1. Trang chủ
  2. » Mầm non - Tiểu học

Giáo án các môn khối 1 - Tuần 13

20 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 123,04 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Phân biệt được ang với anh - Đọc và viết được :ang, cây bàng, anh, cành chanh -Nhận ra “ang, anh” trong các tiếng, từ trong sgk hoặc trong sách báo bất kì -Đọc được từ ứng dụng và câu ứn[r]

Trang 1

Môn :Tiếng việt:

Bài:UÔNG - ƯƠNG

I - MỤC TIÊU: Sau bài học

+HS nắm được cấu tạo của vần uông, ương, chuông, đường

- Đọc và viết được :uông, ương, quả chuông, con đường

-Nhận ra “uông, ương” trong các tiếng, từ trong sgk hoặc trong sách báo bất kì -Đọc được từ ứng dụng và câu ứng dụng trong sgk

-Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: đồng ruộng HS thêm yêu quê hương Việt Nam

+Rèn cho học đọc to rõ ràng rành mạch các từ các tiếng, đọc liền từ liền câu ,nói được thành câu theo chủ đề luyện nói

+ Học sinh thích thú hăng say tham gia các hoạt động học tập

II -ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

-GV: Tranh minh hoạ từ khoá ï câu ứng dụng , phần luyện nói ,bảng phụ,thẻ từ, khung kẻ ô li

-HS: bộ ghép chữ tiếng việt, sgk , vở bài tập tiếng việt

III -CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :

Nội dung Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1-Bài cũ:

( 3-5 ph )

*4 HS lên viết bảng : cái kẻng, xà beng, củ riềng, bay liệng -Gọi HS đọc từ ứng dụng trên thẻ từ

-2 HS đọc câu ứng dụng sgk -GV và HS nhận xét các bạn, cho điểm

*HS dưới lớp viết bảng con -HS đọc cá nhân nối tiếp

-Lớp nhận xét

-Lắng nghe

1:Bài mới

Giới thiệu bài

(1 ph )

a:Nhận diện

vần

( 3-4 ph )

ffff

Tiết 1

* GV nói: Hôm nay chúng ta học tiếp 2 vần có kết thúc bằng ng đó là: uông, ương

*Vần uông

- Vần uông được tạo nên từ những âm nào?

- Cho HS ghép vần uông

- GV gắn bảng cài -Hãy so sánh uông với iêng?

* Theo dõi

* Trả lời câu hỏi

-Vần uông tạo bởi uô và ng

-HS ghép vần “uông”bảng gài giơ lên cao

-Quan sát

-HS so sánh Giống nhau điều kết thúc bằng âm ng.Khác :vần

Trang 2

b:Đánh vần

(3-4 ph )

c:Tiếng khoá,

từ khoá

d:Viết vần

(3-5 ph )

( 7-8 ph )

e:Đọc tiếng

ứng dụng

( 4-6 ph )

-Cho HS phát âm vần uôngnha

* GV chỉ bảng cho HS phát âm lại vần uông

-Vần uông đánh vần như thế nào?

-Cho HS đánh vần vần uông -GV uốn nắn, sửa sai cho HS

*Hãy ghép cho cô tiếng chuông?

-Hãy nhận xét về vị trí của âm và vần trong tiếng chuông?

-Tiếng “chuông” đánh vần như thế nào?

-Cho HS đánh vần tiếng chuông -GV sửa lỗi cho HS

*Giới thiệu từ : quả chuông.Em hãy gọi tên đồ vật có trong tranh?

-Cho HS đánh vần và đọc trơn từ : quả chuông

-GV đọc mẫu, chỉnh sửa nhịp đọc cho HS

* Viết vần uông

-Treo khung kẻ ô li, viết mẫu, vừa viết vừa nói cách viết ( lưu ý nét nối giữa uô và ng )

