Phương pháp, hình thức tổ chức các hoạt động dạy học Ghi chú tương ứng 2 h/s đọc bài và trả lời SGK c©u hái GV giíi thiÖu tªn bµi vµ ghi b¶ng.. PhÊn mµu SGK.[r]
Trang 1Tuần : 32
Môn: Chính tả Tên bài dạy: Chuyện quả bầu
Tiết số : 63
Lớp : 2
1 Mục tiêu : Chép lại chính xác, trình bày đúng đoạn trích trong bài “ Chuyện quả bầu” Làm đúng các bài tập phân biệt : l / n , v /d
2 Đồ dùng dạy học: VBT- Bảng phụ chép BT 2
3 Hoạt động dạy học chủ yếu :
Thời
gian Nội dung các hoạt động dạy học Phương pháp, hình thức tổ chức các hoạt động dạy học tương ứng Ghi chú
I-Kiểm tra bài cũ
Nhận xét bài : Cây và hoa bên lăng Bác
Tập viết : 3 từ bắt đầu r/d/gi
II- Bài mới
1- Giới thiệu bài
2- Hướng dẫn tập chép :
a) Hướng dẫn h/s chuẩn bị :
+ đọc bài tập chép
+ Tìm hiểu nội dung bài và hướng dẫn
cách trình bày bài
+ Học sinh tập viết những tên riêng : Khơ
-mú , Thái , Tày , Nùng , Mường , Dao ,
Hmông , Ê-đê , Ba -na, Kinh
b) Học sinh viết bài vào vở
c) Giáo viên chấm chữa bài
3- Hướng dẫn làm bài tập chính tả
Bài tập 2a : Điền vào chỗ trống l hoặc n :
Năm …ay , thuyền …an , …ênh đênh ,
ngày …ày , chăm …o, qua …ại
Bài tập 3a: Tìm các từ chứa tiếng bắt đầu
bằng l hoặc n có nghĩa như sau :
-Vật dùng để nấu cơm :………
-Đi qua chỗ có nước : ………
-Sai sót , khuyết điểm :………
4- Củng cố dặn dò:
Nhận xét tiết học
- HS tìm và đọc cho 3 em viết bảng lớp
- Cả lớp viết bảng con
GV giới thiệu MĐ, y/ cầu
GV đọc bài 2-3 h/s đọc
2-3 h/s viết bảng lớp cả lớp viết bảng con
Học sinh chữa lỗi bằng bút chì Chấm bài 5 -7 em
GV nêu Y/C của bài
HS làm vở BT
1 h/s chữa bài trên bảng
Đọc bài ( CN-ĐT )
GV chốt lại lời giải đúng
GV nêu Y/C của bài
HS làm vở BT
1 h/s chữa bài trên bảng
Đọc bài chữa
GV chốt lại lời giải đúng
Bảng con
Phấn màu
Bảng phụ
Bảng con
VBT Bảng phụ
4 Rút kinh nghiệm bổ sung:
……… ………
………
………
Trang 2Tuần : 32
Môn: Chính tả Tên bài dạy: Tiếng chổi tre
Tiết số : 64
Lớp : 2
1.Mục tiêu : Nghe viết chính xác, trình bày đúng hai khổ thơ cuối của bài “Tiếng chổi tre ” Làm đúng các bài tập phân biệt: l/n hay v/d
2.Đồ dùng dạy học: Bảng phụ viết nội dung của BT 2- VBT
3.Hoạt động dạy học chủ yếu :
Thời
gian Nội dung các hoạt động dạy học Phương pháp, hình thức tổ chức các hoạt động dạy học tương ứng Ghi chú
I -Kiểm tra bài cũ:
Nhận xét bài : Chuyện quả bầu
Tập viết : nấu cơm , nuôi nấng , lo lắng ,
lội nước , lỗi lầm
II- Bài mới
1- Giới thiệu bài
2- Hướng dẫn nghe viết
a) Hướng dẫn h/s chuẩn bị :
+ GV đọc bài
+ Tìm hiểu nội dung bài và cách trình bày
+ Học sinh tập viết các chữ khó : lặng
ngắt , cơn giông , chổi tre
b) Học sinh chép bài vào vở
c) Giáo viên chấm chữa bài
3- Hướng dẫn làm bài tập chính tả
Bài tập 2 : Tìm các từ bắt đầu bằng l/n :
Mẫu : bơi lặn - nặn tượng,………
Bài tập 1 : Điền vào chỗ trống l hay n :
-Một cây …àm chẳng …ên …on
Ba cây chụm …ại …ên hòn …úi cao
-Nhiễu điều phủ …ấy giá gương
Người trong một …ước phải thương nhau
cùng
4- Củng cố dặn dò:
Nhận xét tiết học
GV đọc cho cả lớp viết bảng con
2-3 h/s viết bảng lớp
GV giới thiệu MĐ, y/ cầu
1-2 HS đọc lại
2-3 h/s viết bảng lớp cả lớp viết bảng con
Học sinh chữa lỗi bằng bút chì Chấm bài 5 -7 em
GV nêu Y/C của bài
HS làm vào VBT
3 nhóm chữa tiếp sức 3 phần trên bảng
GV chốt lại bài làm đúng
GV nêu Y/C của bài
HS làm vào VBT
2 nhóm chữa tiếp sức
Đọc lại bài
GV chốt lại bài làm đúng
Bảng con
Phấn màu
SGK Bảng con
VBT Bảng phụ
4 Rút kinh nghiệm bổ sung:
……… ………
………
………
Trang 3Tuần : 31 + 32 + 33
Môn: đạo đức Tên bài dạy: Tiết dành cho địa phương
Tiết số : 31 + 32 + 33
Lớp : 2
1.Mục tiêu : -H/s hiểu : ích lợi của một số loài vật trong cuộc sống con người ; Cần phải bảo vệ loài vật có ích để giữ gìn môi trường trong lành
-HS có kỹ năng : Phân biệt được hành vi đúng , hành vi sai đối với các loài vật có ích Biết bảo vệ loài vật có ích trong cuộc sống hàng ngày
-HS có thái độ đồng tình với những người biết bảo vệ loài vật có ích , không
đồng tình với những người không biết bảo vệ loài vật có ích
2 Đồ dùng dạy học: Tranh ảnh mẫu vật các loài vật có ích ,VBT
3 Hoạt động dạy học chủ yếu :
Thời
gian Nội dung các hoạt động dạy học
Phương pháp, hình thức tổ chức các hoạt động dạy học
Hoạt động 1: HS thảo luận nhóm
Mục tiêu : Giúp H/s biết lựa chọn cách
đối xử đuúng với loài vật có ích
Cách tiến hành :
- GV nêu yêu cầu: Khi đi chơi trong vườn
thú , em thấy một số bạn nhỏ dùng gậy chọc
hoặc ném đá vào chuồng thú Em sẽ chọn
cách ứng xử nào dưới đây :
a)Mặc các bạn không quan tâm
b)Đứng xem , hùa theo trò nghịch của bạn
c)Khuyên ngăn các bạn
d)Mách người lớn
- HS thảo luận nhóm
-Đại diện từng nhóm trình bày kết quả thảo
luận
-GV kết luận
Hoạt động 2 : Chơi đóng vai
Mục tiêu : Giúp HS biết cáh ứng xử phù
hợp , biết tham gia bảo vệ loài vật có ích
Cách tiến hành :
- GV nêu tình huống : An và Huy là đôi bạn
thân Chiều nay tan học về , Huy rủ : “ An
ơi , trên cây kia có một tổ chim Chúng
mình trèo lên bắt chim non về nhà chơi đi !”
An cần ứng xử như thế nào ?
- HS thảo luận nhóm
- Từng nhóm lên đóng vai
- GV nhận xét , đánh giá , nêu kết luận
-GV chia 4 nhóm -Các nhóm tự thảo luận -GV theo dõi
GV chia lớp thành 4nhóm Các nhóm tự thảo luận và phân công đóng vai
Trang 4Hoạt động 3 : Tự liên hệ
Mục tiêu : HS biết chia sẻ kinh nghiệm
bảo vệ loài vật có ích
Cách tiến hành :
-GV nêu yêu cầu : “ Em đã biết bảo vệ loài
vật có ích chưa ? Hãy kể một vài việc làm
cụ thể ”
-HS tự liên hệ
-GV kết luận
5-10 HS trả lời trước lớp
4.Rút kinh nghiệm bổ sung
……….………
………
Trang 5Tuần : 32
Môn: Kể chuyện Tên bài dạy: Chuyện quả bầu
Tiết số : 32
Lớp : 2
1 Mục tiêu : -Rèn kỹ năng nói : Dựa vào trí nhớ , tranh minh hoạ vàgợi ý kể lại được từng đoạn của câu chuyện với giọng kể tự nhiên , kết hợp với điệu bộ , cử chỉ , nét mặt Biết kể lại câu chuyện với cách mở đầu mới
-Rèn kỹ năng nghe : Chăm chú lắng nghe bạn kể chuyện, biết nhận xét
đánh giá lời kể của bạn, kể tiếp được lời bạn
2 Đồ dùng dạy học: Tranh
3 Hoạt động dạy học chủ yếu :
Thời
gian Nội dung các hoạt động dạy học các hoạt động dạy học tương ứngPhương pháp, hình thức tổ chức Ghi chú
I/ Kiểm tra bài cũ :
Kể lại câu chuyện“ Chiếc rễ đa tròn ”
II/ Dạy bài mới :
1- Giới thiệu bài
2- Hướng dẫn kể truyện:
a)Kể lại đoạn 1 , 2 (theo tranh ) ; đoạn 3
( theo gợi ý ) :
Tranh 1 : Hai vợ chồng người đi rừng bắt
được con dúi
Tranh 2 : Khi hai vợ chồng chui ra từ
khúc gỗ khoét rỗng , mặt đất vắng tanh
không một bóng người
Gọi ý đoạn 3 : Người vợ sinh ra quả bầu
Hai người thấy tiếng nói trong quả bầu
Những con người bé nhỏ được sinh ra từ
quả bầu
b)Theo cách mở đầu mới kể lại toàn bộ
câu chuyện :đất nước ta có 54 dân tộc anh
em Mỗi dân tộc có tiếng nói riêng , có
cáh ăn mặc riêng nhưng tất cả các dân tộc
ấy đều sinh ra từ một mẹ.Chuyện kể rằng:
………
3- Củng cố dặn dò
Về nhà tập kể lại cho người thân nghe
3HS kể tiếp nối
GV nêu MĐ-YC tiết học
-1 HS đọc yêu cầu
- GV treo tranh
- HS quan sát tranh và nêu nội dung tranh
1 HS kể đoạn 3 theo gợi ý -HS thi kể trong nhóm -Thi kể chuyện trước lớp
-1 HS đọc yêu cầu và đoạn
mở đầu cho sẵn
- 3 HS khá giỏi kể phần
mở đầu và đoạn 1 -GV nhận xét và cho điểm
- HS dựa vào phần mở đầu
và nhìn tranh kể toàn bộ câu chuyện
-Cả lớp nhận xét bình chọn
Phấn màu Tranh
4.Rút kinh nghiệm bổ sung:
……… ……
………
Trang 6Tuần : 32 Tên bài dạy: Từ trái nghĩa -Dấu chấm , dấu phẩy
Môn: Luyện từ và câu
Tiết số : 32
Lớp : 2
1 Mục tiêu : Bước đầu làm quen với khái niệm từ trái nghĩa Tiếp tục luyện tập về cách dùng dấu chấm dấu phẩy
2 Đồ dùng dạy học:bảng phụ ghi nội dung BT2 , VBT
3 Hoạt động dạy học chủ yếu :
Thời
gian Nội dung các hoạt động dạy học Phương pháp, hình thức tổ chức các hoạt động dạy học tương ứng Ghi chú
I/ Kiểm tra bài cũ:
-Chữa BT1,3
II/Dạy bài mới :
1.Giới thiệu bài :
2.Hướng dẫn h/s làm bài tập :
-Bài tập 1: Viết vào chỗ trống các từ
cho dưới đây thành các cặp từ có nghĩa
trái ngược nhau :
a)đẹp , ngắn , nóng , thấp , lạnh , xấu ,
cao ,dài
M : nóng / lạnh ;…/…; …/…; …/…
b)lên , yêu , xuống , chê , ghét , khen
c)trời , trên , đất , ngày , dưới , đêm
-Bài tập2 : Điền dấu chấm , dấu phẩy
vào ô trống trong đoạn văn
3.Củng cố , dặn dò:
Nhận xét bài học
đặt câu với 1,2 cặp từ trái nghĩa ở BT1
2 HS làm bảng phụ
GVnêu MĐ_YC
1 H/s đọc yêu cầu
3 HS làm trên bảng
HS làm bài vào VBT
HS đọc bài chữa
GV nhận xét
1 H/s đọc yêu cầu
HS đọc đoạn văn
1 HS chữa bảng
HS làm bài vào vở
GV nhận xét
Phấn màu VBT
Bảng phụ
4.Rút kinh nghiệm bổ sung:
……… ………
……… …… …………
……… ………
………
Trang 7Tuần : 32 Tên bài dạy: Đáp lời từ chối
Môn: Tập làm văn Đọc sổ liên lạc
Tiết số : 32
1 Mục tiêu : Biết đáp lại lời từ chối với thái độ lịch sự nhã nhặn , biết thuật lại chính xác nội dung sổ liên lạc
2 Đồ dùng dạy học : Tranh minh hoạ BT1, sổ liên lạc của HS , VBT
3 Hoạt động dạy học chủ yếu :
Thời
gian Nội dung các hoạt động dạy học các hoạt động dạy học tương ứngPhương pháp, hình thức tổ chức Ghi chú
I/Kiểm tra bài cũ:
đọc lại đoạn văn ngắn tả về Bác Hồ
II/Dạy bài mới :
1.Giới thiệu bài :
2.Hướng dẫn làm bài tập :
-Bài tập 1 : Viết lại lời đáp của em
trong những trường hợp sau :
a)Em muốn mượn bạn quyển truyện
Bạn bảo : “ Truyện này tớ cũng đi
mượn ” Em đáp :………….…………
b)Em nhờ bố làm giúp em bài tập vẽ Bố bảo : “ Con cần tự làm bài chứ!” Em đáp : ………
c)Em xin đi chợ cùng mẹ Mẹ bảo :
“ Con ở nhà học bài đi ! ”Em đáp :… -Bài tập 2 : Viết lại 2,3 câu trong một trang sổ liên lạc của em 3.Củng cố dặn dò : Nhận xét tiết học 4 HS đọc GV nêu MĐ -YC của tiết học 1 H/s đọc yêu cầu HS đóng vai theo từng tình huống HS thực hành hỏi đáp theo cặp GV nhận xét , bình chọn 1 HS đọc yêu cầu HS mở sổ liên lạc của mình chọn một trang em thích GV hướng dẫn nội dung cần nêu :Ngày viết nhận xét , lời nhận xét của thầy cô , suy nghĩ của em về lơi nhận xét đó 1 HS đọc mẫu HS đọc trong nhóm Thi đọc trước lớp GV nhận xét , bình chọn Phấn màu VBT Sổ liên lạc 4-Rút kinh nghiệm bổ sung: ……… ………
………
……… ………
………
Trang 8Tuần : 32
Môn: Tập viết Tên bài dạy: Q – Quân dân một lòng
Tiết số : 32
Lớp : 2
1-Mục tiêu : - Rèn luyện kỹ năng viết chữ
- Viết chữ Q theo cỡ chữ vừa và nhỏ
- Viết câu ứng dụng Quân dân một lòng đúng mẫu, đều nét, nối chữ đúng quy định
2-Đồ dùng dạy học: Mẫu chữ Q - bảng phụ
3-Hoạt động dạy học chủ yếu :
Thời
gian Nội dung các hoạt động dạy học các hoạt động dạy học tương ứngPhương pháp, hình thức tổ chức Ghi
chú
I/ Kiểm tra bài cũ.
Viết chữ N và chữ Người
II/ Dạy bài mới:
1-Giới thiệu bài
2- HD viết chữ hoa
a) H/ dẫn h/s quan sát và nhận xét chữ Q
- độ cao = 5 ly
- số nét = 1nét là kết hợp của 3 nét cơ bản
cong trên , cong phải và lượn ngang
- Cách viết = Nét 1 : ĐB : Giữa ĐK4 và ĐK5
DB : ĐK 6
Nét 2 : ĐB : DB của nét 1
DB : Giữa ĐK1 và ĐK2
Nét 3 : ĐB : DB của nét 2
DB : ĐK2
-GV viết mẫu
b) GV viết mẫu trên khung chữ, trên dòng kẻ
chữ Q
c)Hướng dẫn h/s viết trên bảng con chữ Q
3- Hướng dẫn viết câu ứng dụng:
a) Giới thiệu câu ứng dụng
b) Hướng dẫn h/s quan sát và nhận xét:
- Độ cao các chữ cái
- Khoảng cách giữa các chữ
- GV viết mẫu chữ Quân
HS viết bảng con
2 HS viết bảng lớp Nhận xét
GV nêu MĐ-YC
GV hỏi h/s trả lời
GV vừa viết vừa nhắc lại cách viết
H/s viết bảng con
H/s đọc cụm từ ứng dụng:
Quân dân một lòng
GV giải nghĩa
GV hỏi h/s trả lời
Bảng con
Phấn màu
Chữ mẫu
Bảng con
Trang 9-Hướng dẫn H/s viết chữ Quân vào bảng
4- Hướng dẫn h/s viết vở tập viết:
5- Chấm chữa bài
6- Củng cố dặn dò: GV nhận xét tiết học
h/s viết phần bài tập
Chấm 5 - 7 bài
Bảng con
Vở TV
4-Rút kinh nghiệm bổ sung:
………
………
………
………
Trang 10Tuần :32
Môn: Tập đọc Tên bài dạy: Chuyện quả bầu
Tiết số : 125 + 126
Lớp : 2
1 Mục tiêu : + Rèn kỹ năng đọc thành tiếng: Đọc trơn toàn bài Biết ngắt nhịp hợp lý Biết đọc với giọng đọc phù hợp với nội dung từng đoạn
+ Rèn kỹ năng đọc hiểu: Hiểu nghĩa từ mới : con dúi , sáp ong , nương , tổ tiên Hiểu nội dung của truyện
2 Đồ dùng dạy học: Tranh minh hoạ , bảng phụ
3 Hoạt động dạy học chủ yếu :
Thời
gian Nội dung các hoạt động dạy học
Phương pháp, hình thức tổ chức các hoạt động dạy học
tương ứng
Ghi chú
I/ Kiểm tra bài cũ:
Bài : Bảo vệ như thế là rất tốt
II/ Dạy bài mới:
1- Giới thiệu bài học
2- Luyện đọc
a) Giáo viên đọc mẫu toàn bài
b) Hướng dẫn h/s luyện đọc, kết hợp
giải nghĩa từ :
c) + Đọc từng câu
d) + Đọc từ khó : lạy van , ngập lụt ,
biển nước , lấy làm lạ , lao xao , lần
lượt
e) + Đọc từng đoạn trước lớp
+ Đọc câu dài :
Nó Hai người vừa chuẩn bị xong thì sấm
chớp đùng đùng ,/ mây đen ùn ùn kéo
đến // Mưa to ,/ gió lớn ,/ nước ngập
mênh mông // Muôn loài đều chết chìm
trong biển nước
+Giải nghĩa từ : con dúi , sáp ong ,
nương , tổ tiên
+ c) Đọc từng đoạn trong nhóm
d) Thi đọc giữa các nhóm
e) Đọc ĐT
f)
g) 3- Hướng dẫn tìm hiểu bài
Câu1:Con dúi mách hai vợ chồng người
đi rừng điều gì ?
Câu 2 :Hai vợ chồng làm cách nào để
thoát nạn lụt ?
2 HS đọc tiếp nối bài và trả lời câu hỏi
GV đưa tranh và giới thiệu
H/s đọc tiếp nối Cá nhân: 5 em ĐT 1 lần
H/s đọc tiếp nối H/s tìm các câu hỏi Nêu cách đọc
Đọc CN 5 em ĐT 1 lần
H/s đọc chú giải
HS đọc thầm cả bài và trả
lời
Đưa tranh vẽ con dúi để giải nghĩa
Tranh Phấn màu
SGK
Bảng phụ
Tranh vẽ
Trang 11Câu 3: Có chuyện gì lạ xảy ra với hai vợ
chồng sau nạn lụt ?
Câu 4 : Hãy kể thêm tên một số dân tộc
ở nước ta ?
Câu 5 : Hãy đặt tên khác cho chuyện
4- Luyện đọc lại
5- Củng cố dặn dò :
Về nhà tập kể lại truyện
Đưa tranh vẽ một số dân tộc anh em
HS nêu ý kiến
GV chốt ý đúng , hay Các nhóm đọc phân vai
4 Rút kinh nghiệm bổ sung:
………
………
………
………
Trang 12Tuần : 32
Môn: Tập đọc Tên bài dạy: Quyển sổ liên lạc
Tiết số : 127
Lớp : 2
1 Mục tiêu : +Rèn kỹ năng đọc thành tiếng: Biết đọc trơn cả bài,giọng đọc nhẹ nhàng Biết ngắt nghỉ hợp lý và phân biệt giọng đọc của các nhân vật
+ Rèn kỹ năng đọc hiểu:Hiểu từ : lắm hoa tay , lời phê , hi sinh và hiểu nội dung của bài
2 Đồ dùng dạy học: tranh vẽ , bảng phụ, sổ liên lạc của từng HS
3 Hoạt động dạy học chủ yếu :
Thời
gian Nội dung các hoạt động dạy học
Phương pháp, hình thức tổ chức các hoạt động dạy học
tương ứng
Ghi chú
I/ Kiểm tra bài cũ:
Bài “ Chuyện quả bầu ”
II/ Dạy bài mới:
1-Giới thiệu bài học
2- Luyện đọc
a) Giáo viên đọc mẫu toàn bài
b) Hướng dẫn h/s luyện đọc, kết hợp
giải nghĩa từ :
h) + Đọc từng câu
i) + Đọc từ khó : sổ liên lạc , lắm hoa tay
, nguệch ngoạc , luyện viết
j) + Đọc từng đoạn trước lớp
k) + Đọc câu dài :
Trung băn khoăn : //
-Sao chữ bố đẹp thế mà thầy còn chê ?//
Bố bảo ://
-Đấy là do sau này bố tập viết rất nhiều //
-Thế bố có được khen không ?//
Giọng bố buồn hẳn : //
-Không // Năm bố học lớp ba ,/ thầy đi bộ
đội rồi hi sinh //
l) +Giải nghĩa từ khó : lắm hoa tay , lời
phê , hi sinh
m) c) Đọc từng đoạn trong nhóm
n) d) Thi đọc giữa các nhóm
o)
p) 3- Hướng dẫn tìm hiểu bài
Câu 1:Trong sổ liên lạc cô giáo nhắc Trung
điều gì ?
Câu 2 :Bố đưa quyển sổ liên lạc cũ cho
Trung xem để làm gì ?
3 h/s đọc tiếp nối 3đoạn
và trả lời câu hỏi , nêu ý nghĩa của câu chuyện
GV đưa tranh và giới thiệu bài
H/s đọc tiếp nối từng câu
3 HS đọc -ĐT 1 lần H/s đọc tiếp nối
H/s ngắt câu Cá nhân 2 em ĐT 1 lần
HS đọc phần giải nghĩa
HS đọc thầm và trả lời câu hỏi
GV giới thiệu quyển sổ liên lạc
SGK
Phấn màu SGK
Bảng phụ
Sổ liên lạc