ngoặc đơn để hoàn chỉnh bài văn sau : - Lớp làm bài tập vào vở bài tập - Giáo viện phát PBT cho 2 học sinh - Dán kết quả, nhận xét - Yêu cầu học sinh giải thích vì sao - 1-2 học sinh đọc[r]
Trang 1TUẦN 1 Thứ hai ngày 15 tháng 8 năm 2011
Tiết1: GDTT:
CHÀO CỜ
-
-Tiết 2: TOÁN(1)
ÔN TẬP: KHÁI NIỆM VỀ PHÂN SỐ
A Mục tiêu:
- HS nắm được khái niệm ban đầu về phân số; đọc, viết phân số.
- Ôn tập cách viết thương, viết số tự nhiên dưới dạng phân số.
- Vận dụng kiến thức đã học làm các bài tập
- GD HS tích cực, tự giác học toán
B Đồ dùng dạy học:
- Học sinh: thước kẻ, êke, com pa.
- Giáo viên: Các tấm bìa như hình vẽ trong SGK(Tr.3).
C.Các hoạt động dạy-học:
I Kiểm tra bài cũ: (Không KT)
II Bài mới: :
1 GTB:
2 Nội dung:
a- Ôn tập khái niệm ban đầu về phân số:
- GV lần lượt gắn các tấm bìa lên bảng
- Yêu cầu HS nêu tên gọi phân số
- GV nhận xét, kết luận
b- Ôn tập cách viết thương hai STN,
cách viết mỗi STN dưới dạng phân số :
+ GV yêu cầu: Viết thương sau dưới
dạng phân số
1: 3; 4: 10 ; 9: 2
- GV nhận xét, đánh giá
- GV kết luận, ghi bảng
+ STN khi viết thành phân số thì có mẫu
số là bao nhiêu?
- GV yêu cầu: Viết STN sau dưới dạng
phân số
5; 12; 2001
- GV nhận xét, đánh giá
- GV kết luận, ghi bảng
- Quan sát
- Cá nhân lần lượt nêu tên gọi các phân số
100
40
; 4
3
; 10
5
; 3 2
- Lớp tự viết các phân số ra nháp Đọc phân số
- Cá nhân lên bảng viết, đọc phân số
+ Cá nhân lên bảng, lớp viết nháp
1 : 3 = ; 4 : 10 = 9 : 2 =
3
1
; 10
4
2 9
- HS nêu : 1 chia 3 có thương là 1 phần 3; 4 chia 10 có thương là 4 phần 10;
- HS nêu chú ý 1 trong SGK(Tr.3) +STN khi viết thành phân số thì có mẫu số là 1
- Cá nhân lên bảng, lớp viết nháp
5 = ; 12 = 2001 = 1
5
; 1
12
1 2001
Trang 2+ Số 1 khi viết thành phân số thì có đặc
điểm gì?
- GV kết luận, ghi bảng
+ GV nêu VD: 0 =
3 0
III Luyện tập:
+ Bài 1: Đọc các phân số
1000
85
; 17
60
; 38
91
;
100
25
;
7
5
- Nêu TS & MS của các phân số trên?
+ Bài 2: Viết các thương sau dưới dạng
phân số
3: 5; 75 : 100; 9 : 17
+ Bài 3: Viết các STN sau dưới dạng
phân số có MS là 1
32; 105; 1000
- GV nhận xét
Bài 4: viết số thích hợp vào ô trống
1 = 0 = 6
5
IV Củng cố – dặn dò
- GV chốt kiến thức bài học Nhận xét
giờ học
- Hướng dẫn HS ôn tập
- HS nêu chú ý 2 trong SGK
+ Số 1 khi viết thành phân số thì có
TS = MS & khác 0
- Cá nhân lên bảng, lớp lấy VD ra nháp
VD: 1 = ;1 = ;
9
9
18 18
- HS nêu chú ý 3
+ HS lấy VD & nêu chú ý 4
- HS nêu yêu cầu BT1
- Cá nhân lần lượt đọc các phân số ; nêu TS & MS của từng phân số
- HS nêu yêu cầu BT2
- Cá nhân lên bảng, lớp viết nháp
3 : 5 = ; 75 : 100 =
5
3
; 100 75
9 : 17 =
17 9
- HS nêu yêu cầu BT3
- HS lên bảng trình bày, BS
32 = ; 105 = 1000 =
1
32
; 1
105
1 1000
- HS nêu yêu cầu BT 4
- HS nêu miệng số cần điền
1 = ; 0 = 6
6
5 0
-Tiết 3: TẬP ĐỌC (1)
THƯ GỬI CÁC HỌC SINH
Hồ Chí Minh
A.Mục tiêu:
- Đọc đúng, đọc trôi chảy, lưu loát bức thư của Bác Hồ:
- Đọc đúng các từ ngữ, câu, đoạn trong bài.Thể hiện được tình cảm thân ái, trìu mến, thiết tha, tin tưởng của Bác đối với thiếu nhi Việt Nam
- Hiểu một số từ ngữ trong bài: cơ đồ, kiến thiết, hoàn cầu.Hiểu nội dung của bức thư: Bác Hồ khuyên HS chăm học, nghe thầy, yêu bạn và tin tưởng rằng HS sẽ tiếp tục xứng đáng sự nghiệp của cha ông, xây dựng thành công nước Việt Nam mới Thuộc lòng một đoạn thư
Trang 3- Giáo dục HS kính trọng và biết ơn Bác Hồ.