-Cho HS viết bảng con: uông, chuông

-GV nhận xét, chữa lỗi cho HS

Vần ương

- Tiến hành tương tự như vần uông

- So sánh ương với uông

* GV giới thiệu các từ ứng dụng lên bảng :“rau muống, luống cày, nhà trường, nương rẫy”

uông bắt đầu bằng âm đôi uô -Phát âm cá nhân

*Phát âm uông

-HS đáng vần: uô - ngờ -uông -HS đánh vần cá nhân nối tiếp hàng dọc

*HS ghép tiếng chuông giơ lên cao

-Có âm ch đứng trước vần uông đứng sau

-HS đánh vần :chờ –uông-chuông

-Đánh vần theo bàn

-Cả lớp đọc lại

-quả chuông

- Đánh vần,đọc từ : quả chuông: chờ-uông-chuông

-HS quan sát và lắng nghe, đọc lại cá nhân nối tiếp

* Viết bảng con -QS, viết lên không trung

-HS viết bảng :uông, chuông -Lắng nghe

-Giống :đều kết thúc âm ng,khác: vần uông bắt đầu bằng âm đôi uô

*HS đọc thầm

-Gạch chân trên bảng: muống

Trang 3

*Trò chơi

-Tìm ,gạch chân tiếng có vần mới?

-Cho HS đọc từ ứng dụng và giảng từ

-GV nhận xét và chỉnh sửa phát âm cho HS

-GV đọc mẫu

*Cho HS chơi trò chơi chuyển tiết:Ghép các âm với vần tạo thành tiếng mới?

-Nhận xét ,tuyên dương nhóm tìm được nhiều từ

luống, trường ,nương

-HS đọc cá nhân, nhóm, ĐT -Lắng nghe

-Vài em đọc lại

*Học sinh chơi trò chơi-Ghép trên bảng:

-n -ương tr uồng

kh –u ơng th uổng

Luyện tập

a.Luyện đọc

(8-10

* câu ứng

dụng.

(3-5 ph )

b.Luyện viết

( 3-5 ph )

c.Luyện nói

Tiết 2

* GV cho HS đọc lại vần ở tiết 1 -GV uốn nắn sửa sai cho đọc lại theo nhóm

-Cho thi đọc theo nhóm đối tượng

-Tổng kết tuyên dương

*Giới thiệu tranh minh hoạ câu ứng dụng

-Tranh vẽ gì?

-Hãy đọc câu ứng dụng dưới bức tranh?

-GV chỉnh sửa lỗi phát âm cho HS,đọc mẫu câu ứng dụng Cho

HS đọc lại

* Cho học sinh lấy vở tập viết ra -Treo bảng phụ viết mẫu sẵn mẫu,gọi 1 HS đọc nội dung viết -GV lưu ý nhắc HS viết liền nét cho

HS viết bài vào vở Chú ý quy trình viết

* Treo tranh để HS quan sát và hỏi:

- Chủ đề luyện nói của hôm nay là gì?

*HS đọc CN nhóm đồng thanh -Đọc nhóm hai

-Đọc theo 3 nhóm :giỏi,khá ,TB

* quan sát tranh,trả lời câu hỏi -Nắng lên,có anh ,có chị ở bản mường đi gặt

-HS đọc cá nhân -2 HS đọc lại câu

* HS mở vở tập viết -Lớp theo dõi đọc thầm

-HS viết bài vào vở

* Quan sát tranh và trả lời câu hỏi

-HS đọc tên bài luyện nói và trả lời câu hỏi

Các bạn khác lắng nghe để bổ sung

Trang 4

3:Củng cố

dặn dò

(3-5 ph)

- Tranh vẽ gì?

- Những ai trồng lúa, ngô, khoai, sắn…?

- Trong tranh vẽ các bác nông dân đang làm gì trên đồng ruộng?

- Ngoài ra các bác nông dân còn làm các việc gì khác?

- Em ở nông thôn hay thành phố? Em đã thấy các bác nông dân làm việc trên cánh đồng bao giờ chưa?

- Nếu không có các bác nông dân chăm chỉ làm việc đồng ruộng, chúng ta có thóc gạo và các loại ngô, khoai, sắn để ăn không?

- Đối với các bác nông dân và những sản phẩm lúa, ngô, khoai, sắn các bác làm ra, chúng ta cần có thái độ như thế nào?

* GV chỉ bảng cho HS đọc lại bài -Treo bảng phụ có đoạn văn cho tìm tiếng mới có chứa vần vừa học ?

