Đồ dùng dạy học: GV chuẩn bị: Bộ chữ biểu diễn Tiếng Việt lớp 1 Tranh minh hoạ bài học Tranh minh hoạ phần luyện nói HS chuẩn bị: Bảng con Bộ chữ biểu diễn Tiếng Việt 1 C.Các hoạt động d[r]
Trang 1TUẦN 3
Ngày soạn:08/09/2012
Thứ hai, ngày 10 tháng 9 năm 2012
Học vần:
Bài 8: l h
A.Mục tiêu:
-HS đọc dược l, h, lê, hè; từ và câu ứng dụng
-Viết được l,h,lê,hè (viết được ½ số dòng quy định trong vở tập viết 1/1)
Luyện nói từ 2-3 câu theo chủ đề: le le
* HS k/g bước đầu nhận biết nghĩa một số từ ngữ thông dụng qua tranh; viết đủ số dòng quy định ở vở tập viết
- Tập trung hứng thú học tập, hăng say xây dựng bài, chủ động học tập.
B Đồ dùng dạy học:
GV chuẩn bị:
Bộ chữ biểu diễn Tiếng Việt lớp 1
Tranh minh hoạ bài học
Tranh minh hoạ phần luyện nói
HS chuẩn bị:
Bảng con
Bộ chữ biểu diễn Tiếng Việt 1
C.Các hoạt động dạy học:
I.Kiểm tra: 5’
-Đọc và viết các tiếng: ê, v, bê, ve
-Đọc câu ứng dụng: bé vẽ bê
-Đọc toàn bài
GV nhận xét bài cũ
II.Dạy học bài mới: 25’
1/Giới thiệu bài: (Ghi đề bài)
2/Dạy chữ ghi âm:
a.Nhận diện chữ: l
-GV viết lại chữ l
Hỏi: Chữ l gồm nét gì?
+ Phát âm:
-Phát âm mẫu l (lưỡi cong lên )
+ Đánh vần:
-Viết lên bảng tiếng lê và đọc lê
-Nhận xét, điều chỉnh
b.Nhận diện chữ: h
-GV viết lại chữ h
Hỏi: Chữ h gồm mấy nét ?
-Hãy so sánh chữ l và chữ h ?
-4 HS -2 HS -1 HS -Đọc tên bài học: l, h
-HS trả lời: nét khuyết trên và nét hất bút liền nhau
-HS đọc cá nhân: l -HS đánh vần: lờ - ê - lê
-Chữ h gồm 2 nét: Nét khuyết trên và nét móc hai đầu được nối liền nhau + Giống nhau: nét khuyết trên + Khác nhau: Chữ h có nét móc hai đầu
Trang 2Phát âm và đánh vần tiếng:
+ Phát âm:
-Phát âm mẫu h
+ Đánh vần:
-Viết lên bảng tiếng hè và đọc hè
-Nhận xét
c.HDHS viết:
-Viết mẫu lên bảng con: l, h
Tiết 2 3.Luyện tập:
a.Luyện đọc:
Luyện đọc tiết 1
-GV chỉ bảng:
b.Luyện viết:
-GV viết mẫu và HD cách viết
-Nhận xét, chấm vở
c.Luyện nói:
+ Yêu cầu quan sát tranh
Hỏi:
*Trong tranh em thấy gì ?
*Hai con vật đang bơi trông giống con
gì ?
*Vịt ngan được nuôi ở ao hồ Những loài
vịt sống tự do gọi là gì ?
4 Củng cố, dặn dò: 5’
- Trò chơi: Tìm chữ vừa học
-Nhận xét tiết học
-Đọc cá nhân: h -Đánh vần: hờ - e – he - huyền - hè -Viết bảng con: l, h
-HS đọc toàn bài tiết 1 -HS phát âm theo lớp, nhóm, cá nhân
-Viết bảng con: l, h, lê, hè -HS viết vào vở
*HS k/g viết đủ số dòng ở vở -HS nói tên theo chủ đề:
ve ve ve, hè về
* HS quan sát tranh trả lời theo ý hiểu: + Con vịt, con ngan, con vịt xiêm, + Vịt trời
-HS thi tìm chữ (chia làm 3 nhóm, mỗi nhóm 3 bạn)
-Chuẩn bị bài sau
Ngày soạn:9/9/2012
Thứ ba, ngày 11 tháng 9 năm 2012
Toán
LUYỆN TẬP
I/ Mục tiêu:Giúp HS:
- Nhận biết các số trong phạm vi 5
- Biết đọc, viết đếm các số trong phạm vi 5
- HS yêu thích học toán
II/ Đồ dùng:
GV chuẩn bị:
- Bộ đồ dùng Toán 1
- Sử dụng tranh SGK Toán 1
- Chuẩn bị bảng nhóm tổ chức trò chơi
Trang 3HS chuẩn bị:
- SGK Toán 1
- Bộ đồ dùng học Toán
- Bảng con, bút chì, thước kẽ
III/ Các hoạt động dạy học:
1.Kiểm tra: 5’
-Đọc viết số: 1, 2, 3, 4, 5
-Đếm số theo thứ tự: 1, 2, 3 ,4, 5 và thứ
tự ngược lại
-Nhận xét, ghi điểm
2.Dạy học bài mới: 25’
a.Giới thiệu bài: (ghi đề bài)
b.Thực hành;
-HDHS tập nêu yêu cầu bài tập:
Hỏi:
+ Bài 1 yêu cầu làm gì ?
+ Bài 2 yêu cầu làm gì ?
+ Bài 3 yêu cầu làm gì ?
3.Củng cố, dặn dò: 5’
Trò chơi:
“Thi đua nhận biết thứ tự các số”
-HDHS cách chơi:
-Luật chơi:
Nhận xét, dặn dò:
-Chỉ bảng:
-Dặn học bài sau
- 4 HS
- 4 HS
- Đọc tên đề bài
-HS nêu yêu cầu của bài tập -HS tự làm bài và chữa bài
+ Bài 1: Nhận biết số lượng, đọc số + Bài 2: Nhận biết số lượng, đọc số + Bài 3: Viết sô thích hợp
→ → → →
-Chia 2 nhóm (mỗi nhóm 3 em) -Thực hiện theo HD và tiến hành chơi -Nhóm nàơ nối đúng nhanh thắng cuộc -HS đọc lại tiêu dề bài học
-Chuẩn bị bài học sau
Học vần:
Bài 9 : o c
A.Mục tiêu:
Kiến thức:
-HS đọc được o, c, bò, cỏ ; từ, câu ứng dụng: bò bê có bó cỏ
- Viết được: o,c,bò,cỏ
Luyện nói từ 2-3 câu theo chủ đề: vó, bè
-Tập trung hứng thú học tập, hăng say xây dựng bài, chủ động học tập.
B Đồ dùng dạy học:
1/GV chuẩn bị:
Bộ chữ biểu diễn Tiếng Việt lớp 1
Tranh minh hoạ bài học
Tranh minh hoạ phần luyện nói
2/HS chuẩn bị:
1
Trang 4Bảng con
Bộ chữ biểu diễn Tiếng Việt 1
C.Các hoạt động dạy học:
I.Kiểm tra: 5’
-Đọc và viết các tiếng: l, h, lê, hè
-Đọc câu ứng dụng: ve ve ve, hè về
-Đọc toàn bài
GV nhận xét bài cũ
II.Dạy học: 25’
1/Giới thiệu bài: (Ghi đề bài)
2/Dạy chữ ghi âm:
a.Nhận diện chữ: o
-GV viết lại chữ o
Hỏi: Chữ o gồm nét gì?
+ Phát âm:
-Phát âm mẫu o (đọc tròn môi)
+ Đánh vần:
-Viết lên bảng tiếng bò và đọc bò
-Nhận xét, điều chỉnh
b.Nhận diện chữ: c
-GV viết lại chữ c
Hỏi: Chữ c gồm nét gì ?
