1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giáo án tập viết lớp 1 HK 2 tuần 25 đến 35

23 437 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 23
Dung lượng 3,54 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Yêu cầu học sinh phân tích tiếng ứng dụng.- Giáo viên nhắc lại cách nối giữa các con chữ, cách đưa bút.. Hoạt động 3: Thực hành 10 phút * Mục tiêu: Giúp học sinh viết được các chữ hoa,

Trang 1

Tô chữ hoa A, Ă, Â, B

I MỤC TIÊU:

1 Kiến thức: Tô được các chữ hoa: A, Ă, Â, B.

2 Kĩ năng: Viết đúng các vần: ai, ay, ao, au; các từ ngữ: mái trường, điều hay, sao sáng,

mai sau, kiểu chữ viết thường, cỡ chữ theo vở Tập viết 1, tập hai (mỗi từ ngữ viết được ít nhất 1

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC CHỦ YẾU:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1 Hoạt động khởi động (5 phút):

- Bài cũ: Kiểm tra đồ dùng của học sinh

- Giới thiệu bài: Tô chữ hoa A, Ă, Â, B.

- Nhắc lại tựa bài

- Hướng dẫn học sinh quan sát và nhận xét:

+ Nhận xét về số lượng và kiểu nét

+ Sau đó nêu quy trình viết cho học sinh, vừa nói

vừa tô chữ trong khung chữ

Trang 2

- Yêu cầu học sinh phân tích tiếng ứng dụng.

- Giáo viên nhắc lại cách nối giữa các con chữ, cách

đưa bút

- Giáo viên theo dõi, chỉnh sửa

au, mái trường, điều hay, sao sáng, mai sau.

- Học sinh phân tích tiếng ai, ay, au, ao

- Học sinh viết vào bảng con

c Hoạt động 3: Thực hành (10 phút)

* Mục tiêu: Giúp học sinh viết được các chữ hoa,

vần và từ ngữ ứng dụng vào vở Tập viết tập 2

* Cách tiến hành:

- Giáo viên gọi học sinh nhắc lại tư thế ngồi viết

- Giáo viên theo dõi nhắc nhở động viên một số em

viết chậm, giúp các em hoàn thành bài viết tại lớp

- Giáo viên thu vở chấm và chữa một số bài

- Giáo viên khen những em viết đẹp, tiến bộ

- Học sinh nhắc lại tư thế ngồi viết

- Học sinh viết vào vở Tập viết

ai ay ao

au

mái trường điều hay sao sáng

mai sau

3 Hoạt động nối tiếp (3 phút):

- Nhận xét tiết học, liên hệ thực tiễn

- Chuẩn bị tiết sau

RÚT KINH NGHIỆM TIẾT DẠY:

Trang 3

I MỤC TIÊU:

1 Kiến thức: Tô được các chữ hoa: C, D, Đ.

2 Kĩ năng: Viết đúng các vần: an, at, anh, ach; các từ ngữ: Bàn tay, hạt thóc, gánh đỡ,

sạch sẽ kiểu chữ viết thường, cỡ chữ theo vở Tập viết 1, tập hai (mỗi từ ngữ viết được ít nhất

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC CHỦ YẾU:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1 Hoạt động khởi động (5 phút):

- Bài cũ: Kiểm tra bài viết ở nhà của học sinh, chấm

điểm 4 em Gọi 2 em lên bảng viết các từ: sao sáng,

mai sau.

- Nhận xét bài cũ, cho điểm học sinh

- Giới thiệu bài: Tô chữ hoa C, D, Đ

- Học sinh hát đầu giờ

- Học sinh để vở Tập viết ra đầu bàn

- 2 em viết bảng

- Nhắc lại tựa bài

- Hướng dẫn học sinh quan sát và nhận xét:

+ Nhận xét về số lượng và kiểu nét

+ Sau đó nêu quy trình viết cho học sinh, vừa nói

vừa tô chữ trong khung chữ

- Quan sát, uốn nắn cách viết cho học sinh

- Học sinh quan sát chữ C, D, Đ hoa trênbảng phụ và trong vở tập viết

- Học sinh quan sát giáo viên tô trên khungchữ mẫu

- Viết bảng con

C D Đ

C D Đ

Trang 4

- Yêu cầu học sinh phân tích tiếng ứng dụng.

- Giáo viên nhắc lại cách nối giữa các con chữ, cách

đưa bút

- Giáo viên theo dõi, chỉnh sửa

ach; bàn tay, hạt thóc, gánh đỡ, sạch sẽ.

- Học sinh phân tích tiếng an, at, anh, ach

- Học sinh viết vào bảng con

c Hoạt động 3: Thực hành (10 phút)

* Mục tiêu: Giúp học sinh viết được các chữ hoa,

vần và từ ngữ ứng dụng vào vở Tập viết tập 2

* Cách tiến hành:

- Giáo viên gọi học sinh nhắc lại tư thế ngồi viết

- Giáo viên theo dõi nhắc nhở động viên một số em

viết chậm, giúp các em hoàn thành bài viết tại lớp

- Giáo viên thu vở chấm và chữa một số bài

- Giáo viên khen những em viết đẹp, tiến bộ

- Học sinh nhắc lại tư thế ngồi viết

- Học sinh viết vào vở Tập viết

an at anh

ach

bàn tay hạt thóc gánh đỡ

sạch sẽ

3 Hoạt động nối tiếp (3 phút):

- Nhận xét tiết học, liên hệ thực tiễn

- Chuẩn bị tiết sau

RÚT KINH NGHIỆM TIẾT DẠY:

Trang 5

Tô chữ hoa E, Ê, G

I MỤC TIÊU:

1 Kiến thức: Tô được các chữ hoa: E, Ê, G.

2 Kĩ năng: Viết đúng các vần: ăm, ăp, ươn, ương; các từ ngữ: chăm học, khắp vườn,

vườn hoa, ngát hương kiểu chữ viết thường, cỡ chữ theo vở Tập viết 1, tập hai (mỗi từ ngữ viết

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC CHỦ YẾU:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1 Hoạt động khởi động (5 phút):

- Bài cũ: Kiểm tra bài viết ở nhà của học sinh, chấm

điểm 4 em Gọi 2 em lên bảng viết các từ: bàn tay,

sạch sẽ.

- Nhận xét bài cũ, cho điểm học sinh

- Giới thiệu bài: Tô chữ hoa E, Ê, G

- Học sinh hát đầu giờ

- Học sinh để vở Tập viết ra đầu bàn

- 2 em viết bảng

- Nhắc lại tựa bài

- Hướng dẫn học sinh quan sát và nhận xét:

+ Nhận xét về số lượng và kiểu nét

+ Sau đó nêu quy trình viết cho học sinh, vừa nói

vừa tô chữ trong khung chữ

- Quan sát, uốn nắn cách viết cho học sinh

- Học sinh quan sát chữ E, Ê, G hoa trênbảng phụ và trong vở tập viết

- Học sinh quan sát giáo viên tô trên khungchữ mẫu

- Viết bảng con

E Ê G

E Ê G

Trang 6

ứng dụng.

- Yêu cầu học sinh phân tích tiếng ứng dụng

- Giáo viên nhắc lại cách nối giữa các con chữ, cách

đưa bút

- Giáo viên theo dõi, chỉnh sửa

trên bảng phụ (cá nhân, cả lớp): ăm, ăp, ươn,

ương, chăm học, khắp vườn, vườn hoa, ngát hương.

- Học sinh phân tích tiếng ăm, ăp, ươn, ương

- Học sinh viết vào bảng con

c Hoạt động 3: Thực hành (10 phút)

* Mục tiêu: Giúp học sinh viết được các chữ hoa,

vần và từ ngữ ứng dụng vào vở Tập viết tập 2

* Cách tiến hành:

- Giáo viên gọi học sinh nhắc lại tư thế ngồi viết

- Giáo viên theo dõi nhắc nhở động viên một số em

viết chậm, giúp các em hoàn thành bài viết tại lớp

- Giáo viên thu vở chấm và chữa một số bài

- Giáo viên khen những em viết đẹp, tiến bộ

- Học sinh nhắc lại tư thế ngồi viết

- Học sinh viết vào vở Tập viết

ăm ăp ươn

ưong

chăm học khắp vườn vườn hoa

ngát hương

3 Hoạt động nối tiếp (3 phút):

- Nhận xét tiết học, liên hệ thực tiễn

- Chuẩn bị tiết sau

RÚT KINH NGHIỆM TIẾT DẠY:

Trang 7

Tô chữ hoa H, I, K

I MỤC TIÊU:

1 Kiến thức: Tô được các chữ hoa: H, I, K

2 Kĩ năng: Viết đúng các vần: iêt, uyêt, iêu, yêu các từ ngữ: hiếu thảo, yêu mến, ngoan

ngoãn, đoạt giải kiểu chữ viết thường, cỡ chữ theo vở Tập viết 1, tập hai (mỗi từ ngữ viết được ít

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC CHỦ YẾU:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1 Hoạt động khởi động (5 phút):

- Bài cũ: Kiểm tra bài viết ở nhà của học sinh, chấm

điểm 4 em Gọi 2 em lên bảng viết các từ: khắp

vườn, ngát hương.

- Nhận xét bài cũ, cho điểm học sinh

- Giới thiệu bài: Tô chữ hoa H, I, K

- Học sinh hát đầu giờ

- Học sinh để vở Tập viết ra đầu bàn

- 2 em viết bảng

- Nhắc lại tựa bài

- Hướng dẫn học sinh quan sát và nhận xét:

+ Nhận xét về số lượng và kiểu nét

+ Sau đó nêu quy trình viết cho học sinh, vừa nói

vừa tô chữ trong khung chữ

- Quan sát, uốn nắn cách viết cho học sinh

- Học sinh quan sát chữ H, I, K hoa trênbảng phụ và trong vở tập viết

- Học sinh quan sát giáo viên tô trên khungchữ mẫu

- Viết bảng con

H I K

H I K

Trang 8

ứng dụng.

- Yêu cầu học sinh phân tích tiếng ứng dụng

- Giáo viên nhắc lại cách nối giữa các con chữ, cách

đưa bút

- Giáo viên theo dõi, chỉnh sửa

trên bảng phụ (cá nhân, cả lớp): iêt, uyêt, iêu,

yêu; hiếu thảo, yêu mến, ngoan ngoãn, đoạt giải.

- Học sinh phân tích tiếng iêt, uyêt, iêu, yêu

- Học sinh viết vào bảng con

c Hoạt động 3: Thực hành (10 phút)

* Mục tiêu: Giúp học sinh viết được các chữ hoa,

vần và từ ngữ ứng dụng vào vở Tập viết tập 2

* Cách tiến hành:

- Giáo viên gọi học sinh nhắc lại tư thế ngồi viết

- Giáo viên theo dõi nhắc nhở động viên một số em

viết chậm, giúp các em hoàn thành bài viết tại lớp

- Giáo viên thu vở chấm và chữa một số bài

- Giáo viên khen những em viết đẹp, tiến bộ

- Học sinh nhắc lại tư thế ngồi viết

- Học sinh viết vào vở Tập viết

iêt uyêt iêu yêuhiếu thảo yêu mến ngoan ngoãn

đoạt giải

3 Hoạt động nối tiếp (3 phút):

- Nhận xét tiết học, liên hệ thực tiễn

- Chuẩn bị tiết sau

RÚT KINH NGHIỆM TIẾT DẠY:

Trang 9

Tô chữ hoa L, M, N

I MỤC TIÊU:

1 Kiến thức: Tô được các chữ hoa: L, M, N

2 Kĩ năng: Viết đúng các vần: en, oen, ong, oong; các từ ngữ: hoa sen, nhoẻn cười,

trong xanh, cải xoong kiểu chữ viết thường, cỡ chữ theo vở Tập viết 1, tập hai (mỗi từ ngữ viết

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC CHỦ YẾU:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1 Hoạt động khởi động (5 phút):

- Bài cũ: Kiểm tra bài viết ở nhà của học sinh, chấm

điểm 4 em Gọi 2 em lên bảng viết các từ: hiếu

thảo, ngoan ngoãn.

- Nhận xét bài cũ, cho điểm học sinh

- Giới thiệu bài: Tô chữ hoa L, M, N

- Học sinh hát đầu giờ

- Học sinh để vở Tập viết ra đầu bàn

- 2 em viết bảng

- Nhắc lại tựa bài

- Hướng dẫn học sinh quan sát và nhận xét:

+ Nhận xét về số lượng và kiểu nét

+ Sau đó nêu quy trình viết cho học sinh, vừa nói

vừa tô chữ trong khung chữ

- Quan sát, uốn nắn cách viết cho học sinh

- Học sinh quan sát chữ L, M, N hoa trênbảng phụ và trong vở tập viết

- Học sinh quan sát giáo viên tô trên khungchữ mẫu

- Viết bảng con

L M N

L M N

Trang 10

ứng dụng.

- Yêu cầu học sinh phân tích tiếng ứng dụng

- Giáo viên nhắc lại cách nối giữa các con chữ, cách

đưa bút

- Giáo viên theo dõi, chỉnh sửa

trên bảng phụ (cá nhân, cả lớp): en, oen, ong,

oong; hoa sen, nhoẻn cười, trong xanh, cải xoong.

- Học sinh phân tích tiếng en, oen, ong, oong

- Học sinh viết vào bảng con

c Hoạt động 3: Thực hành (10 phút)

* Mục tiêu: Giúp học sinh viết được các chữ hoa,

vần và từ ngữ ứng dụng vào vở Tập viết tập 2

* Cách tiến hành:

- Giáo viên gọi học sinh nhắc lại tư thế ngồi viết

- Giáo viên theo dõi nhắc nhở động viên một số em

viết chậm, giúp các em hoàn thành bài viết tại lớp

- Giáo viên thu vở chấm và chữa một số bài

- Giáo viên khen những em viết đẹp, tiến bộ

- Học sinh nhắc lại tư thế ngồi viết

- Học sinh viết vào vở Tập viết

en oen ong

oong

hoa sen nhoẻn cười trong xanh

cải xoong

3 Hoạt động nối tiếp (3 phút):

- Nhận xét tiết học, liên hệ thực tiễn

- Chuẩn bị tiết sau

RÚT KINH NGHIỆM TIẾT DẠY:

Trang 11

Tập viết tuần 30

Tô chữ hoa O, Ô, Ơ, P

I MỤC TIÊU:

1 Kiến thức: Tô được các chữ hoa: O, Ô, Ơ, P

2 Kĩ năng: Viết đúng các vần: uôt, uôc, ưu, ươu; các từ ngữ: chải chuốt, thuộc bài, con

cừu, ốc bươu kiểu chữ viết thường, cỡ chữ theo vở Tập viết 1, tập hai (mỗi từ ngữ viết được ít

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC CHỦ YẾU:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1 Hoạt động khởi động (5 phút):

- Bài cũ: Kiểm tra bài viết ở nhà của học sinh, chấm

điểm 4 em Gọi 2 em lên bảng viết các từ: hoa sen,

cải xoong.

- Nhận xét bài cũ, cho điểm học sinh

- Giới thiệu bài: Tô chữ hoa O, Ô, Ơ, P

- Học sinh hát đầu giờ

- Học sinh để vở Tập viết ra đầu bàn

- 2 em viết bảng

- Nhắc lại tựa bài

- Hướng dẫn học sinh quan sát và nhận xét:

+ Nhận xét về số lượng và kiểu nét

+ Sau đó nêu quy trình viết cho học sinh, vừa nói

vừa tô chữ trong khung chữ

- Quan sát, uốn nắn cách viết cho học sinh

- Học sinh quan sát chữ O, Ô, Ơ, P hoa trênbảng phụ và trong vở tập viết

- Học sinh quan sát giáo viên tô trên khungchữ mẫu

- Viết bảng con

O Ô Ơ P

^

Trang 12

- Giáo viên treo bảng, viết sẵn các vần và từ ngữ

ứng dụng

- Yêu cầu học sinh phân tích tiếng ứng dụng

- Giáo viên nhắc lại cách nối giữa các con chữ, cách

đưa bút

- Giáo viên theo dõi, chỉnh sửa

- Học sinh đọc các vần và từ ngữ ứng dụngtrên bảng phụ (cá nhân, cả lớp): uôt, uôc, ưu,

ươu; chải chuốt, thuộc bài, con cừu, ốc bươu.

- Học sinh phân tích tiếng uôt, uôc, ưu, ươu

- Học sinh viết vào bảng con

c Hoạt động 3: Thực hành (10 phút)

* Mục tiêu: Giúp học sinh viết được các chữ hoa,

vần và từ ngữ ứng dụng vào vở Tập viết tập 2

* Cách tiến hành:

- Giáo viên gọi học sinh nhắc lại tư thế ngồi viết

- Giáo viên theo dõi nhắc nhở động viên một số em

viết chậm, giúp các em hoàn thành bài viết tại lớp

- Giáo viên thu vở chấm và chữa một số bài

- Giáo viên khen những em viết đẹp, tiến bộ

- Học sinh nhắc lại tư thế ngồi viết

- Học sinh viết vào vở Tập viết

uôt uôc ưu

ươu chải chuốt thuộc bài con

cừu ốc bươu

3 Hoạt động nối tiếp (3 phút):

- Nhận xét tiết học, liên hệ thực tiễn

- Chuẩn bị tiết sau

RÚT KINH NGHIỆM TIẾT DẠY:

Trang 13

Tập viết tuần 31

Tô chữ hoa Q, R

I MỤC TIÊU:

1 Kiến thức: Tô được các chữ hoa: Q, R

2 Kĩ năng: Viết đúng các vần: ăc, ăt, ươt; các từ ngữ: màu sắc, dìu dắt, dòng nước, xanh

mướt kiểu chữ viết thường, cỡ chữ theo vở Tập viết 1, tập hai (mỗi từ ngữ viết được ít nhất một

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC CHỦ YẾU:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1 Hoạt động khởi động (5 phút):

- Bài cũ: Kiểm tra bài viết ở nhà của học sinh, chấm

điểm 4 em Gọi 2 em lên bảng viết các từ: chải

chuốt, ốc bươu.

- Nhận xét bài cũ, cho điểm học sinh

- Giới thiệu bài: Tô chữ hoa Q, R

- Học sinh hát đầu giờ

- Học sinh để vở Tập viết ra đầu bàn

- 2 em viết bảng

- Nhắc lại tựa bài

- Hướng dẫn học sinh quan sát và nhận xét:

+ Nhận xét về số lượng và kiểu nét

+ Sau đó nêu quy trình viết cho học sinh, vừa nói

vừa tô chữ trong khung chữ

- Quan sát, uốn nắn cách viết cho học sinh

- Học sinh quan sát chữ Q, R hoa trên bảngphụ và trong vở tập viết

- Học sinh quan sát giáo viên tô trên khungchữ mẫu

- Viết bảng con

Q R Q R

Trang 14

- Giáo viên treo bảng, viết sẵn các vần và từ ngữ

ứng dụng

- Yêu cầu học sinh phân tích tiếng ứng dụng

- Giáo viên nhắc lại cách nối giữa các con chữ, cách

đưa bút

- Giáo viên theo dõi, chỉnh sửa

- Học sinh đọc các vần và từ ngữ ứng dụngtrên bảng phụ (cá nhân, cả lớp): ăc, ăt, ươt;

màu sắc, dìu dắt, dòng nước, xanh mướt.

- Học sinh phân tích tiếng ăc, ăt, ươt

- Học sinh viết vào bảng con

c Hoạt động 3: Thực hành (10 phút)

* Mục tiêu: Giúp học sinh viết được các chữ hoa,

vần và từ ngữ ứng dụng vào vở Tập viết tập 2

* Cách tiến hành:

- Giáo viên gọi học sinh nhắc lại tư thế ngồi viết

- Giáo viên theo dõi nhắc nhở động viên một số em

viết chậm, giúp các em hoàn thành bài viết tại lớp

- Giáo viên thu vở chấm và chữa một số bài

- Giáo viên khen những em viết đẹp, tiến bộ

- Học sinh nhắc lại tư thế ngồi viết

- Học sinh viết vào vở Tập viết

ăc ăt ươt

ăc ăt ươt

màu sắc dìu dắt dòng nước

xanh mướt

3 Hoạt động nối tiếp (3 phút):

- Nhận xét tiết học, liên hệ thực tiễn

- Chuẩn bị tiết sau

RÚT KINH NGHIỆM TIẾT DẠY:

Trang 15

Tập viết tuần 32

Tô chữ hoa S, T

I MỤC TIÊU:

1 Kiến thức: Tô được các chữ hoa: S, T

2 Kĩ năng: Viết đúng các vần: ươm, ướp, iêng, yêng; các từ ngữ: lượm lúa, nườm nượp,

tiếng chim, con yểng kiểu chữ viết thường, cỡ chữ theo vở Tập viết 1, tập hai (mỗi từ ngữ viết

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC CHỦ YẾU:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1 Hoạt động khởi động (5 phút):

- Bài cũ: Kiểm tra bài viết ở nhà của học sinh, chấm

điểm 4 em Gọi 2 em lên bảng viết các từ: dìu dắt,

xanh mướt.

- Nhận xét bài cũ, cho điểm học sinh

- Giới thiệu bài: Tô chữ hoa S, T

- Học sinh hát đầu giờ

- Học sinh để vở Tập viết ra đầu bàn

- 2 em viết bảng

- Nhắc lại tựa bài

- Hướng dẫn học sinh quan sát và nhận xét:

+ Nhận xét về số lượng và kiểu nét

+ Sau đó nêu quy trình viết cho học sinh, vừa nói

vừa tô chữ trong khung chữ

- Quan sát, uốn nắn cách viết cho học sinh

- Học sinh quan sát chữ S, T hoa trên bảngphụ và trong vở tập viết

- Học sinh quan sát giáo viên tô trên khungchữ mẫu

- Viết bảng con

S T S T

Trang 16

- Giáo viên treo bảng, viết sẵn các vần và từ ngữ

ứng dụng

- Yêu cầu học sinh phân tích tiếng ứng dụng

- Giáo viên nhắc lại cách nối giữa các con chữ, cách

đưa bút

- Giáo viên theo dõi, chỉnh sửa

- Học sinh đọc các vần và từ ngữ ứng dụngtrên bảng phụ (cá nhân, cả lớp): ươm, ướp,

iêng, yêng; lượm lúa, nườm nượp, tiếng chim, con yểng.

- Học sinh phân tích tiếng ươm, ướp, iêng,

- Giáo viên gọi học sinh nhắc lại tư thế ngồi viết

- Giáo viên theo dõi nhắc nhở động viên một số em

viết chậm, giúp các em hoàn thành bài viết tại lớp

- Giáo viên thu vở chấm và chữa một số bài

- Giáo viên khen những em viết đẹp, tiến bộ

- Học sinh nhắc lại tư thế ngồi viết

- Học sinh viết vào vở Tập viết

ươm ươp iêng yêng

lượm l;úa nườm nượp tiếng

chim con yểng

3 Hoạt động nối tiếp (3 phút):

- Nhận xét tiết học, liên hệ thực tiễn

- Chuẩn bị tiết sau

RÚT KINH NGHIỆM TIẾT DẠY:

Ngày đăng: 30/10/2017, 16:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

1. Giáo viên: Bảng phụ, các chữ mẫu. - Giáo án tập viết lớp 1 HK 2 tuần 25 đến 35
1. Giáo viên: Bảng phụ, các chữ mẫu (Trang 1)
- Học sinh viết vào bảng con. - Giáo án tập viết lớp 1 HK 2 tuần 25 đến 35
c sinh viết vào bảng con (Trang 2)
1. Giáo viên: Bảng phụ, các chữ mẫu. - Giáo án tập viết lớp 1 HK 2 tuần 25 đến 35
1. Giáo viên: Bảng phụ, các chữ mẫu (Trang 3)
- Học sinh viết vào bảng con. - Giáo án tập viết lớp 1 HK 2 tuần 25 đến 35
c sinh viết vào bảng con (Trang 4)
1. Giáo viên: Bảng phụ, các chữ mẫu. - Giáo án tập viết lớp 1 HK 2 tuần 25 đến 35
1. Giáo viên: Bảng phụ, các chữ mẫu (Trang 5)
trên bảng phụ (cá nhân, cả lớp): ăm, ăp, ươn, - Giáo án tập viết lớp 1 HK 2 tuần 25 đến 35
tr ên bảng phụ (cá nhân, cả lớp): ăm, ăp, ươn, (Trang 6)
1. Giáo viên: Bảng phụ, các chữ mẫu. - Giáo án tập viết lớp 1 HK 2 tuần 25 đến 35
1. Giáo viên: Bảng phụ, các chữ mẫu (Trang 7)
trên bảng phụ (cá nhân, cả lớp): iêt, uyêt, iêu, - Giáo án tập viết lớp 1 HK 2 tuần 25 đến 35
tr ên bảng phụ (cá nhân, cả lớp): iêt, uyêt, iêu, (Trang 8)
1. Giáo viên: Bảng phụ, các chữ mẫu. - Giáo án tập viết lớp 1 HK 2 tuần 25 đến 35
1. Giáo viên: Bảng phụ, các chữ mẫu (Trang 9)
trên bảng phụ (cá nhân, cả lớp): en, oen, ong, - Giáo án tập viết lớp 1 HK 2 tuần 25 đến 35
tr ên bảng phụ (cá nhân, cả lớp): en, oen, ong, (Trang 10)
1. Giáo viên: Bảng phụ, các chữ mẫu. - Giáo án tập viết lớp 1 HK 2 tuần 25 đến 35
1. Giáo viên: Bảng phụ, các chữ mẫu (Trang 11)
- Giáo viên treo bảng, viết sẵn các vần và từ ngữ ứng dụng. - Giáo án tập viết lớp 1 HK 2 tuần 25 đến 35
i áo viên treo bảng, viết sẵn các vần và từ ngữ ứng dụng (Trang 12)
1. Giáo viên: Bảng phụ, các chữ mẫu. - Giáo án tập viết lớp 1 HK 2 tuần 25 đến 35
1. Giáo viên: Bảng phụ, các chữ mẫu (Trang 13)
- Giáo viên treo bảng, viết sẵn các vần và từ ngữ ứng dụng. - Giáo án tập viết lớp 1 HK 2 tuần 25 đến 35
i áo viên treo bảng, viết sẵn các vần và từ ngữ ứng dụng (Trang 14)
1. Giáo viên: Bảng phụ, các chữ mẫu. - Giáo án tập viết lớp 1 HK 2 tuần 25 đến 35
1. Giáo viên: Bảng phụ, các chữ mẫu (Trang 15)
- Giáo viên treo bảng, viết sẵn các vần và từ ngữ ứng dụng. - Giáo án tập viết lớp 1 HK 2 tuần 25 đến 35
i áo viên treo bảng, viết sẵn các vần và từ ngữ ứng dụng (Trang 16)
1. Giáo viên: Bảng phụ, các chữ mẫu. - Giáo án tập viết lớp 1 HK 2 tuần 25 đến 35
1. Giáo viên: Bảng phụ, các chữ mẫu (Trang 17)
- Giáo viên treo bảng, viết sẵn các vần và từ ngữ ứng dụng. - Giáo án tập viết lớp 1 HK 2 tuần 25 đến 35
i áo viên treo bảng, viết sẵn các vần và từ ngữ ứng dụng (Trang 18)
1. Giáo viên: Bảng phụ, các chữ mẫu. - Giáo án tập viết lớp 1 HK 2 tuần 25 đến 35
1. Giáo viên: Bảng phụ, các chữ mẫu (Trang 19)
- Giáo viên treo bảng, viết sẵn các vần và từ ngữ ứng dụng. - Giáo án tập viết lớp 1 HK 2 tuần 25 đến 35
i áo viên treo bảng, viết sẵn các vần và từ ngữ ứng dụng (Trang 20)
- Giáo viên treo bảng, viết sẵn các vần và từ ngữ ứng dụng. - Giáo án tập viết lớp 1 HK 2 tuần 25 đến 35
i áo viên treo bảng, viết sẵn các vần và từ ngữ ứng dụng (Trang 22)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w