B Đồ dùng dạy học:
- Bảng phụ viết đoạn thư cần HTL(đoạn 2)
C.Các hoạt động dạy – học:
I Kiểm tra bài cũ : không KT
II Bài mới:
1 Giới thiệu bài:
* GV giới thiệu cách sử dụng SGK
- Giới thiệu chủ điểm: Việt Nam – Tổ
quốc em & bài tập đọc: Thư gửi các
HS
2.Hướng dẫn HS luyện đọc & tìm hiểu
bài:
a Luyện đọc:
- Có thể chia lá thư làm mấy đoạn?
- Đọc nối tiếp đoạn lần 1
- GV sửa lỗi phát âm :nhộn nhịp, sung
sướng, siêng năng
- Đọc nối tiếp đoạn lần 2: Giải nghĩa từ
năm giời(trời); giở đi(trở đi) , hoàn cầu
- Luyện đọc theo cặp:
- GV đọc diễn cảm bài( Giọng thân ái,
thiết tha, hi vọng, tin tưởng)
b- Tìm hiểu bài:
- Ngày khai trường tháng 9/1945 có gì
đặc biệt so với những ngày khai trường
khác?
- GV kết luận
- Sau cách mạng tháng 8, nhiệm vụ của
toàn dân là gì?
- HS có trách nhiệm như thế nào trong
công cuộc kiến thiết đất nước?
- Nêu ý chính 2?
- Nêu nội dung, ý nghĩa của bài?
- HS quan sát tranh minh hoạ chủ điểm
- 1HS đọc toàn bài
- Chia lá thư làm 2 đoạn:
+ Đoạn 1: Từ đầu nghĩ sao?
+ Đoạn 2: Phần còn lại
- 2 HS đọc nối tiếp bài
- 1 em đọc chú giải
- HS luyện đọc bài theo cặp
- 1 em đọc cả bài
+ HS đọc thầm đoạn 1 & TLCH
- Là ngày khai trường đầu tiên ở nước VNDCCH, sau hơn 80 năm bị TD Pháp đô hộ
- Từ ngày khai trường này, các em được hưởng một nền giáo dục hoàn toàn Việt Nam
* Ý 1: Nét khác biệt của ngày khai giảng tháng 9-1945 với các ngày khai giảng trước đó
+ HS đọc thầm đoạn 2
- Xây dựng lại cơ đồ mà tổ tiên đã để lại, làm cho nước ta theo kịp các nước khác trên toàn cầu
* Ý 2: nhiệm vụ của toàn dân tộc và
HS trong công cuộc kiến thiết đất nước
* Ý nghĩa : Bác Hồ khuyên HS chăm
Trang 4* Tớch hợp QTE: Qua trớch đoạn thư
của Bỏc Hồ hóy nờu 1 số quyền & bổn
phận của trẻ em?
c- Đọc diễn cảm:
- GV treo bảng phụ ghi nội dung đoạn -
Đọc diễn cảm mẫu Hướng dẫn giọng
đọc, gạch chõn từ khú đọc
- Hướng dẫn HS HTL:
- Yờu cầu HTLđoạn: Từ sau 80
năm cụng học tập của cỏc em
- GV nhận xột, đỏnh giỏ
III Củng cố – dặn dũ:
- GV nhận xột giờ học
- Hướng dẫn HTL những cõu đó chỉ
định & chuẩn bị bài: Quang cảnh làng
mạc ngày mựa
học, nghe thầy, yờu bạn & tin tưởng rằng HS sẽ tiếp tục xứng đỏng sự nghiệp của cha ụng
- Trẻ em (con trai & con gỏi) đều cú quyền được đi học
- trẻ em cú bổn phận chăm chỉ, siờng năng học tập, ngoan ngoón, nghe thầy, yờu bạn
- Quan sỏt, lắng nghe
- Luyện đọc diễn cảm theo cặp
- Cỏ nhõn thi đọc diễn cảm trước lớp
- HS nhẩm HTL
- Cỏ nhõn thi đọc thuộc lũng
-Tiết 4: KHOA HỌC( 1)
SỰ SINH SẢN
Những điều đó biết liờn quan đến
bài học.
