cho điểm

* Đọc cả bài:

3 Tìm hiểu bài

*Đoạn 1

- Cho học sinh đọc thầm 1

CH: Nhiệm vụ của bài tập thể dục là

gì?

CH: Các bạn trong lớp thực hiện bài

thể dục như thế nào?

- Cho học sinh đọc thầm 2+3

CH: Vì sao Nen- li được miễn tập

thể dục?

CH: Vì sao Nen – li cố xin thầy

cho được tập như mọi người

CH: Tìm những chi tiết nói lên quyết

tâm của Nen – li?

+ Em hãy tìm tên thích hợp đặt cho

câu chuyện

+ Cho học sinh nêu nội dung câu

chuyện

Tiết 2:

4 Luyện đọc lại

- Giáo viên hướng dẫn học sinh đọc

lại bài,lưu ý học sinh nhấngiọng các

từ ngữ

- Hướng dẫn học sinh đọc theo cách

phân vai( người dẫn chuyện, thầy

giáo,3 HS cùng nói: cố lên! cố lên!

- Nhận xét và bình chọn

5 Kể chuyện

a.Giáo viên nêu nhiệm vụ: Kể lại

được từng đoạn câu chuyện theo lời

- Học sinh đọc tiếp sức từng câu

đến hết

- Học sinh chia đoạn: 3 đoạn

- 3 Học sinh đọc tiếp sức 3 đoạn

- HS nêu theo ý hiểu

- Học sinh đọc nhóm đôi

- Đại diện các nhóm thi đọc

- 1 HS đọc toàn bài

- Học sinh đọc thầm 1

- Mỗi học sinh phải leo đến trên cùng của một cái cột cao…

- Đê- rốt - xi và Cô- rét - ti leo như hai con khỉ

- Học sinh đọc thầm 2+3

- Vì cậu bị tật từ nhỏ: cậu bị gù

- Vì cậu muốn vượt qua chính mình,muốn làm những việc các bạn làm được

- Nen – li leo một cách chật vật, mặt đỏ như lửa,mồ hôi ướt

đẫm trán

- Học sinh tự đặt :Ca ngợi quyết tâm của Nen- li,cậu bé can đảm

- Ca ngợi quyết tâm vượt khó của một học sinh bị tật nguyền

- 3 Học sinh thi đọc 3 đoạn

- 5 HS thi đọc phân vai cả bài

- Học sinh nêu nhiệm vụ

- Đọc 1 cụm từ

- Đọc 1- 2 câu

- Tham gia vào nhóm

- Nhắc lại

- Theo dõi

- Đọc 1- 2 câu

Trang 3

một nhân vật.

b Hướng dẫn học sinh

- Học sinh kể theo lời của một nhân

vật( có thể kể theo lời của Nen - li,

thầy giáo, Đê- rốt- xi, Xtác- đi)

- Lưu ý HS nhập vai kể theo lời nhân

vật

- Nhận xét

- Gọi một vài HS thi kể trước lớp

- Nhận xét, cho điểm

- HS theo dõi

- 1 Học sinh kể mẫu 1 đoạn

- Từng cặp HS kể theo lời một nhân vật đoạn 1

- 3 4 HS thi kể

- Theo dõi

- Tham gia vào nhóm

4 Củng cố

- Qua câu chuyện này giúp em hiểu điều gì ?

- Nhận xét giờ học

- Về nhà học bài và chuẩn bị bài sau

Tiết 4:

Toán

Tiết 141 : Diện tích hình chữ nhật

I mục tiêu:

* Mục tiêu chung

- Biết quy tắc tính diện tích hình chữ nhật khi biết hai cạnh của nó

- Vận dụng tính diện tích một số hình chữ nhật đơn giải theo đơn vị đo là xăng- ti- mét vuông

* Mục tiêu riêng

- Làm được phép trừ trong phạm vi 10

ii Chuẩn bị

1 Giáo viên

- Một số hìmh chữ nhật

- Bảng phụ bài tập 1

2 Học sinh

- SGK, vở nháp, vở toán

iii Các hoạt động dạy và học

1 Kiểm tra đầu giờ

- Gọi học sinh làm b/l + b/c: 18 cm2 + 26cm2= 44cm2

- Nhận xét- cho điểm

2 Bài mới

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

1 Giới thiệu bài

2 Xây dựng quy tắc tính diện

tích hình chữ nhật

- Làm bảng con

Trang 4

A B

D C

- Giáo viên cho HS tính số ô

trong hình

- Mỗi ô vuông trong hình có

diện tích là bao nhiêu

- Vậy hình chữ nhật có diện tích

là bao nhiêu cm2?

