1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Giáo án Tổng hợp môn lớp 1 - Tuần thứ 19 năm học 2013

14 9 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 14
Dung lượng 261,41 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Các hoạt động chủ yếu DH bài mới: HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN Giới thiệu bài, ghi tựa Hoạt động 1 : Giới thiệu số 20 Mt: Học sinh nhận biết số 20, biết đọc số, viết số.. 20 còn gọi là hai ch[r]

Trang 1

TUẦN 19

THỨ

TIẾT

07/01 ĐẠO ĐỨC

TIẾNG VIỆT

TOÁN

19 2 73

Lễ phép, vâng lời thầy giáo, cô giáo (t1)

Nguyên âm đôi /uô/

Vần có âm cuối: /uôn/ - /uôt/

Mười một, mười hai

KNS - Không yêu cầu HS đóng vai trong các tình huống chưa phù hợp

ÂM NHẠC

TIẾNG VIỆT

74 19 2

Mười ba, mười bốn, mười lăm Học hát: Bầu trời xanh

Vần không có âm cuối /ua/

THỦ CÔNG

TIẾNG VIỆT

75 19 2

Mười sáu, mười bày, mười tám, mười chín

Gấp mũ ca lô (t1) Luyện tập

10/01

TOÁN

MĨ THUẬT

TIẾNG VIỆT

76 19 2

Hai mươi Hai chục

Vẽ gà Nguyên âm đôi /ươ/

Vần có âm cuối: /ươn/, /ươt/

BVMT ĐC: Tập vẽ con gà và tô màu theo ý thích

11/01

THỂ DỤC

TN-XH

TIẾNG VIỆT

SHL

19 19 2 19

Bài thể dục – Trò chơi Cuộc sống xung quanh (T2) Vần không có âm cuối /ưa/

Sinh hoạt lớp

KNS

Trang 2

Thứ hai ngày 07 tháng 01 năm 2013

PPCT: 19 ĐẠO ĐỨC

LỄ PHÉP VÂNG LỜI THẦY GIÁO, CÔ GIÁO (T1)

I MỤC TIÊU:

- Nêu được một số biểu hiện lễ phép với thầy giáo, cô giáo

- Biết vì sao phải lễ phép với thầy giáo, cô giáo

- Thực hiện lễ phép với thầy giáo, cô giáo

* HS khá, giỏi: hiểu được thế nào là lễ phép với thầy giáo, cô giáo Biết nhắc nhở các bạn phải lễ phép với thầy giáo, cô giáo

* Không yêu cầu HS đóng vai trong các tình huống chưa phù hợp

* GDKNS: kĩ năng giao tiếp / ứng xử lễ phép với thầy giáo, cô giáo

II PHƯƠNG TIỆN:

- GV: Vở BTĐĐ

- HS: Vở BTĐĐ 1, bút màu

III TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:

1 Ổn định lớp: hát.

2 Kiểm tra bài cũ:

GV nêu câu hỏi: Đi học đều và đúng giờ có lợi gì ?

Khi chào cờ em phải đứng như thế nào ?

GV nhận xét, đánh giá

3 Các hoạt động chủ yếu DH bài mới:

HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH

Giới thiệu bài

Hoạt động 1: Đóng vai

Mt: Học sinh thể hiện đóng vai để tập xử lý các

tình huống

- Giáo viên nêu ra tình huống, yêu cầu chia 4

nhóm đóng vai theo 2 tình huống khác nhau

- Em gặp thầy giáo , cô giáo trong trường

- Em đưa sách vở cho thầy cô giáo

- Giáo viên hỏi :

+ Qua việc đóng vai của các nhóm , em thấy

nhóm nào đã thể hiện được lễ phép, vâng lời

thầy cô giáo ? Nhóm nào chưa?

- Cần làm gì khi gặp thầy giáo cô giáo ?

- Cần làm gì khi đưa và nhận sách vở từ tay

thầy cô giáo ?

