HOẠT ĐỘNG 2: Luyện viết vở Giáo viên giới thiệu nội dung luyện viết: “ong– oâng – caùi voõng - doøng soâng “ Giaùo vieân vieát maãu : ong – caùi voõng oâng - doøng soâng Giáo viên hướng [r]
Trang 1
Thứ hai , ngày tháng năm 2007
Tiếng Việt
Bài 51: Ôn tập I/ MỤC TIÊU:
1/ Kiến thức: Học sinh đọc và viết một cách chắc chắn các vần vừa học có kết thúc
bằng n Đọc đúng các từ và câu ứng dụng.Nghe hiểu và kể lại tự nhiên1 số tình tiết
qua trọng trong truyện kể “à chia phần”.
2/ Kỹ năngï: Rèn Học sinh đọc to, rõ ràng, mạch lạc, kể được câu chuyện.
3/ Thái độ: Giáo dục Học sinh trong cuộc sống biết nhường nhịn nhau thì vẫn hơn II/ CHUẨN BỊ:
1/ Giáo viên: Bảng ôn, tranh minh hoạ SGK, bộ thực hành.
2/ Học sinh: SGK, bảng con, bộ thực hành, vở tập viết.
III/ HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC:
HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY
1/ Ổn định
2/ Kiểm tra bài cũ:
Đọc trang trái -đọc trang phải- đọc cả 2 trang
-Giáo viên đọc, Học sinh viết vào bảng:
Cuộn dây - con lươn -vươn vai – ý muốn
Nhận xét
3/ Bài mới: Giới thiệu bài: Ôn tập
Giáo viên treo bảng ôn
HOẠT ĐỘNG 1: Ôn các vần vừa học, biết ghép
âm tạo thành vần.
-Luyện đọc các âm ở cột dọc và cột ngang
-Ghép âm ở cột dọc với âm ở cột ngang
Nhận xét: Sửa sai
HOẠT ĐỘNG CỦA TRÒ
Hát Học sinh đọc trang trái, trang phải, đọc cả bài
-Học sinh viết bảng con theo từng tổ mỗi tổ 1 từ
Học sinh quan sát
-Cá nhân, dãy bàn đồng thanh
-Học sinh tự ghép
Cá nhân, dãy bàn, nhóm đồng thanh
Tuần 13
Trang 2HOẠT ĐỘNG 2: Luyện đọc câu ứng dụng.
Giáo viên treo tranh : “ Biển cả “
Giáo viên giới thiệu từ : cuôàn cuộn
con vượn
-Trong tiếng con vượntiếng nào mang vần ươn?
Giáo viên giới thiệu từ: thôn bản.
Nhận xét: Sửa sai
HOẠT ĐỘNG 3: Tâäp viết từ ứng dụng.
Giáo viên viết mẫu chữ: cuồn cuộn
Hướng dẫn cách viết
Lưu ý: Nét nối giữa các con chữ và vần, vị trí của
các dấu thanh
Nhận xét: Chỉnh sửa bài viết
HOẠT ĐỘNG 4: Củng cố
Trò chơi: Gạch dưới các tiếng có vần kết thúc
bằng chữ n
Học sinh đọc lại các tiếng vừa gạch chân
Nhận xét: Tuyên dương
Học sinh quan sát Học sinh luyện đọc -Vượn
Cá nhân, dãy bàn, đồng thanh
Học sinh quan sát Học sinh viết bảng con
Cả lớp tham gia trò chơi
-Cá nhân, dãy bàn đồng thanh
HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY
HOẠT ĐỘNG 1: Luyện đọc
Giáo viên yêu cầu :
-Đọc mẫu
-Tranh vẽ gì?
Giới thiệu câu ứng dụng:
Gà mẹ dẫn đàn con ra bãi cỏ Gà con vừa chơi,
vừa chờ mẹ rẽ cỏ, bới giun.
Đọc mẫu và khuyến khích Học sinh đọc trơn
Nhận xét: Sửa sai
HOẠT ĐỘNG 2: Luyện viết
Giới thiệu nội dung luyện viết:
con vượn - cuồn cuộn
-Con chữ nào cao 2 dòng li?
-Khoảng cách giữa chữ và chữ?
-Khoảng cách giữa từ và từ?
Giáo viên viết mẫu: (Quy trình viết như tiết 1)
HOẠT ĐỘNG CỦA TRÒ
-Đọc cá nhân bảng ôn, từ ứng dụng Cá nhân, dãy bàn
-“Đàn gà đang đi ra bãi cỏ… ” Học sinh quan sát
Cá nhân, dãy bàn đồng thanh
-Học sinh quan sát
-Con chữ : c, u , ư, ơ n , ô , v
-1 con chữ 0 -2 con chữ 0 Học sinh viết vào vở : con vượn
Tiết 2
Trang 3Giáo viên chỉnh sửa tư thế ngồi viết của Học sinh.
Nhận xét: Phần viết vở – Sửa sai
HOẠT ĐỘNG 3: Kể chuyện
Nêu tên truyện kể
Giáo viên treo tranh - kể theo từng tranh truyện
kể: “Chia phần”.
Tranh 1: Có 2 người đi săn Từ sớm đến gần tối
chỉ săn được 3 chú sóc nhỏ.
Tranh 2: Họ chia đi chia lại, chia mồi phần của 2
người vẫn không đều nhau Lúc đầu còn vui vẻ,
sau đó đâm ra bực mình.
Tranh 3: Anh kiếm củi lấy số sóc vừa săn được ra
và chia.
Tranh 4: Thế là số sóc đã chia đều.Thật công
bằng Cả 3 người vui vẻ chia tay, ai về nhà nấy.
Giáo viên hướng dẫn HS kể theo tranh
Yù nghĩa: Trong cuộc sống biết nhường nhịn
nhau thì vẫn hơn
Nhận xét
4/.Củng cố: Trò chơi: Điền từ
Nhìn tranh và điền từ
Nhận xét: Tuyên dương
5/ Dặn dò: Về nhà đọc lại bài vừa học
Chuẩn bị: Bài ong - ông.
Nhận xét tiết học
cuồn cuộn
HS nêu tên truyện kể: Chia phần
Học sinh quan sát và nhớ nội dung câu chuyện vừa nghe Giáo viên kể
-HS kể và nêu lại nội dung của tranh
-HS tham gia trò chơi
Trang 4Thứ ba , ngày tháng năm 2007
Tiếng Việt
Bài 52: ong, ông I/ MỤC TIÊU:
1/ Kiến thức: Học sinh đọc và viết ong - ông - cái võng - dòng sông.Đọc được từ và câu ứng dụng Luyện nói theo chủ đề “Đá bóng “.
2/ Kỹ năngï: Rèn Học sinh đọc to, rõ ràng, mạch lạc, viết đều nét, đẹp, đúng mẫu,
đúng khoảng cách Phát triền lời nói tự nhiên theo chủ đề“Đá bóng”.
3/ Thái độ: Học sinh yêu ngôn ngữ Việt Nam, yêu thích thể thao
II/ CHUẨN BỊ:
1/ Giáo viên: Tranh minh họa SGK, chữ mẫu.
2/ Học sinh: SGK, bảng con, bộ thực hành.Vở tập viết.
III/ HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC
HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY
1/ Ổn định:
2/ Kiểm tra bài cũ:
Đọc trang trái -đọc trang phải- đọc cả 2 trang
-Giáo viên đọc, Học sinh viết vào bảng::
Bới giun – đàn gà - cuôàn cuộn - con vượn
Nhận xét
3/ Bài mới: Giới thiệu bài: ong– ông
HOẠT ĐỘNG 1: Học vần ong
a- Nhận diện: Giáo viên gắn vần ong.
-Vần ong được ghép bởi mấy âm?
-So sánh ong và on.
Tìm và ghép vần ong.
Nhận xét
b- Đánh vần:
Phân tích vần: ong
Giáo viên đánh vần mẫu: o - ng - ong
-Có vần ong muốn có tiếng võng thêm âm gì?
Dấu thanh gì?
Giáo viên viết bảng: võng
GV đánh vần mẫu: v - ong – vong - ngã - võng
Giáo viên treo tranh hỏi: Tranh vẽ gì?
Giáo viên ghi bảng - đọc mẫu: Cái võng
HOẠT ĐỘNG CỦA TRÒ
Hát Học sinh đọc trang trái, trang phải, đọc cả bài
-Học sinh viết bảng con theo từng tổ mỗi tổ 1 từ
-Ghép bởi 2 âm: o - ng
-Giống :bắt đầu bằng on
-Khác: ong có g đứng cuối
HS tìm ghép trong bộ thực hành
-ođứng trước và âm ng đứng sau Cá nhân, dãy bàn đồng thanh
-Thêm âm c và dấu ngã
Cá nhân, dãy bàn đồng thanh
-cái võng
Cá nhân, nhóm, tổ đồng thanh
Trang 5 Nhận xét: Chỉnh sửa.
c- Hướng dẫn viết:
Giáo viên gắn mẫu -viết mẫu: ong
Hướng dẫn cách viết
-Con chữ o, n cao mấy dòng li?
-Con chữ gcao mấy dòng li?
Giáo viên gắn mẫu - viết mẫu: võng
Hướng dẫn cách viết
-Chữ võnggồm mấy con chữ?
Nhận xét chung
HOẠT ĐỘNG 2: Học vần ông
a- Nhận diện: Giáo viên gắn vần ông
( Quy trình tương tự như hoạt động 1)
-So sánh ong vaø ông.
b- Đánh vần:
-Phân tích vần: ông
Giáo viên đánh vần mẫu: ô - n - ông
c- Hướng dẫn viết bảng:
Giáo viên gắn mẫu -viết mẫu: ông
Hướng dẫn cách viết
Giáo viên gắn mẫu -viết mẫu: sông
Hướng dẫn cách viết
Nhận xét: Chỉnh sửa
HOẠT ĐỘNG 3: Đọc từ ứng dụng
Giáo viên giới thiệu: Con ong - cây thông
Vòng tròn - công viên
Giáo viên giải thích từ ứng dụng
Trong các từ trên, tiếng nào chứa vần vừa học?
Học sinh quan sát
Học sinh viết bảng con : ong
-Cao 2 dòng li -Cao 5 dòng li Học sinh quan sát
Học sinh viết bảng con :võng
-Gồm 3 con chữ : v- o - ng
Học sinh quan sát
-Giống: đều có vầnong
-Khác: ông bắt đầu bằng ô ong bắt đất bằng o
-ô đứng trước và ngđứng sau Cá nhân, dãy bàn đồng thanh
Học sinh quan sát
Học sinh viết bảng: ông
Học sinh quan sát
Học sinh viết bảng: sông
Cá nhân, dãy bàn đồng thanh Học sinh tự nêu
HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY
HOẠT ĐỘNG 1: Luyện đọc
-Nêu quy trình đọc trong SGK
Giáo viên treo tranh hỏi: Tranh vẽ gì?
Giới thiệu câu ứng dụng :
Sóng nối sóng Mãi không thôi
HOẠT ĐỘNG CỦA TRÒ
-Học sinh đọc trang trái
-Học sinh tự nêu
Học sinh quan sát
Tiết 2
Trang 6Sóng sóng sóng Đến chân trời
Giáo viên đọc mẫu
Yêu cầu tìm tiếng có vần vừa học
Nhận xét: Sửa sai
HOẠT ĐỘNG 2: Luyện viết vở
Giáo viên giới thiệu nội dung luyện viết:
“ong– ông – cái võng - dòng sông “
Giáo viên viết mẫu : ong – cái võng
ông - dòng sông
Giáo viên hướng dẫn cách viết vào vở
Nhận xét: Phần viết vở - Sửa sai
HOẠT ĐỘNG 3: Luyện nói
Giáo viên treo tranh: - tranh vẽ gì?
Giới thiệu chủ đề “Đá bóng “
-Ơû nhà em thường chơi những trò chơi gì?
-Khi chơi đá bóng thì nên chơi ở đâu?
-Chơi đá bóng có ích lợi gì?
-Em đã chơi đá bóng bao giờ chưa? Ơû đâu? Chơi
với ai?
Nhận xét
4/.Củng cố: Trò chơi: Gạch chân vần vừa học.
Đại diện các nhóm tham gia gạch chân các từ có
vần vừa học: Chong chóng - tấm lòng
Lông cừu - bão giông Trông chờ - con công Lưng còng - màu hồng Dòng nước - thong thả
Nhận xét: Tuyên dương
5/ Dặn dò: Về nhà đọc lại bài vừa học
Chuẩn bị: Bài ăng - âng
Nhận xét tiết học
Cá nhân , dãy bàn đồng thanh -Học sinh tìm và nêu
Học sinh quan sát
Học sinh viết vào vở
Mỗi chữ 1 hàng
-Các bạn Học sinh đang đá bóng
-Nhảy dây, đá cầu , đá bóng -Em chơi ở sân bãi, vườn
-Không chơi ở giữa đường
-Giúp cho cơ thể khoẻ mạnh Học sinh tự nêu
Học sinh tham gia trò chơi
Cá nhân, dãy bàn đồng thanh
Trang 7Thứ tư , ngày tháng năm 2007
Tiếng Việt
Bài 53: ăng, âng I/ MỤC TIÊU:
1/ Kiến thức: Học sinh đọc và viết vần ăng - ââng - măng tre - nhà tầng.Đọc được từ và câu ứng dụng Luyện nói theo chủ đề “Vâng lời cha mẹ “.
2/ Kỹ năngï: Rèn HS ghép âm tạo vần, đọc to, rõ ràng, mạch lạc; viết đều nét, đẹp,
đúng mẫu và khoảng cách.Phát triền lời nói tự nhiên theo chủ đề “Vâng lời cha
mẹ”.
3/ Thái độ: Học sinh yêu ngôn ngữ Việt Nam thông qua các hoạt động học
II/ CHUẨN BỊ:
1/ Giáo viên: Tranh minh họa SGK, chữ mẫu.
2/ Học sinh: SGK, bảng con, bộ thực hành.Vở tập viết.
III/ HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC
HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY
1/ Ổn định:
2/ Kiểm tra bài cũ:
Đọc trang trái - đọc trang phải - đọc cả 2 trang
-Giáo viên đọc, Học sinh viết vào bảng:
Vòng tròn – cây thông -công viên – con ong.
3/ Bài mới: Giới thiệu bài: ăng- ââng
HOẠT ĐỘNG 1: Học vần ăng
a- Nhận diện: Giáo viên gắn vần ăng.
-Vần ăng được ghép bởi mấy âm?
-So sánh ăng và ong.
Tìm và ghép vần ăng.
b- Đánh vần:
Phân tích vần: ăng
Giáo viên đánh vần mẫu: ă - ng - ăng
Cô có vần ăng thêm âm mcô được tiếng gì?
Giáo viên viết bảng: măng
GV đánh vần mẫu: m - ă - ng - măõng
Giáo viên treo tranh hỏi: Tranh vẽ gì?
Giáo viên ghi bảng - đọc mẫu: măng tre
Nhận xét: Chỉnh sửa
c- Hướng dẫn viết:
Giáo viên gắn mẫu - viết mẫu: ăng
HOẠT ĐỘNG CỦA TRÒ
Hát
-Học sinh đọc trang trái, trang phải, đọc cả bài
-Học sinh viết bảng con theo từng tổ mỗi tổ 1 từ
-Ghép bởi 2 âm: ă - ng -Giống kết thúc bằng ng.
-Khác: ăngbắt đầu bằng âm ă
HS tìm ghép trong bộ thực hành
-ăđứng trước và âm ng đứng sau.
Cá nhân, dãy bàn đồng thanh
-Được tiếng măng
Cá nhân, dãy bàn đồng thanh
-măng tre
Cá nhân, nhóm, tổ đồng thanh
Học sinh quan sát
Học sinh viết bảng con : ăng
Trang 8-Hướng dẫn cách viết
-Con chữ o - n cao mấy dòng li?
-Con chữ gcao mấy dòng li?
Giáo viên gắn mẫu viết mẫu: măng
-Hướng dẫn cách viết
-Lưu ý nét nối giữa các con chư.õ
HOẠT ĐỘNG 2: Học vần âng
a- Nhận diện: Giáo viên gắn vần âng
-Vần âng được ghép bởi mấy âm?
-So sánh âng và ăng.
Tìm và ghép vần âng.
b- Đánh vần :
Phân tích vần âng.
Giáo viên đánh vần mẫu: â - ng - âng
- Có vần âng muốn có tiếng tầngthêm âm gì?
Dấu thanh gì? Giáo viên viết bảng: tầng
GV đánh vần mẫu: t - âng – tâng - huyền - tầng
Giáo viên treo tranh hỏi: Tranh vẽ gì?
Giáo viên ghi bảng - đọc mẫu: Nhà tầng
c- Hướng dẫn viết:
Giáo viên gắn mẫu: âng
Giáo viên viết mẫu: âng - Hướng dẫn cách viết
Giáo viên gắn mẫu: tầng
Giáo viên viết mẫu: tầng - Hướng dẫn cách viết
Lưu ý: nét nối giữa các con chữ
HOẠT ĐỘNG 3: Đọc từ ứng dụng
Giáo viên treo tranh giới thiệu từ :Rặng dừa
Đọc mẫu: Rặng dừa
Tìm tiếng có vần ăng?