Những điều mới cần hỡnh thành cho HS.
- Bố, mẹ, anh, chị, em trong gia
đỡnh
- Mỗi trẻ em đều do bố, mẹ sinh ra và cú những đặc điểm giống với bố, mẹ của mỡnh
- í nghĩa của sự sinh sản
I Mục tiờu:
1 Kiến thức: HS nhận ra được mỗi trẻ em đều do bố, mẹ sinh ra và cú những đặc
điểm giống với bố, mẹ của mỡnh
2 Kỹ năng: Nờu được ý nghĩa của sự sinh sản
3 Thỏi độ: HS yờu thớch mụn học, thớch tỡm hiểu khoa học
II Chuẩn bi:
1 Đồ dựng dạy học:
- Học sinh: Ảnh gia đỡnh.
- Giỏo viờn: Bộ phiếu em bộ, bố, mẹ
2 Phương phỏp dạy học: Kết hợp linh hoạt với cỏc PP khỏc
III.Cỏc hoạt động dạy – học :
Hoạt động của GV
* HĐ 1: Kiểm tra bài cũ : (2’)
+ GTB:
Hoạt động của HS
Trang 5* HĐ2: Trò chơi học tập“Bé là con ai”(13’)
* Cách tiến hành:
- GV nêu tên trò chơi, phổ biến cách chơi
+ Phát cho mỗi HS 1 phiếu Ai có phiếu
hình em bé thì đi tìm bố, mẹ Ai có phiếu
hình bố, mẹ thì đi tìm con
+ Ai tìm đúng hình (trước thời gian quy
định là thắng
- Tổ chức cho HS chơi N3
- Kiểm tra, nhận xét, đánh giá
- Tại sao chúng ta tìm được bố, mẹ cho các
em bé ?
- Qua trò chơi em rút ra được điều gì ?
- Kết luận: Mọi trẻ em đều do bố, mẹ sinh
ra và có những đặc điểm giống với bố, mẹ
của mình
*HĐ3: Làm viêc với SGK (15’)
* Cách tiến hành:
- yêu cầu quan sát hình 1, 2, 3(Tr.4,5) và
đọc lời thoại
- Hướng dẫn HS liên hệ gia đình mình:
+ Lúc đầu, gia đình bạn có những ai?
+ Hiện nay, gia đình bạn có những ai?
+ Sắp tới, gia đình bạn có mấy người? Tại
sao bạn biết?
- GV nhận xét
- Hãy nói về ý nghĩa của sự sinh sản đối
với mỗi gia đình, dòng họ
- Điều gì có thể xảy ra nếu con người
không có khả năng sinh sản?
- Kết luận: Nhờ có sự sinh sản mà các thế
hệ trong mỗi gia đình, dòng họ được duy
trì kế tiếp.
*HĐ4: Củng cố dặn dò: (5’)
- Nhận xét giờ học
- Hướng dẫn học bài và chuẩn bị bài
sau:Nam hay nữ
- Lắng nghe
- HS nhận phiếu, quan sát
- Tìm và tập hợp theo nhóm 3 người
- Nhờ những đặc điểm giống nhau giữa con cái với bố, mẹ của mình
- Quan sát, đọc lời thoại
- Thảo luận cặp(3’)
- Một số nhóm trình bày
- Sinh con, duy trì nòi giống
- 2 – 3 em đọc mục “Bóng đèn toả sáng”
Thứ ba ngày 16 tháng 8 năm 2011
Tiết1: TOÁN( 2)
ÔN TẬP: TÍNH CHẤT CƠ BẢN CỦA PHÂN SỐ
A Mục tiêu:
- HS nhớ lại tính chất cơ bản của phân số.
- Biết vận dụng tính chất cơ bản của phân số để rút gọn phân số, quy đồng mẫu số các phân số
Trang 6- Giáo dục HS tính tự giác , tích cực học tập.
B Đồ dùng dạy học:
- Học sinh:
- Giáo viên: - Bảng phụ ghi tính chất cơ bản của phân số.
C.Các hoạt động dạy – học :
I Kiểm tra bài cũ :
- Gọi HS nêu lại 4 chú ý ở bài trước
II Bài mới:
+ GTB:
a Ôn tập tính chất cơ bản của phân
số:
- GV nêu VD:
6
GV nêu VD:
:
18
:
15
18
15
- GV treo bảng phụ ghi tính chất cơ
bản của phân số
b Ứng dụng tính chất cơ bản của phân
số:
* Rút gọn phân số:
- GV yêu cầu: Rút gọn phân số sau:
120
90
- GV nhận xét, chữa
III Luyện tập:
* BT 1(Tr.6) Rút gọn phân số
64
36
; 27
18
; 25 15
- GV chia 3 dãy làm 3 cột
- GV cùng lớp nhận xét, chữa một số
PBT Chốt lời giải đúng
+ Chú ý: Có nhiều cách rút gọn phân
số, cách nhanh nhất là chọn được số
- 2 - 3 em nêu miệng
- Cá nhân lên bảng điền, lớp làm nháp
18
15 3 6
3 5 6
- HS nêu nhận xét
- Cá nhân lên bảng, lớp làm nháp
6
5 3 : 18
3 : 15 18
15
- HS nêu nhận xét
- Cá nhân tiếp nối đọc
- 2 – 3 em nhắc lại cách rút gọn phân số
- Cá nhân lên bảng, lớp làm nháp
4
3 3 : 12
3 : 9 12
9 10 : 120
10 : 90 120
Hoặc:
4
3 30 : 120
30 : 90 120
- Cá nhân nêu yêu cầu BT
- Các dãy thảo luận nhóm 3 vào PBT
5
3 5 : 25
5 : 15 25
15
3
2 9 : 27
9 : 18 27
16
9 4 : 64
4 : 36 64
36
Trang 7lớn nhất mà TS & MS của phân số đã
cho đều chia hết cho số đó
* Quy đồng MS các phân số:
+VD 1: Quy đồng MS của:
7
4
&
5 2
- GV nhận xét, chữa
+VD 2: Quy đồng MS của:
10
9
&
5 3
- Em có nhận xét gì về MS của hai
phân số trên?
- GV nhận xét, chữa
* Bài tập 2(Tr.6) Quy đồng MS các
phân số
8
3
&
6
5
; 12
7
&
4
1
;
8
5
&
3
2
- GV nhận xét, chữa bài
* Bài tập 3(Tr.6) Tìm các phân số
bằng nhau
100
40
; 35
20
; 21
12
; 30
12
; 7
4
; 5 2
- GV nhận xét, kết luận
IV Củng cố dặn dò:
- Nhận xét giờ học
- Hướng dẫn HS ôn tập
- 2 – 3 em nêu lại cách quy đồng MS
- Cá nhân lên bảng, lớp làm nháp
; 35
14 7 5
7 2 5
35
20 5 7
5 4 7
- 10 : 5 = 2, chọn 10 là MS chung
- Lớp làm nháp Cá nhân lên bảng chữa
&
10
6 2 5
2 3 5
3
10 9
- Cá nhân nêu yêu cầu BT
- 3 tổ làm 3 cột, làm bài cá nhân
- 3 em lên bảng chữa bài
24
15 3 8
3 5 8
5
; 24
16 8 3
8 2 3
; 12
3 3 4
3 1 4
12 7
48
18 6 8
6 3 8
3
; 48
40 8 6
8 5 6
- Thảo luận nhóm 2
- Đại diện các nhóm nêu ý kiến, giải thích Các nhóm khác nhận xét BS
vì 30
12
5 2
30
12 6 5
6 2
vì 35
20
7 4
35
20 5 7
5
- 1 em nhắc lại các tính chất cơ bản của phân số
-Tiết 2: LỊCH SỬ( 1)
“BÌNH TÂY ĐẠI NGUYÊN SOÁI”TRƯƠNG ĐỊNH
Những điều đã biết liên quan đến
bài học.
Những điều mới cần được hình thành cho HS.
- Trương Định là một trong những tấm gương tiêu biểu của phong trào đấu tranh chống TD Pháp xâm lược ở Nam Kì
I Mục tiêu:
1 Kiến thức: Trương Định là một trong những tấm gương tiêu biểu của phong trào
đấu tranh chống TD Pháp xâm lược ở Nam Kì
2 Kỹ năng: Với lòng yêu nước, Trương Định đã không tuân theo lệnh vua, kiên quyết ở lại cùng nhân dân chống quân Pháp xâm lược
Trang 83 Thỏi độ: Giỏo dục HS lũng yờu nước, căm thự giặc.
II Chuẩn bi:
1 Đồ dựng dạy học:
- Học sinh: Chuẩn bị bài.
- Giỏo viờn: Bản đồ hành chớnh Việt Nam Phiếu học tập
2 Phương phỏp dạy học: Kết hợp linh hoạt với cỏc PP khỏc
III.Cỏc hoạt động dạy – học :
Hoạt động của GV
*HĐ 1: Kiểm tra bài cũ :
KhụngKT.(2’)
+ GTB:
*HĐ 2: Làm việc cả lớp:(12’)
- Treo bản đồ hành chớnh Việt Nam
- Giới thiệu:
+ Sỏng 1/9/1858, TD Phỏp tấn cụng
Đà Nẵng, mở đầu cuộc xõm lược nước
ta Vấp phải sự chống trả quyết liệt
của quõn và dõn ta nờn khụng thực
hiện được kế hoạch đỏnh nhanh thắng
nhanh
+ Năm sau, TD Phỏp đỏnh vào Gia
Định Nhõn dõn Nam Kỡ đứng lờn
chống Phỏp, tiờu biểu là phong trào
khỏng chiến của nhõn dõn do Trương
Định chỉ huy
- Nờu vài nột về Trương Định?
- Giảng nội dung
- Chia nhúm 4 HS thảo luận cỏc cõu
hỏi
- Khi nhận lệnh của triều đỡnh cú điều
gỡ làm cho Trương Định phải băn
khoăn suy nghĩ?
- Trước những băn khoăn đú, nghĩa
quõn và dõn chỳng đó làm gỡ?
- Trương Định đó làm gỡ để đỏp lại
lũng tin yờu của nhõn dõn?
*HĐ 3: Làm việc cỏ nhõn (12’)
- Nhận xột, đỏnh giỏ
* HĐ 4: Làm việc cả lớp (5’)
- Kết luận
- Em cú suy nghĩ như thế nào trước
việc Trương Định khụng tuõn lệnh
Hoạt động của HS
- 2 HS lờn chỉ địa danh Đà Nẵng, 3 tỉnh miền Đụng & 3 tỉnh miền Tõy Nam Kỡ
- Lắng nghe
- Quờ Bỡnh Sơn, Quảng Ngói
- Đọc SGK, thảo luận nhúm 4(4’)
+ Làm quan phải tuõn lệnh vua, nhưng dõn chỳng và nghĩa quõn khụng muốn giải tỏn lực lượng, muốn tiếp tục khỏng chiến
+ Suy tụn Trương Định làm “Bỡnh Tõy Đại nguyờn soỏi”
+ Khụng tuõn lệnh vua, ở lại cựng nhõn dõn chống giặc Phỏp
- Đại diện cỏc nhúm trỡnh bày kết quả
- Cỏc nhúm khỏc nhận xột, bổ sung
- Đọc kết luận trong SGK (Tr.5)
- Cỏ nhõn nờu suy nghĩ
- Lắng nghe
Trang 9vua, quyết tõm ở lại cựng nhõn dõn
chống Phỏp?
- Đọc thụng tin tham khảo
*HĐ 5: Củng cố – dặn dũ:(4’)
- GV chốt kiến thức bài học
- Nhận xột giờ học
-Tiết 3: LUYỆN TỪ VÀ CÂU( 1)
TỪ ĐỒNG NGHĨA
Những điều đó biết liờn quan đến
bài học.
Những điều mới cần được hỡnh thành cho HS.
- Từ đồng nghĩa, từ đồng nghĩa hoàn toàn
và khụng hoàn toàn
I Mục tiờu:
1 Kiến thức: Hiểu được thế nào là từ đồng nghĩa, từ đồng nghĩa hoàn toàn và
khụng hoàn toàn
2 Kỹ năng: - Vận dụng những hiểu biết đó cú, làm đỳng cỏc bài tập thực hành tỡm
từ đồng nghĩa, đặt cõu phõn biệt từ đồng nghĩa
3 Thỏi độ: Giỏo dục HS tớnh tự giỏc , tớch cực học tập
II Chuẩn bi:
1 Đồ dựng dạy học:
- Học sinh:
- Giỏo viờn: - Bảng phụ viết sẵn BT 1.
2 Phương phỏp dạy học: Kĩ thuật khăn phủ bàn, kết hợp linh hoạt với cỏc PP khỏc III.Cỏc hoạt động dạy – học :
Hoạt động của GV
*HĐ 1: Kiểm tra bài cũ :(2’)
+ GTB:
*HĐ 2: Nội dung:(15’)
a Nhận xột:
* Bài tập 1: So sỏnh nghĩa của cỏc từ
in đậm
- GV hỏi nghĩa của cỏc từ in đậm?
- Kết luận: Nghĩa cỏc từ trờn giống
nhau Cỏc từ cú nghĩa giống nhau gọi
là từ đồng nghĩa
* Bài tập 2: Thay những từ in đậm trờn
cho nhau rồi rỳt ra nhận xột
- Những từ nào thay thế được cho
nhau?
- Những từ nào khụng thay thế được
cho nhau? Vỡ sao?
Hoạt động của HS
- 1 em đọc BT 1
- 1 em đọc cỏc từ in đậm
- HS giải nghĩa, so sỏnh
a) Xõy dựng – kiến thiết
b) Vàng xuộm – vàng hoe – vàng lịm
- 1em đọc yờu cầu BT 2
- Thảo luận nhúm 2 Cỏ nhõn nờu ý kiến, lớp nhận xột
+ Xõy dựng – kiến thiết cú thể thay thế được cho nhau vỡ nghĩa của hai từ đú giống nhau hoàn toàn (Làm nờn một cụng trỡnh kiến trỳc, )
+ Vàng xuộm, vàng hoe, vàng lịm khụng thể thay thế cho nhau vỡ nghĩa
Trang 10- GV nhận xét, chốt lời giải đúng.
b Ghi nhớ:(Tr.8)
- GV ghi bảng
*HĐ 3: Luyện tập:(20’)
+ Bài tập 1: Xếp những từ in đậm
thành từng nhóm đồng nghĩa
* Kĩ thuật khăn phủ bàn N5
- GV nhận xét, chốt lời giải đúng
+ Bài tập 2: Tìm những từ đồng nghĩa
với mỗi từ sau đây
Đẹp, to lớn, học tập
- GV nhận xét, đánh giá
Bài tập 3: Đặt câu với một cặp từ đồng
nghĩa em vừa tìm được ở BT 2
- GV hướng dẫn theo M
- GV nhận xét, đánh giá
* HĐ 4: Củng cố – dặn dò:(3’)
- Nhận xét giờ học
- Yêu cầu về nhà học bài và chuẩn bị
bài sau:Luyện tập về từ đồng nghĩa
của chúng không giống nhau hoàn toàn Vàng xuộm : Màu vàng đậm (Lúa chín) Vàng hoe : Vàng nhạt, tươi, ánh lên Vàng lịm: Màu vàng của quả chín, gợi cảm giác rất ngọt
- 2 – 3 HS đọc ghi nhớ
- 1 HS đọc yêu cầu
- 1HS đọc những từ in đậm
- Thảo luận nhóm 5 đại diện nhóm trình bày, lớp nhận xét
+ Nước nhà - non sông
+ Hoàn cầu - năm châu
- HS đọc yêu cầu
- HS làm việc cá nhân vào nháp
- Cá nhân đọc kết quả bài làm Lớp nhận xét, sửa chữa, bổ sung
+ Đẹp: Đẹp đẽ, đèm đẹp, xinh xắn, + To lớn: To đùng, to kềnh,
+ Học tập: Học hành, học hỏi,
- HS đọc yêu cầu của BT3
- Lớp làm bài cá nhân ra nháp
- Cá nhân nói tiếp nối những câu văn đã đặt Lớp nhận xét, sửa chữa
- 1 em nêu lại ghi nhớ bài học
-Tiết 3: CHÍNH TẢ (NGHE – VIẾT)( T1)
VIỆT NAM THÂN YÊU
A Mục tiêu:
- Nghe – viết, trình bày đúng chính tả bài: Việt Nam thân yêu
- Củng cố quy tắc viết chính tả với ng/ ngh; g/ gh; c/k
- HS hiểu 1 số quyền của trẻ em
B Đồ dùng dạy học:
- Giấy ghi BT 2
C Các hoạt động dạy – học :
I Kiểm tra bài cũ :
- Kiểm tra đồ dùng học tập của HS
II Bài mới:
1 GTB:
2.Nội dung: