Dạy học bài mới: - Đọc tên bài học: uông, ương a Giới thiệu bài: Ghi đề bài b Dạy chữ ghi âm: * Nhận diện vần: uông - GV viết lại vần uông - HS + Phát âm: - Phát âm mẫu uông - Nêu cấu tạ[r]
Trang 1TUẦN 14:
Thứ hai, ngày 26 tháng 11 năm 2012
Tiết 1:
Chòa cờ
******************************
Tiết 2, 3:
Học vần:
BÀI 55: eng - iêng
I Mục tiêu:
- HS đọc được: eng, iêng, lưỡi xẻng, trống, chiêng; từ và câu ứng dụng
- HS viết được: eng, iêng, lưỡi xẻng, trống, chiêng
- Luyện nói từ 2 – 3 câu theo chủ đề: “Ao,hồ, giếng”
- Tập trung hứng thú học tập, hăng say xây dựng bài, chủ động học tập
II Đồ dùng dạy học:
- Bộ đồ dùng Tiếng Việt lớp 1
- Tranh minh hoạ phần luyện nói
III Các hoạt động dạy học:
1 Kiểm tra bài cũ:
- Đọc và viết các từ: cây sung, trung thu,
củ gừng , vui mừng ,-Đọc câu ứng dụng:
- Đọc toàn bài
- GV nhận xét bài cũ
2 Dạy học bài mới:
a) Giới thiệu bài: (Ghi đề bài)
b) Dạy chữ ghi âm:
* Nhận diện vần: eng
- GV viết lại vần eng
+ Phát âm:
- Phát âm mẫu eng
- Nêu cấu tạo vần eng
- Ghép vần eng
+ Đánh vần: eng
+ So sánh vần eng với vần ong
Tiếng và từ khoá:
- 3 HSviết bảng, cả lớp viết bảng con
- 2 HS
- 1 HS
- Đọc tên bài học: eng,iêng
- HS phát âm
- HS nêu
- HS ghép eng
- HS đánh vần eng
- HS so sánh + xẻng
- Cả lớp ghép tiếng xẻng, phân tích
- Đánh vần tiếng xẻng
- Đọc lưỡi xẻng
- Đọc toàn bài eng -xẻng - lưỡi xẻng
- Đọc cá nhân, nhóm, lớp
Trang 2* Nhận diện vần: iêng- tương tự
- Hướng dẫn viết: eng, iêng, lưỡi xẻng,
trống chiêng
Giải lao: 2 phút
* Đọc từ ngữ ứng dụng:
- Viết từ lên bảng:
Cái kẻng củ riềng
Xà beng bay liệng
- Giải nghĩa từ ứng dụng
* HDHS viết:
- Viết mẫu:
Tiết 2
3 Luyện tập:
* Luyện đọc:
Luyện đọc tiết 1
GV chỉ bảng:
- Đọc từ ứng dụng
- Đọc câu ứng dụng
* Luyện viết:
- GV viết mẫu và HD cách viết
- Nhận xét, chấm vở
* Luyện nói:
+ Yêu cầu quan sát tranh
gv nêu câu hỏi
4 Củng cố, dặn dò:
- Trò chơi tìm tiếng, từ chứa vần vừa học
- Nhận xét tiết học
- Tương tự vần eng
- chiêng, hs ghép chiêng
- HS phân tích-HS phát âm theo lớp, nhóm, cá nhân
- Đánh vần: chờ -iêng -chiêng
- Đọc cá nhân, nhóm, lớp
- Viết bảng con:
- HS viết vào vở:
- Hs đọc từ ứng dụng
- Hs đọc bảng
- HS viết vở
- HS nói tên chủ đề: đá bóng + HS QS tranh trả lời theo ý hiểu:
- Chia làm 2 nhóm chơi
- Chuẩn bị bài sau
Trang 3Tiết 4:
Toán:
PHÉP TRỪ TRONG PHẠM VI 8
I Mục tiêu:
- Thuộc bảng trừ; biết làm tính trừ trong phạm vi 8
- Viết được phép tính thích hợp với hình vẽ
- Yêu thích học toán
II Đồ dùng dạy học:
- Bộ đồ dùng Toán 1
- Các hình vật mẫu
III Các hoạt động dạy học:
1 Kiểm tra bài cũ:
- Tính: 1 +7 = 6 +2 = 3 + 5 =
7 +1 = 6 - 3 = 4 + 4 =
- Đọc bảng cộng trong phạm vi 7
- Nhận xét bài cũ
2 Dạy học bài mới:
a Giới thiệu bài (ghi đề bài)
Hướng dẫn hs thành lập và ghi nhớ
bảng trừ trong phạm vi 8.
