1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Giáo án Lớp 2 tuần 29 (7)

19 8 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 19
Dung lượng 218,18 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Dựa theo - Lắng nghe cách làm đó, các em hãy tóm tắt nội dung từng đoạn bằng lời của mình HSY chỉ cần tóm tắt 2 đoạn còn lại ’ 14 HĐ2 : Kể từng đoạn câu chuyện dựa vào nội dung tóm tắt ở[r]

Trang 1

Tuần : 28 NS : 27/3/2011

I Mục tiêu :

- Biết ngắt, nghỉ hơi đúng chỗ ; bước đầu đọc phân biệt được lời kể chuyện và lời nhân vật

- Hiểu ND : Nhờ quả đào, ông biết tính nết các cháu Ông khen ngợi các cháu biết nhường nhịn quả đào cho bạn, khi bạn ốm (trả lời được các câu hỏi SGK)

II Hoạt động dạy học :

3’

32’

28’

1 Bài cũ : Kiểm tra bài Cây dừa

2 Bài mới :

TIẾT 1

HĐ1 : hướng dẫn đọc + tìm hiểu đoạn 1

Hướng dẫn đọc :

- Gọi 2 HSG đọc cả bài

- GV đọc mẫu toàn bài

- Luyện đọc từ khó : quả đào, hài lòng, tiếc

rẻ, xoa đầu

- Đọc từng câu nối tiếp

- Đọc từng đoạn nối tiếp trước lớp + chú giải

- Đọc từng đoạn trong nhóm

- Thi đọc giữa các nhóm (từng đoạn, cả bài)

TIẾT 2

HĐ2 : Tìm hiểu bài

Đoạn 1 :

- Câu 1/SGK : HSTB↓

- Sau chuyến đi chơi, người ông mang về 4

quả đào để làm gì ?

Đọc cả bài :

- Câu 2/SGK : cả bài (yêu cầu HS lần lượt

nói về hành động của 3 đứa cháu)

+ Cậu bé Xuân làm gì với quả đào ?

+ Cô bé Vân đã làm gì với quả đào ?

+ Còn Việt ?

=> Nếu em được ông cho một quả đào, thì em

sẽ làm gì ?

- Giáo dục HS phải biết quan tâm đến mọi

người xung quanh

- Câu 3/SGK : HSTB (nêu nhận xét của ông

- 3 HS đọc thuộc 8 dòng thơ đầu

- 2 HS đọc, cả lớp lắng nghe

- HS lắng nghe

- Đọc cá nhân, đồng thanh

- HS đọc cá nhân

- 4 HS đọc nối tiếp cả bài

- Đọc theo nhóm

- Đọc trước lớp theo nhóm

- Cả lớp đồng thanh 1 lần

- Cả lớp thầm đoạn 1

- Bà, các cháu

- 2 em trả lời

- 3 em đọc nối tiếp toàn bài

- Lần lượt từng HS trả lời

- Tự liên hệ

- Lắng nghe

Trang 2

2’

về từng cháu) – Vì sao ông lại nhận xét như

vậy ? (HSK)

- Câu 4/SGK : Cả lớp (Em thích nhân vật nào

? Vì sao ?)

- Câu chuyện cho em biết điều gì ?

HĐ3 : Luyện đọc lại

- Đọc nối tiếp toàn bài (chú ý đọc phân biệt

lời nhân vật với giọng kể)

** đọc phân vai

HĐ3 : Củng cố - Dặn dò

- Về nhà đọc và tập trả lời lại các câu hỏi có

trong bài Tập kể câu chuyện này cho người

thân nghe

- Đọc thuộc đoạn 1 trong bài

- 3 em trả lời

- HS tự do trả lời theo ý mình (4 em)

- 2 em trả lời

- Cá nhân, đồng thanh 1 lần

- HS đọc

Trang 3

Tuần : 28 NS : 27/3/2011 Thứ hai

Toán

CÁC SỐ TỪ 111 ĐẾN 200 NG : 28/3/2011

I Mục tiêu :

- Nhận biết được các số tròn chục từ 111 đến 200

- Biết cách đọc, viết các số tròn chục từ 111 đến 200

- Biết cách số sánh các số từ 111 đến 200

- Biết thứ tự các số từ 111 đến 200

II Đồ dùng dạy học : Các hình vuông biểu diễn trăm, các HCN (chục) và các hình

vuông nhỏ biểu diễn đơn vị

III Hoạt động dạy học :

3’

14’

21’

1’

1 Bài cũ : So sánh : 110 … 120 ; 180… 140

- Đọc các số sau : 180, 150, 200

2 Bài mới :

HĐ1 : Đọc và viết các số từ 111 đến 200

+ Làm việc cả lớp :

- GV nêu vấn đề học tiếp các số và trình bày

như SGK trang 144

Trăm chục đơn vị Viết

 1 1 1 111

- Số 111 có bao nhiêu trăm, bao nhiêu chục,

bao nhiêu đơn vị ?

- Tương tự với các số 112, 113, ….200 – (HS

viết bảng con và đọc số bằng miệng) – chú ý :

cần điền số nào vào chỗ thích hợp

+ Làm việc cá nhân :

- HS thực hành trên bộ đồ dùng : GV nêu : Một

trăm bốn mươi ba – HS lấy các HV, HCN và số

ô vuông tương ứng (với số 142, 173…)

HĐ2 : Thực hành

Bài 1/VBT : Viết (theo mẫu)

- Làm việc cá nhân

Bài 2/VBT : Số ?

- HS làm việc cá nhân – 2 em lên bảng thực hiện

trên tia số (tổ chức cho cả lớp đọc đồng thanh)

Bài 3/VBT : So sánh <, >, =

- HS làm bảng con – nêu cách so sánh

HĐ nối tiếp : Về nhà làm các bài còn lại

- HS làm bảng con

- HS đọc

- Dựa hình vẽ nêu

- HS nêu miệng, viết số vào bảng con

- HS thực hành

- Thực hành trên bộ đồ dùng

- HS thực hành

- Làm cá nhân

- Làm bảng con

Trang 4

Tuần : 28 NS : 27/3/2011 Thứ ba

Toán CÁC SỐ CÓ BA CHỮ SỐ NG : 29/3/2011

I Mục tiêu : Nhận biết được các số có ba chữ số, biết cách đọc, viết chúng Nhận

biết số có ba chữ số gồm số trăm, số chục, số đơn vị

II II Đồ dùng dạy học : Các hình vuông (trăm), các HCN (chục) và các hình

vuông nhỏ (đơn vị)

III Hoạt động dạy học :

4’

13’

20’

1’

1 Bài cũ : So sánh : 115 … 126 ; 185… 147

- Đọc các số sau : 183, 151, 199

2 Bài mới :

HĐ1 : Đọc và viết các số từ 111 đến 200

+ Làm việc cả lớp :

- GV nêu vấn đề học tiếp các số và trình bày

như SGK trang 144

Trăm chục đơn vị Viết

 2 1 1 211

- Số 211 có bao nhiêu trăm, bao nhiêu chục,

bao nhiêu đơn vị ?

- Yêu cầu HS đọc : 211

- Tương tự với các số 231, 435… – (HS

viết bảng con và đọc số bằng miệng

+ Làm việc cá nhân :

- HS thực hành trên bộ đồ dùng : GV nêu :

Bốn trăm sáu mươi ba – HS lấy các HV,

HCN và số ô vuông tương ứng (với số 342,

273…)

HĐ2 : Thực hành

Bài 2/VBT : Nối (theo mẫu)

- GV đính bảng phụ (gọi 3 em yếu lên nối số

với cột đọc số)

Bài3/SGK : Viết (theo mẫu)