* Kết luận : Khi gặp thầy giáo , cô giáo cần

chào hỏi lễ phép Khi đưa hay nhận vật gì từ

tay thầy cô giáo cần phải cầm bằng 2 tay

- Lời nói khi đưa : Thưa thầy ( cô ) đây ạ !

- Lời nói khi nhận : Em cảm ơn thầy (cô) !.

Hoạt động 2 : Làm BT2

Mt : Học sinh quan sát tranh , hiểu được việc

Học sinh lập lại tên bài học

* KN giao tiếp/ ứng xử lễ phép với thầy giáo, cô giáo.

PP/KT: đóng vai

- Học sinh nhận tình huống được phân, thảo luận phân công đóng vai

- Cử đại diện lên trình bày

- Cả lớp nhận xét bổ sung ý kiến

- Cần chào hỏi lễ phép

- Khi đưa và nhận bằng 2 tay

Trang 3

làm đúng , việc làm sai để tự điều chỉnh

- Cho Học sinh quan sát tranh BT2, Giáo viên

nêu yêu cầu

+ Quan sát tranh và cho biết việc làm nào thể

hiện bạn nhỏ biết vâng lời thầy giáo , cô giáo

+ Cho Học sinh nêu hết những việc làm đúng

sai của các bạn trong tranh

* Giáo viên kết luận: Thầy giáo , cô giáo đã

không quản khó nhọc , chăm sóc ,dạy dỗ các

em Để tỏ lòng biết ơn thầy cô giáo , các em

cần lễ phép và làm theo lời thầy cô dạy bảo.

4 Củng cố, dặn dò:

Hỏi lại nội dung bài: Khi đưa hoặc nhận vật gì

từ thầy giáo (cô giáo) em đưa (nhận) bằng mấy

tay ?

- HS thực hiện tốt theo bài học Chuẩn bị kể 1

bạn biết lễ phép, vâng lời thầy giáo, cô giáo

- Nhận xét tiết học

- Học sinh quan sát trao đổi nhận xét

- Nêu được : T1, 4 : Thể hiện bạn nhỏ biết vâng lời (ngồi học ngay ngắn , đúng giờ , vứt rác vào thùng rác)

T2, 3, 5 : Thể hiện các bạn nhỏ chưa vâng lời (Vừa học vừa xem ti vi , xé giấy xếp máy bay , trong giờ học còn nói chuyện)

- Đưa (nhận) bằng 2 tay…

- HS chú ý lắng nghe

PPCT: 73 TOÁN

MƯỜI MỘT- MƯỜI HAI

I MỤC TIÊU:

- Nhận biết được cấu tạo các số mười một, mười hai; biết đọc, viết các số đó; bước đầu nhận biết số có hai chữ số; 11 (12) gồm 1 chục và 1 (2) đơn vị

- HS làm các bài tập 1, 2, 3

- HS khuyết tật làm bài 1

II PHƯƠNG TIỆN:

- GV: bó chục que tính và các que tính rời

- HS: bó chục que tính và các que tính rời

III TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:

1 Ổn định lớp: HS hát

2 Kiểm tra bài cũ:

+ Có 10 quả trứng là có mấy chục quả trứng ?

+ 1 chục bằng bao nhiêu đơn vị ?

+ Nhận xét bài cũ

3 Các hoạt động chủ yếu DH bài mới:

Hoạt động 1 : Giới thiệu 11,12

Mt : Học sinh nhận biết cách viết, đọc số 11, 12

- Số 11 gồm 1 chục và 1 đơn vị

- Số 12 gồm một chục và 2 đơn vị.

a- Giới thiệu số 11 :

-Học sinh lấy 1 bó chục que tính và 1 que tính rời

Giáo viên lấy 1 bó chục que tính và một que tính -Học sinh làm theo giáo viên

Trang 4

rời

-Hỏi: Mười que tính và một que tính là mấy que

tính ?