- Hướng dẫn hs thành lập công thức
8-2=6,8-6=2,và8-3=5,8-5=3,8-4=4
(tương tự)
- Hd hs bước đầu ghi nhớ bảng trừ trong
phạm vi 8
b Thực hành:
- Nêu yêu cầu bài tập:
+ Bài 1 Nêu yêu cầu ?
sử dụng bảng trừ để tính, chú ý viết các
số thẳng cột
+ Bài 2 Nêu yêu cầu ?
+ Bài 3 yêu cầu làm gì ?
+ Bài 4 yêu cầu làm gì ?
+ Bài 5 yêu cầu làm gì ?
3 Củng cố, dặn dò:
Trò chơi: Lập bài toán nhanh nhất
- Phổ biến cách chơi
- Luật chơi
Nhận xét tiết học
- Dặn dò bài sau
- 1 HS
- 2 HS
- Hoạt động cả lớp
- Hs qs tranh, nêu bài toán, viết phép tính để thành lập bảng trừ
- Hs đọc các công thức trên bảng
- Làm bài tập SGK
- HS làm bài và tự chữa bài
Bài 1: Tính theo cột dọc
Bài 2: Tính nhẩm sau đó điền kết quả Bài 3: HS tự nêu cách tính
- Rút ra nhận xét Bài 4: HS xem tranh nêu bài toán
- 3 nhóm, mỗi nhóm 2 em
- Tiến hành chơi
- Nhóm nào nhanh sẽ thắng
- Chuẩn bị bài học sau
Trang 4Tiết 5:
Tự nhiên và xã hội:
AN TOÀN KHI Ở NHÀ
I Mục tiêu:
- Kể tên một số vật sắc nhọn trong nhà có thể gây đứt tay, chảy máu
- Xác định một số vật gây nóng bỏng, cháy
- Nêu được cách xử lí đơn giản khi bị bỏng, đứt tay
- Biết gọi người lớn khi có tai nạn xảy ra
GDKNS: Kĩ năng ra quyết định: Nên hay không nên làm gì để phòng tránh đứt tay, chân, bỏng, điện giật.
KN tự bảo vệ: Ứng phó với các tình huống khi ở nhà.
Phát triển KN Giao tiếp khi thông qua tham gia các HĐ học tập.
II Đồ dùng dạy học:
- Sưu tầm một số ví dụ HS chuẩn bị
- Hình minh hoạ SGK
III Các hoạt động dạy học:
1 Khởi động:
2 Dạy học bài mới:
a) Giới thiệu bài: (Ghi đề bài)
b) Các hoạt động chủ yếu:
Hoạt động 1:
- Quan sát tranh
- Kết luận: Khi phải dùng dao hoăc đồ
dùng dễ vỡ và sắc nhọn, cần phải cẩn thận
để tránh đứt tay
+ Để xa tầm tay trẻ nhỏ đồ dùng kể trên
Hoạt động 2: Đóng vai
- Chia nhóm 4, giao nhiệm vụ
- Kết luận: không được để đèn dầuhoặc
cácvật gây cháy trong màn hoặc gần vật
dễ cháy
+ Cẩn thận khi dùng đồ điện, phích cắm ổ
điện
+ Chạy xa nơi có lửa, kêu cứu, gọi điện
thoại
3 Dặn dò bài sau:
- Lớp hát
- Hs quan sát tranh và nói mỗi bạn trong tranh đang làm gì? Dự kiến điều
gì sẽ xảy ra
- Trình bày
- HS làm việc theo nhóm nhỏ
- HS từng nhóm lên đóng vai
- HS nhận xét bổ sung
* Nêu được cách xử lí đơn giản khi bị bỏng, đứt tay
HS thực hành ở nhà
Trang 5Thứ ba, ngày 27 tháng 11 năm 2012
Tiết 1, 2:
Đ/C Chiến dạy
******************************
Tiết 3, 4:
Học vần:
