- Yêu cầu học sinh phân tích tiếng ứng dụng.- Giáo viên nhắc lại cách nối giữa các con chữ, cách đưa bút.. Hoạt động 3: Thực hành 10 phút * Mục tiêu: Giúp học sinh viết được các chữ hoa,
Trang 1Tô chữ hoa A, Ă, Â, B
I MỤC TIÊU:
1 Kiến thức: Tô được các chữ hoa: A, Ă, Â, B.
2 Kĩ năng: Viết đúng các vần: ai, ay, ao, au; các từ ngữ: mái trường, điều hay, sao sáng,
mai sau, kiểu chữ viết thường, cỡ chữ theo vở Tập viết 1, tập hai (mỗi từ ngữ viết được ít nhất 1
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC CHỦ YẾU:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1 Hoạt động khởi động (5 phút):
- Bài cũ: Kiểm tra đồ dùng của học sinh
- Giới thiệu bài: Tô chữ hoa A, Ă, Â, B.
- Nhắc lại tựa bài
- Hướng dẫn học sinh quan sát và nhận xét:
+ Nhận xét về số lượng và kiểu nét
+ Sau đó nêu quy trình viết cho học sinh, vừa nói
vừa tô chữ trong khung chữ
Trang 2- Yêu cầu học sinh phân tích tiếng ứng dụng.
- Giáo viên nhắc lại cách nối giữa các con chữ, cách
đưa bút
- Giáo viên theo dõi, chỉnh sửa
au, mái trường, điều hay, sao sáng, mai sau.
- Học sinh phân tích tiếng ai, ay, au, ao
- Học sinh viết vào bảng con
c Hoạt động 3: Thực hành (10 phút)
* Mục tiêu: Giúp học sinh viết được các chữ hoa,
vần và từ ngữ ứng dụng vào vở Tập viết tập 2
* Cách tiến hành:
- Giáo viên gọi học sinh nhắc lại tư thế ngồi viết
- Giáo viên theo dõi nhắc nhở động viên một số em
viết chậm, giúp các em hoàn thành bài viết tại lớp
- Giáo viên thu vở chấm và chữa một số bài
- Giáo viên khen những em viết đẹp, tiến bộ
- Học sinh nhắc lại tư thế ngồi viết
- Học sinh viết vào vở Tập viết
ai ay ao
au
mái trường điều hay sao sáng
mai sau
3 Hoạt động nối tiếp (3 phút):
- Nhận xét tiết học, liên hệ thực tiễn
- Chuẩn bị tiết sau
RÚT KINH NGHIỆM TIẾT DẠY:
Trang 3
I MỤC TIÊU:
1 Kiến thức: Tô được các chữ hoa: C, D, Đ.
2 Kĩ năng: Viết đúng các vần: an, at, anh, ach; các từ ngữ: Bàn tay, hạt thóc, gánh đỡ,
sạch sẽ kiểu chữ viết thường, cỡ chữ theo vở Tập viết 1, tập hai (mỗi từ ngữ viết được ít nhất
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC CHỦ YẾU:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1 Hoạt động khởi động (5 phút):
- Bài cũ: Kiểm tra bài viết ở nhà của học sinh, chấm
điểm 4 em Gọi 2 em lên bảng viết các từ: sao sáng,
mai sau.
- Nhận xét bài cũ, cho điểm học sinh
- Giới thiệu bài: Tô chữ hoa C, D, Đ
- Học sinh hát đầu giờ
- Học sinh để vở Tập viết ra đầu bàn
- 2 em viết bảng
- Nhắc lại tựa bài
- Hướng dẫn học sinh quan sát và nhận xét:
+ Nhận xét về số lượng và kiểu nét
+ Sau đó nêu quy trình viết cho học sinh, vừa nói
vừa tô chữ trong khung chữ
- Quan sát, uốn nắn cách viết cho học sinh
- Học sinh quan sát chữ C, D, Đ hoa trênbảng phụ và trong vở tập viết
- Học sinh quan sát giáo viên tô trên khungchữ mẫu
- Viết bảng con
C D Đ
C D Đ
Trang 4- Yêu cầu học sinh phân tích tiếng ứng dụng.
- Giáo viên nhắc lại cách nối giữa các con chữ, cách
đưa bút
- Giáo viên theo dõi, chỉnh sửa
ach; bàn tay, hạt thóc, gánh đỡ, sạch sẽ.
- Học sinh phân tích tiếng an, at, anh, ach
- Học sinh viết vào bảng con
c Hoạt động 3: Thực hành (10 phút)
* Mục tiêu: Giúp học sinh viết được các chữ hoa,
vần và từ ngữ ứng dụng vào vở Tập viết tập 2
* Cách tiến hành:
- Giáo viên gọi học sinh nhắc lại tư thế ngồi viết
- Giáo viên theo dõi nhắc nhở động viên một số em
viết chậm, giúp các em hoàn thành bài viết tại lớp
- Giáo viên thu vở chấm và chữa một số bài
- Giáo viên khen những em viết đẹp, tiến bộ
- Học sinh nhắc lại tư thế ngồi viết
- Học sinh viết vào vở Tập viết
an at anh
ach
bàn tay hạt thóc gánh đỡ
sạch sẽ
3 Hoạt động nối tiếp (3 phút):
- Nhận xét tiết học, liên hệ thực tiễn
- Chuẩn bị tiết sau
RÚT KINH NGHIỆM TIẾT DẠY:
Trang 5
Tô chữ hoa E, Ê, G
I MỤC TIÊU:
1 Kiến thức: Tô được các chữ hoa: E, Ê, G.
2 Kĩ năng: Viết đúng các vần: ăm, ăp, ươn, ương; các từ ngữ: chăm học, khắp vườn,
vườn hoa, ngát hương kiểu chữ viết thường, cỡ chữ theo vở Tập viết 1, tập hai (mỗi từ ngữ viết
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC CHỦ YẾU:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1 Hoạt động khởi động (5 phút):
- Bài cũ: Kiểm tra bài viết ở nhà của học sinh, chấm
điểm 4 em Gọi 2 em lên bảng viết các từ: bàn tay,
sạch sẽ.
- Nhận xét bài cũ, cho điểm học sinh
- Giới thiệu bài: Tô chữ hoa E, Ê, G
- Học sinh hát đầu giờ
- Học sinh để vở Tập viết ra đầu bàn
- 2 em viết bảng
- Nhắc lại tựa bài
- Hướng dẫn học sinh quan sát và nhận xét:
+ Nhận xét về số lượng và kiểu nét
+ Sau đó nêu quy trình viết cho học sinh, vừa nói
vừa tô chữ trong khung chữ
- Quan sát, uốn nắn cách viết cho học sinh
- Học sinh quan sát chữ E, Ê, G hoa trênbảng phụ và trong vở tập viết
- Học sinh quan sát giáo viên tô trên khungchữ mẫu
- Viết bảng con
E Ê G
E Ê G
Trang 6ứng dụng.
- Yêu cầu học sinh phân tích tiếng ứng dụng
- Giáo viên nhắc lại cách nối giữa các con chữ, cách
đưa bút
- Giáo viên theo dõi, chỉnh sửa
trên bảng phụ (cá nhân, cả lớp): ăm, ăp, ươn,
ương, chăm học, khắp vườn, vườn hoa, ngát hương.
- Học sinh phân tích tiếng ăm, ăp, ươn, ương
- Học sinh viết vào bảng con
c Hoạt động 3: Thực hành (10 phút)
* Mục tiêu: Giúp học sinh viết được các chữ hoa,
vần và từ ngữ ứng dụng vào vở Tập viết tập 2
* Cách tiến hành:
- Giáo viên gọi học sinh nhắc lại tư thế ngồi viết
- Giáo viên theo dõi nhắc nhở động viên một số em
viết chậm, giúp các em hoàn thành bài viết tại lớp
- Giáo viên thu vở chấm và chữa một số bài
- Giáo viên khen những em viết đẹp, tiến bộ
- Học sinh nhắc lại tư thế ngồi viết
- Học sinh viết vào vở Tập viết
ăm ăp ươn
ưong
chăm học khắp vườn vườn hoa
ngát hương
3 Hoạt động nối tiếp (3 phút):
- Nhận xét tiết học, liên hệ thực tiễn
- Chuẩn bị tiết sau
RÚT KINH NGHIỆM TIẾT DẠY:
Trang 7
Tô chữ hoa H, I, K
I MỤC TIÊU:
1 Kiến thức: Tô được các chữ hoa: H, I, K
2 Kĩ năng: Viết đúng các vần: iêt, uyêt, iêu, yêu các từ ngữ: hiếu thảo, yêu mến, ngoan
ngoãn, đoạt giải kiểu chữ viết thường, cỡ chữ theo vở Tập viết 1, tập hai (mỗi từ ngữ viết được ít
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC CHỦ YẾU:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1 Hoạt động khởi động (5 phút):
- Bài cũ: Kiểm tra bài viết ở nhà của học sinh, chấm
điểm 4 em Gọi 2 em lên bảng viết các từ: khắp
vườn, ngát hương.
- Nhận xét bài cũ, cho điểm học sinh
- Giới thiệu bài: Tô chữ hoa H, I, K
- Học sinh hát đầu giờ
- Học sinh để vở Tập viết ra đầu bàn
- 2 em viết bảng
- Nhắc lại tựa bài
- Hướng dẫn học sinh quan sát và nhận xét:
+ Nhận xét về số lượng và kiểu nét
+ Sau đó nêu quy trình viết cho học sinh, vừa nói
vừa tô chữ trong khung chữ
- Quan sát, uốn nắn cách viết cho học sinh
- Học sinh quan sát chữ H, I, K hoa trênbảng phụ và trong vở tập viết
- Học sinh quan sát giáo viên tô trên khungchữ mẫu
- Viết bảng con
H I K
H I K
Trang 8ứng dụng.
- Yêu cầu học sinh phân tích tiếng ứng dụng
- Giáo viên nhắc lại cách nối giữa các con chữ, cách
đưa bút
- Giáo viên theo dõi, chỉnh sửa
trên bảng phụ (cá nhân, cả lớp): iêt, uyêt, iêu,
yêu; hiếu thảo, yêu mến, ngoan ngoãn, đoạt giải.
- Học sinh phân tích tiếng iêt, uyêt, iêu, yêu
- Học sinh viết vào bảng con
c Hoạt động 3: Thực hành (10 phút)
* Mục tiêu: Giúp học sinh viết được các chữ hoa,
vần và từ ngữ ứng dụng vào vở Tập viết tập 2
* Cách tiến hành:
- Giáo viên gọi học sinh nhắc lại tư thế ngồi viết
- Giáo viên theo dõi nhắc nhở động viên một số em
viết chậm, giúp các em hoàn thành bài viết tại lớp
- Giáo viên thu vở chấm và chữa một số bài
- Giáo viên khen những em viết đẹp, tiến bộ
- Học sinh nhắc lại tư thế ngồi viết
- Học sinh viết vào vở Tập viết
iêt uyêt iêu yêuhiếu thảo yêu mến ngoan ngoãn
đoạt giải
3 Hoạt động nối tiếp (3 phút):
- Nhận xét tiết học, liên hệ thực tiễn
- Chuẩn bị tiết sau
RÚT KINH NGHIỆM TIẾT DẠY:
Trang 9Tô chữ hoa L, M, N
I MỤC TIÊU:
1 Kiến thức: Tô được các chữ hoa: L, M, N
2 Kĩ năng: Viết đúng các vần: en, oen, ong, oong; các từ ngữ: hoa sen, nhoẻn cười,
trong xanh, cải xoong kiểu chữ viết thường, cỡ chữ theo vở Tập viết 1, tập hai (mỗi từ ngữ viết
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC CHỦ YẾU:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1 Hoạt động khởi động (5 phút):
- Bài cũ: Kiểm tra bài viết ở nhà của học sinh, chấm
điểm 4 em Gọi 2 em lên bảng viết các từ: hiếu
thảo, ngoan ngoãn.
- Nhận xét bài cũ, cho điểm học sinh
- Giới thiệu bài: Tô chữ hoa L, M, N
- Học sinh hát đầu giờ
- Học sinh để vở Tập viết ra đầu bàn
- 2 em viết bảng
- Nhắc lại tựa bài
- Hướng dẫn học sinh quan sát và nhận xét:
+ Nhận xét về số lượng và kiểu nét
+ Sau đó nêu quy trình viết cho học sinh, vừa nói
vừa tô chữ trong khung chữ
- Quan sát, uốn nắn cách viết cho học sinh
- Học sinh quan sát chữ L, M, N hoa trênbảng phụ và trong vở tập viết
- Học sinh quan sát giáo viên tô trên khungchữ mẫu
- Viết bảng con
L M N
L M N
Trang 10ứng dụng.
- Yêu cầu học sinh phân tích tiếng ứng dụng
- Giáo viên nhắc lại cách nối giữa các con chữ, cách
đưa bút
- Giáo viên theo dõi, chỉnh sửa
trên bảng phụ (cá nhân, cả lớp): en, oen, ong,
oong; hoa sen, nhoẻn cười, trong xanh, cải xoong.
- Học sinh phân tích tiếng en, oen, ong, oong
- Học sinh viết vào bảng con
c Hoạt động 3: Thực hành (10 phút)
* Mục tiêu: Giúp học sinh viết được các chữ hoa,
vần và từ ngữ ứng dụng vào vở Tập viết tập 2
* Cách tiến hành:
- Giáo viên gọi học sinh nhắc lại tư thế ngồi viết
- Giáo viên theo dõi nhắc nhở động viên một số em
viết chậm, giúp các em hoàn thành bài viết tại lớp
- Giáo viên thu vở chấm và chữa một số bài
- Giáo viên khen những em viết đẹp, tiến bộ
- Học sinh nhắc lại tư thế ngồi viết
- Học sinh viết vào vở Tập viết
en oen ong
oong
hoa sen nhoẻn cười trong xanh
cải xoong
3 Hoạt động nối tiếp (3 phút):
- Nhận xét tiết học, liên hệ thực tiễn
- Chuẩn bị tiết sau
RÚT KINH NGHIỆM TIẾT DẠY:
Trang 11Tập viết tuần 30
Tô chữ hoa O, Ô, Ơ, P
I MỤC TIÊU:
1 Kiến thức: Tô được các chữ hoa: O, Ô, Ơ, P
2 Kĩ năng: Viết đúng các vần: uôt, uôc, ưu, ươu; các từ ngữ: chải chuốt, thuộc bài, con
cừu, ốc bươu kiểu chữ viết thường, cỡ chữ theo vở Tập viết 1, tập hai (mỗi từ ngữ viết được ít
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC CHỦ YẾU:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1 Hoạt động khởi động (5 phút):
- Bài cũ: Kiểm tra bài viết ở nhà của học sinh, chấm
điểm 4 em Gọi 2 em lên bảng viết các từ: hoa sen,
cải xoong.
- Nhận xét bài cũ, cho điểm học sinh
- Giới thiệu bài: Tô chữ hoa O, Ô, Ơ, P
- Học sinh hát đầu giờ
- Học sinh để vở Tập viết ra đầu bàn
- 2 em viết bảng
- Nhắc lại tựa bài
- Hướng dẫn học sinh quan sát và nhận xét:
+ Nhận xét về số lượng và kiểu nét
+ Sau đó nêu quy trình viết cho học sinh, vừa nói
vừa tô chữ trong khung chữ
- Quan sát, uốn nắn cách viết cho học sinh
- Học sinh quan sát chữ O, Ô, Ơ, P hoa trênbảng phụ và trong vở tập viết
- Học sinh quan sát giáo viên tô trên khungchữ mẫu
- Viết bảng con
O Ô Ơ P
^
Trang 12- Giáo viên treo bảng, viết sẵn các vần và từ ngữ
ứng dụng
- Yêu cầu học sinh phân tích tiếng ứng dụng
- Giáo viên nhắc lại cách nối giữa các con chữ, cách
đưa bút
- Giáo viên theo dõi, chỉnh sửa
- Học sinh đọc các vần và từ ngữ ứng dụngtrên bảng phụ (cá nhân, cả lớp): uôt, uôc, ưu,
ươu; chải chuốt, thuộc bài, con cừu, ốc bươu.
- Học sinh phân tích tiếng uôt, uôc, ưu, ươu
- Học sinh viết vào bảng con
c Hoạt động 3: Thực hành (10 phút)
* Mục tiêu: Giúp học sinh viết được các chữ hoa,
vần và từ ngữ ứng dụng vào vở Tập viết tập 2
* Cách tiến hành:
- Giáo viên gọi học sinh nhắc lại tư thế ngồi viết
- Giáo viên theo dõi nhắc nhở động viên một số em
viết chậm, giúp các em hoàn thành bài viết tại lớp
- Giáo viên thu vở chấm và chữa một số bài
- Giáo viên khen những em viết đẹp, tiến bộ
- Học sinh nhắc lại tư thế ngồi viết
- Học sinh viết vào vở Tập viết
uôt uôc ưu
ươu chải chuốt thuộc bài con
cừu ốc bươu
3 Hoạt động nối tiếp (3 phút):
- Nhận xét tiết học, liên hệ thực tiễn
- Chuẩn bị tiết sau
RÚT KINH NGHIỆM TIẾT DẠY:
Trang 13Tập viết tuần 31
Tô chữ hoa Q, R
I MỤC TIÊU:
1 Kiến thức: Tô được các chữ hoa: Q, R
2 Kĩ năng: Viết đúng các vần: ăc, ăt, ươt; các từ ngữ: màu sắc, dìu dắt, dòng nước, xanh
mướt kiểu chữ viết thường, cỡ chữ theo vở Tập viết 1, tập hai (mỗi từ ngữ viết được ít nhất một
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC CHỦ YẾU:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1 Hoạt động khởi động (5 phút):
- Bài cũ: Kiểm tra bài viết ở nhà của học sinh, chấm
điểm 4 em Gọi 2 em lên bảng viết các từ: chải
chuốt, ốc bươu.
- Nhận xét bài cũ, cho điểm học sinh
- Giới thiệu bài: Tô chữ hoa Q, R
- Học sinh hát đầu giờ
- Học sinh để vở Tập viết ra đầu bàn
- 2 em viết bảng
- Nhắc lại tựa bài
- Hướng dẫn học sinh quan sát và nhận xét:
+ Nhận xét về số lượng và kiểu nét
+ Sau đó nêu quy trình viết cho học sinh, vừa nói
vừa tô chữ trong khung chữ
- Quan sát, uốn nắn cách viết cho học sinh
- Học sinh quan sát chữ Q, R hoa trên bảngphụ và trong vở tập viết
- Học sinh quan sát giáo viên tô trên khungchữ mẫu
- Viết bảng con
Q R Q R
Trang 14- Giáo viên treo bảng, viết sẵn các vần và từ ngữ
ứng dụng
- Yêu cầu học sinh phân tích tiếng ứng dụng
- Giáo viên nhắc lại cách nối giữa các con chữ, cách
đưa bút
- Giáo viên theo dõi, chỉnh sửa
- Học sinh đọc các vần và từ ngữ ứng dụngtrên bảng phụ (cá nhân, cả lớp): ăc, ăt, ươt;
màu sắc, dìu dắt, dòng nước, xanh mướt.
- Học sinh phân tích tiếng ăc, ăt, ươt
- Học sinh viết vào bảng con
c Hoạt động 3: Thực hành (10 phút)
* Mục tiêu: Giúp học sinh viết được các chữ hoa,
vần và từ ngữ ứng dụng vào vở Tập viết tập 2
* Cách tiến hành:
- Giáo viên gọi học sinh nhắc lại tư thế ngồi viết
- Giáo viên theo dõi nhắc nhở động viên một số em
viết chậm, giúp các em hoàn thành bài viết tại lớp
- Giáo viên thu vở chấm và chữa một số bài
- Giáo viên khen những em viết đẹp, tiến bộ
- Học sinh nhắc lại tư thế ngồi viết
- Học sinh viết vào vở Tập viết
ăc ăt ươt
ăc ăt ươt
màu sắc dìu dắt dòng nước
xanh mướt
3 Hoạt động nối tiếp (3 phút):
- Nhận xét tiết học, liên hệ thực tiễn
- Chuẩn bị tiết sau
RÚT KINH NGHIỆM TIẾT DẠY:
Trang 15Tập viết tuần 32
Tô chữ hoa S, T
I MỤC TIÊU:
1 Kiến thức: Tô được các chữ hoa: S, T
2 Kĩ năng: Viết đúng các vần: ươm, ướp, iêng, yêng; các từ ngữ: lượm lúa, nườm nượp,
tiếng chim, con yểng kiểu chữ viết thường, cỡ chữ theo vở Tập viết 1, tập hai (mỗi từ ngữ viết
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC CHỦ YẾU:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1 Hoạt động khởi động (5 phút):
- Bài cũ: Kiểm tra bài viết ở nhà của học sinh, chấm
điểm 4 em Gọi 2 em lên bảng viết các từ: dìu dắt,
xanh mướt.
- Nhận xét bài cũ, cho điểm học sinh
- Giới thiệu bài: Tô chữ hoa S, T
- Học sinh hát đầu giờ
- Học sinh để vở Tập viết ra đầu bàn
- 2 em viết bảng
- Nhắc lại tựa bài
- Hướng dẫn học sinh quan sát và nhận xét:
+ Nhận xét về số lượng và kiểu nét
+ Sau đó nêu quy trình viết cho học sinh, vừa nói
vừa tô chữ trong khung chữ
- Quan sát, uốn nắn cách viết cho học sinh
- Học sinh quan sát chữ S, T hoa trên bảngphụ và trong vở tập viết
- Học sinh quan sát giáo viên tô trên khungchữ mẫu
- Viết bảng con
S T S T
Trang 16- Giáo viên treo bảng, viết sẵn các vần và từ ngữ
ứng dụng
- Yêu cầu học sinh phân tích tiếng ứng dụng
- Giáo viên nhắc lại cách nối giữa các con chữ, cách
đưa bút
- Giáo viên theo dõi, chỉnh sửa
- Học sinh đọc các vần và từ ngữ ứng dụngtrên bảng phụ (cá nhân, cả lớp): ươm, ướp,
iêng, yêng; lượm lúa, nườm nượp, tiếng chim, con yểng.
- Học sinh phân tích tiếng ươm, ướp, iêng,
- Giáo viên gọi học sinh nhắc lại tư thế ngồi viết
- Giáo viên theo dõi nhắc nhở động viên một số em
viết chậm, giúp các em hoàn thành bài viết tại lớp
- Giáo viên thu vở chấm và chữa một số bài
- Giáo viên khen những em viết đẹp, tiến bộ
- Học sinh nhắc lại tư thế ngồi viết
- Học sinh viết vào vở Tập viết
ươm ươp iêng yêng
lượm l;úa nườm nượp tiếng
chim con yểng
3 Hoạt động nối tiếp (3 phút):
- Nhận xét tiết học, liên hệ thực tiễn
- Chuẩn bị tiết sau
RÚT KINH NGHIỆM TIẾT DẠY: