-GDSNS:Biết yêu quí những gì mà bố mẹ dành cho mình dù đó là những vật bé nhỏ II.CHUẨN BỊ GV:Viết sẵn câu hướng dẫn đọc HS: Chuẩn bị bài trước III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU Hoạt động[r]
Trang 1Tuần 13 Chủ đề: Thương người như thể thương thân Ngày dạy :Thứ hai ngày 18 tháng 11 năm 2013
Tập đọc Bông hoa niềm vui I.MỤC TIÊU
1.Rèn kỹ năng đọc thành tiếng
- Đọc trơn toàn bài.Đọc đúng các từ : bệnh viện, ngắt hoa, mặt trời, vun trồng
- Biết nghỉ hơi hợp lí sau dấu chấm, dấu phẩy và giữa các cụm từ
- Biết đọc phân biệt giọng kể với giọng nhân vật
2.Rèn kĩ năng đọc hiểu
- Hiểu nghĩa các từ mới: lộng lẫy, chần chừ, nhân hậu, hiếu thảo, đẹp mê hồn Cảm nhận được lòng hiếu thảo của bạn HS trong câu chuyện
-GDKNS+ BVMT: Biết thể hiện sự thông cảm,Tự nhận thức về bản thân, quan tâm đến
những người thân trong gia đình, có ý thức bảo vệ cây xanh nơi công cộng
II.CHUẨN BỊ
GV:Viết sẵn câu hướng dẫn đọc, bông hoa cúc đại đóa
HS:Đọc bài trước
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
TIẾT 1
1 Ổn định :(2’)
2 Bài cũ: (5')
Yêu cầu hs đọc bài “Mẹ”- TLCH
1, 2, 3, / 102/ SGK
Nhận xét
- GV nhận xét chung và ghi điểm.
3 Bài mới:
HĐ 1: Luyện đọc (30’)
1 Giới thiệu bài
2 Luyện đọc
GV đọc mẫu toàn bài
Luyện đọc kết hợp giải nghĩa từ
a.Đọc từng câu
Hướng dẫn đọc từ khó ( Chú ý rèn phát
âm cho HS TB, Y )
b.Đọc tùng đoạn trước lớp
GV hướng dẫn đọc
Hướng dẫn đọc, h/d ngắt nghỉ đọc câu dài
Đọc thuộc bài thơ Ngắt nhịp 2 / 4; 4 / 4 Câu 7, 8 ngắt nhịp
3 / 3, 3 / 5 kéo dài : ạ ời, kẽo cà
Giọng đọc nhẹ nhàng, tình cảm
Nghe theo dõi Nối tiếp nhau đọc từng câu Đọc trơn, đọc đúng các từ: bệng viện, mặt trời, ngắt hoa, vun trồng ( CN- ĐT ) Nối tiếp nhau đọc từng đoạn Phân biệt giọng kể, nhân vật
Ngắt nghỉ đúng sau dấu câu, giữa các
cụm từ Đọc đúng câu (CN ) ( HS G,K đọc trước HS TB, Y đọc lại)
Trang 2Giải nghĩa từ( chú giải)
Gv đặt câu hỏi
c.Đọc từng đoạn trong nhóm
d.Thi đua giữa các nhóm (đoạn ,bài)
TIẾT 2
HĐ 2: Tìm hiểu bài (18 phút)
Yêu cầu HS đọc thầm từng đoạn trả lời
câu hỏi
Đoạn1-Mới sớm tinh mơ, Chi đã vào vườn
hoa để làm gì ? HS TB,Y
Đoạn 2: -Vì sao Chi không tự ý hái bông
hoa niềm vui? HS TB,Y
Đoạn 3:- Khi biết vì sao Chi cần bông hoa,
cô giáo đã nói thế nào ?
- Câu nói của cô giáo thể hiện thái độ gì ?
Đọc thầm cả bài – TLCH
- Theo em, bạn Chi có những đức tính gì
đáng quý ?
Gv chốt : Chi là một cô bé hiếu thảo, biết
tôn trọng nội quy, rất thật thà
HĐ 3: Luyện đọc lại (12 phút)
Giáoviên lưu ý học sinh giọng đọc, ngắt
nghỉ
GV chia nhóm (4nhóm) HS tự phân vai
Thi đua giữa các nhóm
Nhận xét -tuyên dương
4 Củng cố - dặn dò:(5’)
- Trong câu chuyện em thích nhân vật nào
nhất ?
Giáo dục: Con cái phải biết hiếu thảo với
cha mẹ
Dặn dò :Về nhà đọc bài nhiều lần để chuẩn bị cho tiết kể chuyện, tiết Chính tả Đọc trước bài Quà của bố Những bông hoa màu xanh/ lộng lẫy dưới ánh mặt trới buổi sáng.// Em hãy hái thêm hai bông hoa nữa / Chi ạ !// Một bông cho em, vì trái tim nhân hậu của em.// Một bông cho mẹ,/ vì cả bố và mẹ/ đã dạy em thành một cô bé hiếu thảo.// Hiểu nghĩa từ( chú giải ) ( HS TB,Y nêu HS G,K bổ sung) Luân phiên nhau đọc Nối tiếp nhau đọc Đọc thầm hiểu nội dung bài: Chi là một cô bé hiếu thảo, bạn muốn hái một bông hoa để tặng bố làm bố dịu cơn đau, nhưng bạn rất tôn trọng nội quy Cảm nhận được tấm lòng hiếu thảo với cha mẹ của bạn HS ( HS G,K nêu HS TB, Y Nhắc lại) Đọc đúng vai –Gịong đọc phù hợp,với từng nhân vật: lời người kể thong thả, lời Chi cầu khẩn, lới cô giáo dịu dàng, trìu mến Ngắt nghỉ đúng Nhận xét, chọn nhóm đọc hay nhất Ghi nhận sau tiết dạy ………
………
………
………
………
……… ………
Trang 3Kể chuyện Bông hoa niềm vui I.MỤC TIÊU
1.Rèn kĩ năng nói : Biết kể đoạn mở đầu câu chuyện theo 2 cách: theo trình tự trong câu chuyện và thay đổi 1 phần trình tự
Biết dựa vào tranh và trí nhớ kể lại đượcnội dung chính ( đoạn 2, 3 ) của câu chuyện bằng lời của mình
Biết thêm chi tiết đoạn cuối của câu chuyện
2.Rèn kĩ năng nghe:Tập trung theo dõi bạn kể chuyện, biết nhận xét, đánh giá lời
kể của bạn, kể tiếp được lời bạn
II.CHUẨN BỊ
Gv: Thuộc câu chuyện Bảng phụ ghi tóm tắt
HS:Chuẩn bị bài trước
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1 Ổn định :(2’)
2 Bài cũ: (5')
Gọi 2 hs nối tíêp nhau kể câu chuyện:
Sự tích cây vú sữa TLCH
- GV nhận xét chung và ghi điểm.
3 Bài mới:
HĐ 1: Hướng dẫn HS kể chuyện.(30’)
1.Giới thịêu bài.
2.Hướng dẫn HS kể chuyện
2.1 Kể lại đoạn mở đầu theo 2 cách
GV gọi HS kể đoạn 1
+Tập kể trong nhóm( nhóm đôi)
+Thi kể trước lớp
Nhận xét
2.2 Kể lại đoạn 2, 3 bằng lời của mình
+Tập kể trong nhóm
+Thi kể chuyện trước lớp
Nhận xét
2.3 kể đoạn cuối câu chuyện theo trí
tưởng tượng, thêm lời cảm ơn của bố
Chi
- Kể trong nhóm
Thi đua giữa các nhóm
Nhận xét
4 Củng cố - dặn dò:(5’)
Gọi HS nối tiếp nhau kể toàn bộ câu
chuyện
Nhận xét
Kể đủ nội dung, biết kết hợp với cử chỉ, điệu bộ.( Kể nối tiếp)
Giọng kể phù hợp
*Biết kể đoạn mở đầu theo hai cách
Cách 1 : Theo trình tự như câu chuyện Cách 2: Đảo các ý câu đoạn 1
VD: Bố của Chi ốm phải vào nằm bệnh viện Chi muốn hái tặng bố một bông hoa, dược cả lớp gọi là hoa Niềm vui., để bố dịu cơn đau Vì vậy, mới sớm tinh mơ
*Dựa vào vào tranh kể lại được phần chính của câu chuyện bằng lời của mình Giọng kể tự nhiên, phù hợp, biết kết hợp với cử chỉ, điệu bộ,nét mặt (nối tiếp )
VD: Chi giơ tay định hái nhưng lại chần chừ, vì không ai được ngắt hoa trong vườn
*Kể lại được đoạn cuối của câu chuyện có sáng tạo câu chuyện, đủ nội dung
VD: Khi bố khỏi bệnh Bố cùng Chi đến trưồng cảm ơn cô giáo Hai bố con mang một bó hoa cúc đại đóa rất đẹp Bố nói: “ cảm ơn cô đã cho Chi hái hoa ở vườn trường Nhờ có những bông hoa đó mà tôi nhanh khỏi bệnh Gia đình tôi xin biếu nhà trường một khóm hoa cúc đại đóa.”
Biết lắng nghe, nhận xét lời kể của bạn
(Gv tạo điều kiện cho tất cả hs dều được tham gia, HS TB, Y kể ½ câu chuyện
Trang 4- chi có những đức tính gì đáng quý ?
Giáo dục HS :Hiếu thảo với cha mẹ
Dặn dò :Về nhà tập kể lại câu chuyện
nhiều lần
Chuẩn bị trước bái Câu chuyện bó đũa
Ghi nhận sau tiết dạy
………
………
………
………
………
Toán 14 trừ đi một số: 14 - 8 I.MỤC TIÊU Giúp HS : 1 Biết thực hiện phép trừ có nhớ dạng 14 - 8 1.Tự lập được bảng trừ có nhớ dạng 14 – 8 và bước đầu học thuộc bảng trừ đó 2 Áp dụng bảng trừ đã học để làm tính và giải toán có liên quan II.CHUẨN BỊ GV: Que tính HS: Que tính + VBT III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 1 Ổn định :(2’) 2 Bài cũ: (5') HS làm bài tập: 53 – 16 ; 73 - 38 Bảng con 43 - 7 - GV nhận xét chung và ghi điểm 3 Bài mới: HĐ 1: Giới thiệu phép trừ 14 – 8 (12 phút) 2.1.GV nêu bài toán: Có 14 que tính, bớt đi 8 que tính Hỏi còn lại bao nhiêu que tính ? - Muốn biết còn bao nhiêu que tính ta làm như thế nào? a Tìm kết quả Yêu cầu HS nêu cách bớt GV hướng dẫn HS thực hiện trên que tính : Bớt đi 4 que tính lẻ, tháo 1 bó 1 chục que tính thành 10 que tính lẻ bớt tiếp 4 que tính nữa Còn lại bao nhiêu que tính ? V ậy 14- 8 = ? b.Yêu cầu HS đặt tính - tính GV hướng dẫn HS đặt tính ( HS G,K nêu HS TB, Y Nhắc lại) 2.2 Lập bảng trừ 2 HS làm bài tập: Rèn kĩ năng đặt tính, thực hiện phép tính Hình thành phép trừ :14 - 8 HS sinh thao tác trên que tính để tìm kết quả ( HS TB,Y nêu HS G,K bổ sung) ( có thể làm bằng nhiều cách ) Biết : 13 – 5 = 13 – 3 - 2 = 10 - 2 = 8
HS biết 14 – 8 = 6 Đặt tính viết các số thẳng cột : 14
8
6
Trang 5Yêu cầu HS sử dụng que tính để lập bảng
trừ
Gọi HS nêu kết quả
H/D HS học thuộc
HĐ 2:Thực hành (20 phút)
Bài 1/ SGK/61
Mt: Biết vận dụng Lấy tổng trừ đi số hạng
này, kết quả là số hạng kia
-YC nêu miệng kết quả , GV ghi kết quả
Yêu cầu HS nhận xét các phép tính
Bài 2/SGK/ 61
- MT:Củng cố cách đặt tính và thực hiện
tính
-YC 2 học sinh làm bảng phụ, lớp làm vở
trắng
Bài 3/SGK/61
-MT: Củng cố tên gọi các thành phần và
kết quả của phép trừ
-YC học sinh làm bảng con, 3 dãy làm 3 ý
Bài 4/SGK/ 61 - MT: Áp dụng phép trừ có nhớ dạng 14 - 8 để giải bài toán có lời văn -YC 1 học sinh làm bảng phụ, lớp làm vở trắng - Bài toán cho ta biết gì? (HS TB,Y) - Bài toán yêu cầu ta làm gì? (HS TB,Y) - Muốn biết còn lại bao nhiêu quạt điện ta làm ntn? Yêu cầu HS nhìn tóm tắt nêu bài toán 4 Củng cố - dặn dò:(5’) Gọi HS thi đua đọc thuộc bảng trừ Dặn dò : BTVN/ VBT trang 63 Tự lập bảng trừ 14 – 5 = 9 14 – 8 = 6 14 – 6 = 8 14 – 9 = 5 14 – 7 = 7
Thuộc bảng trừ ( HS G,K nêu HS TB, Y Nhắc lại) - Nêu kết quả (3 cột ) Hs nêu nối tiếp Biết 14 – 4 – 3 = 14 – 7 ( HS G,K nêu HS TB, Y Nhắc lại) - HS làm vở trắng, bảng phụ - HS làm bảng con ( HS G,K nêu HS TB, Y Nhắc lại) Vở trắng –bảng nhựa HS tóm tắt và giải vào vở lớp nhận xét Bài giải: Số quạt điện cửa hàng đó còn lại là: 14-6 = 8 (quạt điện) Đáp số: 8 quạt điện Ghi nhận sau tiết dạy ………
………
………
………
………
Ngày dạy :Thứ ba ngày 19 tháng 11 năm 2013
Toán
34 – 8 I.MỤC TÊU
Giúp học sinh
1 Vận dụng bảng trừ đã học để thực hiện các phép trừ có dạng 34 – 8
2 Áp dụng để giải các bài toán có liên quan, làm tính
3 Củng cố về tìm số bị trừ, số hạng
Trang 6- Giảm tải: Bỏ câu b bài 4/ 62
II.CHUẨN BỊ
GV: Que tính
HS: Que tính- VBT
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1 Ổn định :(2’)
2 Bài cũ: (5')
HS làm bài tập: Bài 2,3 VBT/63
Gọi 3 cặp HS đố nhau các phép tính bất kì
trong bảng trừ
- GV nhận xét chung và ghi điểm.
3 Bài mới:
HĐ 1: Giới thiệu phép trừ 34 – 8 (10 phút)
MT: Giúp học sinh biết thực hiện phép
trừ dạng 34-8
1.GV nêu bài toán: Có 34 que tính, bớt đi
8 que tính Hỏi còn lại bao nhiêu que tính
?
- Muốn biết còn bao nhiêu que tính ta
làm như thế nào?
2 Yêu cầu HS đặt tính – tính
Nêu cách đặt tính và thực hiện phép tính
GV hướng dẫn HS đặt tính, tính
HĐ 2:Thực hành (20 phút)
Bài 1/SGK/62
-MT: Củng cố cách đặt tính và thực hiện
tính
Nêu cách thực hiện phép tính
Bài 2/SGK/ 62
-MT: Củng cố tên gọi các thành phần và
kết quả của phép trừ
- Nêu cách đặt tính và thực hiện phép
tính
Bài 3/ SGK/ 62
- MT: Áp dụng phép trừ có nhớ dạng 34 -
8 để giải bài toán có lời văn
-YC 1 học sinh làm bảng phụ, lớp làm vở
trắng
- Bài toán cho ta biết gì? (HS TB,Y)
- Bài toán yêu cầu ta làm gì? (HS TB,Y)
- Muốn biết số con gà nhà ly nuôi ta làm
ntn?
Yêu cầu HS nhìn tóm tắt nêu bài toán
Bài4/VBT/ 62 Bỏ câu b
2 HS làm bài tập:
Rèn kĩ năng đặt tính và thực hiện phép tính có dạng 14 –8
Thuộc bảng trừ
Hình thành phép trừ :34 - 8
( HS TB,Y nêu HS G,K bổ sung)
Bảng con( HS G,K nêu HS TB, Y Nhắc lại)
Đặt tính viết các số thẳng cột :
34 - 4 không trừ được8,
- lấy 14 trừ 8 bằng 6, viết 6, nhớ 1 8 - 3 trừ 1 bằng 2 viết 2
26
CN –TT (bảng con –bảng lớp )
HS K+G làm 5 ý, HS TB+Y làm 3 ý ( HS G,K nêu HS TB, Y Nhắc lại)
-YC 1 học sinh làm bảng phụ, lớp làm vở trắng
( HS TB,Y nêu HS G,K bổ sung)
Vở trắng –bảng nhựa HS tóm tắt và giải vào vở lớp nhận xét
HS biết vận dụng giải bài toán có lời văn
Ví dụ: Số con gà nhà bạn Ly nuôi là: 34-9 = 25 (con gà) Đáp số: 25 con gà
Ví dụ:
Trang 7MT: Củng cố cách tìm số hạng, có liên
quan đến phép tính 34 – 8
-YC 2 học sinh làm bảng phụ Nêu cách tìm số hạng,? 4 Củng cố - dặn dò:(5’) Chọn đáp án đúng 84 84 84 84
7 7 7 7
14 a 87 b 79 c 91 d Dặn dò : BTVN/ VBT/ 64 Chuẩn bị que tính học bài 54 - 18 x + 6 = 24
x = 24 –6
x = 18
Ghi nhận sau tiết dạy ………
………
………
………
………
……… ………
Luyện từ và câu MRVT: Từ ngữ về công việc gia đình Câu kiểu Ai là gì? I.MỤC TIÊU Giúp HS :Mở rộng và hệ thống hóa vốn từ: từ chỉ hoạt động (công việc gia đình) Luyện tập về kiểu câu Ai làm gì ? II.CHUẨN BỊ Gv : Ghi sẵn các bài tập vào bảng phụ- Thẻ từ bài tập 3 HS :VBT III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 1 Ổn định :(2’) 2 Bài cũ: (5') Bài 2 / tiết 12 ( Gọi 2 học sinh ) Điền vào chỗ trống để tạo thành câu hoàn chỉnh - GV nhận xét chung và ghi điểm 3 Bài mới: HĐ 1: Hướng dẫn làm bài tập (30 phút)
GV giới thiệu bài
Bài 1
- MT: Biết một số các từ ngữ về công việc
B
HS biết dùng từ về tình cảm gia đình để đặt câu hoàn chỉnh
- Cháu yêu quý ( kính yêu ) ông bà
- Con yêu thương ( yêu quý ) cha mẹ
- Em yêu quý ( thương yêu) anh chị
-Học sinh nêu miệng
Trang 8gia đình.
-YC học sinh nêu miệng
- Kể lại những việc em đã làm để giúp đỡ
cha mẹ ?
Nhận xét – giáo dục
Bài 2
-MT: -Xác định được bộ phận trả lời cho
câu hỏi Ai ? Làm gì ?
-YC học sinh trao đổi theo nhóm đôi 1
nhóm làm bảng phụ- xác định từng bộ phận trong câu:Ai làm gì? Nhận xét -Có thể yêu cầu học sinh K,G đặt câu theo mẫu Ai làm gì? Bài 3 – GV chia 4 nhóm -MT: Biết sắp xếp các từ tạo thành câu phù hợp Yêu cầu hS sắp xếp các từ để tạo thành câu theo kiểu cấu Ai làm gì ? Các nhóm trình bày Nhận xét 4 Củng cố - dặn dò:(5’) GV giới thiệu tranh – Yêu cầu HS quan sát tranh và đặt câu theo mẫu Ai làm gì ? Xác định bộ phận Ai? Làm gì ? trong câu Nhận xét Dặn dò : về nhà làm bài vào vở bài tập Chuẩn bị bài ; Mở rộng vốn từ : từ ngữ về tình cảm gia đình Câu kiểu Ai làm gì ? Dấu chấm, dấu chấm hỏi ( Từ chỉ hoạt động ) VD: quét nhà, lau nhà, rửa chén, nhặt rau, trông em, nhổ cỏ… ( HS TB,Y nêu HS G,K bổ sung) - Trao đổi theo nhóm đôi 1 nhóm làm bảng phụ Xác định được bộ phận trả lời cho câu hỏi Ai ? Làm gì ? a Cây xòa cành ôm cậu bé b Em học thuộc đoạn thơ c Em làm ba bài tập toán. - Thi đua theo nhóm Biết sắp xếp các từ tạo thành câu phù hợp VD: Em quét dọn nhà cửa Chị em giặt quần áo Chị em rửa bát đũa ………
VD: Bạn nhỏ đang quét nhà Bạn gái đang cho gà ăn Ghi nhận sau tiết dạy ………
………
………
………
………
………
Chính tả (tập chép) Bông hoa niềm vui I.MỤC TIÊU.
1.Chép lại chính xác, trình bày đúng một đoạn trong bài: “Bông hoa niềm vui” Viết đúng và nhớ cách viết một số chữ khó : nhân hậu, trái tm, dạy dỗ
2.Làm đúng các bài tập phân biệt iê /yê, dấu hỏi / dấu ngã
II.CHUẨN BỊ
GV:Viết sẵn bài chép ,bài 2,3b
HS:VBT, vở trắng
Trang 9III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1 Ổn định :(2’)
2 Bài cũ: (5')
GV đọc :lặng yên, tiếng nói, đêm khuya,
đưa võng
- GV nhận xét chung và ghi điểm.
3 Bài mới:
HĐ 1: Hướng dẫn nghe viết (18 phút)
1.Giới thiệu bài
2.Hướng dẫn tập chép
Gv đọc bài chép
* GV hướng dẫn HS nắm nội dung bài
- Cô giáo nói Chi hái thêm 2 bông hoa nữa
cho ai ? vì sao ? ( HS TB,Y nêu HS G,K bổ
sung)
* Hướng dẫn HS nhận xét
- Những chữ nào trong bài chính tả viết
hoa? (HS TB,Y)
* Viết từ khó.Hướng dẫn HS phân tích, so
sánh ( HS G,K nêu HS TB, Y Nhắc lại)
Nhận xét
3.Chép bài vào vở
Theo dõi nhắc nhở HS- Gv cầm nhịp để học
sinh viết từng câu
4.Chấm, chữa bài
Yêu cầu HS đổi vở dò bài viết với SGK
gạch lỗi
Chấm 5- 6 vở
Lưu ý HS lỗi sai phổ biến
HĐ 2:Làm bài tập chính tả (12 phút)
MT: Gíup học sinh phân biệt iê/yê, thanh
hỏi/thanh ngã
Bài 2/SGK
- Yêu cầu hs tìm từ, viết bảng con
Bài 3b /SGK Hướng dẫn Hs phân biệt
Thu 5-6 vở chấm
Lưu ý HS lỗi sai
4 Củng cố - dặn dò:(5’)
Lưu ý HS lỗi sai phổ biến, phân biệt
iê/yê,phân biệt dấu hỏi/ dấu ngã
Dặn dò :về nhà viết lỗi sai Làm bài tập 3a
vào VBT
Biết phân biệt iê/yê/yadấu hỏi /dấu ngã (bảng con)
Nắm được MĐ-YC của tiết học Nghe –theo dõi- 2HS đọc bài
Nắm nội dung bài chép: Cô giáo nói Chi hái thêm 2 bông hoa nữa cho Chi
và mẹ vì cha mẹ đã dạy Chi thành một
cô bé hiếu thảo
Chữ đầu câu, tên riêng của nhân vật viết hoa
Biết so sánh, phân tích viết đúng từ
:nhân hậu, trái tim, dạy dỗ.
Ngồi viết đúng tư thế Chép chính xác, đúng chính tả, trình bày sạch, đẹp
Biết tự nhận ra lỗi sai
(Bảng con ) Phân biệt iê/ yê Biết đứng trước có âm u viết yê
a yếu b kiến c khuyên (VBT –bảng nhựa ) Phân biệt dấu hỏi / dấu ngã qua đặt câu
- Thịt heo có nhiều mỡ
- Bé mở cửa đón mẹ về
- Trời lạnh bé mặc thêm một áo nữa
- Em cho bạn một nửa cái bánh
Trang 10
Chép luyện viết bài :Quà của bố.
Ghi nhận sau tiết dạy
………
………
………
………
………
……… …………
Ngày dạy :Thứ tư ngày 20 tháng 11 năm 2013
Tập đọc Quà của bố I.MỤC TIÊU
1.Rèn kỹ năng đọc thành tiếng
- Đọc trơn toàn bài.Đọc đúng các từ: niềng niễng, cà cuống, nhộn nhạo, quẫy, xập xành, muỗng
- Biết ngắt nghỉ đúng ở các câu có dấu hai chấm và nhiều dấu phẩy
- Biết đọc bài với giọng nhẹ nhàng, vui, hồn nhiên
2.Rèn kĩ năng đọc hiểu
- Hiểu nghĩa các từ mới: thúng câu, cà cuống, cásộp, muỗm
- Hiểu nội dung bài: Tình yêu thương của bố qua những món quà dành cho các con
-GDSNS:Biết yêu quí những gì mà bố mẹ dành cho mình dù đó là những vật bé nhỏ
II.CHUẨN BỊ
GV:Viết sẵn câu hướng dẫn đọc
HS: Chuẩn bị bài trước
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1 Ổn định :(2’)
2 Bài cũ: (5')
Đọc bài : Bông hoa niềm vui- TLCH 2, 3, /
SGK/ 105
- GV nhận xét chung và ghi điểm.
3 Bài mới:
HĐ 1: Luyện đọc (20 phút)
1 Giới thiệu bài
2 Luyện đọc
Gvđọc mẫu toàn bài
Luyện đọc kết hợp giải nghĩa từ
a.Đọc từng câu
Hướng dẫn đọc từ khó ( Chú ý rèn phát âm
cho HS TB, Y )
b.Đọc trước đoạn trước lớp.( 2 đoạn )
Gv hướng dẫn đọc
Đọc trơn, ngắt nghỉ hợp lí Biết thể hiện giọng đọc biết phân biệt giọng kể, giọng nhân vật
(2HS )
Nghe theo dõi
Nối tiếp nhau đọc từng câu Đọc trơn, đọc đúng các từ:niềng niễng
cà cuống, nhộn nhạo, quẫy, xập xành, con muỗm.( CN – ĐT)
Nối tiếp nhau đọc từng đoạn Nghỉ hơi đúng ở chỗ có dấu câu Phân