BÀI 56: UÔNG - ƯƠNG
I Mục tiêu:
- HS đọc được uông, ương,quả chuông, con đường; từ và câu ứng dụng
- HS viết được: uông, ương,quả chuông, con đường
- Luyện nói từ 2 – 3 câu theo chủ đề: “Đồng ruộng”
- Tập trung hứng thú học tập, hăng say xây dựng bài, chủ động học tập
II Đồ dùng dạy học:
- Bộ chữ biểu diễn Tiếng Việt lớp 1
- Tranh minh hoạ phần luyện nói
III Các hoạt động dạy học:
1 Kiểm tra bài cũ:
- Đọc và viết các từ: cái kẻng, xà beng,
củ riềng, bay liệng
- Đọc câu ứng dụng:
- Đọc toàn bài
- GV nhận xét bài cũ
2 Dạy học bài mới:
a) Giới thiệu bài: (Ghi đề bài)
b) Dạy chữ ghi âm:
* Nhận diện vần: uông
- GV viết lại vần uông
+ Phát âm:
- Phát âm mẫu uông
- Nêu cấu tạo vần uông
- Ghép vần uông
+ Đánh vần: uông
+ So sánh vần uông với vần iêng
Tiếng và từ khoá:
Thêm âm ch vào vần uông ta có tiếng gì
mới?
Yêu cầu HS ghép tiếng chuông
- Phân tích tiếng chuông
- Đánh vần tiếng chuông
- 3 HSviết bảng, cả lớp viết bảng con
- 2 HS
- 1 HS
- Đọc tên bài học: uông, ương
- HS
- HS nêu
- HS ghép uông
- HS đánh vần uông
- HS so sánh + chuông
- Cả lớp ghép tiếng chuông
- HS phân tích
- HS đánh vần tiếng chuông
Trang 6- Đưa tranh cái chuông rút ra từ khoá cái
chuông
Đọc từ khoá: cái chuông
* Nhận diện vần: ương
GV viết lại vần ương
Phát âm và đánh vần tiếng:
+ Phát âm:
- Phát âm mẫu ương
- Phân tích vần ông
- Ghép vần ương
- So sánh uông với ương
- Đánh vần ương
+Tiếng, từ:
- Âm đ ghép vần ương thêm thanh huyền
ta có tiếng gì mới?
Ghép tiếng đường
- Phân tích tiếng đường
- Đánh vần đường
- Đưa tranh con đường, rút ra từ khoá
con đường
Giải lao: 2 phút
* Đọc từ ngữ ứng dụng:
- Đính từ lên bảngtừ ứng dụng
- Giải nghĩa từ ứng dụng
* HDHS viết:
- Viết mẫu:
Tiết 2
3.Luyện tập:
a Luyện đọc:
Luyện đọc tiết 1
GV chỉ bảng:
- Đọc từ, câu ứng dụng
b Luyện viết:
- GV viết mẫu và HD cách viết
- Nhận xét, chấm vở
c Luyện nói:
+ Yêu cầu quan sát tranh
4 Củng cố, dặn dò:
Trò chơi: Tìm tiếng, từ chứa vần vừa
học
- Nhận xét tiết học
- Đọc cái chuông
- Đọc toàn bài; uông -chuông - cái chuông
- Đọc cá nhân, nhóm, lớp
- HS phân tích
- HS ghép ông
- HS so sánh
- HS đánh vần
- Đường
HS ghép đường
- HS phân
tích Đánh vấn
- Đọc cá nhân, nhóm, lớp
Hs đọc từ ứng dụng
Hs viết bảng con
Hs đọc bảng
HS viết vở
- HS nói tên chủ đề: đồng ruộng + HS QS tranh trả lời theo ý hiểu:
- Chia làm 2 nhóm chơi
- Chuẩn bị bài sau
Trang 7Tiết 5:
Thủ công Gấp các đoạn thẳng cách đều