Nhận xét tiết học – Tuyên dương Xem trước bài 57

-Lúa ngô khoai sắn được trồng

ở động ruộng

-Các bác nông dân

-Đang cày cấy

-Còn làm cỏ ,tát nước gặt lúa -HS nêu theo hoàn cảnhthực tế

-Không

-Cần kính trọng ,thương yêu

*Học sinh đọc lại bài trong sgk -Tìm ,đọc to tiếng đó lên

HS lắng nghe

Môn: Toán

Bài :PHÉP CỘNG TRONG PHẠM VI 7

I - MỤC TIÊU: Giúp học sinh

-Tiếp tục củng cố , khắc sâu khái niệm về phép cộng

-Thành lập và ghi nhớ bảng cộng trong phạm vi 7

-Biết làm tính cộng trong phạm vi 7

-Giải được các bài toán trong thực tế có liên quan đến phép cộng trong phạm vi 7

Trang 5

II - ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

-GV: chuẩn bị mẫu vật như sgk,phiếu giao việc

-HS :một bộ đồ dùng học toán , sgk , vở bài tập

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU

Nội dung Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

Hoạt động 1

Kiểm tra bài

*GV gọi HS lên bảng làm Bài 1: điền số vào chỗ trống

4 + … = 6 4 + … = 5

… + 2 = 6 5 - … = 3

… + 6 = 6 … - 2 = 4 -GV Nhận xét cho điểm

*2HS lên bảng làm Lớp làm vào phiếu bài tập

4 + 2 = 6 4 + 1 - 5

4 + 2 = 6 5 – 2 = 3

0 + 6 = 6 6 – 2 = 4

-Lớp nhận xét các bạn trên bảng

Hoạt động 2

*Giới thiệu

bài

1:Giới thiệu

phép cộng,

bảng cộng

trong phạm

vi 7

666

*Hôm nay ta tiếp tục học về phép cộng trong phạm vi 7

* GV giới thiệu phép cộng Bước 1: giới thiệu phép cộng: 6 + 1

= 7

1 + 6 = 7 -GV treo tranh và nêu bài toán: “ Nhóm bên trái có 6 hình tam giác

Nhóm bên phải có 1 hình tam giác

Hỏi tất cả có bao nhiêu hình tam giác”

-Cho một số HS nhắc lại bài toán -Gọi vài em trả lời (chú ý trả lời cả câu)

-Ta có thể làm phép tính gì?

-Cho HS nêu phép tính GV viết bảng 6 + 1 = 7

-Vài HS đọc lại phép tính -Vậy ai cho cô biết : 1 cộng 6 bằng mấy?

-Cho HS viết kết quả vào phép tính

*Bước 2: giới thiệu phép cộng:

5 + 2 = 7, 2 + 5 = 7 , 3 + 4 = 7 ,

4 + 3 = 7 Tiến hành tương tự như phép tính:

*Lắng nhge

-HS quan sát và nêu bài toán -Tất cả có 7 hình tam giác

-3-5 em -3-5 em

- Phép tính cộng

-Nêu miệng:6 + 1 = 7

-HS đọc lại: 6 + 1 = 7 -HS trả lời : 1 + 6 = 7 -Viết bảng con

Trang 6

6 + 1 = 7

*Bước 3: hướng dẫn HS học thuộc bảng cộng trong phạm vi 7

-Xoá dần bảng, cho HS đọc

6 + 1 = 7 1 + 6 = 7 6 + 1 = 1+ 6

5 + 2 = 7 2 + 5 = 7 5 + 2 =

2 + 5

4 + 3 = 7 3 + 4 = 7 4 + 3 = 3 + 4 -Giúp HS ghi nhớ các phép cộng bằng cách đặt câu hỏi: “sáu cộng một bằng mấy?”

“Mấy cộng mấy bằng bảy” vv …

-HS đọc lại từng phép cộng cho thuộc

-Đọc cá nhân

-HS trả lời câu hỏi

6 + 1 = 7

5 + 2 = 7

Hoạt động 3

Luyện tập

Bài 1 ( 68 )

Làm bảng

con

Bài 2 (68 )

Làm việc

nhóm 2

Bài 3 ( 68 )

Làm theo

nhóm ,phiếu

bài tập

Hướng dẫn HS làm bài tập trong sgk

* 1 HS nêu yêu cầu bài 1 -Để làm được bài 1 chúng ta phải dựa vào đâu và lưu ý điều con.Đọc đề bài, yêu cầu HS làm bài và sửa bài

-Hướng dẫn sửa bài trên bảng

*1 HS nêu yêu cầu của bàì -HD làm bài ,làm việc nhóm 2 -GV uốn nắn sửa sai ,cho làm vở

-Hãy quan sát các phép tính ở từng cột rồi nêu nhận xét về vị trí các số, về kết quả của phép tính?

-Khi thay đổi vị trí các số trong phép cộng thì tổng như thế nào?

*HS nêu yêu cầu bài 3 -1 HS nêu cách làm -Phát phiếu cho từng nhóm

-Tính -Dựa vào bảng cộng trong phạm vi 7 và viết kết quả cho thẳng cột

6 2 4 1 3 5 + + + + + +

5 1 3 6 4 2

7 3 7 7 7 7 -HS lên bảng làm ,cả lớp làm bảng con

HS làm bài

*Tính -Thảo luận hỏi đáp nêu kết quả

-Từng cặp đổi vở sửa bài -HS nhận xét các phép tính:Vị trí các số đổi chỗ,kết quả vẫn bằng 7

-Tổng không thay đổi

*Tính -Lấy 2 số đầu cộng lại, được kết bằng mấy ,cộng tiếp với số còn lại

Trang 7

Bài 4 ( 68 )

Làm vở

-1 HS nêu yêu cầu bài 4

-HD sửa bài

-HS nhìn tranh, nêu bài toán sau đó viết phép tính thích hợp

-HS làm bài theo nhóm trên giấy khổ lớn:

3 + 2 + 2 = 7 4 + 2 + 1 = 7

2 + 3 + 2 = 7 3 + 3 + 1 = 7 -Các nhóm treo kết quả lên bảng ,chữa bài chéo nhóm -HS làm bài 4 vào vở

6 + 1 = 7 4 + 3 = 7

Hoạt động 4

Củng cố, dặn

*Hôm nay học bài gì?

-Cho HS đọc lại bảng cộng trong phạm vi 7

-HS chơi trò chơi tiếp sức Hướng dẫn HS làm bài tập ở nhà Nhận xét tiết học

* Phép cộng trong phạm vi 7 -3-4 em đọc

-Nêu nhanh trả lời đúng

HS lắng nghe

Trang 8

Thể dục

TD RÈN LUYỆN TTCB- TRÒ CHƠI I-MỤC TIÊU:

- Ôn các động tác thể dục rèn tư thế cơ bản đã hocï Yêu cầu thực hiện tương đối chính xác

- Học động tác đứng đưa một chân sang ngang Yêu cầu thực hiện ở mức cơ bản đúng

- Ôn trò chơi: “chuyền bóng tiếp sức” Yêu cầu biết tham gia vào trò chơi có sự chủ động

II -ĐỊA ĐIỂM - PHƯƠNG TIỆN :

Dọn vệ sinh trường, nơi tập.còi

III NỘI DUNG VÀ PHƯƠNG PHÁP LÊN LỚP

lượng

Phương pháp và hình thức

1:Phần mở đầu:

- GV nhận lớp, phổ biến nội dung

yêu cầu

- Chạy nhẹ nhàng sau đó đi thường

theo vòng tròn và hít thở sâu

- Ôn đứng nghiêm, nghỉ, quay phải,

quay trái

- Oân trò chơi: “ Diệt các con vật có hại

2: Phần cơ bản:

* Oân đứng đưa hai chân ra sau, tay lên

cao

* Oân phối hợp đưa một chân ra trước

hai tay chống hông và đưa chân ra sau

hai tay lên cao

* Học đứng đưa 1 chân sang ngang,

hai tay chống hông

- Nhịp 1: đưa chân trái sang ngang,

2 tay chống hông

- Nhịp 2: về TTCB

- Nhịp 3: đưa chân phải ra sau, 2

tay chống hông

- Nhịp 4: về TTCB

Sau mỗi lần tập, GV sửa lỗi và nhận

xét các em

-Tập toàn lớp

1 => 2 phút

2 phút

1 phút

3 phút

1 ph

1 – 2 lần 1- 2 lần

3 -5 lần

1 lần 3-5 p

x x x x

x x x x

x x x x

x x x x

x x x x X

x x x x

x x x x

x x x x

x x x x

x x x x

x x x x x x x x x

x x x x x x x x

x x x x x x x x

x x x x x x x x

x x x x x X X

Trang 9

-Tập theo tổ

* Oân trò chơi “Chuyền bóng tiếp

sức”

chia lớp làm 2 dãy Tổ trưởng đứng

trước cầm bóng, sau đó chuyền bóng

cho người thứ 2, người thứ 2 chuyền

tiếp cho người thứ 3 … cứ tiếp tục như

vậy cho đến hết Tổ nào bóng tới

người cuối cùng trước là tổ đó thắng

- Cho HS thi đua giữa các tổ với

nhau

- GV nhận xét trò chơi

3:Phần kết thúc

-Đi thường theo nhịp và hát

-Chơi trò chơi hồi tĩnh

-GV và HS cùng hệ thống lại bài học

-Nhận xét tiết học Tuyên dương HS

học tốt, Giao bài tập về nhà

6-7 ph

1-2 ph -1-2 ph 1-2 ph

x x x

x X x

x x X

X x x x x x x x x

Trang 10

Thứ ba ngày 29 tháng 11 năm 2005

Môn:Tiếng Bài:ANG - ANH

I - MỤC TIÊU: Sau bài học

-HS nhận biết được cấu tạo của vần ang, anh, bàng, chanh Phân biệt được ang với anh

- Đọc và viết được :ang, cây bàng, anh, cành chanh

-Nhận ra “ang, anh” trong các tiếng, từ trong sgk hoặc trong sách báo bất kì

-Đọc được từ ứng dụng và câu ứng dụng trong sgk

-Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: buổi sáng

II- ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

-GV: Tranh minh hoạ từ khoá ï câu ứng dụng , phần luyện nói ,thẻ từ ,bảng phụ,khung kẻ ô li

-HS: bộ ghép chữ tiếng việt, sgk , vở bài tập tiếng việt

III -CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU:

Nội dung Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1:Bài cũ

*4 HS lên viết bảng : rau muống, luống cày, nhà trường, nương rẫy -Gọi HS đọc từ ứng dụng trên thẻ từ

-2 HS đọc câu ứng dụng sgk -GV và HS nhận xét các bạn, cho điểm

*HS dưới lớp viết bảng con

-HS đọc cá nhân -Lớp nhận xét

2:Bài mới

a:Giới thiệu

bài

b:Nhận diện

vần

Tiết 1

* GV nói: Hôm nay chúng ta học tiếp 2 vần có kết thúc bằng ng và nh đó là: ang, anh

*Vần ang

- Vần ang được tạo nên từ những âm nào?

- Cho HS ghép vần ang

- GV gắn bảng cài -Hãy so sánh ang với ong?

-Cho HS phát âm vần ang

* GV chỉ bảng cho HS phát âm lại

*Lắng nghe

-Vần ang tạo bởi a và ng

-HS ghép vần “ang” trên bảng gài

-Quan sát

-HS so sánh:Giống:đều kết thúc bằng âm ng.Khác:vần ong bắt đầu bằng âm o -Phát âm ang theo bàn

*Phát âm cá nhân

Trang 11

b:Đánh vần

c:Tiếng khoá,

từ khoá

d:Viết vần

( 7-8 ph )

e:Đọc tiếng

ứng dụng

*Trò chơi

vần ang

- Vần ang đánh vần như thế nào?

-Cho HS đánh vần vần ang

GV uốn nắn, sửa sai cho HS

*Hãy ghép cho cô tiếng bàng?

- Hãy nhận xét về vị trí của âm và vần trong tiếng bàng?

-Tiếng “bàng” đánh vần như thế nào?

-Cho HS đánh vần tiếng bàng -GV sửa lỗi cho HS,

-Giới thiệu từ : cây bàng Em gọi tên cây trong tranh?

-Cho HS đánh vần và đọc trơn từ : cây bàng

-GV đọc mẫu, chỉnh sửa nhịp đọc cho HS

* Viết vần ang -Treo khung kẻ ô li ,viết mẫu, vừa viết vừa nói cách viết ( lưu ý nét nối giữa a và ng )

-Cho HS viết bảng con: ang, bàng -GV nhận xét, chữa lỗi cho HS

*Vần anh

- Tiến hành tương tự như vần ang

- So sánh anh với ang

* GV giới thiệu các từ ứng dụng lên bảng :

“buôn làng, hải cảng, bánh chưng, hiền lành”

-Tìm gạch chân tiếng có vần mới?

-Cho HS đọc từ ứng dụng và giảng từ

-GV nhận xét và chỉnh sửa phát âm cho HS,đọc mẫu

*Cho HS chơi trò chơi chuyển

-HS đáng vần: a - ngờ -ang -HS đánh vần cá nhân

*HS ghép tiếng bàng trên bảng gài ,giơ lên cao

-Có âm b đứng trước vần ang đứng sau

-HS đánh vần :bờ-ang-bang-huyền-bàng

-Đánh vần cá nhân nối tiếp

-cây bàng

HS đọc từ : cây bàng -Đánh vần theo tổ

-HS quan sát và lắng nghe,đọc lại

*Viết bảng con -HS viết lên không trung

HS viết bảng :ang, bàng

-Giống nhau đều bát đầu bằng âm a.Khác: vần anh kết thục âm nh

*HS đọc thầm

-3-4 HS lên

bảng:làng,cảng,bánh,lành

-HS đọc cá nhân, nhóm, ĐT -Vài em đọc lại

*Học sinh chơi trò chơi.Cả

Trang 12

tiết.Cho hát bài:Lí cây xanh lớp hát,tìm ra tiếng chứa vần

mới

Luyện tập

a.Luyện đọc

*Câu ứng

dụng

b.Luyện viết

c.Luyện nói

3:Củng cố

dặn dò

Tiết 2

* GV cho HS đọc lại vần ở tiết 1 -GV uốn nắn sửa sai, cho đọc theo nhóm

-Cho thi đọc theo nhóm đối tượng

*Giới thiệu tranh minh hoạ câu ứng dụng

-Tranh vẽ gì?

-Hãy đọc câu ứng dụng dưới bức tranh?

-GV chỉnh sửa lỗi phát âm cho HS,đọc mẫu câu ứng dụng ChoHS đọc lại

* Treo tranh để HS quan sát và hỏi:

- Chủ đề luyện nói của hôm nay là gì?

-Tranh vẽ gì? Đây là cảnh nông thôn hay thành phố?

- Trong bức tranh, mọi người đang

đi đâu, làm gì?

- Buổi sáng, cảnh vật có gì đặc biệt?

- Ơû nhà em, vào buổi sáng, mọi người làm những việc gì?

- Buổi sáng, em làm những gì?

- Em thích nhất buổi sáng mùa đông, mùa hè, mùa thu hay mùa xuân? Vì sao?

- Em thích buổi sáng mưa hay nắng? Vì sao?

- Em thích buổi sáng, buổi trưa hay chiều tối? Vì sao?

* Hôm nay học vần gì?

*HS đọc CN nhóm đồng thanh

-Đọc nhóm 2

-3 nhóm đọc :giỏi,khá.TB

* QS tranh trả lời câu hỏi

- con sông,gió

-HS đọc cá nhân -2 HS đọc lại câu

*Quan sát tranh và trả lời câu hỏi

-HS đọc tên bài luyện nói HSø trả lời câu hỏi

Các bạn khác lắng nghe để bổ sung

-Tranh vẽ cảnh buổi sáng ở nông thôn.Đây là cảnh nông thôn

-Mọi người vác cầy quốc đi

ra đồng các bạn HS đi học -Mặt trời mọc

-Trả lời theo thực tế

-Nêu theo hoàn cảnh thục tế -Trả lời theo ý thích

-Trả lới theo ý thích

-Trả lời theo ý thích

*Vần anh,ang

Ngày đăng: 30/03/2021, 09:19

w