1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Giáo án Lớp 2 tuần 27 (2)

20 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 188,37 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Nói lời đáp của em miệng - 1 HS đọc yêu cầu Bài tập yêu cầu em nói lời đáp lời - 1 cặp HS thực hành đối đáp trong tình đồng ý của người khác huèng a HS 1: vai hs chóng em kÝnh mêi thầy đ[r]

Trang 1

Tuần thứ 27:

Thứ hai, ngày 08 tháng 3 năm 2010.

Tập trung toàn phân hiệu

******************&&&******************

Ôn tập giữa học kỳ ii ( Tiết 1 )

I mục đích, yêu cầu:

1 Ôn tập các bài tập đọc:

- Chủ yếu ôn tập kỹ năng đọc thành tiếng: HS đọc thông các bài tập đọc từ tuần 19 đến tuần 26 (phát âm rõ tốc độ đọc tối thiểu 45 chữ/1 phút )

- Kết hợp ôn tập kỹ năng đọc - hiểu, HS đọc và trả lời 1,2 câu hỏi về nội dung bài đọc

2 Ôn cách đặt câu hỏi khi nào ?

3 Ôn cách đáp lời của D; khác

II Đồ dùng dạy học:

- Phiếu viết tên các bài tập đọc

- Bảng quay bài tập 2

tranh ảnh mái chèo bánh lái của thuyền

III các hoạt động dạy học:

A Kiểm tra bài cũ:

B Bài mới:

1 Giới thiệu bài:

- GV nêu mục đích, yêu cầu tiết học - HS lắng nghe

2 Ôn tập đọc và học thuộc lòng:

- GV HDHS ôn tập các bài tập đọc đã

học từ tuần 19

- GV nhận xét, sửa lỗi phát âm cho

từng HS

- HS ôn bài cá nhân Sau đó lần :D6

đọc bài và trả lời câu hỏi *DK lớp

3 Tìm bộ phận câu trả lời cho câu

hỏi: Khi nào ? + Làm miệng+ 2 HS lên làm

- Chốt lời giải đáp

- ở câu a : + Mùa hè

- ở câu b : + Khi hè về

4 Đặt câu hỏi cho bộ phận câu D6

in đậm (viết) - 2 HS lên bảng làm- Lớp làm vở

Lời giải:

a Khi nào dòng sông trở thành 1 D; trăng lung linh dát vàng

B Ve nhởn nhơ ca hát khi nào ?

- 1 HS đọc yêu cầu

5 Nói lời đáp của em

- Yêu cầu đáp lời cảm ơn của D;

khác

- 1 cặp HS thực hành đối đáp tình huống a để làm mẫu

Trang 2

Ví dụ

a Có gì đâu

b Dạ, không có chi

c [DC bác không có chi!

6 Củng cố, dặn dò:

- GV nhận xét tiết học

- HDHS về thực hành đối đáp cảm ơn

****************&&&***************

Ôn tập giữa học kỳ ii ( Tiết 2 )

I Mục đích, yêu cầu:

1 Tiếp tục ôn tập tập đọc

2 Mở rộng vốn từ về bốn mùa qua trò chơi

3 Ôn luyện cách dùng dấu chấm

II đồ dùng dạy học:

- Phiếu viết tên bài tập đọc (T19-26)

- Trang phục chơi trò chơi 4 mùa

- Trang phục BT3

III Các hoạt động dạy học:

A Kiểm tra bài cũ:

B Bài mới:

1 Giới thiệu bài:

- GV nêu mục đích, yêu cầu tiết học - HS lắng nghe

2 Ôn tập đọc và học thuộc lòng:

- GV HDHS ôn tập các bài tập đọc đã

học từ tuần 19

- GV nhận xét, sửa lỗi phát âm cho

từng HS

- HS ôn bài cá nhân Sau đó lần :D6

đọc bài và trả lời câu hỏi *DK lớp

3 Trò chơi mở rộng vốn từ (miệng) - 6 tổ chọn trò chơi (gắn biểu tên)

Xuân, Hạ, Thu, Đông, Hoa, quả

- Thành viên từng tổ giới thiệu tổ và đỡ các bạn

? Mùa của tôi bắt đầu ở tháng nào ? - Thành viên tổ khác trả lời

Kết thúc tháng nào ?

? 1 thành viên ở tổ hoa đứng dậy giới

thiệu tên 1 loại hoa bất kì và đố theo

bạn tôi ở tổ nào ?

- Nếu phù hợp mùa nào thì tổ ấy xuống tên

- Nếu phù hợp mùa nào thì tổ ấy xuống tên

? 1 HS tổ quả đứng dạy giới thiệu tên

quả : Theo bạn tôi ở mùa nào ?

- Lần :D6 các thành viên tổ chọn tên

để với mùa thích hợp

Trang 3

Mùa xuân Mùa hạ Mùa thu Mùa đông Tháng 1,2,3 Tháng 4,5,6 Tháng 7,8,9 Tháng 10,11,12

c Từng mùa hợp lại, mỗi mùa chọn

viết ra một vài từ để giới thiệu T/giới

của mình

+ Ghi các từ lên bảng : ấm áp, nóng bức, oi nồng, mát mẻ, se se lạnh, )DC phùn gió bấc, giá lạnh (từng mùa nói tên của mình, thời gian bắt đầu và kết thúc mùa Thời tiết trong mùa đó

4 Ngắt đoạn trích thành 5 câu:

- 2 HS lên bảng (lớp làm vở)

- HD học sinh làm bài Lời giải

Trời…thu…Những…mùa.Trời… nắng Gió…đồng Trời…lên

5 Củng cố, dặn dò:

- Nhận xét tiết học

- HDHS ôn tập ở nhà

****************&&&****************

$ 131: Số 1 trong phép nhân và phép chia

I Mục tiêu:

- Số 1 nhân với số nào cũng bằng chính số đó Sốnào nhân với 1 cũng bằng chính số đó

- Số 1 nhân với 1 cũng bằng chính số đó

II Đồ dùng dạy học:

III các hoạt động dạy học:

A. Kiểm tra bài cũ:

B Bài mới:

1 Giới thiệu bài:

2 Giới thiệu phép nhân có thừa số

là:

a Nêu phép nhân (HDHS chuyển

thành tổng các số hạng bằng nhau) 1 x 2 = 1 + 1 = 2Vậy 1 x 2 = 2

1 x 4 = 1 + 1 + 1 + 1 = 4 Vậy 1 x 4 = 4

? Em có nhận xét gì ? * Vậy số 1 nhân với số nào cũng

bằng chính số đó

2 x 1 = 2

3 x 1 = 2

b Trong các bảng nhân đã học đều

4 x 1 = 4

Trang 4

5 x 1 = 5

? Em có nhận xét gì ? * Số nào nhân với 1 cũng bằng chính

số đó

KL: sgk (HS nêu)

3 Giới thiệu phép chia cho 1 (số

chia là 1)

- Nêu (Dựa vào quan hệ phép nhân

và phép chia ) 1 x 2 = 21 x 3 = 3 Ta cóTa có 2 : 1 = 33 : 1 = 3

1 x 4 = 4 Ta có 4 : 1 = 4

1 x 5 = 5 Ta có 5 : 1 = 5 KL: Số nào chia cho 1 cũng bằng

chính số đó

4 Thực hành

Bài 1: Tính nhẩm - HS làm sgk

- C2 số nào nhân với 1 - Gọi học sinh lên bảng chữa

- C2 số nào chia cho 1

3 : 1 = 3

4 x 1 = 4

- HS tính nhẩm từ trái sang phải - HS làm vở

- Gọi HS lên bảng chữa

a 4 x 2 x 1 = 8

b 4 : 2 x 1 = 2

c 4 x 6 : 1 = 24

5 Củng cố dặn dò:

- Nhận xét giờ học

- HDHS học bài và chuẩn bị bài sau

*****************&&&******************

Làm đồng hồ đeo tay ( Tiết 1 )

I Mục tiêu:

- HS biết làm đồng hồ đeo tay bằng giấy

- Làm D6 đồng hồ đeo tay

- Thích làm đồ chơi, yêu thích sản phẩm LĐ của mình

II chuẩn bị:

