-Biết tìm các từ liên quan đến hoạt động học tập BT1, BT2; viết được một câu nói về nội dung mỗi tranh .BT3 -Dùng từ và đặt câu hay.. II/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC : III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC : H[r]
Trang 1NGÀY DẠY:6.8.2012 TẬP ĐỌC
TIẾT 1+2 : CÓ CÔNG MÀI SẮT CÓ NGÀY NÊN KIM.
I/ MỤC TIÊU:
-Đọc đúng , rõ ràng tồn bài ;biết nghỉ hơi sau các dấu chấm , dấu phẩy , giữa các cụm từ
- HS hiểu: làm việc gì cũng phải kiên trì nhẫn nại mới thành công.Trả lời được các câu hỏi SGK
-Chăm chỉ học tập và làm việc
II/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
-GV:Bảng phụ
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
*Tiết 1:
1.Ổn định :
2.Kiểm tra:Giáo viên kiểm tra SGK đầu năm
3.Dạy bài mới : Giới thiệu bài
*Luyện đọc
-Giáo viên đọc mẫu toàn bài, phát âm rõ, chính xác
-Đọc từng câu:
-Hướng dẫn luyện đọc kết hợp giảng từ
-Theo dõi uốn nắn, hướng dẫn HS phát âm đúng các từ
ngữ khó:
-Đọc từng đoạn trước lớp:
-Theo dõi uốn nắn, hướng dẫn ngắt nghỉ câu dài, câu hỏi,
câu cảm
-Khi cầm quyển sách/ cậu chỉ đọc vài dòng/ đã ngáp ngắn
ngáp dài/ rồi bỏ dở.//
-Bà ơi,/ bà làm gì thế?//
*Tiết 2: Tìm hiểu bài
-Lúc đầu cậu bé học hành như thế nào?
-Cậu bé thấy bà cụ đang làm gì?
-Cậu bé có tin là từ thỏi sắt mài được thành chiếc kim
không?
-Những câu nào cho thấy cậu bé không tin?
- Bà cụ giảng giải như thế nào?
-Đến lúc này cậu bé có tin lời bà cụ không?
-Chi tiết nào chứng tỏ điều đó?
-Câu chuyện này khuyên em điều gì?
-Em nói lại câu trên bằng lời của các em?
-Thi đọc lại bài
=> GDMT:Kính yêu ơng bà cha mẹ
4.Củng cố : Em thích ai trong truyện? Vì sao?
5.Dặn dò:Tập đọc lại bài.Trả lời câu hỏi SGK
- Chuẩn bị bài Tự thuật trả lời câu hỏi 1,2
-Theo dõi
-Học sinh đọc, em khác nối tiếp
-HS phát âm/ nhiều em
-quyển, nguệch ngoạc, nắn nót,đã, bỏ dở, chữ
-HS nối tiếp đọc từng đoạn / 4-5 em
-Khi cầm sách, cậu chỉ đọc vài ba dòng… -Cầm thỏi sắt mải miết mài …vào tảng đá -Không tin vì thấy thỏi sắt to quá
-Mỗi ngày thành tài
-Cậu bé tin
-Hiểu và quay về học
-Trao đổi nhóm thảo luận
-Ai chăm chỉ chịu khó thì làm việc gì cũng thành công
-Bà cụ vì bà cụ dạy cậu bé tính kiên trì./Cậu bé vì cậu hiểu điều hay
-Đọc bài, chuẩn bị bài sau
TOÁN
TIẾT 1 :ÔN TẬP CÁC SỐ ĐẾN 100.
I MỤC TIÊU :
- Biết đếm, đọc, viết các số đến 100 ; nhận biết được các số các cĩ một chữ số, các số cĩ hai chữ số; số liền trước, số liền sau ;số lớn nhất , số bé nhất cĩ một chữ số ;số lớn nhất , số bé nhất cĩ hai chữ số
Trang 2-Tính nhanh chính xác
- Tính cẩn thận, chính xác
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
GV: Bảng cài các ô vuông
HS: Sách Toán, bảng con , bảng số, nháp
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
1.Ổn định :
2.Kiểm tra:Giáo viên kiểm tra dụng cụ cần thiết để học Toán
3.Dạy bài mới :
Bài 1: Bảng ô vuông
-Nêu tiếp các số có 1 chữ số
-Phần b,c yêu cầu gì ?
-Theo dõi
Bài 2 : Bảng ô vuông từ 10 – 100
-Nêu tiếp các số có 2 chữ số
b)Viết số bé nhất có 2 chữ số
c)Viết số lớn nhất có 2 chữ số
Bài 3 :
a)Viết số liền sau của 39?
b) Viết số liền trước của 90?
c)Viết số liền trước của 99?
d)Viết số liền sau của 99?
4.Củng cố :Nêu các số có 1 chữ số, 2 chữ số, số liền -trước,
liền sau của số 73
5.Dặn dò:làm bài tập Chuẩn bị Ôn tập/ tiếp lám bài 1 /4
-0,1,2,3,4,5,6,7,8,9
- (0;9 )
-Quan sát
-10 -99 -40 -89 -98 -100 -3 em nêu Nhận xét
ĐẠO ĐỨC TIẾT 1 : HỌC TẬP, SINH HOẠT ĐÚNG GIỜ.
I MỤC TIÊU :
-Nêu được một số biểu hiện của học tập, sinh hoạt đúng giờ
-Nêu được lợi ích của học tập, sinh hoạt đúng giờ.Biết cùng cha mẹ lập thời gian biểu hằng ngày của bản thân và thực hiện đúng thời gian biểu
-Thực hiện đúng thời gian biểu
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
1.Ổn định :
2.Kiểm tra:Giáo viên kiểm tra sách vở đầu năm
3.Dạy bài mới : Giới thiệu bài
*Hoạt động 1 : Thảo luận
-Mỗi nhóm bày tỏ ý kiến về việc làm trong 1 tình
huống: việc làm nào đúng, việc làm nào sai?
Tại sao đúng? Tại sao sai?
-Kết luận :Giờ học Toán mà bạn Lan, Tùng ngồi
làm việc khác không chú ý nghe sẽ không hiểu
bài Như vậy các em không làm tốt bổn phận,
-Học tập, sinh hoạt đúng giờ
-Đại diện nhóm nhận phiếu giao việc gồm 2 tình huống./tr.1+9
-Quyền được học tập
-Quyền được đảm bảo sức khoẻ
-Vài em nhắc lại
Trang 3trách nhiệm của mình làm ảnh hưởng đến quyền
được học tập của các em -Vừa ăn, vừa xem
truyện có hại cho sức khoẻ Nên ngừng xem và
cùng ăn với cả nhà
- Qua 2 tình huống trên em thấy mình có những
quyền lợi gì ? Nhận xét
*Hoạt động 2 : Xử lí tình huống
-Chia nhóm, phân vai
-GV chốt ý :
-Kết luận : Mỗi tình huống có thể có nhiều
cáchứng xử Chúng ta nên chọn cách ứng xử cho
thích hợp
-“ Giờ nào việc nấy”
*Hoạt động 3 :Thảo luận
-Phát phiếu cho 4 nhóm
-Kết luận : Cần sắp xếp thời gian hợp lí để đủ
thời gian học tập vui chơi làm việc nhà và nghỉ
ngơi
4.Củng cố :Em sắp xếp công việc cho đúng giờ
nào việc nấy có lợi gì ?
5.Dặn dò: Học bài, làm bài tập
- Chuẩn bị tiết các bài tập thực hành cho tiết sau
-Nhóm 1: tình huống 1 /tr19
-Nhóm 2: tình huống 2/tr 19 -Trao đổi nhóm
-Đại diện nhóm trình bày -Lan, Tùng nên làm bài với các bạn
-1 em nhắc lại
-Chia 4 nhóm -4 nhóm thảo luận
-Đại diện nhóm trình bày -Ngọc nên tắt Ti vi đi ngủ đúng giờ để đảm bảo sức khoẻ, không làm mẹ lo lắng
-Bạn Lai nên từ chối đi mua bi và khuyên Tịnh không nên bỏ học đi làm việc khác
-Vài em nhắc lại
-Học sinh đọc: giờ nào việc nấy
-Làm vở bài tập Bài 3 trang 2
-Học tập tốt, bảo đảm quyền lợi, sức khoẻ
-HTL bài học, làm bài 4 trang 3
NGÀY DẠY: 7.8.201 THỂ DỤC.