-Giáo viên chốt: Mười que tính và một que tính là

mười một que tính

-Giáo viên ghi bảng : 11

-Đọc là : mười một

-Số 11 gồm 1 chục và 1 đơn vị Số 11 có 2 chữ số

1 viết liền nhau

b- Giới thiệu số 12 :

-Giáo viên lấy 1 chục que tính và 2 que tính rời

-? 10 que tính và 2 que tính là bao nhiêu que tính ?

-Giáo viên viết : 12

-Đọc là : mười hai

- Số 12 gồm : 1 chục và 2 đơn vị Số 12 có 2 chữ

số là chữ số 1 và chữ số 2 viết liền nhau : 1 ở bên

trái và 2 ở bên phải

Hoạt động 2 : Hướng dẫn HS làm bài tập trong

sách

Mt : Học sinh biết viết các số đó Bước đầu nhận

biết số có 2 chữ số :

-Bài 1:

- GV hướng dẫn: Đếm số ngôi sao rồi điền số vào

ô trống

-Giáo viên nhận xét, sửa sai cho học sinh

-Bài 2: gọi HS nêu yêu cầu

- Vẽ thêm 1 chấm tròn vào ô trống có ghi 1 đơn vị

- Vẽ thêm 2 chấm tròn vào ô trống có ghi 2 đơn vị

-Bài 3: Dùng bút màu hoặc bút chì tô 11 hình tam

giác, tô 12 hình vuông (Giáo viên có thể chỉ yêu

cầu học sinh gạch chéo vào các hình cần tô màu )

4.Củng cố dặn dò :

- Hôm nay em học bài gì ?

- Số 11 được viết như thế nào ? Số 12 được viết

như thế nào ?

- Cho học sinh đọc : 11, 12

- Nhận xét, tiết học – Tuyên dương học sinh hoạt

động tốt

- Dặn học sinh về nhà tập viết số 11, 12

- Chuẩn bị bài hôm sau

-11 que tính

-Học sinh lần lượt đọc số 11

- Học sinh làm theo giáo viên -12

-Học sinh lần lượt đọc số : 12

Đọc yêu cầu bài

HS làm vào bảng con

-Học sinh tự làm bài -1 học sinh sửa bài trên bảng -Học sinh tự làm bài – chữa bài -Học sinh làm bài, chữa bài

- 2 HS lên bảng viết lại số 11, 12

- HS đọc lại cn, đt

- HS lắng nghe

**************************************************

Thứ ba ngày 08 tháng 01 năm 2013

PPCT: 74 TOÁN

MƯỜI BA – MƯỜI BỐN – MƯỜI LĂM

I MỤC TIÊU:

Trang 5

- Nhận biết được số 13, 14, 15 gồm 1 chục và một số đơn vị (3, 4, 5); biết đọc, viết các số đó

- HS làm các bài tập 1, 2, 3

- HS khuyết tật làm bài 1

II PHƯƠNG TIỆN:

- GV: Các bó chục que tính và các que tính rời

- HS: bó chục que tính và các que tính rời

III TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:

1 Ổn định lớp: HS hát

2 Kiểm tra bài cũ:

+ Viết số 11, 12 (2 em lên bảng – Học sinh viết bảng con ) Đọc số 11, 12

+ Số 11 gồm mấy chục và mấy đơn vị ?

+ Nhận xét bài cũ – KTCB bài mới

3 Các hoạt động chủ yếu DH bài mới:

Hoạt động 1 : Giới thiệu số 13, 14, 15

Mt : Nhận biết được mỗi số 13, 14, 15 gồm 1

chục và một số đơn vị (3, 4, 5)

a- Giới thiệu số 13 :

-Giáo viên lấy 1 bó chục que tính và 3 que tính

rời lên bảng

-Hỏi HS: Được bao nhiêu que tính ?

