- Gv yêu cầu Hs nhận xét bài làm của bạn + M là trung điểm của đoạn trên bảng.. - Gv yêu cầu Hs nêu cách tính chu vi hình tam giác, hình tứ giác, hình chữ nhật, hình -Hs đọc yêu cầu đề b[r]
Trang 1Thứ hai ngày 6 tháng 5 năm 2013
Tiết TOÁN
ÔN TẬP BỐN PHÉP TÍNH TRONG PHẠM VI 100 00 (TIẾP THEO)
I MỤC TIÊU:
- Biết làm tính cộng, trừ, nhân, chia (nhẩm, viết) các số trong phạm vi 100 000
- Giải được bài toán bằng hai phép tính
+ Bài tập cần làm: Bài 1, Bài 2, Bài 3, Bài 4 (cột 1, 2)
- GD tính cẩn thận, chính xác
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
* GV: Bảng phụ, phấn màu
* HS: vở, bảng con
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
1 Khởi động: Hát.
2 Bài cũ: Ôn tập bốn phép tính trong phạm
vi 100.000 (tiết 2).
-Gọi 1 HS lên bảng sửa bài 2
-Nhận xét ghi điểm
-Nhận xét bài cũ
3 Giới thiệu và ghi đề Ôn tập bốn phép
tính trong phạm vi 100 000 (tiếp theo)
4 Phát triển các hoạt động.
* Hoạt động 1: Làm bài 1, 2.
Bài 1:
- Gv mời 1 Hs đọc yêu cầu đề bài:
- Gv yêu cầu hs nhắc lại các quy tắc về thứ tự
thực hiện các phép tính trong biểu thức
- Gv yêu cầu Hs tự làm
- Gv mời 4 Hs lên bảng thi làm bài và nêu
cách tính nhẩm
- Gv yêu cầu Hs nhận xét bài làm của bạn trên
bảng
- Gv nhận xét, chốt lại:
a) 2.000 + 4.000 x 2 = 10.000
(2.000 + 4.000) x 2 = 16.000
Bài 2:
- Gv mời 1 Hs đọc yêu cầu đề bài:
- Gv mời 8 Hs lên bảng sửa bài và nêu cách
tính Cả lớp làm bài vào vở
- Gv nhận xét, chốt lại:
897 + 7103 = 8000 5000 – 75 = 4925
5142 x 8 = 4136 3805 x 6 = 22830
13889 : 7 = 1984 dư 1 65080 : 8 = 8135
8942 + 5457 + 105 = 14.504
9090 + 505 + 807 = 10.402
* Hoạt động 2: Làm bài 3.
-Hs đọc yêu cầu đề bài
Hs nêu
-HS cả lớp làm bài vào vở
-Bốn Hs lên bảng thi làm sửa bài
Hs nhận xét
b) 18.000 – 4000 : 2 = 16.000 (18.000 – 4000) : 2 = 7.000
-Hs đọc yêu cầu đề bài
-HS cả lớp làm bài vào vở
-Tám Hs lên bảng sửa bài
-Hs nhận xét bài của bạn
Hs chữa bài đúng vào vở
Trang 2Bài 3:
- Gv mời 1 Hs đọc yêu cầu của bài
- Gv mời 1 Hs lên bảng tóm tắt đề bài Một Hs
lên bảng giải
- Gv yêu cầu cả lớp làm bài vào vở
- Gv nhận xét, chốt lại:
Số Hs cầm hoa vàng là:
2450 : 5 = 590 (học sinh)
Số HS cầm hoa đỏ:
2450 – 590 = 1860 (học sinh)
Đáp số : 1860 học sinh
Bài 4 (cột 1, 2)
- Gv mời 1 Hs đọc yêu cầu của bài
- Gv chia lớp thành 2 nhóm Mời 2 Hs lên bảng
giải
- Gv yêu cầu cả lớp làm bài vào vở
- Gv nhận xét, chốt lại:
5 Tổng kết- Dặn dò.
-Nhận xét tiết học
- Về tập làm lại bài
Làm bài 2, 3
Chuẩn bị bài: Ôn tập về đại lượng.
-Hs đọc yêu cầu của bài -Cả lớp làm bài vào vở -Một hs tóm tắt bài toán -Một Hs lên bảng làm bài -Hs cả lớp nhận xét
Hs sửa bài đúng vào vở
-Hs đọc yêu cầu của bài -Hs đại diện nhóm lên bảng làm bài
-Cả lớp làm nháp
-Hs cả lớp nhận xét
Lop3.net
Trang 3TẬP ĐỌC KỂ CHUYỆN
SỰ TÍCH CHÚ CUỘI CUNG TRĂNG.
I MỤC TIÊU:
A Tập đọc.
- Hiểu nội dung, ý nghĩa: Ca ngợi tình nghĩa thủy chung, tấm lòng nhân hậu của chú Cuội; giải thích các hiện tượng thiên nhiên và ước mơ bay lên mặt trăng của lồi
người
+ Trả lời được các câu hỏi trong SGK
- Tốc độ đọc có thể khoảng 70 tiếng/phút
- Giáo dục Hs yêu thích truyện cổ tích
- Kể lại được từng đoạn của câu chuyện dựa theo gợi ý (SGK)
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
* GV: Tranh minh họa bài học trong SGK
Bảng phụ viết đoạn văn cần hướng dẫn luyện đọc
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
HOẠT ĐỘNG DẠY HOẠT ĐỘNG HỌC
1 Khởi động: Hát.
2 Bài cũ: Quà của đồng đội.
- Gv gọi 2 Hs lên đọc bài và hỏi:
- Gv nhận xét bài
3 Bài mới:
Giới thiiệu bài – ghi tựa:
* Hoạt động 1: Luyện đọc.
- Gv đọc mẫu bài văn
- Gv đọc diễm cảm tồn bài,
- Gv cho Hs xem tranh minh họa
*Gv hướng dẫn Hs luyện đọc kết hợp với
giải nghĩa từ
- Gv mời Hs đọc từng câu
- Gv mời Hs đọc từng đoạn trước lớp
- Mời Hs tiếp nối nhau đọc 3 đoạn trong
bài
- HDHS giải thích các từ mới: bỗng đâu,
liều mạng, vung rìu, lăn quay, bã trầu.
- Cho Hs đọc từng đoạn trong nhóm
- Đọc từng đoạn trước lớp
- Cả lớp đọc đồng thanh
* Hoạt động 2: Hướng dẫn tìm hiểu bài
+ Nhờ đâu chú Cuội phát hiện ra cây
thuốc quý?
+ Chú Cuội dùng cây thuốc vào việc gì?
+ Thuật lại những việc đã xảy ra với chú
- Học sinh đọc thầm theo Gv
- Hs lắng nghe
-Hs xem tranh minh họa
-Hs đọc tiếp nối nhau đọc từng câu -Hs đọc từng đoạn trước lớp
-3 Hs đọc 3 đoạn trong bài
-Hs giải thích từ
-Hs đọc từng đoạn trong nhóm
-Đọc từng đoạn trứơc lớp
-Cả lớp đọc đồng thanh
+Do tình cờ thấy hổ mẹ cứu sống hổ con bằng lá thuốc, Cuội đã phát hiện ra cây thuốc quý.
+Cuội dùng cây thuốc để cứu sống mọi người Cuội đã cứu sống được rất nhiều người, trong đó có con gái của một phú ông, được phú ông gả con cho
Trang 4- Gv yêu cầu Hs đọc thầm đoạn 3 và Hs
thảo luận câu hỏi:
+ Vì sao chú Cuội bay lên cung trăng ?
- Gv nhận xét, chốt lại:
+ Em tưởng tượng chú Cuội sống trên
cung trăng như thế nào? Chọn một ý em
cho là đúng ?
