1. Trang chủ
  2. » Công Nghệ Thông Tin

Giáo án Tuần thứ 2 Lớp 4

20 8 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 346,73 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Những kiến thức học sinh đã biết liên Những kiến thức mới trong bài cần hình quan đến bài học thành -Đọc viết được các số đến 100000 -Biết mối quan hệ giữa các hàng liền kề -Học sinh đọc[r]

Trang 1

_

TUẦN 2

Ngày soạn: 7/9/2011

Ngày giảng: 9/9/2011

Tiết 1: Chào cờ

Tiết 2: Âm nhạc

_

Tiết 3:

Toán

&6 CÁC SỐ CÓ SÁU CHỮ SỐ

Những kiến thức học sinh đã biết liên

quan đến bài học

-Đọc viết được các số đến 100000

Những kiến thức mới trong bài cần hình

thành

-Biết mối quan hệ giữa các hàng liền kề -Học sinh đọc ,viết được số có 6 chữ số

I Mục tiêu:

*Kiến thức:

- Biết mối quan hệ giữa các hàng liền kề

- Biết đọc, viết các số có đến sáu chữ số BTcần làm:1; 2,;3; 4(a, b)

* Kĩ năng:

- Rèn cho học sinh đọc viết thành thạo về số có 6 chữ số

*Thái độ:

- Học sinh có ý thức tự giác học tập

II Đồ dùng

- GV: Kẻ sẵn bảng như SGK tr8, 9 (để trống)

- HS : Bộ đồ dùng học toán

III Các hoạt động dạy học chủ yếu.

Các GĐ - ND HĐ học sinh HĐ giáo viên

1 Giới thiệu bài.

* Bài cũ:

* GTB:

2 Phát triển bài.

a Ôn tập về các

hàng đơn vị, trăm,

chục, nghìn, chục

nghìn

* HS lên bảng thực hiện:

Viết số sau:

-Năm mươi tư nghìn ba trăm sáu mươi mốt: 54361

- Bẩy mươi hai nghìn tám trăm linh ba: 72803

->Nhận xét, đánh giá

- HS quan sát và TLCH của GV

10 đơn vị

10 chục

10 trăm

10 nghìn

10 chục nghìn

- 1 HS viết bảng Cả lớp viết

* HS lên bảng thực hiện:

*Yêu cầu HS quan sát hình vẽ Sgk trang 8

- Mấy đơn vị bằng 1 chục?

- Mấy chục bằng 1 trăm?

- Mấy trăm bằng 1 nghìn?

- Mấy nghìn bằng 1 chục nghìn?

- Mấy chục nghìn bằng 1 trăm

Trang 2

b Giới thiệu số

cú 6 chữ số

c Luyện tập

*Bài 1.(8)

(Dành cho HS

yếu và TB)

*Bài 2.( 8)

*Bài 3.(8)

*Bài 4.( 8)

Học sinh khỏ

giỏi làm ý c,

3 Kết luận:

bảng con - HSTL

- HS quan sỏt

- 1 HS lờn bảng, cả lớp viết bảng con

- HS viết bảng

- 1 HS TL

- HS nờu

- 1 HS đọc

- 1 HS nhắc lại

- Cả lớp viết bảng con

- HS đọc

- 1 HS nờu số cả lớp viết

- 2 HS lờn bảng, lớp làm vở

- HSTL a) -Viết số: 31321

- Đọc số: Ba trăm mười ba nghỡn hai trăm mười bốn

b) - Đọc số: 523453

- Viết số: Năm trăm hai mươi

ba nghỡn bốn trăm năm mươi ba

- 1 HS viết bảng,lớp viết bảng con

- Hs nờu

Học sinh làm bài vào vở:

* Đọc cỏc số sau: 96315,

796315, 106315, 106827

a) Sỏu mươi ba nghỡn một trăm mười lăm: 63115

b) Bả trăm hai mươi ba nghỡn chớn trăm ba mươisỏu: 723936

* Học sinh nờu lại bài

nghỡn?

? Hóy viết số 100 000?

? Số 100 000 cú mấy chữ số, đú

là những chữ số nào?

* GV treo bảng cỏc hàng của số

- GV giới thiệu số 100 000

- GV gọi HS lờn bảng viết số thớch hợp vào bảng

- Gv đọc cho HS viết số 432 516

Số này cú mấy chữ số?