- GV đọc, yêu cầu cả lớp viết bảng con

**Bài 4/VBT : Đếm số hình tam giác, tứ giác

HĐ nối tiếp : Về nhà làm bài 1, 3, 4/VBT

- HS làm bảng con

- HS đọc

- Dựa hình vẽ HS ghi số vào bảng con

- HS nêu miệng

- Hai trăm hai mươi mốt

- HS thực hành

- Thực hành trên bộ đồ dùng

- HS làm việc cá nhân, 3 em lên bảng

- Làm bảng con

Trang 5

Tuần : 28 NS : 27/3/2011 Thứ ba

Chính tả Tập chép : NHỮNG QUẢ ĐÀO NG : 29/3/2011

I Mục tiêu :

- Chép lại chính xác, trình bày đúng hình thức bài văn ngắn

- Làm đúng BT2a/SGK

II Đồ dùng dạy học : Bảng phụ chép sẵn bài chính tả

III Hoạt động dạy học :

4 ’

27 ’

6 ’

2 ’

1 Bài cũ : bạc phếch, dang tay, hũ rượu

2 Bài mới :

HĐ1 : Hdẫn tập chép

- GV đọc đoạn chính tả chép sẵn trên

bảng phụ

- HS đọc

* Trong bài những chữ nào phải viết hoa

? ** Vì sao viết hoa ?

- Viết bảng con : hạt, thèm, dại, nhân hậu

- Chữ nào trong đoạn văn viết liền mạch

?

- Hdẫn HS viết bóng 1 chữ viết liền mạch

- HS chép bài trên bảng : chú ý HS tư thế

ngồi, cách để vở, cầm bút (chú ý viết đúng

các tên riêng có trong bài)

- Hdẫn HS đổi vở chấm chéo nhau – GV

theo dõi, giúp đỡ những HSY, KT

HĐ2 : HS làm bài tập

Bài 2a/VBT : Điền vào chỗ trống s hay x

- Tổ chức HS làm việc cá nhân, 2 HS lên

bảng điền (GV đính bảng phụ)

HĐ3 : Củng cố - Dặn dò

- Về nhà hoàn thành các bài tập còn lại và

sửa lại lỗi sai vào vở

- HS nêu miệng

- HS theo dõi lắng nghe

- 2 em đọc

- 3 em nêu

- HS viết bảng con

- HS nhìn vào đoạn văn nêu

- HS viết bóng trên không

- HS chép bài vào vở

- Đổi vở chấm chéo

- 1 em đọc đề

- HS làm

Trang 6

Tuần : 29 NS : 27/3/2011 Thứ ba

Tập viết

Chữ hoa A (kiểu 2) NG : 29/3/2011

I Mục tiêu :

Viết đúng chữ hoa A – kiểu 2 (1 dòng cỡ vừa, 1 dòng cỡ nhỏ), chữ và câu ứng

dụng : Ao (1 dòng cỡ vừa, 1 dòng cỡ nhỏ), Ao liền ruộng cả (3 lần).

II Đồ dùng dạy học : Chữ hoa A - Bảng phụ viết sẵn câu ứng dụng

III Hoạt động dạy học :

4’

7’

8’

1 Bài cũ : Y, Yêu

2 Bài mới :

HĐ1 : Hướng dẫn viết chữ hoa

- Hdẫn HS quan sát và nhận xét chữ A (GV

đính chữ mẫu A)

* Chữ A cao mấy dòng li ?

+ Chữ A gồm mấy nét ? (HSK↑)

+ GV chỉ dẫn cách viết trên bìa chữ mẫu :

Nét 1 : như viết chữ O, nét 2 : từ điểm DB

của nét 1, lia bút lên ĐK6 phía bên phải chữ

O, viết nét móc ngược, DB ở ĐK2

+ GV hướng dẫn HS viết bóng trước

+ HS viết bảng con chữ A

HĐ2 : Hướng dẫn viết câu ứng dụng

- Giới thiệu câu ứng dụng

+ Đọc câu ứng dụng : Ao liền ruộng cả

+ G.thích : ý nói giàu có (ở vùng thôn quê)

+ Những con chữ nào viết 1 li ? 2,5 li ?

+ GV viết mẫu chữ Ao

- HDẫn viết chữ Ao : Viết bóng, b.con

- HS viết bảng con

- HS quan sát chữ mẫu và nhận xét

- Chữ A cỡ vừa cao 5 li

- Gồm 2 nét : nét móc cong kín

và nét móc ngược phải

- HS lắng nghe và quan sát cách viết của GV ; sau đó nhắc lại

- HS viết bóng (2 lần)

- HS viết bảng con

- HS quan sát

- 2 HS đọc câu ứng dụng

- HS lắng nghe GV giải thích

- 3 em trả lời

- HS quan sát

- HS viết theo gợi ý của cô (2 lần)

- HS viết vào vở

Ao liền ruộng cả

Trang 7

2’

HĐ3 : HS viết vào vở (chú ý tư thế ngồi, vở,

cách cầm bút)

HĐ4 : Củng cố - Dặn dò

- Thi viết chữ A, Ao

- Về nhà hoàn thành bài viết ở nhà

- HS thi viết : mỗi tổ chọn một bạn

Trang 8

Tuần : 29 NS : 27/3/2011 Thứ tư

Tập đọc

CÂY ĐA QUÊ HƯƠNG NG : 30/3/2011

I Mục tiêu :

- Đọc rành mạch toàn bài ; biết ngắt nghỉ hơi đúng sau các dấu câu và cụm từ

- Hiểu ND : tả vẻ đẹp của cây đa quê hương, thể hiện tình cảm của tác giả với quê hương (trả lời được câu hỏi 1, 2, 4 ; HSK,G trả lời được câu hỏi 3)

III Hoạt động dạy học :

5’

12’

10’

10’

1’

1 Bài cũ : 3 HS đọc nối tiếp bài Những quả

đào + câu hỏi 1, 2/SGK

- 1 em đọc thuộc đoạn 1

2 Bài mới : HĐ1 : Luyện đọc

- Gọi 2 HSG đọc toàn bài

- Luyện đọc từ khó : xuể, chót vót, lững thững,

nặng nề, gẩy

- Đọc tiếp nối nhau từng câu trước lớp

- Đọc từng đoạn trước lớp (chia làm 2 đoạn :

Đ1 : Từ đầu…đang nói ; Đ2 : Còn lại)

- Rèn đọc câu dài : Trong vòm lá… đang nói

- Luyện đọc đoạn theo nhóm

HĐ2 : Tìm hiểu bài - Đoạn 1 :

+ Câu 1/SGK : HSTB

+ Câu 2/SGK : HĐN2

Thân Cành

Ngọn

+ Tìm hình ảnh so sánh có ở đoạn 1.

+ Đọc lại đoạn 1 :

** Câu 3/SGK : (chú ý dựa vào câu 2 để trả

lời cho câu 3)

- Đoạn 2 :

+ Câu 4/SGK : cả lớp – Quan sát tranh SGK

- Chiều chiều, chúng tôi ra ngồi dưới gốc đa

để làm gì ?

+ Câu chuyện cho em biết điều gì ?

HĐ3 : Luyện đọc

- Hướng dẫn HS đọc từng đoạn của bài

HĐ4 : Củng cố - Dặn dò

- Về nhà đọc bài và trả lời lại các câu hỏi có

trong sách

- 2 HS đọc

- 1 em xung phong đọc

- 2 HS đọc, cả lớp theo dõi

- Lắng nghe

- Cá nhân, đồng thanh

- HS đọc

- 2 HS đọc nối tiếp 2 đoạn kết hợp đọc chú giải

- Cá nhân, đồng thanh

- HS đọc theo nhóm

- HS đọc trước lớp

- Cả lớp đọc thầm

- 2 em trả lời

- 2 em cùng bàn thảo luận

- Mỗi ý hai em trả lời

- Rễ cây như những con rắn hổ mang…

- Cả lớp đồng thanh

- 3 em trả lời

- 2 em đọc nhóm đôi

- Lúa vàng gợn sóng, đàn trâu lững thững ra về…

- 2 em trả lời

- 2 em trả lời

- Cá nhân, đồng thanh, nhóm đô- 1 em khá đọc, cả lớp theo dõi

Trang 9

Tuần : 29 NS : 27/3/2011 Thứ tư

Toán :

SO SÁNH CÁC SỐ CÓ BA CHỮ SỐ NG : 30/3/2011

I Mục tiêu : Biết sử dụng cấu tạo thập phân của số và giá trị theo vị trí của các

chữ số trong một số để so sánh các số có ba chữ số ; nhận biết thứ tự các số (không quá 1000)

II Đồ dùng dạy học : Các hình vuông to, nhỏ, các HCN – Tờ giấy ghi sẵn dãy số

III Hoạt động dạy học :

4’

7’

6’

22’

1’

1 Bài cũ : Viết các số sau : 324, 546, 789

2 Bài mới :

HĐ1 : Ôn lại cách đọc và viết các số có ba chữ số

- GV treo lên bảng dãy số viết sẵn và cho HS đọc

401, 402, 403, 404, 405, 406, 407, 408, 409, 410

- Viết số : Năm trăm hai mươi chín ; Sáu trăm ba

mươi mốt ; Sáu trăm bốn mươi

HĐ2 : So sánh các số - GV đính bảng :

- Yêu cầu HS dựa vào hình vẽ nêu số tương ứng

- So sánh : 211 và 212 ; 212và 211 (bảng con)

- Xác định số trăm, số chục, số đơn vị (chú ý khi

so sánh cần xét chữ số ở các hàng của hai số)

- Tương tự : 194 và 139 (xét số ở hàng chục)

+ Nêu các bước so sánh (HSK,G)

+ GV kết luận như SGV

HĐ3 : Thực hành

Bài 1/VBT : So sánh <, >, =

- Nêu lại cách so sánh các số (HS làm việc cá

nhân)

Bài 2/VBT : Tìm số lớn nhất

- HS ghi kết quả vào bảng con

Bài 3/VBT : Số ?

- Hoàn thành dãy số trên tia số (HS làm việc cá

nhân)

**Bài 4/VBT : làm thêm

HĐ nối tiếp : Về nhà hoàn thành các bài tập còn

lại

- HS viết số vào bảng con

- HS đọc cá nhân, đồng thanh

- HS viết số vào bảng con

- HS nhìn hình vẽ nêu các số

- HS so sánh vào bảng con

- HS xác định cách so sánh

- 3 em nêu

- Làm việc cá nhân

- HS ghi kết quả vào bảng con

- Làm VBT

Trang 10

Tuần : 29 NS : 27/3/2011 Thứ tư

Luyện từ và câu

TỪ NGỮ VỀ CÂY CỐI CÂU HỎI ĐỂ LÀM GÌ ? NG : 30/3/2011

I Mục tiêu :

- Nêu được một số từ ngữ chỉ cây cối (BT1, 2)

- Dựa theo tranh, biết đặt và trả lời câu hỏi với cụm từ để làm gì ? (BT3)

II Đồ dùng dạy học : tranh một số cây ăn quả

III Hoạt động dạy học :

4’

35’

1’

1 Bài cũ : Kể tên các loài cây bóng mát ;

cây lương thực, thực phẩm mà em biết

2 Bài mới :

HĐ1 : Thực hành

Bài 1/95SGK : Kể tên các bộ phận của

cây ăn quả

- GV cho HS quan sát tranh cây ăn quả

- Dựa vào tranh và sự hiểu biết của em,

nêu các bộ phận của cây ăn quả

Bài 2/VBT : Tìm những từ có thể tả bộ

phận của cây ăn quả

- Xác định yêu cầu đề bài

- GV gợi ý : Các bộ phận của cây ăn quả là

những từ chỉ hình dáng, màu sắc, đặc

điểm, tính chất của một cây

- HĐN4 : Thân, cành, lá (HSK, G tìm

thêm các từ chỉ bộ phận gốc, hoa)

- HS làm vào vở - 3 em làm bảng phụ

Bài 3/VBT : Đặt câu hỏi với cụm từ để làm

gì ?

* Tranh vẽ gì ?

