Hoûi caû 2 thuùng coù bao nhieâu quaû .3HS Baøi giaûi - Yêu cầu HS tự làm bài , Gọi 1 HS lên bảng Caû hai thuùng coù laø : laøm baøi... Cuûng coá, daën doø : Gọi vài hs đọc bảng cộng 7 [r]
Trang 1Tiết 26 Thứ hai ngày…14 tháng…9.năm 2009
CKTKN:55 ,SGK:26
7 CỘNG VỚI MỘT SỐ
7 + 5
I MỤC TIÊU : Biết cách thực hiện phép cộng dạng 7 + 5, lập được bảng 7 cộng với
một số
Nhận biết trực giác về tính chất giao hoán của phép cộng
Biết giải và trình bày bài giải bài toán về nhiều hơn
II ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC :
Que tính, bảng gài III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC CHỦ YẾU :
1 Kiểm tra bài cũ :
Gọi 2 HS lên bảng thực hiện các yêu
cầu sau :
2 Dạy – học bài mới :
2.1 Giới thiệu bài :
GV giới thiệu ngắn gọn tên bài và ghi đề
bài lên bảng
2.2 Phép cộng 7 + 5 :
- GV nêu bài toán : Có 7 que tính, thêm
5 que tính nữa Hỏi tất cả có bao nhiêu
que tính ?
- Hỏi : Muốn biết có tất cả bao nhiêu
que tính ta phải làm như thế nào ?
- Yêu cầu HS sử dụng que tính để tìm
kết quả
- 7 que tính thêm 5 que tính là bao nhiêu
que tính ?
HS 1 : Dựa vào tóm tắt giải bài toán sau : Hà cao : 88 cm
Ngọc cao hơn Hà : 5 cm Ngọc cao : cm ?
HS 2 : Tính :
48 + 7 + 3 =
29 + 5 + 4 =
- Nghe và phân tích đề toán
- Thực hiện phép cộng 7 + 5
- Thao tác trên que tính để tìm kết quả ( đếm )
Trang 2IV Củng cố , dặn dò :
- Tổ chức trò chơi : thi học thuộc lòng bảng các công thức 8
cộng với một số
- GV tổng kết tiết học
- Dặn dò HS học thuộc lòng bảng công thức trên
tìm kết quả
- Hãy nêu cách đặt tính ?
- Em tính như thế nào ?
Ghi bảng
2.3 Luyện tập – thực hành :
Bài 1 :
- Yêu cầu HS tự làm bài
Bài 2:
- Gọi 2 HS lên bảng làm bài, mỗi HS
làm 3 con tính
- Hỏi 2 HS lên bảng câu hỏi sau :
- Nêu cách thực hiện 8 + 7
- Nêu cách thực hiện 8 + 8
Bài 3: Giảm
Bài 4:
- Yêu cầu HS đọc đề bài
- Bài toán cho biết những gì ?
- Bài toán yêu cầu tìm gì ?
- Làm cách nào để biết số tem của hai
bạn ?
- Tại sao ?
- Yêu cầu HS làm bài
- Đặt tính :
Hs nêu
- HS tự làm bài cá nhân Sau đó, 2 HS ngồi cạnh đổi chéo vở để kiểm tra bài của nhau (Y)
- HS làm bài
Hs nêu
Hs làm bảng con
- 1 HS đọc đề bài
- Hà có 8 con tem, Mai có 7 con tem
- Số tem của 2 bạn
- Thực hiện phép tính 8 + 7
- Vì 8 và 7 là số tem của từng bạn Muốn tính số tem của cả hai bạn ta phải cộng hai số với nhau
-HS ghi tóm tắt , trình bày bài giải vào Vở bài tập
Trang 3Tiết 27 Thứ…ba…ngày…15 tháng…9.năm 2009 CKTKN:55, SGK:27
47 + 5
I MỤC TIÊU :
Biết thực hiện phép cộng có nhớ trong phạm vi 100, dạng 47 + 5.
Biết giải bài toán về nhiều hơn theo tóm tắt bằng sơ đồ đoạn thẳng
I ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC :
Que tính , bảng ghi BT3
II CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC CHỦ YẾU
1 Kiểm tra bài cũ :
- Gọi 2 HS lên bảng thực hiện các yêu
cầu sau :
- Nhận xét và cho điểm HS
2 Dạy – học bài mới :
2.1 Giới thiệu bài :
- Ghi tên bài lên bảng
2.2 Giới thiệu thép cộng 47 + 5 :
-GV nêu bài toán : Có 47 que tính,
thêm 5 que tính nữa Hỏi có tất cả bao
nhiêu que tính ?
- Muốn biết có tất cả bao nhiêu que
tính chúng ta phải làm gì ?
- Yêu cầu 1 HS lên bảng thực hiện
phép cộng trên (Gợi ý : dựa vào phép
cộng 29 + 5 ; 28 + 5và bảng 7 cộng với
một số )
- Hỏi : Đặt tính như thế nào ?
- Thực hiện tính như thế nào ?
+ HS 1 : đọc thuộc lòng các công thức 7 cộng với một số
+ HS 2 tính nhẩm : 7 + 4 + 5; 7 + 8 + 2 ;
7 + 6 + 4
- Nghe và phân tích đề toán
- Thực hiện phép cộng 47+ 5
- Thực hiện
- Viết 47 rồi viết 5 xuống dưới , thẳng cột với Viết dấu + và kẻ vạch ngang
- Tính từ phải sang trái 7 cộng 5 bằng 12, viết 2 nhớ 1 4 thêm 1 là 5 , viết 5 Vậy
47 + 5 bằng 52
- Nhắc lại cách đặt tính và thực hiện phép
47 5 52 +
Trang 4- Yêu cầu HS làm bài ngay vào Vở bài
tập, gọi 3 HS lên bảng làm bài
- Nhận xét và cho điểm HS
Bài 2: Giảm
Bài 3:
Bài 3:
- Vẽ sơ đồ bài toán lên bảng
- Yêu cầu HS nhìn sơ đồ và trả lời các
câu hỏi : Đoạn thẳng CD dài bao nhiêu
cm ?
- Đoạn thẳng AB như thế nào so với
đoạn CD ?
- Bài toán hỏi gì ?
- Hãy đọc cho cô đề toán
-Yêu cầu HS làm bài sau đó đọc to bài
làm của mình lên cho cả lớp cùng theo
dõi Nhận xét và cho điểm HS
Bài 4: Giảm
- HS làm bài, nhận xét bài bạn, tự kiểm tra bài mình
- 3 HS lần lượt trả lời
- Đoạn thẳng CD dài 17 cm
- Đoạn thẳng AB dài hơn đoạn thẳng CD là 8 cm
- Độ dài đoạn thẳng AB
- Đoạn thẳng CD dài 17cm , đoạn thẳng
AB dài hơn CD là 8 cm Hỏi đoạn thẳng
AB dài bao nhiêu cm ? Bài giải
Đoạn thẳng AB dài là :
17 + 8 = 25(cm) Đáp số : 25 cm
2.5 Củng cố , dặn dò :
- Yêu cầu HS nêu lại cách đặt tính , thực hiện phép tính 47 + 5
- Nhận xét tiết học , biểu dương các em học tốt , nhắc nhở các em học chưa tốt
- Dặn dò HS về nhà đặt tính và thực hiện các phép tính sau
Trang 5Tiết 28 Thứ…tư ngày……16.tháng9.năm 2009
CKTKN:55, SGK:28
47 + 25
I MỤC TIÊU :
Biết thực hiện phép cộng có nhớ trong phạm vi 100, dạng 47 + 25.
Biết giải và trình bày bài giải bài toán bằng một phép cộng.
II ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC :
Que tính, bảng gài III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC CHỦ YẾU
1 Kiểm tra bài cũ :
- Gọi 2 HS lên bảng thực hiện các yêu
cầu sau :
- Nhận xét và cho điểm HS
2 Dạy – học bài mới :
2.1 Giới thiệu bài :
GV giới thiệu ngắn gọn tên bài và ghi
đề bài lên bảng
2.2 Giới thiệu phép cộng 47 + 25 :
- Nêu bài toán : Có 47 que tính, thêm
25 que tính Hỏi tất cả có bao nhiêu
que tính ?
- Hỏi : Muốn biết có tất cả bao nhiêu
que tính ta phải làm như
thế nào ?
- Yêu cầu HS sử dụng que tính để tìm
kết quả
- Hỏi : 47 que tính , thêm 25 que tính
là bao nhiêu que tính ?
- Yêu cầu HS nêu cách làm của mình
Yêu cầu 1 HS lên bảng đặt tính và thực
hiện phép tính Các HS khác làm vào
HS 1 : Tính nhẩm 47 + 5 + 2 ; 67 + 7 + 3;
37 + 7 + 6
HS 2 : Đặt tính rồi tính : 37 + 9 ; 57 + 8
- Nghe và phân tích đề toán
- Thực hiện phép cộng 47 + 25
- Thao tác trên que tính để tìm kết quả ( đếm )
- 47que tính thêm 25que tính là 72 que tính
- Nêu cách đếm
- Đặt tính :
Trang 6IV Củng cố , dặn dò :
- Yêu cầu HS nêu lại cách đặt tính và thực hiện phép tính 47 + 25
- Nhận xét tiết học
- Dặn dò HS về nhà luyện tập thêm về phép cộng dạng 47 + 25
Thực hiện từ đâu sang đâu ?Hãy nhẩm
to kết quả của từng bước tính
2.3 Luyện tập – thực hành :
Bài 1 :giảm cột 4,5
Yêu cầu HS tự làm bài
Yêu cầu HS nêu cách đặt tính và thực
hiện phép tính 17 + 24 ; 77 + 3 ; 67 +
29
- Nhận xét và cho điểm
Bài 2 giảm câu c
- Gọi 1 HS đọc yêu cầu của bài
- Hỏi : Một phép tính làm đúng là phép
tính như thế nào ?(Đặt tính ra sao , kết
quả thế nào )
- Yêu cầu HS làm bài vàosách , 1HS
lên bảng
- Gọi 1 HS nhận xét bài của bạn trên
bảng
- Hỏi : tại sao lại điền sai vào phép tính
b ?
Bài 3
- Yêu cầu HS đọc đề bài sau đó tự làm
bài vào vở bài tập
- Nhận xét và cho điểm
Bài 4: giảm
dấu +và kẻ vạch ngang Thực hiện tính từ phải sang trái 7 cộng 5 bằng 12 , viết 2 nhớ 1 , 4 cộng 2 bằng 6, 6 thêm 1 là 7, viết 7 Vậy 47 cộng 25 bằng 72
HS làm bài vào bảng con Nhận xét
- Đúng ghi đúng , sai ghi sai
- Là phép tính đặt tính đúng (thẳng cột ), kết quả tính cũng phải đúng
- HS làm bài Bạn làm đúng / sai
- Ghi tóm tắt và trình bày bài giải Tóm tắt
Nữ : 27 người Nam : 18 người Cả đội :… người ? Bài giải
Số người đội đó có là :
27 + 18 = 45 (người ) Đáp số : 45 người
Trang 7Tiết 29 Thứ…năm…ngày…17.tháng…9….năm 2009
CKTKN:56, SGK:29
LUYỆN TẬP
I MỤC TIÊU :
Thuộc bảng 7 cộng với một số.
Biết thực hiện phép cộng có nhớ trong phạm vi 100, dạng 47 + 5; 47 + 25.
Biết giải bài toán thep tóm tắt với một phép cộng.
II ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC :
Nội dung bài tập 1,3,4 III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC CHỦ YẾU :
1 Giới thiệu bài :
Giáo viên giới thiệu ngắn gọn tên bài rồi ghi
lên bảng
2 Luyện tập :
Bài 1 : tính nhẩm
- Yêu cầu HS tự làm bài
Bài 2:
- Gọi 2 HS lên bảng làm bài, các HS khác
làm bài vào vở bài tập
- Gọi HS nhận xét bài 2 bạn trên bảng
- Yêu cầu nêu cách đặt tính và thực hiện
phép tính 37 + 15 ; 67 + 9.
- Nhận xét và cho điểm HS
Bài 3:
- Yêu cầu HS dựa vào tóm tắt để dặt đề bài
trước khi giải
- Yêu cầu HS tự làm bài , Gọi 1 HS lên bảng
làm bài
Bài 4:
- Hỏi : Bài tập yêu cầu chúng ta làm gì ?
- Để điền dấu đúng trước tiên ta chúng ta
phải làm gì ?
-Yêu cầu HS tự làm
HS tự làm bài 1 HS đọc bài chữa Các HS ngồi cạnh nhau đổi chéo vở để kiểm tra bài nhau (Y)lên bảng
- Làm bài
- Nhận xét bài của bạn cả về cách đặt tính , kết quả phép tính
- 2HS lần lượt nêu
- Thúng cam có 28 quả , thúng quít có 37 quả Hỏi cả 2 thúng có bao nhiêu quả (3HS )
Bài giải Cả hai thúng có là :
28 + 37 = 65 ( quả ) Đáp số : 65 quả
- Điền dấu > , <, =vào chỗ thích hợp
- Phải thực hiện phép tính , sau đó so sánh hai kết quả tìm được với nhau rồi điền dấu
- Làm bài
19 + 7 =17 + 9 23 + 7= 38 - 8
17 + 9 >17 + 7 16 + 8 < 28 - 3
- Vì 17 = 17; 9 > 7 nên 17 + 9>1 7+ 7
Trang 8Tiết 30
3 Củng cố, dặn dò :
Gọi vài hs đọc bảng cộng 7
Về nhà học bài và làm bài tập
Nhận xét
Thứ…sáu…ngày…18 tháng…9.năm 2009
CKTKN:56, SGK:30
BÀI TOÁN VỀ ÍT HƠN
I MỤC TIÊU :
Biết giải và trình bày bài giải bài toán về ít hơn.
II ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC :
Trang 912 quả cam, có gắn nam châm hoặc băng dính có thể gắn lên bảng
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC CHỦ YẾU :
1 BÀI CŨ:
2 BÀI MỚI:
Giới thiệu bài :
2.1 Giới thiệu bài toán về ít hơn:
- Nêu bài toán : Cành trên có 7 quả cam ( gắn
7 quả cam lên bảng ), cành dưới có ít hơn
cành trên 2 quả cam ( gắn 5 quả cam lên
bảng ) Hỏi cành dưới có bao nhiêu quả cam ?
- Gọi HS nêu lại bài toán
- Cành dưới ít hơn 2 quả, nghĩa là thế nào ?
- Lưu ý : Cũng có thể hướng dẫn tóm tắt bằng
sơ đồ theo trình tự như sau :
- Hỏi : 7 quả cam là số cam của cành nào ?
-Vậy cô viết : Cành trên và biểu diễn số cam
cành trên bằng một đoạn thẳng như sau :
Cành trên :
- Số cam cành dưới như thế nào so với cành
trên ?
- Muốn biểu diễn số cam cành dưới con phải
vẽ đoạn thẳng như thế nào ?
- Đoạn thẳng hơn đó tương ứng với bao nhiêu
quả cam ?
- Mời 1 HS lên vẽ đoạn thẳng biểu diễn số
cam cành dưới
- Bài toán hỏi gì ?
Nhiều hs đọc bảng cộng 8
- Cành trên có 7 quả cam, cành dưới có ít hơn
2 quả cam Hỏi cành dưới có bao nhiêu quả cam ?
- Là cành trên nhiều hơn 2 quả tóm tắt
Cành trên : 7 quả Cành dưới ít hơn cành trên : 2 quả Cành dưới : quả ?
- Là số cam của cành trên
- Ít hơn cành trên 2 quả
- Đoạn thẳng ngắn hơn đoạn thẳng cành trên một chút
- Tương ứng với 2 quả cam
7 quả cành trên
2 quả cành dưới
? quả
Trang 10IV CỦNG CỐ- DẶN DÒ:
Về nhà làm bài tập 3 vào vở
Nhận xét
@ DUYỆT :
………
- Yêu cầu 1 HS lên bảng trình bày lời giải
đầy đủ của bài toán HS khác làm ra giấy
2.2 Luyện tập – Thực hành :
Bài 1:
- Gọi 1 HS đọc đề bài
-Bài toán cho biết gì ?
- Bài toán yêu cầu tìm gì ?
- Bài toán thuộc dạng gì ?
- Yêu cầu điền số trong phép tính ở câu trả
lời có sẳn trong SGK
Bài 2:
- Gọi 1 HS đọc đề bài
- Bài toán thuộc dạng gì ?
- Tại sao ?
- Yêu cầu HS viết tóm tắt và trình bày bài
giải 1 HS làm bài trên bảng lớp
- Gọi HS nhận xét bài bạn Cho điểm
Bài 3: Giảm.
- Số quả cam cành dưới có là / cành dưới có số quả cam là :
Bài giải Số quả cam cành dưới có là :
7 – 2 = 5 ( quả ) Đáp số : 5 quả
- HS đọc đề bài
- Bài toán cho biêt vườn nhà Mai có 17 cây cam, vườn nhà Hoa có ít hơn vườn nhà Mai 7 cây cam
- Tìm số cây cam vườn nhà Hoa
- Bài toán về ít hơn
- Làm bài : 2 HS ngồi cạnh nhau đổi chéo vở để kiểm tra bài nhau
- Đọc đề bài
- Bài toán về ít hơn
- Vì ‘ thấp hơn ’ có nghĩa là ‘ ít hơn’
Tóm tắt
An cao : 95 cm Bình thấp hơn An : 5 cm Bình cao : cm ?
Bài giải: Bình cao là :
95 – 5 = 90 ( cm ) Đáp số : 90 cm