và 2 3 như SGK rồi giới thiệu phõn số 3 4 - Ghi ý chớnh - Y/c HS đọc đoạn cũn lại trả lời cõu hỏi: + Nhà nước đỏnh giỏ cao những cống hiến của ụng Trần Đại Nghĩa ntn?. Nước Đại Việt thời
Trang 1ầ n 21
Thứ hai, ngày 4 tháng 1 năm 2010
Tiết 1 :Tập đọc Anh hùng lao động Trần Đại Nghĩa
I Mục đích, yêu cầu :
- Bước đầu biết đọc diễn cảm một đoạn phự hợp với nội dung tự hào,ca ngợi
- Hiểu nội dung bài : Ca ngợi anh hùng lao động Trần Đại Nghĩa đã cõ những cống hiến xuất sắc cho sự nghiệp quốc phòng và xây dựng nền khoa học trẻ của đất nớc (trả lời
được cỏc cõu hỏi trong SGK)
II Đồ dùng dạy - học : ảnh chân dung Trần Đại Nghĩa trong SGK.
III Các hoạt động dạy- học:
A Kiểm tra bài cũ :
Gọi hai em đọc bài : Trống đồng Đông Sơn
B Dạy bài mới :
1 Giới thiệu bài
2 Hớng dẫn HS luyện đọc và tìm hiểu bài
- Yờu cầu HS đọc thầm đoạn 1 và nờu tiểu
sử của anh hung Trần Đại Nghĩa trước khi
+ Nờu đúng gúp của ụng Trần Đại Nghĩa
chú sự nghiệp xõy dựng tổ quốc
- Đoạn 2 và 3 cho em biết điều gỡ?
+ ễng cựng nhõn dõn nghiờn cứu, chế ranhững loại vũ khớ cú sức cụng phỏ lớn:sỳng khụng giật, bom bay tiờu diệt xe tăng
…+ ễng cú cụng lớn trong việc xõy dựng nềnkhoa học trẻ tuổi của nước nhà Nhiềunăm liền giữ cương vị Chủ nhiệm Uỷ banKhoa học và Kĩ thuật Nhà nước
Trang 2và
2 3
(như SGK) rồi giới thiệu phõn số 3
4
- Ghi ý chớnh
- Y/c HS đọc đoạn cũn lại trả lời cõu hỏi:
+ Nhà nước đỏnh giỏ cao những cống hiến
của ụng Trần Đại Nghĩa ntn?
+ Nhờ đõu ụng Trần Đại Nghĩa cú được
những cống hiến lớn như vậy?
+ Đoạn cuối núi lờn điều gỡ?
- Bước đầu biết rỳt gọn phõn số và nhận biết được phõn số tối giản
II Các hoạt động dạy- học:
1 Kiểm tra bài cũ:
- GV gọi 2 HS lờn bảng y/c làm cỏc bài tập của tiết
100
- GV chữa bài và nhận xột
2 Bài mới:
2.1 Giới thiệu: Nờu mục tiờu
2.2 Tổ chức cho HS hoạt động để nhận biết thế nào
là rỳt gọn phõn số
- GV nờu vấn đề (mục a))
- Y/c HS tự tỡm cỏch giải quyết vấn đề và giải thớch đó
căn cứ vào đõu để giải thớch như thế
- Y/c HS tự nhận xột về hai phõn số 1510 và 32
- GV nhắc lại: “ta núi rằng phõn số
+ Tỡm một số tự nhiờn lơn hơn
1 sao cho cả tử số và mẫu sốcủa phõn số đều chia hết cho số
đú + Chia cả tử số và mẫu số củaphõn số cho số đú
Kết luận: ta cú thể rỳt gọn phõn
số để được 1 phõn số cú tử số
và mẫu số bộ đi mà phõn số mới vẫn bằng phõn số đó cho
Trang 3- Tương tự GV hướng dẫn HS rỳt gọn phõn số 1854
* Kết luận:
- Nờu cỏc bước thực hiện phõn số
2.3 Luyện tập:
Bài 1:
- GV y/c HS tự làm bài Nhắc cỏc em rỳt gọn đến khi
phõn số tối giản
Bài 2:
- GV y/c HS kiểm tra cỏc phõn số trong bài, sau đú trả
lời cõu hỏi:
- 2 HS lờn bảng làm bài, cả lớp làm bài vào vở
Bài 3:
- GV hướng dẫn HS như cỏch đó hướng dẫn ở bài tập
3, tiết 100 phõn số bằng nhau
vỡ 1 và 3 khụng cựng chia hếtcho số nào lớn hơn 1
* Bài 2 : Trong các phân số đã cho, phân số nào tối giản, vì sao ?