TIẾT 1 : GIỚI THIỆU CHƯƠNG TRÌNH
TRÒ CHƠI “ DIỆT CÁC CON VẬT CÓ HẠI”
TOÁN
TIẾT 2:ÔN TẬP CÁC SỐ ĐẾN 100
I/ MỤC TIÊU:
-Biết viết số cĩ hai chữ số thành tổng của số chục và số đơn vị, thứ tự của các số Biết so sánh các số trong phạm vi 100
-Rèn đọc, viết, phân tích số đúng, nhanh
-Thích sự chính xác của toán học
II/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1.Ổn định :
2.Kiểm tra: Tiết toán trước học bài gì?
-Kiểm tra vở bài tập Nhận xét
3.Dạy bàimới : Giới thiệu bài
-Bài 1Viết :
- Bảng kẻ ô chục, đơn vị, đọc số, viết số
Chục Đơn vị Đọc số Viết số
-Ôn tập
-Sửa bài tập 3/tr 3 -Ôn tập các số đến 100/ tiếp
-1 em nêu yêu cầu
-4 em lên bảng làm Cả lớp làm nháp Nhận xét
-4 em đọc Nhận xét
-Làm vở bài tập
-Chữa bài1
Trang 4-Số có 8 chục 5 đơn vị viết là? Đọc như thế nào?
-Hướng dẫn làm vở
Bài 3
Hướng dẫn học sinh cách làm 34 38 có cùng chữ số
hàng chục là 3 hàng đơn vị 4 < 8 nên 34 < 38
Bài 4
-Giáo viên ghi bảng 33, 54, 45, 28
-Viết các số theo thứ tự:
- từ bé đến lớn
- từ lớn đến bé
Bài 5Viết sốthích hợp vào ơ trồng , biết các số đĩ là
:98,76,67,93,84
4.Củng cố : Phân tích số: 74, 84
5.Dặn dò :học bài Chuẩn bị làm bài Số hạng, tổng
34 < 38 27 < 72 80 + 6 > 85
72 > 70 68 = 68 40 + 4 = 44
a)28,33,45,54 b) 54,45,33,28
- C bị: Số hạng, tổng
67 , 70 , 76 , 80 , 84 , 90 , 93 , 98 , 100
HÁT TIẾT 1:ÔN CÁC BÀI HÁT LỚP 1 – NGHE HÁT QUỐC CA
I/ MỤC TIÊU:
- Kể được tên các bài hát đã học ở lớp 1
-Biết hát theo giai điệu và lời ca của một số bài hát ở lớp 1
-Biết khi chào cờ cĩ hát Quốc ca phải đứng nghiêm trang
II/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
1.GV: nhạc cụ
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1.Ổn định
2.Kiểm tra:Nhạc cụ của HS
3 Bài mới:
*Hoạt động 1 : Ôn bài hát lớp 1
Quê hương tươi đẹp, Mời bạn vui múa ca, Tìm bạn thân, Lý cây xanh, Đàn gà con
-HS hát nhóm - cá nhân
- Hát kết hợp vỗ tay
*Hoạt động 2 : Nghe hát Quốc ca
-HS nghe băng
-Quốc ca được hát khi nào ?
-Khi chào cờ
-Khi chào cờ các em phải đứng như thế nào?
-Đứng nghiêm trang, không cười đùa
- HS tập đứng chào nghe hát Quốc ca
4 Củng cố: Gọi HS lên trình bày lại các bài hát lớp 1
5 Dặn dò :Về tập hát lại bài Chuẩn bị bài Học hát Thật là hay
CHÍNH TẢ ( TẬP CHÉP)
TIẾT 1:CÓ CÔNG MÀI SẮT CÓ NGÀY NÊN KIM.
I/ MỤC TIÊU:
-Chép chính xác bài chính tả ;trình bày đúng 2 câu văn xuơi Khơng mắc quá 5 lỗi trong bài
-Làm được bài tập 2 Rèn cách trình bày một đoạn văn: chữ đầu câu viết hoa, chữ đầu đoạn viết hoa và lùi vào 1 ô
-Làm được bài tập 2
Trang 5-Chăm chỉ học tập và làm việc
II/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1.Ổn định :
2.Kiểm tra:Giáo viên nêu 1 số điều cần lưu ý của giờ
chính tả, viết đúng, sạch, đẹp, làm đúng bài tập Kiểm
tra đồ dùng
3.Dạy bài mới : Giới thiệu bài
* Hướng dẫn tập chép:
-Giáo viên đọc đoạn chép trên bảng
-Đoạn này chép từ bài nào?
-Đoạn chép này là lời của ai nói với ai?
-Bà cụ nói gì?
-Nhận xét
-Đoạn chép có mấy câu?
-Cuối mỗi câu có dấu gì?
-Những chữ nào trong bài chính tả được viết hoa?
-Chữ đầu đoạn được viết như thế nào?
-Giáo viên gạch dưới những chữ khó
-Giáo viên theo dõi, uốn nắn
-Hướng dẫn chữa bài Chấm( 5-7 vở)
* Bài tập.Bài 2
-Giáo viên nhận xét.Chốt lại lời giải đúng
4.Củng cố :Hs viết các từ sai
5.Dặn dò: về sửa lỗi sai
-Chuẩn bị bài Ngày hôm qua đâu rồi làm bài 2/11
-3-4 em đọc lại
-Có công mài sắt có ngày nên kim
-Bà cụ nói với cậu bé
-Giảng giải cho cậu bé biết: Kiên trì nhẫn nại việc gì cũng làm được Nhận xét -2 câu
-Dấu chấm
-Mỗi, Giống -Viết hoa và lùi vào 1 ô
-Bảng con: ngày, mài, sắt, cháu
-HS chép bài vào vở
-Chữa bài
-1 em lên bảng làm
Kim khâu,cậu bé,kiên nhẫn,bà cụ
mài, sắt, cháu
KỂ CHUYỆN TIẾT 1:MÀI SẮT CÓ NGÀY NÊN KIM.
I/ MỤC TIÊU:
- Dựa theo tranh và gợi ý dưới mỗi tranh kể lại được từng đoạn của câu chuyện
-Rèn kỹ năng nghe, nhận xét, đánh giá lời kể của bạn, kể tiếp được lời bạn
-Ý thức tập luyện tính kiên trì nhẫn nại
II/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1.Ổn định :
2.Kiểm tra:Giáo viên kiểm tra SGK
3.Dạy bài mới : Giới thiệu bài
- Truyện ngụ ngôn trong tiết Tập đọc các em vừa
học có tên là gì ?
-Em đọc được lời khuyên gì qua câu chuyện đó ?
-Giáo viên nêu yêu cầu ( STK/ tr 33 )
* Kể từng đoạn
-Kể từng đoạn theo tranh
- Chia nhóm kể từng đoạn của chuyện
-Làm việc gì cũng phải kiên trì
-Quan sát tranh -Đọc thầm lời gợi ý -HS trong nhóm lần lượt kể Nhận xét
-1 em đại diện nhóm kể chuyện trước lớp -Nhận xét
-Quan sát tranh và kể lại chuyện 1 em kể, em khác
Trang 6-Giáo viên nhận xét cách diễn đạt, cách thể hiện.
-Giáo viên chú ý: Các em kể bằng giọng kể tự
nhiên, không đọc thuộc lòng
*Kể toàn bộ chuyện
-Em dựa vào tranh hãy kể lại toàn bộ câu
chuyện
-Hướng dẫn kể theo phân vai -Nhận xét
4.Củng cố :Em vừa kể câu chuyện gì?
-Câu chuyện kể khuyên em điều gì ?
5.Dăn dò : Tập kể lại chuyệnChuẩn bị bài Phần
thưởng xem trước các yêu cầu tiết học
nối tiếp
-Nhận xét
-3 em Giỏi kể theo phân vai: người dẫn chuyện, cậu bé, bà cụ
-Chọn nhóm học sinh kể hấp dẫn
-1 em nhìn tranh kể lại chuyện
-Làm việc gì cũng phải kiên trì nhẫn nại mới thành công
-Tập kể lại và làm theo lời khuyên
Tập kể lại chuyện
NGÀY DẠY: 8.8.2012 TOÁN.
TIẾT 3:SỐ HẠNG , TỔNG.
I/ MỤC TIÊU:
- Biết số hạng ;tổng Biết thực hiện phép cộng các số cĩ hai chữ số khơng cĩ nhớ trong phạm vi 100, và giải toán có lời văn bằng một phép cộng
-Gọi tên , làm tính đúng, nhanh chính xác
-Yêu thích học toán
II/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
1.GV:Bảng phụ
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
1.Ổn định :
2.Kiểm tra:Tiết toán trước em học bài gì?
36 = 30 + 6
87 = 80 + 7
3.Dạy bài mới : Giới thiệu bài
* Giới thiệu Số hạng, tổng
-Giáo viên viết bảng
35 + 24 = 59
Số hạng Số hạng Tổng
-Giáo viên chỉ vào từng số trong phép cộng và nêu
35 gọi là số hạng
24 gọi là số hạng
59 gọi là Tổng
-Đây là phép tính ngang, bài toán có thể được ghi bằng
phép tính dọc như sau:
35 Số hạng
24 Số hạng
59 Tổng
-Trong phép cộng 35 + 24 = 59
59 gọi là tổng
35 + 24 cũng gọi là tổng vì 35 + 24 có giá trị là 59
-Em ghi 1 phép tính cộng khác rồi ghi kết quả thành
phần và tên gọi
- HS chú ý lắng nghe
-1 em lên bảng ghi
-Lớp làm nháp
-2 em nhắc lại
-Làm nháp
Trang 7* Bài tập
Bài 1: Giáo viên vẽ khung
Bài 2:
-Em nêu cách đặt tính Nhận xét
a) 42 b) 53 c) 30 d) 9
+36 +22 + 28 + 20
Bài 3: Hướng dẫn tóm tắt
Buổi sáng : 12 xe đạp
Buổi chiều :20 xe đạp
Hỏi cả hai buổi bán: …xe đap ?
4.Củng cố : Ghi: 32 + 24 = 56
5.Dặn dò:Học bài Chuẩn bị bài Luyện tập làm bài 1 /6
- HS lần lượt nêu kết quả
a) 42 b) 53 c) 30 d) 9 +36 +22 + 28 + 20
78 75 58 29 Bài giải
Cả hai buổi cửa hàng bán được là :
12 + 20 = 32 ( xe đạp) Đáp số : 32 xe đạp
-Học bài
TẬP VIẾT
TIẾT 1: CHỮ HOA A.
I/ MỤC TIÊU:
-Viết đúng chữ hoa A (1 dịng cỡ vừa, 1 dịng cỡ nhỏ.Chữ và câu ứng dụng:Anh em thuận em hịa Chữ viết
rõ ràng tương đối điều nét , thẳng hàng , bước đầu biết nối nét giữa chữ viết hoa với chữ viết thường trong chữ ghi tiếng
-Viết nhanh nối nét
-Rèn kỹ năng viết sạch, đẹp
II/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
1.GV:Mẫu chữ hoa A
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1.Ổn định :
2.Kiểm tra:Nêu yêu cầu: Lớp hai tập viết chữ hoa, viết
câu
3.Dạy bài mới : Giới thệu bài
* Hướng dẫn viết chữ hoa A
-Giáo viên chỉ mẫu chữ hỏi
-Chữ A cao mấy li? Gồm mấy đường kẻ ngang?
-Gồm mấy nét?
-Giáo viên nói: Chữ A gồm nét móc, móc ngược, nét
móc phải, nét lượn ngang
-Gv nêu cách viết:
Giáo viên viết mẫu: A ( 2 lượt)
* Viết câu ứng dụng
-Câu này khuyên em điều gì?
-Nêu độ cao của các chữ cái?
-Chuẩn bị bảng con, vở tập viết, bút chì
-1 em nhắc tựa
-Quan sát.-5 li, 6 đường kẻ ngang
-3 nét
-Nhiều em nhắc
-4 – 5 em nhắc lại
-Bảng con
-1 em đọc
-Anh em trong nhà phải thương yêu nhau -A,h cao 2,5 li.n, m, o, a : cao 1 li
Trang 8-Giáo viên viết mẫu : Anh Nhận xét.
* Luyện viết
*Chấm, chữa bài Nhận xét
4.Củng cố : Chữ A gồm mấy nét?
5.Dặn dò:Viết bài nhà.Chuẩn bị bài Chữ hoa Ă, -Viết phần còn lại
LUYỆN TỪ VÀ CÂU TIẾT 1:TỪ VÀ CÂU.
I/ MỤC TIÊU:
-Bước đầu làm quen với các khái niệm từ và câu thơng qua các bài tập thực hành
-Biết tìm các từ liên quan đến hoạt động học tập (BT1, BT2); viết được một câu nĩi về nội dung mỗi tranh .(BT3)
-Dùng từ và đặt câu hay
II/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
1.Ổn định :
2.Kiểm tra:Kiểm tra SGK
3.Dạy bài mới :
-Bài 1 :8 bức tranh này vẽ người, vật hoặc việc Em hãy
chỉ tay vào các số và đọc lên
-Giáo viên đọc tên gọi của từng người, vật, việc các em
chỉ tay vào tranh và đọc số thứ tự
-Bài 2: Gọi HS nêu yêu cầu
- Chỉ đồ dùng học tập :
- Chỉ hoạt động của HS :
- Chỉ tính nết của HS :
-Bài 3:
- Hướng dẫn nhìn tranh tập đặt câu
-Giáo viên nhận xét, sửa chữa
-Kiểm tra Chấm (5-7 vở)
-Giáo viên chốt ý bài
-Viết vào vở 2 câu thể hiện trong tranh
=>Tên gọi của các vật, việc được gọi là từ Ta dùng từ
đặt thành câu trình bày 1 sự việc
4.Củng cố : Tên gọi các vật, việc được gọi là gì?
5.Dặn dò: Ôân 9 chữ cái
- Chuẩn bị bài Từ ngữ về học tập Dấu chấm hỏi
-HS hát
-1 em nêu yêu cầu
-Nhiều em đọc Nhận xét
-Từng nhóm tham gia làm miệng
- Bút,tập,vở,sách,thước,cặp xách,…
- Đọc,viết,chạy,nhảy,…
- Chăm chỉ,ngoan,hiền,vâng lời,…
-1 em đọc yêu cầu
-Trao đổi nhóm Đại diện nhóm lên đọc Nhận xét
-1 em đọc yêu cầu
-1 em đọc HS nối tiếp đặt câu khác
- Cảnh vật đẹp rực rỡ
-Huệ ngắm hoa say mê
-Từ
-Đặt câu trình bày 1 sự việc
-Học thuộc 9 chữ cái
THỦ CÔNG TIẾT 1 : GẤP TÊN LỬA.
I/ MỤC TIÊU:
-Biết cách gấp tên lửa
-Gấp được tên lửa.Các nếp gấp thẳng phẳng , thẳng
-Yêu quý tên lửa , yêu thích gấp hình
II/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
Trang 91.GV: Mẫu cái tên lửa được gấp bằng giấy thủ Quy trình gấp tên lửa.
2.HS:Giấy thủ công, giấy nháp
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1.Ổn định :
2.Kiểm tra:Kiểm tra chuẩn bị dụng cụ
-Nhận xét
3.Dạy bài mới : Giới thiệu bài
*Hoạt động 1 :Quan sát, nhận xét
-Tên lửa có hình dáng như thế nào?
-Tên lửa gồm có mấy phần?
-Giáo viên mở dần mẫu gấp tên lửa rồi gấp lại từng bước cho học
sinh xem
*Hoạt động 2 : Tạo tên lửa và sử dụng
- Để gấp được tên lửa em làm qua mấy bước?
Bước 1: Gấp tạo mũi và thân tên lửa
-Giáo viên làm mẫu bước 1 ( STK/ 192)
-Nhận xét
Bước 2: Tạo tên lửa và sử dụng
- Muốn phóng tên lửa em cầm vào nếp gấp tên lửa 2 cánh tên lửa
ngang ra, phóng chếch lên không trung
-Giáo dục:Tính thẩm mỹ
-Thực hành phóng tên lửa
4.Củng cố : Em vừa tập gấp hình gì?
5.Dặn dò: Tập gấp lại cho thạo Bài sau thực hành hoàn thành sản
phẩm
-Giấy thủ công, giấy nháp
-Gấp tên lửa
-Quan sát
-Dài, mũi tên lửa nhọn
-2 phần: mũi, thân
-Theo dõi, thực hiện
-2 bước
-Học sinh theo dõi
-Chia nhóm thực hành
-Đại diện nhóm trình bày
-2 em thao tác lại bước gấp -4-5 em tập phóng tên lửa
-Cả lớp thực hành gấp
-1 em thực hiện gấp trước lớp -Nhận xét
-Chuẩn bị Gấp tên lửa/ tiếp
NGÀY DẠY: 9.8.2012 THỂ DỤC.
TIẾT 2 : TẬP HỢP HÀNG DỌC, DÓNG HÀNG , ĐIỂM SỐ
TẬP ĐỌC
TIẾT 3 : TỰ THUẬT.
I/ MỤC TIÊU:
- Đọc đúng rõ ràng tồn bài ;biết nghỉ hơi sau các dấu câu , giữa các dịng , giữa phần yêu cầu và phần trả lời
ở mỗi dịng
-Nắm được những thơng tin chính về bạn HS trong bài Bước đầu cĩ khái niệm về một bản tự thuật
-Biết giới thiệu tên mình với bạn bè
II/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
1.Ổn định :
2.Kiểm tra:Gọi 2 HS đọc bài Có công mài sắt có ngày nên
kim trả lời câu hỏi ứng với nội dung từng đoạn đọc
3.Dạy bài mới : Giới thiệu bài
* Luyện đọc
-Giáo viên đọc mẫu toàn bài
-Hướng dẫn luyện đọc kết hợp giảng từ
-Có công mài sắt có ngày nên kim -2 em đọc TLCH
-Huyện, nam, nữ, nơi sinh, hiện nay, xã,
Trang 10-Đọc từng câu.
-Giáo viên uốn nắn hướng dẫn đọc đúng các từ ngữ khó, câu
khó
-Đọc từng đoạn trước lớp
-Giáo viên theo dõi hướng dẫn ngắt nghỉ hơi đúng
Họ và tên:// Bùi Thanh Hà
Nam, nữ:// Nữ
Ngày sinh:// 23-4-1996
-Hướng dẫn các nhóm đọc đúng Nhận xét
* Tìm hiểu bài
-Em biết những gì về bạn Thanh Hà?
-Nhờ đâu em biết rõ về bạn Thanh Hà như vậy?
-Dựa vào bản tự thuật của Thanh Hà em hãy cho biết họ và
tên em?
=>Viết tự thuật phải chính xác
-Hãy cho biết tên địa phương em ở
*Thi đọc lại bài Nhận xét
4.Củng cố : Bài tập đọc giúp các em nhớ được những gì?
5.Dặn dò : Tập đọc bài, làm bài Chuẩn bị bài Phần thưởng
tỉnh, tiểu học, tự thuật, quê quán, nơi
ở hiện nay
-HS nối tiếp nhau đọc từng câu
-Theo dõi đọc thầm
-HS nối tiếp đọc từng đoạn ( HS đọc từ đầu đến quê quán, HS khác đọc từ quê quán đến hết)
-Đọc từng đoạn trong nhóm -Thi đọc giữa các nhóm -1 em trả lời ( 3-4 em nói lại)
-Nhờ bản tự thuật của Thanh Hà
-1 em nêu
-3 em giỏi trả lời:Nhơn Ninh –Tân Thạnh –Long An
-5-10 em đọc rõ ràng rành mạch
-Nhớ bản tự thuật của mình sẽ viết cho nhà trường
-Tập đọc bài
TIẾT 1 : CƠ QUAN VẬN ĐỘNG.
I/ MỤC TIÊU:
-Nhận ra cơ quan vận động gồm cĩ bộ xương và hệ cơ
-Nhận ra sự phối hợp của cơ và xương trong các cử động của cơ thể
*Chỉ được cơ và xương trong hình và trên cơ thể
-Ý thức bảo vệ cơ thể, giữ sức khỏe tốt
II/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
1.GV: Hình vẽ cơ quan vận động
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
1.Ổn định :
2.Kiểm tra:Kiểm tra SGK đầu năm
-Nhận xét
3.Dạy bài mới : Giáo viên vào bài
*Hoạt động 1 : Giới thiệu về xương và cơ
Bước 1: Làm việc theo cặp
Trực quan: hình 1, 2, 3, 4/ SGK tr
Bước 2:
-Trong các động tác em vừa làm, bộ phận nào trong cơ thể
cử động?
*Hoạt động 2 : Thực hành
Bước 1: Thực hành:
- Dưới lớp da của cơ thể có gì?
Bước 2:
-Nhờ đâu mà các bộ phận cử động được?
=>Kết luận: Nhờ sự phối hợp hoạt động của xương và cơ
-Cơ quan vận động
-Quan sát và làm theo động tác
-Đại diên nhóm thực hiện động tác: giơ tay, quay cổ, nghiêng người,cúi gập mình
-Cả lớp thực hiện các động tác
-Đầu, mình, chân, tay
-Học sinh tự nắn bàn tay, cổ tay, cánh tay -Xương và bắp thịt
-Học sinh thực hành cử động: ngón tay, bàn tay, cánh tay, cổ
-Phối hợp của cơ và xương