I Mục tiêu:
- HS biết cách gấp và gấp được các đoạn thẳng cách đều
- Gấp được các đoạn thẳng cách đều theo đường kẻ.Các nếp gấp có thể chưa thẳng, phẳng
* HS K/t: Gấp được các đoạn thẳng cách đều Các nếp gấp tương đối thẳng, phẳng
- Rèn tính khéo tay
II Đồ dùng dạy học:
+ Mẫu các nếp gấp cách đều có kích thước lớn
+ Quy trình các nếp gấp phóng to
+ Giấy
III Các hoạt động dạy học:
1 Bài mới:
a Giới thiệu bài: Ghi đề
b) Bài mới
* Quan sát và nhận xét mẫu:
- Gv đưa mẫu
- Gv nêu câu hỏi định hướng giúp hs
rút ra nhận xét
* Hướng dẫn cách gấp
- Gấp nếp gấp thứ nhất
gv làm mẫu
- Gấp nếp thứ hai
- Gấp nếp thứ ba
- Gấp các nếp gấp tiếp theo
c) Học sinh thực hành
GV theo dõi, giúp đỡ
2 Nhận xét dặn dò:
- Học bài, chuẩn bị bài sau
hs quan sát
hs nhận xét
hs quan sát
Hs thực hiện theo từng nếp gấp trên giấy nháp
Trang 8Thứ tư, ngày 28 tháng 11 năm 2012
Tiết 1, 2:
Học vần:
BÀI 57: ang - anh
I Mục tiêu:
- HS đọc được: ang, anh, cây bàng, cành chanh; từ và câu ứng dụng
- HS viết được: ang, anh, cây bàng, cành chanh
- Luyện nói từ 2 – 3 câu theo chủ đề: “Buổi sáng”
- Tập trung hứng thú học tập, hăng say xây dựng bài, chủ động học tập
II Đồ dùng dạy học:
- Bộ đồ dùng Tiếng Việt lớp 1
- Tranh minh hoạ phần luyện nói
III Các hoạt động dạy học:
1 Kiểm tra bài cũ:
- Đọc và viết các từ: rau muống, luống
cày,nhà trường, nương rẫy
- Đọc câu ứng dụng:
- Đọc toàn bài
* GV nhận xét bài cũ
2 Dạy học bài mới:
a) Giới thiệu bài: (Ghi đề bài)
b) Dạy chữ ghi âm:
* Nhận diện vần: ang
- GV viết lại vần ang
+ Phát âm:
- Phát âm mẫu ang
- Nêu cấu tạo vần ang
- Ghép vâng ang
+ Đánh vần: ang
+ So sánh vần ang với vần ong
Tiếng và từ khoá:
Thêm âm b va thanh huyền vào vần ang
ta có tiếng gì mới?
Yêu cầu hs ghép tiếng bàng
- Phân tích tiếng bàng
- Đánh vần tiếng bàng
- Đưa tranh cây bàng, rút ra từ khoá cây
bàng
- Đọc từ khoá: cây bàng
- 3 HSviết bảng, cả lớp viết bảng con
- 2 HS
- 1 HS
- Đọc tên bài học: ang, anh
- HS
- HS nêu
- HS ghép ang
- HS đánh vần ang
- HS so sánh + bàng
- Cả lớp ghép tiếng bàng
- HS phân tích
- HS đánh vần tiếng bàng
- Đọc cây bàng
- Đọc toàn bài ang -bàng - cây bàng
Trang 9* Nhận diện vần:anh
- GV viết lại vần anh
* Phát âm và đánh vần tiếng:
+ Phát âm:
- Phát âm mẫu anh
- Phân tích vần anh
- Ghép vần anh
- So sánh anhvới ang
- Đánh vần anh
+Tiếng, từ:
- Âm ch ghép vần anh ta có tiếng gì mới?