- Mẫu đồng hồ đeo tay bằng giấy

- Quy trình làm đồng hồ đeo tay bằng giấy

- Giấy thủ công, giấy màu, keo, hồ dán , bút chì, bút màu, DK kẻ

III các hoạt động dạy học:

Trang 5

Thời

gian Nội Dung Hoạt động của GV

Hoạt động của HS

A Kiểm tra bài cũ: - Kiểm tra sự chuẩn bị

của học sinh

B Bài mới:

1 Giới thiệu bài: - GV giới thiệu nội

dung, yêu cầu của tiết học

- HS lắng nghe

2 HD Học sinh

quan sát, nhận xét

đồng hồ đeo tay

- GV giới thiệu đồng hồ

- HDHS nhận xét về

đặc điểm, hình dáng, màu sắc của đồng hồ

- HS quan sát, nhận xét mẫu

3 DK dẫn mẫu: - GV HDHS theo từng

DK trên tranh quy trình

- HS theo dõi

- GV thao tác mẫu - HS quan sát

- Gọi một vài HS lên bảng thao tác lại - Một vài HS lân bảng thao tác

- Tổ chức cho HS tập gấp đồng hồ bằng giấy nháp

- HS tập thực hành gấp bằng giấy nháp

- GV quan sát, giúp đỡ

HS còn lúng túng - HS tập gấp.

4 Nhận xét – dặn

dò: - Nhận xét sự chuẩn bị tinh thần HT của học

sinh

- HS lắng nghe

- HDHS chuẩn bị cho tiết học sau thực hành

********************&&&*******************

Thứ ba, ngày 09 tháng 03 năm 2010

Tiết 1: Chính tả

Ôn tập giữa học kỳ II ( Tiết 3)

I Mục Đích – yêu cầu:

1 Tiếp tục ôn tập tập đọc

2 Ôn cách đặt và trả lời câu hỏi ở đâu ?

3 Ôn cách đáp lời xin lỗi của D; khác

* Rèn kỹ năng nghe:

- Tập trung nghe bạn kể nhận xét đúng lời kể của bạn

II đồ dùng dạy học:

- Phiếu ghi các bài tập đọc trong 8 tuần đầu học kì II

- Bảng quay viết nội dung bài tập 2

Trang 6

iII hoạt động dạy học:

1 Giới thiệu bài: Nêu mục đích yêu

cầu

2 Ôn tập tập đọc

3 Tìm bộ phận câu trả lời cho câu

hỏi ở đầu (miệng) - 1 HS đọc yêu cầu.- 2 HS lên bảng làm (nhận xét)

b Trên những cành cây

? Bộ phận trả lời cho câu hỏi ở đâu

4 Đặt câu hỏi cho bộ phận câu D6

in đậm ( viết) - HS làm vào vở.- Hai HS lên bảng làm (nhận xét)

- Nêu yêu cầu Lời giải

- Nội dung tranh 3 ? a Hoa D6 vĩ nở đỏ ở đâu?

ở đâu hoa D6 vĩ nở đỏ rực ?

- Nội dung tranh 4 ? b ở đâu trăm hoa khoe sắc thắm?

Trăm hoa khoe sắc thắm ở đâu ?

5 Nói lời đáp của em(miệng) - 1 HS đọc yêu cầu

- Giải thích yêu cầu bài tập Bài tập

yêu cầu em nói lời đáp lại, lời xin lỗi

của D; khác

- HS lắng nghe

? Cần đáp lại xin lỗi trong các *D;

hợp nào ? - Với thái độ lịch sự , nhẹ nhàng, không chê trach lặng lời vì D; gây

lỗi,và làm phần em đã biết lỗi của mình

và xin lỗi em rồi

- 1 cặp HS tán thành

* HS 1 nói lời xin lỗi HS 2 vì phóng xe

đạp qua vũng DK bẩn bẩn quần áo của bạn.VD: Xin lỗi bạn nhé! Mình trót làm

- Tình huống a - Thôi không sao Mình sẽ giặt ngay

- Tình huống b - Thôi,cũng không sao đâu chị ạ!

- Tình huống c - Dạ, không sao đâu bác ạ

6 Củng cố – dặn dò:

- Nhận xét tiết học

- HDHS thực hành thực tế hàng ngày

********************&&&*********************

$ 53: Ôn tập bài tập rèn luyện TTCB

I Mục tiêu:

1 Kiến thức:

- Ôn tập bài tập RLTTCB

2 Kỹ năng:

- Biết và thực hiện động tác Dc đối chính xác

3 Thái độ:

- Có ý thức trong giờ học

II địa điểm – phương tiện:

Trang 7

- Địa điểm : Trên sân *D;

- EDc tiện: Kẻ các vạch

Iii Nội dung và phương pháp:

A Phần mở đầu:

1 Nhận lớp:

- Điểm danh

- Báo cáo sĩ số

4 – 5’

6-7'

- GVnhận lớp, phổ biến nội dung

yêu cầu buổi tập

ĐHTT: X X X X X

X X X X X

X X X X X

2 Khởi động: Đứng vỗ tay hát

- Xoay các khớp cổ tay, cổ chân,

xoay khớp đầu gối, hông, vai, ôn

đi theo vạch kẻ thẳng, 2 tay chống

hông (2- 4 hàng dọc) đi xong quay

mặt lại, đi theo vạch kẻ thẳng 2

tay dang ngang

1' 1-5 lần 10m

Cán sự điều khiển

20 – 25’ ĐHTL:

b Phần cơ bản:

- Nội dung ôn tập: Đi theo vạch kẻ

thẳng, hai tay chống hông hoặc

dang ngang

xxx xxx xxx

x x x

x x x x x x

C Phần kết thúc

- Đi đều theo 2-4 hàng dọc và hát

- GV nhận xét đánh giá tiết học

- Hệ thống bài học và giao bài về

nhà

4 – 5’

2' 2'

ĐHKT:

X X X X X

X X X X X

X X X X X 

********************&&&********************

$132: Số 0 trong phép nhân và phép chia

I Mục tiêu:

Giúp học sinh biết :

- Số 0 nhân với số nào hoặc số nào nhân với số 0 cũng bằng 0

- Số 0 chia chia cho số nào khác 0 cũng bằng 0

- Không có phép chia cho 0

II Đồ dùng dạy học:

III Các hoạt động dạy học:

A Kiểm tra bài cũ:

B Bài mới:

1 Giới thiệu bài:

2 Giới thiệu phép nhân có thừa số 0

- Dựa vào ý nghĩa phép nhân viết phép

nhân thành tổng các số hạng bằng nhau VD: 0 x 2 = 0 + 0 = 0Vậy: 0 x 3 = 0

Ta công nhận: 2 x 0 = 0

Trang 8

KL: Hai nhân 0 bằng 0, 0 nhân 2

bằng 0

VD: 0 x 3 = 0 + 0 + 0 = 0 Vậy 0 x 3 = 0

3 x 0 = 0

- GV cho HS nhận xét - HS nêu

- Số 0 nhân với số nào cũng bằng 0

- Số nào nhân với 0 cũng bằng 0

3 Giới thiệu phép chia có số bị là 0

- Dựa vào mối quan hệ giữa phép nhân

và phép chia

- GV HDHS thực hiện

VD: 0 : 2 = 0 vì 0 x 2 = 0

' Dc nhân số chia bằng số chia )

* GV nhấn mạnh: Trong các ví dụ trên

số chia phải khác 0

^D ý: Không có phép chia cho 0 hoặc

không thể chia cho 0, số chia phải khác

0

- HS làm ví dụ

0 : 3 = 0 vì 0 x 3 = 0

0 : 5 = 0 vì 0 x 5 = 0 KL: Số 0 chia cho số nào khác cũng bằng 0

4 Thực hành:

Bài tập 1:

- Đọc nối tiếp kết quả và nhận xét Bài 2: HS tính nhẩm - HS làm sgk

- Gọi HS nối tiếp (nhận xét)

- Dựa vào bài học, học sinh tính nhẩm

để điền số thích hợp vào ô trống - 1 HS lên bảng

0 x 5 = 0

0 : 5 = 0

3 x 0 = 0

- 2 học sinh lên bảng Lớp làm SGK

- HDHS làm (nhẩm từ trái sang phải) 2 : 2 x 0 = 1 x 0

= 0

5 : 5 x 0 = 1 x 0

= 0

0 : 3 x 3 = 0 x 3

= 0

- GV nhận xét 0 : 4 x 1 = 0 x 1

= 0

5 Củng cố – dặn dò:

- Nhận xét tiết học

- Củng cố số 0 nhân với số 0, số nào nhân với 0 số 0 chia cho số nào khác 0

*****************&&&***************

Trang 9

Tiết 4: Kể chuyện

Ôn tâp Giữa học kỳ II ( Tiết 4 )

I Mục đích - yêu cầu:

1 Tiếp tục ôn tập tập đọc

2 Mở rộng vốn từ về chim chóc qua trò chơi

3 Viết D6 1 đoạn văn (3,4) câu về 1 loài chim (hoặc gia cầm)

II Đồ dùng dạy học:

- Phiếu ghi các bài tập đọc

- Bảng phụ bài tập 2

III các hoạt động dạy học:

1 Giới thiệu bài:

- GV nêu mục đích, yêu cầu tiết học - HS lắng nghe

2 Ôn tập tập đọc:

3 DK dẫn tập chép:

- Kiểm tập đọc khoảng (khoảng 7-8

em)

4 Trò chơi mở rộng vốn từ về

chim chóc

- Các loại gia cầm (gà vịt ngan

ngỗng) cũng D6 xếp vào họ nhà

chim

- 1 HS đọc yêu cầu

- HĐ nhóm (mỗi nhóm tự chọn 1 loài chim hay gia cầm) Trả lời câu hỏi

- HDHS thực hiện trò chơi

VD: Nhóm chọn con vịt

? Con vịt có lồng màu gì ? Lồng vàng Dc)7 óng D tơ, khi còn

nhỏ, trắng, đen, đốm khi *D_ thành

? Mỏ vịt có màu gì ? - Vàng

? Chân vịt D thế nào ? - Đi lạch bạch

? Con vịt cho con D; cài gì ? - Thịt và trứng

5 Viết đoạn văn ngắn (khoảng 3-4

câu) về 1 loài chim hoặc gia cầm (gà,

vịt, ngỗng)

- Cả lớp tìm loài chim hoặc gia cầm mà

em biết, nói tên con vật mà em viết

- Gọi 2,3 học sinh khá giỏi làm mẫu

- Gọi 5,7 em đọc bài viết

- Nhận xét VD:

Ông em nuôi một con sáo Mỏ nó vàng lông màu nâu sẫm Nó hót suốt ngày Có lẽ nó vui vì D6 cả nhà chăm sóc, D6 nuôi trong một cái lồng rất bên cạnh một cây hoa lan rất cao, toả bóng mát

- Nhận xét chữa bài

6 Củng cố - dặn dò:

- Nhận xét tiết học

- Ôn các bài tập đọc đầu kỳ II

Trang 10

Tiết 5: Đạo đức

Bài 12 – Tiết 2: Lịch sự khi đến nhà người khác

I Mục tiêu:

1 Kiến thức:

- Biết D6 một số qui tắc ứng sử khi đến nhà D; khác và ý nghĩa của các ứng xử đó

2 Kỹ năng:

- Học sinh biết D sử lịch sự khi đến nhà bạn bè D; quen

3 Thái độ:

- Có thái độ đồng tính,quý trọng những D; biết D xử lịch sự khi đến nhà

D; khác

II tài liệu phương tiện

- Bộ đồ dùng để đóng vai

III các hoạt động dạy học

A Kiểm tra bài cũ:

- Khi đến nhà D; khác em cần làm

b Bài mới:

1 Giới thiệu bài:

2 Hoạt động 1: Đóng vai

*Mục tiêu: HS tập cách ứng xử lịch

sự khi đến nhà D; khác

*Cách tiến hành:

- GV giao nhiệm vụ - Các nhóm TL đóng vai

1- Em sang nhà bạn và thấy trong

tủ có nhiều đồ chơi đẹp mà em thích

em sẽ

a Em cần hỏi )D6 D6 chủ nhà cho phép

2- Em đang chơi ở nhà bạn thì đến

giờ ti vi có phim hoạt hình mà em

thích xem D nhà bạn lại không

bật tivi ? em sẽ

- Em có thể đề nghị chủ nhà không nên bật tivi xem khi DC D6 phép

3- Em đang sang nhà bạn chơi thấy

bà của bạn bị mệt ? Em sẽ - Em cần đi nhẹ nói khẽ hoặc ra về lúc khác sang chơi

3 Hoạt động 2: Trò chơi "Đố

vui"

*Mục tiêu: Giúp HS củng cố lại về

cách ứng xử khi đến nhà D; khác

*Cách tiến hành:

- GV phổ biến luật chơi

- Chia lớp 4 nhóm ; 2 nhóm 1 câu đố,

nhóm DC ra tình huống nhóm kia trả

lời và D6 lại

VD : Vì sao cần lịch sự khi đến nhà

D; khác

- 2 nhóm còn lại là trọng tài

- GV nhận xét, đánh giá

Trang 11

*Kết luận: D sử lịch sự khi đến nhà

D; khác thể hiện nếp sống văn

minh Trẻ em biết D sử lịch sự D6

mọi D; quý mến

4 Củng cố - dặn dò:

- Nhận xét tiết học

- HDHS vận dụng thực hành qua bài

***********************&&&**********************

Thứ tư, ngày 10 tháng 03 năm 2010.

$133: Luyện tập

I Mục tiêu:

- Giúp học sinh rèn luyện kĩ năng tính nhẩm về phép nhân có thừa số 1và 0, phép

chia có số bị chia là 0

II Đồ dùng dạy học:

III các hoạt động dạy học:

a Kiểm tra bài cũ:

- Nêu kết luận: Số 0 trong phép chia và

phép nhân 0 : 2 = 00 : 5 = 0

0 : 1 = 0

0 : 4 = 0

- Nhận xét, chữa bài

b Bài mới:

1 Giới thiệu bài:

2 HD luyện tập:

Bài 1 : a Lập bảng chia 1 - Cho HS lập sgk

b Lập bảng nhân 1 - Gọi HS lên bảng nối tiếp

HS tính nhẩm theo từng cột Bài 2 : Tính nhẩm - Làm nháp

* HS cần phân biệt: phép cộng có số

hạng là 0, phép nhân có thừa số là 0,

phép cộng có số hạng là 1, phép nhân có

thừa số là 1, phép chia có số bị chia là 1

a

0 + 3 = 3

3 + 0 = 3

3 x 0 = 0

b

5 + 1 = 6

1 + 5 = 6

1 x 5 = 5 Phép chia có số bị chia là 0 0 x 3 = 0 5 x 1 = 5

c

4 : 1 = 4

0 : 2 = 0

0 : 1 = 0

1 : 1 = 1 Bài 3 : 1 HS đọc yêu cầu

- HDHS tìm kết quả tính trong ô chữ

nối chữ vào số ô hoặc số 1 trong ô

tròn

- HS làm bài trên bảng phụ

... class="page_container" data-page="3">

Mùa xuân Mùa hạ Mùa thu Mùa đông Tháng 1 ,2, 3 Tháng 4,5,6 Tháng 7,8,9 Tháng 10,11, 12

c Từng mùa hợp lại, mùa chọn

viết vài từ để giới thiệu T/giới... Phần kết thúc

- Đi theo 2- 4 hàng dọc hát

- GV nhận xét đánh giá tiết học

- Hệ thống học giao

nhà

4 – 5’

2'' 2''

ĐHKT:

X X X X X

... 12 – Tiết 2: Lịch đến nhà người khác

I Mục tiêu:

1 Kiến thức:

- Biết D6 số qui tắc ứng sử đến nhà D; khác ý nghĩa ứng xử

2

Ngày đăng: 30/03/2021, 19:34

w