-Hãy so sánh chữ c và chữ o ?
Phát âm và đánh vần tiếng:
+ Phát âm:
-Phát âm mẫu c
+ Đánh vần:
-Viết lên bảng tiếng cỏ và đọc cỏ
-Nhận xét
c.HDHS viết:
-Viết mẫu lên bảng con: o, c, bò, cỏ
Tiết 2 3.Luyện tập: 30’
a.Luyện đọc:
Luyện đọc tiết 1
-GV chỉ bảng:
b.Luyện viết:
-GV viết mẫu và HD cách viết
-Nhận xét, chấm vở
- 4 HS
- 2 HS
- 1 HS -Đọc tên bài học: o, c
-HS trả lời: Nét cong khép kín -HS phát âm cá nhân: o
-Đánh vần: bờ - o - bo - huyền - bò
-Chữ c gồm nét cong hở phải
+ Giống nhau: nét cong + Khác nhau: Chữ c có nét hở phải, chữ o có nét cong kín
-Phát âm cá nhân: c -Đánh vần: cờ - o - co - hỏi - cỏ -Viết bảng con: o, c, bò, cỏ
-HS đọc toàn bài tiết 1 -HS phát âm theo lớp, nhóm, cá nhân -Viết bảng con: o, c, bò, cỏ
Trang 5c.Luyện nói:
+ Yêu cầu quan sát tranh
Hỏi:
-Trong tranh em thấy gì ?
-Vó bè dùng làm gì ?
-Vó bè thường đặt ở đâu ? Quê em có vó
bè không ?
-Em còn biết loại vó bè nào khác ?
-Vó bè được làm bằng gì ?
4 Củng cố, dặn dò: 5’
Trò chơi: Tìm tiếng có âm o và c vừa học
Nhận xét tiết học
-Dặn học bài sau
-HS viết vào vở -HS nói tên theo chủ đề:
Vó bè + HS quan sát tranh trả lời theo ý hiểu:
+Kéo cá + Vó bè để dưới nước, quê em có nhiều
vó bè + HS thảo luận trả lời
+ HS trả lời
-HS chia làm 3 nhóm, mỗi nhóm 3 bạn) + Tiến hành chơi
-Chuẩn bị bài sau
Ngày soạn:10/9/2012
Thứ tư, ngày 12 tháng 9 năm 2012
Toán:
BÉ HƠN, DẤU <
I.Mục tiêu: Giúp HS:
- Bước đầu so sánh số lượng
- Sử dụng từ “bé hơn”, dấu < khi so sánh các số
- HS yêu thích học toán
II/ Đồ dùng:
GV chuẩn bị: - Bộ đồ dùng Toán 1
- Sử dụng tranh SGK Toán 1 -Các tấm bìa ghi từng số 1, 2, 3, 4, 5 và tấm bìa ghi dấu <
HS chuẩn bị: - SGK Toán 1
- Bộ đồ dùng học Toán
- Các hình vật mẫu III/ Các hoạt động dạy học:
1.Kiểm tra bài cũ: 5’
-Đọc, viết, đếm số 1, 2, 3, 4, 5
-Nhận xét, ghi điểm
2.Dạy học bài mới: 25’
a.Giới thiệu bài:
Nhận biết quan hệ bé hơn.
-HDHS quan sát, nhận xét
- 4 HS
-Nhận biết số lượng từng nhóm trong hai nhóm đồ vật rồi so sánh các số chỉ
số lượng đó
Trang 6+ Thao tác mẫu:
Tranh 1:
“Bên trái có mấy ô tô ?” và “Bên phải có
mấy ô tô?”
-Một ô tô có ít hơn 2 ô tô không ?
-GV nói: 1 bé hơn 2, ta viết: 1 < 2
b.Thực hành;
-Nêu yêu cầu bài tập:
Hỏi:
+ Bài 1 yêu cầu làm gì ?
