+ Là tất cả những gì trên Trái Đất này: biển cả, sông ngòi, ao hồ, đất đai, sinh vật, khí quyển, ánh sáng, nhiệt độ… Hoạt động 2: Một số thành phần của môi trường địa phương - Cho HS thả[r]
Trang 1TUẦN 31
Thứ hai ngày 16 tháng 04 năm 2018
Tiết 1: SINH HOẠT ĐẦU TUẦN: CHÀO CƠ
I MỤC TIÊU
- HS biết tự giác xếp hàng nhanh trật tự
- Im lặng lắng nghe nhận xét của thầy TPT và BGH nhà trường
II CHUẨN BỊ
- Ghế HS
III HOẠT ĐỘNG DƯỚI CƠ
- Nhắc nhở HS xếp hàng: HS xếp hàng nhanh trật tự, không xô đẩy nhau, ngồingay ngắn
- Nghe thầy TPT nêu kế hoạch tuần học
- Nghe đại diện BGH nhắc nhở chuẩn bị cho tuần học mới
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
1 Kiểm tra bài cũ
- Gọi HS lên bảng chữa bài tập
- Nhận xét lại
2 Bài mới
- Giới thiệu bài, ghi đề
- Viết lên bảng công thức của phép trừ:
a - b = c+ Em hãy nêu tên gọi của phép tính trên
bảng và tên gọi của các thành phần trong
phép tính đó?
+ Hãy nêu các tính chất của phép trừ mà
em đã được học?
+ Hãy nêu rõ quy tắc và viết công thức
- HS lên chữa bài tập
- Lớp nhận xét
- Lắng nghe, nhắc lại
- 1 HS đọc phép tính
+ a - b = c là phép trừ, trong đó a là số bịtrừ, b là số trừ, c là hiệu của phép trừ, a -
Trang 2- Yêu cầu HS tự làm bài
- Yêu cầu HS đổi vở kiểm tra chéo
- Gọi HS nhận xét bài trên bảng
- Nhận xét bài làm của HS, yêu cầu HS
nêu cách kiểm tra kết quả của phép trừ
Bài 2
- Gọi HS đọc đề bài và hỏi
- Yêu cầu HS tự làm bài
- Yêu cầu HS đổi vở kiểm tra chéo
- Gọi HS nhận xét bài trên bảng
- Gọi HS đọc đề bài toán
- Yêu cầu HS tự làm bài
- HS đọc bài
- HS đọc đề bài trước lớp
+ Muốn thử lại để kiểm tra kết quả của 1phép trừ có đúng hay không chúng ta lấyhiệu vừa tìm được cộng với số trừ, nếu
- HS đọc đề bài toán trước lớp
- HS cả lớp làm bài vào vbt, 2 HS ngồicạnh nhau đổi chéo vở để kiểm tra
Bài giải
Diện tích trồng hoa là:
540,8 – 385,5 = 155,3 (ha)Diện tích đất trồng lúa và trồng hoa là:
Trang 3I MỤC TIÊU
- Đọc trôi chảy, diễn cảm toàn bài phù hợp với nội dung và tính cách của nhân vật
- Hiểu nội dung bài: Bài văn nói lên nguyện vọng và lòng nhiệt thành của một phụ
nữ dũng cảm muốn làm việc lớn, đóng góp công sức cho Cách mạng.
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
- Tranh minh hoạ trong SGK
- Bảng phụ
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
1 Kiểm tra bài cũ
- Gọi HS đọc bài Tà áo dài Việt Nam và
trả lời câu hỏi về nội dung bài
- Nhận xét lại
2 Bài mới
- Giới thiệu bài, ghi đề
* Luyện đọc
- Gọi HS đọc toàn bài
- Chia đoạn: 3 đoạn
- Gọi 3 HS nối tiếp đọc bài
+ Lần 1: HS đọc, sửa lỗi phát âm cho HS
- Gọi HS đọc phần chú giải trong SGK
? Tâm trạng của chị út như thế nào khi
lần đầu tiên nhận cộng việc này?
? Những chi tiết nào cho em biết điều đó?