Phân số nào rút gọn đợc, hãy rút gọn phân số đó
* Bài 3 : Viết số thích hợp vào ô trống
Chính tả
Nhớ - viết: Chuyện cổ tích về loài ngời
I Mục đích, yêu cầu :
- Nhớ - viết đỳng bài chớnh tả ; trỡnh bày đỳng cỏc khổ thơ ,dũng thơ 5 chữ
- Làm đỳng bài tập 3 ( kết hợp đọc bài văn sau khi đó hoàn chỉnh)
II Đồ dùng dạy - học : Vở bài tập Tiếng Việt 4- tập 2.
III Các hoạt động dạy- học:
1 Kiểm tra bài cũ:
- GV kiểm tra HS đọc và viết cỏc từ khú, dễ lẫn của
tiết chớnh tả trước
- Nhận xột
2 Bài mới
2.1 Giới thiệu bài:
- Nờu mục tiờu bài học
sang lắm, nhỡn rừ, cho trẻ, lời
ru, chăm súc, sinh ra …
Trang 4- Viết, chấm, chữa bài
2.3 Hướng dẫn làm bài tập
Bài tập 2:
a) - Gọi HS đọc y/c bài tập
- Y/c HS tự làm bài
- Gọi HS nhận xét chữa bài
- Nhận xét kết luận lời giải đúng
b) Tiến hành tương tự như phần a)
Bài 3:
a)- Gọi HS đọc y/c của bài
- Chia lớp thành 4 nhóm Dán 4 tờ giấy khổ to lên
bảng Tổ chức cho HS thi làm bài tiếp sức
- Hướng dẫn các HS cùng đội dung bút dạ gạch bỏ
tiếng không thích hợp
- Gọi HS nhận xét chữa bài
- Nhận xét kết luận lời giải đúng
3 Củng cố dặn dò:
- Nhận xét tiết học
- Y/c HS về nhà xem lại các BT(2), 3 đã ghi nhớ các
từ ngữ đã luyện tập, không viết sai chính tả
2 Bµi tËp :
* Bµi 2 : a) Ma gi¨ng, theo giã, r¶i tÝm
* Bµi 3 : D¸ng thanh, thu dÇn, mét ®iÓm, r¾n ch¾c, vµng thÉm, c¸nh dµi, rùc rì, cÇn mÉn
Lịch sử NHÀ HẬU LÊ VÀ VIỆC TỔ CHỨC QUẢN LÍ ĐÂT NƯỚC
I Mục tiêu:
Biết nhà Hậu Lê đã tổ chức quản lí đất nước tương đối chặt chẽ : soạn Bộ luật Hồng Đức ( nắm những nội dung cơ bản), vẽ bản đồ đất nước
II Đồ dùng dạy học:
- Sơ đồ nhà nước thời Hậu Lê
- Một số điểm của bộ luật Hồng Đức
- Phiếu học tập của HS
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1 Ổn định: (1 phút)
2 Bài cũ: (5 phút)
- GV gọi 3 HS lên bảng, y/c HS trả lời 3 câu hỏi ở cuối bài 16
- Ai là người đã chỉ huy nghĩa quân Lam Sơn đánh tan quân Minh ở Chi Lăng?