Khi viết số này chỳng ta bắt đầu từ đõu?

- GV cho HS đọc số 432 516

- Yờu cầu HS nờu cỏch đọc

- GV viết số cú 5, 6 chữ số yờu cầu HS đọc

*GVnờu yc bài 1

**G gắn thẻ ghi số vào bảng cỏc

hàng của số cú 6 chữ số, yờu cầu HS đọc

- GV nhận xột,gắn vài số cho

HS đọc

*Yờu cầu HS tự làm bài-

- Gọi 2 HS lờn bảng, 1 HS đọc,

1 HS viết số

- GV viết số lờn bảng, chỉ số bất

kỡ và gọi HS đọc.

- GV nhận xột

*GV đọc số yờu cầu HS viết số

- GV chữa bài

? Nờu cỏch đọc cỏc số cú 6 chữ số? -Về nhà học bài

_

Tiết 4: Tập đọc

Dế Mèn bênh vực kẻ yếu ( Tiếp theo )

Trang 3

Những kiến thức học sinh đã biết

có liên quan đến bài học

Những kiến thức mới trong bài học cần được

hình thành.

- Biết được nhân vật Dế Mèn

-Phát hiện được tấm lòng cử chỉ

cho thấy tấm lòng nghĩ hiệp của Dế

Mèn

- Ca ngợi Dế Mèn có tấm lòng nghĩa hiệp, ghét

áp bức bất công

- Chọn được danh hiệu phù hợp với tính cách của Dế Mèn

I Mục đích, yêu cầu:

1.Kiến thức:

- Đọc trôi chảy được toàn bài , ngắt , nghỉ hơi đúng sau các dấu câu , giữa các cụm từ , -

Đọc diễn cảm toàn bài , thể hiện giọng đọc phù hợp tính cách mạnh mẽ của nhân vật Dế Mèn

2 Kĩ năng:

,-Kĩ năng tự nhận thức Đảm nhận trách nhiệm.

- Hiểu nội dung câu chuyện : Ca ngợi Dế Mèn có tấm lòng nghĩa hiệp , ghét áp bức, bất công , bênh vực chị Nhà Trò yếu đuối

3 Thái độ :

* GDKNS: Học sinh biết ý thức và chịu trách nhiệm với công việc của mình.( phải biết

sống lẽ phải)

II Đồ dùng dạy- học:

-Giáo viên:Tranh minh hoạ bài tập đọc trang 15 , SGK

Bảng phụ viết sẵn câu , đoạn hướng dẫn luyện đọc

-HS: SGK

III Hoạt động dạy- học:

1Giới thiệu bài.

* Kiểm tra bài cũ:

*Giới thiệu bài:

2.Phát triển bài

a) Luyện đọc:

* Đọc đoạn

* Đọc theocặp

- HS lên bảng thực hiện yêu cầu ,

cả lớp theo dõi để nhận xét bài đọc , câu trả lời của các bạn

- Em hình dung cảnh Dế Mèn trừng trị bọn nhện độc ác , bênh vực Nhà Trò

- 1HS đọc, cả lớp đọc thầm

- Gồm 3 đoạn:

+ Bọn Nhện …hung dữ

+ Tôi cất tiếng ….giã gạo

+ Tôi thét ….quang hẳn

- HS đọc nối tiếp trước lớp, lớp theo dõi

-HS luyện đọc đúng

- HS nêu phần Chú giải.HS cả

- Gọi 3 HS lên bảng , đọc thuộc

lòng bài thơ Mẹ ốm và trả lời

về nội dung bài HS1: Em hiểu như thế nào về ý nghĩa của bài “ Mẹ ốm ”

- Gọi 2 HS đọc lại truyện Dế Mèn bênh vực kẻ yếu ( phần 1 )

và nêu ý chính của phần 1

- Treo tranh minh họa bài tập

đọc và hỏi HS : Nhìn vào bức tranh , em hình dung ra cảnh gì ?

- Giới thiệu – Ghi đề

*Gọi 1HS đọc toàn bài

- Bài gồm mấy đoạn? Đó là những đoạn nào?

- Gọi HS tiếp nối nhau đọc bài trước lớp (2lượt) HS kết hợp luyện đọc đúng, giải nghĩa từ

Trang 4

* Thi đọc

c)Tìm hiểu bài:

lớp theo dõi

-HS đọc theo cặp đôi

-1 HS đọc

- Theo dõi GV đọc mẫu -Đọc thầm và tiếp nối nhau trả lời + Bọn nhện chăng tơ từ bên nọ sang bên kia đường, sừng sững giữa lối đi trong khe đá lủng củng những nhện là nhện rất hung dữ + Chúng mai phục để bắt Nhà Trò phải trả nợ

+ Sừng sững : dáng một vật to

lớn , đứng chắn ngang tầm nhìn

1.Trận địa mai phục của bọn

nhện

-1 HS đọc thành tiếng trước lớp + Dế Mèn chủ động hỏi : Ai đứng chóp bu bọn này ? Ra đây ta nói chuyện

+ Dế Mèn dùng lời lẽ thách thức “ chóp bu bọn này , ta ” để ra oai + Lúc đầu mụ nhện cái nhảy ra cũng ngang tàng , đanh đá , nặc nô Sau đó co rúm lại rồi cứ rập đầu xuống đất như cái chày giã gạo

2 Dế Mèn ra oai với bọn Nhện

1 HS đọc thành tiếng + Dế Mèn thét lên , so sánh bọn nhện giàu có , béo múp béo míp

mà cứ đòi món nợ bé tí tẹo , kéo bè kéo cánh để đánh đập Nhà Trò yếu

ớt Thật đáng xấu hổ và còn đe dọa chúng

+ Chúng sợ hãi , cùng dạ ran , cả bọn cuống cuồng chạy dọc , chạy ngang phá hết các dây tơ chăng lối + Từ ngữ “ cuống cuồng ” gợi cảnh cả bọn nhện rất vội vàng , rối rít vì quá lo lắng

3 Dế Mèn giảng giải để bọn nhện nhận ra lẽ phải

- HS nhắc lại

- HS tự do phát biểu theo ý hiểu

khó trong SGK

- Cho HS luyện đọc theo cặp

- Đọc mẫu lần 1 Chú ý giọng đọc như sau:

* Đoạn 1 :

- Yêu cầu HS đọc thầm đoạn 1

và trả lời câu hỏi : + Trận địa mai phục của bọn nhện đáng sợ như thế nào ?

+ Với trận địa mai phục đáng sợ như vậy bọn nhện sẽ làm gì ?

+ Em hiểu “ sừng sững'', “ lủng

củng ” nghĩa là thế nào ?

+ Đoạn 1 cho em hình dung ra cảnh gì ?

- Ghi ý chính đoạn 1

* Đoạn 2 :

- Gọi 1 HS đọc đoạn 2 + Dế Mèn đã làm cách nào để bọn nhện phải sợ ?

+ Dế Mèn đã dùng những lời lẽ nào để ra oai ?

+ Thái độ của bọn nhện ra sao khi gặp Dế Mèn ?

- Đoạn 2 giúp em hình dung ra cảnh gì ?

- Ghi ý chính đoạn 2 lên bảng

* Đoạn 3

- Yêu cầu 1 HS đọc

- Yêu cầu HS đọc thầm và trả lời câu hỏi :

+ Dế Mèn đã nói thế nào để bọn nhện nhận ra lẽ phải ?

-GV kết luận + Sau lời lẽ đanh thép của Dế Mèn , bọn nhện đã hành động như thế nào ?

+ Ý chính của đoạn 3 là gì ?

- Ghi ý chính đoạn 3

- Gọi HS đọc câu hỏi 4 trong

Trang 5

d) Đọc diễn cảm :

3 Kết luận:.

- Ca ngợi Dế Mốn cú tấm lũng

nghĩa hiệp ghột ỏp bức bất cụng ,

bờnh vực chị Nhà Trũ yếu đuối

- HS nhắc lại nội dung

- 3 HS đọc nối tiếp trước lớp

- Đoạn 1 : Giọng chậm , căng thẳng , hồi hộp Lời của Dế Mốn giọng mạnh mẽ , đanh thộp , dứt khoỏt như ra lệnh Đoạn tả hành động của bọn nhện giọng hả hờ

- 5 HS luyện đọc, HS khỏc nhận xột

- 1 HS đọc bài

- HS trả lời

- DGKNS: Nhắc nhở HS luụn

sẵn lũng bờnh vực , giỳp đỡ những người yếu , ghột ỏp bức bất cụng

SGK

- Nờu nội dung của đoạn trớch này ?

- Ghi nội dung lờn bảng

- Gọi HS đọc nối tiếp toàn bài

- Để đọc 2 đoạn trớch này em cần đọc như thế nào ?

- GV đưa ra đoạn văn cần luyện đọc

- Yờu cầu HS thi đọc diễn cảm .GV uốn nắn , sữa chữa cỏch đọc

* Qua đoạn trớch em học tập được Dế Mốn đức tớnh gỡ đỏng quý ?

- Dặn HS về nhà tỡm đọc truyện

Dế Mốn phiờu lưu kớ Chuẩn bị bài HTL :" Truyện cổ nước mỡnh

_

Ngày soạn : 11/9/2011

Ngày giảng T3:13/9/2011

Tiết 1 Toỏn( Tiết 7)

LUYỆN TẬP

Những kiến thức học sinh đã biết liên

quan đến bài học

- Biết đọc ,viết số cú 6 chữ số

- Bước đầu làm quen được thứ tự số cú

6 chữ số

Những KT bài học cần được hình thành

- Củng cố về đọc, viết cỏc số cú 6 chữ số

- Nắm được thứ tự số của cỏc số cú 6 chữ số

I Mục tiờu:

* Kiến thức

- Củng cố về đọc, viết cỏc số cú 6 chữ số

- Nắm được thứ tự số của cỏc số cú 6 chữ số

* Kĩ năng:

- Học sinh cú kĩ năng nắm chắc thứ tự số cú 6 chữ số

- Y/c cần đạt: BT 1, 2, 3( a, b, c), 4( a, b) HS khỏ giỏi làm hết cỏc ý cũn lại

* Thỏi độ : học sinh cú ý thức học tập tốt ,chăm chỉ luyện tập

II Đồ dựng dạy học:

- GV: bảng phụ

- HS: Bảng, nhỏp

III Cỏc hoạt động dạy học chủ yếu

Cỏc GĐ-ND DH Hoạt động của HS Hoạt động cỳa GV

Trang 6

chủ yếu

1 Giới thiệu bài.

Bài cũ :

Giới thiệu bài :

2.Phỏt triển bài.

*Hướng dẫn làm

bài tập

*Bài 1:

.Dành cho HS yếu

* Bài 2

*Bài 3

* Bài 4:

3 Kết luận.

HS lờn bảng viết số

-Sỏu mươi ba nghỡn một trăm mười lăm

63115 -Tỏm trăm sỏu mươi ba nghỡn một trăm bẩy hai:

863172

( Dành cho HS yếu)

- 1 HS làm bảng, cả lớp làm Sgk

VD : Bốn trăm hai mươi lăm nghỡn ba trăm linh một : 425.301 : Gồm 4 trăm nghỡn, 2 chục nghỡn, 5 nghỡn, 3 trăm, 0 chục, 1 đơn vị

- HS hoạt động nhúm đụi

GV yờu cầu HS làm phầnb , TLCH + Chữ số hàng đơn vị của số 65 243

là chữ số nào?

+ Chữ số 7 ở số 762 543 thuộc hàng nào?

- 4 HS đọc bài

- HSTL

- Học sinh nờu yờu cầu + Học sinh làm bài vào vở

- Lớp làm vở- Hs nờu đỏp ỏn- Lớp nhận xột

- HS làm, 1 HS đọc trước lớp

- HS đổi vở, chữa bài cho bạn dựa trờn kết quả đỳng

a, 300.000 ; 400.000 ; 500.000 ; 600.000 ; 700.000 ; 800.000

-> Hai số liền nhau tromg dóy hơn (kộm) nhau 100.000 đơn vị

HS phỏt hiện

* HS tự điền số vào từng dóy số, sau

đú cho HS đọc từng dóy số trước lớp

1 học sinh trả lời

* Nờu cỏch đọc viết cỏc số cú 6 chữ số?

* Kiểm tra bài cũ Học sinh nhận xột

* GV kẻ bảng, gọi HS lờn

bảng, cỏc HS khỏc dựng bỳt chỡ làm bài vào Sgk

- Nhận xột, kết luận

*GV yờu cầu 2 HS ngồi cạnh nhau lần lượt đọc cỏc số trong bài cho nhau nghe, sau đú gọi 4 HS đọc trước lớp.GV yờu cầu HS làm phần b, TLCH

* GV yờu cầu HS tự viết

số vào vở

- GV chấm và chữa bài

- GV yờu cầu HS nhận xột đặc điểm của cỏc dóy

số trong bài

- GV nhận xột giờ học

- Về nhà học bài

- Chuẩn bị giờ học sau

Tiết 2: Chớnh tả ( nghe- viết )

MƯỜI NĂM CếNG BẠN ĐI HỌC

Trang 7

Những kiến thức học sinh đã biết liên

quan đến bài học

-Biết nghe viết lại một đoạn trớch trong

bài tập đọc -Biết trỡnh bày bài chớnh tả bằng văn

xuụi

Những KTmới trong bài học cần

được hình thành

-Nghe , viết lại đoạn trớch trong bài tập đọc “ Mười năm cừng bạn đi học

- Làm BT chớnh tả phõn biệt s/x

I Mục tiờu:

1.Kiến thức.

- Nghe- viết chớnh xỏc, trỡnh bày đỳng, đẹp và sạch sẽ đoạn văn “ Mười năm cừng bạn đi học”

- Viết đỳng, đẹp tờn riờng: Vinh Quang, Chiờm Hoỏ, Tuyờn Quang, Đoàn Trường Sinh, Hanh

2 Kĩ năng :

- Kĩ năng nghe, viết chớnh tả.

- Làm đỳng cỏc BT chớnh tả phõn biệt s/x

3.Thỏi độ:

- Giỏo dục ý thức giữ gỡn vở sạch viết chữ đẹp

*GDKNS: Kĩ năng Tự nhận thức ( Xỏc định giỏ trị bản thõn là biết đem lại niềm vui cho

người khỏc là đem lại niềm vui cho chớnh mỡnh)

II Đồ dựng dạy học:

- GV: chộp BT 2a lờn bảng

- HS : vở, bảng con.

III Cỏc hoạt động dạy học chủ yếu :

Các giai đoạn

- ND chủ yếu

1.Giới thiệu bài.

Bài cũ:

GTB:

2.Phỏt triển bài

a) Yờu cầu HS

đọc đoạn văn:

- HS viết trong vở từ : nục nịch

- 1 HS lờn bảng : lăn lộn Lớp nhận xột

- 2 HS đọc

- HSTL: .mười năm Sinh cừng bạn đi học, khụng hề quản ngại trước khú khăn

- Học sinh tự tỡm chữ khú ghi vào nhỏp

- 1 HS đọc, cả lớp viết bảng con:

Vinh Quang, Chiờm Hoỏ, Tuyờn

Quang, Đoàn Trường Sinh, Hanh.

- HS viết bài

- 2 HS đổi chộo vở soỏt lỗi

GV kiểm tra

Giờ hôm nay các em viết lại

đoạn trích trong bài “ Mười Năm cõng bạn đi học

* GV đọc bài

+ Bạn Sinh đó làm gỡ để giỳp

đỡ Hanh?

+ Việc làm của Sinh đỏng trõn trọng ở điểm nào?

- Yờu cầu HS nờu cỏc từ khú,

dễ lẫn chớnh tả khi viết

- Yờu cầu HS đọc, viết cỏc từ vừa tỡm được

- GV đọc cho HS viết

- GV đọc cho HS soỏt lỗi

- GV chấm 1 số bài

- Gọi HS đọc yờu cầu

Trang 8

b).Hướngdẫn

làm BT chớnh tả

*Bài 2a :

*Bài 3:

3 Kết luận :

- 1 HS đọc- HS làm vở

- 1 HS lờn bảng, lớp nhận xột

*Kết quả : lỏt sau rằng Phải chăng xin bà băn khoăn khụng sao để xem

-> ễng khỏch tưởng người đàn bà hỏi thăm dể xin lỗi, hoỏ ra bà ta chỉ hỏi để biết mỡnh cú trở lại đỳng hành ghế mà

mỡnh đó ngồi hay khụng.

- 1 HS đọc to, cả lớp theo dừi

- Cả lớp làm bài

- HS giải thớch

- HSTL: * Đỏp ỏn :a, Sỏo - sao

* Học sinh nờu Khi nào thỡ viết s/x?

- Yờu cầu HS tự làm bài

- Gọi HS nhận xột, chữa bài

- GV chốt lời giải đỳng

- Yờu cầu HS đọc truyện vui

“Tỡm chỗ ngồi”

+ Truyện đỏng cười ở chi tiết nào?

*

Gọi HS đọc yờu cầu

- Yờu cầu HS tự làm bài

- Yờu cầu HS giải thớch cõu đố

- Nhận xột giờ học

Về nhà học bài

Tiết3: Luyện từ và cõu

MỞ RỘNG VỐN TỪ NHÂN HẬU ĐOÀN KẾT

Những kiến thức học sinh đó biết liờn

quan đến bài học

- Biết một số từ ngữ núi về chủ đềnhõn

hậu ,đoàn kết

- Biết một số từ ngữ theo chủ điểm

Thương người như thể thương thõn

Những kiến thức trong bài cần hỡnh

thành

- Mở rộng và hệ thống húa vốn từ theo chủ điểm “ Thương người như thể thương thõn

- Hiểu một số từ và đơn vị cấu tạo từ Hỏn Việt

I Mục tiờu:

1.Kiến thức

- Mở rộng và hệ thống hoỏ vốn từ ngữ theo chủ điểm : Thương người như thể thương thõn

2 Kĩ năng:

- Hiểu nghĩa và biết cỏch dựng cỏc từ ngữ theo chủ điểm

- Hiểu nghĩa một số từ và đơn vị cấu tạo từ Hỏn Việt cú trong bài và biết cỏch dựng cỏc

từ đú

- Kĩ năng tự nhận thức , đánh giá bản thân

3.Thỏi độ:

*GDKNS: Giỏo dục học sinh lũng nhõn hậu , tinh thần đoàn kết trong cuộc sống hàng

ngày

1.Giới thiệu bài:

*Bài cũ :

*Giới thiệu bài:

- Phõn tớch cấu tạo tiếng của cỏc tiếng sau :

Trường học;

Trường=Tr+ ương+ thanh huyền

HS nhận xột

GV chấm điểm Giờ học hụm nay chỳng ta ttimf hiểu một số tữ ngữ thuộc chủ đề nhõn hậu

- Hướng dẫn HS nội dung

Trang 9

2 Phát triển bài

*Bài1:

*Bài 2:

*Bài 3

*Bài 4 :

- 1 HS đọc

- HS thảo luận theo nhóm cặp

- Đại diện các nhóm treo bảng và trình bày

a, Từ ngữ thể hiện lòng nhân hậu.( lòng nhân ái, yêu quý, tình thân ái )

b, Từ trái nghĩa với từ nhân hậu hoặc yêu thương: ( hung ác, dữ

tợn, nanh ác, tàn ác, dữ dằn, tàn

bạo.)

c, Từ ngữ thể hiện tinh thần đoàn kết, giúp đỡ đồng loại: ( cứu giúp, cứu trợ, che chở, nâng đỡ, bênh vực.)

d, Từ trái nghĩa với đùm bọc hoặc giúp đỡ:

( ăn hiếp, hà hiếp, bắt nạt., hành

hạ,bắt nạt )

- HS đọc- HS trao đổi theo cặp- Tìm từ

- 2 HS làm bảng lớp- HS nhận xét

a,Từ có tiếng nhân có nghĩa là người: - nhân dân, công nhân, nhân loại

nhân tài

b,Từ có tiếng nhân có nghĩa là lòng thương người: - nhân hậu, nhân ái,

nhân đức, nhân từ.

- HS giải thích

VD : nhân tài : người có tài.

- 1 HS đọc - HS viết câu vào vở, nêu miệng

- HS nối tiếp lên bảng làm, 1em làm bảng phụ

- Cả lớp nhận xét VD: Bác Hà hàng xóm nhà em là

người có tấm lòng nhân hậu

*HS đọc

- HS thảo luận theo cặp

- HS TL:

a) VD : Ở hiền gặp lành : khuyên

người ta sống hiền lành, nhân hậu vì sống hiền lành, nhân hậu sẽ gặp được điều may mắn

- HS tìm và giải thích b) Trâu buộc ghét trâu ăn: Người có tính xấu , ghen tị khi thấy người

bài:

* Gọi HS đọc yêu cầu

- GV chia nhóm, phát bảng phụ và bút dạ cho HS, yêu cầu các nhóm suy nghĩ tìm từ

- Yêu cầu các nhóm treo bảng phụ, GV nhận xét

- Em hiểu thế nào là nhân hậu?

- Đùm bọc có nghĩa là gì?

* Gọi HS đọc yêu cầu

- GV kẻ bảng như nội dung

BT 2a, 2b

- Y/c HS trao đổi theo cặp, làm nháp

- Gọi HS lên bảng làm

- Gọi HS nhận xét , GV chốt lời giải đúng

+ Giải nghĩa các từ vừa xếp được

+ Tìm các từ ngữ có tíếng “ Nhân” cùng nghĩa?

* Gọi HS đọc yêu cầu

- Yêu cầu HS tự làm bài

- Gọi HS lên bảng viết câu vừa đặt

- Gọi HS khác nhận xét

* Gọi HS đọc yêu cầu

- Yêu cầu HS thảo luận theo cặp đôi về ý nghĩa của từng câu tục ngữ: Các câu tục ngữ dưới đây khuyên ta điều gì, chê điều gì?

- Gọi HS trình bày, GV nhận xét, chốt câu TL đúng

+ Tìm thêm các câu tực

Trang 10

3Kết luận:

khỏc may mắn và hạnh phỳc

c) Một cõy Nỳi cao: Khuyờn con người đoàn kết với nhau ,đoàn kết tạo nờn sức mạnh

- Học sinh tự liờn hệ bản thõn

- Vài học sinh phỏt biểu

ngữ, thành ngữ thuộc chủ điểm và giải thớch ý nghĩa của cõu đú?

*Gia đỡnh em mọi người

trong nhà cú đoàn kết

khụng?

- Em hiểu thế nào là tấm

lũng nhõn hậu?

Tiết4 Khoa học

TRAO ĐỔI CHẤT Ở NGƯỜI ( Tiếp)

Những kiến thức học sinh đã biết liên

quan đến bài học

-Học sinh biết một số cơ quan tiờu húa,

tuần hoàn ,bài tiết

- Biết được con người hàng ngày lấy từ

mụi trường những gỡ và thải ra những gỡ

Những KT bài học cần được hình thành

-Biết vai trũ của cỏc cơ quan tiờu húa tuần hoàn, bài tiết trong quỏ trỡnh tiờu húa ở người

- Hiểu và giải thớch được sơ đồ của quỏ trỡnh trao đổi chất

I Mục tiờu:

1 Kiến thức:

- Biết được vai trũ của cỏc cơ quan hụ hấp, tiờu hoỏ, tuần hoàn, bài tiết trong quỏ trỡnh trao đổi chất ở người

- Hiểu và giải thớch được sơ đồ của quỏ trỡnh trao đổi chất

- Hiểu và trỡnh bày sự phối hợp hoạt động giữa cỏc cơ quan tiờu hoỏ, hụ hấp, tuần hoàn, bài tiết trong việc thực hiện trao đổi chất giữa cơ thể người với mụi trường

2 Kĩ năng:

- Kĩ năng tư duy phờ phỏn: Phờ phỏn những việc làm cú hại cho cơ quan tiờu húa

- Kĩ năng làm chủ bản thõn : đảm nhận trỏch nhiệm với bản thõn

3 Thỏi độ.

- GDKNS: Giỏo dục ý thức học tập, biết bảo vệ sức khoẻ của bản thõn và gia đỡnh.

II Đồ dựng dạy học –

GV : Hỡnh minh hoạ trang 8 Sgk, phiếu học tập, Sơ đồ/tr 9

- Bộ đồ chơi ghộp số vào chữ

III Cỏc hoạt động dạy học :

1 Phần mở đầu

.* Bài cũ

* Giới thiệu bài:

2 Phỏt triển bài

a)Hoạt động 1:

Chức năng của cỏc

cơ quan tham gia

quỏ trỡnh trao đổi

Con người phải lấy thức ăn ,nước uống Thải ra phõn,nước tiểu khớ cỏc bo nớch

- Vẽ sơ đồ sự trao đổi chất ở

cơ thể người- Lớp quan sỏt, nhận xột

- HS quan sỏt và TLCH

-Hàng ngày con người lấy gỡ từ mụi trường và thải ra mụi trường những gỡ?

- Yờu cầu hS quan sỏt cỏc hỡnh minh hoạ trang 8 Sgk và TLCH: + Hỡnh minh hoạ cơ quan nào trong quỏ trỡnh trao đổi chất?

+ Cơ quan đú cú chức năng gỡ?

Ngày đăng: 30/03/2021, 09:05

w