- GV đưa ra quy tắc tính diện

tích hình chữ nhật

- Muốn tính diện tích hình chữ

nhật ta lấy chiều dài nhân với

chiều rộng ( cùng đơn vị đo)

2 Bài tập

Bài 1: Viết vào ô trống ( theo

mẫu)

- Cho học sinh đọc đề bài

- Hướng dẫn làm bài theo 3

nhóm

- Nhận xét,sửa sai

Bài 2

- Cho học sinh đọc đề bài

- Hướng dẫn HS phân tích và

giải bài toán

Tóm tắt

Chiều rộng: 5cm

Chiều dài : 14cm

Diện tích : cm2

- Nhận xét,sửa sai

Bài 3

- Cho học sinh đọc đề bài

- Hướng dẫn làm bài vận dụng

theo quy tắc

- Trong hình có 12 ô vuông( 4 x 3 =

12 ô vuông)

- Mỗi ô vuông trong hình có diện tích

là 1cm2

- Hình chữ nhật có diện tích là 12 cm2

4 x 3 = 12 ( cm 2 )

- HS nhắc tiếp sức quy tắc

- Học sinh đọc yêu cầu

- HS làm bài theo 3 nhóm, báo cáo kết quả

DT.HCN 5x3 = 15 (cm2) 10x4 = 40 (cm 2 ) Chu vi

HCN = 16 ( cm)( 5+3) x2 ( 10 + 4) x 2 = 28 ( cm)

- Học sinh đọc yêu cầu

- Học sinh làm bài b/l + b/c:

Bài giải Diện tích hình chữ nhật đó là:

14 x 5 = 60 ( cm2) Đáp số : 60 cm2

- Học sinh đọc yêu cầu

- HS vận dụng quy tắc làm bài b/l + b/c:

Bài giải

a Diện tích hình chữ nhật đó là:

5 x 3 = 15 ( cm2)

Đáp số : 15 cm2

b Đổi 2dm = 20 cm Diện tích hình chữ nhật đó là:

20 x 3 = 60 ( cm2) Đáp số : 60 cm2

10 - 4 = 6

10 - 7 = 3

10 - 5 = 5

10 - 2 = 8

10 - 9 = 1

Trang 5

4 Củng cố – dặn dò

- Hệ thống lại nội dung bài

- Về nhà các em làm bài và chuẩn bị bài sau

- Nhận xét giờ học

Thứ ba ngày 29 tháng 3 năm 2011

Tiết 1

Thể dục (Đ/c hảI soạn giảng)

_

Tiết 2: ÂM NHạC

(Đ/c HồNG HảI soạn giảng)

Tiết 3: Toán

Tiết 142 : Luyện tập

I Mục tiêu:B

* Mục tiêu chung:

- Biết tính diện tích hình chữ nhật

- Giáo dục học sinh có ý thức trong học tập

* Mục tiêu riêng

- Thực hiện được phép cộng trong phạm vi 20

ii Chuẩn bị

1 Giáo viên:SGK, phiếu bài tập

2 Học sinh: SGK

iii Các hoạt động dạy và học.

1 ổn định tổ chức

- Hát

2 Kiểm tra đầu giờ

- Muốn tính diện tích hình chữ nhật ta làm như thế nào?

- Nhận xét- cho điểm

3 Bài mới

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

1 Giới thiệu bài

2 Bài tập

Bài 1: Tính diện tích và chu

vi hình chữ nhật…

Trang 6

- Cho học sinh đọc đề bài

- Hướng dẫn làm bài vận dụng

theo quy tắc tính chu vi và

diện tích hình chữ nhật

- Nhận xét,sửa sai

Bài 2

- Cho học sinh đọc đề bài

- Hướng dẫn HS làm bài theo

3 nhóm trên phiếu học tập

- Nhận xét,đánh giá

Bài 3

- Cho học sinh đọc đề bài

- Hướng dẫn HS phân tích,

tóm tắt và giải bài toán

Tóm tắt:

Chiều rộng: 5 cm

Chiều dài gấp đôi chiều rộng

Diện tích: … cm2

- Nhận xét,sửa sai

- Học sinh đọc yêu cầu

- HS làm bài bảng lớp + bảng con:

Tóm tắt:

Chiều dài: 4 dm Chiều rộng: 8cm Diện tích: ….cm? Chu vi: …cm?