+ Bài 2 yêu cầu làm gì ?
+ Bài 3 yêu cầu làm gì ?
3.Củng cố, dặn dò: 5’
Trò chơi: So sánh số
-HDHS cách chơi:
Nhận xét, dặn dò
+ Quan sát tranh, nhận xét
-Một ô tô có ít hơn 2 ô tô -1 hình vuông ít hơn 2 hình vuông
+ Viết dấu bé hơn “<”
+ So sánh + Viét số
-Chia 2 nhóm (mỗi nhóm 3 em) -Thực hiện theo HD
-Nhóm nào đếm đúng sẽ thắng cuộc
Học vần:
Bài 9: Ô Ơ
A.Mục tiêu:
-HS đọc được ô,ơ,cô,cờ; từ, câu ứng dụng
- Viết được: ô,ơ,cô,cờ
Luyện nói từ 2-3 câu theo chủ đề: bờ hồ
- Tập trung hứng thú học tập, hăng say xây dựng bài, chủ động học tập.
B Đồ dùng :
GV chuẩn bị:
Bộ chữ biểu diễn Tiếng Việt lớp 1
Tranh minh hoạ bài học
Tranh minh hoạ phần luyện nói
HS chuẩn bị:
Bảng con
Bộ chữ biểu diễn Tiếng Việt 1
C.Các hoạt động dạy học:
I.Kiểm tra bài cũ: 5’
-Đọc và viết các tiếng: o, c, bò, cỏ
-Đọc câu ứng dụng: bò bê có bó cỏ
-Đọc toàn bài
GV nhận xét bài cũ
II.Dạy học bài mới: 25’
1/Giới thiệu bài: (Ghi đề bài)
2/Dạy chữ ghi âm:
a.Nhận diện chữ: ô
- 3 HS
- 2 HS
- 1 HS -Đọc tên bài học: ô, ơ
Trang 7-GV viết lại chữ ô
Hỏi: Chữ ô gồm nét gì?
+ Phát âm:
-Phát âm mẫu ô (đọc tròn môi)
+ Đánh vần:
-Viết lên bảng tiếng cô và đọc cô
-Nhận xét, điều chỉnh
b.Nhận diện chữ: ơ
-GV viết lại chữ ơ
Hỏi: Chữ ơ gồm nét gì ?
-Hãy so sánh chữ ô và chữ ơ ?
Phát âm và đánh vần tiếng:
+ Phát âm:
-Phát âm mẫu ơ
+ Đánh vần:
-Viết lên bảng tiếng cờ và đọc cờ
-Nhận xét
c.HDHS viết:
-Viết mẫu lên bảng con: ô, ơ, cô, cờ
Tiết 2
3.Luyện tập: 35’
a.Luyện đọc:
-Luyện đọc tiết 1
-GV chỉ bảng:
b.Luyện viết:
-GV viết mẫu và HD cách viết
-Nhận xét, chấm vở
c.Luyện nói:
+ Yêu cầu quan sát tranh
Hỏi:
Trong tranh em thấy gì ?
Cảnh trong tranh nói về mùa nào? Tại sao
em biết ?
Bờ hồ trong tranh đã được dùng vào việc
gì ?
Nơi em ở có bờ hồ không ? Bờ hồ dùng
làm việc gì ?
4 Củng cố, dặn dò: 5’
-HS trả lời: Nét cong khép kín, có dấu
mũ trên đầu chữ ô -HS phát âm cá nhân: ô -Đánh vần: cờ - ô - cô
-Chữ ơ nét cong kín, có thêm râu + Giống nhau: nét cong
+ Khác nhau: Chữ ơ có thêm râu, chữ ô
có dấu mũ
-Phát âm cá nhân: ơ -Đánh vần: cờ - ờ - cơ - huyền - cờ -Viết bảng con: ô, ơ, cô, cờ
-HS đọc cá nhân toàn bài tiết 1 -HS phát âm theo lớp, nhóm, cá nhân
-Viết bảng con: ô, ơ, cô, cờ -HS viết vào vở
-HS nói tên theo chủ đề: bờ hồ + HS QS tranh trả lời theo ý hiểu:
+ Vẽ bờ hồ + Mùa hè
+ Làm nơi vui chơi sau giờ làm việc mệt học
+ HS thảo luận trả lời
+ HS trả lời -HS chia 3 nhóm, mỗi nhóm 3 bạn + Tiến hành chơi
Trang 8Trò chơi: Tìm tiếng có âm ô và ơ vừa học.
Nhận xét tiết học
-Dặn học bài sau
-Chuẩn bị bài sau
Ngày soạn: 11/09/2012
Thứ năm ngày 13 tháng 9 năm 2012
Toán: LỚN HƠN, DẤU >
I/ Mục tiêu:
Giúp HS:
- Bước đầu so sánh số lượng
- Sử dụng từ “lớn hơn”, dấu > khi so sánh các số
- HS yêu thích học toán
II/ Đồ dùng:
GV chuẩn bị: - Bộ đồ dùng Toán 1
- Sử dụng tranh SGK Toán 1 -Các tấm bìa ghi từng số 1, 2, 3, 4, 5 và tấm bìa ghi dấu >
HS chuẩn bị: - SGK Toán 1
- Bộ đồ dùng học Toán
- Các hình vật mẫu III/ Các hoạt động dạy học :
1.Kiểm tra bài cũ: 5’
-Đọc, viết, đếm số 1, 2, 3, 4, 5
-So sánh 1 2; 2 3; 3 4; 4 5
2.Dạy học bài mới: 25’
a.Giới thiệu bài
Nhận biết quan hệ lớn hơn.
-HDHS quan sát, nhận xét
+ Thao tác mẫu:
Tranh 1:
“Bên trái có mấy bướm?” và “Bên phải
có mấy con bướm?”
-Vậy 2 con bướm nhiều hơn con bướm
không ?
-GV nói: 2 lớn hơn 1, ta viết: 2 > 1
b.Thực hành;
-Nêu yêu cầu bài tập:
+ Bài 1 yêu cầu làm gì ?
+ Bài 2 yêu cầu làm gì ?
+ Bài 3 yêu cầu làm gì ?
-4 HS -2 HS
-Nhận biết số lượng từng nhóm trong hai nhóm đồ vật rồi so sánh các số chỉ số lượng đó
+ Quan sát tranh, nhận xét
(Bên trái có 2 con, bên phải có 1 con)
-Có 2 con bướm nhiều hơn 1 con bướm -2 hình vuông ínhiều hơn 1 hình vuông
-Viết dấu lớn hơn “>”
- Bài 2: So sánh
- Bài 3: So sánh số -Bài 4: Viết dấu lớn vào ô trống rồi đọc
Trang 9+Bài 4 yêu cầu làm gì ?
3.Củng cố, dặn dò: 5’
-Nhận xét tiết học
kết quả
-Chuẩn bị bài học sau
Học vần:
Bài 11: ÔN TẬP
A.Mục tiêu:
-HS đọc: ê, v, l, h, o, c, ô, ơ ,các từ ngữ, câu ứng dụng từ bài 7 đến bài 11 -Viết được ê, v, l, h, o, c, ô, ơ các từ ngữ, câu ứng dụng từ bài 7 đến bài 11
- Nghe hiểu và kể lại truyện theo tranh: “hổ”
Tập trung hứng thú học tập, hăng say xây dựng bài, chủ động học tập
B Đồ dùng :
GV
Bộ chữ biểu diễn Tiếng Việt lớp 1
Tranh minh hoạ bài học
Tranh minh hoạ phần kể chuyện
HS
Bảng con
Bộ chữ biểu diễn Tiếng Việt 1
C.Các hoạt động dạy học:
I.Kiểm tra: 5’
- Đọc và viết các tiếng: ô, ơ, cô, cờ
- Đọc từ ứng dụng: bé có vở vẽ
GV nhận xét bài cũ
II.Dạy học bài mới: 25’
1/Giới thiệu bài: (Ghi đề bài)
2/Ôn tập:
a.Các chữ và âm vừa học
-GV yêu cầu:
+ GV đọc âm:
-Nhận xét, điều chỉnh
b.Ghép chữ thành tiếng
-GV yêu cầu:
Nhận xét
c.Đọc từ ngữ ứng dụng:
-Đính các từ lên bảng
- 4 HS
- 2 HS
- Đọc tên bài học: Ôn tập
-HS chỉ chữ đã học trong tuần có trong bảng ôn tập
-HS chỉ chữ -HS chỉ chữ và đọc âm
- HS đọc cột dọc và cột ngang các âm
- Đọc tiếng
- HS đọc cá nhân, nhóm, lớp
lò cò
Trang 10c.HDHS viết:
-Viết mẫu lên bảng con: lò cò, vơ cỏ
Tiết 2 3.Luyện tập: 25’
a.Luyện đọc:
Luyện đọc tiết 1
-GV chỉ bảng:
-Yêu cầu đọc câu ứng dụng
b.Luyện viết:
-GV viết mẫu và HD cách viết
-Nhận xét, chấm vở
c.Kể chuyện:
- Kể lần 1 diễn cảm
- Kể lần 2: Yêu cầu quan sát tranh
- GV có thể giúp đỡ cho HS TB, yếu
- GV chỉ vào từng tranh:
4 Củng cố, dặn dò: 5’
Trò chơi: Thi kể chuyện
vơ cỏ
-Viết bảng con: lò cò
vơ cỏ
-HS đọc toàn bài tiết 1 -HS phát âm theo lớp, nhóm, cá nhân -Đọc cá nhân: bé vẽ cô, bé vẽ cờ
-Viết bảng con: lò cò
vơ cỏ -HS viết vào vở -Đọc tên câu chuyện “Mèo dạy Hổ” + HS nghe nội dung
+ HS QS tranh: Thảo luận và cử đại diện thi tài
+ HS kể từng tranh:
Tranh 1: Hổ xin Mèo truyền cho võ nghệ Mèo nhận lời
Tranh 2: Hằng ngày, Hổ đến lớp học tập chuyên cần
Tranh 3: Một lần, Hổ phục sẵn, khi thấy Mèo đi qua, nó liền nhảy ra vố Mèo đuổi theo định ăn thịt
Tranh 4: Nhân lúc Hổ sơ ý, Mèo nhảy tót lên cây cao Hổ đừng dưới đất gầm gào bất lực
Cử mỗi nhóm 1 bạn kể (3 HS) -Nghe phổ biến cách thi kể chuyện
-Chuẩn bị bài sau
Ngày soạn: 12/9/2012
Thứ sáu ngày 14tháng 9 năm 2012
Toán:
LUYỆN TẬP
I/ Mục tiêu:Giúp HS:
- HS biết sử dụng “lớn hơn”, dấu >, bé hơn, dấu < khi so sánh hai số
- Bước đầu biét diễn đạt sự so sánh quan hệ bé hơn, lớn hơn ( có 2<3 thì có 3
>2)
- HS yêu thích học toán
Trang 11II/ Đồ dùng:
GV chuẩn bị: - Bộ đồ dùng Toán 1
- Sử dụng tranh SGK Toán 1 -Các tấm bìa ghi từng số 1, 2, 3, 4, 5 tấm bìa ghi dấu >, <
HS chuẩn bị: - SGK Toán 1
- Bộ đồ dùng học Toán
- Các hình vật mẫu III/ Các hoạt động dạy học chủ yếu:
1.Kiểm tra bài cũ: 5’
- Đọc, viết, đếm số 1, 2, 3, 4, 5
- So sánh 3 2; 2 5; 3 1; 4 5
2.Dạy học bài mới: 25’
a.Giới thiệu bài (ghi đề bài)
b.Thực hành;
-Nêu yêu cầu bài tập:
Hỏi:
+ Bài 1 yêu cầu làm gì ?
+ Bài 2 yêu cầu làm gì ?
+ Bài 3 yêu cầu làm gì ?
3.Củng cố, dặn dò: 5’
Trò chơi: So sánh số
-Phổ biến cách chơi
3 4 5 3
1 3 4 1
2 4 5 2
4 5 4 3
Nhận xét tiết học
- Dặn học bài sau
- 4 HS
- 2 HS
-Làm bài tập SGK -HS tự chữa bài
+ Bài 1: Viết dấu lớn hơn “>”, “<” + Bài 2: So sánh
4 > 3; 3 < 4, 4 < 5, 5 > 4 + Bài 3: Nối các số thích hợp
- 2 nhóm cùng chơi
- Nhóm nào nhanh sẽ thắng
-Chuẩn bị bài học sau
Học vần:
Bài 9: i - a
A.Mục tiêu:
- HS đọc được i, a, bi, cá; từ và câu ứng dụng
-Viết được i, a, bi, cá;
Luyện nói từ 2-3 câu theo chủ đề: “lá cờ”
-Tập trung hứng thú học tập, hăng say xây dựng bài, chủ động học tập.
B Đồ dùng :
GV chuẩn bị:
Bộ chữ biểu diễn Tiếng Việt lớp 1
Tranh minh hoạ bài học
Tranh minh hoạ phần luyện nói
HS chuẩn bị:
Trang 12Bảng con
Bộ chữ biểu diễn Tiếng Việt 1
C.Các hoạt động dạy học:
I.Kiểm tra: 5’
-Đọc và viết: lò cò, vơ cỏ
-Đọc câu ứng dụng bé vẽ cô, bé vẽ cờ
-Đọc toàn bài
GV nhận xét bài cũ
II.Dạy học bài mới: 20’
1/Giới thiệu bài: (Ghi đề bài)
2/Dạy chữ ghi âm:
a.Nhận diện chữ: i
-GV viết lại chữ i
+ Phát âm:
-Phát âm mẫu i
+ Đánh vần:
-Viết lên bảng tiếng bi và đọc bi
-Nhận xét, điều chỉnh
b.Nhận diện chữ: a
-GV viết lại chữ a
+Phát âm mẫu: a
-Hãy so sánh chữ i và chữ a ?
Phát âm và đánh vần tiếng:
+ Đánh vần:
-Viết lên bảng tiếng cá và đọc cá
-Nhận xét
c.HDHS viết: 10’
-Viết mẫu lên bảng con: ô, ơ, cô, cờ
Tiết 2 3.Luyện tập: 20’
a.Luyện đọc:
-Luyện đọc tiết 1
-GV chỉ bảng:
b.Luyện viết:
-GV viết mẫu và HD cách viết
-Nhận xét, chấm vở
c.Luyện nói:
+ Yêu cầu quan sát tranh
Trong tranh em thấy gì ?
-3 HS -2 HS -1 HS -Đọc tên bài học: i, a
-HS phát âm cá nhân: i -Đánh vần: bờ - i - bi
-Phát âm cá nhân: a + Giống nhau: nét móc ngược + Khác nhau: Chữ i có nét xiên phải, chữ a có nét cong hở phải
-Đánh vần: cờ - a - ca - sắc - cá -Hát múa tập thể
-Viết bảng con: ô, ơ, cô, cờ
-HS đọc cá nhân toàn bài tiết 1 -HS phát âm theo lớp, nhóm, cá nhân -Viết bảng con: i, a, bi, cá
-Nét xiên phải và nét móc ngược -Nét cong hở phải và nét móc ngược -HS viết vào vở
-HS nói tên theo chủ đề: lá cờ + HS QS tranh trả lời theo ý hiểu: