- Chữ hoa: Q , R đặt trong khung chữ theo mẫu chữ trong vở tập viết - Các vần và các từ ngữ đặt trong khung chữ.. Nêu nhiệm vụ của giờ học: Tập tô chữ hoa Q, tập viết các vần và từ ngữ
Trang 1Tập viết:
TẬP TÔ A, Ă, Â, B
I/Mục tiêu:
-Biết tô chữ hoa A, Ă, Â, B
-Viết đúng các vần ai, ay, ao, âu; các từ ngữ : mái trường, điều hay, sao sáng, mai sau-chữ thường, cỡ vừa (mỗi từ ngữ viết được ít nhất 1 lần)
II/Chuẩn bị:
-Các chữ hoa A, Ă, Â, B và các từ ngữ mẫu: mái trường, điều hay, sao sáng, mai sau
III/Hoạt động dạy học:
1/KT:HS viết tàu thuỷ, lời khuyên
2/Bài mới: GT ghi đề
Hoạt động 1: HD tô chữ hoa
*HD quan sát-nhận xét:
-GT chữ A hoa
-Nhận xét về số lượng nét-kiểu nét-nêu
quy trình viết(vừa nói vừa tô vào chữ
mẫu)
-Thực hiện tượng tự với Ă, Â, B
Hoạt động 2: HD viết vần, từ ngữ ứng
dụng
-GT lần lượt từng vần, từ
*GD từ "mái trường"
Hoạt động 3: HD tập tô,tập viết
-GV nhắc nhở cách trình bày - tư thế
ngồi viết
-2HS lên bảng-lớp BC
-HS quan sát
-HS viết BC
-Đọc-nhắc lại cách viết
-Luyện viết vào BC
* HS yêu quý và bảo vệ mái trường
-HS viết bài vào vở
-HS khá, giỏi viết đủ số dòng, số chữ
Trang 2-Chấm bài -Nhận xét.
Hoạt động nối tiếp:
-GVnhận xét tiết học
-Tuyên dương-động viên một số em
-Về nhà viết phần B
quy định
-Lớp bìmh chọn người viết đẹp -Tuyên dương
Tập viết:
TẬP TÔ C, D, Đ
I/Mục tiêu:
-Biết tô chữ hoa C, D, Đ
-Viết đúng các vần an, at, anh, ach; các từ ngữ : bàn tay, hạt thóc, gánh đỡ, sạch sẽ-chữ thường, cỡ vừa ( mỗi từ ngữ viết được ít nhất 1 lần)
II/Chuẩn bị:
-Các chữ hoa C, D, Đ và các từ ngữ mẫu trong bài viết
III/Hoạt động dạy học:
1/KT:HS viết sao sáng, mai sau
2/Bài mới: GT ghi đề
Hoạt động 1: HD tô chữ hoa
*HD quan sát-nhận xét:
-2HS lên bảng-lớp BC
Trang 3-GT chữ C hoa.
-Nhận xét về số lượng nét-kiểu nét-nêu
quy trình viết(vừa nói vừa tô vào chữ
mẫu)
-Thực hiện tượng tự với D, Đ
Hoạt động 2: HD viết vần, từ ngữ ứng
dụng
-GT lần lượt từng vần, từ
*GD từ "sạch sẽ"
Hoạt động 3: HD tập tô,tập viết
-GV nhắc nhở cách trình bày - tư thế
ngồi viết
-Chấm bài -Nhận xét
Hoạt động nối tiếp:
-GVnhận xét tiết học
-Tuyên dương-động viên một số em
-Về nhà viết phần B
-HS quan sát
-HS viết BC
-Đọc-nhắc lại cách viết
-Luyện viết vào BC
* HS biết giữ gìn vệ sinh cá nhân, lớp học sạch sẽ
-HS viết bài vào vở
-HS khá, giỏi viết đủ số dòng, số chữ quy định
-Lớp bìmh chọn người viết đẹp -Tuyên dương
Trang 4Tập viết:
TẬP TÔ E, Ê, G
I/Mục tiêu:
-Biết tô chữ hoa E, Ê, G
-Viết đúng các vần ăm, ăp, ươn, ương; các từ ngữ : chăm hoc, phắp vườn, vườn hoa, ngát hương-chữ thường, cỡ vừa, đúng kiểu; đều nét; đưa bút theo đúng quy trình viết; dãn đúng khoảng cách giữa các con chữ theo mẫu
II/Chuẩn bị:
-Các chữ hoa E, Ê, G và các từ ngữ mẫu trong bài viết
III/Hoạt động dạy học:
1/KT:HS viết hạt thóc, sạch sẽ
2/Bài mới: GT ghi đề
Hoạt động 1: HD tô chữ hoa
*HD quan sát-nhận xét:
-GT chữ E hoa
-Nhận xét về số lượng nét-kiểu nét-nêu
quy trình viết(vừa nói vừa tô vào chữ
mẫu)
-Thực hiện tượng tự với Ê, G
Hoạt động 2: HD viết vần, từ ngữ ứng
dụng
-GT lần lượt từng vần, từ
*GD từ "chăm học"
Hoạt động 3: HD tập tô,tập viết
-GV nhắc nhở cách trình bày - tư thế ngồi
viết
-2HS lên bảng-lớp BC
-HS quan sát
-HS viết BC
-Đọc-nhắc lại cách viết
-Luyện viết vào BC
* HS có ý thức học tập chăm chỉ hơn -HS viết bài vào vở
(viết nữa số chữ)
Trang 5-Chấm bài -Nhận xét.
