- Gv thực hiện tương tự với các trường hợp còn lại * Hoạt động 2: * - Mục tiêu: Giúp Hs biết viết đúng một báo báo, đầy đủ thông tin theo Laøm baøi taäp 2.. - Gv yêu cầu Hs đọc đề bài củ[r]
Trang 1Thứ hai, ngày 20 tháng 3 năm 2006
Tiết 1: Đạo đức
TÔN TRỌNG THƯ TỪ, TÀI SẢN CỦA NGƯỜI KHÁC
(tiết 2).
I/ Mục tiêu:
a) Kiến thức: Giúp Hs hiểu:
- Thư từ, tài sản là sở hữu riêng tư của từng người Mỗi người có quyền giữ bí mật riêng Vì thế cần phải tôn trọng thư từ, tài sản của người khác, không xâm phạm thư từ, tài sản của người khác
b) Kỹ năng:
- Không xâm phạm, xem, sử dụng thư từ, tài sản của người khác nếu không được sự đồng ý
c) Thái độ:
- Tôn trọng thư từ, tài sản của người khác
II/ Chuẩn bị:
* GV: Phiếu thảo luận nhóm
* HS: VBT Đạo đức
III/ Các hoạt động:
1 Bài cũ
2 Bài mới
* HĐ 1: Nhận
xét hành vi
* HĐ 2: Đóng
vai
- YC HS liên hệ việc đã biết tôn trọng thư từ, tài sản của người khác chưa?
- Nhận xét
- Giới thiệu ghi bài
* Mục tiêu: Giúp Hs biết phân tích
các hành vi đúng, sai
- Gv yêu cầu hs hoàn thành phiếu bài tập: Viết chữ Đ vào ô trước hành vi em cho là đúng, chữ S vào ô em cho hành
vi là sai của BT 4
- Gv hỏi: Như thế nào là tôn trọng thư từ, tài sản của người khác?
- Gv chốt lại:
=> Xin phép khi sử dụnng, không xem trộm, phải giữ gìn, bảo quản đồ đạc của người khác
* Mục tiêu: Giúp Hs có kỹ năng thực
hiện một số hành động thể hiện sự tôn trọng thư từ tài sản của người khác
- Gv cho HS chơi trò chơi đóng vai các tình huống của BT5
- Hs thảo luận cặp và điền vào phiếu các tình huống trên
- Đại diện các nhóm lên trả lời ,các nhóm khác theo dõi
+ Tình huống đúng: b,d + Tình huống sai: a,c
- Hs trả lời
1 – 2 Hs nhắc lại
- Hs theo nhóm 4, thảo luận các tình huống trên và đóng vai
- Đại diện các nhóm lên trình bày, các nhóm khác theo dõi, nhận xét bổ sung + TH1: Phải hỏi bạn mượn chứ khong được tự ý lấy đọc
Trang 23 Củng cố,
dặn dò
=> Cần phải hỏi người khác và đựơc đồng ý mới sử dụng đồ đạc của người đó
KLC: Thư tư,ø tài sản của mỗi người là
của riêng họ không ai được xâm phạm
Tự ý bóc đọc the hoặc sử dụng tài sản của người khác là việc làm không nên12336
- Dặn chuẩn bị bài sau: Tiết kiệm và bảo vệ nguồn nước.
- Nhận xét bài học
+ TH2: Khuyên các bạn không được làn hỏng mũ của bạn, nhặt mũ trả lại cho bạn
Tiết 2: Toán.
CÁC SỐ CÓ NĂM CHỮ SỐ.
A/ Mục tiêu:
a) Kiến thức: - Nắm được các hàng chục nghìn,nghìn, trăm, chục, đơn vị.
b) Kỹ năng: - Biết viết và đọc các số có năm chữ số trong trường hợp đơn giản
( không có chữ số 0 ở giữa)
c) Thái độ: Yêu thích môn toán, tự giác làm bài.
B/ Chuẩn bị:
* GV: Bảng phụ, phấn màu
* HS: VBT, bảng con
C/ Các hoạt động:
1 Bài cũ
2 Bài mới
* HĐ1: ôn tập
về các số
trong phạm vi
10000
* HĐ2: Viết
và đọc số có
năm chữ số
- Nhận xét kết quả kiểm tra
- Giới thiệu ghi bài
- Gv viết lên bảng số 2316.