-GV: 10 que tính và 3 que tính là 13 que tính

-Giáo viên ghi bảng : 13 , đọc là: mười ba

-Số 13 gồm 1 chục và 3 đơn vị Số 13 có 2 chữ

số

-Chữ số 1 và 3 viết liền nhau, từ trái sang phải

b- Giới thiệu số 14, 15 :

-( Tiến hành tương tự như số 13 )

Hoạt động 2 : Tập viết số

Mt : Học sinh Viết được số 13, 14, 15

-Giáo viên cho học sinh viết vào bảng con các số

13, 14, 15 và đọc lại các số đó

Lưu ý : Học sinh không được viết 2 chữ trong

số quá xa hoặc quá sát vào nhau

Chơi giữa tiết

Hoạt động 3 : Thực hành

Mt: HS biết đọc, viết các số đến 15

- Bài 1 : a) Học sinh tập viết các số theo thứ tự từ

bé đến lớn: GV đọc cho HS làm vào bảng con

b) Học sinh viết các số vào ô trống theo

thứ tự tăng dần, giảm dần

Giáo viên nhận xét, sửa bài

- Bài 2 : Học sinh đếm ngôi sao ở mỗi hình rồi

điền số vào ô trống

-Học sinh làm theo giáo viên -13 que tính

-Học sinh đọc lại

- Học sinh viết và đọc các số : 13,

14, 15

- HS viết các số vào bảng con :

10, 11, 12, 13, 14, 15

- 10, 11, 12, 13, 14, 15

- 15, 14, 13, 12, 11, 10 -Học sinh tự làm bài

13, 14, 15

Trang 6

-Giáo viên nhận xét, sửa bài

 Bài 3 : Học sinh đếm số con vật ở mỗi tranh

vẽ rồi nối với số đó

-GV nhận xét, sửa bài

4 Củng cố dặn dò:

- Nhận xét, tiết học – Hỏi củng cố bài:

-Số 13 gồm có mấy chục, mấy đơn vị ?

-Số 15 được viết như thế nào ?

- Tuyên dương học sinh hoạt động tốt

- Dặn HS về nhà ôn lại bài tập đọc số , viết số

- Chuẩn bị bài 16, 17 , 18 , 19

-3 học sinh lên bảng chữa bài

HS nêu yêu cầu -Học sinh tự làm bài

- 13 gồm 1 chục và 3 đơn vị

- 1 HS lên bảng viết số 15

- HS lắng nghe

PPCT: 19 ÂM NHẠC

HỌC HÁT: BẦU TRỜI XANH (Nhạc Và Lời: Nguyễn Văn Quỳ)

(GV chuyên)

***********************************************

Thứ tư ngày 09 tháng 01 năm 2013

PPCT: 75 TOÁN

MƯỜI SÁU – MƯỜI BẢY – MƯỜI TÁM

MƯỜI CHÍN

I MỤC TIÊU:

- Nhận biết được mỗi số 16, 17, 18, 19 gồm 1 chục và một số đơn vị (6, 7, 8, 9); biết đọc, biết viết các số đó; điền được số 11, 12, 13, 14, 15, 16, 17, 18, 19 trên tia số

- HS làm các bài tập 1, 2, 3, 4

- HS khuyết tật làm bài 2, 4

II PHƯƠNG TIỆN:

- GV: Các bó chục que tính và các que tính rời

- HS: Bút chì, thước kẻ, que tính

III TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:

1 Ổn định lớp: HS hát

2 Kiểm tra bài cũ :

+ Gọi học sinh lên bảng viết số 13, 14, 15 và đọc số đó (Học sinh viết bảng con) + Số 14 gồm mấy chục và mấy đơn vị ? Số 15 gồm mấy chục và mấy đơn vị ?

+ Nhận xét bài cũ – KTCB bài mới

3 Các hoạt động chủ yếu DH bài mới:

HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH

Hoạt động 1 : Giới thiệu 16, 17, 18, 19

Mt : Học sinh nhận biết mỗi số ( 16, 17, 18, 19 )

gồm 1 chục và 1 số đơn vị ( 6, 7, 8, 9)

 Nhận biết mỗi số có 2 chữ số

- Giáo viên lấy 1 bó chục que tính và 6 que rời

Cho học sinh nêu số que tính

-Học sinh làm theo giáo viên

Trang 7

- 10 que tính và 6 que tính là mấy que tính ?

- 16 que tính gồm mấy chục và mấy đơn vị ?

- Cho học sinh viết vào bảng con số 16

- Số 16 gồm mấy chữ số ? Chữ số 1 chỉ hàng nào ?

Chữ số 6 chỉ hàng nào ?

-Gọi học sinh lần lượt nhắc lại

-Giới thiệu số : 17, 18, 19 (Tương tự như số 16)

-Cần tập trung vào 2 vấn đề trọng tâm :

 Số 17 gồm 1chục và 7 đơn vị

 17 gồm có 2 chữ số là chữ số 1 và chữ số 7

Hoạt động 2 : Làm bài tập SGK

Mt : Nhận biếtđược các số 16, 17, 18, 19 và biết

đọc, viết các số đo

* Bài 1: Viết số

- Gọi HS nêu yêu cầu

- Hướng dẫn HS viết các số theo thứ tự

- Nhận xét – sửa bài

* Bài 2: Điền số thích hợp vào ô trống

Hướng dẫn học sinh đếm số cây nấm ở mỗi hình

rồi điền số vào ô trống đó

- Nhận xét, sửa bài

* Bài 3: Nối mỗi tranh với số thích hợp

-Cho học sinh đếm số con vật ở mỗi hình vạch 1

nét nối với số thích hợp ( ở dãy các 6 số và chỉ có 4

khung hình nên có 2 số không nối với hình nào )

-Giáo viên nhận xét học sinh sửa bài

* Bài 4: Điền số vào dưới mỗi vạch của tia số

- HD HS viết số vào ngay dưới vạch

-Giáo viên uốn nắn sửa sai cho học sinh

4.Củng cố, dặn dò:

- Hôm nay em học bài gì?

- 16 gồm mấy chục và mấy đơn vị?

- Số 17 được viết bằng mấy chữ số? Là những chữ

số nào?

- Số 18 đứng liền sau số nào và đứng liền trước số

nào?

- Nhận xét, tiết học tuyên dương học sinh học tốt

- Về xem lại các bài tập đã làm CBBS

-16 que tính -1 chục và 6 đơn vị

-Học sinh viết : 16

-16 có 2 chữ số, chữ số 1 và chữ số 6

ở bên tay phải 1 Chữ số 1 chỉ 1 chục, chữ số 6 chỉ hàng đơn vị

-1 số học sinh nhắc lại

2 HS nêu yêu cầu bài -Học sinh làm bài vào bảng con -1 Học sinh lên bảng chữa bài a) 11, 12, 13, 14, 15, 16, 17, 18, 19 b) 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 17, 18, 19

- 2 HS nêu yêu cầu

- HS làm bài

16 18

17 19

- 2 HS nêu yêu cầu bài

- Học sinh tự làm bài

- 2 Hs nêu yêu cầu bài

- HS làm bài vào vở

- Mười sáu, …, mười chín

- 16 gồm 1 chục và 6 đơn vị

- 17 được viết bằng 2 chữ số …

- HS lắng nghe

PPCT: 19 THỦ CÔNG

GẤP MŨ CA LÔ (TIẾT 1)

I MỤC TIÊU:

- Biết cách gấp mũ ca lô bằng giấy

- Gấp được mũ ca lô bằng giấy Các nếp gấp tương đối thẳng, phẳng

Trang 8

Với HS khéo tay: Gấp được mũ ca lô bằng giấy Mũ cân đối Các nếp gấp thẳng, phẳng.

II.PHƯƠNG TIỆN:

_GV: Mẫu gấp mũ ca lô bằng giấy, 1 tờ giấy màu

_HS: Giấy màu, bút chì, vở thủ công

III TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:

1 Ổn định:

2 Kiểm tra bài cũ:

Kiểm tra đồ dùng và và sự chuẩn bị của hs

3 Bài mới:

Gv hướng dẫn hs quan sát và nhận xét chiếc mũ ca

lô mẫu

Gv hướng dẫn mẫu

Gv hướng dẫn thao tác gấp mũ ca lô

Gv hướng dẫn tạo tờ giấy hình vuông

Gấp chéo tờ giấy hình chữ nhật

Miết nhiều lần đường vừa gấp

Sau đó xé bỏ phần giấy thừa ta sẽ được hình vuông

Gv gấp tạo hình vuông từ tờ giấy nháp và tờ giấy

màu để gấp mũ ca lô

Gấp đôi hình vuông theo đường gấp chéo ta được

một hình tam giác cân

Gấp đôi tờ giấy hình tam giác ta lấy đường dấu

giữa, sau đó mở ra gấp 1 phần của cạnh bên phải

vào sao cho phần mép giấy cách đều với cạnh bên

và điểm đầu của cạnh đó chạm vào dấu giữa

Gấp 1 lớp giấy phần dưới của hình 5 lên sao cho

sát với cạnh bên Gấp vào trong phần vừa mới ấp

được

Gv hướg dẫn chậm từng bước cho hs quan sát các

quy trình gấp mũ ca lô

- Cho HS thực hành trên giấy nháp

4 Củng cố dặn dò:

YC HS nêu lại tựa

YC nhắc lại các bước gấp mũ

Chuẩn bị tiết 2 thực hành xếp mũ ca lô

*gv nhận xét tiết học:

HS hát

Hs xem chiếc mũ ca lô mẫu -1 em đội mũ để cả lớp quan sát, gây hứng thú cho các em

Hs quan sát từng bước gấp

Hs quan sát và làm theo gv hướng dẫn

Hs quan sát

- Hs thực hành gấp mũ ca lô trên nháp

- Nhắc lại tựa

- 1 – 2 HS nhắc lại

***********************************************************

Thứ năm ngày 10 tháng 01 năm 2013

PPCT: 76 TOÁN

HAI MƯƠI – HAI CHỤC

I MỤC TIÊU:

- HS nhận biết được số hai mươi gồm 2 chục; biết đọc, viết số 20; phân biệt số

chục, số đơn vị

Trang 9

- HS làm bài tập 1, 2, 3.

- HS khuyết tật làm bài 3

II PHƯƠNG TIỆN:

- GV: bó chục que tính (2 bó)

- HS: SGK, vở Toán, bó chục que tính

III TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:

1 Ổn định lớp: HS hát

2 Kiểm tra bài cũ:

+ Đọc các số 16, 17, 18

+ Số 19 đứng liền sau số nào? Số 18 gồm mấy chục, mấy đơn vị?

+ Nhận xét bài cũ – KTCB bài mới

3 Các hoạt động chủ yếu DH bài mới:

HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH

Giới thiệu bài, ghi tựa

Hoạt động 1 : Giới thiệu số 20

Mt: Học sinh nhận biết số 20, biết đọc số, viết số

20 còn gọi là hai chục

-Giáo viên lấy 1 bó chục que tính và lấy thêm 1

bó chục que tính nữa Được tất cả bao nhiêu que

tính

-Giáo viên nói: hai mươi còn gọi là hai chục

-Hướng dẫn viết bảng con: Viết chữ số 2 trước

rồi viết chữ số 0 ở bên phải 2

- Lưu ý: Viết số 20 tương tự như viết số 10

- Số 20 gồm 2 chục và 0 đơn vị

- Số 20 có 2 chữ số là chữ số 2 và chữ số 0

- Cho học sinh viết xong đọc lại số

Chơi giữa tiết

Hoạt động 2: Hướng dẫn HS làm các bài tập

trong sách giáo khoa

Mt: HS nhận biết được các số đến 20, đọc viết

được các số đó

-Bài tập 1: học sinh viết các số từ 0 đến 20

- từ 20 đến 10

-Giáo viên hướng dẫn học sinh chữa bài trên

bảng lớp

Yêu cầu HS đọc các số đó

-Bài 2: Học sinh trả lời câu hỏi

-Giáo viên nêu câu hỏi như bài tập

-Ví dụ : số 12 gồm mấy chục và mấy đơn vị

Số 16 gồm mấy chục và mấy đơn vị

- Nhận xét, sửa bài

- Bài 3 :

-Viết số vào mỗi vạch của tia số rồi đọc các số đó

1 HS nhắc lại

-1 học sinh làm theo và nói :

1 chục que tính thêm 1 chục que tính là 2 chục que tính 10 que tính thêm 10 que tính là hai mươi que tính

-Học sinh lặp lại – 5 em -Học sinh viết vào bảng con

- Vài HS đọc lại số 20 -Học sinh mở SGK

-Học sinh nêu yêu cầu bài tập 1 -Học sinh làm bài vào bảng con

10, 11, 12, 13, 14, 15, 16, …, 20

20, 19, 18, 17, 16, 15, 13, …, 10 Đọc cá nhân, đồng thanh

Nêu yêu cầu -Học sinh trả lời miệng

Số 12 gồm 1 chục và 2 đơn vị

Số 16 gồm 1 chục và 6 đơn vị, … -Học sinh tự làm bài rồi chữa bài

- Nêu yêu cầu -Học sinh tự làm bài vào vở

Trang 10

Chấm một số vở, nhận xét

Sửa bài trên bảng lớp

4 Củng cố dặn dò :

- Nhận xét, tiết học tuyên dương HS học tốt

- Dặn HS về nhà xem lại bài tập đã làm

- Chuẩn bị bài 14 + 3

-1 Học sinh lên bảng chữa bài

- Hs đọc lại các số từ 10 đến 20

- HS chú ý lắng nghe

PPCT: 19 MĨ THUẬT

VẼ GÀ

I MỤC TIÊU:

- HS nhận biết hình dáng chung, đặc điểm các bộ phận và vẻ đẹp của con gà

- Biết cách vẽ con gà

- Tập vẽ con gà và tô màu theo ý thích

BVMT: HS biết yêu mến các con vật Có ý thức bảo vệ các con vật Biết chăm sóc vật nuôi

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

Học sinh: Vở tập vẽ 1, bút chì, bút dạ, sáp màu

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC CHỦ YẾU:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1 Ổn định lớp:

2 Bài cũ:

- GV kiểm tra sự chuẩn bị của học sinh

- Nhận xét, tuyên dương

3 Dạy học bài mới:

a Giới thiệu con gà:

_GV giới thiệu hình ảnh các loại gà và mô tả để HS

chú ý đến hình dáng và các bộ phận của chúng:

+Con gà trống:

-Màu lông rực rỡ

-Mào đỏ, đuôi dài cong, cánh khỏe

-Chân to, cao

-Mắt tròn, mỏ vàng

-Dáng đi oai vệ

+Con gà mái:

-Mào nhỏ

-Lông ít màu hơn

-Đuôi và chân ngắn

b.Hướng dẫn HS cách vẽ con gà:

- Cho HS quan sát hình vẽ trong SGK, GV hỏi:

+Vẽ con gà như thế nào?

- GV vẽ phác lên bảng các bộ phận chính của con gà

(tạo các dáng khác nhau)

- Vẽ chi tiết và vẽ màu theo ý thích

Hát _Quan sát và nhận xét

-Quan sát và nhận xét

Ngày đăng: 01/04/2021, 06:33

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm