* Yêu cầu sử dụng que tính để tìm -Thao taùc treân que tính vaø neâu coøn keát quaû.. bớt 8 que tính, yêu cầu trả lời xem -Trả lời về cách làm.[r]
Trang 1Ngày soạn : Tuần : 11
LUYỆN TẬP
I.MỤC TIÊU : Giúp HS
- Thuộc bảng 11 trừ đi một số
- Thực hiện được phép trừ dạng 51 - 15
- Biết tìm số hạng của một tổng
- Biết giải bài toán có một phép trừ dạng 31 - 5
- Giáo dục học sinh tính cẩn thận, chính xác
II.ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC :
-Bảng phụ
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC :
1’ 1.Ổn định :
4’ 2.Bài cũ :
-Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời
đúng :
a 71 – 25 = ?
A 56 B 36 C 46
b 81 – 43 = ?
A.58 B 38 C 48
-HS làm bài bảng con
-Nhận xét
*Nhận xét chung
3.Bài mới :
1’ *Giới thiệu bài : Tiết học hôm nay các
em sẽ luyện tập về phép trừ có nhớ các
dạng vừa học
*Hướng dẫn :
Bài 1:
- Bài toán yêu cầu gì ?
- Yêu cầu HS tự nhẩm và ghi kết quả
vào vở bài tập
- Gọi HS chữa bài
- Tính nhẩm
- HS làm bài sau đó nối tiếp nhau (theo bàn hoặc tổ) đọc kết quả từng phép tính
Bài 2 : (giảm cột 3).
- Bài toán yêu cầu gì ?
-Cho HS làm bài bảng con
- Hỏi: Khi đặt tính ta phải chú ý điều gì ?
- Yêu cầu HS nêu rõ cách đặt tính và
- Đặt tính rồi tính
-HS làm bài bảng con
- Phải chú ý sao cho đơn vị viết thẳng cột với đơn vị, chục thẳng
Trang 2thực hiện các phép tính của mình.
- Lớp nhận xét
cột với chục
-Nhận xét
Bài 3: (bài c dành cho HS khá giỏi).
- Bài toán yêu cầu gì ?
- Muốn tìm số hạng trong một tổng ta
làm như thế nào?
- Cho HS làm vở
- Sửa bài
- Tìm x
- Muốn tìm một số hạng ta lấy tổng trừ đi số hạng kia
- HS làm bài
- 1 HS làm bài bảng phụ
Bài 4 :
- Gọi 1 HS đọc đề bài, cả lớp đọc thầm
- Gọi 1 HS lên bảng tóm tắt
- Hỏi bán đi nghĩa là như thế nào?
- Muốn biết còn lại bao nhiêu kg ta phải
thực hiện phép tính gì ? Các em suy nghĩ
và làm bài vào vở
- Gọi 1 HS lên làm bài vào bảng phụ
- GV nhận xét
Tóm tắt : Có : 51 kg Bán : 26 kg Còn lại : …… kg ?
- Bán đi nghĩa là bớt đi lấy đi
Bài giải Số kg táo còn lại là : 51- 26 = 25 (kg) Đáp số : 25 kg
- HS nhận xét đúng /sai và tự sửa bài
4.Củng cố – Dặn dò :
- Muốn tìm số hạng trong một tổng ta
làm như thế nào?
-Nhận xét
RÚT KINH NGHIỆM
Trang 3
Ngày soạn : Tuần : 11
12 TRỪ ĐI MỘT SỐ 12- 8.
I.MỤC TIÊU :
- Biết cách thực hiện phép trừ dạng 12 - 8 Lập và học thuộc bảng công thức
12 trừ đi một số
- Áp dụng bảng trừ đã học để giải các bài toán liên quan
-Giáo dục HS tính cẩn thận khi làm bài
II.ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC :
- Bảng gài - que tính
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC :
1’
4’
1’
30’
1.Ổn định :
2.Bài cũ :
-Tìm x : x + 23 = 71 ; 18 + x = 61
-Nhận xét – Ghi điểm
*Nhận xét chung
3.Bài mới :
*Giới thiệu bài : Hôm nay chúng ta
sẽ thực hiện phép trừ dạng 12 –8
*Hướng dẫn :
Giới thiệu phép trừ 12 - 8 :
- Nêu bài toán : Có 12 que tính bớt đi
8 que tính, còn lại bao nhiêu que
tính?
