1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giáo án tập viết lớp 1 - 1

57 3,8K 28
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Giáo án tập viết lớp 1 - 1
Trường học Trường Tiểu Học
Chuyên ngành Giáo dục tiểu học
Thể loại Giáo án
Năm xuất bản 200
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 57
Dung lượng 582,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Muốn viết tiếp tiếng tạ, nhấc bút khoảng cách 1 con chữ o, đặt bút ngay đường kẻ 2 viết con chữ t, lia bút viết con chữ a điểm kết thúc trên đường kẻ 2 lia bút đặt dấu nặng dưới con c

Trang 1

GIÁO ÁN TẬP VIẾT

Thứ , ngày tháng năm 200

I.MỤC TIÊU:

_Giúp HS nắm được yêu cầu hình dáng, cấu tạo của các nét cơ bản

_Giúp HS viết đúng cỡ

_Rèn HS tính cẩn thận, thẩm mỹ

II.CHUẨN BỊ:

_Bảng con được viết sẵn các nét cơ bản

_Bảng lớp được kẻ sẵn

III CÁC HOẠT ĐỘNG:

1.Kiểm tra bài cũ:

_GV kiểm tra dụng cụ học tập của HS:

vở, bút chì, bảng con

_Nhận xét

2.Bài mới:

a) Hoạt động 1: Giới thiệu bài

_Hôm nay ta học bài: Tập tô các nét cơ

bản GV viết lên bảng

b) Hoạt động 1: Hướng dẫn viết

_GV gắn chữ mẫu lên bảng giới thiệu và

hướng dẫn cách viết

+Nét ngang:

-Nét ngang cao 1 đơn vị

-GV viết mẫu: Đặt bút trên đường kẻ 3

viết nét ngang

-Cho HS xem bảng viết mẫu

_Cho HS viết vào bảng

-Bảng lớp-Bảng con

Trang 2

-GV viết mẫu: Đặt bút ở đường kẻ 5 viết

nét thẳng, điểm kết thúc ở đường kẻ 3

-Cho HS xem bảng viết mẫu

_Cho HS viết vào bảng

+Nét xiên trái:

-Nét xiên trái cao 1 đơn vị

-GV viết mẫu: Đặt bút ở đường kẻ 3 viết

nét xiên trái, điểm kết thúc ở đường kẻ 1

-Cho HS xem bảng viết mẫu

-Cho HS viết vào bảng

+Nét xiên phải:

-Nét xiên phải cao 1 đơn vị

-GV viết mẫu: Đặt bút ở đường kẻ 3 viết

nét xiên phải, điểm kết thúc ở đường kẻ

1

-Cho HS xem bảng viết mẫu

-Cho HS viết vào bảng

+Nét móc ngược:

-Nét móc ngược cao 1 đơn vị

-GV viết mẫu: Đặt bút ở đường kẻ 3 viết

nét móc ngược, điểm kết thúc ở đường

kẻ 2

-Cho HS xem bảng viết mẫu

-Cho HS viết vào bảng

+Nét móc xuôi:

-Nét móc xuôi cao 1 đơn vị

-GV viết mẫu: Đặt bút ở đường kẻ 2 viết

nét móc xuôi, điểm kết thúc ở đường kẻ

1

-Cho HS xem bảng viết mẫu

_Cho HS viết vào bảng

+Nét móc 2 đầu:

-Nét móc hai đầu cao 1 đơn vị

-GV viết mẫu: Đặt bút ở đường kẻ 2 viết

nét móc 2 đầu điểm kết thúc ở đường kẻ

2

-Cho HS xem bảng viết mẫu

_Cho HS viết vào bảng

+Nét cong hở phải:

-Nét cong hở phải cao 1 đơn vị

-GV viết mẫu: Đặt bút dưới đường kẻ 3

viết nét cong hở phải, điểm kết thúc trên

-Bảng con

-Bảng lớp

-Bảng con

-Bảng lớp

-Bảng con

-Bảng lớp

-Bảng con

-Bảng lớp

-Bảng con

-Bảng lớp

-Bảng con-Bảng

Trang 3

1’

1’

-Cho HS xem bảng viết mẫu

-Cho HS viết vào bảng

+Nét cong hở trái:

-Nét cong hở trái cao 1 đơn vị

-GV viết mẫu: Đặt bút dưới đường kẻ 3

viết nét cong hở trái, điểm kết thúc trên

đường kẻ 1

-Cho HS xem bảng viết mẫu

-Cho HS viết vào bảng

+Nét cong kín:

-Nét cong kín cao 1 đơn vị

-GV viết mẫu: Đặt bút ở đường kẻ 3 viết

nét cong kín, điểm kết thúc ở đường kẻ 3

-Cho HS xem bảng viết mẫu

-Cho HS viết vào bảng

+Nét khuyết trên:

-Nét khuyết trên cao 2 đơn vị rưỡi

-GV viết mẫu: Đặt bút trên đường kẻ 2

viết nét khuyết trên, điểm kết thúc ở

đường kẻ 1

-Cho HS xem bảng viết mẫu

-Cho HS viết vào bảng

+Nét khuyết dưới:

-Nét khuyết dưới cao 2 đơn vị rưỡi

-GV viết mẫu: Đặt bút ở đường keơ’ viết

nét khuyết dưới, điểm kết thúc ở đường

kẻ 2

-Cho HS xem bảng viết mẫu

-Cho HS viết vào bảng

c) Hoạt động 3: Viết vào vở

_GV hướng dẫn cho HS cách cầm bút,

cách đặt vở, tư thế ngồi viết của HS

_Cho HS viết từng dòng vào vở

-Bảng lớp

-Bảng con

-Bảng lớp

-Bảng con

-Bảng lớp

-Bảng con

-Bảng lớp

-Bảng con

-Vở tập viết

Thứ , ngày tháng năm 200

Trang 4

Tiết 2: Tập tô: e, b, bé

I.MỤC TIÊU:

_Giúp HS nắm được yêu cầu hình dáng, cấu tạo của các con chữ e, b, bé

_Giúp HS viết đúng cỡ chữ, nối đúng nét giữa các con chữ, ghi dấu thanh đúng vị trí_Rèn HS tính cẩn thận, thẩm mỹ

II.CHUẨN BỊ:

_Bảng con được viết sẵn các chữ

_Chữ viết mẫu các con chữ: e, b , bé

_Bảng lớp được kẻ sẵn

III CÁC HOẠT ĐỘNG:

1.Kiểm tra bài cũ:

_GV nhận xét chữ viết của HS, sau đó

cho HS viết lại nét chưa đúng

_Nhận xét

2.Bài mới:

a)Hoạt động 1: Giới thiệu bài

_Hôm nay ta học bài: Tập tô e, b, bé GV

viết lên bảng

b) Hoạt động 2: Hướng dẫn viết

_GV gắn chữ mẫu lên bảng giới thiệu và

hướng dẫn cách viết

+ e:

-Chữ gì?

-Chữ e cao mấy đơn vị?

-GV viết mẫu: Đặt bút trên đường kẻ 1

viết nét thắt kết thúc ở đường kẻ 2

-Cho HS xem bảng mẫu

-Cho HS viết vào bảng

+ b:

-Chữ gì?

-Chữ b cao mấy đơn vị?

-GV viết mẫu: Đặt bút trên đường kẻ 2

viết nét khuyết trên lia bút lên viết nét

-Bảng lớp

-Bảng con-Bảng lớp

Trang 5

1’

1’

xoắn, chữ b kết thúc dưới đường kẻ 3

-Cho HS xem bảng mẫu

-Cho HS viết vào bảng

+ GV gắn chữ bé:

-Chữ gì?

-Chữ bé cao mấy đơn vị?

-GV viết mẫu: Đặt bút trên đường kẻ 2

viết chữ b, lia bút viết chữ e, điểm kết

thúc ở đường kẻ 2, lia bút đặt dấu sắc

trên đầu chữ e

-Cho HS xem bảng mẫu

-Cho HS viết vào bảng

c) Hoạt động 3: Viết vào vở

_GV hướng dẫn cho HS cách cầm bút,

cách đặt vở, tư thế ngồi viết của HS

_Cho HS viết từng dòng vào vở

_Về nhà luyện viết vào bảng con

_Chuẩn bị bài: lễ, cọ, bờ, hổ

-Bảng lớp

-Bảng con-Vở tập viết

Trang 6

Thứ , ngày tháng năm 200

Tiết 3: lễ, cọ, bờ, hổ

I.MỤC TIÊU:

_Giúp HS nắm được yêu cầu hình dáng, cấu tạo của các chữ lễ, cọ, bờ, hổ

_Giúp HS viết đúng cỡ chữ, nối đúng nét giữa các con chữ, ghi dấu thanh đúng vị trí_Rèn HS tính cẩn thận, thẩm mỹ

II.CHUẨN BỊ:

_Bảng con được viết sẵn các chữ

_Chữ viết mẫu các chữ: lễ, cọ, bờ, hổ

_Bảng lớp được kẻ sẵn

III CÁC HOẠT ĐỘNG:

1.Kiểm tra bài cũ:

_GV nhận xét chữ viết của HS, sau đó

cho HS viết lại nét chưa đúng

_Nhận xét

2.Bài mới:

a) Hoạt động 1: Giới thiệu bài

_Hôm nay ta học bài: lễ, cọ, bờ, hổ GV

viết lên bảng

b) Hoạt động 2: Hướng dẫn viết

_GV gắn chữ mẫu lên bảng giới thiệu và

hướng dẫn cách viết

+ lễ:

-Chữ gì?

-Chữ lễ cao mấy đơn vị?

-GV viết mẫu: Đặt bút trên đường kẻ 2

viết chữ l lia bút viết chữ ê điểm kết

thúc ở đường kẻ 2 lia bút đặt dấu ngã

trên đầu chữ ê

-Cho HS xem bảng mẫu

-Cho HS viết vào bảng

-Bảng lớp

-Bảng con

Trang 7

1’

1’

-Chữ gì?

-Chữ cọ cao mấy đơn vị?

-GV viết mẫu: Đặt bút dưới đường kẻ 3

viết nét cong hở phải lia bút lên viết nét

cong kín, điểm kết thúc ở đường kẻ 3 lia

bút đặt dấu nặng dưới con chữ o

-Cho HS xem bảng mẫu

-Cho HS viết vào bảng

+ bờ:

-Chữ gì?

-Chữ bờ cao mấy đơn vị?

-GV viết mẫu: Đặt bút trên đường kẻ 2

viết chữ b, lia bút viết chữ ơ, điểm kết

thúc ở đường kẻ 3, lia bút đặt dấu phụ

trên đường kẻ 3, lia bút đặt dấu huyền

trên đầu con chữ ơ

-Cho HS xem bảng mẫu

-Cho HS viết vào bảng

+ hổ:

-Chữ gì?

-Chữ hổ cao mấy đơn vị?

-GV viết mẫu: Đặt bút trên đường kẻ 2

viết chữ h, lia bút viết chữ ô, điểm kết

thúc ở đường kẻ 3, lia bút đặt dấu mũ ô

trên đường kẻ 3, lia bút đặt dấu hỏi trên

đầu con chữ ô

-Cho HS xem bảng mẫu

-Cho HS viết vào bảng

c) Hoạt động 3: Viết vào vở

_GV hướng dẫn cho HS cách cầm bút,

cách đặt vở, tư thế ngồi viết của HS

_Cho HS viết từng dòng vào vở

_Về nhà luyện viết vào bảng con

_Chuẩn bị bài: mơ, do, ta, thơ

-Bảng con

-Bảng lớp

-Bảng con

-Bảng con-Vở tập viết

Trang 8

Thứ , ngày tháng năm 200

Tiết 4: mơ, do, ta, thơ

I.MỤC TIÊU:

_Giúp HS nắm được yêu cầu hình dáng, cấu tạo của các chữ mơ, do, ta, thơ

_Giúp HS viết đúng cỡ chữ, nối đúng nét giữa các con chữ

_Rèn HS tính cẩn thận, thẩm mỹ

II.CHUẨN BỊ:

_Bảng con được viết sẵn các chữ

_Chữ viết mẫu các chữ: mơ, do, ta, thơ

_Bảng lớp được kẻ sẵn

III CÁC HOẠT ĐỘNG:

1.Kiểm tra bài cũ:

_GV nhận xét chữ viết của HS, sau đó

cho HS viết lại chữ chưa đúng

_Nhận xét

2.Bài mới:

a) Hoạt động 1: Giới thiệu bài

_Hôm nay ta học bài: mơ, do, ta, thơ GV

viết lên bảng

b) Hoạt động 2: Hướng dẫn viết

_GV gắn chữ mẫu lên bảng giới thiệu và

hướng dẫn cách viết

+ mơ:

-Chữ gì?

-Chữ mơ cao mấy đơn vị?

-GV viết mẫu: Đặt bút trên đường kẻ 3

viết chữ m lia bút viết chữ ơ điểm kết

thúc ở đường kẻ 3

-Cho HS xem bảng mẫu

-Cho HS viết vào bảng

-Bảng lớp-Bảng con

Trang 9

1’

1’

-Chữ gì?

-Chữ do cao mấy đơn vị?

-GV viết mẫu: Đặt bút dưới đường kẻ 3

viết con chữ d, lia bút lên viết con chữ o,

điểm kết thúc ở đường kẻ 3

-Cho HS xem bảng mẫu

-Cho HS viết vào bảng

+ ta:

-Chữ gì?

-Chữ ta cao mấy đơn vị?

-GV viết mẫu: Đặt bút ở đường kẻ 2 viết

chữ t, lia bút viết chữ a, điểm kết thúc ở

đường kẻ 2

-Cho HS xem bảng mẫu

-Cho HS viết vào bảng

+ thơ:

-Chữ gì?

-Chữ thơ cao mấy đơn vị?

-GV viết mẫu: Đặt bút trên đường kẻ 2

viết chữ th, lia bút viết chữ ơ, điểm kết

thúc ở đường kẻ 2

-Cho HS xem bảng mẫu

-Cho HS viết vào bảng

c) Hoạt động 3: Viết vào vở

_GV hướng dẫn cho HS cách cầm bút,

cách đặt vở, tư thế ngồi viết của HS

_Cho HS viết từng dòng vào vở

_Về nhà luyện viết vào bảng con

_Chuẩn bị bài: cử tạ, thợ xẻ, chữ số, cá

-Bảng con

-Bảng lớp

-Bảng con

-Bảng con-Vở tập viết

Trang 10

Thứ , ngày tháng năm 200

Tiết 5: cử tạ, thợ xẻ, chữ số, cá rô

_Bảng con được viết sẵn các chữ

_Chữ viết mẫu các chữ: cử tạ, thợ xẻ, chữ số, cá rô

_Bảng lớp được kẻ sẵn

III CÁC HOẠT ĐỘNG:

1.Kiểm tra bài cũ:

_GV nhận xét chữ viết của HS, sau đó

cho HS viết lại chữ chưa đúng

_Nhận xét

2.Bài mới:

a) Hoạt động 1: Giới thiệu bài

_Hôm nay ta học bài: cử tạ, thợ xẻ, chữ

số, cá rô GV viết lên bảng

b) Hoạt động 2: Hướng dẫn viết

_GV gắn chữ mẫu lên bảng giới thiệu và

hướng dẫn cách viết

+ cử tạ:

-Từ gì?

-Độ cao của các con chữ trong từ cử tạ?

-Khoảng cách giữa các tiếng trong 1 từ?

-GV viết mẫu: Muốn viết từ “cử tạ” ta

viết tiếng cử trước, đặt bút dưới đường

_thơ

-cử tạ

-Chữ c, ư, a cao 1 đơn vị; t cao 1 đơn vị rưỡi

-Khoảng cách 1 con chữ o

-Bảng con

-Bảng lớp

Trang 11

kẻ 3 viết chữ c lia bút viết chữ ư điểm

kết thúc ở đường kẻ 2 lia bút đặt dấu hỏi

trên đầu chữ ư Muốn viết tiếp tiếng tạ,

nhấc bút khoảng cách 1 con chữ o, đặt

bút ngay đường kẻ 2 viết con chữ t, lia

bút viết con chữ a điểm kết thúc trên

đường kẻ 2 lia bút đặt dấu nặng dưới con

chữ a

-Cho HS xem bảng mẫu

-Cho HS viết vào bảng

-GV viết mẫu: Muốn viết từ “thợ xẻ” ta

viết tiếng thợ trước, đặt bút ở đường kẻ

viết con chữ th, lia bút lên viết con chữ

ơ, điểm kết thúc ở đường kẻ 3 lia bút

viết dấu nặng ở dưới con chữ ơ Muốn

viết tiếp tiếng xẻ, ta nhấc bút khoảng

cách 1 con chữ o, đặt bút dưới đường kẻ

3 viết con chữ x, lia bút viết con chữ e

điểm kết thúc ở đường kẻ 2, lia bút đặt

dấu hỏi trên đầu con chữ e

-Cho HS xem bảng mẫu

-Cho HS viết vào bảng

-GV viết mẫu: Muốn viết từ “chữ số” ta

viết chữ chữ trước, đặt bút dưới đường

kẻ 3 viết chữ ch, lia bút viết chữ ư, điểm

kết thúc ở đường kẻ 2, lia bút viết dấu

ngã trên đầu con chữ ư Muốn viết tiếp

-Viết bảng:

- thợ xẻ

-Chữ th cao 2 đơn vị rưỡi; ơ,

x, e cao 1 đơn vị-Khoảng cách 1 con chữ o

-Viết bảng:

-chữ số

-Chữ ch cao 2 đơn vị rưỡi; ư,

ô cao 1 đơn vị; s cao 1.25 đơn vị

-Bảng con

-Bảng lớp

-Bảng con-Bảng lớp

Trang 12

1’

1’

tiếng số, ta nhấc bút khoảng cách 1 con

chữ o, đặt bút ngay đường kẻ 1 viết con

chữ s, lia bút viết con chữ ô, điểm kết

thúc ở đường kẻ 3, lia bút viết dấu sắc

trên đầu con chữ ô

-Cho HS xem bảng mẫu

-Cho HS viết vào bảng

-GV viết mẫu: Muốn viết từ “cá rô” ta

viết chữ cá trước, đặt bút dưới đường kẻ

3 viết chữ c, lia bút viết chữ a, điểm kết

thúc ở đường kẻ 2, lia bút viết dấu sắc

trên đầu con chữ a Muốn viết tiếp tiếng

rô, ta nhấc bút khoảng cách 1 con chữ o,

đặt bút ngay đường kẻ 1 viết con chữ r,

lia bút viết con chữ ô, điểm kết thúc ở

đường kẻ 3

-Cho HS xem bảng mẫu

-Cho HS viết vào bảng

c) Hoạt động 3: Viết vào vở

_GV hướng dẫn cho HS cách cầm bút,

cách đặt vở, tư thế ngồi viết của HS

_Cho HS viết từng dòng vào vở

_Về nhà luyện viết vào bảng con

_Chuẩn bị bài: nho khô, nghé ọ, chú ý,

-Bảng lớp

-Bảng con-Vở tập viết

Trang 13

Thứ , ngày tháng năm 200

Tiêt 6: nho khô, nghé ọ, chú ý, cá trê

_Bảng con được viết sẵn các chữ

_Chữ viết mẫu các chữ: nho khô, nghé ọ, chú ý, cá trê

_Bảng lớp được kẻ sẵn

III CÁC HOẠT ĐỘNG:

1.Kiểm tra bài cũ:

_GV nhận xét chữ viết của HS, sau đó

cho HS viết lại từ chưa đúng

_Nhận xét

2.Bài mới:

a) Hoạt động 1: Giới thiệu bài

_Hôm nay ta học bài: nho khô, nghé ọ,

chú ý, cá trê GV viết lên bảng

b) Hoạt động 2: Hướng dẫn viết

_GV gắn chữ mẫu lên bảng giới thiệu và

hướng dẫn cách viết

+ nho khô:

-Từ gì?

-Độ cao của các con chữ trong từ nho

khô?

-Khoảng cách giữa các tiếng trong 1 từ?

-GV viết mẫu: Muốn viết từ “nho khô”

ta viết tiếng nho trước, đặt bút dưới

_thợ xẻ

-nho khô

-Chữ nh, kh cao 2 đơn vị rưỡi; o, ô cao 1 đơn vị

-Khoảng cách 1 con chữ o

-Bảng con

-Bảng lớp

Trang 14

đường kẻ 3 viết chữ nh lia bút viết chữ o

điểm kết thúc ở đường kẻ 3 Muốn viết

tiếp tiếng khô, nhấc bút khoảng cách 1

con chữ o, đặt bút ở đường kẻ 2 viết con

chữ kh, lia bút viết con chữ ô điểm kết

thúc trên đường kẻ 3

-Cho HS xem bảng mẫu

-Cho HS viết vào bảng

-GV viết mẫu: Muốn viết từ “nghé ọ” ta

viết tiếng nghé trước, đặt bút dưới đường

kẻ 3 viết con chữ ngờ kép, lia bút lên

viết con chữ e, điểm kết thúc ở đường

kẻ2 lia bút viết dấu sắc trên đầu con chữ

e Muốn viết tiếp tiếng ọ, ta nhấc bút

khoảng cách 1 con chữ o, đặt bút ở

đường kẻ 3 viết con chữ o, điểm kết thúc

ở đường kẻ 3, lia bút đặt dấu nặng ở

dưới con chữ o

-Cho HS xem bảng mẫu

-Cho HS viết vào bảng

-GV viết mẫu: Muốn viết từ “chữ số” ta

viết chữ chữ trước, đặt bút dưới đường

kẻ 3 viết chữ ch, lia bút viết chữ ư, điểm

kết thúc ở đường kẻ 2, lia bút viết dấu

ngã trên đầu con chữ ư Muốn viết tiếp

tiếng số, ta nhấc bút khoảng cách 1 con

chữ o, đặt bút ngay đường kẻ 1 viết con

-Viết bảng:

- nghé ọ

-Chữ ngh cao 4 đơn vị; chữ

e, o cao 1 đơn vị-Khoảng cách 1 con chữ o

-Viết bảng:

-chú ý

-Chữ ch, y cao 2 đơn vị rưỡi;

u cao 1 đơn vị-Khoảng cách 1 con chữ o

-Bảng con

-Bảng lớp

-Bảng con-Bảng lớp

Trang 15

1’

1’

chữ s, lia bút viết con chữ ô, điểm kết

thúc ở đường kẻ 3, lia bút viết dấu sắc

trên đầu con chữ ô

-Cho HS xem bảng mẫu

-Cho HS viết vào bảng

-GV viết mẫu: Muốn viết từ “cá trêâ” ta

viết chữ cá trước, đặt bút dưới đường kẻ

3 viết chữ c, lia bút viết chữ a, điểm kết

thúc ở đường kẻ 2, lia bút viết dấu sắc

trên đầu con chữ a Muốn viết tiếp tiếng

trê, ta nhấc bút khoảng cách 1 con chữ o,

đặt bút ngay đường kẻ 2 viết con chữ tr,

lia bút viết con chữ ê, điểm kết thúc ở

đường kẻ 2

-Cho HS xem bảng mẫu

-Cho HS viết vào bảng

c) Hoạt động 3: Viết vào vở

_GV hướng dẫn cho HS cách cầm bút,

cách đặt vở, tư thế ngồi viết của HS

_Cho HS viết từng dòng vào vở

_Về nhà luyện viết vào bảng con

_Chuẩn bị bài: nho khô, nghé ọ, chú ý,

-Viết bảng:

-Bảng con

-Bảng con-Vở tập viết

Trang 16

Thứ , ngày tháng năm 200

Tiết 7: xưa kia, mùa dưa, ngà voi, gà mái

I.MỤC TIÊU:

_Giúp HS nắm được yêu cầu hình dáng, cấu tạo của các chữ xưa kia, mùa dưa, ngà

voi, gà mái

_Giúp HS viết đúng cỡ chữ, nối đúng nét giữa các con chữ, ghi dấu thanh đúng vị trí_Rèn HS tính cẩn thận, thẩm mỹ

II.CHUẨN BỊ:

_Bảng con được viết sẵn các chữ

_Chữ viết mẫu các chữ: xưa kia, mùa dưa, ngà voi, gà mái

_Bảng lớp được kẻ sẵn

III CÁC HOẠT ĐỘNG:

1.Kiểm tra bài cũ:

_GV nhận xét chữ viết của HS, sau đó

cho HS viết lại từ chưa đúng

_Nhận xét

2.Bài mới:

a) Hoạt động 1: Giới thiệu bài

_Hôm nay ta học bài: xưa kia, mùa dưa,

ngà voi, gà mái GV viết lên bảng

b) Hoạt động 2: Hướng dẫn viết

_GV gắn chữ mẫu lên bảng giới thiệu và

hướng dẫn cách viết

+ xưa kia:

-Từ gì?

-Độ cao của các con chữ trong từ xưa

kia?

-Khoảng cách giữa các tiếng trong 1 từ?

-GV viết mẫu: Muốn viết từ “xưa kia” ta

-Bảng lớp

Trang 17

viết tiếng xưa trước, đặt bút dưới đường

kẻ 3 viết chữ x lia bút viết vần ưa điểm

kết thúc ở đường kẻ 2 Muốn viết tiếp

tiếng kia, nhấc bút khoảng cách 1 con

chữ o, đặt bút ở đường kẻ 2 viết con chữ

k, lia bút viết vần ia, điểm kết thúc trên

đường kẻ 2

-Cho HS xem bảng mẫu

-Cho HS viết vào bảng

-GV viết mẫu: Muốn viết từ “mùa dưa”

ta viết tiếng mùa trước, đặt bút dưới

đường kẻ 3 viết con chữ m, lia bút lên

viết vần ua, điểm kết thúc ở đường kẻ2

lia bút viết dấu huyền trên đầu con chữ

u Muốn viết tiếp tiếng dưa ï, ta nhấc bút

khoảng cách 1 con chữ o, đặt bút ở

đường kẻ 3 viết con chữ d, lia bút viết

vần ưa điểm kết thúc ở đường kẻ 2

-Cho HS xem bảng mẫu

-Cho HS viết vào bảng

-GV viết mẫu: Muốn viết từ “ngà voi”

ta viết chữ ngà trước, đặt bút dưới đường

kẻ 3 viết chữ ng, lia bút viết chữ a, điểm

kết thúc ở đường kẻ 2, lia bút viết dấu

huyền trên đầu con chữ a Muốn viết

tiếp tiếng voi, ta nhấc bút khoảng cách 1

con chữ o, đặt bút dưới đường kẻ 3 viết

con chữ v, lia bút viết vần oi, điểm kết

-Viết bảng:

- mùa dưa

-Chữ u, a, ư cao 1 đơn vị;

chữ d cao 2 đơn vị -Khoảng cách 1 con chữ o

-Viết bảng:

-ngà voi

-Chữ ng cao 2 đơn vị rưỡi; a,

o, i cao 1 đơn vị-Khoảng cách 1 con chữ o

-Bảng con

-Bảng lớp

-Bảng con-Bảng lớp

Trang 18

1’

1’

thúc ở đường kẻ 2

-Cho HS xem bảng mẫu

-Cho HS viết vào bảng

-GV viết mẫu: Muốn viết từ “gà mái”

ta viết chữ gà trước, đặt bút ở đường kẻ

3 viết chữ g, lia bút viết chữ a, điểm kết

thúc ở đường kẻ 2, lia bút viết dấu huyền

trên đầu con chữ a Muốn viết tiếp tiếng

mái, ta nhấc bút khoảng cách 1 con chữ

o, đặt bút ngay đường kẻ 1 viết con chữ

m, lia bút viết vần ai, điểm kết thúc ở

đường kẻ 2

-Cho HS xem bảng mẫu

-Cho HS viết vào bảng

c) Hoạt động 3: Viết vào vở

_GV hướng dẫn cho HS cách cầm bút,

cách đặt vở, tư thế ngồi viết của HS

_Cho HS viết từng dòng vào vở

_Về nhà luyện viết vào bảng con

_Chuẩn bị bài: đồ chơi, tươi cười, ngày

hội, vui vẻ

-Viết bảng:

-gà mái

-Chữ g cao 2 đơn vị rưỡi; a,

m, i cao 1 đơn vị -Khoảng cách 1 con chữ o

-Viết bảng:

-Bảng con

-Bảng con

-Vở tập viết

Thứ , ngày tháng năm 200

Tiêt 8: đồ chơi, tươi cười, ngày hội, vui vẻ

Trang 19

I.MỤC TIÊU:

_Giúp HS nắm được yêu cầu hình dáng, cấu tạo của các chữ đồ chơi, tươi cười, ngày

hội, vui vẻ

_Giúp HS viết đúng cỡ chữ, nối đúng nét giữa các con chữ, ghi dấu thanh đúng vị trí_Rèn HS tính cẩn thận, thẩm mỹ

II.CHUẨN BỊ:

_Bảng con được viết sẵn các chữ

_Chữ viết mẫu các chữ: đồ chơi, tươi cười, ngày hội, vui vẻ

_Bảng lớp được kẻ sẵn

III CÁC HOẠT ĐỘNG:

1.Kiểm tra bài cũ:

_GV nhận xét chữ viết của HS, sau đó

cho HS viết lại từ chưa đúng

_Nhận xét

2.Bài mới:

a) Hoạt động 1: Giới thiệu bài

_Hôm nay ta học bài: đồ chơi, tươi cười,

ngày hội, vui vẻ GV viết lên bảng

b) Hoạt động 2: Hướng dẫn viết

_GV gắn chữ mẫu lên bảng giới thiệu và

hướng dẫn cách viết

+ đồ chơi:

-Từ gì?

-Độ cao của các con chữ trong từ đồ

chơi?

-Khoảng cách giữa các tiếng trong 1 từ?

-GV viết mẫu: Muốn viết từ “đồ chơi” ta

viết tiếng đồ trước, đặt bút ở đường kẻ 3

viết chữ đ lia bút viết con chữ ô điểm kết

thúc ở đường kẻ 3, lia bút viết dấu huyền

trên đầu con chữ ô Muốn viết tiếp tiếng

chơi, nhấc bút khoảng cách 1 con chữ o,

đặt bút dưới đường kẻ 3 viết con chữ ch,

lia bút viết vần ơi, điểm kết thúc trên

_xưa kia

- đồ chơi

-Chữ đ cao 2 đơn vị; chữ ch cao 2 đơn vị rưỡi; ô, ơ, i cao

1 đơn vị;

-Khoảng cách 1 con chữ o

-Bảng con

-Bảng lớp

Trang 20

đường kẻ 2

-Cho HS xem bảng mẫu

-Cho HS viết vào bảng

-GV viết mẫu: Muốn viết từ “tươi cười”

ta viết tiếng tươi trước, đặt bút ở đường

kẻ 2 viết con chữ t, lia bút lên viết vần

ươi, điểm kết thúc ở đường kẻ2 Muốn

viết tiếp tiếng cười, ta nhấc bút khoảng

cách 1 con chữ o, đặt bút dưới đường kẻ

3 viết con chữ c, lia bút viết vần ươi

điểm kết thúc ở đường kẻ 2, lia bút viết

dấu huyền trên đầu con chữ ơ.

-Cho HS xem bảng mẫu

-Cho HS viết vào bảng

-GV viết mẫu: Muốn viết từ “ngày hội”

ta viết chữ ngày trước, đặt bút dưới

đường kẻ 3 viết chữ ng, lia bút viết vần

ay, điểm kết thúc ở đường kẻ 2, lia bút

viết dấu huyền trên đầu con chữ a

Muốn viết tiếp tiếng hội, ta nhấc bút

khoảng cách 1 con chữ o, đặt bút ở

đường kẻ 2 viết con chữ h, lia bút viết

vần ôi, điểm kết thúc ở đường kẻ 2, lia

bút viết dấu nặng ở dưới con chữ ô

-Cho HS xem bảng mẫu

-Cho HS viết vào bảng

-Chữ ng cao 2 đơn vị rưỡi; a,

ô, i cao 1 đơn vị; h, y cao 2 đơn vị rưỡi

-Khoảng cách 1 con chữ o

-Viết bảng:

-Bảng con

-Bảng lớp

-Bảng con

-Bảng lớp

-Bảng

Trang 21

-GV viết mẫu: Muốn viết từ “vui vẻ” ta

viết chữ vui trước, đặt bút dưới đường kẻ

3 viết chữ v, lia bút viết vần ui, điểm kết

thúc ở đường kẻ 2 Muốn viết tiếp tiếng

vẻ, ta nhấc bút khoảng cách 1 con chữ o,

đặt bút dưới đường kẻ 3 viết con chữ v,

lia bút viết con chữ e, điểm kết thúc ở

đường kẻ 2, lia bút viết dấu hỏi trên đầu

con chữ e

-Cho HS xem bảng mẫu

-Cho HS viết vào bảng

c) Hoạt động 3: Viết vào vở

_GV hướng dẫn cho HS cách cầm bút,

cách đặt vở, tư thế ngồi viết của HS

_Cho HS viết từng dòng vào vở

_Về nhà luyện viết vào bảng con

_Chuẩn bị bài: cái kéo, trái đào, sáo sậu,

líu lo, hiểu bài, yêu cầu

- vui vẻ

-Chữ v, u, i, e cao 1 đơn vị -Khoảng cách 1 con chữ o

-Viết bảng:

con

-Bảng con

-Vở tập viết

Thứ , ngày tháng năm 200

Tiết 9: cái kéo, trái đào, sáo sậu, líu lo,

Trang 22

hiểu bài, yêu cầu

I.MỤC TIÊU:

_Giúp HS nắm được yêu cầu hình dáng, cấu tạo của các chữ cái kéo, trái đào, sáo

sậu, líu lo, hiểu bài, yêu cầu

_Giúp HS viết đúng cỡ chữ, nối đúng nét giữa các con chữ, ghi dấu thanh đúng vị trí _Rèn HS tính cẩn thận, thẩm mỹ

II.CHUẨN BỊ:

_Bảng con được viết sẵn các chữ

_Chữ viết mẫu các chữ: cái kéo, trái đào, sáo sậu, líu lo, hiểu bài, yêu cầu

_Bảng lớp được kẻ sẵn

III CÁC HOẠT ĐỘNG:

1.Kiểm tra bài cũ:

_GV nhận xét chữ viết của HS, sau đó

cho HS viết lại từ chưa đúng

_Nhận xét

2.Bài mới:

a) Hoạt động 1: Giới thiệu bài

_Hôm nay ta học bài: cái kéo, trái đào,

sáo sậu, líu lo, hiểu bài, yêu cầu GV viết

lên bảng

b) Hoạt động 2: Hướng dẫn viết

_GV gắn chữ mẫu lên bảng giới thiệu và

hướng dẫn cách viết

+ cái kéo:

-Từ gì?

-Độ cao của các con chữ trong từ “cái

kéo”?

-Khoảng cách giữa các tiếng trong 1 từ?

-GV viết mẫu: Muốn viết từ “cái kéo” ta

viết tiếng cái trước, đặt bút dưới đường

kẻ 3 viết chữ c lia bút viết vần ai điểm

kết thúc ở đường kẻ 2, lia bút viết dấu

sắc trên đầu con chữ a Muốn viết tiếp

tiếng kéo, nhấc bút khoảng cách 1 con

_tươi cười

- cái kéo

-Chữ c, a, i, e, o cao 1 đơn vị; chữ k cao 2 đơn vị rưỡi;

-Khoảng cách 1 con chữ o

-Bảng con

-Bảng lớp

Trang 23

chữ o, đặt bút ở đường kẻ 2 viết con chữ

k, lia bút viết vần eo, điểm kết thúc trên

đường kẻ 2, lia bút viết dấu sắc trên đầu

con chữ e

-Cho HS xem bảng mẫu

-Cho HS viết vào bảng

-GV viết mẫu: Muốn viết từ “trái đào”

ta viết tiếng trái trước, đặt bút ở đường

kẻ 2 viết con chữ tr, lia bút lên viết vần

ai, điểm kết thúc ở đường kẻ2, lia bút

viết dấu sắc trên đầu con chữ a Muốn

viết tiếp tiếng đào, ta nhấc bút khoảng

cách 1 con chữ o, đặt bút ở đường kẻ 3

viết con chữ đ, lia bút viết vần ao điểm

kết thúc ở đường kẻ 2, lia bút viết dấu

huyền trên đầu con chữ a.

-Cho HS xem bảng mẫu

-Cho HS viết vào bảng

-GV viết mẫu: Muốn viết từ “sáo sậu”

ta viết chữ sáo trước, đặt bút ở đường kẻ

3 viết chữ s, lia bút viết vần ao, điểm kết

thúc ở đường kẻ 2, lia bút viết dấu sắc

trên đầu con chữ a Muốn viết tiếp tiếng

sậu, ta nhấc bút khoảng cách 1 con chữ

o, đặt bút ở đường kẻ 1 viết con chữ s lia

bút viết vần âu, điểm kết thúc ở đường

kẻ 2, lia bút viết dấu nặng ở dưới con

-Bảng lớp

-Bảng con

-Bảng lớp

-Bảng con

Trang 24

chữ â

-Cho HS xem bảng mẫu

-Cho HS viết vào bảng

-GV viết mẫu: Muốn viết từ “líu lo” ta

viết chữ líu trước, đặt bút ở đường kẻ 2

viết chữ l, lia bút viết vần iu, điểm kết

thúc ở đường kẻ 2, lia bút viết dấu sắc

trên đầu con chữ i Muốn viết tiếp tiếng

lo, ta nhấc bút khoảng cách 1 con chữ o,

đặt bút ở đường kẻ 2 viết con chữ l, lia

bút viết con chữ o, điểm kết thúc ở

đường kẻ 2

-Cho HS xem bảng mẫu

-Cho HS viết vào bảng

-GV viết mẫu: Muốn viết từ “hiểu bài”

ta viết tiếng hiểu trước, đặt bút ở đường

kẻ 2 viết con chữ h, lia bút lên viết vần

iêu, điểm kết thúc ở đường kẻ2, lia bút

viết dấu hỏi trên đầu con chữ ê Muốn

viết tiếp tiếng bài, ta nhấc bút khoảng

cách 1 con chữ o, đặt bút ở đường kẻ 2

viết con chữ b, lia bút viết vần ai điểm

kết thúc ở đường kẻ 2, lia bút viết dấu

huyền trên đầu con chữ a.

-Cho HS xem bảng mẫu

-Cho HS viết vào bảng

-Viết bảng:

- hiểu bài

-Chữ h, b cao 2 đơn vị rưỡi;

chữ i, ê, u, a, cao 1 đơn vị-Khoảng cách 1 con chữ o

-Viết bảng:

- yêu cầu

-Bảng con

-Bảng lớp

-Bảng con

-Bảng lớp

-Bảng con

Trang 25

-GV viết mẫu: Muốn viết từ “yêu cầu”

ta viết chữ yêu trước, đặt bút ở đường kẻ

2 viết vần yêu, điểm kết thúc ở đường kẻ

2 Muốn viết tiếp tiếng cầu, ta nhấc bút

khoảng cách 1 con chữ o, đặt bút dưới

đường kẻ 3 viết con chữ c lia bút viết

vần âu, điểm kết thúc ở đường kẻ 2, lia

bút viết dấu huyền ở trên đầu con chữ â

-Cho HS xem bảng mẫu

-Cho HS viết vào bảng

c) Hoạt động 3: Viết vào vở

_GV hướng dẫn cho HS cách cầm bút,

cách đặt vở, tư thế ngồi viết của HS

_Cho HS viết từng dòng vào vở

_Về nhà luyện viết vào bảng con

_Chuẩn bị bài: Kiểm tra định kì

-Chữ y cao 2 đơn vị rưỡi; ê,

u, â cao 1 đơn vị-Khoảng cách 1 con chữ o

con

-Vở tập viết

Thứ , ngày tháng năm 200

Trang 26

Tiết 10: chú cừu, rau non, thợ hàn, dặn dò,

khôn lớn, cơn mưa

I.MỤC TIÊU:

_Giúp HS nắm được yêu cầu hình dáng, cấu tạo của các chữ chú cừu, rau non, thợ

hàn, dặn dò, khôn lớn, cơn mưa

_Giúp HS viết đúng cỡ chữ, nối đúng nét giữa các con chữ, ghi dấu thanh đúng vị trí _Rèn HS tính cẩn thận, thẩm mỹ

II.CHUẨN BỊ:

_Bảng con được viết sẵn các chữ

_Chữ viết mẫu các chữ: chú cừu, rau non, thợ hàn, dặn dò, khôn lớn, cơn mưa

_Bảng lớp được kẻ sẵn

III CÁC HOẠT ĐỘNG:

1.Kiểm tra bài cũ:

_GV nhận xét chữ viết của HS, sau đó

cho HS viết lại từ chưa đúng

_Nhận xét

2.Bài mới:

a) Hoạt động 1: Giới thiệu bài

_Hôm nay ta học bài: chú cừu, rau non,

thợ hàn, dặn dò, khôn lớn, cơn mưa GV

viết lên bảng

b) Hoạt động 2: Hướng dẫn viết

_GV gắn chữ mẫu lên bảng giới thiệu và

hướng dẫn cách viết

+ chú cừu:

-Từ gì?

-Độ cao của các con chữ trong từ “chú

cừu”?

-Khoảng cách giữa các tiếng trong 1 từ?

-GV viết mẫu: Muốn viết từ “chú cừu”

ta viết tiếng chú trước, đặt bút dưới

đường kẻ 3 viết chữ ch lia bút viết con

_sáo sậu

- chú cừu

-Chữ ch cao 2 đơn vị rưỡi; u,

c, ư cao 1 đơn vị-Khoảng cách 1 con chữ o

-Bảng con

-Bảng lớp

Trang 27

chữ u điểm kết thúc ở đường kẻ 2, lia bút

viết dấu sắc trên đầu con chữ u Muốn

viết tiếp tiếng cừu, nhấc bút khoảng

cách 1 con chữ o, đặt bút dưới đường kẻ

3 viết con chữ c, lia bút viết vần ưu,

điểm kết thúc trên đường kẻ 2, lia bút

viết dấu huyền trên đầu con chữ ư

-Cho HS xem bảng mẫu

-Cho HS viết vào bảng

-GV viết mẫu: Muốn viết từ “rau non”

ta viết tiếng rau trước, đặt bút ở đường

kẻ 1 viết con chữ r, lia bút lên viết vần

au, điểm kết thúc ở đường kẻ2 Muốn

viết tiếp tiếng non, ta nhấc bút khoảng

cách 1 con chữ o, đặt bút dưới đường kẻ

3 viết con chữ n, lia bút viết vần on điểm

kết thúc ở đường kẻ 2

-Cho HS xem bảng mẫu

-Cho HS viết vào bảng

-GV viết mẫu: Muốn viết từ “thợ hàn”

ta viết chữ thợ trước, đặt bút ở đường kẻ

2 viết chữ th, lia bút viết con chữ ơ, điểm

kết thúc ở đường kẻ 2, lia bút viết dấu

nặng dưới con chữ ơ Muốn viết tiếp

tiếng hàn, ta nhấc bút khoảng cách 1 con

chữ o, đặt bút ở đường kẻ 2 viết con chữ

h lia bút viết vần an, điểm kết thúc ở

-Viết bảng:

- rau non

-Chữ r cao 1.25 đơn vị; chữ

a, u, n, o cao 1 đơn vị-Khoảng cách 1 con chữ o

-Viết bảng:

- thợ hàn

-Chữ th, h cao 2 đơn vị rưỡi;

ơ, a, n cao 1 đơn vị-Khoảng cách 1 con chữ o

-Bảng con

-Bảng lớp

-Bảng con-Bảng lớp

Trang 28

đường kẻ 2, lia bút viết dấu huyền trên

đầu con chữ a

-Cho HS xem bảng mẫu

-Cho HS viết vào bảng

-GV viết mẫu: Muốn viết từ “dặn dò”

ta viết chữ dặn trước, đặt bút ở đường kẻ

3 viết chữ d, lia bút viết vần ăn, điểm

kết thúc ở đường kẻ 2, lia bút viết dấu

nặng dưới con chữ ă Muốn viết tiếp

tiếng dò, ta nhấc bút khoảng cách 1 con

chữ o, đặt bút ở đường kẻ 3 viết con chữ

d, lia bút viết con chữ o, điểm kết thúc ở

đường kẻ 2, lia bút viết dấu huyền trên

đầu con chữ o

-Cho HS xem bảng mẫu

-Cho HS viết vào bảng

-GV viết mẫu: Muốn viết từ “khôn lớn”

ta viết tiếng khôn trước, đặt bút ở đường

kẻ 2 viết con chữ kh, lia bút lên viết vần

ôn, điểm kết thúc ở đường kẻ2 Muốn

viết tiếp tiếng lớn, ta nhấc bút khoảng

cách 1 con chữ o, đặt bút ở đường kẻ 2

viết con chữ l, lia bút viết vần ơn điểm

kết thúc ở đường kẻ 2, lia bút viết dấu

sắc trên đầu con chữ ơ.

-Cho HS xem bảng mẫu

-Cho HS viết vào bảng

-Viết bảng:

- dặn dò

-Chữ d cao 2 đơn vị; chữ ă,

n, o cao 1 đơn vị -Khoảng cách 1 con chữ o

-Viết bảng:

- khôn lớn

-Chữ kh, l cao 2 đơn vị rưỡi;

chữ ô, n, ơ cao 1 đơn vị-Khoảng cách 1 con chữ o

-Bảng con

-Bảng con-Bảng lớp

Ngày đăng: 01/06/2013, 08:47

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

_Giúp HS nắm được yêu cầu hình dáng, cấu tạo của các nét cơ bản _Giúp HS viết đúng cỡ - Giáo án tập viết lớp 1 - 1
i úp HS nắm được yêu cầu hình dáng, cấu tạo của các nét cơ bản _Giúp HS viết đúng cỡ (Trang 1)
_Giúp HS nắm được yêu cầu hình dáng, cấu tạo của các chữ cử tạ, thợ xẻ, chữ số, cá rô - Giáo án tập viết lớp 1 - 1
i úp HS nắm được yêu cầu hình dáng, cấu tạo của các chữ cử tạ, thợ xẻ, chữ số, cá rô (Trang 10)
_Giúp HS nắm được yêu cầu hình dáng, cấu tạo của các chữ nho khô, nghé ọ, chú ý, cá trê  - Giáo án tập viết lớp 1 - 1
i úp HS nắm được yêu cầu hình dáng, cấu tạo của các chữ nho khô, nghé ọ, chú ý, cá trê (Trang 13)
-Cho HS xem bảng mẫu -Cho HS viết vào bảng - Giáo án tập viết lớp 1 - 1
ho HS xem bảng mẫu -Cho HS viết vào bảng (Trang 14)
-Cho HS xem bảng mẫu -Cho HS viết vào bảng - Giáo án tập viết lớp 1 - 1
ho HS xem bảng mẫu -Cho HS viết vào bảng (Trang 14)
_Giúp HS nắm được yêu cầu hình dáng, cấu tạo của các chữ xưa kia, mùa dưa, ngà voi, gà mái - Giáo án tập viết lớp 1 - 1
i úp HS nắm được yêu cầu hình dáng, cấu tạo của các chữ xưa kia, mùa dưa, ngà voi, gà mái (Trang 16)
-Cho HS xem bảng mẫu -Cho HS viết vào bảng - Giáo án tập viết lớp 1 - 1
ho HS xem bảng mẫu -Cho HS viết vào bảng (Trang 18)
_Giúp HS nắm được yêu cầu hình dáng, cấu tạo của các chữ đồ chơi, tươi cười, ngày hội, vui vẻ - Giáo án tập viết lớp 1 - 1
i úp HS nắm được yêu cầu hình dáng, cấu tạo của các chữ đồ chơi, tươi cười, ngày hội, vui vẻ (Trang 19)
-Cho HS xem bảng mẫu -Cho HS viết vào bảng - Giáo án tập viết lớp 1 - 1
ho HS xem bảng mẫu -Cho HS viết vào bảng (Trang 21)
_Giúp HS nắm được yêu cầu hình dáng, cấu tạo của các chữ cái kéo, trái đào, sáo sậu, líu lo, hiểu bài, yêu cầu - Giáo án tập viết lớp 1 - 1
i úp HS nắm được yêu cầu hình dáng, cấu tạo của các chữ cái kéo, trái đào, sáo sậu, líu lo, hiểu bài, yêu cầu (Trang 22)
-Cho HS viết vào bảng - Giáo án tập viết lớp 1 - 1
ho HS viết vào bảng (Trang 25)
_Giúp HS nắm được yêu cầu hình dáng, cấu tạo của các chữ chú cừu, rau non, thợ hàn, dặn dò, khôn lớn, cơn mưa - Giáo án tập viết lớp 1 - 1
i úp HS nắm được yêu cầu hình dáng, cấu tạo của các chữ chú cừu, rau non, thợ hàn, dặn dò, khôn lớn, cơn mưa (Trang 26)
-Cho HS xem bảng mẫu -Cho HS viết vào bảng - Giáo án tập viết lớp 1 - 1
ho HS xem bảng mẫu -Cho HS viết vào bảng (Trang 27)
-Cho HS xem bảng mẫu -Cho HS viết vào bảng - Giáo án tập viết lớp 1 - 1
ho HS xem bảng mẫu -Cho HS viết vào bảng (Trang 29)
_Giúp HS nắm được yêu cầu hình dáng, cấu tạo của các chữ nền nhà, nhà in, cá biển, yên ngựa, cuộn dây - Giáo án tập viết lớp 1 - 1
i úp HS nắm được yêu cầu hình dáng, cấu tạo của các chữ nền nhà, nhà in, cá biển, yên ngựa, cuộn dây (Trang 30)
-Cho HS xem bảng mẫu -Cho HS viết vào bảng - Giáo án tập viết lớp 1 - 1
ho HS xem bảng mẫu -Cho HS viết vào bảng (Trang 31)
_Về nhà luyện viết vào bảng con - Giáo án tập viết lớp 1 - 1
nh à luyện viết vào bảng con (Trang 33)
_Giúp HS nắm được yêu cầu hình dáng, cấu tạo của các chữ con ong, cây thông, vầng trăng, cây sung, củ gừng, củ riềng - Giáo án tập viết lớp 1 - 1
i úp HS nắm được yêu cầu hình dáng, cấu tạo của các chữ con ong, cây thông, vầng trăng, cây sung, củ gừng, củ riềng (Trang 34)
_Về nhà luyện viết vào bảng con - Giáo án tập viết lớp 1 - 1
nh à luyện viết vào bảng con (Trang 37)
-Cho HS xem bảng mẫu -Cho HS viết vào bảng - Giáo án tập viết lớp 1 - 1
ho HS xem bảng mẫu -Cho HS viết vào bảng (Trang 41)
_Giúp HS nắm được yêu cầu hình dáng, cấu tạo của các chữ: đỏ thắm, mầm non, chôm chôm, trẻ em, ghế đệm, mũm mĩm - Giáo án tập viết lớp 1 - 1
i úp HS nắm được yêu cầu hình dáng, cấu tạo của các chữ: đỏ thắm, mầm non, chôm chôm, trẻ em, ghế đệm, mũm mĩm (Trang 42)
-Cho HS viết vào bảng - Giáo án tập viết lớp 1 - 1
ho HS viết vào bảng (Trang 44)
-Cho HS xem bảng mẫu -Cho HS viết vào bảng - Giáo án tập viết lớp 1 - 1
ho HS xem bảng mẫu -Cho HS viết vào bảng (Trang 45)
_Giúp HS nắm được yêu cầu hình dáng, cấu tạo của các chữ: thanh kiếm, âu yếm, ao chuôm, bánh ngọt, bãi cát, thật thà - Giáo án tập viết lớp 1 - 1
i úp HS nắm được yêu cầu hình dáng, cấu tạo của các chữ: thanh kiếm, âu yếm, ao chuôm, bánh ngọt, bãi cát, thật thà (Trang 46)
-Cho HS xem bảng mẫu -Cho HS viết vào bảng - Giáo án tập viết lớp 1 - 1
ho HS xem bảng mẫu -Cho HS viết vào bảng (Trang 49)
_Giúp HS nắm được yêu cầu hình dáng, cấu tạo của các chữ: xay bột, nét chữ, kết bạn, chim cút, con vịt, thời tiết - Giáo án tập viết lớp 1 - 1
i úp HS nắm được yêu cầu hình dáng, cấu tạo của các chữ: xay bột, nét chữ, kết bạn, chim cút, con vịt, thời tiết (Trang 50)
-Cho HS xem bảng mẫu -Cho HS viết vào bảng - Giáo án tập viết lớp 1 - 1
ho HS xem bảng mẫu -Cho HS viết vào bảng (Trang 52)
_Giúp HS nắm được yêu cầu hình dáng, cấu tạo của các chữ: tuốt lúa, hạt thóc, màu sắc, giấc ngủ, máy xúc - Giáo án tập viết lớp 1 - 1
i úp HS nắm được yêu cầu hình dáng, cấu tạo của các chữ: tuốt lúa, hạt thóc, màu sắc, giấc ngủ, máy xúc (Trang 54)
-Cho HS xem bảng mẫu -Cho HS viết vào bảng - Giáo án tập viết lớp 1 - 1
ho HS xem bảng mẫu -Cho HS viết vào bảng (Trang 56)
-Cho HS xem bảng mẫu -Cho HS viết vào bảng - Giáo án tập viết lớp 1 - 1
ho HS xem bảng mẫu -Cho HS viết vào bảng (Trang 57)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TRÍCH ĐOẠN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w