+ Giáo viên hướng dẫn học sinh quan sát + Học sinh tự làm bài và chữa bài theo hướng nhận xét bảng trong bài học rồi tự viết số đọc dẫn của giáo viên.. sách Hướng dẫn trang 166 + Học sin[r]
Trang 1CÁC SỐ CÓ BỐN CHỮ SỐ (Tiết : 91)
A MỤC TIÊU
Nhận biết các số có bốn chữ số (Các chữ số đều khác 0)
Bước đầu biết đọc, viết các số có bốn chữ số và nhận ra giá trị của các chữ số theo vị trí của nó ở từng hàng
Bước đầu nhận ra thứ tự của các số trong một nhóm các số có bốnn chữ số (trường hợp
đơn giản)
B ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
(Xem hình vẽ của Sách GK).
C CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU
1 Kiểm tra bài cũ:+ Gọi 2 học sinh lên bảng sửa bài
kiểm tra cuối học kỳ 1
+ Giáo viên nhận xét và ghi điểm
2 Bài mới:
a) Giới thiệu số có bốn chữ số: ví dụ: 1423
+ Giáo viên cho học sinh lấy ra tấm bìa (như hình vẽ
trong sách GK) Học sinh quan sát có 10 cột, mỗi cột có
10 ô vuông, như vậy mỗi tấm bìa có 100 ô vuông
+ Cho học sinh quan sát hình vẽ trong SGK, Gợi ý cho
học sinh nêu kết quả
+ Cho học sinh quan sát bảng các hàng SGK, từ hàng
đơn vị đến hàng chục, hàng trăm, hàng nghìn Giáo
viên hướng dẫn học sinh nhận xét:
+ Giáo viên hướng dẫn học sinh quan sát rồi nêu: “Số
1423 là số có bốn chữ số, kể từ trái sang phải: Chữ số
1 chỉ một nghìn, chữ số 4 chỉ bốn trăm, chữ số 2 chỉ hai
chục, chữ số 3 chỉ ba đơn vị”
b) Thực hành
Bài 1 Giáo viên hướng dẫn như bài mẫu
+ Giáo viên theo dõi và ghi điểm
Chú ý cách đọc ở một số trường hợp như:
4231 : Bốn nghìn hai trăm ba mươi mốt.
Bài 2.HS tự làm bài
+ Giáo viên theo dõi và ghi điểm
Bài 3:Htự làm bài
c) Củng cố và dặn dò:
+ Gọi học sinh đọc lại các số trong bài tập 3
+ Nhận xét tiết học
+ Về nhà ôn lại bài vừa học
+ 2 học sinh lên bảng sửa bài + Lớp theo dõi và nhận xét
+ Học sinh lấy tấm bìa đã chủan bị và quan sát theo hường dẫn của giáo viên
+ Học sinh theo dõi và trả lời + Viết là: 1423
+ Đọc là: Một nghìn bốn trăm hai mươi ba
+ Học sinh chỉ vào từng số rồi nêu tương tự như giáo viên từ phài sang trái hoặc ngược lại, hoặc bất kỳ một chữ số nào của số 1423
+ Học sinh tự làm, 1 học sinh lên bảng làm
+ Lớp nhận xét
+ Học sinh nêu một vài ví dụ khác + Gọi vài học sinh làm bài miệng + Lớp nhận xét
+ Điền số thích hợp vào ô trống + 3 học sinh lên bảng làm bài + Lớp theo dõi và nhận xét
+ Học sinh lần lượt đọc theo yêu cầu của giáo viên
Trang 2LUYỆN TẬPTiết : 92
A MỤC TIÊU
Giúp học sinh:
Củng cố về đọc, viết các số có bốn chữ số (mỗi chữ số đều khác 0).
Tiếp tục nhận biết thứ tự của các số có bốn chữ số trong từng dãy số
Làm quen bước đầu với các số tròn nghìn (từ 1000 9000).
B CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU
1 Kiểm tra bài cũ:
+ Gọi 3 học sinh lên bảng đọc và nêu giá trị
của từng chữ số trong các số sau :
5728 ; 1697 ; 3485
+ Giáo viên theo dõi và ghi điểm
+ Gọi vài học sinh khác đọc lại
2 Bài mới:
+ Giáo viên tổ chức và hướng dẫn học sinh tự
làm các bài tập trong SGK rồi chữa bài
Bài 1 Viết số
+ Giáo viên lần lượt gọi từng học sinh lên
bảng rồi đọc các số theo SG
+ Giáo viên theo dõi nhận xét và ghi điểm
Bài 2 Đọc số
+ Thực hiện tương tự như bài 1
Bài tập 3
+ Giáo viên gọi học sinh nêu yêu cầu của đề:
Kết quả:
a) 8650; 8651; 8652; 8653; 8654; 8655; 8656
b) 3120; 3121; 3122; 3123; 3124; 3125; 3126
c) 6494; 6495; 6496; 6497; 6498; 6499; 6500
Bài tập 4
+ Giáo viên gợi ý: “Mỗi vạch của tia số hơn
kém nhau 1000 đơn vị”
+ Nếu không còn thời gia cho học sinh về
nhà làm bài
3 Củng cố & dặn dò:
+ Gọi lần lượt học sinh đọc và nêu giá trị của
từng chữ số trong dảy só của bài tập 3 SGK
+ 3 học sinh lên bảng làm bài và thực hiện theo yêu cầu của giáo viên
+ Học sinh lớp theo dõi và nhận xét + Học sinh lần lượt lên bảng và viết số theo yêu cầu của giáo viên
- Tám nghìn năm trăm hai mươi bảy: 8257
- Chín nghìn bốn trăm sáu mươi hai: 9462
- Một nghìn chín trăm năm mươi tư: 1954
- Bốn nghìn bảy trăm sáu mươi lăm: 4765
- Một nghìn chín trăm mười một: 1911
- Năm nghìn tám trăm hai mươi mốt : 5821 + Lớp làm vào vở bài tập
1942: Một nghìn chín trăm bốn mươi hai 6358: Sáu nghìn ba trăm năm mươi tám 4444: Bốn nghìn bốn trăm bốn mươi bốn 8781: Tám nghìn bảy trăm tám mươi mốt 9246: Chín nghìn hai trăm bốn mươi sáu 7155: Bảy nghìn một trăm năm mươi lăm
+ Điền các số vào chỗ chấm
+ Học sinh nêu được:
“ Các số liền sau bằng số liền trước cộng 1” hoặc:
“Các số liền trước bằng số liền sau trừ 1” + Học sinh tự làm
+ Học sinh lần lượt trả lời theo yêu cầu của giáo viên
Trang 3CÁC SỐ CÓ BỐN CHỮ SỐ (tiếp theo)Tiết : 93
A MỤC TIÊU
Nhận biết các số có bốn chữ số (trường hợp chữ số hàng đơn vị, hàng chục, hàng trăm là
chữ số 0)
Đọc, viết các số có bốn chữ số dạng nêu trên và nhận ra chữ số 0 còn dùng để chỉ không có đơn vị nào ở hàng nào đó của số có bốn chữ số
Tiếp tục nhận ra thứ tự các số trong một nhóm các số có bốn chữ số
B ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
Bảng phụ kẻ sẵn các bảng ở bài học và bài thực hành số 1
C CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU
1 Kiểm tra bài cũ:
+ Gọi 3 học sinh lên bảngviết và đọc lại các
số của bài 3a,3b, 3c SGK/94
2 Bài mới:
+ Giới thiệu số có bốn chữ số, các trường hợp
có chữ số 0
+ Giáo viên hướng dẫn học sinh quan sát
nhận xét bảng trong bài học rồi tự viết số đọc
số (sách Hướng dẫn trang 166)
Tương tự như vậy ta có bảng sgk
+ Giáo viên Chú ý hướng dẫn học sinh khi
viết số, đọc số đều viết, đọc từ trái sang phải
(từ hàng cao đến hàng thấp hơn).
3 Thực hành:
Bài tập 1
+ Giáo viên hướng dẫn bài 1
Bài tập 2
+ Cho học sinh nêu cách làm bài 2
+ Hướng dẫn học sinh tự chấm bài cho nhau
Bài tập 3
+ Giáo viên nêu đặc điểm từng dãy số, rồi
cho học sinh làm bài
+ Giáo viên kết luận và nhật xét
4 Củng cố và dặn dò:
+ Gọi vài học sinh đọc và phân tích giá trị
các chữ số của các số trong bài 2
+ Nhận xét và đánh giá tiết học
+ 3 học sinh lên bảng thực hiện theo yêu cầu của giáo viên
+ Học sinh chú ý theo dõi
+ Học sinh tự làm bài và chữa bài theo hướng dẫn của giáo viên
+ Học sinh đổi vở cho nhau để chữa bài
+Học sinh lên bảng viết số liền sau vào ô trống tiếp liền số đã biết
+ Học sinh tự làm bài và đổi vở để chấm cho nhau theo hướng dẫn của giáo viên
+ Học sinh tự làm bài
+ Kết quả:
a) 3000, 4000, 5000, 6000, 7000, 8000
b) 9000, 9100, 9200, 9300, 9400, 9500
d) 4420, 4430, 4440, 4450, 4460, 4470
+ Học sinh tự sửa bài
RÚT KINH NGHIỆM TIẾT DẠY :
Trang 4CÁC SỐ CÓ BỐN CHỮ SỐ (tiếp theo)Tiết : 94
A MỤC TIÊU
Nhận biết cấu tạo thập phân của số có bốn chữ số
Biết viết số có bốn chữ số thành tổng của các nghìn, trăm, chục, đơn vị và ngược lại
B CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU
1 Kiểm tra bài cũ:
+ Gọi 2 học sinh lên bảng làm bài tập 3/95
+ Giáo viên nhận xét và ghi điểm
2 Bài mới:
+ Giáo viên hướng dẫn học sinh viết số có bốn chữ số
thành tổng của các nghìn, trăm, chục, đơn vị
+ Gọi học sinh đọc số 5247 ?
+ Số 5247 có mấy nghìn, mấy trăm, mấy chục, mấy
đơn vị?
5247 = 5000 + 200 + 40 + 7
+ Làm tương tự vơi các số tiếp sau, lưu ý học sinh,
nếu tổng có các số hạng bằng 0 thì có thể bỏ số hạng
đó đi Chẳng hạn khi mới học nên viết:
7070 = 7000 + 0 + 70 + 0 = 7000 + 70
Nhưng khi đã quen có thể viết ngay:
7070 = 7000 + 70
3 Thực hành:
Bài tập 1
+ Giáo viên hướng dẫn
Bài tập 2
+ Gọi Học sinh nêu yêu cầu của bài
Bài tập 3
+ Giáo viên đọc cho học sinh viết
Bài tập 4
+ Kết quả: 1111; 2222; 3333; 4444; 5555;
6666; 7777; 8888; 9999
4 Củng cố & dặn dò:
+ Cho học sinh Viết thành tổng của các số sau: 6581 ;
7532 ; 5945
+ Giáo viên nhận xét và đánh giá tiết học
+ 2 Học sinh lên bảng làm theo yêu cầu của giáo viên
+ Học sinh chú ý lắng nghe
Năm nghìn hai trăm bốn mươi bảy
Năm nghìn, hai trăm, bốn chục, bảy đơn vị
+ Học sinh tiếp tục làm theo hướng dẫn của giáo viên
+ Học sinh tự làm và chữa bài (theo mẫu)
+ Bài cho biết tổng các nghìn, trăm chục, đơn vị Viết lại số đó theo mẫu:
4000 + 500 + 60 + 7 = 4567 + Học sinh tự làm bài theo mẫu trên
+ Kết quả:
a) 8555 ; b) 8550 ; c) 8500 + Học sinh tự làm bài và chữa bài + 3 học sinh lên bảng thi đua làm 3 bài tập
Trang 5SỐ 10 000 – LUYỆN TẬPTiết : 95
A MỤC TIÊU
Nhận biết số 10 000 (mười nghìn hoặc một vạn).
Củng cố về các số tròn nghìn, tròn trăm, tròn chục và thứ tự các số có bốn chữ số
B ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
10 tấm bìa viết số 1 000
C CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU
1 Kiểm tra bài cũ:
+ Học sinh lên bảng làm bài tập 3 vbt
+ Nhận xét và ghi điểm cho học sinh
2 Bài mới:
Giới thiệu số 10 000
+ Giáo viên lấy 8 tấm bìa có ghi 1000 và xếp như sách
GK, gợi ý cho học sinh trả lời:
+ Giáo viên lấy thêm một tấm bìa có ghi 1000 xếp tiếp
vào nhóm 8 tấm bìa và hỏi: thêm một nghìn là mấy
nghìn?
+ Tương tự thêm một tấm bìa ghi 1000 và hỏi như trên
+ Giáo viên giới thiệu số 10 000 đọc là mười nghìn hay
một vạn.
+ Gọi học sinh chỉ vào số 10 000 và đọc:
+ Số 10 000 gồm có mấy chữ số và có những chữ số
nào?
3 Thực hành:
Bài tập 1.+ Cho học sinh tự làm bài
Bài tập 2.+ Hướng dẫn tương tự như bài 1, có thể cho
học sinh viết các số tròn trăm của dãy số khác như:
3300; 3400; 3500 3600
Bài tập 3 Tương tự như bài 2
Bài tập 4 + lưu ý học sinh nhận ra 10 000 là bằng 9999
thêm 1
Bài tập 5 + Giáo viên gọi 1 học sinh lên bảng làm mẫu
Số liền trước 2665 là số 2664
Số liền sau 2665 là số 2666
4 Củng cố & dặn dò:
+ Gọi vài h.sinh đọc các số từ 9995 10000
+ Nhận xét và đánh giá tiết học
+ 3 Học sinh lần lượt lên bảng làm bài theo yêu cầu của giáo viên + 8000 : Đọc “tám nghìn”
+ 8000 thêm 1000 là 9000 + Học sinh lên bảng tự viết 9000 và đọc: “chín nghìn”
+ 9000 thêm 1000 là 10 000
Đọc là “mười nghìn”
+ Học sinh trả lời: Mười nghìn hay
một vạn.
+ Số 10 000 gồm có năm chữ số,
gồm một chữ số 1 và bốn chữ số 0 + Học sinh làm bài và đổi vở cho nhau để chữa bài lẫn nhau
+ Học sinh làm bài và đổi vở cho nhau để chữa bài lẫn nhau
+ Học sinh tự làm bài
+ Học sinh tự làm bài
+ Học sinh tự làm bài
+ Học sinh tự làm bài rồi đọc các số từ 9990 10 000 và ngược lại
RÚT KINH NGHIỆM TIẾT DẠY :