1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Giáo án môn học Đại số lớp 7 - Tiết 12: Luyện tập

2 8 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 73,24 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

HS l¾ng nghe.[r]

Trang 1

Ngày soạn: Ngày giảng:

Tiết 12 Luyện tập I/ Mục tiêu:

1 Kiến thức: HS được củng cố các kiến thức của tỉ lệ thức, của dãy tỉ số bằng nhau

2 Kỹ năng: - Thay tỉ số giữa các số hữu tỉ bằng tỉ số giữa các số nguyên

- Tìm x trong tỉ lệ thức, giải bài toán về chia tỉ lệ

- Tìm hai số khi biết tổng hoặc hiệu và tỉ số của hai số

3 Thái độ: Nghiêm túc, cẩn thận, chính xác, khoa học

II/ Đồ dùng dạy học:

- GV: Bảng phụ ghi tính chất của dãy tỉ số bằng nhau

- HS: Ôn tập về tỉ lệ thức và tính chất dãy tỉ số bằng nhau

III/ Phương pháp: Dạy học tích cực, trực quan, đọc tài liệu

IV/ Tổ chức giờ học

1 ổn định tổ chức:Kiểm diện HS

2 Kiểm tra:

? Nêu tính chất của dãy tỉ số bằng nhau

Chữa bài tập 55 (SGK - 30)

- GV nhận xét và cho điểm

- 1 HS lên bảng trả lời

* Bài 55 (SGK - 30) Ta có:

x : 2 y : ( 5) và x - y = -7   Theo tính chất của tỉ lệ thức:

1

2 5 2 ( 5) 7

Vậy: x = -2; y = 5

3 Các hoạt động dạy học:

3.1 Hoạt động 1: Thay tỉ số giữa các số hữu tỉ bằng tỉ số của các số nguyên (10phút)

- Mục tiêu: HS thay được tỉ số của các số hữu tỉ bằng tỉ số của các số nguyên

- Tiến hành:

- Yêu cầu HS làm bài 59

- Gọi 4 HS lên bảng làm

- Gọi HS khác cho nhận xét

- GV nhận xét và chốt lại cách

làm

- HS làm bài 59

- 4 HS lên bảng làm

- HS khác cho nhận xét

- HS lắng nghe

Dạng1: Thay tỉ số giữa các

số hữu tỉ bằng tỉ số của các

số nguyên

Bài 59 (SGK - 31)

204 17 a) 2,04 : ( 3,12)

312 26

b) 1 :1,25 :

3 4 6

2 5 5

3 3 73 73 d)10 : 5 :

7 14 7 14

73 14

7 73

3.2 Hoạt động 2: Tìm x thoả mãn yêu cầu bài toán ( 9phút )

- Mục tiêu: HS tìm được số x dựa vào tính chất của tỉ lệ thức

- Đồ dùng: MTBT

- Tiến hành:

- Yêu cầu HS làm bài 60

? Xác định ngoại tỉ và trung tỉ

- HS làm bài 60

Dạng 2: Tìm x

Bài 60 (SGK - 30)

Lop6.net

Trang 2

? Nêu cách tìm ngoại tỉ 1 từ

.x 3

đó tìm x

- Gọi 1 HS lên bảng làm tiếp

- GV củng cố lại cách làm bài

+ Ngoại tỉ: 1 2

.x ;

+ Trung tỉ: 2 3

; 1

- 1 HS lên bảng làm tiếp

- HS lắng nghe

.x

3.3 Hoạt động 3: Chia tỉ lệ ( 17phút )

- Mục tiêu: HS tính được các số x, y, z dựa vào tính chất của dãy tỉ số bằng nhau

- Đồ dùng: MTBT

- Tiến hành:

- Yêu cầu HS làm bài 61

? Từ hai tỉ lệ thức: x y

2  3

lập thành dãy tỉ số

4 5

nào

- Gọi 1 HS lên bảng làm tiếp

- Yêu cầu HS làm bài 64

? Bài toán cho biết gì và yêu

cầu gì

? Từ đầu bài ta có dãy tỉ số

nào

- Gọi 2 HS lên bảng làm tiếp

- GV nhận xét và chốt lại cách

làm

- HS làm bài 61

2   3 8 12

4  5 12 15

=> x y z

8 12 15 

- 1 HS lên bảng làm tiếp

- HS làm bài 64 + Cho: Số học sinh khối 6, 7,

8, 9 tỉ lệ với 9; 8; 7; 6 và số học sinh khối 9 ít hơn khối 7

là 70 HS Tìm: Số học sinh của các khối

a b c d b d

9 8 7 6 8 2

   

- 2 HS lên bảng làm tiếp + HS1: Tìm số học sinh khối

6, 7 + HS2: Tìm số học sinh khối

8, 9 HS lắng nghe

Dạng 3: Chia tỉ lệ

Bài 61 (SGK - 31)

2   3 8 12

4  5 12 15

=> x y z

8 12 15 

x y z

8 12 15

 

10 2 5

Vậy: x = 16; y = 24; z = 30

Bài 64 (SGK - 31)

- Gọi số học sinh các khối 6,

7, 8, 9 lần lượt là: a, b, c, d

Ta có:

a b c d b d

9 8 7 6 8 6 70

35 2

   

- Số học sinh khối 6 là:

a = 35.9 = 315 (HS)

- Số học sinh khối 7 là:

b = 35.8 = 280 (HS)

- Số học sinh khối 8 là:

c = 35.7 = 245 (HS)

- Số học sinh khối 9 là:

d = 35.6 = 210 (HS)

4 Hướng dẫn về nhà ( 3phút )

- Làm bài 60 b, c, d; bài 62; 63 (SGK-31), 76; 77 (SBT - 14)

- Đọc trước bài: Số thập phân hữu hạn, số thập phân vô hạn tuần hoàn

HD: Bài 62 làm tượng tự như bài 61: Đặt k x y mà x.y = 10

2 5

    x 2.k; y 5.k   2k.5k = 10  10k2 = 10  k2 = 1  k = 1 thay k vào x, y

Bài 63: Dựa vào phần chứng minh SGK 27, 28

Lop6.net

Ngày đăng: 30/03/2021, 17:17

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w