Để tìm sự bình yên, lặng lẽ, êm ả người ta thường
dùng từ gì?
Đọc mẫu: phẳng lặng.
-Tìm tiếng có vần: âng
Giáo viên treo tranh giới thiệu từ:Vầng trăng
Đọc mẫu:Vầng trăng
Tìm tiếng có vần âng.
Người ta thường dùng từ gì để chỉ sự yêu thương,
chăm sóc, trìu mến?
Đọc mẫu : nâng - niu
Tìm tiếng có vần âng.
-Cao 2 dòng li -Cao 5 dòng li Học sinh quan sát
Học sinh viết bảng con: măng
-Ghép bởi 2 âm: â - ng -Giống: kết thúc bằng ng -Khác: âng bắt đầu bằng âm â
HS tìm ghép trong bộ thực hành
-â đứng trước và âm ng đứng sau Cá nhân, dãy bàn đồng thanh
-Ta thêm âm t và dấu thanh huyền Cá nhân, dãy bàn đồng thanh
-nhà tầng
Cá nhân, nhóm, tổ đồng thanh Học sinh quan sát
Học sinh viết bảng con : âng
Học sinh quan sát
Học sinh viết bảng con :tầng
Học sinh quan sát Cá nhân, dãy bàn đồng thanh
-Tiếng rặng
Cá nhân, dãy bàn đồng thanh
-phẳng lặng
Cá nhân, dãy bàn đồng thanh
-Tiếng vầng
Cá nhân, dãy bàn đồng thanh
-Tiếng nâng
-Nâng niu
Trang 9HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY
HOẠT ĐỘNG 1: Luyện đọc SGK
Giáo viên giới thiệu quy trình đọc trang trái
Giáo viên treo tranh hỏi: -Tranh vẽ gì?
Giới thiệu câu ứng dụng trong SGK
-Giáo viên đọc mẫu
Yêu cầu Học sinh tìm tiếng có vần vừa học
Nhận xét: Sửa sai
HOẠT ĐỘNG 2: Luyện viết vở
Giáo viên giới thiệu nội dung luyện viết:
“ăng - ââng - măng tre- nhà tầng “
Giáo viên viết mẫu
Giáo viên hướng dẫn cách viết vào vở
Nhận xét: Chấm 1số vở
HOẠT ĐỘNG 3: Luyện nói
Giáo viên treo tranh và gợi ý :
-Trong tranh vẽ những ai?
-Em bé trong tranh đang làm gì?
-Em có vâng lời bố mẹ không?
-Đứa con biết vâng lời cha mẹ là đứa con gì?
-Hãy kể lại cho các bạn nghe những lỗi của mình
đối với bố mẹ Nhận xét
4/.Củng cố: Trò chơi: Tìm tiếng có chứa vần vừa
học Đại diện các nhóm tham gia gạch chân các
từ có vần vừa học Nhận xét
5/ Dặn dò: Về nhà đọc lại bài vừa học
Chuẩn bị: Bài ung - ưng Nhận xét tiết học
HOẠT ĐỘNG CỦA TRÒ
- Học sinh đọc
-Rặng dừa, vầng trăng sóng
Cá nhân, dãy bàn đồng thanh -Học sinh tìm và nêu
Học sinh quan sát -Học sinh viết vào vở
Aêng - măng tre Aâng - nhà tầng
Mỗi chữ viết 1 hàng
-Học sinh nói tự nhiên
Học sinh kể cho các bạn nghe và cùng sửa chữa những lỗi đó
-Mỗi đội cử 5 đại diện tham gia trò chơi
Tiết 2
Trang 10Thứ năm , ngày tháng năm 2007
Tiếng Việt
Bài 54: ung, ưng I/ MỤC TIÊU:
1/ Kiến thức: HS biết cấu tạo vần ung - ưng - bông súng - sừng hươu. Đọc, viết được đúng từ ngữ, câu ứng dụng.Luyện nói theo chủ đề rừng, thung lũng, suối, đèo 2/ Kỹ năngï: HS đọc to, rõ ràng, mạch lạc, viết đều nét, đẹp đúng mẫu, đúng
khoảng cách Phát triền lời nói tự nhiên theo chủ đề.Rèn kỹ năng giao tiếp
3/ Thái độ: Yêu thích môn Tiếng việt thông qua các hoạt động học, yêu thiên nhiên II/ CHUẨN BỊ:
1/ Giáo viên: Tranh minh họa SGK, chữ mẫu, bộ thực hành.
2/ Học sinh: SGK, bảng con, bộ thực hành.Vở tập viết.
III/ HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC
HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY
1/ Ổn định
2/ Kiểm tra bài cũ:
Đọc trang trái -đọc trang phải- đọc cả 2 trang
-Giáo viên đọc, Học sinh viết vào bảng:
phẳng lặng , vâng lời , rặng dừa , nâng niu
Nhận xét
3/ Bài mới : Giới thiệu bài: ung– ưng
HOẠT ĐỘNG 1: Học vần ung
a- Nhận diện: Giáo viên gắn vần ung
-Vần ung được tạo bởi những âm nào?
-So sánh ung và ong.
Tìm và ghép vần ung Nhận xét :
b- Đánh vần :
-Phân tích vần : ung
Giáo viên đánh vần mẫu: u - ng - ung
-Cô có vần ung muốn có tiếng súng cô thêm âm
gì? Dấu thanh gì?
Giáo viên viết bảng: súng
GV đánh vần mẫu: s – ung – sung –sắc - súng
Giáo viên treo tranh hỏi: Tranh vẽ gì?
Giáo viên ghi bảng - đọc mẫu: bông súng
Nhận xét: Chỉnh sửa.
c- Hướng dẫn viết:
HOẠT ĐỘNG CỦA TRÒ
Hát
Học sinh đọc trang trái, trang phải, đọc cả bài
-Học sinh viết bảng con theo từng tổ mỗi tổ 1 từ
-Ghép bởi âm: u - ng -Giống: ng đứng sau
-Khác: ung bắt đầu âm u
HS tìm ghép trong bộ thực hành
-u đứng trước và âm ng đứng sau.
Cá nhân, dãy bàn đồng thanh
-Thêm âm s và dấu sắc
Cá nhân, dãy bàn đồng thanh
-bông súng
Cá nhân, nhóm, tổ đồng thanh
Trang 11Giáo viên gắn mẫu -viết mẫu: ung
Hướng dẫn cách viết
-Con chữ u - n cao mấy dòng li?
-Con chữ g cao mấy dòng li?
Giáo viên gắn mẫu - viết mẫu : súng
Hướng dẫn cách viết
Nhận xét chung
HOẠT ĐỘNG 2: Học vần ưng
a- Nhận diện: Giáo viên gắn vần ưng
( Quy trình tương tự như hoạt động 1)
-Vần ưng được tạo bởi những vần nào?
-So sánh ưng và ung.
b- Đánh vần :
Giao viên phân tích vần: ưng
Giáo viên đánh vần mẫu: ư - ng - ưng
s - ư - ng - huyền - sừng sừng hươu
c- Hướng dẫn viết bảng:
Giáo viên gắn mẫu: ưng
Giáo viên viết mẫu: ưng Hướng dẫn cách viết.
Giáo viên gắn mẫu:sừng
Giáo viên viết mẫu: sừng Hướng dẫn cách viết
Lưu ý: Nét nối giữa các con chữ.
Nhận xét: Chỉnh sửa
HOẠT ĐỘNG 3: Đọc từ ứng dụng
Dùng hình vẽ, mẫu vật để giới thiệu từ ứng dụng
Cây sung: Cây to có quả mọc từng chùm trên thân
cây và các cành to, khi chín quả đỏ ăn được
Củ gừng: Củ có vị cay, thường dùng làm thuốc
hay làm gia vị, có hình củ và nhiều nhánh
Trung thu: Ngày tết của thiếu nhi.
Vui mừng: thích thú, mọi việc diễn ra như momg
muốn
Giáo viên đọc mẫu: Nhận xét
Nêu vần vừa học có trong từ ứng dụng?
Học sinh quan sát
Học sinh viết bảng con: ung
-Cao 2 dòng li -Cao 5 dòng li Học sinh quan sát
Học sinh viết bảng con :súng
Học sinh quan sát
-Ghép bởi các âm: ư - ng -Giống: đều có âm ng -Khác: ưng bắt đầu bằng ư
ung bắt đầu bằng u.
-ư đứng trước và ng đứng sau.
Cá nhân, dãy bàn đồng thanh
Học sinh quan sát
-Học sinh viết bảng: ưng
Học sinh quan sát
-Học sinh viết bảng: sừng
Cây sung – vui mừng Trung thu – củ gừng
Cá nhân, dãy bàn đồng thanh
ung: sung , trung ưng: gừng , mừng
Tiết 2