- HĐN2 : 1 em nêu câu hỏi, 1 em trả lời

theo câu hỏi của bạn

- Hỏi đáp trước lớp

HĐ2 : Củng cố - Dặn dò

- Về nhà làm các bài tập còn lại

- 2 HS em nêu miệng

- 1 em đọc đề

- Cả lớp quan sát

- HS nêu miệng

- Thầm đề

- 2 em nêu

- Các nhóm hoạt động

- HS viết vào vở, 3 em viết bảng phụ

- 4 em nêu

- Hai em cùng bàn thảo luận

- 4 nhóm tham gia hỏi đáp trước lớp

- Cả lớp

Trang 11

Tuần : 28 NS : 27/3/2011 Thứ tư

Tự nhiên xã hội

MỘT SỐ LOÀI VẬT SỐNG DƯỚI NƯỚC NG : 30/3/2011

I Mục tiêu : Nêu được tên và ích lợi của một số động vật sống dưới nước đối với

con người HSK,G biết nhận xét cơ quan di chuyển của các con vật sống dưới nước (bằng vây, đuôi, không có chân hoặc có chân yếu)

* Kĩ năng sống :

-Kĩ năng quan sát, tìm kiếm và xử lí các thông tin về động vật sống dưới nước

-Kĩ năng ra quyết định: Nên và không nên làm gì để bảo vệ động vật

-Phát triển kĩ năng hợp tác: Biết hợp tác với mọi người cùng bảo vệ động vật

-Phát triển kĩ năng giao tiếp thông qua các hoạt động học tập

II Đồ dùng dạy học : Tranh các loài cá, mực

III Hoạt động dạy - học :

3 ’

1 ’

11 ’

1 Bài cũ : Kể tên và nêu ích lợi của một số

loài vật sống trên cạn ?

2 Bài mới :

Khởi động : HS hát bài “Con cá vàng”

- Trong bài hát Cá vàng sống ở đâu ?

HĐ1 : Nhận biết các con vật sống dưới nước

+ HĐN2 :

- Quan sát tranh : nói tên 1 số loài vật sống ở

dưới nước

- Con vật nào sống ở nước ngọt ?

Đúng ghi chữ Đ, sai ghi chữ S vào ô trống

□ Cá chuồn

□ Cá chép

□ Con sứa

□ Cá rô

□ Con hến

- Bài tập 1 VBT/27

=> Lưu ý : Khuyến khích HS tự đặt thêm câu

hỏi trong quá trình quan sát, tìm hiểu về các

con vật

+ Những con vật đó có ích lợi gì ? (HSK,G)

+ Muốn cho loài vật sống dưới nước được tồn

tại và phát triển chúng ta cần làm gì ?

=> Kết luận : Có rất nhiều loài vật sống dưới

- 2 em

- Cả lớp hát

- HS nêu

- HS nêu miệng

- HS làm vào vở bài tập theo nhóm 2

- HS nêu

- Giữ sạch nguồn nước

- Trưng bày theo nhóm 4

Trang 12

10 ’

8 ’

nước, trong đó có những con vật sống ở nước

ngọt, có những loài vật sống ở nước mặn

HĐ2 : Làm việc với tranh ảnh các con vật

sống dưới nước đã được sưu tầm

- Các nhóm trưng bày tranh ảnh sưu tầm

được, phân loại, sắp xếp tranh ảnh vào 1 tờ

giấy khổ to : loài vật ở nước ngọt, loài vật ở

nước mặn

+ Những con vật em vừa kể, muốn di

chuyển được chúng cần những cơ quan

nào ?

HĐ nối tiếp : Trò chơi “Thi hiểu biết hơn”

- Chia làm 2 đội : Đội 1 nói tên con vật sống

ở nước ngọt, đội 2 nói tiếp ngay tên con vật

sống ở nước ngọt nếu đội nào nói lại tên con

vật đó thì đội đó thua

- Tìm hiểu thêm các loài vật sống ở dưới

nước

- Các nhóm đánh giá chéo lẫn nhau

- 2 HSK nêu

- Thi kể tiếp sức

- Cả lớp

Ngày đăng: 30/03/2021, 19:33

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w