- Yêu cầu Hs đọc số và cho biết số này gồm mấy nghìn, mấy trăm, mấy chục, mấy đơn vị
- Củng cố về các hàng
a) Giới thiệu số 10 000.
- Gv viết số 10000 lên bảng, yêu cầu
Hs đọc
- Sau đó Gv giới thiệu mười nghìn còn gọi là một chục nghìn
- Gv hỏi: Cho biết 10000 gồm mấy chục nghìn, mấy nghìn, mấy trăm, mấy chục, mấy đơn vị?
b) Gv treo bảng có gắn các số 42316.
- Hs đọc và trả lời
2316 : hai nghìn ba trăm mười sáu
2316 = 2000 + 300 + 10 + 6
- Đọc : Mười nghìn
- 1 chục nghìn; 0 nghìn; 0 trăm; 0 đơn vị
Trang 3* HĐ3: Thực
hành
- Gv yêu cầu hs cho biết:
+ Có bao nhiêu chục nghìn?
+ Có bao nhiêu nghìn?
+ Có bao nhiêu trăm?
+ Có bao nhiêu chục?
+ Có bao nhiêu đơn vị?
- Gv yêu cầu Hs lên điền vào ô trống (bằng cách gắn các số thích hợp vào ô trống)
c) Gv hướng dẫn Hs cách viết số (viết từ trái sang phải: 42316)
d) Hướng dẫn Hs cách đọc số.
- Gv cho Hs chú ý tới chữ số hàng nghìn của số 42.316
- Gv nêu cách đọc : “ Bốn mươi hai nghìn ba trăm mười sáu”
e) Luyện cách đọc.
- Gv cho Hs đọc các cặp số sau
5327 và 45327 ; 8735 và 28735 ; 6581 và 96.581
32741 và 83253 ; 65711 và 87721
- Gv nhận xét
- MT: Giúp Hs biết viết và đọc số có 5
chữ số
Bài 1:
- Gv mời 1 Hs đọc yêu cầu đề bài:
- Gv mời 1 Hs lên bảng điền
- Gv nhận xét, chốt lại và cho HS đọc lại số đó
* Bài 2:
- Gv gọi 1 Hs đọc yêu cầu đề bài
- Gv cho HS nhận xét mẫu
Hỏi:
+ Có mấy chục nghìn?
+ Có mấy nghìn?
+ Có mấy trăm?
+ Có mấy chục?
+ Có mấy đơn vị ?
- Gv HS viết số vào bảng con và đọc lại
- Gv nhận xét, chốt lại
Hs quan sát bảng
Có 4 chục nghìn.
Có 2 nghìn.
Có 3 trăm.
Có 1 chục.
Có 6 đơn vị.
Hs lên điền các chữ số thích hợp vào ô trống
Một số Hs đọc lại
Bốn mươi hai nghìn ba trăm mười sáu”.
Hs luyện cách đọc các chữ số
- Hs đọc yêu cầu của đề bài
- 1 HS lên bảng viết và đọc lại số vào
ô trống
- Cả lớp nhận xét, đọc số đã viết
+ Viết số : 24312 + Đọc số: hai mươi bốn nghìn ba trăm
ba mười hai
Hs đọc yêu cầu của đề bài
- Nhận xét mẫu
- HS viết và đọc số theo mẫu
+ Viết số : 35187; 94361; 57136; 15411 + Đọc số :
- HS nhận xét
Trang 43 Củng cố
,dặn dò
- Bài 3:
- Viết số lên bảng cho HD đọc từng số.
- Nhận xét và củng cố cách đọc
Bài 4
- Gv mời 1 Hs đọc yêu cầu của đề bài
- GV cho HS nhận xét quy luật củ dãy số và điền tiếp các số vào ô trống
- Cho đọc lại dãy số
- Nhận xét, củng cố về số có năm chữ số
- Nhận xét tiết học
Hs đọc yêu cầu đề bài
- Nhìn và đọc số
- Đọc yêu cầu
- Làm vào vở:
+ 60000; 70000; 80000; 90000
+ 23000; 24000; 25000; 26000; 27000 + 23000; 23100; 23200; 23300; 23400
Tiết 3:Tập đọc
( Tiết 1) I/ Mục tiêu:
- Hs đọc thông các bài tập đọc đã học từ tuần 9 đến tuần 26 ( phát âm rõ, tốc độ đọc tối thiểu 70 chữ / phút, biết ngừng nghỉ sau các dấu câu, giữa các cụm từ)
- Hs trả lời được 1, 2 câu hỏi về nội dung bài học
- Tập sử dung phép nhân hóa để kể chuyện làm cho lời kể thật sinh động
II/ Chuẩn bị:
* GV: Phiếu viết tên từng bài tập đọc
Bảng phụ viết sẵn câu văn BT2
III/ Các hoạt động:
1 Giới thiệu
bài
2 Kiểm tra
đọc
3 Làm bài tập
- Giới thiệu, ghi bài
.
- Mục tiêu: Giúp Hs củng cố lại các
bài tập đọc đã học ở các tuần trước
- Gv ghi phiếu tên từng bài tập đọc từ tuần 19 đến tuần 26 SGK
- Gv yêu cầu từng học sinh lên bốc thăm chọn bài tập đọc
- Gv đặt một câu hỏi cho đoạn vừa đọc
- Gv cho điểm
- Mục tiêu: Giúp Hs biết kể lại câu
chuyện “ Quả táo” theo tranh, dùng phép nhân hóa để lời kể được sinh động
- Gv yêu cầu Hs đọc đề bài
- Gv yêu cầu Hs quan sát kĩ 6 tranh minh họa, đọc kĩ phần chữ trong tranh
- Hs lên bốc thăm bài tập đọc, chuẩn
bị 2 phút rồi đọc và trả lời câu hỏi về noịi dung
- Hs đọc yêu cầu của bài
- Hs quan sát tranh, trao đổi theo cặp
- Hs thi kể chuyện
Một hs kể lại toàn bộ câu chuyện + Tranh 1: Thỏ đang đi kiếm ăn, bỗng thấy một quả taó Nó định nhảy lên hái táo, nhưng chẳng tới Nhìn quanh,
Trang 54 Củng cố,
dặn dò
để hiểu nội dung truyện
- Gv yêu cầu Hs trao đổi theo cặp:
quan sát tranh, tập kể theo nội dung tranh, sử dụng phép nhân hóa trong lời kể
- Gv mời Hs tiếp nối nhau thi kể theo từng tranh
- Gv mời 1 Hs kể lại câu chuyện
- Gv nhận xét,khen những học sinh kể hay
- Về xem lại bài
- Chuẩn bị bài: Tiết ôn thứ 2.
Nhận xét bài học
nó thấy chị Nhím đang say sưa ngủ dưới gốc táo Ơû một cây thông bên cạnh, một anh quạ đang đậu trên cành Thỏ mừng quá, bèn cất tiếng ngọt ngào
- Anh Quạ ơi ! Anh làm ơn hái hộ tôi quả táo với !
+ Tranh 2: Nghe vậy, Quạ bay ngay đến cành táo, cúi xuống mổ Quả táo rơi, cắm vào bộ lông của chị Nhím Nhím choàng tỉnh dậy, khiếp đảm bỏ chạy Thỏ liền chạy theo, gọi:
-Chị Nhím đừng sợ ! Quả táo của tôi rơi đấy ! Cho tôi xin quả táo nào!
+ Tranh 3: Nghe Thỏ nói vậy, chị Nhím dừng lại Vừa lúc đó Thỏ và quạ cũng tới nơi Cả ba điều nhận là quả táo của mình
+ Tranh 4: Ba con vật cãi nhau Bỗng bác Gấu đi tới Thấy Thỏ, Nhím và Quạ cãi nhau, bác Gấu bèn hỏi:
- Có chuyện gì thế , các cháu?
- Thỏ, Quạ, Nhím tranh nhau nói Ai cũng cho rằng mình đáng được hưởng quả táo
+ Tranh 5: Bác Gấu ôn tồn bảo:
- Các cháu người nào cũng có công sức để được quả táo này Vậy các cháu nên chia quả táo thành 3 phần đều nhau
+ Tranh 6: Nghe bác Gấu nói vậy.Thỏ bèn chia quả táo thành 4phần, phần thứ 4 mời bác Gấu Thế là tất cả vui vẻ ăn táo
Hs cả lớp nhận xét
Tiết 4: Kể chuỵện
I/ Mục tiêu: (Tiết 2 )
A Tập đọc.
- Hs đọc thông các bài tập đọc đã học từ tuần 19 đến tuần 26 ( phát âm rõ, tốc độ đọc tối thiểu 70 chữ một phút, biết ngừng nghỉ sau các dấu câu, giữa các cụm từ)
Trang 6- Oân về cách nhân hóa.
- Hs trả lời được 1 –2 câu hỏi trong nội dung bài
II/ Chuẩn bị:
* GV: Phiếu viết tên từng bài tập đọc
Bảng phụ viết sẵn câu văn BT2
III/ Các hoạt động:
* Hoạt động
1: Kiểm tra
tập đọc
* Hoạt động
2: Làm bài
tập 2.
Củng cố, dặn
dò
* - Mục tiêu: Giúp Hs củng cố lại các
bài tập đọc đã học ở các tuần trước
- Gv yêu cầu từng học sinh lên bốc thăm chọn bài tập đọc
- Gv đặt một câu hỏi cho đoạn vừa đọc
- Gv cho điểm
- Gv thực hiện tương tự với các trường hợp còn lại
* Mục tiêu: Củng cố lại cho Hs cách
nhân hóa
- Gv yêu cầu Hs đọc đề bài
- Gv đọc bài thơ “ Em thương”.Gọi 2
Hs đọc lại bài thơ
- Hs đọc thành tiếng câu hỏi a, b, c Cả lớp theo dõi trong SGK
- Gv yêu cầu Hs trao đổi theo cặp
- Gv mời đại diện các cặp lên trình bày
- Gv yêu cầu Hs làm bài vào vở
- Gv nhận xét, chốt lại lời giải đúng
- Nhắc những HS đọc con yếu về ôn tiếp và chuẩn bị giờ sau
- Nhận xét tiết học
Hs lên bốc thăm bài tập đọc
Hs đọc từng đoạn hoặc cả bài theo chỉ định, trả lời câu hỏi
Hs đọc yêu cầu của bài
- Hs đọc bài thơ
- Hs đọc câu hỏi trong SGK
- Hs trao đổi theo cặp
- Đại diện các cặp lên trình baỳ
a) Sự vật được nhân hóa: làn gió, sợi nắng
Từ chỉ đặc điểm của con người: mồ côi, gầy
Từ chỉ hoạt động của con người: tìm, ngồi, run run, ngã
b) Làn gió giống một bạn nhỏ mồ côi Sợi nắng giống một người bạn ngồi trong vườn cây
- Hs cả lớp nhận xét
- Hs chữa bài vào vở
Tiết 5: Mỹ thuật
VẼ THEO MẪU: LỌ HOA VÀ QUẢ
I MỤC TIÊU
- HS nhận biết được hình dạng , đặc điểm củalọ hoa và quả
- Vẽ được hình lọ hoa và quả
- Thấy được vẻ đẹp giữa lọ và quả
- Một số lọ hoa và qả có hình dàng, màu sắc khác nhau
Trang 7- Bài vẽ của HS năm trước.
- Hình gợi ý cách vẽ
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC
1 Bài cũ
2 Bài mới
* HĐ1: Quan
sát nhận xét
* HĐ2: HD
cách vẽ
HĐ3: Thực
hành
* HĐ4:” Nhận
xét đánh giá
3 Dặn dò
- Kiểm tra sự chuẩn bị của HS
- Nhận xét
- Giới thiệu, ghi bài
- Bày một vài lọ hoa, quả aaux + Nêu hình áng của lọ hoa và quả?
+ Nêu vị trí của lọ hoa và quả?
+ Độ đậm nhạt của lọ hoa so với quả
- Giới thiệu cách vẽø qua Đ D DH:
+ Phác khung hình lọ hoa và quả cho vừa với phân giấy
+ Phác nét tỷ lệ lọ và quả ; + Vẽ nét chi tiết cho giống mẫu ; + vẽ màu đậm nhạt bằng chì đen;
- Giới thiệu bài vẽ của HS năm trước
- Nhắc nhở HS quan sát mẫu để vẽ cho
b giống mẫu
- Cho các tổ trưng bày và chọn bài vẽ đẹp
Cho HS nhận xét bài vẽ + Hình vẽ so với phần giấy thế nào?
+ Hình vẽ có giống mẫu không?
+ Chọn bài mà mình thích
- Nhâïn xét, dặn về sưu tầm tranh về tĩnh vật
+ Lọ ở phía sau quả + Lọ đậm hơn quả
- Theo dõi
- Thực hành
- Trưng bày bài vẽ và chọn bài vẽ đẹp
- Nhận xét
Thứ ba, ngày 21 tháng 3 năm 2006 Tiết 1: Toán
LUYỆN TẬP.
A/ Mục tiêu:
Giúp Hs củng cố về:
- Đọc, viết các số có năm chữ số (mỗi chữ số đều khác 0)
Trang 8- Tiếp tục nhận biết thứ tự của các số có năm chữ số trong từng dãy số.
- Làm quen bước đầu với các số tròn nghìn ( từ 10000 đến 19000)
B/ Các hoạt động:
1 Bài cũ
2 Bài mới
*HĐ1: Làm bài
1, 2.(18’)
* HĐ2: Làm
bài 3, 4.(12’)
- Cho HS đọc lại các số BT 3
- Nhận xét
- Giới thiệu, ghi bài
*MT: Giúp Hs đọc , viết số có 5 chữ
số
Bài 1:
- Gv mời 1 Hs đọc yêu cầu đề bài
- Gv cho HS phân tích bài mẫu
- Yêu cầu cả lớp viết lần lượt từng số vào bảng và đọc lại cá số đó
- Gv nhận xét, chốt lại
Bài 2:
- Mời Hs đọc yêu cầu đề bài
- Cho HS viết các số: 6 324; 16 324 và đọc lại
- Phân tích cách viết số : Sau lớp nghìn phải có 3 chữ số ở bên phải
- Cho HS chơi trò chơi tiếp sức
- Chữa bài, củng cố cách đọc
- GV yêu cầu cả lớp làm vào VBT
- Gv lưu ý hs đọc và viết số chính xác
MT: Hs biết nhận biết thứ tự số có
năm chữ số
Bài 3:
- Mời Hs đọc yêu cầu đề bài
- GV yêu cầu HS nêu quy luật của dãy số và làm vào vở BT
- Cho HS đọc lại dãy số vừa điền
- Gv nhận xét, chốt lại:
Bài 4:
- Gv mời Hs đọc yêu cầu đề bài:
- Gv yêu cầu HS nêu quy luật dãy số và viết tiếp vào vở bài tập, 1 Hs lên bảng làm
Hs đọc yêu cầu đề bài
- 1 Hs làm bài mẫu
- Hs cả lớp làm vào bảng con các số còn lại và đọc lại các số đó: 54913; 63721; 47535
- Hs đọc yêu cầu đề bài
- Viết số theo lời đọc của GV: 6 324;
16 324
- Bốn nhóm lên chơi tiếp sức
- Hs cả lớp nhận xét
Hs đọc yêu cầu đề bài,nêu quy luật của dãy số và làm vào vở BT
- Cho HS đọc lại dãy số vừa điền
a 36520; 36521; 36522; 36523; 36524; 36525
b 48183; 48184; 48185; 48186; 48187; 48188; 48189
c 81317; 81318; 81319; 81320; 81321; 81322; 81323
Hs đọc yêu cầu đề bài
Hs lên bảng bài làm Hs cả lớp làm
vào VBT 10 000 – 11000 – 12000 –
13000 – 14000 – 15000 – 16000 – 17000.- 18000 - 19000
Trang 93 Củng cố ,
dặn dò
- Gv nhận xét, chốt lại
- Nhận xét tiết học
Hs nhận xét
.Tiết 2: Chính tả
(Tiết 3)
I/ Mục tiêu:
- Tiếp tục ôn tập tập đoc các bài từ tuần 18 đến tuần 25
- Oânluyện về trình bày báo cáo miệng-mbáo coá đủ thông tin, rõ ràng , rành mạch, tự tin
II/ Chuẩn bị:
* GV: Phiếu viết tên từng bài tập đọc
Bảng phụ viết sẵn câu văn BT2
Bảng photo đơn xin tham gia xin hoạt câu lạc bộ
* HS: SGK, vở
III/ Các hoạt động:
* Hoạt động
1: Kiểm tra tập
đọc
* Hoạt động 2:
Làm bài tập 2.