Bài giải

4dm = 40cm Diện tích hình chữ nhật là:

40 x 8 = 320 ( cm2) Chu vi hình chữ nhật là:

(40 + 8) x 2 = 96 ( cm) Đáp số: 320cm2, 96 cm

- Học sinh đọc yêu cầu

- HS làm bài theo 3 nhóm, báo cáo kết quả

Bài giải a.Diện tích hình chữ nhật ABCD là:

10 x 8 = 80 ( cm2) Diện tích hình chữ nhật DMNP là:

20 x 8 = 160 ( cm2)

b Diện tích hình H là:

80 + 160 = 240 ( cm2)

Đáp số: 80cm2 ;160cm2 ;240cm2

- Học sinh đọc yêu cầu

- Học sinh làm bài bảng lớp + bảng con:

Bài giải Chiều dài hình chữ nhật là:

5 x 2 = 10 ( cm) Diện tích hình chữ nhật là:

10 x 5 = 50 ( cm2)

Đáp số: 50cm2

- Làm bảng con:

6 + 4 = 10

5 + 5 = 10

7 + 3 = 10

8 + 2 = 10

4 Củng cố – dặn dò

- Hệ thống lại nội dung bài

- Muốn tính diện tích hình chữ nhật ta làm như thế nào?

- Về nhà các em học bài và chuẩn bị bài sau

- Nhận xét giờ học

Trang 7

Tiết 4: Chính tả ( Nghe -viết)

Tiết 55: Buổi học thể dục

I Mục tiêu:

* Mục tiêu chung:

- Nghe viết đúng bài chính tả; trình bày đúng hình thức bài văn xuôi.Viết đúng tên riêng người nước ngoài trong câu chuyện : Buổi học thể dục( BT 2)

- Làm đúng BT( 3)a

- Rèn cho HS có kỹ năng viết chữ đẹp, giữ vở sạch

* Mục tiêu riêng:

- Nhìn chép đúng 1-2 câu trong bài chính tả, làm bài tập theo bạn

II Chuẩn bị

1 Giáo viên:

- SGK, bài tập chuẩn bị ra bảng phụ

2 Học sinh: - Sách giáo khoa,bảng , vở

III Các hoạt động dạy học:

1 Kiểm tra đầu giờ:

- Giáo viên cho HS viết bảng lớp + bảng con: Cầu lông, leo núi…

- Nhận xét, sửa sai

2 Bài mới

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

1 Giới thiệu bài

2 Hướng dẫn viết chính tả

a Chuẩn bị

- Giáo viên đọc bài viết

- Thầy giáo khen Nen- Li như

thế nào?

CH: Câu nói của thầy giáo được

đặt trong dấu gì?

- Những chữ nào trong đoạn phải

viết hoa?

- Giáo viên đọc một số từ khó:

- Nhận xét,sửa sai

b Giáo viên đọc bài

- Giáo viên đọc thong thả từng

câu

- Theo dõi học sinh viết

- Nhắc nhở tư thế ngồi viết

c Chấm chữa

- Giáo viên đọc lại bài

- Giáo viên thu bài

- Chấm 5- 7 bài tại lớp

- Nhận xét,đánh giá bài viết của

học sinh

3 Hướng dẫn học sinh làm bài

- Học sinh theo dõi

- 2 Học sinh đọc bài viết

- "Giỏi lắm! Thôi, con xuống đi!"

- Câu nói của thầy giáo được đặt trong dấu ngoặc kép

- Các chữ đầu bài, đầu đoạn,tên riêng

- Học sinh viết bảng lớp + bảng con: : Nen – li, đứng lên, khuỷu tay, rạng rỡ, chiến thắng

- Học sinh viết bài vào vở

- Học sinh dùng bút chì soát lỗi

- Thu bài

-Theo dõi

- Viết b/c theo bạn

- Nhìn chép vở

- Theo dõi

Trang 8

a Bài tập 2: Viết tên các bạn

học sinh trong câu chuyện:

Buổi học thể dục

- GV đọc cho HS viết

- Nhận xé, sửa sai

b.Bài tập 3a:

Điền vào chỗ trống : s hay x

- Gọi học sinh đọc yêu cầu

- Hướng dẫn học sinh làm bài

- Nhận xét,sửa sai

- HS viết bảng lớp + bảng con: Đê- rốt- xi, Cô- rét- ti, Xtác - đi, Ga- rô- nê, Nen - li

- Học sinh đọc yêu cầu

- Học sinh làm bảng lớp + Vở bài tập

Lời giải:

Nhảy xa, nhảy sào, sới vật

- Viết giấy nháp:

Nen- li, Đê- rốt- xi

- Làm theo bạn và đọc Sới vật

3 Củng cố – dặn dò

- Hệ thống nội dung bài

- Yêu cầu học sinh về nhà viết lại các từ, tiếng hay viết sai

- Nhận xét giờ học

( Đ/c ánh soạn giảng)

Tiết 1: ĐạO ĐứC

Đ/C NGUYệT SOạN GIảNG

Tiết 2 Toán

Tiết 144 : Luyện tập

I Mục tiêu:

* Mục tiêu chung:

- Biết tính diện tích hình vuông

- Rèn luyện kỹ năng tính diện tích hình vuông

- Giáo dục HS tự giác trong học tập

* Mục tiêu riêng:

- Làm được phép cộng trong phạm vi 20

ii Chuẩn bị:

Trang 9

- Bảng phụ cho bài tập 3

iii Các hoạt động dạy và học.

1 ổn định tổ chức

- Hát

2 Kiểm tra đầu giờ

- Nêu quy tắc tính diện tích hình vuông?

- Nhận xét- cho điểm

3 Bài mới

Hoạt động của thầy

1 Giới thiệu bài

2 Bài tập

Bài 1 ( 154): Tính diện tích hình

vuông có cạnh cho trước như

sau:

a 7 cm

b 5 cm

- Cho học sinh đọc đề bài

- Hướng dẫn HS làm bài vận dụng

theo quy tắc

- Nhận xét,sửa sai

Bài 2 ( 154): Bài toán

- Cho học sinh đọc đề bài

- Hướng dẫn HS phân tích bài

toán, tóm tắt và giải bài toán

- Bài toán cho biết gì?

- Bài toán hỏi gì?

- Để tìm được diện tích 9 viên

gạch là bao nhiêu thì trước hết cần

tìm gì?

Tóm tắt:

Một viên gạch cạnh : 10cm

Dùng hết: 9 viên

Diện tích: … cm2?

- Nhận xét,sửa sai

Bài 3a( 153): Bài toán

- Cho học sinh đọc đề bài

- Hướng dẫn HS nêu độ dài các

cạnh của hình chữ nhật, hình

Hoạt động của trò

- Học sinh đọc yêu cầu

- HS làm bài bảng lớp + bảng con theo dãy

Bài giải

a Diện tích hình vuông là:

7 x 7 = 49 ( cm2) Đáp số: 49 cm2

b Diện tích hình vuông là:

5 x5 = 25 ( cm2) Đáp số: 25 cm2

- Học sinh đọc yêu cầu

- Mỗi viên gạch hình vuông cạnh 10cm, dùng hết 9 viên gạch

- Tính diện tích mảng tường ốp bởi

9 viên gạch men

- Cần tìm diện tích của một viên gạch men

- HS làm bảng lớp + giấy nháp :

Bài giải Diện tích một viên gạch men là:

10 x 10 =100 ( cm2) Diện tích 9 viên gạch men là:

100 x 9 = 900 ( cm2) Đáp số: 900cm2

- Học sinh đọc yêu cầu

- HS làm bài theo 3 nhóm, báo cáo kết quả thảo luận

- Làm bảng con

4 + 6 = 10

5 + 5 = 10

3 + 7 = 10

8 + 2 = 10

Trang 10

vuông để vận dụng quy tắc vào

làm bài

A B E G

4cm

D 5cm C I H

- Nhận xét, sửa sai,đánh giá

- HDHS làm vào buổi chiều

Bài giải

a Diện tích hình chữ nhật ABCD

là:

5 x 3 = 15 ( cm2) Chu vi hình chữ nhật ABCD là:

(5 + 3 ) x 2 = 16 ( cm) Diện tích hình vuông EGHI là:

4 x 4 = 16 ( cm2) Chu vi hình vuông EGHI là:

4 x 4 = 16 ( cm)

b Diện tích hình chữ nhật ABCD

bé hơn diện tích hình vuông EGHI

- Chu vi hình chữ nhật ABCD bằng chu vi hình vuông EGHI

9 + 1 = 10

4 Củng cố

- Hệ thống lại nội dung bài

- Muốn tinhd diện tích hình vuông ta làm như thế nào?

