Các hoạt động dạy học: Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh * ổn định tổ chức: *Quan sát, vấn đáp, A/ bµi míi: thùc hµnh * Hướng dẫn HS thực hiện phép chia 37648 : 4 tương tự n[r]
Trang 1toán Nhân số có năm chữ số Với số có một chữ số
I Mục tiêu: Giúp HS:
- Biết cách nhân số có năm chữ số với số có một chữ số (có hai lần nhớ không liền nhau).
II Đồ dùng dạy học:
- Phấn màu, bảng phụ, SGK, vở bài tập Toán ô li.
III Các hoạt động dạy học:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của
học sinh
* ổn định tổ chức:
A/ Bài mới:
* Hướng dẫn thực hiện phép nhân 14273 x 3
- Bước 1: Đặt tính rồi tính (tương tự như nhân số có bốn chữ
số với số có một chữ số)
Lưu ý: Nhân rồi mới cộng “phần nhớ ”(nếu có) ở hàng liền
trước.
- Bước 2: Viết phép tính theo hàng ngang.
*Quan sát, vấn
đáp
- GV hướng dẫn
HS đặt tính rồi tính, nêu cách tính.
Bài 1 Tính:
- GV lưu ý HS cách trình bày bài trong vở.
- HS làm bài vào
vở ô li.
- Chữa bài
Bài 2 Số?- GV lưu ý HS cách trình bày bài trong vở.
Thừa số 10506 13120 12006 10203
- HS làm bài vào
vở ô li.
- Chữa bài trên bảng, nêu cách tính
Bài 3 Tóm tắt:
Lần đầu:
18250 quyển
Bài giải: ( cách 1) Lần sau chuyển được số vở là:
18250 x 3 = 54750 (quyển) Hai lần chuyển được số vở là:
18250 + 54750 = 73000 (quyển)
Đáp số: 73000 quyển vở.
Bài giải: ( cách 2) Coi 18250 quyển vở chuyển lần đầu là 1 phần thì lần sau
chuyển được 3 phần Tổng số phần bằng nhau là:
1 + 3 = 4 (phần)
- GV lưu ý HS cách trình bày bài trong vở.
- HS đọc đề bài,
tự tóm tắt và làm bài vào vở ô li.
- Chữa bài trên bảng, nêu cách tìm ra kết quả
bài toán.
Trang 2Luyện tập
I Mục tiêu: Giúp HS:
- Rèn luyện kĩ năng thực hiện phép nhân
- Rèn luyện kĩ năng tính nhẩm
II Đồ dùng dạy học:
- Phấn màu, bảng phụ, SGK, vở bài tập Toán ô li
III Các hoạt động dạy học:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
*ổn định tổ chức:
A/ kiểm tra bài cũ:
- Muốn nhân số có năm chữ số với số có một chữ số, ta làm
thế nào?
*Kiểm tra, đánh giá
- HS trả lời
- Nhận xét, đánh giá
Bài 1 Đặt tính rồi tính:
12125
36375
3
82064 4
52565 5
72048 6 x
12125 x 3 20516 x 4 10513 x 5 12008 x 6
- GV lưu ý HS cách trình bày bài trong vở
- HS làm bài vào vở ô li
- Chữa bài trên bảng, nêu cách tính
Bài 2 Người ta dự định chuyển 87650 quyển sách đến vùng lũ
lụt theo hai đợt Đợt đầu sẽ chuyển 3 lần, mỗi lần 20530
quyển Hỏi đợt sau sẽ chuyển bao nhiêu quyển sách đến vùng
lũ lụt?
Bài giải:
Đợt đầu chuyển số quyển sách là:
20530 x 3 = 61590 (quyển)
Đợt sau chuyển số quyển sách là:
87650 - 61590 = 26060 (quyển)
Đáp số: 26060 quyển sách
- GV lưu ý HS cách trình bày bài trong vở
- HS đọc đề bài, tự tóm tắt
và làm bài vào vở ô li
- Chữa bài trên bảng, nêu cách tìm ra kết quả bài toán
Bài 3 Tính giá trị của biểu thức:
a) 21018 x 4 + 10975
= 84072 + 10975
= 95047
b) 10819 x 5 - 24567
= 54095 – 24567 = 29528
c) 12345 + 10203 x 7
= 12345 + 71421
= 83766
d) 98765 – 15026 x 4
= 98765 – 60104
= 38661
- HS nêu thứ tự thực hiện biểu thức
- HS làm bài, chữa bài
Bài 4 Tính nhẩm (theo mẫu):
5000 x 2 = ? Nhẩm: năm nghìn nhân hai bằng mười nghìn
Viết 5000 x 2 = 10000
2000 x 2 = 4000
2000 x 4 = 8000
2000 x 5 = 10000
10000 x 2 = 20000
11000 x 3 = 33000
12000 x 4 = 48000
- Hướng dẫn HS cách nhẩm
- HS làm bài
- Chữa bài
c/ Củng cố – dặn dò:
Trang 3toán chia số có năm chữ số cho số có một chữ số
I Mục tiêu: Giúp HS:
- Biết cách thực hiện phép chia trường hợp có một lần chia có dư và số dư cuối cùng là 0.
II Đồ dùng dạy học:
- Phấn màu, bảng phụ, SGK, vở bài tập Toán ô li
III Các hoạt động dạy học:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học
sinh
* ổn định tổ chức:
A/ bài mới:
* Hướng dẫn HS thực hiện phép chia 37648 : 4
(tương tự như chia số có bốn chữ số cho số có một chữ
số, đặt tính rồi tính, thực hiện chia theo thứ tự từ trái
sang phải, bắt đầu từ hàng cao nhất của số bị chia) Lưu
ý: Mỗi lần chia đều tính nhẩm: chia, nhân, trừ.
*Quan sát, vấn đáp, thực hành
- GV hướng dẫn HS
đặt tính rồi tính, nêu cách tính.
Bài 1 Tính:
24682
17341
2 14
02
06
08
0
18426
6142
3 04 0
12 06
25632
12816
2 05
12
16 03 0
- GV lưu ý HS cách trình bày bài trong vở.
- HS làm bài vào vở ô li.
- Chữa bài trên bảng, nêu cách tính.
Bài 2 Tính giá trị của biểu thức:
a) 45823 – 35256 : 4 = 45823 - 8814
= 37009 b) (42017 + 39274) : 3 = 81291 : 3 = 27097
c) 45138 + 35256 : 4 = 45138 + 8814
= 53952 d) (42319 - 24192) x 3 = 18127 x 3 = 54381
- HS nêu thứ tự thực hiện biểu thức
- HS làm bài, chữa bài
Bài 3 Một nhà máy dự định sản xuất 15420 cái cốc
Nhà máy đã sản xuất được 1/3 số lượng đó Hỏi nhà
máy còn phải sản xuất bao nhiêu cái cốc nữa?
Bài giải:
Số cốc đã sản xuất là:
15420 : 3 = 5140 (cái)
Số cốc chưa sản xuất là:
15420 – 5140 = 10280 (cái)
Đáp số: 10280 cái cốc.
- GV lưu ý HS cách trình bày bài trong vở
- HS đọc đề bài, tự tóm tắt và làm bài vào vở ô li
- Chữa bài trên bảng, nêu cách tìm ra kết quả bài toán
Bài 4 Cho 8 hình tam giác, mỗi hình như hình sau: - HS làm bài.
- Chữa bài trên bảng.
Trang 4toán chia số có năm chữ số cho số có một chữ số
I Mục tiêu: Giúp HS:
- Biết thực hiện phép chia: trường hợp chia có dư.
II Đồ dùng dạy học:
- Vở bài tập Toán ô li, SGK, bảng phụ, phấn màu.
III Các hoạt động dạy học:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học
sinh
* ổn định tổ chức:
A/ bài mới:
* Hướng dẫn HS thực hiện phép chia 12485 : 3
(tương tự như chia số có bốn chữ số cho số có một
chữ số, trường hợp chia có dư, đặt tính rồi tính, thực
hiện chia theo thứ tự từ trái sang phải, bắt đầu từ
hàng cao nhất của số bị chia) Lưu ý: Mỗi lần chia
đều tính nhẩm: chia, nhân, trừ.
*Quan sát, vấn đáp, thực hành
- GV hướng dẫn HS đặt tính rồi tính, nêu cách tính.
Bài 1 Tính:
15607
3121
5 06
2
10
07
27068
4511
6 30 2
06 08
14789
2112
7 07 5
08 19
- GV lưu ý HS cách trình bày bài trong vở.
- HS làm bài vào vở ô li.
- Chữa bài trên bảng, nêu cách tính.
Bài 2 Người ta đã chuẩn bị 32850 quyển vở phân
đều cho 4 trường Hỏi mỗi trường được nhận nhiều
nhất bao nhiêu quyển vở và còn thừa mấy quyển?
Bài giải:
Ta có: 32850 : 4 = 8212 (dư 2) Vậy mỗi trường nhận nhiều nhất 8212 quyển vở và
còn thừa 2 quyển vở.
Đáp số: 8212 quyển, thừa 2 quyển
- GV lưu ý HS cách trình bày bài trong vở
- HS đọc đề bài, tự tóm tắt
và làm bài vào vở ô li
- Chữa bài trên bảng, nêu cách tìm ra kết quả bài toán
Bài 3 Số?
- HS thực hiện phép chia để tìm thương của phép chia có dư và số dư.
- Chữa bài trên bảng.
b/ Củng cố – dặn dò:
Trang 5Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học
sinh
toán
Luyện tập
I Mục tiêu: Giúp HS
- Biết cách thực hiện phép chia: trường hợp ở thương có chữ số 0
- Rèn luyện kĩ năng thực hiện phép chia
- Rèn luyện kĩ năng giải toán có hai phép tính
II Đồ dùng dạy học:
- Vở bài tập Toán ô li, SGK, bảng phụ
III Các hoạt động dạy học:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh a/ bài mới:
* Hướng dẫn HS thực hiện phép chia 28921 : 4
(tương tự như chia số có bốn chữ số cho số có một chữ số,
trường hợp ở thương có chữ số 0, đặt tính rồi tính, thực hiện
chia theo thứ tự từ trái sang phải, bắt đầu từ hàng cao nhất
của số bị chia) Lưu ý: Mỗi lần chia đều tính nhẩm: chia,
nhân, trừ; ở lần chia cuối cùng mà số bị chia bé hơn số chia
thì viết tiếp 0 ở thương; thương có tận cùng là 0
*Quan sát, vấn đáp, thực hành
- GV hướng dẫn HS đặt tính rồi tính, nêu cách tính
Bài 1 Tính:
18540
9270
2 05
0
14
00
21421
7140
3 04 1
12 01
33686
8421
4 16 2
08 06
- GV lưu ý HS cách trình bày bài trong vở
- HS làm bài vào vở ô li
- Chữa bài trên bảng, nêu cách tính
Bài 2 Đặt tính rồi tính:
10600
2120
5 06
0
10
00
24903
7140
6 09 0
30 03
30175
4310
7 21 5
07 05
- GV lưu ý HS cách trình bày bài trong vở
- HS làm bài vào vở ô li
- Chữa bài trên bảng, nêu cách tính
Bài 3 Người ta đã chuẩn bị 10848kg đường kính và bột để
làm bánh, 1/4 số đó là đường kính Hỏi mỗi loại có bao nhiêu
ki-lô-gam?
Bài giải:
Số ki-lô-gam đường kính là:
10848 : 4 = 2712 (kg)
Số ki-lô-gam bột có là:
10848 – 2712 = 8136 (kg)
Đáp số: 2712kg đường kính và 8136 kg bột
- GV lưu ý HS cách trình bày bài trong vở
- HS đọc đề bài, tự tóm tắt
và làm bài vào vở ô li
- Chữa bài trên bảng, nêu cách tìm ra kết quả bài toán
Bài 4 Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng:
Kết quả của phép tính 40050 : 5 là:
- HS làm bài
- Chữa bài, giải thích đáp
án