* - Mục tiêu: Giúp Hs củng cố lại các
bài tập đọc đã học ở các tuần trước
- Gv yêu cầu từng học sinh lên bốc thăm chọn bài tập đọc
- Gv đặt một câu hỏi cho đoạn vừa đọc
- Gv cho điểm
- Gv thực hiện tương tự với các trường hợp còn lại
* Mục tiêu: Củng cố lại cho Hs về
trình bày báo cáo
- Gv yêu cầu Hs đọc đề bài
- Gv yêu cầu Hs đọc mẫu bảng báo cáo đã học ở tuần 20, trang 20 SGK
- Gv hỏi: Yêu cầu của bảng báo báo này có khác gì với yêu cầu của báo cáo đã học ở tiết TLV tuần 20?
- Gv yêu cầu các tổ làm việc theo các
Hs lên bốc thăm bài tập đọc
Hs đọc từng đoạn hoặc cả bài theo chỉ định trong yếu
Hs trả lời
- Hs đọc yêu cầu của bài và mẫu báo cáo
- Hs trả lời
+ Người báo cáo là chi đội trưởng.
+ Người nhận báo cáo là thầy cô tổng phụ trách
+ Nội dung thi đua: Xây dựng đội vững mạnh
+ Nội dung báo cáo: về học tập, lao động, thêm nội dung về côngtác khác
- Hs cả lớp nhận xét
Trang 10Dặn dò
bước sau
+ Thống nhất kết quả hoạt động của chi đội trong tháng qua.( về HT, LĐ, cxông tác khác)
+ Lần lượt các thành viên trong tổ đóng vai chi đội trưởng báo cáo trước các bạn kết quả hoạt động của chi đội.( cô giáo làm tổng phụ trách)
- Gv mời đại diện các nhóm lên thi trình bày báo cáo trước lớp
- Gv nhận xét, chốt lại
- Dặn: về ôn lại các bài học thuộc lòng
- Chuẩn bị bài: Tiết ôn thứ 4.
- Nhận xét bài học
- Các tổ làm việc
- Hs thực hành báo cáo kết quả hoạt động theo tổ
- Đại diện các nhóm lên thi trình bày báo cáo trước lớp
- Hs cả lớp nhận xét, bình chọn báo cáo giỏi
Tiết 3: TN và XH
CHIM
I/ MỤC TIÊU
- Sau bài học, HS biết:
- Chỉ và nói được tên các bộ phận cơ thể của các con chim được quan sát
- Giải thích tại sao không nên săn bắt, phá tổ chim
II.ĐỒ DUNG DẠY – HỌC
- Các hình trong SGK/ 102, 103,
- Các tranh ảnh về các laòi chim
III.HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC
1 Bài cũ
2 Bài mới
* HĐ1: Quan
sát, thảo luận
- H ãy kể tên các bộ phận của cá?
- Nêu ích lợi của cá?
- Nhận xét
- - Giới thiệu, ghi bài
* MT: Chỉ và nói được tên các bộ phận cơ thẻ của các con chim được quan sát
* TH: - Cho HS quan sát H/102,103 và tranh ảnh về chim ,theo nhóm 4
+ Chỉ và nói tên các bộ phận bên ngoài của cá con chim trong hình Nhận xét về độ lớn của chúng Loài nào biết bay, loài nào biết bơi, loài nào chạy nhanh?
+ Bên ngoài cơ thể của chim thường có
- Quan sát tranh, thảo luận nhóm
- Đại diện cá nhóm trình bày và bổ sung cho nhau
+ Mỗi con chim có đầu mình cơ quan
di chuỷên + Toàn thân có lông vũ bao phủ