- Phân tích tiếng chanh
- Ghép tiếng chanh
- Đánh vần chanh
- Đưa tranh cành chanh, rút ra từ khoá
cành chanh
Hướng dẫn viết: ang anh cây bàng
-cành chanh
Giải lao: 2 phút
* Đọc từ ngữ ứng dụng:
- Viết từ lên bảng:
Buôn làng bánh chưng
hải cảng hiền lành
- Giải nghĩa từ ứng dụng
Tiết 2
3 Luyện tập:
a Luyện đọc:
Luyện đọc tiết 1
GV chỉ bảng:
- Đọc từ ứng dụng
- Đọc câu ứng dụng
b Luyện viết:
- GV viết mẫu và HD cách viết
- Nhận xét, chấm vở
c Luyện nói:
+ Yêu cầu quan sát tranh
GV nêu câu hỏi
4 Củng cố, dặn dò:
- Trò chơi: Tìm tiếng, từ chứa vần đã
học
- Nhận xét tiết học
- HS phân tích
- HS ghép vần
- HS so sánh
- Đọc cá nhân, nhóm, lớp
- Chanh
- HS phân tích
- HS ghép
- Đánh vần:chờ -anh -chanh
- Đọc cành chanh
- Đọc toàn bài: anh - chanh - cành chanh
+Tìm tiếng chứa vần vừa học
- HS viết bảng con
- Đọc cá nhân, nhóm, lớp
Hs đọc từ ứng dụng
HS đọc bảng
HS viết vở
- HS nói tên chủ đề: buổi sáng + HS QS tranh trả lời theo ý hiểu:
- Chia làm 2 nhóm chơi
- Chuẩn bị bài sau
Trang 10Tiết 3:
Toán:
PHÉP CỘNG TRONG PHẠM VI 9
I Mục tiêu:
- Thuộc bảng cộng; biết làm tính cộng trong phạm vi 9
- Viết được phép tính thích hợp với hình vẽ
- Yêu thích học toán
II Đồ dùng dạy học:
- Bộ đồ dùng Toán 1
III Các hoạt động dạy học:
1 Kiểm tra bài cũ:
5 + = 8 3 + = 7
+ 2 = 8 8 - = 3
* GV nhận xét và ghi điểm
2 Dạy - học bài mới:
a) Giới thiệu bài:
( Giới thiệu và ghi đề bài )
b) Các hoạt động:
Hoạt động 1: Hướng dẫn HS thành
lập và ghi nhớ bảng cộng tronh phạm
vi 9
- Hướng dẫn HS thành lập công thức
8+1=9, 1+8=9
- Bước1 Đưa tranh và hướng dẫn HS
xem tranh
* Bước 2
Hướng dẫn hs đếm số hình tam giác cả
2 nhóm, rồi nêu
Gv viết bảng 8+1=9
Bước 3:
Giúp hs qs và nhận xét 8 hình tam giác
và 1 hình tam giác cũng như một hình
tam giác và 8hình tam giác,do đó 8+1
cũng bằng 1+8
Gv viết 1+ 8 = 9
* Hướng dẫn hs thành lập các công
thức
Hoạt động 2: Thực hành:
Bài 1: Hướng dẫn HS sử dụng các
1 HS nêu
2 HS đọc bảng cộng trong phạm vi 7
HS nhận xét Vài em nêu đề bài Nhóm bên trái có 7 hình tam giác ,nhóm bên phải có1hình tam giác hỏi có tất cá bao nhiêu hình tam giác?
7 hình tam giác và 1 hình tam giác là 8 hình tam giác
7 và 1 là 8 hs tự viết vào chỗ chấm trong phép cộng8+1=
đọc tám cộng một bằng chín
HS tự viết 8 vào chỗ chấm trong phép cộng1+8 =
HS làm bài
HS làm rồi đọc kết quả
Trang 11công thức cộng trong phạm vi 7để tìm
kết quả
Bài 2: Hướng dẫn HS làm bài
Bài 3: Hướng dẫn cách làm
muốn tính 1+2+5 ta lấy 1cộng 2 trước
được bao nhiêu cộng tiếp với 5
Bài 4: Hướng dẫn HS xem tranh rồi
nêu bài toán, viết phép tính
GV nhận xét, chấm bài
3 Củng cố, dặn dò:
- Dặn chuẩn bị bài sau “Luyện tập”
- Nhận xét tiết học
HS làm bài
HS àm bài
Lắng nghe để thực hiện
Trang 12Tiết 4:
Âm nhạc:
Ôn tập bài hát: Sắp đến tết rồi
I Mục tiêu:
- Biết hát theo giai điệu và lời ca Biết kết hợp các động tác phụ họa đơn giản
II Chuẩn bị:
- Máy nghe nhạc
III Các hoạt động dạy học chủ yếu:
1 Ổn định tổ chức: nhắc HS sửa tư thế ngồi
ngay ngắn
2 Kiểm tra bài cũ: Kết hợp kiểm tra trong quá
trình ôn hát
3 Bài mới:
* Ôn tập bài hát: Sắp đến Tết rồi
- Hướng dẫn HS ôn lại bài hát để giúp HS hát
thuộc lời ca và đúng giai điệu, bằng nhiều hình
thức
+ Hát đồng thanh, từng dãy, nhóm, cá nhân
+ Cho HS hát và vỗ tay đệm theo phách, theo
tiết tấu lời ca ( sử dụng thêm nhạc cụ gõ)
* oạt động 2: Hát kết hợp vận động phụ họa
- Hướng dẫn HS hát kết hợp vận động phụ họa
- Tập vài động tác phụ họa
+ Câu 1,2: Chân nhún theo nhịp, bước sang phải
rồi sang trái, tay vỗ vào các tiếng: rồi, vui
+ Câu 3: Đưa hai ngón trỏ lên ngang vai, chân
nhún theo nhịp
+ Câu 4: Đưa 2 tay lên ôm chéo ngang ngực, bàn
tay xoè ra, chân nhún
- HS trình bày trước lớp theo tổ
- HS nhận xét, GV nhận xét
* Hoạt động 3: Tập đọc lời thơ theo tiết tấu.
- Hướng dẫn HS tập đọc lời thơ theo tiết tấu của
bài hát Sắp đến tết rồi:
* Hoạt động 3: Củng cố - Dặn dò:
- Nhận xét , khen cá nhân biểu diễn tốt, nhắc nhở
những nhóm chưa đạt cần cố gắng hơn
- Dặn HS về ôn lại bài hát Sắp đến tết rồi, tập vỗ
tay đúng phách và tiết tấu lời ca
- Ngồi ngay ngắn, xem tranh
- Hát theo hướng dẫn của GV
- Hát đồng thanh dãy, nhóm, cá nhân
- Hát kết hợp vỗ tay hoặc gõ đệm theo tiết tấu lời ca
- Hát kết hợp vận động phụ hoạ
- Thực hiện theo hướng dẫn
- Luyện tập theo tổ, nhóm
- HS trình bày trước lớp
- Nhận xét, lắng nghe GV nhận xét
- HS tập đọc lời theo tiết tấu nhiều lần để thuộc lời
- Chia nhóm: Một nhóm đọc lời, các nhóm còn lại sử dụng nhạc cụ
gõ đệm theo tiết tấu
- HS thực hiện theo hướng dẫn
- HS lắng nghe
- HS ghi nhớ
Trang 13Thứ năm, ngày 29 tháng 11 năm 2012
Tiết 1, 2:
Học vần:
BÀI 58: inh - ênh
I Mục tiêu:
- HS đọc được: inh, ênh, máy vi tính, dòng kênh và câu ứng dụng
- HS viết được: inh,ênh, máy vi tính, dòng kênh,
- Luyện nói từ 2 – 3 câu theo chủ đề: “rừng ,thung lũng,suối,đèo”
- Tập trung hứng thú học tập, hăng say xây dựng bài, chủ động học tập
II Đồ dùng dạy học:
- Bộ đồ dùng Tiếng Việt 1
- Tranh minh họa phần luyện nói
III Các hoạt động dạy học:
1 Kiểm tra bài cũ:
-Đọc và viết các từ: buôn làng, hải cảng,
bánh chưng, hiền lành
-Đọc câu ứng dụng:
-Đọc toàn bài
GV nhận xét bài cũ
2 Bài mới:
a) Gới thiệu bài
b) Dạy chữ ghi âm:
*Nhận diện vầ inh
-GV viết lại vần inh
+ Phát âm:
-Phát âm mẫu inh
+ Đánh vần:
-Viết lên bảng tiếng tínhvà đọc
tính-Ghép tiếng tính
-Nhận xét, điều chỉnh
-Đọc từ khoá:
* Nhận diện vần ênh
-GV viết lại vần ênh
-Hãy so sánh vần inh và vần ênh?
Phát âm và đánh vần tiếng:
+ Phát âm:
-Phát âm mẫu ênh
+ Đánh vần:
-2 HS -2 HS -1 HS
-Đọc tên bài học: inh, ênh
-HS đọc cá nhân: inh
Đánh vần -Cả lớp ghép:
-Đọc cá nhân, tìm tiếng chứa vần
Giống nhau: âm nh ở cuối + Khác nhau: Vần inhcó âm i ở trước,
-Đọc cá nhân:ưng