Mục tiêu - Viết được một bài văn hoàn chỉnh tả cây cối theo gợi ý đề bài trong SGK hoặc đề bài do GV lựa chọn; bài viết đủ 3 phần mở bài, thân bài, kết bài, diễn đạt thành câu, lời tả tự[r]
Trang 1GV : Hoàng Ngọc Lớp 4
Tuần 27:
Thứ hai ngày 11 tháng 3 năm 2013
Tập đọc:
DÙ SAO TRÁI ĐẤT VẪN QUAY
I Mục tiêu
- Đọc đúng các tên riêng nước ngoài, biết đọc với giọng kể chậm rãi, bước đầu
bộc lộ được thái độ ca ngợi hai nhà bác học dũng cảm
- Hiểu nội dung: Ca ngợi những nhà khoa học chân chính đã dũng cảm, kiên trì
bảo vệ chân lí khoa học (trả lời được các câu hỏi trong SGK)
II Đồ dùng dạy học
- Tranh chân dung Cô - péc - nich, Ga - li - lê trong SGK
- Bảng phụ ghi đoạn văn ( chưa đầy một thế kỷ…… trái đất vẫn quay )
III Hoạt động dạy học
1.Bài cũ (3-5’)
-Gọi HS lên đọc phân vai bài Ga - Vrốt
ngoài chiến luỹ
- Nhận xét, ghi điểm
2 Bài mới ( 25-28’)
a.Giới thiệu bài
b.Luyện đọc
- GV chia bài thành 3 đoạn
- Cho lớp đọc nối tiếp ( 3 lượt )
- HD đọc đúng tên riêng, từ ngữ khó
- Giải nghĩa các từ khó
- GV đọc diễn cảm toàn bài
c.Tìm hiểu bài
- Nêu câu hỏi sgk
- Cho thảo luận nội dung chính bài
Đọc diễn cảm
- Cho HS đọc đúng giọng và diễn cảm
- Treo bảng phụ, HD đọc đoạn
- Nhận xét, khen ngợi
3.Củng cố dặn dò (2-3’)
- Nhận xét tiết học
- 4 HS lên phân vai và đọc theo yêu cầu
- Dùng bút chì đánh dấu SGK
- Đọc nối tiếp 3 đoạn
- Luyện đọc
- 1 HS đọc chú giải
- Luyện đọc theo cặp
- 1 HS đọc toàn bài
- HS đọc đoạn và trả lời
* Ca ngợi những nhà KH chân chính
đã dũng cảm, kiên trì bảo vệ chân lý
KH
- 3 HS đọc 3 đoạn của bài
- Vài HS thi đọc
Trang 2Toán: LUYỆN TẬP CHUNG
I Mục tiêu
- Rút gọn được phân số
- Nhận biết được phân số bằng nhau
- Biết giải toán có lời văn liên quan đến phân số
II Đồ dùng dạy học
- Bảng phụ ghi tóm tắt BT 3,4
III Hoạt động dạy học
HĐ của GV HĐ của HS
1.Bài cũ (3-5’)
- KTBC: GV nêu yêu cầu BT4/139
- Nhận xét, ghi điểm
2 Bài mới ( 25-28’)
a.Giới thiệu bài
b.Luyện tập
BT1: Rút gọn các phân số sau, và tìm
phân số bằng nhau
- Ghi phân số
- Cho HS nêu cách rút gọn phân số và
nêu 2 phân số bằng nhau
- Nhận xét, ghi điểm
BT2: Gọi HS đọc yêu cầu
- Nhận xét, KL
BT 3: Treo bảng phụ ghi tóm tắt
- HD cách giải
- Nhận xét kết quả, ghi điểm
*BT4: Treo bảng phụ ghi tóm tắt
- HD cách giải
- Nhận xét kết quả, ghi điểm
3.Củng cố dặn dò (2-3’)
- Nhận xét tiết học
- 1 HS lên bảng
- Đọc yêu cầu
- HS suy nghĩ, trả lời
- 3 HS lên bảng làm, lớp làm vở
- Đọc yêu cầu
- 2 hs lên bảng làm, lớp làm vở
- Đọc đề
- 1 HS lên bảng làm, lớp làm vở
- Đọc đề
- HS KGlàm nếu còn thời gian
Trang 3GV : Hoàng Ngọc Lớp 4
Kĩ thuật: LẮP CÁI ĐU (Tiết 1)
I Mục tiêu - Chọn đúng và đủ số lượng các chi tiết để lắp cái đu.
- Lắp được cái đu theo mẫu
* Lắp được cái đu theo mẫu Đu lắp được tương đối chắc chắn Ghế đu dao động nhẹ nhàng
II Đồ dùng dạy học - Mẫu cái đu lắp sẵn Bộ lắp ghép kĩ thuật
III Hoạt động dạy học
1 Giới thiệu bài
2 Các hoạt động
HĐ 1: HD q/s và nhận xét mẫu
- Cho q/s mẫu cái đu
+ Hỏi : Cái đu có những bộ phận nào?
- GV nêu tác dụng của cái đu
HĐ 2: HD thao tác kĩ thuật
a) HD chọn chi tiết như SGK để vào
nắp hộp
b) Lắp từng bộ phận
Lắp giá đỡ đu
+ Hỏi: Theo em phải lắp mấy giá đỡ đu?
+ Để lắp được giá đỡ đu cần phải có
những chi tiết nào?
+ Khi lắp giá đỡ đu cần chú ý điều gì?
Lắp ghế đu
+ Hỏi : Để lắp ghế đu cần chọn các chi
tiết nào? Số lượng bao nhiêu?
Lắp trục đu vào ghế đu
- Yêu cầu HS q/s h.4
+ Hỏi : Để cố định trục đu cần bao nhiêu
trục hãm?
+ Mối ghép này phải lắp mấy chi tiết
cùng một lúc?
Lắp ráp cái đu
- GV lắp ráp các bộ phận ( lắp H.4 vào
H.2 ) để hoàn thành cái đu
c) H/D tháo các chi tiết trình tự ngược
lại với trình tự lắp
3.Củng cố dặn dò
- Nhận xét tiết học
- Dặn về học bài và chuẩn bị tiết sau
- Hs để lên bàn Tổ trưởng kiểm tra và báo cáo
- Quan sát
- Giá đỡ đu, ghế đu, trục đu
- Nghe
- HS chọn -Q/sát hình
- Cần 4 cộc đu, thanh thẳng 11 lỗ, giá
đỡ trục đu
- Vị trí trong ngoài của các thanh thẳng 11 lỗ và thanh chữ V dài
- Tấm nhỏ, 4 thanh thẳng 7 lỗ, tấm 3
lỗ, 1 thanh V dài
- Q/sát
- Cần 4 vòng hãm
- Một em lên bảng lắp
- Q/sát
- Nghe và quan sát
- Vài HS đọc ghi nhớ
Trang 4Lịch sử:
THÀNH THỊ Ở THẾ KỈ XVI - XVII
I Mục tiêu
- Miêu tả những nét cụ thể, sinh động về 3 thành thị: Thăng Long, Phố Hiến, Hội
An ở thế kỉ XVI – XVII để thấy rằng thương nghiệp thời kì này rất phát triển (cảnh buôn bán nhộn nhịp, phố phường nhà cửa, cư dân ngoại quốc, )
- Dùng lược đồ chỉ vị trí và quan sát tranh, ảnh về các thành thị này
II Đồ dùng dạy học
- Bản đồ VN : Tranh vẽ cảnh Thăng long và phố Hiến ở thế kỉ XVI - XVII
- Phiếu học tập
III Hoạt động dạy học
1.Bài cũ: (3-5’)
- Cuộc sống chung giữa các dân tộc ở
phía nam đem lại kết quả gì?
- Nhận xét, ghi điểm
2 Bài mới (25-28’)
a.Giới thiệu bài
b.Các hoạt động:
HĐ 1: Làm việc cả lớp
- Giới thiệu khái niệm thành thị
- Treo bản đồ VN cho HS xác định vị
trí
- Gọi HS lên chỉ 3 địa danh
- Phát phiếu học tập cho HS điền vào ô
trống
- Yêu cầu HS dựa vào phiếu và mô tả
lại 3 thành thị vừa làm
HĐ 2: Làm việc theo nhóm
- Cho HS thảo luận:
+ Nhận xét số dân, quy mô và hoạt
động buôn bán ở thành thị?
+ Tình hình kinh tế nước ta?
- Nêu KL
-1 HS đọc thuộc lòng ghi nhớ
- 1HS TL
- HS nghe GV giới thiệu về thành thị
- Quan sát bản đồ và chỉ vị trí: Thăng Long, Phố Hiến, Hội An
- HS đọc các nhận xét của người nước ngoài về Thăng Long và yêu cầu trong phiếu về: số dân, quy mô thành thị, hoạt động buôn bán của 3 thành phố: Thăng Long, Phố Hiến, Hội An
- HS lên trình bày theo phiếu
- HS thảo luận và trả lời:
- Số dân đông, quy mô buôn bán rộng lớn, sầm uất
- Phát triển mạnh về nông nghiệp và tiểu thủ công nghiệp
- 3 HS đọc ghi nhớ
Trang 5GV : Hoàng Ngọc Lớp 4
Thứ ba ngày 12 tháng 3 năm 2013
Luyện từ và câu: CÂU KHIẾN
I Mục tiêu
- Nắm được cấu tạo và tác dụng của câu khiến (nội dung ghi nhớ)
- Nhận biết được câu khiến trong đoạn trích (BT1, mục III); bước đầu biết đặt câu khiến nói với bạn, với anh (chị) hoặc với thầy cô (BT3)
* Tìm thêm được các câu khiến trong SGK (BT2, mục III); đặt được 2 câu khiến với 2 đối tượng khác nhau (BT3)
II Đồ dùng dạy học
- 4 băng giấy viết câu khiến BT 1 ( luyện tập )
III Hoạt động dạy học
1.Bài cũ:(3-5’)- Đặt câu với từ : can
đảm, gan dạ, nhút nhát
2.Bài mới :(25-28’)
a.Giới thiệu bài
b.Phần nhận xét
BT 1,2: Câu in nghiêng dưới đây dùng
để làm gì? Cuối câu có dấu gì?
- Yêu cầu lớp thảo luận
- GV nhận xét và chốt lại tác dụng của
câu khiến
BT 3: Cho HS tự đặt câu.
- Mời 2 nhóm: Mỗi nhóm 4 HS lên viết
mỗi em 1 câu
- Cho lớp nhận xét và kết luận
- GV nêu KL:……
- Cho HS lấy VD minh hoạ
c.Luyện tập
BT 1: Tìm câu khiến trong những đoạn
trích sau:
- Dán 4 phiếu và mời 4 bạn lên bảng
gạch chân dưới câu khiến
BT 2: Yêu cầu HS tìm 3 câu khiến trong
sách TV hoặc Toán
- Yêu cầu lớp thảo luận
- Nhận xét, ghi điểm
BT 3: GV nhắc HS khi đặt câu phải phù
hợp với đối tượng
3.Củng cố dặn dò :(2-3’)
- Nhận xét tiết học- Dặn chuẩn bị tiết sau
- 3 HS lên bảng
- 1 HS đọc BT
- Làm việc nhóm đôi
- Đại diện trình bày
- HS nêu yêu cầu
- 2 nhóm cử 8 bạn lên viết câu khiến
- Vài HS đọc ghi nhớ
- 2 HS nêu VD
- HS đọc đề, trao đổi và làm bài
- 4 bạn làm bảng, lớp làm vở
- HS đọc đề
- Thảo luận nhóm 4
- Các nhóm báo cáo kết quả
- HS đọc đề và đặt câu
- Vài HS nêu câu mình đặt
Trang 6Toán:
Trang 7GV : Hoàng Ngọc Lớp 4
Toán:
HÌNH THOI
I Mục tiêu - Nhận biết được hình thoi và một số đặc điểm của nó
II Đồ dùng dạy học
- GV: Bảng phụ vẽ BT 1 SGK
- HS: Giấy kẻ ô vuông 1 cm, thước, eke, kéo, 4 thanh nhựa trong bộ KT
III Hoạt động dạy học
1.Bài cũ :(2-5’)
Nhận xét trả bài kiểm tra
2.Bài mới: (25-28’)
a.Giới thiệu bài
b.Hình thành biểu tượng về Hình
thoi
- GV cho HS cùng lắp hình vuông
- GV xô lệch hình vuông để có hình
mới: GT đó là hình thoi
- Cho HS quan sát hình thoi và dùng
thước đo 4 cạnh và nhận xét
- GV gọi HS chỉ và nêu đặc điểm của
hình thoi
- Nêu KL:…
c.Luyện tập
BT 1: Cho HS nhận dạng hình
- Treo bảng phụ
- Nhận xét, KL
BT 2: Cho HS tự tìm đặc điểm của
hình thoi
- Nhận xét, kết luận
3.Củng cố dặn dò (2-3’)
- Nhận xét tiết học
- Dặn về học bài và chuẩn bị tiết sau
- Lớp ổn định
- Nghe và nhận lại bài kiểm tra
- Dùng 4 thanh nhựa lắp HV và vẽ lên
vở
- Quan sát và nhận xét : có 4 cạnh, 4 góc bằng nhau
- QS hình ở SGK nhận ra những đặc điểm của hình thoi, dùng thước đo: có 4 cạnh bằng nhau
- 3 HS lên bảng chỉ ra và nêu đặc điểm của hình thoi
- Vài HS nhắc lại
- HS nêu hình nào là hình thoi
- Trả lời câu hỏi SGK
- HS xác định đường chéo HT
- Dùng thước mm đo kiểm tra 2 đường chéo cắt nhau tại trung điểm mỗi đường
- HS xem hình vẽ SGK dùng giấy gấp
và cắt HT
Trang 8Thứ tư ngày13 tháng 3 năm 2013 Tập đọc: CON SẺ
I Mục tiêu
- Biết đọc diễn cảm một đoạn trong bài phù hợp với nội dung; bước đầu biết nhấn giọng từ ngữ gợi tả, gợi cảm
- Hiểu nội dung: Ca ngợi hành động dũng cảm, xả thân cứu sẻ non của sẻ già (trả lời được các CH trong SGK)
II Đồ dùng dạy học
- Tranh minh hoạ SGK
- Bảng phụ ghi đoạn văn (Bỗng từ trên cao………cuốn nó xuống đất )
III Hoạt động dạy học
1.Bài cũ: (3-5’)
- Gọi HS đọc Dù sao trái đất vẫn
quay và trả lời câu hỏi
- Nhận xét, ghi điểm
2.Bài mới (25-28’)
a Giới thiệu bài
b.Luyện đọc
- GV chia 5 đoạn cho HS
- Luyện đọc nối tiếp ( 2 lượt )
- HD đọc các từ khó
- HD giải nghĩa từ
- GV đọc diễn cảm
c.Tìm hiểu bài
- Yêu cầu lớp đọc từng đoạn và trả lời
- Cho lớp tìm nội dung chính bài
Đọc diễn cảm
- HS đọc đúng giọng từng đoạn
- Treo bảng phụ, HD luyện đọc
- Tuyên dương HS đọc tốt
3.Củng cố dặn dò: (2-3’)
- Nhận xét tiết học
- Dặn về học bài và chuẩn bị tiết sau
- 2 HS đọc
- Đánh dấu vào SGK
- HS đọc nối tiếp 5 đoạn của bài
- Luyện đọc
- 1 HS đọc chú giải
- Luyện đọc theo cặp
- 1 HS đọc cả bài
- Đọc từng đoạn trả lời
* Ca ngợi hành động dũng cảm, xả thân cứu sẻ non của sẻ già
- 5 HS đọc nối tiếp 5 đoạn văn
- Đại diện thi đọc
Trang 9GV : Hoàng Ngọc Lớp 4
Khoa học: CÁC NGUỒN NHIỆT
I Mục tiêu : Sau bài học, HS có thể:
- Kể tên và nêu được vai trò một số nguồn nhiệt
- Thực hiện được một số biện pháp an toàn, tiết kiệm khi sử dụng các nguồn nhiệt trong sinh họat Ví dụ: theo dõi khi đun nấu, tắt bếp khi đun xong,
II.KNS:
- Xác định giá trị bản thân qua việc đánh giá việc sử dụng các nguồn nhiệt
-Nêu vấn đề liên quan tới việc sử dụng năng lượng chất đốt và ô nhiễm môi trường
-KN lựa chọn về các nguồn nhiệt được sử dụng ( trong các tình huống đặt ra.) -KN tìm kiếm và xử lí thông tin về việc sử dụng các nguồn nhiệt
III Đồ dùng dạy học Tranh ảnh về việc sử dụng các nguồn nhiệt.
IV Hoạt động dạy học
1.Bài cũ: (3-5’)
- Nêu các vật dẫn nhiệt và vật cách nhiệt
- Nhận xét, ghi điểm
2.Bài mới: (25-28’)
HĐ 1: Các nguồn nhiệt và vai trò các
nguồn nhiệt
- HS quan sát hình ở SGK/106, tìm hiểu
các nguồn nhiệt và vai trò của chúng
- Nhận xét, KL
HĐ 2: Các rủi ro nguy hiểm khi sử dụng
các nguồn nhiệt
- Yêu cầu các nhóm ghi những rủi ro,
nguy hiểm và cách phòng tránh
- GV nhận xét, kết luận
+ Tại sao phải dùng lót tay để nhắc
xoong nồi?
+ Tại sao không nên vừa là quần áo vừa
làm việc khác?
HĐ 3: Sử dụng, tiết kiệm
- Yêu cầu các nhóm trao đổi để biết cần
làm gì để tiết kiệm nguồn nhiệt
- GV nêu KL
3.Củng cố dặn dò
- Nhận xét tiết học- Dặn về học bài và
chuẩn bị tiết sau
- 1 HS nêu theo yêu cầu
- Làm việc nhóm 4
- Đại diện báo cáo + Mặt trời: chiếu sáng, nhiệt độ + Lửa: nấu thức ăn
+ Điện: chiếu sáng, dùng đồ điện tử
- Làm việc nhóm 4 + Rủ ro, nguy hiểm: bỏng, điện giật
- Các nhóm báo cáo kết quả
- Lót tay là vật cách nhiệt, nên dùng lót tay để bê nồi
- … dễ bị cháy quần áo
- HS về nhóm thảo luận và nêu ý kiến:
Không để lửa quá to, tắt điện bếp khi không dùng, theo dõi khi đun nước ……
Trang 10Tập làm văn:
MIÊU TẢ CÂY CỐI ( kiểm tra viết )
I Mục tiêu
- Viết được một bài văn hoàn chỉnh tả cây cối theo gợi ý đề bài trong SGK (hoặc
đề bài do GV lựa chọn); bài viết đủ 3 phần (mở bài, thân bài, kết bài), diễn đạt thành câu, lời tả tự nhiên, rõ ý
II Đồ dùng dạy học
- Giấy bút làm bài kiểm tra
- Bảng phụ ghi dàn bài văn tả cây cối
- Tranh, ảnh một số cây cối
III Hoạt động dạy học
1.Bài cũ: (3-5’)- KT sự chuẩn bị của
HS,nhận xét
2.Bài mới (25-28’)
a.Giới thiêu bài
b.HDlàm
- GV ghi 3 đề bài lên bảng
- Đề 1: Hãy tả 1 cái cây ở trường gắn
với nhiều kỉ niệm của em ( mở bài
theo cách gián tiếp )
- Đề 2: Hãy tả 1 cái cây do chính tay
em trồng ( viết bài mở rộng )
- Đề 3: Em thích loài hoa nào nhất
Hãy tả loài hoa đó ? (mở bài gián tiếp)
- Treo bảng phụ ghi dàn ý
- Treo tranh, ảnh các loại cây
- Nhắc HS một số lưu ý khi làm bài
- Quan sát, nhắc nhở
- Thu bài của HS
3.Củng cố dặn dò (3-5’)
- Nhận xét tiết học
- Dặn về học bài và chuẩn bị tiết sau
- HS ổn định và chuẩn bị giấy để kiểm tra
- HS nối tiếp đọc đề
- HS chọn 1 trong 3 đề GV đưa ra, để viết 1 bài hoàn chỉnh theo yêu cầu đề
- 2 HS đọc
- Quan sát
- HS tự viết bài
- HS làm xong nộp bài cho GV
Trang 11GV : Hoàng Ngọc Lớp 4
Thứ năm ngày 14tháng 3 năm 2013
Toán:
DIỆN TÍCH HÌNH THOI
I Mục tiêu
- Biết cách tính diện tích hình thoi
II Đồ dùng dạy học
- GV: Bảng phụ, bìa như hình SGK ( hoặc bộ đồ dùng học toán )
- HS: Giấy kẻ ô vuông, thước kẻ, kéo ( hoặc bộ đồ dùng học toán )
III Hoạt động dạy học
1.Bài cũ(3-5’)
- KTBC: Nêu đặc điểm hình thoi
- Nhận xét, ghi điểm
2.Bài mới (2-8’)
a.Giới thiệu bài
b.HD tính diện tích HT
- HD cắt kẻ đường chéo của HT cắt hình
thoi thành 4 tam giác và ghép lại thành
HCN: AMNC
- So sánh diện tích HT: ABCD và diện
tích HCN: AMNC
- GV kết luận và ghi công thức
diện tích HT : ABCD là : m x n
2
c.Luyện tập
BT1: Cho HS vận dụng công thức và làm
bài
- Nhận xét, ghi điểm
BT2 : Tính diện tích HT
- Nhận xét, ghi điểm
3.Củng cố dặn dò (2-3’)
- Nhận xét tiết học
- Dặn về học bài và chuẩn bị tiết sau
- 2 HS lên bảng
- Thao tác theo HD của GV để có HCN: AMNC
- Diện tích 2 hình bằng nhau
- Nhận xét mối quan hệ các yếu tố để rút ra công thức tính
- HS nhắc lại cách tính diện tích HT
- Đọc yêu cầu
- 2 HS làm bảng, lớp làm vở
a, Giải Diện tích của hình thoi là:
(3 x 4) : 2 = 6cm2
b Giải Diện tích của hình thoi là:
(7 x 4) : 2 = 14 cm2
- Đọc yêu cầu
- 2 HS làm bảng, lớp làm vở
Trang 12Luỵên từ và câu:
CÁCH ĐẶT CÂU KHIẾN
I Mục tiêu
- Nắm được cách đặt câu khiến (ND ghi nhớ)
- Biết chuyển câu kể thành câu khiến (BT1, mục III); bước đầu đặt được câu khiến phù hợp với tình huống giao tiếp (BT2); biết đặt câu với từ cho trước (hãy,
đi, xin) theo cách đã học (BT3)
* Nêu được tình huống có thể dùng câu khiến (BT4)
II Đồ dùng dạy học
- 3 băng giấy viết BT 1( nhận xét ), 3 băng giấy viết BT1( luyện tập )
- Bảng phụ ghi tình huống BT2 ( luyện tập )
III Hoạt động dạy học
1.Bài cũ: (3-5’)
- Gọi 1 HS đọc ghi nhớ, đặt 3 câu khiến
- Nhận xét, ghi điểm
2.Bài mới (25-28’)
a.Giới thiệu bài
b.Phần nhận xét
- Hướng dẫn HS viết câu kể thành câu
khiến - Dán 3 băng giấy mới 3 HS lên
làm
- GV nhận xét phiếu ở bảng và nêu lưu ý
- Nêu KL: ……
c.Luyện tập
BT 1: Yêu cầu HS chuyển câu kể thành
câu khiến
- Phát 4 băng giấy cho HS làm
- Nhận xét phiếu và kết luận
BT 2: Đặt câu khiến phù hợp với các tình
huống……
- Treo bảng phụ, HD cách làm
- Nhận xét, kết luận
BT 3: Đặt câu khiến theo yêu cầu
- Nhận xét, tuyên dương
BT 4: Nêu tình huống dùng câu khiến
nói trên
- 2 HS lên thực hiện theo yêu cầu
- 1 HS đọc yêu cầu của BT
- 3 HS lên bảng làm, lớp làm vào vở
- Nhà vua phải hoàn gươm lại cho Long Vương
- HS đọc ghi nhớ SGK
- 1 HS đọc BT1
- 4 HS viết vào bảng giấy, lớp làm vở
- Đọc kết quả
- Đọc yêu cầu
- HS nêu các câu khiến
- Đọc yêu cầu
- Trình bày câu khiến
- Đọc yêu cầu
- Nêu ý kiến