Hoạt động nối tiếp:
-GVnhận xét tiết học
-Tuyên dương-động viên một số em
-Về nhà viết phần B
-Lớp bìmh chọn người viết đẹp -Tuyên dương
Tập viết:
TẬP TÔ H, I, K
I/Mục tiêu:
-Biết tô chữ hoa H, I, K
-Viết đúng các vần uôi, ươi, iêt, uyêt, iêu, yêu; các từ ngữ : nải chuối, tưới cây, viết đẹp, duyệt binh, hiếu thảo, yêu mến-chữ thường,mỗi từ ngữ ít nhất một dòng
II/Chuẩn bị:
-Các chữ hoa H, I, K và các từ ngữ mẫu trong bài viết
III/Hoạt động dạy học:
1/KT:HS viết hạt thóc, sạch sẽ
2/Bài mới: GT ghi đề
Hoạt động 1: HD tô chữ hoa
*HD quan sát-nhận xét:
-GT chữ E hoa
-Nhận xét về số lượng nét-kiểu nét-nêu
quy trình viết(vừa nói vừa tô vào chữ
-2HS lên bảng-lớp BC
-HS quan sát
-HS viết BC
Trang 6-Thực hiện tượng tự với Ê, G
Hoạt động 2: HD viết vần, từ ngữ ứng
dụng
-GT lần lượt từng vần, từ
*GD từ "chăm học"
Hoạt động 3: HD tập tô,tập viết
-GV nhắc nhở cách trình bày - tư thế ngồi
viết
-Chấm bài -Nhận xét
Hoạt động nối tiếp:
-GVnhận xét tiết học
-Tuyên dương-động viên một số em
-Về nhà viết phần B
-Chuẩn bị bài:L, M, N
-Đọc-nhắc lại cách viết
-Luyện viết vào BC
* HS có ý thức học tập chăm chỉ hơn
-HS viết bài vào vở
(viết nữa số chữ) -Lớp bìmh chọn người viết đẹp -Tuyên dương
Tập viết:
TẬP TÔ L, M, N
I/Mục tiêu:
-Biết tô chữ hoa L, M, N
-Viết đúng các vần oan, oat,en, oen, ong, oong ; các từ ngữ : ngoan ngoãn, đoạt giải, hoa sen, nhoẻn cười, trong xanh, cải xoong -chữ thường, cỡ vừa, đúng kiểu; đều nét; đưa bút theo đúng quy trình viết; dãn đúng khoảng cách giữa các con chữ theo mẫu
II/Chuẩn bị:
-Các chữ hoa L, M, N và các từ ngữ mẫu trong bài viết
Trang 7III/Hoạt động dạy học:
1/KT:HS viết duyệt binh, nải chuối
2/Bài mới: GT ghi đề
Hoạt động 1: HD tô chữ hoa
*HD quan sát-nhận xét:
-GT chữ L hoa
-Nhận xét về số lượng nét-kiểu nét-nêu
quy trình viết(vừa nói vừa tô vào chữ
mẫu)
-Thực hiện tượng tự với M, N
Hoạt động 2: HD viết vần, từ ngữ ứng
dụng
-GT lần lượt từng vần, từ
Hoạt động 3: HD tập tô,tập viết
-GV nhắc nhở cách trình bày - tư thế ngồi
viết
-Chấm bài -Nhận xét
Hoạt động nối tiếp:
-GVnhận xét tiết học
-Tuyên dương-động viên một số em
-Về nhà viết phần B
-Chuẩn bị bài:O, Ô, Ơ, P
-2HS lên bảng-lớp BC
-HS quan sát
-HS viết BC
-Đọc-nhắc lại cách viết
-Luyện viết vào BC
-HS viết bài vào vở
(viết nữa số chữ) -Lớp bìmh chọn người viết đẹp -Tuyên dương
Trang 8TËp viÕt
TÔ CHỮ HOA O, Ô, Ơ, P
1.Mục tiêu: Tô được các chữ hoa: O, Ô, Ơ, P
-Viết đúng các vần: uôt, uôc, ưu, ươu; các từ ngữ; chải chuốt, thuộc bài, con cừu, ốc bươu kiểu chữ viết thường, cỡ chữ theo vở Tập viết 1, tập hai ( Mỗi từ ngữ viết được ít nhất 1 lần )
- Rèn luyện ý thức giữ vở sạch , viết chữ đẹp
2 Đồ dùng dạy học: - Gv: Bảng phụ có viết sẵn bài viết
- Hs: Bảng con, phấn, vở tập viết
3.Kiểm tra bài cũ: 5'
- Gọi 2 Hs lên bảng viết con chữ: gánh đỡ, sạch sẽ - Lớp viết bảng con
- Chấm 1 số bài Nhận xét, ghi điểm
4 Giảng bài mới:
Giới thiệu bài Ghi đề
Hđộng1: H dẫn tô chữ hoa O, Ô, Ơ, P
Hs quan sát mẫu chũ O, Ô, Ơ, P
O, P
- Chữ O gồm mấy nét: (Gv nêu các nét)
- Tương tự hỏi chữ Ô, Ơ, P
H/dẫn qui trình tô chữ: O, Ô, Ơ, P
Hđộng2: Hdẫn viết vần, từ ứng dụng
-Treo chữ mẫu các vần, từ: uôt, uôc, ưu, ươu;
chải chuốt, thuộc bài, con cừu, ốc bươu
+ Giảng nghĩa từ
+ Nêu cao của các con chữ?
+ Khoảng giữa các chữ như thế nào?
+ Lưu ý cho Hs cách nối các con chữ, cách
đưa bút
-Viết mẫu: uôt, uôc
chải chuốt thuộc bài
Giáo viên nhắc lại cách viết 1 lần nữa
Hđộng3 : Thực hành
-Gọi 1 học sinh nhắc lại tư thế ngồi viết?
-Giáo viên quan sát, theo dõi, giúp đỡ
- Thu chấm một số bài Sửa chữa, khen ngợi
Hđộng4 : Củng cố:
- Thi vở sạch chữ đẹp, Chọn bài đẹp nhất
- Nhắc lại đề bài
-2 học sinh so sánh
- Quan sát
- Viết bảng con
- Hs đọc các vần, từ
- Ph/tích, so sánh vần ai, ay
-Hs viết bảng con
- Viết vào vở
- Trình bày vở theo tổ
Trang 95 Hoạt động nối tiếp : -Chuẩn bị bài:Tô chữ hoa Q, R - Nhận xét Tuyên dương
Tập viết
TÔ CHỮ HOA Q , R I/ MỤC TIÊU:
- Tô được các chữ hoa: Q, R
- Viết đúng các vần: ăc, ăt, ươc, ươt; các từ ngữ: màu sắc, dìu dắt, dòng nước, xanh mướt Kiểu chữ viết thường, cỡ vừa theo vở tập viết 1, tập 2 ( Mỗi từ ngữ được viết ít nhất 1 lần )
II/ CHUẨN BỊ :
- Bảng phụ viết sẵn mẫu chữ trong nội dung luyện viết của tiết học
- Chữ hoa: Q , R đặt trong khung chữ (theo mẫu chữ trong vở tập viết)
- Các vần và các từ ngữ (đặt trong khung chữ)
III/ HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC :
1.KTBC: Kiểm tra bài viết ở nhà của học sinh,
chấm điểm 2 bàn học sinh
- Gọi 4 em lên bảng viết, cả lớp viết bảng con
các từ: con cừu, ốc bươu, con hươu, quả lựu
- Nhận xét bài cũ
2.Bài mới :
- Qua mẫu viết GV giới thiệu và ghi đầu bài
- GV treo bảng phụ viết sẵn nội dung tập
viết Nêu nhiệm vụ của giờ học: Tập tô chữ
hoa Q, tập viết các vần và từ ngữ ứng dụng
đã học trong các bài tập đọc: ăc, ăt, màu sắc,
dìu dắt
a) Hướng dẫn tô chữ hoa:
Q, R
- Hướng dẫn học sinh quan sát và nhận xét:
- Nhận xét về số lượng và kiểu nét Sau đó
nêu quy trình viết cho học sinh, vừa nói vừa