- Rút nội dung chính
* Hoạt động 3: Luyện đọc lại, củng cố.
- Gv đọc diễn cảm đoạn 3
- Gv yêu cầu một số Hs đọc lại
- Gv yêu cầu các Hs thi đọc đoạn 3
- Gv yêu cầu 2 Hs thi đọc cả bài
- Gv nhận xét nhóm nào đọc đúng, đọc hay
* Hoạt động 4: Kể chuyện.
- Gv cho Hs quan sát các gợi ý
- Một Hs kể mẫu đoạn
- Gv yêu cầu từng cặp Hs kể
- Hs thi kể chuyện trước lớp
- Gv nhận xét, tuyên dương nhóm kể hay,
tố
5 Tổng kềt- Dặn dò.
-Nhận xét tiết học
-Về luyện đọc lại câu chuyện
-Chuẩn bị bài: Mưa.
+Vợ Cuội bị trượt chân ngã vỡ đầu Cuội rịt lá thuốc vợ vẫn không tỉnh lại nên nặn một bộ óc bằng đất sét, rồi mới rịt thuốc lá Vợ Cuội sống lại nhưng từ
đó mắc chứng hay quên
-Hs thảo luận câu hỏi
Đại diện các nhóm lên trình bày
-Hs nhận xét, chốt lại
- Hs phát biểu cá nhân
-Hs lắng nghe
-Hs thi đọc đoạn 3
-Hs cả lớp nhận xét
-Hs đọc các gợi ý
-Hs kể
-Từng cặp Hs kể chuyện
-Một vài Hs thi kể trước lớp
-Hs nhận xét
Lop3.net
Trang 5Thứ ba ngày 7 tháng 5 năm 2013.
Môn : TOÁN
ÔN TẬP VỀ ĐẠI LƯỢNG.
I MỤC TIÊU:
- Biết làm tính với các số đo theo các đơn vị đo đại lượng đã học (độ dài, khối lượng, thời gian, tiền Việt Nam)
- Biết giải các bài toán liên quan đến những đại lượng đã học
+ Bài tập cần làm: Bài 1, Bài 2, Bài 3, Bài 4
- GD tính cẩn thận, chính xác
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
* GV: Bảng phụ, phấn màu
* HS: vở, bảng con
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
HOẠT ĐỘNG DẠY HOẠT ĐỘNG HỌC
1 Khởi động:
2 Bài cũ:
- Gv gọi 2 Hs làm bài 2 bài 3
- Nhận xét bài cũ
3 Giới thiệu và nêu vấn đề.
Giới thiệu bài – ghi tựa
* Hoạt động 1: Làm bài 1, 2.
Bài 1:
- Gv mời 1 Hs đọc yêu cầu đề bài:
- Gv hướng dẫn Hs đổi (nhẩm):7m5cm =
705cm
- Gv yêu cầu Hs tự làm Hai Hs lên bảng
sửa bài
- Gv nhận xét, chốt lại:
7m5cm > 7m 7m5cm > 75cm
7m5cm < 8m 7m5cm = 705cm
7m5cm < 750cm
Bài 2:
- Gv mời 1 Hs đọc yêu cầu đề bài:
- Gv yêu cầu Hs quan sát hình vẽ
- Gv mời 2 Hs đứng lên đọc kết quả
- Gv nhận xét, chốt lại:
+ Quả lê cân nặng 600g
+ Quả táo cân nặng 300g
+ Quả lê nặng hơn quả táo là 300 g
* Hoạt động 2: Làm bài 3, 4.
Bài 3:
- Gv mời 1 Hs yêu cầu đề bài
- Gv chia Hs thành 4 nhóm nhỏ Cho các
em chơi trò chơi “ Ai nhanh”:
- Yêu cầu: Các nhóm sẽ lên thi làm bài
tiếp sức Trong thời gian 7 phút, nhóm
-Hát
-Hs đọc yêu cầu đề bài
-HS cả lớp làm bài vào vở
-Hai Hs lên bảng sửa bài
-Hs nhận xét
-Hs đọc yêu cầu đề bài
-HS cả lớp làm bài vào vở
-Hai Hs đứng lên đọc kết quả
-Hs nhận xét bài của bạn
-Hs chữa bài đúng vào vở
-Hs đọc yêu cầu đề bài
-Các nhóm thi làm bài với nhau
-Hs cả lớp nhận xét
Trang 6nào làm xong, đúng sẽ chiến tthắng.
- Gv nhận xét chốt lại: Minh đi từ trường
về nhà hết 20 phút
Bài 4:
- Gv mời 1 Hs yêu cầu đề bài
- Gv yêu cầu Hs cả lớp làm bài vào vở
- Gv mời 1 Hs lên bảng làm bài
- Gv nhận xét
5 Tổng kết - Dặn dò.
-Nhận xét tiết học
- Về tập làm lại bài
Chuẩn bị bài: Luyện tập.
-Hs đọc yêu cầu đề bài
-Hs cả lớp làm bài vào vở
-Một Hs lên bảng sửa bài
Bài giải
Số tiền Châu mua 2 quyển vở là:
1500 x 2 = 3000 (đồng)
Số tiền Châu còn lại là:
5000 – 3000 = 2000 (đồng) Đáp số : 2000 đồng
Lop3.net
Trang 7CHÍNH TẢ NGHE – VIẾT: THÌ THẦM.
PHÂN BIỆT
I MỤC TIÊU:
- Nghe – viết đúng bài chính tả; trình bày đúng các khổ thơ, dòng thơ 5 chữ Mắc không quá 5 lỗi trong bài
- Đọc và viết đúng tên một số nước Đông Nam Á (BT2)
- Làm đúng bài tập 3b Tốc độ cần đạt: 70 chữ/15 phút
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
* Bảng phụ viết BT2
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
HOẠT ĐỘNG DẠY HOẠT ĐỘNG HỌC
1 Khởi động: Hát.
2 Bài cũ: Quà của đồng đội.
- Gv mời 2 Hs lên viết có tiếng có vần in/inh
- Gv nhận xét bài của Hs
3 Bài mới:
Giới thiệu bài + ghi tựa
* Hoạt động 1: Hướng dẫn Hs nghe - viết.
- Gv đọc tồn bài viết chính tả.
- Gv yêu cầu 1 –2 HS đọc lại bài viết
+ Bài thơ cho thấy các sự vật, con vật đều
biết trò chuyện, thì thầm với nhau Đó là
những sự vật, con vật nào?
- Gv hướng dẫn Hs viết những chữ dễ viết
sai:
* HD Hs viết bài vào vở
- Gv đọc cho Hs viết bài
- Gv theo dõi, uốn nắn
- Đọc lại cho hs sốt bài
- Gv yêu cầu Hs tự chữa lỗi bằng bút chì
- Gv chấm vài bài (từ 5 – 7 bài)
- Gv nhận xét bài viết của Hs
* Hoạt động 2: Hướng dẫn Hs làm bài tập.
+ Bài 2.
- Gv mời Hs đọc yêu cầu đề bài
- YC Hs nêu cách viết tên riêng nước ngồi
- Gv yêu cầu Hs làm bài cá nhân
- Gv mời 1 Hs viết trên bảng lớp
- Gv nhận xét, chốt lại:
+ Bài tập 3b:
- Gv cho Hs nêu yêu cầu của đề bài
- Gv mời 2 bạn lên bảng thi làm bài
- Hs lắng nghe
- 1 – 2 Hs đọc lại bài viết
+ Gió thì thầm với lá; lá thì thầm với cây; hoa thì thầm với ong bướm; trời thì thầm với sao; sao trời tưởng như im lặng hóa ra cũng thì thầm với nhau
- 2 hs lên bảng viết, lớp viết vào bảng con
-Học sinh nêu tư thế ngồi
-Học sinh viết vào vở
-Học sinh đổi vở sốt lại bài
- Nộp bài -Hs tự chữa lỗi
-1 Hs viết trên bảng lớp, lớp viết vào bảng con
-Hs nhận xét
-Một Hs đọc yêu cầu của đề bài
-2 Hs lên bảng thi làm bài Và
Trang 8- Gv yêu cầu cả lớp làm bài vào vở.
- Gv nhận xét, chốt lại:
4 Tổng kết - Dặn dò.
Nhận xét tiết học
Về xem và tập viết lại từ khó
Chuẩn bị bài: Dòng suối thức.
giải câu đố
-Cả lớp làm vào vở
+Đuổi (Đó là cầm đũa và cơm
vào miệng)
Lop3.net
Trang 9Tập đọc MƯA.
I MỤC TIÊU:
- Hiểu nội dung: Tả cảnh trời mưa và khung cảnh sinh hoạt ấm cúng của gia đình trong cơn mưa; thể hiện tình yêu thiên nhiên, yêu cuộc sống gia đình của tác giả + Trả lời được các câu hỏi trong SGK Thuộc 2 – 3 khổ thơ
+ HS khá giỏi bước đầu biết đọc bài thơ với giọng có biểu cảm
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
* Tranh minh hoạ bài học trong SGK
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
HOẠT ĐỘNG DẠY HOẠT ĐỘNG HỌC
1 Khởi động: Hát.
2 Bài cũ: Sự tích chú Cuội cung trăng.
- GV gọi 3 học sinh tiếp kể lại câu
chuyện
- Gv nhận xét
3 Bài mới:
Giới thiệu bài + ghi tựa
* Hoạt động 1: Luyện đọc.
Gv đọc diễm cảm tồn bài
- Giọng nhẹ nhàng, vui tươi, nhanh
- Gv cho Hs xem tranh
-Hướng dẫn Hs luyện đọc, kết hợp giải
nghĩa từ
- Gv mời đọc từng dòng thơ
- Gv mời Hs đọc từng khổ thơ trước lớp
- Gv cho Hs giải thích các từ mới: cọ.
- Gv yêu cầu Hs tiếp nối nhau đọc từng
khổ
- Mời 5 nhóm tiếp nối thi đồng thanh 5
khổ thơ
- Cả lớp đọc đồng thanh bài thơ
* Hoạt động 2: Hướng dẫn tìm hiểu bài.
- Gv yêu cầu Hs đọc thầm bài thơ
+ Tìm những hình ảnh gợi tả cơn mưa
trong bài thơ ?
- Yêu cầu Hs đọc 2 đoạn còn lại Và thảo
luận
+ Cảnh sinh hoạt gia đình ngày mưa ấm
cúng như thế nào?
+ Vì sao mọi người thương bác ếch?
-Học sinh lắng nghe
-Hs xem tranh
-Hs đọc từng dòng
-Hs đọc từng khổ thơ trước lớp
-Hs giải thích
-Hs đọc từng câu thơ ở nhóm
Cả lớp đồng thanh bài thơ
Hs đọc thầm bài thơ:
+Mây đen lũ lượt kéo về; mặt trời chui vào trong mây; chớp; mưa nặng hạt, cây lá xòe tay hứng làn gió mát; gió hát giọng trầm giọng cao; sấm sét, chạy trong mưa rào.
Hs thảo luận nhóm
+Cả nhà ngồi nên bếp lửa Bà xỏ kim, chị ngồi đọc sách, mẹ làm bánh khối.
Đại diện các nhóm trình bày
+ Vì bác lặn lội trong mưa gió để xem từng cụm lúa đã phất cơ lên chưa.
+ Gợi cho em nghĩ đến các cô bác nông dân đang lặn lội làm việc ngồi đồng trong gió mưa.
+ HS lắng nghe.
Trang 10+ Hình ảnh bác ếch cho em nghĩ đến ai?
GV liên hệ: Mưa làm cho cây cối, …
đồng ruộng thêm tươi tốt; mưa cung
cấp nguồn nước cần thiết cho con người
chúng ta.
* Hoạt động 3: Học thuộc lòng bài thơ.
- Mời một số Hs đọc lại tồn bài thơ bài
thơ
- Gv hướng dẫn Hs học thuộc lòng bài
thơ
- Mời 4 em thi đua đọc thuộc lòng cả bài
thơ
- Gv nhận xét bạn nào đọc đúng, đọc hay
4 Tổng kết - Dặn dò.
-Nhận xét tiết học
-Dặn về nhà tiếp tục học thuộc lòng bài
thơ và tập quan sát thiên nhiên khi trời
mưa để yêu thêm cảnh vật quanh em
Chuẩn bị bài: Trên con tàu vũ trụ.
-Hs đọc lại tồn bài thơ
-Hs thi đua đọc thuộc lòng từng khổ
-4 Hs đọc thuộc lòng bài thơ -Hs nhận xét
Lop3.net
Trang 11Thứ tư ngày 8 tháng 5 năm 2013.
MÔN : TOÁN
ÔN TẬP VỀ HÌNH HỌC.
I MỤC TIÊU:
- Xác định được góc vuông, trung điểm của đoạn thẳng
- Tính được chu vi hình tam giác, hình chữ nhật, hình vuông
+ Bài tập cần làm: Bài 1, Bài 2, Bài 3, Bài 4
- GD tính cẩn thận, chính xác
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
* Bảng phụ, phấn màu
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
1 Khởi động: Hát.
2 Bài cũ: Ôn tập về đại lượng.
Gọi 1 HS lên bảng sửa bài 2
Ba Hs đọc bảng chia 3
- Nhận xét ghi điểm
- Nhận xét bài cũ
3 Giới thiệu và nêu vấn đề.
Giới thiệu bài – ghi tựa
* Hoạt động 1: Làm bài 1.
Bài 1:
- Gv mời 1 Hs đọc yêu cầu đề bài:
- Gv yêu cầu Hs tự làm
- Gv mời 1 Hs đứng lên đọc và chỉ tên
các góc vuông Một Hs xác định trung
điểm của đoạn thẳng MN
- Gv yêu cầu Hs nhận xét bài làm của bạn
trên bảng
- Gv nhận xét, chốt lại:
* Hoạt động 2: Làm bài 2, 3.
Bài 2:
- Gv mời 1 Hs đọc yêu cầu đề bài:
- Gv yêu cầu Hs nêu cách tính chu vi hình
tam giác, hình tứ giác, hình chữ nhật, hình
vuông
- Mời 3 Hs lên bảng sửa bài Cả lớp làm
vào vở
- Gv nhận xét, chốt lại:
a) Chu vi hình tam giác ABC là:
12 + 12 + 12 = 36 (cm)
Đáp số: 36 cm
b) Chu vi hình vuông MNPQ là:
9 x 4 = 36 (cm) Đáp số: 36 cm
Bài 3.
-Hs đọc yêu cầu đề bài
-HS cả lớp làm bài vào vở -Hai Hs lên bảng sửa bài
+ Trong hình bên có 7 góc vuông.
+ M là trung điểm của đoạn thẳng BC.
+ N là trung điểm của đoạn thẳng ED
-Hs nhận xét
-Hs đọc yêu cầu đề bài
-Hs nhắc lại
-HS cả lớp làm bài vào vở -Ba Hs lên bảng sửa bài -Hs nhận xét bài của bạn c) Chu vi hình chữ nhật là: (10 + 8) x 2 =16 (cm) Đáp số: 36 cm
Hs sửa bài đúng vào vở
Trang 12- Gv mời 1 Hs yêu cầu đề bài.
- Yêu cầu Hs nhắc lại cách tính chu vi
hình vuông
- Mời 2 Hs lên bảng sửa bài Cả lớp làm
vào vở
- Gv nhận xét, chốt lại
a) Chu vi hình vuông
25 x 4 = 100 (cm) Đáp số: 100cm
Bài 4 : mời 1 Hs yêu cầu đề bài.
- Gv yêu cầu Hs nhắc lại cách tính chu vi
chữ nhật, cạnh hình vuông
- Gv mời 2 Hs lên bảng sửa bài Cả lớp
làm vào vở
- Gv nhận xét, chốt lại
5 Tổng kết - Dặn dò.
-Nhận xét tiết học
- Về tập làm lại bài
Chuẩn bị bài: Ôn tập về hình học.
-Hs đọc yêu cầu đề bài
-Hs cả lớp làm vào vở Hai em lên bảng sửa bài
b) Chiều rộng hình chữ nhật là:
100 : 2 – 36 = (14 cm) Đáp số 14 cm
-Hs đọc yêu cầu đề bài
-HS nhắc lại
-Hs cả lớp làm vào vở Gọi HS lên bảng sửa bài
Chu vi HCN là:(60 + 40) x 2 =
200 (m) Cạnh hình vuông là: 200 x 4 = 50 (m)
Đáp số:
50 m
Lop3.net
Trang 13Thứ năm ngày 9 tháng 5 năm 2013
MÔN : TOÁN
ÔN TẬP VỀ HÌNH HỌC (TIẾP THEO)
I MỤC TIÊU:
a)Kiến thức:
- Biết tính diện tích các hình chữ nhật, hình vuông và hình đơn giản tạo bởi hình chữ nhật, hình vuông
+ Bài tập cần làm: Bài 1, Bài 2, Bài 3
b) Kỹ năng: Làm bài đúng, chính xác.
c) Thái độ: - GD tính cẩn thận, chính xác
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
* GV: Bảng phụ, phấn màu
* HS: vở, bảng con
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
1 Khởi động:
2 Bài cũ: Ôn tập về hình học.
Gọi 1 HS lên bảng sửa bài 2
Một Hs sửa bài 3
- Nhận xét ghi điểm
- Nhận xét bài cũ
3 Giới thiệu và nêu vấn đề.
Giới thiệu bài – ghi tựa
* Hoạt động 1: Làm bài 1, 2.
Bài 1:
- Gv mời 1 Hs đọc yêu cầu đề bài:
- Gv yêu cầu Hs quan sát hình trong vở và
tím diện tích các hình A, B, C, D
- Yêu cầu Hs tự làm
- Mời 1 Hs lên bảng sửa bài
- Gv cùng Hs nhận xét
+ Diện tích hình A là 6 cm2.
+ Diện tích hình B la ø6 cm2.
+ Diện tích hình C là 9 cm2.
+ Diện tích hình D là 10 cm2.
+ Hai hình có diện tích bằng nhau là: A, B
+ Trong các hình đã cho, hình có diện tích
lớn nhất là: D
Bài 2:
- Gv mời 1 Hs đọc yêu cầu đề bài:
- Gv yêu cầu Hs nêu lại cách tính diện tích
hình vuông, hình chữ nhật
- Gv yêu cầu Hs tự làm
- Mời 2 Hs lên bảng thi làm bài Lớp làm bài
vào vở
- Gv nhật xét, chốt lại
Hát
-Hs đọc yêu cầu đề bài
-Hs quan sát hình trong vở
-HS cả lớp làm bài vào vở
-Một Hs lên bảng sửa bài
-Hs nhận xét
-Hs đọc yêu cầu đề bài
-Hs nêu
-HS cả lớp làm bài vào vở
-Hai Hs lên bảng sửa bài
-Hs nhận xét