- Là làm cho mẫu số các phân số đó bằng nhau mà mỗi phân số mới vấn bằng phân số cũ tương ứng *Lấy tử số và mẫu số của phân số thứ nhất nhân với mẫu số của phân số thứ hai *Lấy tử số và [r]
Trang 1Tuần 21
Tiết 101 RÚT GỌN PHÂN SỐ Môn dạy : TOÁN
Ngày dạy : 21/1/2013 I/ Mục tiêu:
- Bước đầu nhận biết rút gọn phân số và nhận biết được phân số tối giản ( trường hợp
đơn giản )
- Bài tập cần làm: bài 1 ( a ), bài 2 ( a )
- HS khá giỏi làm bài 3 và các bài còn lại của bài1, bài 2
II/ Các hoạt động dạy - học:
1.Kiểm tra bài cũ:( 5 phút )
Gọi 2HS lên bảng nêu kết luận về tính chất
cơ bản của phân số, làm bài tập tiết 100
2 Bài mới: 32 phút
2.1Giới thiệu bài: Nêu mục tiêu
2.2 Thế nào là rút gọn phân số ?
-GV nêu ván đề: ( mục a- SGK )
- Y/c HS tự tìm cách giải quyết vấn đề và
giải thích đã căn cứ vào đâu để giải thích
như thế
-Hãy so sánh tử số và mẫu số của hai phân
số trên với nhau ?
Kết luận: ta có thể rút gọn phân số để được
1 phân số có tử số và mẫu số bé đi mà phân
số mới vẫn bằng phân số đã cho
2.3 Cách rút gọn phân số, Phân số tối
giản
-Ví dụ1: GV hướng dẫn HS rút gọn
phân số
8
6
-Rút gọn phân số ta được phân số nào ?
8 6
-Hãy nêu ccách rút gọn từ phân số được
8 6
phân số ?
4
3
- Phân còn có thể rút gọn được nữa
4
3
không ? vì sao ?
-GV kết luận: Ta nói phân số là phân số
4 3
tối giản
- 2 HS lên bảng thực hiện y/c
- HS thảo luận và tìm cách giải quyết vấn đề
15
10
5 : 15
5 : 10
3 2
- =
15
10 3 2
- Tử số và mẫu số của phân số nhỏ hơn tử số
3 2
và mẫu số của phân số
15 10
= =
8
6
2 : 8
2 : 6
4 3
- Ta được phân số
4 3
- Không thể rút gọn phân số được vì 3 và 4
4 3
không cùng chia hết cho một số tự nhiên nào lớn hơn 1
Trang 21 3
Ví dụ 2: GV yêu cầu HS rút gọn phân số
54 18
-Tìm số tự nhiên mà 18 và 54 đều chia hết
cho số đó ?
- Thực hiện chia tử số và mẫu số của phân
số cho số tự nhiên em vừa tìm được ?
54
18
- Khi rút gọn phân số ta được phân số
54 18
nào ? Phân số đã là phân số tối giản chưa
3 1
? vì sao ?
- Dựa vào phân số và phân số em hãy
8
6
54 18
nêu các bước thực hiện rút gọn phân số ?
3 Luyện tập thực hành:
Bài 1 :
-HS tự làm bài
-Chám chữa bài
Bài 2
-HS nêu yêu cầu
Bài 3: ( Dành cho HS khá giỏi )
-HS nêu yêu cầu
- Chấm chữa bài
4 Củng cố, dặn dò: 3 phút
- Ghi nhớ cách thực hiện rút gọn phân số
- Chuẩn bị bài sau : Luyện tập
- Các số 2,9,18 đều chí hết cho 18 và 54
54
18
2 : 54
2 : 18
27
9 54
18
9 : 54
9 : 18
6 2
54
18
18 : 54
18 : 18
3 1
- Ta được phân số Phân số là phân số tối
3
1
3 1
giản vì 1 và 3 không cùng chia chia hết cho số tự nhiên lớn hơn 1
* Bước 1: Tìm một số tự nhiên lớn hơn 1 sao cho cả tử số và mẫu số của phân số đều chia hết cho số đó
* Bước 2: Chia cả tử số và mẫu số cho số đó
Cứ làm như thế cho đến khi được phân số tối giản
- 2 HS lên bảng làm bài, HS cả lớp làm bài vào vở a) = = ; = =
6
4
2 : 6
2 : 4
3
2
36
75
3 : 36
3 : 75
12 25
36
12
12 : 36
12 : 12
3
1 300
75
75 : 300
75 : 75
4 1
- HS thảo luận nhóm đôi a) phân số là phân số tối giản
3 1
vì 1 và 3 không cùng chia hết cho số nào lớn hơn 1
HS trả lời tương tự với các phân số còn lại b) Rút gọn phân số:
12
8
4 : 12
4 : 8
3
2 36
30
6 : 36
6 : 30
6 5
- HS làm bài
= = =
72
54 36
27 12
9 4 3
Trang 33
=
Tuần 21
Tiết 102 LUYỆN TẬP Môn dạy : TOÁN
Ngày dạy: 22/1/2013 I/ Mục tiêu:
- Rút gọn được phân số
- Nhân biết được tính chất cơ bản của phân số
- Bài tập cần làm: bài 1, bài 2 , bài 4 ( a, b )
- HS khá giỏi làm bài 3, bài 4 còn lại
II/ Các hoạt động dạy - học:
1 Kiểm tra bài cũ:( 5 phút )
- GV gọi 2 HS lên bảng yêu cầu HS làm các
bài tập của tiết 101
- GV chữa bài, nhận xét
2 Bài mới:( 30 phút )
2.1 Giới thiệu bài: Nêu mục tiêu
2.2 Hướng dẫn luyện tập:
Bài 1:
- Y/c HS tự làm bài
- GV nhận xét bài làm của HS
Bài 2:
Hỏi: Để biết phân số nào bằng phân số
3 2
chúng ta làm thế nào?
- GV y/c HS tự làm bài
Bài 3: ( Dành cho HS khá giỏi )
- GV y/c HS tự làm bài
- 2 HS lên bảng làm bài, HS dưới lớp theo dõi để nhận xét bài làm của bạn
-2 HS lên bảng làm bài, mỗi HS rút gọn 2 phân số HS cả lớp làm bài vào vở
28
14
14 : 28
14 : 14
2
1
50
25
25 : 50
25 : 25
2 1
30
48
6 : 30
6 : 48
5
8 54
81
9 : 54
9 : 81
6
9 3 : 6
3 : 9 2 3
- Chúng ta rút gọn phân số, phân số nào rút gọn thành thì phân số đó bằng phân số
3
2
3 2
30
20
5 : 30
5 : 20
6
4 2 : 6
2 : 4 3
2 12
8
4 : 12
4 : 8
3 2
- HS tự làm bài Có thể rút gọn các phân số để tìm phân số bằng phân số
100 25
20
5
100 25
32 8
Vì: =
8 : 32
8 : 8
32
8
4
1
25 4
25 1
100 25
Trang 4Bài 4:
- GV viết lên bảng, sau đó vừa thực hiện vừa
giải thích cách làm
- GV y/c HS làm tiếp phần b và c
3 Củng cố dặn dò:( 2 phút )
- GV tổng kết giờ học, dặn dò HS về nhà
chuẩn bị bài sau
- HS thực hiện theo hướng dẫn + Cùng chia nhẩm tích ở trên và ở dưới gạch ngang cho 7, 8 để được phân số
8 5
+ Cùng chia nhẩm tích ở trên và ở dưới gạch ngang cho 17, 8 để được phân số
3 2
Tuần 21
Tiết 103 QUY ĐỒNG MẪU SỐ CÁC PHÂN SỐ Môn dạy : TOÁN
Ngày dạy: 23/1/2013 I/ Mục tiêu:
-Bước đầu biết qui đồng mẫu số hai phân số trong trường hợp đơn giản
- Bài tập cần làm: bài 1
- HS khá giỏi làm bài 2
II/ Các hoạt động dạy - học:
1 Kiểm tra bài cũ:( 5 phút )
- GV gọi 4 HS lên bảng yêu cầu HS làm các
bài tập của tiết 102
- GV chữa bài, nhận xét
2 Bài mới:( 17 phút )
2.1 Giới thiệu bài: Nêu mục tiêu
2.2 GV hướng dẫn HS tìm cách quy đòng
mẫu số hai phân số
- Cho 2 phân số và Hãy tìm 2
3
1 5 2
phân số có cùng mẫu số
-Hai phân số và có điểm gì chung?
15
5 15 6
- GV nêu: Từ hai phân số và chuyển
3
1 5 2
thành 2 phân số có cùng mẫu số và ,
15
5 15 6
trong đó và gọi là quy đồng
3
1
15 5
5
2
15 6
mẫu số hai phân số, 15 gọi là mẫu số chung
- 4 HS lên bảng làm bài, HS dưới lớp theo dõi để nhận xét bài làm của bạn
- Lắng nghe
- HS trao đổi với nhau để tìm cách giải quyết vấn đề
15
5 5 3
5 1 3
1
15
6 3 5
3 2 5
- Cùng mẫu số là 15
Trang 5của 2 phân số và
15
5 15 6
- Hỏi: Thế nào là quy đồng mẫu số 2 phân số ?
- Khi qui đồng mẫu số hai phân số ta làm thế
nào ?
2.3 Luyện tập:( 15 phút )
Bài 1:
- GV y/c HS tự làm bài
- Khi quy đồng mẫu số 2 phân số và ta
6
5 4 1
nhận được 2 phân số nào?
- Hai phân số mới nhận được có mẫu số chung
bằng bao nhiêu?
- Quy ước: Từ nay mẫu số chung chúng ta viết
tắc là MSC
- GV hỏi tương tự với các ý b, c
Bài 2: ( Dành cho HS khá giỏi )
3 Củng cố dặn dò:( 2 phút )
- GV tổng kết giờ học, dặn dò HS về nhà làm
bài tập còn lại, chuẩn bị bài sau
- Là làm cho mẫu số các phân số đó bằng nhau mà mỗi phân số mới vấn bằng phân số
cũ tương ứng
*Lấy tử số và mẫu số của phân số thứ nhất
nhân với mẫu số của phân số thứ hai
*Lấy tử số và mẫu số của phân số thứ hai nhân với mẫu số của phân số thứ nhất.
- 3 HS lên bảng làm bài, HS cả lớp làm bài vào VBT
a) ta có:
24
6 6 4
6 1 4
1
; 24
20 4 6
4 5 6
- Ta được 2 phân số
24
6
; 24 20
- là 24
5
3
7 5
7 3
35
21 7
3
5 7
5 3
35 15
- Ta được 2 phân số ;
35
21 35 15
5
7
11 5
11 7
55
77 11
8
5 11
5 8
55 40
12
5
8 12
8 5
96
40 8
3 12 8
12 3
96 36
Trang 6Tuần 21
Tiết 104 QUY ĐỒNG MẪU SỐ CÁC
PHÂN SỐ (tt)
Môn dạy : TOÁN Ngày dạy: 24/1/2013 I/ Mục tiêu:
- Biết qui đồng mẫu số hai phân số
- Bài tập cần làm: bài 1, bài 2 ( a, b, c )
- HS khá giỏi làm bài 3, bài 2 các bài còn lại
II/ Các hoạt động dạy - học:
1 Kiểm tra bài cũ:( 5 phút )
- GV gọi 2 HS lên bảng yêu cầu HS làm các bài
tập của tiết 103 Kiểm tra vở bài tập của một số
HS khác
- GV chữa bài, nhận xét
2 Bài mới:( 15 phút )
2.1 Giới thiệu bài: Nêu mục tiêu
2.2 GV hướng dẫn HS tìm cách quy đồng
mẫu số hai phân số
- Quy đồng mẫu số và
6
7 12 5
- Hãy tìm mẫu số chung để quy đồng 2 phân số
trên
- Em có nhận xét gì mẫu số của 2 phân số đó?
- GV y/c HS thực hiện quy đồng mẫu số của 2
- 2 HS lên bảng thực hiện y/c của GV
-HS nêu
- ta thấy 6 x 2 = 12 và 12 : 6 = 2
Trang 7phân số và với MSC là 12
6
7
12 5
- Khi thực hiện quy đồng mẫu số hai phân số
6 7
và ta được các phân số nào ?
12
5
- HS nêu cách quy đồng hai phân số khi có
mẫu số của 1 trong 2 phân số, trong đó là MSC
2.2 Hướng dẫn luyện tập( 18 phút )
Bài 1:
- Y/c HS đọc đề bài
- GV chữa bài sau đó y/c HS đổi chéo vở để
kiểm tra bài của nhau
Bài 2:
- HS nêu yêu cầu ?
Bài 3: ( Dành cho HS khá giỏi )
- Y/c HS đọc đề bài
- Em hiểu y/c bài thế nào?
- GV nhắc lại y/c và cho HS tự làm bài
12
14 2 6
2 7 6
- Khi thực hiện quy đồng mẫu số hai phân
số và ta được các phân số và
6
7 12
5
12
14 12 5
+ Xác định MSC + Tìm thương của MSC và mẫu số của phân số kia
+ Lấy thương tìm được nhân với tử số và mẫu số của phân số kia Giữ nguyên phân
số có mẫu số là MSC
- 4 HS lên bảng làm bài, HS cả lớp làm bài vào vở
a) và ta có: = = và giữ
9
7 3
2
3
2
3 3
3 2
9 6
nguyên phân số
9 7
b) và ta có: = = và giữ
10
4 20
11
10
4
2 10
2 4
20 8
nguyên phân số
20 11
25
9 75
16
25
9
3 25
3 9
75 27
-Quy đồng các phân số
- 4 HS lên bảng làm bài, HS cả lớp làm bài vào vở
7
4 12 7
12 4
84
48 12
5
7 12
7 5
84 35
8
3 24 8
24 3
192
72 24
19
8 24
8 19
192 152
- 1 HS đọc
HS làm bài Nhẫm 24 : 6 = 4 Viết
24
20 4 6
4 5 6
Nhẫm 24 : 8 = 3 Viết
24
27 3 8
3 9 8
Trang 83 Củng cố dặn dò:( 2 phút )
- GV tổng kết giờ học, dặn dò HS về nhà chuẩn
bị bài sau
Tuần 21
Tiết 105 LUYỆN TẬP Môn dạy : TOÁN
Ngày dạy: 25/1/2013 I/ Mục tiêu:
-Thực hiện được quy đồng mẫu số hai phân số.
- Bài tập cần làm: bài 1 ( a ), bài 2 ( a ) , bài 4
- HS khá giỏi làm bài 3, bài 5, các bài còn lại của bài 1, 2
II/ Các hoạt động dạy - học:
1 Kiểm tra bài cũ:( 5 phút )
- GV gọi 2 HS lên bảng yêu cầu HS làm các
bài tập của tiết 104
- GV chữa bài, nhận xét
- 2 HS lên bảng thực hiện theo y/c, HS dưới lớp theo dõi để nhận xét bài làm của bạn
Trang 92.1 Giới thiệu bài: Nêu mục tiêu
2.2 Luyện tập - thực hành
Bài 1:
- GV y/c HS tự làm bài
- Y/c HS nhận xét bài làm của bạn trên bảng
- GV nhận xét
Bài 2:
- GV gọi HS đọc y/c
- Y/c HS tự làm bài rồi chữa bài
- GV nhận xét
Bài 3: ( Dành cho HS khá giỏi )
-GV nhắc cách quy đồng mẫu số 3 phấn số:
Ta có thể lấy tử số và mẫu số của từng phân
số lần lượt nhân với tích các mẫu số của 2
phân số kia
- Y/c HS tìm mẫu số chung của 3 phân số
trên
- GV y/c HS nhân cả tử và mẫu số của phân
số với 3 x 5
2
1
- GV y/c HS làm tiếp tục các phân số còn lại
- GV y/c HS làm tiếp phần a, b của bài, sau
đó chữa bài trước lớp
Bài 4:
- Y/c HS đọc đề bài
- 3 HS lên bảng làm bài, HS cả lớp làm bài vào vở
6
1
5 6
5 1
30
5 5
4
6 5
6 4
30 24
Qui đồng mẫu số và ta được ;
6
1 5
4
30
5 30 24
và MSC là 49 ; = =
49
11 7
8
7
8
7 7
7 8
49 56
-HS nêu yêu cầu a) và 2 viết được là: và
5
3
5
3 1 2
Quy đồng mẫu số được :
giữ nguyên
; 5
10 5 1
5 2 1
2
5 3
b) 5 và viết đựoc là: và
9
5
1
5 9 5
Quy đồng mẫu số được :
= = ; giữ nguyên
1
5 9 1
9 5
9
45
9 5
- HS nêu yêu cầu mẫu quy đồng số 3 phân
số :
5
2
; 3
1
; 2 1
- HS nêu: MSC là 2 x 3 x 5 = 30
HS thực hiện: Tính theo mầu SGK
;
30
15 5 3 2
5 3 1 2
a) Ta có: = =
3
1
5 4 3
5 4 1
60 20
5
4
4
1
5 3 4
5 3 1
60
15
4 3 5
4 3 4
60 48
2
1
4 3 2
4 3 1
24 12
3
2
4 2 3
4 2 2
24
16 4
3
3 2 4
3 2 3
24 18
-2 HS lên bảng làm bài, HS cả lớp làm bài
Trang 10- Em hiểu y/c của bài như thế nào ?
- GV y/c HS tự làm bài
Bài 5: ( Dành cho HS khá giỏi )
- GV cho HS quan sát phần a) và gợi ý cho
HS chuyển 30 x 11 thành tích có thừa số là
15
- Y/c HS làm tiếp phần còn lại của bài phần
b) và c)
3 Củng cố dặn dò:( 2 phút )
- GV tổng kết giờ học, dặn dò HS về nhà làm
bài tập hướng dẫn làm tập thêm chuẩn bị bài
sau
vào VBT -MSC là 60
12
7
5 12
5 7
60
35 30
23
2 30
2 23
60 40
- 30 x 11 = 15 x 2 x 11 a)
22
7 11 2 15
7 15 7
30
7 15
9 3 5 2 6
6 5 2 2
=
9 15 12
6 5 4
27 2