-Muốn biết có bao nhiêu que tính ta
làm như thế nào ?
- Viết lên bảng 12 – 8
* Yêu cầu sử dụng que tính để tìm
kết quả
- Lấy 12 que tính, suy nghĩ tìm cách
bớt 8 que tính, yêu cầu trả lời xem
còn bao nhiêu que tính
- Có bao nhiêu que tính tất cả ?
-Đầu tiên ta bớt 2 que rời trước
-Hai HS lên bảng mỗi em làm một bài
-Học sinh khác nhận xét
- Quan sát và lắng nghe và phân tích đề toán
- Thực hiện phép tính trừ 12 – 8
- Thao tác trên que tính và nêu còn
4 que tính
- Trả lời về cách làm
- Có 12 que tính ( gồm 1 bó và 2 que rời )
Trang 4Chúng ta còn phải bớt bao nhiêu que
tính nữa ? Vì sao ?
- Để bớt được 6 que tính nữa ta tháo
1 bó thành 10 que tính rời Bớt đi 6
que còn lại 4 que
-Vậy 12 que tính bớt 8 que tính còn
mấy que tính ?
- Vậy 12 trừ 8 bằng mấy ?
-Viết lên bảng 12 - 8 = 4
- Yêu cầu một em lên bảng đặt tính
sau đó nêu lại cách làm của mình
- Gọi 1 em lên bảng đặt tính và nêu
cách đặt tính
- Mời một em khác nhận xét
Lập bảng công thức : 12 trừ đi
một số
- Yêu cầu sử dụng que tính để tính
kết quả các phép trừ trong phần bài
học
- Yêu cầu đọc đồng thanh và đọc
thuộc lòng bảng công thức
- Xóa dần các công thức trên bảng
yêu cầu học thuộc lòng
Luyện tập :
Bài 1 : (a.cột 1, 2) (b.cột 1, 2 dành
cho HS khá giỏi)
-Y/c
-Yêu cầu đọc chữa bài
-Nhận xét
Bài 2 :
-Cho HS đọc và xác định y/c
-Cho HS làm bài bảng con
-Nhận xét
Bài 4 :
-Yêu cầu lớp tự tóm tắt và làm bài
vào vở
-Bài toán cho biết gì ?
- Bài toán yêu cầu gì ?
- Bớt 6 que nữa
- Vì 2 + 6 = 8
- Còn 4 que tính
- 12 trừ 8 bằng 4
-12 Viết 12 rồi viết 8 xuống
8 dưới thẳng cột
4 với 2 ( đơn vị ) Viết dấu trừ và vạch kẻ ngang Trừ từ phải sang trái 2 không trừ được 8 lấy 12 trừ 8 bằng 4 Viết 4, nhớ 1 1 trừ 1 bằng 0
- Tự lập công thức :
12 - 2 = 10 12- 5 = 7 12 - 8 = 4
12 - 3 = 9 12- 6 = 6 12 - 9 = 3
12 - 4 = 8 12- 7 = 5 12 -10 = 2
-HS đọc và xác định y/c
-HS làm bài
-HS đọc nối tiếp
-Em khác nhận xét bài bạn
-HS giỏi nêu miệng cột 1, 2
-HS đọc và xác định y/c
-HS làm bảng con
- Nhận xét bài bạn
- Một em đọc đề Tóm tắt đề bài
- Tự làm vào vở
Trang 5-Yêu cầu 1 HS làm bài bảng phụ
-Nhận xét
4.Củng cố – Dặn dò :
-Muốn tính 12 trừ đi một số ta làm như thế nào ?
-Xem trước bài : 32 -8
-Nhận xét tiết học
-Tóm tắt :
- Xanh và đỏ :12 quyển
- Đỏ : 6 quyển
- Xanh : quyển ?
- Một HS làm bài bảng phụ + cả lớp làm bài vào vở
Bài giải Số quyển vở bìa xanh là :
12 - 6 = 6 ( quyển ) Đáp số : 6 quyển
- Một em khác nhận xét bài bạn
- 3 em trả lời
RÚT KINH NGHIỆM
Trang 6
Ngày soạn : Tuần : 11
32 - 8
I.MỤC TIÊU :
-Biết thực hiện phép trừ có nhớ trong phạm vi 100, dạng 32 – 8
-Biết giải bài toán có một phép trừ dạng 32 – 8
-Biết tìm số hạng của một tổng
-Giáo dục HS tính chịu khó làm bài
II.ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC :
- Que tính
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC :
1’
4’ 1.Ổn định :2.Bài cũ :
-Đọc thuộc lòng bảng trừ 12 trừ đi
một số
-Nhận xét – Ghi điểm
*Nhận xét chung
3.Bài mới :
*Giới thiệu bài :
Giới thiệu phép trừ 32 - 8 :
- Nêu bài toán : Có 32 que tính bớt
đi 8 que tính, còn lại bao nhiêu que
tính ?
-Muốn biết có bao nhiêu que tính ta
làm như thế nào ?
* Yêu cầu sử dụng que tính để tìm
kết quả
- Lấy 32 que tính, suy nghĩ tìm cách
bớt 8 que tính, yêu cầu trả lời xem
còn bao nhiêu que tính
- Có bao nhiêu que tính tất cả ?
-Đầu tiên ta bớt 2 que rời trước
Chúng ta còn phải bớt bao nhiêu
que tính nữa ? Vì sao ?
-Vậy 32 que tính bớt 8 que tính còn
mấy que tính ?
-HS nêu ghi nhớ bảng 12 trừ đi một số
-Nhận xét
-Quan sát và lắng nghe và phân tích đề toán
-Thực hiện phép tính trừ 32 – 8
-Thao tác trên que tính và nêu còn
24 que tính
-Trả lời về cách làm
-Có 32 que tính ( gồm 3bó và 2 que rời )
-Bớt 6 que nữa
-Vì 2 + 6 = 8
- Còn 24 que tính
- 32 trừ 8 bằng 24
Trang 7- Vậy 32 trừ 8 bằng mấy ?
-Viết lên bảng 32 - 8 = 24
-Yêu cầu một em lên bảng đặt tính sau đó nêu lại cách làm của mình
-Mời một em khác nhận xét
Luyện tập :
Bài 1: (dòng 2 giảm tải).
-Gọi HS đọc đề + xác định y/c đề
-HS làm bài bảng con
-Nhận xét
-Cho HS nêu cách thực hiện
Bài 2 : (bài c dành cho HS khá
giỏi)
-Giao việc : HS dãy B làm 2 bài, dãy A làm 3 bài
-Cho HS làm bài vào vở + 1 HS làm bài bảng phụ
- Yêu cầu HS nêu rõ cách đặt tính và thực hiện tính của từng phép tính
- Nhận xét ghi điểm
Bài 3 :
-Bài toán cho biết gì ?
- Bài toán yêu cầu ?
- Yêu cầu tự tóm tắt và giải bài
-Yêu cầu cả lớp làm vào vở
-Nhận xét đánh giá ghi điểm bài làm học sinh
Bài 4 :
-x là gì trong phép tính của bài ?
- Muốn tìm số hạng chưa biết ta làm như thế nào ?
-Cho 1HS làm bài bảng phụ + cả lớp làm bài vào vở
32 Viết 32 rồi viết 8 xuống dưới
- 8 với 2 ( đơn vị ) Viết dấu trừ và
24 kẻ ngang Trừ từ phải sang trái
2 không trừ được 8 lấy 12 trừ 8 bằng
4 Viết 4, nhớ 1 3 trừ 1 bằng 2
-HS đọc và xác định y/c
-HS làm bảng con
-HS đọc và xác định y/c
-HS làm bài vào vở + 1 HS làm bài bảng phụ
-Trình bày
-Nhận xét
- Có 22 nhãn vở cho đi 9 nhãn vở Hỏi còn lại bao nhiêu nhãn vở
Tóm tắt :
- Có : 22 nhãn vở
- Cho đi : 9 nhãn vở
- Còn lại : ? nhãn vở
Bài giải Số nhãn vở còn lại là :
22 - 9 = 13 ( nhãn vở ) Đáp số : 13 nhãn vở
-HS đọc và xác định y/c
-x là số hạng chưa biết trong phép cộng
- Lấy tổng trừ đi số hạng đã biết -1 HS làm bài bảng phụ + cả lớp làm bài vào vở
-Trình bày
Trang 8-Nhận xét
4.Củng cố – Dặn dò :
-Xem trước bài : 52 – 28
-Nhận xét tiết học
-Nhận xét
- Hai em nhắc lại nội dung bài học
RÚT KINH NGHIỆM
52 – 28
I.MỤC TIÊU :
-Biết cách thực hiện phép trừ có nhớ 52 - 28
-Áp dụng phép trừ có nhớ dạng 52 - 28 để giải các bài toán liên quan
-Giáo dục học sinh tính cẩn thận, chính xác
II.ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC :
-Que tính
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC :
1’
4’
1’
1.Ổn định :
2.Bài cũ :
-Cho HS làm bài bảng con
- Đặt tính rồi tính : 52 - 3 ; 22 - 7
- Nêu cách thực hiện phép tính 22
-7
-Nhận xét – Ghi điểm
*Nhận xét chung
3.Bài mới :
Giới thiệu phép trừ 52 – 28 :
- Nêu bài toán : Có 52 que tính bớt
đi 28 que tính, còn lại bao nhiêu
que tính ?
-Muốn biết có bao nhiêu que tính
ta làm như thế nào ?
-HS làm bài bảng con
-Quan sát và lắng nghe và phân tích đề toán
-Thực hiện phép tính trừ 52 – 28
-Thao tác trên que tính và nêu còn 24
Trang 9-GV ghi tựa bảng.
* Yêu cầu sử dụng que tính để tìm kết quả
-Vậy 52 que tính bớt 28 que còn mấy que tính ?
- Vậy 52 trừ 28 bằng mấy ?
-Viết lên bảng 52 - 28 = 24
- Yêu cầu một em lên bảng đặt tính sau đó nêu lại cách làm của mình
- Gọi 1 em lên bảng đặt tính và nêu cách đặt tính
- Mời một em khác nhận xét
Luyện tập :
Bài 1: (Dòng 2 dành cho HS khá
giỏi)
-Cho HS đọc đề + xác định y/c
-Cho HS làm bài bảng con
Bài 2 : (bài c dành cho HS khá
giỏi)
-Cho HS đọc đề + xác định y/c
-Muốn tìm hiệu ta làm như thế nào?
-Giao việc : HS dãy A làm 3 bài,
HS dãy B làm 2 bài
-Cho HS làm bài vào vở + 1 HS làm bài bảng phụ (cả 3 bài)
-Nhận xét
-Cho HS nêu cách đặt tính
Bài 3 :
-Bài toán cho biết gì ?
- Bài toán hỏi gì ?
- Bài toán thuộc dạng gì ?
- Yêu cầu học sinh tự ghi tóm tắt và giải bài
-Yêu cầu cả lớp làm vào vở
-Mời 1 em lên bảng làm bài
- Gọi em khác nhận xét bài bạn
que tính
- Còn 24 que tính
- 52 trừ 28 bằng 24 Trừ từ phải sang trái 2 không trừ
24 28
52
được 8 lấy 12 trừ 8 bằng 4 Viết 4 , nhớ 1, 2 thêm 1 bằng 3, 5 trừ 3 bằng 2, viết 2
-HS đọc và xác định y/c
-HS làm bài bảng con
-HS đọc và xác định y/c
-HS làm bài vào vở + 1 HS làm bài bảng phụ
-Trình bày
-Nhận xét
-HS đọc đề
- Đội 2 trồng 92 cây, đội 1 trồng ít hơn
38 cây
- Số cây đội 1 trồng
- Bài toán về ít hơn
Tóm tắt : -Đội II : 92 cây
-Đội I ít hơn đội II : 38 cây
-Đội I : cây ?
Trang 10-Nhận xét đánh giá ghi điểm bài
làm học sinh
4.Củng cố – Dặn dò :
-Nhận xét đánh giá tiết học
-Xem trước bài : Luyện tập
Bài giải Số cây đội Một trồng :
92 - 38 = 54 ( cây ) Đáp số : 54 cây
RÚT KINH NGHIỆM
LUYỆN TẬP
I.MỤC TIÊU :
-Thuộc bảng 12 trừ đi một số
-Thực hiện được phép trừ dạng 52 – 28
-Biết tìm số hạng của một tổng
-Biết giải bài toán có một phép trừ dạng 52 – 28
II.ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC :
- Que tính
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC :
1.Ổn định :
2.Bài cũ :
-Cho HS làm bảng con
Đặt tính rồi tính : 42 – 17 ; 52 – 38
-Nhận xét – Ghi điểm
*Nhận xét chung
3.Bài mới :
*Giới thiệu bài :
*Luyện tập :
Bài 1:
-Cho HS đọc đề + xác định y/c
-Nhận xét
-HS làm bài bảng con
-HS đọc và xác định y/c
-HS làm bài vào vở
Trang 11Bài 2 : Cột 3 giảm tải.
-Cho HS đọc đề + xác định y/c
-Cho HS làm bài bảng con
-Nhận xét
Bài 3 : (câu c giảm tải).
-Cho HS đọc đề + xác định y/c
-Cho HS làm bài vào vở + 1 HS làm bài bảng phụ
-Nhận xét
Bài 4 :
-Cho HS đọc đề
-Đề bài cho biết gì ? -Bài toán hỏi gì ? -Muốn biết Gà có bao nhiêu con ta làm như thế nào ?
-Yêu cầu HS tự làm vào vở + 1 HS làm bài bảng phụ
-Giáo viên nhận xét đánh giá
Bài 5 : (dành cho HS khá giỏi).
-Cho HS đọc đề + xác định y/c
-Cho HS khá giỏi nêu miệng
4.Củng cố – Dặn dò :
-Muốn tìm một số hạng trong 1 tổng ta làm sao ?
-Nhận xét
-Chuẩn bị : “Tìm số bị trừ”
-HS nối tiếp nhau nêu kết quả
-HS đọc và xác định y/c
-HS làm bài bảng con
-Nhận xét
-HS đọc và xác định y/c
-HS làm bài vào vở + 1 HS làm bài bảng phụ
-Trình bày
-2 HS đọc đề
- Gà và thỏ có 42 con, trong đó Thỏ 18 con
- Có bao nhiêu con gà
Bài giải Số con gà có là :
42 - 18 = 24 ( con ) Đáp số : 24 con gà
- Nhận xét bài làm của bạn
-HS đọc và xác định y/c
-HS khá giỏi nêu miệng
-HS nêu
RÚT KINH NGHIỆM
Trang 12
Ngày soạn : Tuần : 12
TÌM SỐ BỊ TRỪ
I.MỤC TIÊU :
-Biết tìm x trong các bài tập dạng : x – a = b (với a, b là các số có không quá 2 chữ số) bằng sử dụng mối quan hệ giữa thành phần và kết quả của phép tính (Biết cách tìm số bị trừ khi biết hiệu và số trừ)
-Vẽ được đoạn thẳng, xác định điểm là giao của hai đoạn thẳng cắt nhau và đặt tên điểm đó
II.ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC :
- Tờ bìa kẻ 10 ô vuông như bài học Kéo
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC : 1.Ổn định :
1’ 1.Ổn định :
4’ 2.Bài cũ :
-Khoang vào chữ cái đặt trước câu trả lời
đúng :
1.82 – 37 = ?
A.52 B.85 C.54 D.45
2.Tìm x, biết : 42 – x = 18
A.x = 60 C.x = 24
B.x = 44 D.x = 42
-HS làm bài bảng con
-Nhận xét
*Nhận xét chung
3.Bài mới :
1’ *Giới thiệu bài : GV viết lên bảng phép
trừ 10 – 6 = 4 Yêu cầu HS gọi tên các
thành phần trong phép tính trừ
GV nêu Muốn tìm số bị trừ chưa biết ta
làm thế nào Chúng ta sẽ tìm hiểu qua
bài : Tìm số bị trừ chưa biết
*Hướng dẫn :
Tìm số bị trừ :
Bước 1 : Thao tác với đồ dùng trực quan - Có 10 ô vuông
Trang 13GV gắn 10 ô vuông lên bảng như SGK và hỏi : Có bao nhiêu ô vuông ?
-Nêu bài toán 1 : Có 10 ô vuông bớt đi 4
ô vuông (tách ra 4 ô vuông) Hỏi còn lại bao nhiêu ô vuông?
- Làm thế nào để biết còn lại 6 ô vuông?
GV ghi bảng : 10 – 4 = 6
- Hãy nêu tên các thành phần và kết quả trong phép tính: 10 – 4 = 6 (HS nêu GV gắn thanh thẻ ghi tên gọi)
Bài toán 2: Có một mảnh giấy được cắt làm 2 phần Phần thứ nhất có 4 ô vuông
Phần thứ 2 có 6 ô vuông Hỏi lúc đầu tờ giấy có bao nhiêu ô vuông?
- Làm thế nào để biết có 10 ô vuông?
GV ghi bảng: 10 = 6 + 4 Bước 2; Giới thiệu cách tính
- Nêu: Gọi số ô vuông ban đầu chưa biết là x Số ô vuông bớt đi là 4 Số ô vuông còn lại là 6 Hãy đọc cho cô phép tính tương ứng để tìm số ô vuông còn lại
+Để tìm số ô vuông ban đầu chúng ta làm gì?
- Khi HS trả lời, GV ghi bảng x = 6 + 4 + Số ô vuông bạn đầu là bao nhiêu?
- Yêu cầu HS đọc lại phần tìm x trên bảng
+x là gì trong phép tính x – 4 = 6 ? +6 gọi là gì trong phép tính x – 4 = 6 ? + 4 gọi là gì trong phép tính x – 4 = 6 ? + Muốn tìm số bị trừ ta làm thế nào ?
GV ghi bảng : Muốn tìm số bị trừ ta lấy hiệu cộng với số trừ
- Gọi nhiều HS nhắc lại qui tắc
- Còn lại 6 ô vuông
- Thực hiện phép tính 10 – 4 = 6
10 - 4 = 6 (SBT) (ST) (H)
- Lúc đầu tờ giấy có 10 ô vuông
- Thực hiện phép tính
6 + 4 = 10
x – 4 = 6
+Thực hiện phép tính 6 + 4
- Là 10
x – 4 = 6 x = 6 + 4
x = 10 +Là số bị trừ chưa biết
+Là hiệu
+Là số trừ
+Lấy hiệu cộng với số trừ
-HS đọc qui tắc trên bảng
Luyện tập – thực hành :
Bài 1 : (câu c, g giảm tải)
-Cho HS đọc đề + xác định y/c
-Cho HS làm bài bảng con
- Gọi HS nêu lại cách tính của mình
-HS đọc và xác định y/c
-HS làm bài bảng con