1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Giáo án môn Toán lớp 4 - Tuần 19

20 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 141,87 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

-Bước đầu biết vận dụng công thức tính diện tích hìn bình hành để giải các bài toán có liên quan.. -HS nhËn xÐt.[r]

Trang 1

Lớp:4A+4B Ngày giảng:5/1/2009

Toán Tiết 91 : Ki-Lô-Mét vuông

I Mục tiêu :

-Biết đọc đúng và đo diện tích theo đơn vị km 1 km2 = 1000000m2

-Biết giải đúng 1 số bài toán có liên quan

II - Đồ dùng dạy học

-Tranh vẽ 1 khu rừng hoặc 1 cánh đồng

III Hoạt động dạy học

A Kiểm tra bài cũ :

-Gọi HS chữa bài tập làm thêm tiết 90

-Nhận xét cho điểm

B Bài mới :

1 - Giới thiệu bài : Ghi bảng

2 – Giới thiệu Ki-lô-mét vuông

-GV giới thiệu : Để đo diện tích lớn

rừng dùng đơn vị đo Ki-lô-mét vuông

-GV giới thiệu cách đọc và cách viết

ki-lô-mét vuông (km 2)

1km2 = 1000000m2

3 – Thực hành :

*Bài 1 (100)

-Gọi HS nêu YC

-YC HS trao đổi làm bài tập

-GV cùng HS chốt KQ đúng

*Bài 2 (100)

-Gọi HS nêu YC

-Cho HS nhắc lại cách đổi

-Cho HS tự làm bài

-Chữa NX bài

*Bài 3 (100)

-Gọi HS đọc và tóm tắt đề

-Cho HS giải

-Chữa NX bài

*Bài 4 (100)

-Cho HS đọc và làm bài

-GV kết luận (Nhắc kĩ lớp 4B)

C Củng cố Dặn dò

-Nhận xét giờ học

-HD học ở nhà

3’

30’

2’

-HS chữa bài -HS nhận xét

-HS nghe -HS nhắc lại

1 km2 = 1000000 m2

-HS nêu -2 HS đổi vở kiểm tra kết quả

-HS nêu 3 HS làm bảng , HS làm vở 1km2 = 1000000m 2 1m2= 100dm2 1000000m2 = 1 km2 5km2 =5000000m2 32m2 49dm2 =3249dm2 2000000m2=2km2

-HS giải bảng , HS lớp làm vở Giải : Diện tích của khu rừng :

3 x 2 = 6 (km2 ) Đáp số : 6 km2 -Diện tích phòng học : 40m2

2

Trang 2

GV dạy:Nguyễn Thị Chỉnh Ngày soạn:4/1/2009

Toán

tiết 92 : Luyện tập

I Mục tiêu : Giúp HS :

-Chuyển đổi các đơn vị đo diện tích

-Tính toán và giải các bài toán có liên quan đến diện tích theo đơn vị km2.

-Có ý thức học toán

II - Đồ dùng dạy học

-Bảng phụ

III Hoạt động dạy học

A Kiểm tra bài cũ :

-Gọi HS chữa bài tập 3(100)

-Nhận xét cho điểm

B Bài mới :

1 – Giới thiệu bài : Ghi bảng

2- HD HS làm bài tập

*Bài 1 (100)

-Gọi HS đọc YC

-YC HS Trao đổi làm bài tập

-Chữa bài NX

*Bài 2 (101)

-Gọi HS nêu YC

-Cho HS tự giải

-Chữa NX bài

*Bài3 (101)

– YC HS tự làm phần b (Đối với lớp

4A)

-Cho HS trình bày cách làm

-GV chốt lại lời giải đúng

* Bài 4 (101)

-Gọi HS đọc ND và YC

-HS tóm tắt và giải toán

-Chữa bài NX

C Củng cố Dặn dò :

-Nhận xét giờ học

-HD CB giờ sau , BTVN 3(a), 5 (101)

3’

30’

2’

HS chữa bài -HS nxét

-HS nêu 3HS làm bảng , HS lớp làm vở 530dm2 =53000cm 2

300dm2 =3 m2 13dm229cm2=1329cm2 84600cm2=846dm2

10km2 =10000000m2 9000000m2 = 9 km2

-HS giải a)Diện tích khu đất : 5x 4 = 20(km2 ) b)Đổi 8000m=8km

Diện tích khu đất ; 8 x 2 = 16(km2)

-HS trình bày kết quả

-HS nêu , làm bài , HS lớp đổi vở kiểm tra Giải : Chiều rộng của khu đất là :

3 : 3 = 1(km ) Diện tích khu đất là :

3 x 1 = 3 (km 2 ) Đáp số : 3 km 2

Trang 3

Lớp:4A+4B Ngày giảng:7/1/2009

Toán Tiết 93 : Hình bình hành

I Mục tiêu : Giúp HS :

-Nhận biết 1 số đặc điểm của hình bình hành Phân biệt hình bình hành với 1 số hình đã

học

-Có ý thức học toán

II - Đồ dùng dạy học

-Bộ đồ dùng toán 4

III _ Hoạt động dạy học

A Kiểm tra bài cũ :

-Gọi HS chữa bài 3(a) , 5 (101)

-Nhận xét cho điểm

B Bài mới :

1 – Giới thiệu bài : Ghi bảng

2 – HD nội dung :

hành

-GV giới thiệu tên gọi HBH

b) Nhận biết 1 số đặc điểm của HBH

-GV cho HS lên đo HBH và NX

3 – Thực hành :

*Bài 1 (102)

-Gọi HS đọc ND và YC

-GV cho HS nhận dạng và trả lời câu

hỏi đâu là hình bình hành ?

-GV chữa bài KL

*Bài 2 (102)

–Gọi HS đọc ND và YC

-Cho HS trao đổi và làm bài

-Gọi HS trình bày

*Bài 3 (102) –Gọi HS nêu YC

-GV HD HS Vẽ hình (Lớp 4B buổi2)

C Củng cố Dặn dò :

-Nhận xét giờ học

-Dặn dò HS học ở nhà và CB bài sau

3’

30’

2’

-HS chữa bài -HS NX

-HS quan sát hình vẽ trong bài học của

-HBH có 2 cặp cạnh đối diện song song và bằng nhau

-HS lấy VD về đồ vật có dạng HBH

-HS nêu YC , Trao đổi và trả lời : +Hình 1; 2 ;5 là hình bình hành

-HS nêu +Hình bình hành ABCD có các cặp cạnh

đối diện song song và bằng nhau -HS vẽ hình theo HD của GV

Trang 4

GV dạy:Nguyễn Thị Chỉnh Ngày soạn:6/1/2009

Toán

Tiết 94 : Diện tích hình bình hành

I Mục tiêu : Giúp HS :

-Hình thành công thức tính diện tích của hình bình hành

%!-5 đầu biết vận dụng công thức tính diện tích hìn bình hành để giải các bài toán có liên quan

-Có ý thức học toán tốt

II- Đồ dùng dạy học

-Bộ đồ dùng toán 4

III Hoạt động dạy học

A Kiểm tra bài cũ :

-Gọi HS chữa bài tập :Vẽ HBH

-Nhận xét cho điểm

B Bài mới :

1 – Giới thiệu bài : Ghi bảng

2 – HD nội dung :

a)Hình thành công thức tính DT HBH

-GV vẽ hình ABCD , Vẽ AH vuông góc

với DC , Giới thiệu DClà đáy của HBH

AH là chiều cao của HBH

-Cắt ghép để 1-.5 HCN ABIH cho HS

NX HBH và HCN

-Cho HS phát biểu bằng lời(Nhắc

nhiềuđối với lớp 4B)

3 – Thực hành :

*Bài 1 (104)

-Gọi HS đọc ND và YC

-YC HS làm bài tập

-Chữa bài nhận xét

*Bài 2 (104)

–Gọi HS đọc đề bài

-Cho HS làm bài tập

-Chữa bài nhận xét

C Củng cố Dặn dò :

-Nhận xét giờ học BTVN 3 (104)

-Dặn dò HS học ở nhà và CB bài sau

3’

30’

2’

-HS chữa bài -HS nhận xét

-Diện tích HBH =Diện tích HCN -Diện tích HCN ABIH là a x h Vậy diện tích HBH là a x h -Diện tích HBH bằng độ dài cạnh đáy nhân với chiều cao (S = a x h )

-HS nêu , HS làm bài +Diện tích HBH là : 9 x 5 = 45(cm2 )

13 x 4 = 52 (cm2 )

-HS nêu 7 x 9 = 63 ( cm 2 ) +Diện tích HCN : 10 x 5 = 50(cm2 ) Diện tích HBH : 10 x 5 = 50 (cm2 )

Trang 5

Lớp:4A+4B Ngày giảng:9/1/2009

Toán

Tiết 95 : Luyện tập

I - Mục tiêu : Giúp HS :

-Hình thành công thức tính chu vi của hình bình hành

-Sử dụng công thức tính diện tích và chu vi của hình bình hành để giải các bài toán có liên quan

II - Đồ dùng dạy học

-Bảng phụ

III Hoạt động dạy học

A Kiểm tra bài cũ :

-Gọi HS chữa bài 3 (104 )

-Nêu công thức tính diện tích HBH ?

-Nhận xét cho điểm

B Bài mới :

1 – Giới thiệu bài : Ghi bảng

2 – HD luyện tập ;

*Bài 1 (104)

-Gọi HS đọc ND và YC

-YC HS làm bài tập

-Chữa nhận xét bài

*Bài 2 (105)

-Gọi HS nêu YC và mẫu

-Cho HS tự làm

-Gọi HS trình bày

-GV chốt KQ đúng

*Bài 3 (105)

-GV vẽ hình Giới thiệu cạnh a ; b

P = (a +b ) x 2

*Bài 4 (105)

-Gọi HS đọc đề toán

-YC HS tự làm bài

-Chữa bài NX

C Củng cố Dặn dò :

-Nhận xét giờ học

-Dặn dò HS học ở nhà và CB bài sau

3’

30’

2’

-HS chữa bài -HS nhận xét

-HS quan sát hình trả lời +HCN ABCD có AB và DC ; AD và BC là

2 cạnh đối diện +HBH EGHK có EG và HK ; EK và HG là

2 cạnh đối diện

-HS lên bảng điền KQ -HS -" lớp đổi vở kiểm tra

-HS nghe Phát biểu

a)Chu vi HBH là : (8+3)x 2 =22(cm) b)Chu vi HBH là (10+5)x 2 =30 (cm)

-1 HS giải , HS lớp làm vở Giải : Diện tích của mảnh đất đó là :

40 x 25 = 1000(dm2 ) =10 m2

Trang 6

GV dạy:Nguyễn Thị Chỉnh Ngày soạn:10/1/2009

Tuần 20

Toán

Tiết 96 : Phân số

I Mục tiêu : Giúp HS :

%!-5 đầu nhận biết về phân số , về tử số và mẫu số

-Biết đọc và biết viết phân số

-Có ý thức học toán tốt

II - Đồ dùng dạy học

-Hình vẽ SGK

III Hoạt động dạy học

A Kiểm tra bài cũ :

-Gọi HS chữa bài 3; 4 (105)

-Nhận xét cho điểm

B Bài mới :

1 – Giới thiệu bài : Ghi bảng

2 – Nội dung bài :a) Giới thiệu phân

số :

-GV HD HS quan sát 1 hình tròn và tô

phần ? 5

-GV Tô màu 5 phần sau : Viết 6 Ta

nói đã tô màu 5 phần 6 hình tròn )

-GV cho HS đọc

-GV nêu : 5 là phân số có tử số là 5 ;

6

mẫu số là 6

số

3 – Thực hành :

*Bài 1 (107)

-Gọi HS đọc YC

-GV cho HS viết , đọc phân số chỉ

phần đã tô màu -GV chốt KQ đúng

*Bài 2 (107)-Gọi HS đọc đề và mẫu

-Cho HS làm bài ,-Chữa NX bài

*Bài 3 (107)

-HS nêu YC

-HS viết PS

C Củng cố Dặn dò :

-Nhận xét giờ học

3’

30

2’

-HS chữa bài -HS nhận xét

-Tô màu 5 phần (trong số 6 phần bằng nhau

đó )

-HS đọc : Năm phần sáu -Vài HS nhắc lại

1 3 4 -VD : 2 ; 4 ; 7

-HS viết và đọc phân số :

2 ; 5 ; 3 ; 7 ; 3 ; 3

3 8 4 10 6 7

-HS tự viết(Đối với 4A)

-HS viết : 2 ; 11 ; 4 ; 9 ; 52

5 12 9 10 84

Trang 7

Lớp:4A+4B Ngày giảng:13/1/2009

Toán

Tiết 97 : Phân số và phép chia số tự nhiên

I Mục tiêu : Giúp HS :

số tự nhiên

là số bị chia và mẫu số là số chia

II - Đồ dùng dạy học -Mô hình SGK

III Hoạt động dạy học

A Kiểm tra bài cũ :

-Gọi HS chữa bài tập 3-4 (107)

-Nhận xét cho điểm

B Bài mới :

1 – Giới thiệu bài : Ghi bảng

2 – Tìm hiểu nội dung :

-GV nêu : Có 8 quả cam , chia đều cho 4 em

Mỗi em có mấy quả cam ?

-GV nêu : Có 3 cái bánh chia đều cho 4 em

Hỏi mỗi em 1-.5 ? phần của cái bánh ?

số tự nhiên khác 0 là 1 phân số thì tử số ,

mẫu số ứng với ?

3 – Thực hành :

*Bài 1 (108)

-Gọi HS đọc YC

-YC HS làm bài

-Chữa bài NX

*Bài 2 (108)

-Gọi HS đọc đề và nêu yêu cầu

-Cho HS xem mẫu (Đối với lớp 4B)

-YC HS làm bài

-Cho HS trình bày , nhận xét

*Bài 3 (108)

-Cho HS đọc YC và phân tích mẫu

-YC HS tự làm bài

-Chữa bài kiểm tra -Rút ra NX

C Củng cố Dặn dò :

-Nhận xét giờ học

-Dặn dò học ở nhà và CB bài sau

3’

30’

2’

-HS chữa bài -HS nhận xét

-HS nhẩm KQ : 8 : 4 = 2 (quả ) -KQ của phép chia 1 số tự nhiên cho 1số tự nhiên khác 0 có thể là 1 số tự nhiên

-3 : 4 = 3 (cái )tức là chia đều 3 cái bánh 4

cho 4 em , mỗi em 1-.5 3 cái bánh

4 -HS trả lời :

+Tử số là số bị chia , mẫu số là số chia

8 : 4 = 8 3 : 4 = 3 5 : 5 = 5

4 4 5 -HS nêu

-1 HS làm bảng , HS lớp làm nháp + 7: 9 = 7 5 :8 =5 6 : 19 =6

9 8 19 -HS nêu

-HS làm vở , đổi vở kiểm tra kết quả 36: 9 = 36 =4 88: 11=88 =8

0 : 5 = 0 = 0 7 : 7 = 7 = 1

5 7 -HS làm bài

9=9 6 = 6 1 = 1 27 = 27

1 1 1 1 -HS rút ra KL : Mọi số tự nhiên có thể viết thành 1 phân số có tử số là số tự nhiên đó

và mẫu số bằng 1

Trang 8

Toán

Tiết 98 : Phân số và phép chia số tự nhiên (tiếp theo )

I Mục tiêu : Giúp HS :

-Nhận biết 1-.5 kết quả của phép chia số tự nhiên cho số tự nhiên khác 0 có thể viết thành phân số

%!-5 đầu biết so sánh phân số với 1

-Có ý thức học toán tốt

II - Đồ dùng dạy học -Mô hình

III Hoat động dạy học

A Kiểm tra bài cũ :

-Gọi HS chữa bài 3 (108)

-Nhận xét cho điểm

B Bài mới :

1 – Giới thiệu bài : Ghi bảng

2 – HD nội dung :

-GV nêu VD 1 (SGK)

*VD2 GV nêu VD và cho HS tìm cách chia

*GV cho HS nhận biết và so sánh rút ra kết

luận

3 – Thực hành :

*Bài 1 (110)

-Gọi HS đọc bài nêu YC

-YC HS làm bài tập

-Chữa bài

*Bài 2 (110)

-Gọi HS đọc bài quan sát hình trả lời

-HS trình bày bài

-Chữa bài NX

*Bài 3 (110)(Không còn TG lớp 4B làm

buổi sau)

-Gọi HS nêu yêu cầu

-Cho HS làm bài

C Củng cố Dặn dò :

-Nhận xét giờ học

-Dặn dò HS học ở nhà và CB bài sau

3’

30’

2’

-HS chữa bài -HS nhận xét

-HS đọc VD , Quan sát hình minh hoạ +Ăn 1 quả tức là ăn 4 phần Ăn thêm 1 phần *- tức là ăn thêm 1 phần Vậy Vân

ăn 5 phần (5 ) quả cam 4

4 4

*Phân số 5 có TS >MS , PS >1 4

-Phân số 4 có TS =MS ; PS =1 4

-Phân số 1 có TS <MS ; PS <1

-1 HS làm bảng , HS lớp làm vở

9 ; 8 ; 19 ; 3 ; 2

7 5 11 3 15 -HS làm bài

a)Phân số 7 chỉ phần tô màu của H1 6

b) Phân số 7 chỉ phần tô màu của H2 12

-HS làm bài

1 HS làm bảng , HS lớp làm vở +KQ : 3 <1 ; 9 <1 ; 6 <1

4 14 10 24=1 24

Trang 9

Lớp:4A+4B Ngày giảng:15/1/2009

Toán

Tiết 99 : Luyện tập

I Mục tiêu : Giúp HS :

-Củng cố 1 số hiểu biết ban đầu về phân số , đọc , viết phân số Quan hệ giữa phép chia số tự nhiên và phân số

%!-5 đầu biết so sánh độ dài 1 đoạn thẳng bằng mấy phần độ dài đoạn thẳng khác

-Có ý thức học toán tốt

II - Đồ dùng dạy học

%-5 , phấn màu

III Hoạt động dạy học

A Kiểm tra bài cũ :

-Gọi HS chữa bài tập 2-3

-Nhận xét cho điểm

B- Bài mới :

1 – Giới thiệu bài : Ghi bảng

2- HD HS làm bài tập

*Bài 1(110)-Gọi HS đọc yêu cầu

-YC HS trao đổi làm bài

-Chữa nhận xét bài

*Bài 2 (110)

-Gọi HS đọc nội dung và yêu cầu

-Gọi HS trình bày

-Chữa bài

*Bài 3 (110)

-Gọi HS đọc ND nêu YC

-Cho HS tự làm bài

-Chữa bài

*Bài 4 (110)

-Cho HS tự làm rồi nêu KQ(Đối với 4A)

*Bài 5 (111)-Gọi HS đọc ND và PT mẫu

-Cho HS làm bài

C Củng cố Dặn dò :

-Nhận xét giờ học

-Dặn dò HS học ở nhà và CB bài sau

3’

30’

2’

-HS chữa bài -HS nhận xét

-HS trả lời miệng

-HS nêu -1HS làm bảng , HS lớp làm vở

1 ; 6 ; 18 ; 72

4 10 85 100 -HS nêu

-HS làm bảng , HS lớp làm vở 8=8 ; 14= 14 ; 32= 32 ; 1= 1

1 1 1 1 -HS viết phân số:

a) 3 <1 b) 5 =1 c) 7 >1

5 5 5

-HS nêu kết quả a) CP=3 CD b) MO=2 MN

4 5 PD=1 CD ON =3 MN

4 5

Trang 10

GV dạy:Nguyễn Thị Chỉnh Ngày soạn:14/1/2009

Lớp:4A+4B Ngày giảng:16/1/2009

Toán

Tiết 100 : Phân số bằng nhau

I Mục tiêu : Giúp HS :

%!-5 đầu nhận biết tính chất cơ bản của phân số

%!-5 đầu nhận ra sự bằng nhau của 2 phân số

-Có ý thức học toán tốt

II - Đồ dùng dạy học : Băng giấy

III Hoạt động dạy học

A Kiểm tra bài cũ :

-Gọi HS chữa bài 4 (111)

-Nhận xét cho điểm

B- Bài mới :

1 – Giới thiệu bài : Ghi bảng

2 – HD HS nêu tính chất của phân số

-GV cho HS quan sát băng giấy và cho HS

nhận xét 2 băng giấy

-GV giới thiệu 3 = 6

4 8

+Làm thế nào để từ PS 3 có PS 6

-GV cho HS rút ra kết luận

3 – Thực hành :

*Bài 1 (112)- Cho HS tự làm rồi đọc KQ

*Bài 2 (112)

–GV cho HS tính , S 2 KQ

-Chữa nhận xét bài

-GV kết luận (HS tự rút ra KL đối với

lớp 4A)

*Bài 3 (112)

- Gọi HS đọc đề nêu YC

-YC HS trao đổi làm bài

-Chữa nhận xét bài

C Củng cố Dặn dò :

-Nhận xét giờ học

-Dặn dò HS học ở nhà và CB bài sau

3’

30’

2’

-HS chữa bài -HS nhận xét

Băng giấy 1 tô màu 3 băng giấy 4

Băng giấy 2 tô màu 6 băng giấy 8

-3 băng giấy = 6 băng giấy

4 8

-HS làm bài , đọc KQ

-HS nêu 1HS tính , HS lớp làm vở 18: 3 Và (18 x4) : (3 x 4 )

=6 = 72 : 12 = 6

81 : 9 Và (81 :3 ): (9:3 )

=9 = 27 : 3 = 9 +HS nhắc lại kết luận SGK

-HS làm bài

50 = 10 =2 3 = 6 = 9 = 12

75 15 3 5 10 15 20

Trang 11

Lớp:4A+4B Ngày giảng:Thứ hai,19/1/2009 Toán

I Mục tiêu : Giúp HS :

-Nắm 1-.5 cách rút gọn phân số là làm cho phân số có tử số và mẫu số bé đi mà phân số

mới vẫn bằng phân số đã cho

-Rèn kĩ năng rút gọn các phân số đơn giản

-Có ý thức say mê học toán

II - Đồ dùng dạy học :

-Phấn màu , bảng phụ

III Hoạt động dạy học

A Kiểm tra bài cũ ;

-Gọi HS chữa bài tập 3(112)

-Nhận xét cho điểm

B- Bài mới :

1 – Giới thiệu bài : Ghi bảng

2 – Cách rút gọn phân số :

-GV nêu VD và HD HS làm thế nào để PS

10 có TS và MS bé đi

15

_GV chốt PS 10 1-.5 rút gọn thành PS 2

8

GV giải thích và chốt PS 3 là PS tối giản

4

VD 2 : Rút gọn PS 18

54

*GV rút ra KL về cách rút gọn phân số

3 – Thực hành

*Bài 1 (114 )

-Gọi HS đọc nêu YC

-Cho HS làm bài

-Chữa nhận xét bài

*Bài 2 (114)

-Gọi HS nêu YC của bài

-Cho HS trao đổi làm bài

-Cho HS giải thích vì sao?(Đối với lớp

4A)

*Bài 3 (114 )-Gọi HS đọc ND và yêu cầu

.-Cho HS tự làm bài

C Củng cố Dặn dò :

-Nhận xét giờ học

3’

30’

2’

-HS chữa bài -HS nhận xét

-10 = 10 : 5 = 2 Vậy 10 = 2

15 15: 5 3 15 3

-HS làm bài

6 = 6: 2 = 3

8 8 : 2 4 -HS rút gọn bằng cách chia TS và MS cho2

18 = 18 : 2 = 9

54 54 : 2 27 Vì 9, 27 đều chia hết cho 9 nên :

9 = 9 : 9 = 1 Vậy 18 = 1

27 27 : 9 3 54 3 -HS nhắc lại

-HS làm bảng , HS lớp làm vở

4 = 4 : 2 = 2 12 = 12 : 4 = 3

6 6 : 2 3 8 8 : 4 2

+1 HS làm bảng , HS lớp làm nháp a) Phân số tối giản : 1 ; 4 ; 72

3 7 73 -b) 8 = 8 : 4 = 2 30 = 30 : 6 = 5

12 12 : 4 3 36 36 : 6 6 +HS làm bài

+ 54 = 27 = 9 = 3

72 36 12 4

Ngày đăng: 31/03/2021, 21:12

w