- 3 HS nối tiếp nhau đọc bài
+ Lần 1: HS đọc, sửa lỗi phát âm
- 1 HS đọc chú giải trong SGK
+ Lần 2: HS đọc – giải nghĩa từ khó+ Bồn chồn là băn khoăn lo lắng+ Hớt hải là hoảng hốt
+ Ba giờ sáng, chị giả đi bán cá nhưmọi hôm Tay bê rổ cá, bó truyền đơngiắt trên lưng quần Chị rảo bước,
Trang 4? Nội dung chính đoạn 2?
? Vì sao chị út muốn được thoát li?
? Nêu nội dung chính đoạn 3?
? Hãy nêu nội dung chính của bài?
- GV chốt lại và ghi bảng: Bài văn nói
lên nguyện vọng và lòng nhiệt thành của
1 phụ nữ dũng cảm muốn làm việc lớn,
đóng góp công sức cho cách mạng
* Đọc diễn cảm
- Yêu cầu HS nối tiếp nhau đọc toàn bài
và nêu giọng đọc từng đoạn
- Tổ chức cho HS đọc diễn cảm đoạn 1
từ + GV đọc mẫu
? Nêu các từ ngữ cần nhấn giọng, chỗ
ngắt nghỉ?
+ Yêu cầu HS luyện đọc theo cặp
- Tổ chức cho HS thi đọc diễn cảm
+ Lòng yêu nước của chị Út
+ 2 HS ngồi cạnh nhau cùng luyện đọctheo cặp
- 3 đến 5 HS thi đọc, cả lớp bình chọnbạn đọc hay nhất, nhóm đọc hay nhất
- HS nêu
Tiết 4: CHÍNH TẢ (Nghe viết): TÀ ÁO DÀI VIỆT NAM
I MỤC TIÊU
- Nghe viết đúng chính tả đoạn áo dài phụ nữ chiếc áo dài tân thời trong bài Tà
áo dài Việt Nam
- Viết hoa đúng tên các danh hiệu, giải thưởng, huy chương và kỉ niệm chương
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
- Bảng phụ viết sẵn tên các huân chương, danh hiệu, giải thưởng được viết hoa cácchữ cái đầu của mỗi bộ phận tạo thành tên đó
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
1 Kiểm tra bài cũ
Trang 5- Gọi HS lên bảng viết tên huân chương,
danh hiệu, giải thưởng: Huân chương
Sao vàng, Huân chương Quân công,
Huân chương Lao động
- Nhận xét lại
2 Bài mới
- Giới thiệu bài, ghi đề
* Hướng dẫn HS nghe - viết
- Gọi HS đọc đoạn văn
+ Đoạn văn cho em biết điều gì?
- Yêu cầu HS viết các từ khó, dễ lẫn khi
viết chính tả: ghép liền, bỏ buông, thế kỉ
XX, cổ truyền
- Gọi HS nhận xét bạn viết trên bảng
- GV nhận xét, sửa sai cho HS
- GV đọc cho HS viết bài
- Đọc cho HS soát lỗi
- Yêu cầu HS nộp bài
- Yêu cầu HS đổi vở soát lỗi
- Gọi HS nêu những lỗi sai trong bài của
bạn, cách sửa
- Nhận xét chữa lỗi sai trong bài của HS
Bài 2
- Gọi HS đọc yêu cầu của bài tập 2
+ Bài tập yêu cầu em làm gì?
- Yêu cầu HS tự làm bài
- Gọi HS nhận xét bài bạn làm trên bảng
- Treo bảng phụ yêu cầu HS đọc quy tắc
chính tả viết hoa tên các huân chương,
giải thưởng
- GV nhận xét, kết luận lời giải đúng
- HS lên bảng viết, lớp viết vào giấy
- HS lên bảng viết, cả lớp viết ra nháp
- Lớp nhận xét sửa lại cho đúng
- HS viết bài
- HS soát lỗi
- HS đem bài lên nộp
- 2 HS ngồi cạnh nhau đổi chéo vở soátlỗi cho nhau
- HS nêu lỗi sai, cách sửa
- HS sửa lỗi sai ra lề vở
- 1 HS đọc
+ Bài tập yêu cầu điền tên các huychương, danh hiệu, giải thưởng vàodòng thích hợp; viết hoa các tên ấy chođúng
- HS làm bài vào bảng nhóm, lớp viếtvào VBT
- 1 HS nhận xét
- HS nối tiếp nhau đọc thành tiếng
- HS chữa bài (nếu sai)
a Giải nhất: Huy chương Vàng
Giải nhì: Huy chương Bạc
Giải ba: Huy chương Đồng
b Danh hiệu cao quý nhất: Nghệ sĩNhân dân
Danh hiệu cao quý: Nghệ sĩ Ưu tú
c Cầu thủ, thủ môn xuất sắc nhất: Đôigiày Vàng, Quả bóng Vàng
Trang 6Bài 3
- Gọi HS đọc yêu cầu của bài
+ Em hãy đọc tên các danh hiệu, giải
thưởng, huy chương, kỉ niệm chương
được in nghiêng trong 2 đoạn văn
- Yêu cầu HS tự làm bài
- Gọi HS nhận xét bạn làm bài trên bảng
- GV nhận xét, kết luận lời giải đúng
3 Củng cố dặn dò
+ Hãy nêu lại quy tắc viết tên các huân
chương, danh hiệu, giải thưởng
a Nhà giáo Nhân dân, Nhà giáo Ưu tú,
Kỉ niệm chương Vì sự nghiệp giáo dục,
Kỉ niện chương Vì sự nghiệp chăm sóctrẻ em Việt Nam
b huy chương Đồng, Giải nhất tuyệtđối, Huy chương vàng, Giải nhất vềthực nghiệm
- HS nêu
- Lắng nghe
Tiết 5: KHOA HỌC: ÔN TẬP: THỰC VẬT VÀ ĐỘNG VẬT
I MỤC TIÊU
- Một số hoa phụ phấn nhờ gió, một số thụ phấn nhờ côn trùng
- Một số loài động vật đẻ trứng, một số loài động vật đẻ con
- Một số hình thức sinh sản của thực vật và động vật thông qua một số đại diện
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
- Phiếu học tập cá nhân
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
1 Kiểm tra bài cũ
- Gọi HS lên bảng trả lời câu hỏi về nội
dung bài 60
- Nhận xét, đánh giá
2 Bài mới
- Giới thiệu bài, ghi đề
- Chuẩn bị phiếu học tập cá nhân và phát
cho từng HS
- Yêu cầu HS hoàn thành phiếu trong 15
- HS lên bảng trả lời các câu hỏi
- Lớp nhận xét
- Lắng nghe, nhắc lại
- Nhận phiếu bài tập làm bài
- HS ngồi cùng bàn đổi phiếu cho nhau
Trang 7- Gọi HS chữa bài
- Thu bài, kiểm tra
- Hiện tượng tinh trùng kết hợp với trứng gọi là sự……… hợp tử phânchia nhiều lần và phát triển thành………., mang những đặc tính của bố và mẹ
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
1 Kiểm tra bài cũ
- Gọi HS lên bảng chữa bài tập - HS lên chữa bài tập.
Trang 8- Yêu cầu HS làm bài.
- Gọi HS nhận xét bài của bạn trên bảng
- GV nhận xét, chốt lại
+Trong biểu thức chỉ có phép cộng và trừ
ta thực hiện như thế nào?
Bài 2
- Gọi HS đọc yêu cầu của bài
+ Dựa vào đâu để tính bằng cách thuận
tiện nhất?
- Yêu cầu HS tự làm bài theo cặp
- Yêu cầu HS làm bài trên bảng
- Gọi HS đọc đề bài toán
- Yêu cầu HS tóm tắt bài toán
- Yêu cầu HS làm bài
+ Tìm phân số chỉ số phần tiền lương gia
đình đó chi tiêu hàng tháng
+ Tìm phân số chỉ số tiền lương để dành
được
+ Tìm tỉ số phần trăm tiền lương để dành
được của mỗi tháng
+ Tìm số tiền để dành được mỗi tháng
- HS trao đổi làm bài
Đáp số: a 15%;
b 600000 đồng
Trang 9- Gọi HS nhận xét bài trên bảng.
- Biết được những từ ngữ chỉ phẩm chất đáng quý của phụ nữ Việt Nam
- Hiểu ý nghĩa 3 câu tục ngữ
- HS trên chuẩn đặt câu với mỗi câu tục ngữ ở BT2
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
- Bảng phụ
- Từ điển HS
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
1 Kiểm tra bài cũ
- Gọi HS lên bảng đặt câu có sử dụng dấu
- Gọi HS đọc yêu cầu của bài tập
- Yêu cầu HS làm bài theo cặp
- Gọi HS phát biểu
- Yêu cầu HS giải thích vì sao em lại đồng
ý như vậy Gợi ý HS có thể lấy ví dụ trực
tiếp trong cuộc sống mình chứng kiến để
- HS nối tiếp nhau phát biểu ý kiến
- HS nối tiếp nhau giải thích
a Anh hùng: có tài năng khí pháchlàm nên những việc phi thường
+ Bất khuất: không chịu khuất phụctrước kẻ thù
+ Trung hậu: chân thành và tốt bụngvới mọi người
+ Đảm đang: biết gánh vác lo toan mọiviệc
b Những từ chỉ phẩm chất của phụ nữViệt Nam: chăm chỉ, cẩn cù, nhân hậu,khoan dung độ lượng, dịh dàng, biếtquan tâm đến mọi người
- HS nối tiếp nhau đặt câu
+ Mẹ em rất đảm đang
Trang 10- Nhận xét chốt lại.
Bài 2
- Gọi HS đọc yêu cầu của bài
- Yêu cầu HS tự làm bài theo nhóm 4
- Gọi nhóm làm bài đọc bài, cả lớp nhận
xét, bổ sung
- Nhận xét, kết luận lời giải đúng
- Yêu cầu HS đọc thuộc lòng các câu
thành ngữ, tục ngữ trong bài
- Yêu cầu HS trên chuẩn đặt câu với mỗi
câu thành ngữ vừa nêu
Bài 3: Giảm tải
3 Củng cố dặn dò
- Nhận xét tiết học
- Dặn dò
- 1 HS đọc
- HS trao đổi trả lời câu hỏi
- Nhóm làm bài báo cáo kết quả làmviệc, cả lớp nhận xét, bổ sung
a chỗ ướt mẹ nằm, chỗ ráo con lăn
+ Nghĩa: người mẹ bao giờ cũngnhường những gì tốt nhất cho con.+ Phẩm chất: lòng thương con đức hisinh, nhường nhịn của mẹ
b Nhà khó cậy vợ hiền, nước loạn nhờ
tướng giỏi
+ Nghĩa: khi nhà khó khăn phải trôngcậy vào vợ hiền Đất nước có giặc phảinhờ cậy vị tướng giỏi
+ Phẩm chất: phụ nữ giỏi giang đảmđang là người giữ gìn hạnh phúc giađình
c Giặc đến nhà đàn bà cũng đánh
+ Nghĩa: khi đất nước có giặc thì phụ
nữ cũng tham gia đánh giặc
+ Phẩm chất: phụ nữ dũng cảm anhhùng
- Biết đọc diễn cảm bài thơ, ngắt nhịp hợp lí theo thể thơ lục bát
- Hiểu nội dung, ý nghĩa: Tình cảm thắm thiết, sâu nặng của người chiến sĩ với
người mẹ Việt Nam (Trả lời được các câu hỏi trong SGK, học thuộc lòng bài thơ).
Trang 111 Kiểm tra bài cũ
- Gọi 3 HS lên đọc và trả lời các câu hỏi
về nội dung bài Công việc đầu tiên
- Nhận xét lại
2 Bài mới
- Giới thiệu bài, ghi đề
* Luyện đọc
- Gọi HS đọc toàn bài
- GV chia đoạn: 4 đoạn
+ Đ1: Từ đầu nhớ thầm
+ Đ2: tiếp thương bầm bấy nhiêu
+ Đ3: tiếp đời bầm sáu mươi
+ Đ4: còn lại
- Gọi 4 HS nối tiếp đọc bài
+ Lần 1: HS đọc, sửa lỗi phát âm cho HS
- Gọi HS đọc phần chú giải trong SGK
+ Lần 2: HS đọc, cho HS giải nghĩa từ
khó
+ Thế nào là tiền tuyến?
- Tổ chức cho HS luyện đọc theo cặp
- Nhận xét HS làm việc
- Gọi HS đọc toàn bài
- Đọc mẫu, nêu giọng đọc toàn bài
* Tìm hiểu bài
+ Anh chiến sĩ đang nhớ về ai?
- Nêu nội dung chính đoạn 1?
+ Điều gì gợi cho anh chiến sĩ nhớ tới mẹ?
anh nhớ hình ảnh nào của mẹ?
+ Tìm những hình ảnh so sánh thể hiện
tình cảm mẹ con thắm thiết, sâu nặng?
- Nêu nội dung chính đoạn 2?
- HS lên bảng thực hiện yêu cầu
- Lớp nhận xét
- Lắng nghe, nhắc lại
- 1 HS đọc
- 4 HS nối tiếp nhau đọc bài
+ Lần 1: HS đọc, sửa lỗi phát âm
+ Anh chiến sĩ đang nhớ tới mẹ
- Tâm trạng nhớ mẹ của anh chiến sĩ.
+ Cảnh chiều đông mưa phùn, gió bấclàm anh chiến sĩ thầm nhớ tới người
mẹ nơi quê nhà Anh nhớ hình ảnh mẹlội ruộng cấy mạ non, mẹ run vì rét.+ Những hình ảnh so sánh thể hiêntình cảm của mẹ đối với con:
+ Tình cảm của mẹ với con:
Mạ non bầm cấy mấy đonRuột gan bầm lại thương con mấy lần.+ Tình cảm của con với mẹ:
Mưa phùn ướt áo tứ thânMưa bao nhiêu hạt, thương bầm bấynhiêu !
- Tình mẹ con thắm thiết, sâu nặng:
mẹ thương con, con thương mẹ.
Trang 12+ Anh chiến sĩ đã dùng cách nói như thế
nào để mẹ yên lòng?
- Nêu nội dung chính đoạn 3?
+ Qua lời tâm tình của anh chiến sĩ, em
nghĩ gì về người mẹ của anh?
+ Qua lời tâm tình của anh chiến sĩ, em
nghĩ gì anh?
- Nêu nội dung chính đoạn 4
- Bài thơ cho em biết điều gì?
- Chốt lại, ghi bảng: Tình cảm thắm thiết,
sâu nặng của người chiến sĩ với người mẹ
Việt Nam.
* Đọc diễn cảm
- Gọi HS đọc đoạn và nêu giọng đọc
- Treo bảng phụ có nội dung luyện đọc
- Đọc mẫu đoạn văn
+ Nêu cách ngắt nghỉ, từ ngữ cần nhấn
giọng?
- Gọi HS đọc thể hiện
- Yêu cầu HS luyện đọc theo cặp
- Cho HS thi đọc diễn cảm
- Cho HS học thuộc lòng bài thơ
- Tổ chức cho HS thi đọc thuộc lòng
- Lời hứa của anh chiến sĩ
- HS nêu, HS nhận xét, bổ sung
- HS nối tiếp nhau nhắc lại
- HS nối tiếp nhau đọc, cả lớp theodõi
- Theo dõi GV đọc mẫu
- HS đọc
- HS luyện đọc diễn cảm
- HS tham gia thi đọc diễn cảm
- HS học thuộc lòng bài thơ
-Thứ tư ngày 18 tháng 04 năm 2018
Tiết 1: TOÁN: PHÉP NHÂN
I MỤC TIÊU
Trang 13- Thực hiện phép nhân các số tự nhiên, phân số, các số thập phân và vận dụng đểtính nhẩm, giải toán.
- BTCL: 1, 2, 3
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
- Bảng phụ
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
1 Kiểm tra bài cũ
- Gọi HS lên bảng chữa bài tập
- Nhận xét lại
2 Bài mới
- Giới thiệu bài, ghi đề
- GV viết lên bảng công thức của phép
nhân
a × b = c
+ Em hãy nêu tên gọi của phép tính trên
bảng và tên gọi của các thành phần trong
phép tính đó?
+ Hãy nêu các tính chất của phép nhân
mà em đã được học?
+ Hãy nêu rõ quy tắc và viết công thức
của các tính chất của phép nhân?
- Nhận xét câu trả lời của HS, chốt lại
Bài 1
- Gọi HS đọc đề bài
- Yêu cầu HS tự làm bài, đặt tính với
trường hợp a, c
- Yêu cầu HS đổi vở kiểm tra chéo
- Gọi HS nhận xét bài trên bảng
- HS lên chữa bài tập
số bằng 0
+ Tính chất giao hoán
a b = b a+ Tính chất kết hợp
c 35,4 6,8 = 240,72
Trang 14- Yêu cầu HS tự làm bài.
- Yêu cầu HS đổi vở kiểm tra chéo
- Gọi HS nhận xét bài trên bảng
- Yêu cầu HS tự làm bài
- Yêu cầu HS đổi vở kiểm tra chéo
- Gọi HS nhận xét bài trên bảng
- Yêu cầu HS giải thích
Bài 4
- Gọi HS đọc đề bài
- Bài toán thuộc dạng toán nào?
- Yêu cầu HS tự làm bài
+ Sau mỗi giờ cả ôtô và xe máy đi được
quãng đường là bao nhiêu?
+ Thời gian ôtô và xe máy đi để gặp nhau
là bao nhiêu giờ?
+ Hãy tính độ dài quãng đường AB
- Yêu cầu HS đổi vở kiểm tra chéo
- Gọi HS nhận xét bài trên bảng
- HS nối tiếp nhau nêu
- HS lên bảng làm bài, cả lớp làm bàivào vở
- HS đổi vở kiểm tra nhận xét bài bạn
- HS nhận xét, chữa bài
- Mỗi HS giải thích 1 phần
a 3,25 10 = 32,5; 3,25 0,1 =0,325
b 417,56 100 = 41756417,56 0,01 = 4,1756
Độ dài quãng đường AB là:
82 1,5 = 123 (km) Đáp số: 123 km
- HS đổi vở kiểm tra nhận xét bài bạn
- HS nhận xét, chữa bài
- Lắng nghe
Trang 15Tiết 2: TOÁN: LUYỆN TẬP
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
1 Kiểm tra bài cũ
- Gọi HS lên bảng chữa bài tập
- Nhận xét lại
2 Bài mới
- Giới thiệu bài, ghi đề
Bài 1
- Gọi HS đọc yêu cầu của bài
+ Bài tập yêu cầu chúng ta làm gì?
- GV viết phép tính cộng trong phần a lên
bảng, yêu cầu HS nêu cách viết thành
phép nhân và giải thích
- Yêu cầu HS làm bài
- Yêu cầu HS đổi vở kiểm tra chéo
- Gọi HS nhận xét bài trên bảng
- Củng cố cho HS cách chuyển tổng các số
hạng bằng nhau thành phép nhân
Bài 2
- Gọi HS đọc yêu cầu của bài
- Yêu cầu HS làm bài
- Gọi HS đọc kết quả bài của mình
- Gọi HS nhận xét bài trên bảng
- HS lên chữa bài tập
- Lớp nhận xét
- Lắng nghe, nhắc lại
- HS đọc yêu cầu
+ Chuyển phép cộng thành phép nhânrồi tính giá trị
- HS nêu:
6,75kg + 6,75kg + 6,75kg = 6,75kg 3
- HS lên bảng làm bài, cả lớp làm vào
vở ôli
- HS đổi vở kiểm tra chéo
- HS nhận xét, chữa bài
a 6,75kg + 6,75kg + 6,75kg = 6,75kg 3 = 20,25kg