1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

Giáo án Lớp 2 tuần 1 (7)

20 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 167,68 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tập đọc Cã c«ng mµi s¾t, cã ngµy nªn kim I.môc tiªu - HS đọc đúng, rõ ràng toàn bài; biết nghỉ hơi sau các dấu chấm, dấu phẩy, giữa các cụm từ.. - Bảng phụ ghi câu văn, các từ luyện đọc.[r]

Trang 1

Tuần: 1

Ngày soạn: 20.08.2010

Thứ hai, ngày 23 tháng 8 năm 2010 Chào cờ: Tập trung toàn

Toán ôn tập các số đến 100

I; Mục tiêu :

- hs biết đếm, đọc, viết các số đến 100 (Bài 1)

- Nhận biết )2 các số có 1 chữ số, các số có 2 chữ số; số lớn nhất, số bé nhất có một chữ số; số lớn nhất, số bé nhất có hai chữ số; số liền 7 số, số liền sau.(Bài 2, 3)

II; Đồ dùng dạy học:

- Làm bảng số từ 0 đến 99

III: Hoạt động dạy học:

1.ổn định tổ chức:1’

2.Kiểm tra bài cũ:3’

- GV kiểm tra đồ dùng học sinh

3.Bài mới: 30’

- GV giới thiệu bài ôn

Bài 1: HS đọc yêu cầu.

- GV cho hs nêu các số từ 0 đến 10 HS nối tiếp nhau nêu

- Từ 0 đến 10 (0,1,2,3,4,5,6,7,8,9,10)

- Gọi hs nêu các số từ 10 đến 0 (10,9,8,7,6,5,4,3,2,1)

- Gọi hs lên bảng viết

- Có bao nhiêu số có 1 chữ số? 0,1,2,3,4,5,6,7,8,9

- Số bé nhất có 1 chữ số ? 0

- Số lớn nhất có 1 chữ số ? 9

- Số 10 có mấy chữ số ? Số 10 có hai chữ số là 0 và 1

- GV cho hs chơi đếm số

Bài 2: HS nêu yêu cầu 2 hs trả lời.

- Số bé nhất có hai chữ số là số ? 10

- Số lớn nhất có hai chữ số là? 99

- Cả lớp + GV nhận xét bổ xung

Bài 3: Gọi hs nêu yêu cầu hs nêu yêu cầu của bài:

- GV cho hs làm theo nhóm điền vào băng giấy

- GV gọi đại diện của các nhóm nhận xét

- Các nhóm nhận xét bổ sung

- Số liền sau của 39 là 40

- Số liền 7 của 90 là 89

- Số liền sau của 99 là 100

4 Củng cố dặn dò: 1’

Trang 2

Tập đọc

Có công mài sắt, có ngày nên kim I.mục tiêu

- HS đọc đúng, rõ ràng toàn bài; biết nghỉ hơi sau các dấu chấm, dấu phẩy, giữa các cụm từ.

- Hiểu lời khuyên từ câu chuyện: làm việc gì cũng phải kiên trì, nhẫn nại mới thành công.(trả lời )2 các câu hỏi trong sách giáo khoa)

- HS khá, giỏi hiểu ý nghĩa của câu tục ngữ: Có công mài sắt có ngày nên kim

II đồ dùng dạy học

- Tranh Sgk,thỏi sắt , kim khâu

- Bảng phụ ghi câu văn, các từ luyện đọc

III.Hoạt động dạy học:

1 ổn định tổ chức: 1’ Lớp hát

2 Kiểm tra bài cũ: 1’ Sách giáo khoa

3 Bài mới: 38’

Tiết 1

a Giới thiệu bài; HS Mở SGK Tiếng Việt

- Treo tranh và hỏi: Tranh vẽ những ai? Họ làm gì?

- Tranh vẽ bà cụ và cậu bé Bà cụ đang mài một vật gì đó

- Muốn biết bà cụ đang mài cái gì, bà nói gì với cậu bé, chúng ta cùng học bài hôm nay: Có

công mài sắt, có ngày nên kim.

b Luyện đọc đoạn 1, 2

- Giáo viên đọc mẫu hs Theo dõi

- Học sinh đọc nối tiếp câu Giáo viên theo dõi sửa sai

- Cho học sinh tìm từ khó: Nguệch ngoạc,quyển sách, nắt nót.

- HS tiếp nối nhau đọc từng đoạn trong bài

- Gv

ngáp dài,/ rồi bỏ dở.//

- GV giúp hs hiểu các từ mới, từ khó trong từng đoạn

- Gv phân nhóm hs đọc từng đoạn trong nhóm.GV theo dõi HD các nhóm đọc đúng

- Thi đọc giữa các nhóm cá nhân.(đoạn 2)

- Cả lớp + GV nhận xét, sửa

- Cả lớp đọc đồng thanh( đoạn 1, 2)

c HD tìm hiểu nội dung đoạn 1, 2

- Lúc đầu cậu bé học hành  thế nào?

- Đọc đoạn 1-Trả lời: (Mỗi khi cầm sách cậu chỉ đọc đuợc vài dòng là chán bỏ đi chơi)

- Gọi học sinh nhận xét

- Gọi học sinh đọc đoạn 2

- Cậu bé nhìn thấy bà cụ đang làm gì? (Bà cụ mài thỏi sắt vào tảng đá để làm kim khâu)

Trang 3

- GV cho học sinh quan sát cái kim,1thỏi sắt so sánh Thỏi sắt to vậy mài bé thành kim rất lâu Cậu bé có tin mài sắt thành kim không? (Cậu bé không tin)

- Vì sao em cho rằng cậu bé không tin? (Vì cậu ngạc nhiên và nói với bà.Thỏi sắt to  thế làm sao bà mài thành khim

)20-Tiết 2

d Luyện đọc đoạn 3, 4: 14’

- HS tiếp nối nhau đọc từng câu trong mỗi đoạn GV nhận xét, sửa

- HS tìm từ khó GVHDHS đọc đúng

- HS tiếp nối nhau đọc từng đoạn trong bài

- HDHS đọc đúng câu dài: Mỗi ngày mài / thỏi sắt nhỏ đi một tí,/ sẽ có ngày /nó thành kim.//

Giống như cháu đi học,/ mỗi ngày cháu học một ít,/ sẽ có ngày/ cháu thành tài.//

- GV giúp HS hiểu nghĩa từ mới, từ khó

- HS đọc từng đoạn trong nhóm GV quan sát HD các nhóm đọc đúng

- Các nhóm thi đọc đoạn 3, 4 Cả lớp + GV nhận xét, sửa

- Cả lớp đọc đồng thanh ( đoạn 3, 4)

e HD tìm hiểu đoạn 3 4: 12’

- Gọi hs đọc đoạn 3

- Bà cụ giảng giải  thế nào? (Mỗi ngày mài thỏi sắt nhỏ đi thành tài)

- Theo em cậu bé đã tin bà cụ P (Cậu bé đã tin và quay về học bài)

- Câu chuyện khuyên chúng ta điều gì? (Khuyên chúng ta phải biết nhẫn nại và kiên trì)

g Luyện đọc lại: 12’

- GV chia nhóm mỗi nhóm 3 hs thi đọc phân vai

- HS đọc Cả lớp và GV nhận xét bình chọn cá nhân và nhóm đọc hay nhất

4 Củng cố - dặn dò: 2’

- Em thích nhân vật nào trong truyện? vì sao?

- GV nhận xét giờ học

- HS về nhà ôn bài và chuẩn bị bài sau

Trang 4

Ngày soạn: 21.08.2010

Thứ ba, ngày 24 tháng 8 năm 2010

Chính tả: tập chép

Có công mài sắt, có ngày nên kim

I.Mục tiêu :

- Chép chính xác bài chính tả; trình bày đúng hai câu văn xuôi không mắc quá5 lỗi trong bài

- Làm )2 các bài tập (BT 2, 3, 4)

II.Đồ dùng dạy học:

- Bảng phụ viết sẵn đoạn văn cần chép

III.Hoạt động dạy học

1.ổn định tổ chức: 1’

2 Kiểm tra bài cũ: 2’ GV kiểm tra vở viết, bút mực.

3.Bài mới: 35’

a GV giới thiệu bài

- GV nêu mục đích yêu cầu của tiết học

b Hướng dẫn tập chép

- Giáo viên đọc đoạn chép trên bảng 3 - 4 học sinh đọc laị đọan chép

- Đoạn văn này chép từ bài tập đọc nào? (Có công mài sắt có ngày nên kim)

- Đoạn chép là lời của ai, nói với ai? (Lời bà cụ nói với cậu bé)

- Bà cụ nói gì với cậu bé? (Bà cụ giảng giải cho cậu bé)

- Giáo viên

- Đoạn cuối có mấy câu? (Đoạn cuối có 2 câu)

- Cuối mỗi câu có dấu gì? (Dấu chấm), viết hoa chữ cái đầu

- Những chữ nào trong bài chính tả )2 viết hoa? (những chữ đầu câu, đầu đoạn )2 viết hoa)

- Giáo viên cho học sinh viết từ khó vào bảng con: Mài, ngày, cháu, sắt, thành tài

- HS viết bảng GV nhận xét, sửa sai

- Giáo viên cho học sinh chép bài vào vở GV theo dõi, uốn nắn

- HS tự chữa lỗi gạch chân từ viết sai

- Giáo viên thu bài chấm, chữa, nhận xét

c Hướng dẫn học sinh làm bài tập.

Bài 2: Điền chỗ trống c hay k

- GV gọi hs lên làm.(Kim khâu, cậu bé, kiên trì, bà cụ)

- Khi nào ta viết k? Viết k khi đứng sau nó là nguyên âm e, ê, i

- Khi nào ta viết c? Viết c 7 các nguyên âm còn lại

Bài 3: Giáo viên cho học sinh đọc yêu cầu bài

- HS đọc yêu cầu Học sinh làm vào vở -2 em lên làm

- Học sinh đọc đúng thứ tự 9 chữ cái

- GV xoá dần bảng cho học sinh đọc thuộc lòng 9 chữ cái

- Giáo viên nhận xét, sửa

4.Củng cố - Dặn dò:2’

- GVnhận xét giờ học

- HS về nhà đọc thuộc bảng chữ cái

Trang 5

Ôn: toán

ôn tập các số đến 100 I.Mục tiêu

- HS biết đọc viết số có hai chữ số Nối số có hai chữ số với 1 tổng

- HS nắm thứ tự của các số áp dụng làm bài tập trắc nghiệm

- HS biết so sánh các số trong phạm vi 100

II đồ dùng dạy học

- Bảng phụ, bút dạ

III các hoạt động dạy học

1 Kiểm tra bài cũ: 1’

- Kiểm tra sách vở, đồ dùng hs

2 Bài mới: 33’

- HDHS làm bài tập

Bài 4:(Tr 1)VBT

- HS đọc yêu cầu

- HS làm vở 1 hs làm bảng phụ GV giúp hs trung bình, yếu

- GV chấm vở 1 số hs trung bình, yếu Cả lớp + GV nhận xét, sửa bảng phụ

- Củng cố cách đọc viết số có hai chữ số.

Bài 5: (Tr 1)VBT

- HS đọc yêu cầu

- HS làm vở 2hs làm bảng phụ GV giúp hs trung bình, yếu

- GV chấm vở 1 số hs khá, giỏi Cả lớp + GV nhận xét, sửa bảng phụ

- Củng cố cách so sánh số trong phạm vi 100.

Bài 6: (Tr2)VBT.

- HS đọc yêu cầu

- HS làm bảng nhóm đại diện nhóm trình bày bảng

- Cả lớp + GV nhận xét, sửa

- Củng cố cách xếp thứ tự các số.

Bài 7: (Tr2)VBT

- HS đọc yêu cầu

- HS làm vở 1 hs làm bảng phụ GV giúp hs trung bình, yếu

- GV chấm vở 1 số hs khá, giỏi Cả lớp + GV nhận xét, sửa bảng phụ

- Củng cố cách nối số có hai chữ số với 1 tổng.

3 Củng cố dặn dò: 1’

- GV nhận xét giờ học

- HS về ôn bài và chuẩn bị bài sau

Trang 6

Ôn : Tập đọc

Có công mài sắt, có ngày nên kim I.mục tiêu

- HS đọc đúng, rõ ràng toàn bài; biết nghỉ hơi sau các dấu chấm, dấu phẩy, giữa các cụm từ.

- Hiểu lời khuyên từ câu chuyện: làm việc gì cũng phải kiên trì, nhẫn nại mới thành công.(trả lời )2 các câu hỏi trong VBT)

- HS khá, giỏi hiểu ý nghĩa của câu tục ngữ: Có công mài sắt có ngày nên kim

II đồ dùng dạy học

- Tranh Sgk

- Bảng phụ ghi câu văn, các từ luyện đọc

III.Hoạt động dạy học:

1 ổn định tổ chức: 1’ Lớp hát

2 Kiểm tra bài cũ: 1’ Sách giáo khoa

3 Bài mới: 37’

a,Giới thiệu bài; HS Mở SGK Tiếng Việt

- Em đã học bài tập đọc nào?: Có công mài sắt, có ngày nên kim.

b Luyện đọc bài

- Giáo viên đọc mẫu hs Theo dõi

- Học sinh đọc nối tiếp câu Giáo viên theo dõi sửa sai

- Cho học sinh tìm từ khó: Nguệch ngoạc,quyển sách ,nắt nót

- HS tiếp nối nhau đọc từng đoạn trong bài

- Gv

ngáp dài,/ rồi bỏ dở.//

- GV giúp hs hiểu các từ mới, từ khó trong từng đoạn

- Gv phân nhóm hs đọc từng đoạn trong nhóm.GV theo dõi HD các nhóm đọc đúng

- Thi đọc giữa các nhóm cá nhân.(đoạn 2)

- Cả lớp + GV nhận xét, sửa

- Cả lớp đọc đồng thanh( đoạn 2)

c HD tìm hiểu nội dung bài.

- HS đọc + trả lời câu hỏi trong vở bài tập

Câu 1: ý D

Câu 2: ý C

Câu 3: y A

Câu4: ý A

4 Củng cố dặn dò: 1’

- GV nhận xét giờ học

- HS thực hành chăm chỉ học tập

Trang 7

Ngày soạn: 22.8.2010

Thứ  ngày 25 tháng 8 năm 2010

Toán

Số hạng - tổng

I.Mục tiêu :

- HS biết số hạng; tổng

- Biết thực hiện phép cộng các số có hai chữ số không nhớ trong phạm vi 100

- Biết giải toán có lời văn bằng một phép tính cộng

II.Đồ dùng dạy học:

- Viết sẵn bảng nội dung bài tập 1

- Các thanh thẻ ghi số hạng - tổng

III.Hoạt động dạy học:

1.Kiểm tra bài cũ:3’

- 2HS lên bảng làm bài 5 trang 4 HS nhận xét bổ xung

- GV nhận xét ghi điểm

2.Bài mới: 30’

a,Giới thiệu

- GV nêu yêu cầu bài học

- GV viết lên bảng 35 + 24 =59

- HS đọc phép

tính GV xác định thành phần của phép cộng.Nêu tổng của phép cộng

- HS đọc phép tính: 35 + 24 = 59 nêu thành phần

Số hạng số hạng Tổng

Chú ý: 35 + 24 cũng gọi là tổng

b Thực hành

Bài 1:Nêu yêu cầu.

- HS làm nháp 1HS làm bảng phụ GV quan sát HD HS trung bình, yếu

- GV xét sửa bảng phụ

- Củng cố cách tính tổng khi biết số hạng

Bài 2 :HS nêu yêu cầu.

- i7 lớp làm bảng con

- GV nhận xét bổ xung

- Nêu lại cách đặt tính rồi tính.

Bài 3:HS đọc yêu cầu.

- Gọi hs nêu yêu cầu - tóm tắt

- Lớp làm vở GV chấm vở 1 số HS khá, giỏi

Bài Giải: Cả 2 buổi bán )2 số xe là:

12 + 20 = 32(xe)

Đáp số: 32 xe

3 Củng cố dặn dò: 2’

- GV nhận xét giờ học

- HS về ôn bài chuẩn bị giờ sau

Trang 8

Tập đọc

Tự thuật I.Mục tiêu :

- HS đọc đúng và rõ ràng toàn bài; biết nghỉ hơi sau các dấu câu, giữa các dòng, giữa phần yêu cầu và phần trả lời ở mỗi dòng

- Nắm )2 những thông tin chính về bạn HS trong bài #7 đầu có khái niệm về một bản tự thật (trả lời )2 các câu hỏi trong sách giáo khoa)

II.Đồ dùng dạy học:

- bảng phụ

III.Hoạt động dạy học:

1.ổn định tổ chức: 1’

2.Kiểm tra bài cũ: 3’

- Gọi 2 học sinh đọc bài Có công mài sắt có ngày nên kim Trả lời các câu hỏi về nội dung

bài

- Giáo viên nhận xét ghi điểm.

3.Bài mới: 30’

a Giới thiệu bài

- Giáo viên cho học sinh quan sát ảnh một bạn HS trong lớp + trả lời câu hỏi

b Luyện đọc

- Giáo viên đọc mẫu bài

- HS đọc nối tiếp câu toàn bài HDHS đọc đúng từ khó

- GVgợi ý cho HS giải nghĩa các từ: tự thuật, quê quán, nơi ở hiện nay.

- HS tiếp nối nhau đọc từng đoạn trong bài

- HDHS đọc đúng:

Họ và tên:/ Bùi thanh hà

Nam, nữ: nữ

Ngày sinh: 23- 4 - 1996 (hai mươi ba/ tháng tư /năm một nhìn chín trăm chín mươi sáu)

- HS tiếp nối nhau đọc từng đoạn trong nhóm

- Giáo viên cho học sinh thi đọc giữa các nhóm

c Hướng dẫn tìm hiểu bài.

GV cho học sinh đọc thầm - trả lời câu hỏi

- Em biết những gì về bạn Hà? (Bùi Thanh Hà qua bản tự thuật )

- Nhờ đâu mà em biết rõ về bạn Thanh Hà  vậy? (Nhờ bản tự thuật của bạn)

- Hãy cho biết họ và tên em? ( hs tiếp nối nhau trả lời câu hỏi)

- Em hãy cho biết tên địa

d Luyện đọc lại

- Giáo viên cho học sinh thi đọc bản tự thuật

- GV nhận xét Khen hs đọc bài tốt

- Chú ý giọng đọc, cách ngắt nghỉ từng đoạn, từng câu

4.Củng cố - Dặn dò:1’

- Nhận xét giờ học

- Về nhà đọc bài.Tự viết bản tự thật

Trang 9

Tập viết chữ hoa : A I.Mục tiêu :

- Viết đúng chữ hoa A (1 dòng cỡ vừa, 1 dòng cỡ nhỏ), chữ và câu ứng dụng: Anh (1 dòng

cỡ vừa, 1 dòng cỡ nhỏ), Anh em thuận hoà (3 lần) Chữ viết rõ ràng,

thẳng hàng,

- HS khá giỏi viết đúng và đủ các dòng (tập viết ở lớp)

II.Đồ dùng dạy học:

- Mẫu chữ A hoa đặt trong khung chữ

- Vở tập viết 2 tập 1

III.Hoạt động dạy học:

1.Kiểm tra bài cũ: 1’

- GV kiểm tra vở tập viết hs

2.Bài mới: 38’

a Giới thiệu bài: GV nêu mục đích yêu cầu của tiết học.

b Hướng dẫn viết chữ hoa

- GV cho HS quan sát mẫu chữ A

- HS Quan sát và trả lời câu hỏi

- Chữ A hoa cao mấy li? gồm mấy

- Chữ A hoa gồm mấy nét? (Gồm 3 nét)

- GV giảng lại quy trình viết

- GV viết mẫu chữ hoa cỡ vừa trên bảng lớp ; kết hợp nhắc lại cách viết để hs theo dõi

- HS viết bảng con chữ A 2,3 62- GV nhận xét, uốn nắn

c Hướng dẫn viết cụm từ ứng dụng

- HS đọc câu ứng dụng “Anh em thuận hoà”

- “Anh em thuận hoà” có nghĩa là gì? (Nghĩa là anh em trong nhà phải biết

- Cụm từ gồm mấy tiếng? Là những tiếng nào? 4 tiếng: Anh, em, thuận, hoà

- Độ cao của các chữ HS quan sát

- Cách đặt dấu thanh ở các chữ

- Các chữ viết cách nhau một khoảng bằng chừng nào? ( Bằng khoảng cách viết chữ cái 0)

- GV viết mẫu chữ Anh trên dòng kẻ.( điểm cuối của chữ A nối liền với điểm bắt đầu chữ n).

- GV

d HS viết bài viết vào vở

- 1 dòng chữ A cỡ vừa, 1 dòng chữ A cỡ nhỏ

- 1 dòng chữ Anh cỡ vừa, 1 dòng chữ Anh cỡ nhỏ

- 2 dòng câu ứng dụng cỡ nhỏ: Anh em thuận hoà

- < ý  thế ngồi, cách cầm bút

- GV

- GV thu bài chấm, chữa, nhận xét

3.Củng cố - Dặn dò:1’

- GV nhận xét giờ học

- Về nhà HS tập viết tiếp phần còn lại

Trang 10

Ngày soạn:23.08.2010

Thứ năm, ngày 26 tháng 8 năm 2010

Toán Luyện tập

I Mục tiêu

- HS biết cộng nhẩm số tròn chục có hai chữ số.(Bài 2, cột 2)

- Biết tên gọi thành phần và kết quả của phép cộng

- Biết thực hiện phép cộng các số có hai chữ số không nhớ trong phạm vi 100.( bài 1, 3)

- Biết giải toán bằng một phép cộng.( bài 4)

II đồ dùng dạy học

- Bảng phụ, bút dạ

III hoạt động dạy học

1 khiểm tra bài cũ: 3’

- HS làm bài 2 (tr 5) Nêu thành phần và kết quả của phép cộng

- Cả lớp và GV nhận xét, sửa GV cho điểm

2 Bài mới: 31’

- GVHDHS luyện tập

Bài 1: HS đọc yêu cầu.

- Lớp làm vở - 1 HS làm bảng phụ GV giúp hs trung bình, yếu

- GV chấm vở 1 số hs trung bình yếu Cả lớp + GV nhận xét, sửa bảng phụ

- Củng cố phép cộng không nhớ trong phạm vi 100.

Bài 2: HS đọc yêu cầu.

- HS nhẩm nêu miệng kết quả Cả lớp + GV nhận xét, sửa

- Củng cố cách cộng nhẩm số tròn chục có hai chữ số.

Bài 3: HS đọc yêu cầu.

- HS làm bảng nhóm Đại diện nhóm trình bày bảng

- Cả lớp + GV nhận xét, Chữa bảng nhóm

- Củng cố cách đặt tính cộng các số có hai chữ số không nhớ.

Bài 4: HS đọc yêu cầu.

- HS làm vở 1 HS làm bảng phụ GV giúp hs trung bình, yếu

- GV chấm vở 1 số hs khá, gỏi Cả lớp + GV nhận xét, sửa bảng phụ

- Củng cố cách gải toán có lời văn.

3 Củng cố dặn dò: 1’

- GV nhận xét giờ học

- HS về ôn bài, làm bài tập số (5 tr 6)

Trang 11

Luyện từ và câu

Từ và câu

I Mục tiêu :

- /7 đầu làm quen với các khái niệm từ và câu thông qua các bài tập thực hành

- Biết tìm các từ liên quan đến hoạt động học tập (BT1, BT2); viết )2 một câu nói về nội dung mỗi tranh (BT3)

II.Đồ dùng dạy học:

- Tranh minh hoạ SGK

- Bảng phụ ghi nội dung BT 2

III.Hoạt động dạy học:

1.Kiểm tra bài cũ:1’ SGK, vở ghi, vở bài tập

2 Bài mới : 37’

a Giới thiệu bài

b Hướng dẫn làm bài tập.

Bài1: ( Miệng) GV cho HS đọc yêu cầu bài 1

- HS nêu yêu cầu- trả lời câu hỏi

Có mấy hình vẽ? 8 hình vẽ

- Em cần xem tên gọi nào là của

- HS tiếp nối nhau nêu miệng các từ Cả lớp + GV nhận xét, sửa

Lời giải: (Trường, học sinh, chạy, cô giáo, hoa hồng, nhà, xe đạp múa).

Bài 2: ( miệng) HS đọc yêu cầu.

- GV cho HS lấy ví dụ về từng loại GV tổ chức thi tìm từ nhanh trong các nhóm

- Đại diện nhóm trình bày bảng Cả lớp + GV nhận xét, chữa bài

- Củng cố cách tìm từ.

Bài 3: (viết) GV cho HS đọc yêu cầu.

- HS nêu yêu cầu - thực hành nói về ai, cái gì?

- Câu mẫu này nói về Huệ và + hoa trong tranh 1

- Câu mẫu vừa đọc nói về ai, cái gì?

- HS tiếp nối nhau đặt câu thể hiện nội dung từng tranh

- Tranh 1 còn cho ta thấy điều gì? Tranh 1 nói + hoa thật đẹp

- Tranh 2 cho ta thấy Huệ định làm gì? Huệ muốn ngắt 1 bông hoa

- Theo em cậu bé trong tranh 2 đã làm gì? Cậu bé ngăn Huệ lại

- Yêu cầu viết câu của em vào vở bài tập

- HS làm vở GV nhận xét

- GV giúp hs ghi nhớ: Tên gọi của các vật, việc được gọi là từ.

Ta dùng từ đặt thành câu để trình bày một sự việc.

3.Củng cố - Dặn dò:1’

- Nhận xét giờ học HS về nhà làm bài tập trong vở

Ngày đăng: 30/03/2021, 13:57

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w