- Trận Chi Lăng có tác dụng gì trong cuộc kháng chiến chống quân Minh của nghĩaquân Lam Sơn?
- GV nhận xét
- Nhận xét việc học ở nhà của HS
3 Bài mới:
Giới thiệu bài: (2 phút)
- Nêu mục tiêu bài học
Trang 5Hoạt động1: Hoạt động cả lớp
- Giới thiệu một số nét khái quát về nhà Hậu Lê :
Tháng 4 – 1482 , Lê Lợi chính thức lên ngôi vua ,
đặt tên nước là Đại Việt Nhà Hậu Lê trải qua
một số đời vua Nước Đại Việt thời Hậu Lê phát
triển rực rỡ nhất ở đời vua Lê Thánh Tông ( 1460
– 1497 )
HĐ2: Làm việc cả lớp
- GV treo sơ đồ vẽ sẵn và giảng cho HS
- GV tổ chức thảo luận lớp theo câu hỏi sau: Nhìn
về tranh tư liệu về cảnh trriều đình vua Lê và nội
dung bài học trong SGK, em hãy tìm những sự
việc thể hiện vua là người có uy quyền tối cao
HĐ3: Làm việc cá nhân
- GV y/c HS đọc SGK và hỏi
+ Em có biết vì sao bản đồ đầu tiên và bộ luật đầu
tiên của nước ta đều có tên là Hồng Đức?
+ Theo em với nội dung cơ bản như trên, bộ luật
Hồng Đức có tác dụng ntn trong việc cai quản đất
nước?
+ Luật Hồng Đức có điểm nào tiến bộ?
4 Củng cố dặn dò:
- Tổng kết giờ học, dặn HS về nhà học lại bài,
làm các bài tập tự đánh giá kết quả học tập và
chuẩn bị bài sau
- HS lắng nghe
- Y/c HS quan sát sơ đồ
- HS cùng tìm hiều, trao đổi cớinhau trả lời: Vua là người đứngđầu nhà nước, có quyền tuyệt đối,mọi quyền lực tập trung vào tayvua, vua trực tiếp chỉ huy quânđội
+ HS trả lời theo hiểu biết
+ Bọ luật Hồng Đức là công cụ giúp vua Lê cai quản đất nước Nó củng cố chế độ phong kiến tập quyền, phát triển kinh tế, và ổn định xã hội
+ Luật Hồng Đức đề cao ý thức bảo vệ độc lập dân tộc, toàn vẹn lãnh thổ và phần nào tôn trrọng quyền lợi và địa vị của người phụ
nữ
Đạo đức(T.21)
LỊCH SỰ VỚI MỌI NGƯỜI (T1)
I/ Mục tiêu:
- Biết ý nghĩa của việc cư xử lịch sự với mọi người
- Nêu được ví dụ về cư xử lịch sự với mọi người
- Biết cư xử lịch sự với những người xung quanh
Trang 6II/ Đồ dung dạy học:
- SGK đạo đức 4
- Mỗi HS có ba tấm bìa màu: xạnh, đỏ, trắng
- Một số đồ dung, đồ vật phục vụ cho trò chơi đóng vai
III/ Các hoạt động dạy học:
Ổn định: (1 phút)
Giới thiệu bài: nêu mục tiêu bài học
HĐ1: Phân tích truyện “chuyện ở tiệm may”
- GV đọc truyện
- Chia lớp thành 4 nhóm
- Y/c thảo luận nhóm, trả lời câu hỏi:
+ Em có nhậ xét gì về cách cư xử của bạn Trang
và bạn Hà trong câu chuyện trên?
+ Nếu là bạn của Hà em sẽ khuyên bạn điều gì?
+ Nếu em là cô thợ may em sẽ cảm thấy ntn? khi
bạn Hà không xin lỗi sau khi đã nói như vây? Vì
sao?
- Nhận xét câu trả lời của HS
- KL: Cần phải lịch sự với người lớn tuổi trong
+ Tốp bạn HS đang trêu chọc và bắt chước hành
động của một ông lão ăn xin
- Nhận xét các câu trả lời của HS
- KL: Lịch sự với mọi người là có những lời nói,
cử chỉ hành động thể hiện sự tôn trọng với bất cứ
người nào mà mình gặp gỡ hay tiếp xúc
- tiến hành thảo luận nhóm
- đại diện các nhóm trình bày kếtquả (nhóm trình bày sau khôngđược trình bày trùng lặp ý kiến vớinhóm trước, bổ sung thêm)
- Các nhóm nhận xét bổ sung
- Tiến hành thảo luận nhóm
- Đại diện các nhóm đóng vai, xử
lý tình huống
- Học sinh các nhóm nhận xét, bổsung
-1 hoc sinh đọc
Trang 7I Mục đích, yêu cầu :
- Nhận diện được cõu kể “Ai, thế nào?” ( ND ghi nhớ )
- Xỏc định được chủ ngữ – vị ngữ trong cõu kể tỡm được ( BT1 , mục III ); bước đầu viếtđoạn văn cú dựng cõu kể “Ai, thế nào?” ( BT2)
- HS khá, giỏi viết đợc đoạn văn có dùng 2, 3 câu kể theo BT2
II Đồ dùng dạy - học :
- Hai đến ba tờ phiếu khổ to viết đoạn văn ở BT1 (phõn nhận xột)- viết riờng mỗicõu 1 dũng
- Một rờ phiờu viết riờng cỏc cõu văn ở BT1 (phần luyện tập)
- Bỳt chỡo 2 dấu xanh/đỏ VBT Tiếng Việt 4 tập 2
III Các hoạt động dạy- học:
A Kiểm tra bài cũ :
HS làm lại bài tập 2,3 của tiết trớc
B Dạy bài mới :
1 Giới thiệu bài
2 Phần nhận xét:
Bài 1, 2:
- Gọi HS đọc y/c của bài và dung bỳt gạch dưới những
từ ngữ chỉ đặc điểm, tớnh chất hoặc trạng thỏi của sự vật
trong cỏc cõu ở đoạn văn
- Gọi HS phỏt biểu Dựng phấn gạch chõn dưới cỏc từ
ngữ chỉ đặc điểm, tớnh chất hoặc trạng thỏi của sự vật
trong mỗi cõu
Bài 3:
- Gọi HS đọc y/c của bài
- Y/c HS suy nghỉ đặc cõu hỏi cho cỏc từ gạch chõn màu
- Đặt câu hỏi cho các từ ngữ
đó
Trang 8- Y/c HS suy nghĩa trả lời cõu hỏi:
GV chỉ bảng từng cõu trờn phiếu, y/c HS núi những từ
ngữ chỉ cỏc sự vật được miờu tả trong mỗi cõu Sau đú
đặc cõu hỏi cho cỏc từ ngữ vừa tỡm được
3 phần ghi nhớ:
- 2 đến 3 HS đọc nội dung phần ghi nhớ
- GV mời 1 HS phõn tớch 1 cõu kể Ai thế nào? để minh
hoạ nội dung cần ghi nhớ
4 Luyện tập:
Bài 1:
- Gọi HS đọc y/c của bài Cả lớp theo dừi trong SGK
- Y/c HS tự làm bài
- Gọi HS nhận xột, chữa bài của bạn trờn bảng
- Nhận xột kết luận lời giải đỳng
Bài 2:
- Gọi HS đọc yờu cầu
- Y/c HS làm bài theo nhúm, mỗi nhúm 4 HS cựng tổ
- GV nhắc nhở HS tỡm ra những điểm, nột tớnh cỏch, đức
tớnhcủa từng bạn và sử dụng cõu kể Ai thế nào? GV phỏt
giấy khổ to cho 3 nhúm và y/c cỏc em làm BT vào giấy
- Y/c 3 nhúm lờn trỡnh bày
- Nhận xột bài làm của bạn theo cỏc tiờu chớ
4 Củng cố dặn dũ:
- Nhận xột tiết học
- Dặn HS về nhà viết lại vào vở bài em vừa kể về cỏc
bạn trong tổ, cú dung cỏc cõu kể Ai thế nào?
Kể chuyện)
Kể chuyện đợc chứng kiến hoặc tham gia
I Mục đích, yêu cầu :
-Dựa vào gợi ý trong SGK, chọn và kể một câu chuyện(được chứng kiến hoặc tham gia )nói về một ngời có khả năng hoặc có sức khoẻ đặc biệt
- Biết sắp xếp các sự việc thành một câu chuyện để kể lại rõ ý và biết trao đổi với bạn về ý nghĩa câu chuyện
II Đồ dùng dạy - học : Bảng phụ viết vắn tắt gợi ý 3
III Các hoạt động dạy- học:
A Kiểm tra bài cũ : HS kể lại câu chuyện đã
nghe, đã đọc về ngời có tài
B Dạy bài mới :
1 Giới thiệu bài
Trang 92 Hớng dẫn HS tìm hiểu yêu cầu của đề bài.
- Phõn tớch đề bài Dựng phấn màu gạch chõn dưới
cỏc từ ngữ: khả năng, sức khoẻ đặc biệt, em biết
- Gọi HS nối tiếp nhau đọc phần gợi ý
- Hỏi: Những người ntn thỡ được mọi người cụng
nhận là người cú cú khat năng hoặc cú sức khoẻ
đặc biệt? Lấy vớ dụ một số người được gọi là người
cú sức khoẻ đặc biệt mà em biết
+ Nhờ đõu em biết được những người này?
- Y/c HS đọc lại mục gợi ý 3 GV treo bảng phụ cú
ghi mục gợi ý 3
- Cú 2 cỏch kể để kể chuyện cụ thể
+ Kể một cõu chuyện cụ thể, cú đầu, cú cuối
+ Kể một sự việc chứng minh khả năng đặc biệt
của nhõn vật mà khụng cõn thành chuyện
- Cả lớp bình chọn bạn có câu chuyện hay nhất, bạn
kể chuyện hấp dẫn nhất
4 Củng cố, dặn dò.
* Đề bài : Kể lại một câu chuyện vềmột ngời có khả năng hoặc có sức khoẻ đặc biệt mà em biết
1 Tìm hiểu yêu cầu của đề bài.
- Cú tài năng, sức khoẻ, trớ tuệ hơnngười
+ Am-xtơ-trong, Nguyễn Thuý Hiền, …
2 Hớng dẫn kể chuyện.
3 Thực hành kể chuyện.
Toán
Luyện tập I/ Mục tiờu:
- Rỳt gọn được phõn số
- Nhận biết được tớnh chất cơ bản của phõn số
- Bài tập cần làm: 1 ; 2 ; 4(a,b)
II Đồ dùng dạy - học :
III Các hoạt động dạy- học:
1 Kiểm tra bài cũ:
- GV gọi 2 HS lờn bảng yờu cầu HS làm cỏc bài
tập hướng dẫn luyện tập thờm của tiết 101
Trang 10- HS rỳt gộn phõn số và bỏo cỏo kết quả trước lớp
- HS thực hiện theo hướng dẫn
Cú: 10025 =205
* Bài 4 : Tính ( theo mẫu)a) Cùng chia nhẩm tích ở trên và tích ở dới gạch gang cho 3
+ Cựng chia nhẩm tớch ở trờn và ởdưới gạch ngang cho 7, 8 để đượcphõn số 85
+ Cựng chia nhẩm tớch ở trờn và ởdưới gạch ngang cho 17, 8 để đượcphõn số 32
Địa lớ NGƯỜI DÂN Ở ĐỒNG BẰNG NAM BỘ I/ Mục tiờu::
- Nhớ được tờn một số dõn tộc sống ở đồng bằng Nam Bộ : Kinh, Khơ-me, Chăm, Hoa
- Trỡnh bày một số đặc điểm tiờu biểu về nhà ở, trang phục của người dõn ở ĐB Nam Bộ:
+Người dõn ở Tõy Nam Bộ thường làm nhà dọc theo cỏc sụng ngũi, kờnh rạch, nhà cửa đ/sơ + Tr/ phục phổ biến của người dõn ở ĐBNB trước đõy là quần ỏo bà ba và chiếc khăn rằn
-HS khá, giỏi: Biết đợc sự thớch ứng của con người với điều kiện tự nhiờn ở đồng bằngNam Bộ : vùng nhiều sông, kênh rạch- nhà ở dọc sông; xuồng ghe là phơng tiện đi lại phổbiến
II/ Đồ dung dạy học:
Bản đồ phõn bố dõn cư Việt Nam
Tranh, ảnh về nhà ở, làng quờ, trang phục, lễ hội của người dõn ở đồng bằng Nam Bộ
III/ Cỏc hoạt động dạy học:
Khởi động:
Bài cũ: Đồng bằng Nam Bộ.
- Đồng bằng Nam Bộ nằm ở phớa nào của đất nước ta?
Do phự sa của cỏc sụng nào bồi đắp nờn?
- Nờu một số đặc điểm tự nhiờn của ĐB Nam Bộ?
- Vỡ sao đồng bằng Nam Bộ khụng cú đờ?
Trang 11Bài mới:
Giới thiệu :
Hoạt động1: Hoạt động cả lớp
- GV treo bản đồ phõn bố dõn cư Việt Nam
-Ng/ dõn sống ở ĐB Nam Bộ thuộc những d/tộc nào?
- Người dõn thường làm nhà ở đõu? Vỡ sao?
- Phương tiện đi lại phổ biến của người dõn nơi đõy là
gỡ?
Hoạt động 2: Hoạt động nhúm đụi
- GV y/cầu cỏc nhúm làm bài tập “quan sỏt hỡnh 1” trong
SGK
- GV giỳp HS hoàn thiện cõu trả lời
- GV núi thờm về nhà ở của người dõn ở đồng bằng Nam
Bộ
-GV cho HS xem tranh ảnh về những ngụi nhà mới, kiểu
kiờn cố , khang trang, được xõy bằng gạch, xi măng, đổ
mỏi hoặc lợp ngúi để thấy sự thay đổi trong việc x/ dựng
nhà ở của ng/ dõn nơi đõy
Hoạt động 3: Thi thuyết trỡnh theo nhúm
GV yờu cầu HS dựa vào SGK, tranh ảnh t/luận dựa theo
gợi ý sau:
- Trang phục thường ngày của người dõn đồng bằng Nam
Bộ trước đõy cú gỡ đặc biệt?
- Lễ hội của người dõn nhằm mục đớch gỡ?
- Trong lễ hội, người dõn thường cú những hoạt động
nào?
- Kể tờn một số lễ hội nổi tiếng của người dõn ĐB Nam
Bộ?
- GV sửa chữa giỳp HS hoàn thiện phần trỡnh bày
- GV kể thờm một số lễ hội của người dõn đồng bằng
Nam Bộ
- GV giỳp HS hoàn thiện cõu trả lời
Củng cố Dặn dũ:
- GV yờu cầu HS trả lời cỏc cõu hỏi trong SGK
Chuẩn bị bài: Hoạt động sản xuất của người dõn ở đồng
Vị ngữ trong câu kể Ai thế nào ?
I Mục đích, yêu cầu :
Trang 12- Nắm Kiến thức cơ bản để phục vụ cho việc nhận biết vị ngự trong cõu kể Ai thế nào? ( ND ghi nhớ )
- Nhận biết và bước đầu tạo được cõu kể Ai thế nào? Theo YC cho trước , qua thực hành luyện tập ( mục III )
- HS khá, giỏi đặt đợc ít nhất 3 câu kể Ai thế nào? Tả cây hoa yêu thích(BT2, mục III)
II Đồ dùng dạy - học :
- Hai tờ phiếu khổ to viết 6 cõu kể Ai thế nào? Trong đoạn văn ở phần nhận xột ; 1
tờ phiếy ghi lời giải cõu hỏi 3
- Một tờ phiếu khổ to viết 5 cõu kể Ai thế nào? Trong đoạn văn ở BT1, phần luyện
tập
- Vở bài tập Tiếng Việt 4- tập 2
III Các hoạt động dạy- học:
A Kiểm tra bài cũ :
Gọi 2 em đọc đoạn văn kể về các bạn trong tổ em có
sử dụng kiểu câu kể Ai thế nào?
B Dạy bài mới :
1 Giới thiệu bài
- Gọi HS nhận xột, chữa bài của bạn trờn bảng
- Nhận xột kết luận lời giải đỳng
Bài 4:
- Gọi HS đọc y/c của bài
- Y/c HS trao đổi, thảo luận để trả lời cõu hỏi
- Gọi HS trỡnh bày HS khỏc bổ sung
- Nhận xột kết luận lời giải đỳng
3 Phần ghi nhớ
- 2, 3 HS đọc nội dung phần ghi nhớ
4 Hướng dẫn làm bài tập
Bài 1:
- Gọi HS đọc y/c và nội dung
- Y/c HS tự làm bài Nhắc HS dung cỏc kớ hiệu đó
quy định
- Gọi HS nhận xột chữa bài
- Nhận xột kết luận lời giải đỳng
* BT2 : Xác định CN,VN của những câu vừa tìm đợc
* BT3 : VN trong mỗi câu đó biểuthị gì ? Những từ ngữ tạo thành
Trang 13- Gọi HS nhận xột, chữa bài cho bạn
- Gọi HS dưới lớp nối tiếp đọc cõu văn của mỡnh GV
chỳ ý sửa lỗi ngữ phỏp hoặc cỏch dung từ cho từng
HS
3 Củng cố dặn dũ:
- Nhận xột tiết học
- Dặn HS học thuộc nội dung cần ghi nhớ, mỗi HS
viết 5 cõu kể Ai thế nào?
Tập đọc
Bè xuôi sông La
I Mục đích, yêu cầu :
- Biết đọc diễn cảm một đoạn thơ với giọng nhẹ nhàng ,tỡnh cảm
- Hiểu nội dung bài : Ca ngợi vẻ đẹp của dòng sông La và sức sống mạnh mẽ của con ngời Việt Nam (trả lời được cỏc cõu hỏi trong SGK ; thuộc đợc một đoạn thơ trong bài)
II Đồ dùng dạy - học : Tranh minh hoạ bài đọc trong SGK
III Các hoạt động dạy- học:
A Kiểm tra bài cũ :
Gọi 2 em đọc bài : Anh hùng lao động Trần Đại
Nghĩa
B Dạy bài mới :
1 Giới thiệu bài
2 Hớng dẫn HS luyện đọc và tìm hiểu bài.
a) Luyện đọc :
- Y/c 3 HS nối tiếp nhau đọc bài trước lớp (3
lượt) GV sữa lỗi phỏt õm ngắt giọng cho HS
- Y/c HS tỡm hiểu về nghĩa cỏc từ khú được giới
thiệu ở phần chỳ giải
- Y/c HS đọc bài theo cặp
- Gọi HS đọc toàn bài
+ Những gợn súng được năgs chiếulong lanh như vẩy cỏ
+ Người đi bố tấy dựoc cả tiếngchim hút trờn bờ đờ