tô chữ trong khung chữ Q ( R )
- Nhận xét học sinh viết bảng con
b)Hướng dẫn viết vần, từ ngữ ứng dụng:
- Giáo viên nêu nhiệm vụ để HS thực hiện:
- Đọc các vần và từ ngữ cần viết
- Quan sát vần, từ ngữ ứng dụng ở bảng và vở
tập viết của học sinh
- Học sinh mang vở tập viết để trên bàn cho giáo viên kiểm tra
- 4 học sinh viết trên bảng, lớp viết bảng con các từ: con cừu, ốc bươu, con hươu, quả lựu
- Học sinh nêu lại nhiệm vụ của tiết học
- Học sinh quan sát chữ hoa Q trên bảng phụ và trong vở tập viết
- Học sinh quan sát giáo viên tô trên khung chữ mẫu
- Viết bảng con
- Học sinh đọc các vần và từ ngữ
Trang 10ăc, ăt, ươc, ươt; màu
sắc, dìu dắt, dòng nước,
xanh mướt
- Viết bảng con
c) Thực hành :
- Cho HS viết bài vào tập
- GV theo dõi nhắc nhở động viên một số em
viết chậm, giúp các em hoàn thành bài viết
tại lớp
3.Củng cố :
- Gọi HS đọc lại ND bài viết và qtrình tô chữ
Q
- Thu vở chấm một số em
- Nhận xét tuyên dương
4.Dặn dò:
Viết bài ở nhà phần B, xem bài mới
ứng dụng, quan sát vần và từ ngữ trên bảng phụ và trong vở tập viết
- Viết bảng con
- Thực hành bài viết theo yêu cầu của giáo viên và vở tập viết
- Nêu ND và qtrình tô chữ hoa, viết các vần và từ ngữ
- Hoan nghênh, tuyên dương các bạn viết tốt
Tập viết
TÔ CHỮ HOA S, T I.M ụ c tiêu:
- Tô được các chữ cái S,T.
- Viết đúng các vần: ươm, ướp, iêng, yêng; các từ ngữ: Lượm lúa, nườm nượp, tiếng chim, con yểng kiểu chữ viết thường, cỡ chữ theo theo vở Tập viết 1, tập hai ( Mỗi từ ngữ
viết được ít nhất 1 lần )
* HS khá, giỏi viết đều nét, dản đúng qui cách và viết đủ số dòng, số chữ qui định trong vở tập viết 1, tập 2
II.Đồ dùng d ạ y h ọ c:
Bảng phụ viết sẵn mẫu chữ trong nội dung luyện viết của tiết học.
-Chữ hoa S,T đặt trong khung chữ (theo mẫu chữ trong vở tập viết)
-Các vần và các từ ngữ (đặt trong khung chữ)
III.Các ho ạ t đ ộ ng d ạ y h ọ c :
Trang 111.KTBC: Kiểm tra bài viết ở nhà của học sinh,
chấm điểm 2 bàn học sinh
Gọi 2 em lên bảng viết, cả lớp viết bảng con các
từ: dòng nước ,xanh mướt
Nhận xét bài cũ.
2.Bài m ớ i :
Qua mẫu viết GV giới thiệu và ghi tựa bài.
GV treo bảng phụ viết sẵn nội dung tập viết.
Nêu nhiệm vụ của giờ học: Tập tô chữ, tập viết
các vần và từ ngữ ứng dụng đã học trong các bài tập
đọc.
H
ướ ng d ẫ n tô ch ữ hoa:
Hướng dẫn học sinh quan sát và nhận xét:
Nhận xét về số lượng và kiểu nét.Chữ S có mấy
nét ? độ cao của chữ bao nhiêu ? Sau đó nêu quy
trình viết cho học sinh, vừa nói vừa tô chữ
trong khung chữ.
Tương tự với chữ T
H
ướ ng d ẫ n vi ế t v ầ n, t ừ ng ữ ứ ng d ụ ng:
Giáo viên nêu nhiệm vụ để học sinh thực hiện
(đọc, quan sát, viết bảng con).
Giáo viên viết mẫu
3.Th ự c hành :
Cho HS viết bài vàovở.
GV theo dõi nhắc nhở động viên một số em viết
chậm, giúp các em hoàn thành bài viết tại lớp.
4.C ủ ng c ố :
Gọi HS đọc lại nội dung bài viết và quy trình tô
chữ S,T
Thu vở chấm một số em.
Nhận xét tuyên dương.
Học sinh mang vở tập viết để trên bàn cho giáo viên kiểm tra.
2 học sinh viết trên bảng, lớp viết bảng con các từ: dòng nước, xanh mướt
Học sinh nhắc tựa bài.
Học sinh nêu lại nhiệm vụ của tiết học.
Học sinh quan sát chữ hoa Strên bảng phụ và trong vở tập viết.
Chữ Sgồm một nét: nét cong thắt nhỏ trên đầu , chữ S cao năm li
Quan sát
Học sinh đọc các vần và từ ngữ ứng dụng, quan sát vần và từ ngữ trên bảng
Viết bảng con.
Thực hành bài viết theo yêu cầu của giáo viên vào vở tập viết.
Nêu nội dung và quy trình tô chữ hoa, viết
Trang 12các vần và từ ngữ.
5 Ho ạ t đ ộ ng n ố i ti ế p :
- Chuẩn bị bài:Tô chữ hoa U, Ư, V - Nhận xét Tuyên dương
T ậ p vi ế t
TÔ CHỮ HOA U, Ư, V I.Yêu c ầ u:
- Tô được các chữ hoa: U, Ư, V
- Viết đúng các vần: oang, oac, ăn, ăng ; các từ ngữ: khoảng trời, áo khoác, khăn đỏ, măng non
- Kiểu chữ viết thường, cỡ vừa theo vở tập viết 1, tập 2 ( Mỗi từ ngữ được viết ít nhất 1 lần ) Giáo dục HS tính cẩn thận
*Ghi chú:HS khá giỏi víêt, đúng kiểu, đều nét, đưa bút theo đúng quy trình viết; dãn đúng
khoảng cách giữa các con chữ theo mẫu chữ và viết đủ số dòng quy định trong vở tập viết
II.Chu ẩ n b ị ::
Bảng phụ viết sẵn mẫu chữ trong nội dung luyện viết của tiết học.
-Chữ hoa: U, Ư,V đặt trong khung chữ (theo mẫu chữ trong vở tập viết)
-Các vần và các từ ngữ (đặt trong khung chữ)
III.Các ho ạ t đ ộ ng d ạ y h ọ c :
1.KTBC: Kiểm tra bài viết ở nhà của học
sinh, chấm điểm 2 bàn học sinh
Gọi 4 em lên bảng viết, cả lớp viết bảng
con các từ: Hồ Gươm, nườm nượp.
Nhận xét bài cũ.
2.Bài m ớ i : Qua mẫu viết GV giới thiệu và
ghi tựa bài.
GV treo bảng phụ viết sẵn nội dung tập
viết Nêu nhiệm vụ của giờ học: Tập tô
chữ hoa U, Ư, tập viết các vần và từ ngữ
ứng dụng đã học trong các bài tập đọc: oang,
oac, khoảng trời, áo khoác
H
ướ ng d ẫ n tô ch ữ hoa:
Học sinh mang vở tập viết để trên bàn cho giáo viên kiểm tra.
4 học sinh viết trên bảng, lớp viết bảng con các từ: Hồ Gươm, nườm nượp.
Học sinh nêu lại nhiệm vụ của tiết học.
Trang 13U, Ư Hướng dẫn HS quan sát và nhận xét:
Nhận xét về số lượng và kiểu nét Sau đó nêu
quy trình viết cho học sinh, vừa nói vừa
tô chữ trong khung chữ U, Ư.
Nhận xét học sinh viết bảng con.
H
ướ ng d ẫ n vi ế t v ầ n, t ừ ng ữ ứ ng d ụ ng:
Giáo viên nêu nhiệm vụ để học sinh thực
hiện:
+ Đọc các vần và từ ngữ cần viết.
+ Quan sát vần, từ ngữ ứng dụng ở bảng
và vở tập viết của học sinh.
oang, oac khoảng trời, áo khoác
+ Viết bảng con.
3.Th ự c hành :
Cho HS viết bài vào tập.
GV theo dõi nhắc nhở động viên một số em
viết chậm, giúp các em hoàn thành bài viết tại
lớp.
4.C ủ ng c ố :
Gọi HS đọc lại nội dung bài viết và quy
trình tô chữ U, Ư.
Thu vở chấm một số em.
Nhận xét tuyên dương.
5.D ặ n dò:Viết bài ở nhà , xem bài mới.
Học sinh quan sát chữ hoa U, Ư trên bảng phụ và trong vở tập viết.
Học sinh quan sát giáo viên tô trên khung chữ mẫu.
Viết bảng con.
Học sinh đọc các vần và từ ngữ ứng dụng, quan sát vần và từ ngữ trên bảng phụ và trong
vở tập viết.
Viết bảng con.
Thực hành bài viết theo yêu cầu của giáo viên
và vở tập viết.
Nêu nội dung và quy trình tô chữ hoa, viết các vần và từ ngữ.
Hoan nghênh, tuyên dương các bạn viết tốt.
T ậ p vi ế t
TÔ CHỮ HOA X, Y
I.M ụ c tiêu:
- Tô được các chữ hoa X, Y
- Viết đúng các vần: inh, uynh, ia, uya; các từ ngữ: bình minh, phụ huynh, tia chớp, êm đ khuya kiểu chữ viết thường, cỡ chữ theo theo vở Tập viết 1, tập hai ( - - Mỗi từ ngữ
viết được ít nhất 1 lần)
Trang 14**HS khá, giỏi viết đều nét, đúng qui cách và viết đủ số dòng, số chữ qui định trong vở tập viết 1, tập 2
II.Đồ dùng d ạ y h ọ c:
Bảng phụ viết sẵn mẫu chữ trong nội dung luyện viết của tiết học.
-Chữ hoa X,Y đặt trong khung chữ (theo mẫu chữ trong vở tập viết)
-Các vần và các từ ngữ (đặt trong khung chữ)
III.Các ho ạ t đ ộ ng d ạ y h ọ c :
1.KTBC: Kiểm tra bài viết ở nhà của học sinh,
chấm điểm 2 bàn học sinh
Gọi 2 em lên bảng viết, cả lớp viết bảng con các
từ: tiếng chim ,bay liệng
Nhận xét bài cũ.
2.Bài m ớ i :
Qua mẫu viết GV giới thiệu và ghi tựa bài.
GV treo bảng phụ viết sẵn nội dung tập viết.
Nêu nhiệm vụ của giờ học: Tập tô chữ, tập viết
các vần và từ ngữ ứng dụng đã học trong các bài tập
đọc.
H
ướ ng d ẫ n tô ch ữ hoa:
Hướng dẫn học sinh quan sát và nhận xét:
Nhận xét về số lượng và kiểu nét.Chữ X có mấy
nét ? độ cao của chữ bao nhiêu ? Sau đó nêu quy
trình viết cho học sinh, vừa nói vừa tô chữ
trong khung chữ.
Tương tự với chữ Y
H
ướ ng d ẫ n vi ế t v ầ n, t ừ ng ữ ứ ng d ụ ng:
Giáo viên nêu nhiệm vụ để học sinh thực hiện
(đọc, quan sát, viết bảng con).
Giáo viên viết mẫu:
inh, uynh, ia, uya bình
minh, phụ huynh,
tia chớp, đêm khuya
3.Th ự c hành :
Cho HS viết bài vàovở.
GV theo dõi nhắc nhở động viên một số em viết
chậm, giúp các em hoàn thành bài viết tại lớp.
4.C ủ ng c ố :
Học sinh mang vở tập viết để trên bàn cho giáo viên kiểm tra.
2 học sinh viết trên bảng, lớp viết bảng con các từ: tiếng chim ,bay liệng
Học sinh nhắc tựa bài.
Học sinh nêu lại nhiệm vụ của tiết học.
Học sinh quan sát chữ hoa X trên bảng phụ và trong vở tập viết.
Chữ X gồm một nét: nét móc có thắt dưới, chữ X cao năm li
Quan sát
Học sinh đọc các vần và từ ngữ ứng dụng, quan sát vần và từ ngữ trên bảng
Viết bảng con.
Viết vào vở