- Về nhà các em học bài và chuẩn bị bài sau

- Nhận xét giờ học

Tiết 3:

Luyện từ và câu

Tiết 29: Từ ngữ về thể thao.Dấu phẩy

i Mục tiêu:

* Mục tiêu chung:

- Kể được tên một số môn thể thao

- Nêu được một số từ ngữ về chủ điểm Thể thao

- Đặt được dấu phẩy vào chỗ thích hợp trong câu

* Mục tiêu riêng:

- Nhắc lại theo bạn một số môn thể thao, về chủ điểm thể thao

ii Chuẩn bị:

- Một số tranh ảnh về các môn thể thao

- Bảng phụ

iii Các hoạt động dạy và học.

1 Kiểm tra đầu giờ

- Gọi một cặp hỏi đáp và trả lời câu hỏi để làm gì?

- Nhận xét- cho điểm

2 Bài mới

Hoạt động của thầy

1 Giới thiệu bài

2 Hướng dẫn làm bài tập

Bài 1: Hãy kể tên các môn

Hoạt động của trò

Trang 11

thể thao bắt đầu bằng

những tiếng sau:

- Gọi học sinh đọc yêu cầu

- Hướng dẫn học sinh làm bài

tập theo mẫu

- GV dùng tranh giới thiệu

thêm về một số môn thể thao

- Nhận xét,sửa sai

Bài 2:Trong truyện vui sau

có một số từ ngữ nói về kết

quả thi đấu thể thao Em

hãy ghi lại những từ ngữ

đó.

- Gọi học sinh đọc yêu cầu

- GV đọc câu truyện: Cao cờ

- Hướng dẫn học sinh tìm các

từ ngữ nói về kết quả thi đấu

thể thao

- Cho HS làm bài theo nhóm

đôi

- Nhận xét, sửa sai

- Anh chàng trong chuyện có

cao cờ không ? Anh ta có

thắng ván nào trong cuộc

chơi không?

- Truyện này đáng cười ở

điểm nào?

Bài 3: Chép các câu dưới

đây vào vở Nhớ đặt dấu

phẩy vào những chỗ thích

hợp.

- Gọi học sinh đọc yêu cầu

- Hướng dẫn học sinh làm bài

tập

- Nhận xét,sửa sai

- Học sinh đọc yêu cầu

- Học sinh làm bài theo 3 nhóm, báo cáo kết quả thảo luận

Bóng Bóng đá, bóng chuyền, bóng

rổ

Chạy Chạy vượt rào, chạy việt dã,

chạy vũ trang

Đua Đua xe đạp, đua ngựa, đua ô

tô, đua voi

Nhảy Nhảy cao, nhảy xa, nhảy xa

- Học sinh đọc yêu cầu và câu chuyện cao cờ

- Học sinh làm bài theo nhóm đôi, báo cáo kết quả

- Được, thua, không ăn, thắng, hoà

- Anh này đánh cờ kém không thắng ván nào

- Anh chàng đánh ván nào thua ván ấy nhưng dùng cách nói tránh để khỏi nhận

là mình thua

- Học sinh đọc yêu cầu

- Học sinh làm bài bảng lớp + vở bài tập a.Nhờ chuẩn bị tốt về mọi mặt,

b.Muốn cơ thể khoẻ mạnh,…

- Tham gia vào nhóm và

đọc: Bóng đá, bóng rổ, bóng chuyền…

- Tham gia vào nhóm

- Làm theo bạn

và đọc ý a

3 Củng cố,dặn dò:

- Hệ thống lại nội dung bài

- Em biết những môn thể thao nào?

- Về nhà các em học bài và chuẩn bị bài sau

- Nhận xét giờ học

Ngày đăng: 31/03/2021, 02:23

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w