1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Giáo án Tập viết - Tuần 1 đến tuần 17

20 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 332,96 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

cho HS viết lại nét chưa đúng - Nhaän xeùt Hoạt động 2.Bài mới: * Hướng dẫn viết - GV gắn chữ mẫu lên bảng giới thiệu và hướng dẫn cách viết +e - Chữ.. được tạo bởi nét xiên phải.[r]

Trang 1

Tuần 1

Ngày dạy: 25-08-2010

I MỤC TIÊU:

- Giúp HS nắm được yêu cầu hình dáng, cấu tạo của các nét cơ bản

- Giúp HS viết đúng cỡ

- Rèn HS tính cẩn thận, thẩm mỹ

II.CHUẨN BỊ:

- Bảng con được viết sẵn các nét cơ bản

- Bảng lớp được kẻ sẵn

III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động học sinh

Hoạt động 1.Kiểm tra :

- GV kiểm tra dụng cụ học tập của HS: vở,

bút chì, bảng con

- Nhận xét

Hoạt động 2.Bài mới:

* Hướng dẫn viết

- GV gắn chữ mẫu lên bảng giới thiệu và

hướng dẫn cách viết

+ Nét ngang: —

- Nét ngang cao 1 đơn vị

- GV viết mẫu: Đặt bút trên đường kẻ 3 viết

nét ngang

+ Nét thẳng đứng: I

- Nét thẳng đứng cao 1 đơn vị

- GV viết mẫu: Đặt bút ở đường kẻ 5 viết nét

thẳng, điểm kết thúc ở đường kẻ 3

+ Nét xiên trái: /

- Nét xiên trái cao 1 đơn vị

- HS kiểm tra

- Quan sát

- Viết bảng:

- Quan sát

- Viết bảng:

Trang 2

- GV viết mẫu: Đặt bút ở đường kẻ 3 viết nét

xiên trái, điểm kết thúc ở đường kẻ 1

+ Nét xiên phải: \

- Nét xiên phải cao 1 đơn vị

- GV viết mẫu: Đặt bút ở đường kẻ 3 viết nét

xiên phải, điểm kết thúc ở đường kẻ 1

+ Nét móc ngược:

-Nét móc ngược cao 1 đơn vị

-GV viết mẫu: Đặt bút ở đường kẻ 3 viết nét

móc ngược, điểm kết thúc ở đường kẻ 2

- Cho HS xem bảng viết mẫu - viết vào bảng

+ Nét móc xuôi:

-Nét móc xuôi cao 1 đơn vị

-GV viết mẫu: Đặt bút ở đường kẻ 2 viết nét

móc xuôi, điểm kết thúc ở đường kẻ 1

+ Nét móc 2 đầu:

- Nét móc hai đầu cao 1 đơn vị

- GV viết mẫu: Đặt bút ở đường kẻ 2 viết nét

móc 2 đầu điểm kết thúc ở đường kẻ 2

+ Nét cong hở phải:

- Nét cong hở phải cao 1 đơn vị

- GV viết mẫu: Đặt bút dưới đường kẻ 3 viết

nét cong hở phải, điểm kết thúc trên đường kẻ 1

+ Nét cong hở trái:

- Nét cong hở trái cao 1 đơn vị

- GV viết mẫu: Đặt bút dưới đường kẻ 3 viết

nét cong hở trái, điểm kết thúc trên đường kẻ 1

+ Nét cong kín:

- Nét cong kín cao 1 đơn vị

- GV viết mẫu: Đặt bút ở đường kẻ 3 viết nét

cong kín, điểm kết thúc ở đường kẻ 3

- Quan sát

- Viết bảng:

- Quan sát

- Viết bảng:

- Quan sát -Viết bảng:

- Quan sát -Viết bảng:

- Quan sát

- Viết bảng:

- Quan sát

- Viết bảng:

- Quan sát

- Viết bảng:

Trang 3

+ Nét khuyết trên:

- Nét khuyết trên cao 2 đơn vị rưỡi

- GV viết mẫu: Đặt bút trên đường kẻ 2 viết

nét khuyết trên, điểm kết thúc ở đường kẻ 1

+ Nét khuyết dưới:

- Nét khuyết dưới cao 2 đơn vị rưỡi

- GV viết mẫu: Đặt bút ở đường keơ’ viết nét

khuyết dưới, điểm kết thúc ở đường kẻ 2

Hoạt động 3: Viết vào vở

- GV hướng dẫn cho HS cách cầm bút, cách

đặt vở, tư thế ngồi viết của HS

Cho HS viết từng dòng vào vở

Hoạt động 4 Củng cố - Dặn dò

- Chấm một số vở và nhận xét chữ viết của

HS

- Nhận xét tiết học

- Về nhà luyện viết vào bảng con

- Chuẩn bị bài:

- Quan sát

- Viết bảng:

-Quan sát -Viết bảng:

-Quan sát -Viết bảng:

- HS viết vào vỡ

- HS theo dõi

Trang 4

Tuần 2

Ngày dạy: 01-09-2010

I MỤC TIÊU:

- Giúp HS nắm được yêu cầu hình dáng, cấu tạo của các con chữ

- Giúp HS viết đúng cỡ chữ, nối đúng nét giữa các con chữ, ghi dấu thanh đúng vị trí

- Rèn HS tính cẩn thận, thẩm mỹ

II CHUẨN BỊ:

- Bảng con được viết sẵn các chữ

- Chữ viết mẫu các con chữ

- Bảng lớp được kẻ sẵn

III CÁC HOẠT ĐỘNG:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học

sinh Hoạt động 1.Kiểm tra :

- Nhận xét chữ viết của HS, sau đó

cho HS viết lại nét chưa đúng

- Nhận xét

Hoạt động 2.Bài mới:

* Hướng dẫn viết

- GV gắn chữ mẫu lên bảng giới thiệu

và hướng dẫn cách viết

+ e

- Chữ e được tạo bởi nét xiên phải

liền cong trái ( nét khuyến liền) cao 2 ô li

(1 dòng)

- HS viết vào bảng

-Viết bảng:

Trang 5

+ b

- Chữ b cao 2 đơn vị rưỡi (cao 5 ô li)

- Chữ ghi âm b: gồm nét khuyết trên

liền với nét thắt đầu

- Cho HS xem bảng mẫu- viết vào

bảng

+ GV gắn chữ :

- Chữ be : b + e + dấu sắc trên âm e

- Cho HS xem bảng mẫu- viết vào

bảng

Hoạt động 3: Viết vào vở

- GV hướng dẫn cho HS cách cầm bút,

cách đặt vở, tư thế ngồi viết của HS

- Cho HS viết từng dòng vào vở

Hoạt động 4: Củng cố - dặn dò :

- Chấm một số vở và nhận xét chữ viết

của HS

- Nhận xét tiết học

- Về nhà luyện viết vào bảng con

- Chuẩn bị bài: lễ, cọ, bờ, hổ

- Viết bảng:

- Viết bảng:

- Viết vào vỡ

- Theo dõi

Trang 6

Tuần 3:

Ngày dạy: 08 /09 /2010

lễ - cọ - bờ - hồ

I.MỤC TIÊU:

- Giúp HS nắm được yêu cầu hình dáng, cấu tạo của các chữ lễ, cọ, bờ, hổ

- Giúp HS viết đúng cỡ chữ, nối đúng nét giữa các con chữ, ghi dấu thanh đúng vị trí

- Rèn HS tính cẩn thận, thẩm mỹ

II.CHUẨN BỊ:

- Bảng con được viết sẵn các chữ

- Chữ viết mẫu các chữ: lễ, cọ, bờ, hồ

- Bảng lớp được kẻ sẵn

III CÁC HOẠT ĐỘNG:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

Hoạt động 1 Kiểm tra bài cũ:

- Tuần trước các em tập viết các nét và

chữ gì?

- Nhận xét

Hoạt động 2.Bài mới:

1 Giới thiệu bài

- Hôm nay ta học bài: lễ, cọ, bờ, hổ.

- GV viết lên bảng

2 Nội dung

*Gọi tên các chữ

- HS nhắc lại 6-8 em

- HS ghi bảng

- HS đọc

Trang 7

- GV đọc lại các chữ mẫu : lễ, cọ, bờ,

hồ.

- Yêu cầu HS nhắc lại

* Nhận diện chữ

- Yêu cầu HS xác định kích cỡ, qui

trình các chữ trên

- GV gắn chữ mẫu lên bảng giới thiệu

và hướng dẫn cách viết

+ lễ: l (2,5 dòng) liền e (1 dòng) bởi

nét liền bút thuận chiều ở cuối chữ l

đầu e, dấu ^ trên e, dấu ngã ~ đặt trên

dấu ^ ( có một điểm đặt bút)

- Cho HS xem bảng mẫu

+ coï: c ( 1 dòng ) nối với o (1 dòng)dấu,

ở dưới o có 2 điểm đặt bút và đường bút

- Cho HS xem bảng mẫu

+ ø: b liền ô bởi nối ảo tiếp điểm do

mối b với o

- Cho HS xem bảng mẫu

+ hổ: có 2 điểm đặt bút và đường bút

như chữ bờ

- Cho HS xem bảng mẫu

Hoạt động 3: Thực hành

1 Hướng dẫn viết bảng: Gv hướng dẫn

HS viết ở bảng lớp các chữ lễ, cọ, bờ, hồ

bằng chứ viết thường

- HS viết nháp ở bảng lớp

- HS quan sát nhắc lại cấu tạo, kích cỡ chữ viết

- HS quan sát cách tạo chữu viết

- HS viết nháp ở bảng lớp 4 - 6 em

- HS viết bảng con vài lượt

- HS viết vào vỡ

Trang 8

- HS viết bảng con vài lượt.

- GV theo dõi, nhận xét chỉnh sửa và

gọi một số em viết đẹp, đúng mẫu - giơ

bảng cho lớp xem

2 Hướng dẫn viết vào vỡ:

- Yêu cầu HS viết vào vỡ 1 dòng rồi

dừng lại để GV kiểm tra uốn nắm

Hoạt động 4: Củng cố - Dặn dò

- Chấm một số vở và nhận xét chữ viết

của HS

- Nhận xét tiết học

* Dặn dò:

- Về nhà luyện viết vào bảng con

- Chuẩn bị bài: mơ, do, ta, thơ

- HS nộp bài theo từng dãy bàn

- HS theo dõi

Trang 9

Tuần: 4

Ngày dạy: 15 / 09/ 2010

mơ, do, ta, thơ

I.MỤC TIÊU:

- Giúp HS nắm được yêu cầu hình dáng, cấu tạo của các chữ mơ,

do, ta, thơ

- Giúp HS viết đúng cỡ chữ, nối đúng nét giữa các con chữ

- Rèn HS tính cẩn thận, thẩm mỹ

II.CHUẨN BỊ:

- Bảng con được viết sẵn các chữ

- Chữ viết mẫu các chữ: mơ, do, ta, thơ

- Bảng lớp được kẻ sẵn

III CÁC HOẠT ĐỘNG:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

Hoạt động 1.Kiểm tra bài cũ:

- GV nhận xét chữ viết của HS, sau đó

cho HS viết lại chữ chưa đúng

- Nhận xét

Hoạt động 2.Bài mới:

* Giới thiệu bài: Hôm nay ta học bài:

mơ, do, ta, thơ GV viết lên bảng

* Nội dung

*Gọi tên các chữ

- HS nộp vỡ

- HS đọc

Trang 10

- GV đọc lại các chữ mẫu : mơ, do, ta,

thơ

- Yêu cầu HS nhắc lại

* Nhận diện chữ

- Yêu cầu HS xác định kích cỡ, qui trình

các chữ trên

- GV gắn chữ mẫu lên bảng giới thiệu và

hướng dẫn cách viết

+ : m liền ở cao ( 1 dòng) chú ý rê bút

ở chứ m.

- Cho HS xem bảng mẫu

+ do: d (2 dòng) liền o (1 dòng) bởi nét

nối o có điểm cuối d với o

+ ta: ta (1,5 dòng) có hai điểm đặt bút

liền a ( 1 dòng) bởi nét nối ảo t

- Cho HS xem bảng mẫu

+ thơ : t ( 1,5 dòng) liền h (2,5 dòng) bởi

nối thuận chiều có đường doãng rộng th ở

chỗ bắt đầu kết thúc chữ ghi tiếng

Hoạt động 3: Thực hành

1 Hướng dẫn viết bảng: GV hướng dẫn

HS viết ở bảng lớp các chữ lễ, cọ, bờ, hồ

bằng chữ viết thường

- HS viết nháp ở bảng lớp

- HS viết bảng con vài lượt

- HS quan sát nhắc lại cấu tạo, kích cỡ chữ viết

- HS quan sát cách tạo chữu viết

- HS viết nháp ở bảng lớp 4 - 6 em

- HS viết bảng con vài lượt

- HS viết vào vỡ

Trang 11

- GV theo dõi, nhận xét chỉnh sửa và gọi

một số em viết đẹp, đúng mẫu - giơ bảng

cho lớp xem

2 Hướng dẫn viết vào vỡ:

- Yêu cầu HS viết vào vỡ 1 dòng rồi

dừng lại để GV kiểm tra uốn nắm

Hoạt động 4: Củng cố - Dặn dò

- Chấm một số vở và nhận xét chữ viết

của HS

- Nhận xét tiết học

* Dặn dò:

- Về nhà luyện viết vào bảng con

- Chuẩn bị bài: cử tạ, thợ xẻ, chữ số,

- HS nộp bài theo từng dãy bàn

- HS theo dõi

Trang 12

Tuần 5

Ngày dạy: 22/ 09/2010

cử tạ, thợ xẻ, chữ số

I.MỤC TIÊU:

- Giúp HS nắm được yêu cầu hình dáng, cấu tạo của các chữ cử tạ, thợ xẻ, chữ số

- Giúp HS viết đúng cỡ chữ, nối đúng nét giữa các con chữ, ghi dấu thanh đúng vị trí

- Rèn HS tính cẩn thận, thẩm mỹ

II.CHUẨN BỊ:

- Bảng con được viết sẵn các chữ

- Chữ viết mẫu các chữ: cử tạ, thợ xẻ, chữ số, cá rô

- Bảng lớp được kẻ sẵn

III CÁC HOẠT ĐỘNG:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học

sinh

Hoạt động 1.Kiểm tra bài cũ:

- GV nhận xét chữ viết của HS, sau đó

cho HS viết lại chữ chưa đúng

- Nhận xét

Hoạt động 2.Bài mới:

* Giới thiệu bài: Hôm nay ta học bài: cử

tạ, thợ xẻ, chữ số

- HS nộp vỡ

Trang 13

GV viết lên bảng

* Nội dung

*Gọi tên các chữ

- GV đọc lại các chữ mẫu : cử tạ, thợ

xẻ, chữ số

- Yêu cầu HS nhắc lại

* Nhận diện chữ

- Yêu cầu HS xác định kích cỡ, qui trình

các chữ trên

- GV gắn chữ mẫu lên bảng giới thiệu và

hướng dẫn cách viết

+ cử tạ: gồm 2 tiếng, cử cao 1 dòng, tạ

chữ t cao 1,5 dòng liền a (1 dòng) nối t với

a, dấu nặng đặt dưới a

+ thợ xẻ: khoảng cách giữa chữ a với chữ

thợ và xẻ là ½ dòng ( tương ứng 2 ô li chiều

dọc)

+ chữ số tương tự chữ thợ xẻ

Hoạt động 3: Thực hành

1 Hướng dẫn viết bảng: GV hướng dẫn

HS viết ở bảng lớp các chữ cử tạ, thợ xẻ,

chữ số bằng chữù viết thường

- HS viết nháp ở bảng lớp

- HS viết bảng con vài lượt

- GV theo dõi, nhận xét chỉnh sửa

2 Hướng dẫn viết vào vỡ:

- HS đọc

- HS quan sát nhắc lại cấu tạo, kích cỡ chữ viết

- HS quan sát cách tạo chữu viết

- HS viết nháp ở bảng lớp 4 - 6 em

- HS viết bảng con vài lượt

- HS viết vào vỡ

Trang 14

- Yêu cầu HS viết vào vỡ 1 dòng rồi dừng

lại để GV kiểm tra uốn nắm

Hoạt động 4: Củng cố - Dặn dò

- Chấm một số vở và nhận xét chữ viết

của HS

- Nhận xét tiết học

* Dặn dò:

- Về nhà luyện viết vào bảng con

- Chuẩn bị bài: nho khô, nghé ọ, chú

ý

- HS nộp bài theo từng dãy bàn

- HS theo dõi

Trang 15

Tuần 6

Ngày dạy: 29/ 10/ 2010

nho khô, nghé ọ, chú ý,

I.MỤC TIÊU:

- Giúp HS nắm được yêu cầu hình dáng, cấu tạo của các chữ nho khô, nghé ọ, chú ý

- Giúp HS viết đúng cỡ chữ, nối đúng nét giữa các con chữ, ghi dấu thanh đúng vị trí

- Rèn HS tính cẩn thận, thẩm mỹ

II CHUẨN BỊ:

- Bảng con được viết sẵn các chữ

- Chữ viết mẫu các chữ: nho khô, nghé ọ, chú ý

- Bảng lớp được kẻ sẵn

III CÁC HOẠT ĐỘNG:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học

sinh

Hoạt động 1.Kiểm tra bài cũ:

- GV nhận xét chữ viết của HS, sau đó

cho HS viết lại chữ chưa đúng

- Nhận xét

Hoạt động 2.Bài mới:

* Giới thiệu bài: Hôm nay ta học bài:

nho khô, nghé ọ, chú ý

- HS nộp vỡ

Trang 16

GV viết lên bảng

* Nội dung

*Gọi tên các chữ

- GV đọc lại các chữ mẫu : nho khô,

nghé ọ, chú ý

- Yêu cầu HS nhắc lại

* Nhận diện chữ

- Yêu cầu HS xác định kích cỡ, qui trình

các chữ trên

- GV gắn chữ mẫu lên bảng giới thiệu và

hướng dẫn cách viết

+ nho khô: nho chữ nh nối với o, khô:

chữ kh nối với ô

+ nghé nghọ: âm ngh (kép) nối với o

thêm vào dấu sắc trên âm e, ọ: âm o thêm

dấu nặng đặt dưới o

+ chú ý tương tự chữ nho khô

Hoạt động 3: Thực hành

1 Hướng dẫn viết bảng: GV hướng dẫn

HS viết ở bảng lớp các chữ nho khô, nghé

ọ, chú ý bằng chữù viết thường.

- HS viết nháp ở bảng lớp

- HS viết bảng con vài lượt

- GV theo dõi, nhận xét chỉnh sửa

2 Hướng dẫn viết vào vỡ:

- HS đọc

- HS quan sát nhắc lại cấu tạo, kích cỡ chữ viết

- HS quan sát cách tạo chữu viết

- HS viết nháp ở bảng lớp 4 - 6 em

- HS viết bảng con vài lượt

- HS viết vào vỡ

Trang 17

- Yêu cầu HS viết vào vỡ 1 dòng rồi dừng

lại để GV kiểm tra uốn nắm

Hoạt động 4: Củng cố - Dặn dò

- Chấm một số vở và nhận xét chữ viết

của HS

- Nhận xét tiết học

* Dặn dò:

- Về nhà luyện viết vào bảng con

- Chuẩn bị bài: xưa kia, mùa dưa,

ngà voi

- HS nộp bài theo từng dãy bàn

- HS theo dõi

Trang 18

Tuần 7

Ngày dạy: 06 / 10 / 2010

xưa kia, mùa dưa, ngà voi

I.MỤC TIÊU:

- Giúp HS nắm được yêu cầu hình dáng, cấu tạo của các chữ xưa kia, mùa dưa, ngà voi

- Giúp HS viết đúng cỡ chữ, nối đúng nét giữa các con chữ, ghi dấu thanh đúng vị trí

- Rèn HS tính cẩn thận, thẩm mỹ

II.CHUẨN BỊ:

- Bảng con được viết sẵn các chữ

- Chữ viết mẫu các chữ: xưa kia, mùa dưa, ngà voi

- Bảng lớp được kẻ sẵn

III CÁC HOẠT ĐỘNG:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học

sinh

Hoạt động 1.Kiểm tra bài cũ:

- GV nhận xét chữ viết của HS, sau đó

cho HS viết lại chữ chưa đúng

- Nhận xét

Hoạt động 2.Bài mới:

* Giới thiệu bài: Hôm nay ta học bài: xưa

kia, mùa dưa, ngà voi

- HS nộp vỡ

Trang 19

GV viết lên bảng

* Nội dung

* Gọi tên các chữ

- GV đọc lại các chữ mẫu : xưa kia,

mùa dưa, ngà voi

- Yêu cầu HS nhắc lại

* Nhận diện chữ

- Yêu cầu HS xác định kích cỡ, qui trình

các chữ trên

- GV gắn chữ mẫu lên bảng giới thiệu và

hướng dẫn cách viết

- GV nhận xét, bổ sung và lưu ý ở những

điểm nối nét giữa 2 chữ ghi âm trong tiếng và

vị trí các thanh

* Hướng dẫn viết

- Gv ghi mẫu ở dòng kẻ bảng lớp vừa ghi

vừa nói qui trình viết cho HS nhận xét

Hoạt động 3: Thực hành

1 Hướng dẫn viết bảng: GV hướng dẫn

HS viết ở bảng lớp các chữ xưa kia, mùa

dưa, ngà voi bằng chữù viết thường

- HS viết nháp ở bảng lớp

- HS viết bảng con vài lượt

- GV theo dõi, nhận xét chỉnh sửa

2 Hướng dẫn viết vào vỡ:

- Yêu cầu HS viết vào vỡ 1 dòng rồi dừng

lại để GV kiểm tra uốn nắm

- HS đọc

- HS quan sát nhắc lại cấu tạo, kích cỡ chữ viết

- HS quan sát cách tạo chữu viết

- HS viết nháp ở bảng lớp 4 - 6 em

- HS viết bảng con vài lượt

- HS viết vào vỡ

Trang 20

Hoạt động 4: Củng cố - Dặn dò

- Chấm một số vở và nhận xét chữ viết

của HS

- Nhận xét tiết học

* Dặn dò:

- Về nhà luyện viết vào bảng con

- Chuẩn bị bài đồ chơi, tươi cười,

ngày hội,

- HS nộp bài theo từng dãy bàn

- HS theo dõi

Ngày đăng: 30/03/2021, 18:28

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w