1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

LuyenTuCau Tuan 19

18 118 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Luyện Từ Và Câu
Trường học Trường Đại Học Sư Phạm
Chuyên ngành Ngôn Ngữ Học
Thể loại Bài Giảng
Năm xuất bản 2010
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 18
Dung lượng 1,11 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Người dân của một nước, có quyền lợi và nghĩa vụ với đất nước.. Người dân của một nước, có quyền lợi và nghĩa vụ với đất nước... công nhân, c ông bằng, công cộng, công lí, công nghiệp,

Trang 1

Tiết 39 - Mở rộng vốn tư ø:

Công dân

Luyện từ và câu Thứ ba ngày 28 tháng 12 năm 2010

Trang 2

1 / Xác định đúng, sai.

Anh người nước nào thì tôi là người nước ấy

A Câu trên là câu đơn

B Câu trên nối với nhau bằng

cách nối trực tiếp

C Câu trên nối với nhau bằng cách dùng từ nối là từ “ thì ”

S Đ

CÁCH NỐI CÁC VẾ CÂU GHÉP

Thứ ba ngày 28 tháng 12 năm 2010

Trang 3

Những cách nối các vế trong câu

ghép là:

A 3 cách nối: dùng dấu phẩy, cặp từ ,

hoặc 1 từ nối

C 2 cách nối: nối bằng cặp từ hoặc

B 2 cách nối: nối bằng từ có tác dụng nối hoặc nối trực tiếp ( không dùng từ nối.)

CÁCH NỐI CÁC VẾ CÂU GHÉP

2/ Chọn ý đúng

Trang 4

Thứ ba ngày 28 tháng 12 năm 2010

Luyện từ và câu

Tiết 39 :

Mở rộng vốn từø :

Công dân

SGK trang 18

Trang 5

Bài 1. Dòng nào dưới đây nêu

c

b

a Người làm việc trong cơ quan nhà

nước.

Người lao động chân tay làm công ăn lương.

Người dân của một nước, có quyền lợi và nghĩa vụ với đất nước.

Người dân của một nước, có quyền lợi và nghĩa vụ với đất nước.

b

Trang 6

Làm việc nhóm 4 trong thời gian

4 phút.

- Suy nghĩ cá nhân, sau đó trao đổi và thống nhất trong nhóm.

Vở bài tập trang 9 - Bài 2

Trang 7

công nhân, c ông bằng, công cộng, công lí, công nghiệp,

c ông chúng, công minh, công tâm

2 Xếp những từ chứa tiếng “công ” cho

dưới đây vào nhóm thích hợp :

a) Công có

nghĩa là

nước, của

b) Công có nghĩa là

“ không thiên vị ”.

c) Công có

nghĩa là “ thợ, khéo tay ”.

công dân,

Trang 8

công dân công bằng công nhân công cộng công lí c ông nghiệp công chúng

công minh

công tâm

Công có

nghĩa là “ của

nhà nước, của

chung ”

Công có nghĩa là “ không

thiên vị ”

Công có nghĩa là “ thợ,

khéo tay ”

Bài 2:Các từ chứa tiếng cơng được xếp vào các nhĩm thích hợp như

sau:

Trang 9

3 Tìm trong các từ cho

dưới đây những từ đồng

dân chúng, dân tộc, dân, nông dân, công chúng.

Trang 10

Bài 3 : Những từ đồng nghĩa với

công dân là :

a nhân dân, nông dân, dân , dân tộc

b đồng bào, dân chúng , dân, nhân dân

c dân, công chúng, nhân dân, dân chúng

d dân, dân chúng , nhân dân

Trang 11

4 Có thể thay từ công dân trong

câu nói dưới đây của nhân vật

Thành ( Người công dân số Một ) bằng các từ đồng nghĩa với nó

được không ? Vì sao?

Làm thân nô lệ mà muốn xóa bỏ kiếp nô lệ thì sẽ thành công

dân , còn yên phận nô lệ thì mãi mãi là đầy tớ cho người ta ………

Trang 12

Làm thân nô

lệ mà muốn

xóa bỏ kiếp

nô lệ thì sẽ

thành

còn yên phận nô lệ thì mãi mãi là đầy tớ cho người ta…

công dân

dân nhân dân dân chúng

4 Có thể thay từ công dân trong câu nói dưới đây của nhân vật Thành ( Người công dân số Một) bằng các từ đồng nghĩa với nó được

không ? Vì sao?

Trang 13

Trong câu đã nêu, không

những từ đồng nghĩa với nó

Trang 15

Thứ ba ngày 28 tháng 12 năm 2010

Luyện từ và câu

Mở rộng vốn từ : Công dân

Bài 1: Dòng nào dưới đây nêu đúng nghĩa của từ công dân ?

a) Người làm việc trong cơ quan nhà nước.

b) Người dân của một nước, có quyền lợi và nghĩa vụ với đất

nước.

c)Người lao động chân tay làm công ăn lương.

Bài 2:Các từ chứa tiếng công được xếp vào các nhóm thích hợp như sau:

Công có nghĩa là

“của nhà nước, của chung”

Công có nghĩa là

“không thiên vị” Công “thợ, khéo tay” có nghĩa là

công dân, công cộng, công

chúng

công bằng, công lí, công minh, công tâm công nhân, công

nghiệp

Bài 3: Các từ đồng nghĩa với công dân là: nhân dân, dân chúng, dân

Trang 16

Dặn dò

* Ghi nhớ những từ ngữ gắn với chủ điểm vừa học

* Xem bài mới: “Nối các vế câu ghép bằng quan hệ từ”

Trang 17

N H Â N D Â N

D Â N C H Ú N G

C Ô N G T Â M

C Ô N G M I N H

C Ô N G L Í

7 C Ô N G C Ộ N G 

D Â N T Ộ C

10 987 54321 6

Trang 18

LỜI CÁM ƠN

Ngày đăng: 22/11/2013, 11:11

Xem thêm

w