1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

Giáo án các môn khối 2 - Tuần thứ 17 năm 2012

20 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 189,93 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

HÑ1 : Luyeän vieát Đọc đoạn chính tả cần viết HS đọc lại Gọi HS đọc đoạn cần viết HS viết vào vở GV đọc một û đoạn trong bài : Tìm ngọc đoạn 3 Đọc dò bài Doø baøi GV hướng dẫn , sửa sai [r]

Trang 1

Tuần 17 Thứ hai ngày 10 tháng 12 năm 2012

Buổi sáng



Tiết 1 Môn: TOÁN Bài: Ôn tập về phép cộng – phép trừ.

I.Mục tiêu

Giúp HS củng cố về:

- Cách cộng, trừ nhẩm qua 10; thực hiện cộng trừ có nhớ

- Giải bài toán về nhiều hơn

II.Các hoạt động dạy – học chủ yếu

1.Kiểm tra

2-3’

2.Bài mới

HĐ 1: Củng

cố về cộng

trừ

20 – 22’

HĐ 2: Giải

toán

7 – 8’

3.Củng cố

dặn dò:

2 – 3’

-Chấm vở HS

-Nhận xét chung

-Giới thiệu bài

Bài 1: Nêu yêu cầu

Bài 2: - Yêu cầu HS làm vào bảng con

Bài 3: Yêu cầu HS làm vào vở

Bài 5:

Bài 4: -Gọi HS đọc bài

?-Bài toán thuộc dạng toán gì?

?-Bài toán cho biết gì?

?-Bài t oán hỏi gì?

-Chấm vở HS

-Nhận xét tiết học -Nhắc HS.Chuẩn bị bài sau

-Đọc theo cặp -Vào HS nêu kết quả

9 + 7 = 16 8 + 4 = 12

7 + 9 = 16 4 + 8 = 12

16 – 7 = 9 12 – 8 = 4

16 – 9 = 7 12 – 4 = 8 -Nêu nhận xét về các phép tính

-Thực hiện, nhắc lại cách đặt tính cách cộng, trừ

9 + 1 + 7 = 17 3 + 7 + 5 = 15

9 + 8 = 17 8 + 7 = 15 -Làm vào vở

72 + 0 = 72 85 – 0 = 85 -2HS

-Bài toán về nhiều hơn

-Lớp 2A: 48 cây

-Lớp 2B trồng nhiều hơn lớp 2A 12 cây

-Lớp 2Btrồng: … cây?

-Giải vào vở

Lớp 2B trồng được số cây

48 + 12 = 60 (cây) Đáp số: 60 cây



Tiết 2 Môn: Âm nhạc (GV dạy chuyên)



Tiết 3,4 Môn: TẬP ĐỌC (2 tiết Bài:Tìm ngọc

I.Mục đích, yêu cầu:

12 50

27 54

47 35 82

18 45

64 100

+

Trang 2

1.Rèn kĩ năng đọc thành tiếng:

- Đọc trơn toàn bài – đọc đúngcác từ mới :

- Biết nghỉ hơi sau dấu phẩy, dấu chấm,và giữa các cụm từ dài

- Đọc truyện giọng kể nhẹ nhàng, tình cảm, nhấn giọng ở các từ ngữ kể về sự thông minh và tình nghĩa của chó, mèo

2 Rèn kĩ năng đọc – hiểu:

- Hiểu nghĩa các từ mới trong SGK

- Hiểu nội dung câu chuyện: Khen ngợi những con vật trong nhà tình nghĩa, thông minh, trung thực, thực sự là bạn của con người

II.Đồ dùng dạy- học.

- Tranh minh hoạ bài tập đọc

- Bảng phụ nghi nội dung cần HD luyện đọc

III.Các hoạt động dạy – học chủ yếu:

1.Kiểm tra

3 – 4’

2.Bài mới

GTB 2 –3’

HĐ 1: Luyện

đọc 15 – 18’

Đọc câu

Đoạn đoạn

HĐ 2: Tìm hiểu

bài:( tiết 2)

18 – 20’

HĐ 3: luyện

đọc lại

-Gọi HS đọc bài : Thời gian biểu -Nhận xét

?-Tuần qua các em học bài tập đọc nào?

-Các bài tập đọc đó nói lên điều gì?

-Liên hệ vào bài – ghi tên bài

-Đọc mẫu

-HD HS luyện đọc

-HD HS đọc một số câu văn dài

-Chia nhóm và nêu yêu cầu

-Nhận xét đánh giá chung

?-Do đâu chàng trai có viên ngọc quý?

?-Ai đã đánh tráo viên ngọc quý?

?-Ở nhà người thợ kim hoàn, mèo đã làm gì để lấy được ngọc?

?-Khi ngọc bị cá đớp mất, chó mèo làm cách gì để lấy lại?

?-Khi bị quạ cướp mất chó mèo đã làm gì để lấy lại?

?-Tìm trong bài khen ngợi mèo và chó?

-Yêu cầu đọc đoạn

-Nhận xét và ghi điểm HS

?-Qua câu chuyện em hiểu thêm điều gì?

-2 – 3 HS đọc và trả lời câu hỏi

-Kể

-Các con vật nuôi

-Theo dõi vào bài

-Nối tiếp nhau đọc từng câu -Phát âm từ khó

-Luyện đọc cá nhân -Nối tiếp nhau đọc đoạn -Giải nghĩa từ theo SGK -Luyện đọc trong nhóm -Thi đọc đồng thanh -Cử đại diện các nhóm thi đọc

-Bình chọn nhóm bạn đọc hay tốt

-Do cứu con rắn nước, con rắn là con của Long Vương nên Long Vương tặng anh viên ngọc quý

-Người thợ kim hoàn -Bắt chuột phải đi tìm ngọc và chuột đã tìm thấy

-Chó mèo rình bên sông thấy người đánh được con cá lớn mổ ruột ra có viên ngọc –Mèo nhảy tới ngoạm ngọc đi

-Mèo mằm phơi bụng giả chết, quạ sà xuống rỉa thịch, mèo nhảy xổ liền vồ – quạ quạ van lạy và trả lại ngọc

-Thông minh và tình nghĩa

-Chó mèo là những con vật nuôi trong nhà rất tình nghĩa và thông minh

-Vài học sinh nhắc lại

Trang 3

12 – 15’

3.Củng cố –

dặn dò:

2 –3’

?-Chó mèo là con vật nuôi có ích trong nhà vậy em cần làm gì?

-Nhận xét tiết học

-Dặn HS.Về luyện đọc lại

-5 – 8 HS thi đọc

-2 – 3HS đọc cả bài

-Chọn bạn đọc hay

-Vài học sinh nêu

-Về luyện đọc lại

Buổi chiều



Tiết 1 GĐHS Yếu Toán Luyện cộng trừ có nhớ

I.Mục tiêu.Giúp HS: Vận dụng các kiến thức kỹ năng thực hiện phép trừ có nhớ để tự tìm được

cách thực hiện phép trừ dạng 100 trừ đi số có một chữ số hoặc số có 2 chữ số Biết cách đặt tính

-Thực hành tính trừ dạng: 100Trừ đi một số, so sánh phép tính

Rèn kĩ năng viết số đẹp , rõ ràng, đặt tính và tính kết quả đúng

II.Chuẩn bị

Vở ôn luyện

III.Các hoạt động dạy – học chủ yếu

HĐ1 : Ôn cách thực hiện cộng trừ có nhớ

HD HS thực hiện

GV sửa sai và giúp HS yếu ghi nhớ

HĐ2 : Thực hành

Bài 1: Đặt tính rồi tính

100- 45 76+ 12 100 -39 35 + 65

Bài2 :Tính

37+ 45 – 24 100- 40- 20

Bài 3 Điền dấu ,<,>,=

67 +19 … 50 + 19

76 – 28 …… 78 - 28

HĐ3 : Gv chấm và nhận xét kết quả

Củng cố : ? Nêu cách thực hiện cộng trừ có nhớ ?

Từng hs trảû lời

Lớp nhận xét ,giúp bạn

HS làm bảng con Nêu kết quả ( 3 em yếu ) Lớp nhận xét , bổ sung cho bạn

HS làm vào vở

2 em lên bảng Lớp đối chiếu kết quả Lớp kiểm tra kết quả



Tiết 2 Tự học Tiếng Việt Luyện viết chính tả

I.Mục đích – yêu cầu.

Rèn kĩ năng viết đúng và cách trình bày

Viết đúng chính ta ûmột đoạn trong bài:Tìm ngọc( đoạn 3)

Giáo dục ý thức rèn chữ đẹp đúng , cẩn thận

II Chuẩn bị

Vở ôn luyện

Các hoạt động dạy - học chủ yếu

Trang 4

HĐ1 : Luyện viết

Đọc đoạn chính tả cần viết

Gọi HS đọc đoạn cần viết

GV đọc một û đoạn trong bài : Tìm ngọc( đoạn

3)

Đọc dò bài

GV hướng dẫn , sửa sai cho HS

HD HS viết lại đúng những tiếng sai

HĐ2 ; Chấm bài và chửa lỗi

GV chấm bài cho HS , nhận xét và sửa sai

Dặn dò : Đọc trứơc bài tập đọc ngày thứ4

HS đọc lại

HS viết vào vở

Dò bài Lớp chửa lỗi cho bạn



Tiết 3 Môn: ĐẠO ĐỨC Bài: Giữ trật tự vêï sinh nơi công cộng( Tiết 2)

I.MỤC TIÊU:

-Giúp HS biết, làm một số công việc để biết vệ sinh nơi công cộng

-Biết giữ vệ sinh nơi công cộng

-Có ý thức giữ gìn vệ sinh nơi công cộng

III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC CHỦ YẾU.

1 Kiểm tra

2 Bài mới

HĐ1: Thực

hành dọn

vệ sinh

trường lớp

-Các em biết các nơi nào là nơi công cộng ? -Mỗi nơi đó có ích lợi gì?

-Để giữ trật tự vêï sinh nơi đó em cần làm gì -Giữ trật tự vệ sinh nơi công cộng có tác dụng gì?

-Nhận xét đánh giá -Giới thiệu bài -hướng dẫn HS tham gia giữ vêï sinh nơi công cộng(

trường học) -HD và giao công việc cho từng nhóm về viêc cần làm và kết quả cần phải đạt…

-Theo dõi giám sát chung -HS làm xong- yêu cầu các tổ tự đánh giá về ý thức thực hành công việc, trong khi làm đã biết giữ trật tự cho các lớp học không

-Nhận xét khen ngợi HS -Yêu cầu HS trả lời;-Các em đã làm gì?

+Em thấy nơi này thế nào?

+Em có hài lòng về việc làm của mình không?

Kl: Làm sạch nơi công cộng góp phần xây xựng đất nước và mong lợi ích cho mọi người

-Cho HS vào lớp nhắc nhở chung

-Kể

-Nêu -Nêu -Nêu -Nghe, theo dõi -HS chuẩn bị dụng cụ lao động, khẩu trang

-Các nhóm nhận nhiệm vụ -Thự hiện công việc

-Các tổ tự đánh giá nhận xét lẫn nhau

-Nêu -Sạch sẽ -Nêu

Trang 5

Thø ba ngµy 11 th¸ng 12 n¨m 2012 Buổi sáng



Tiết 1 Môn: TOÁN Bài: Ôn tập về phép cộng – phép trừ.

I.Mục tiêu

Giúp HS củng cố về:

- Cách cộng, trừ nhẩm qua 10; thực hiện cộng trừ có nhớ

- Giải bài toán về nhiều hơn

II.Các hoạt động dạy – học chủ yếu

1.Kiểm tra

2-3’

2.Bài mới

HĐ 1: Củng

cố về cộng

trừ

20 – 22’

HĐ 2: Giải

toán

7 – 8’

3.Củng cố

dặn dò:

2 – 3’

-Chấm vở HS

-Nhận xét chung

-Giới thiệu bài

Bài 1: Nêu yêu cầu

Bài 2: - Yêu cầu HS làm vào bảng con

Bài 3: Yêu cầu HS làm vào vở

Bài 5:

Bài 4: -Gọi HS đọc bài

?-Bài toán thuộc dạng toán gì?

?-Bài toán cho biết gì?

?-Bài t oán hỏi gì?

-Chấm vở HS

-Nhận xét tiết học -Nhắc HS.Chuẩn bị bài sau

-Đọc theo cặp -Vào HS nêu kết quả

9 + 7 = 16 8 + 4 = 12

7 + 9 = 16 4 + 8 = 12

16 – 7 = 9 12 – 8 = 4

16 – 9 = 7 12 – 4 = 8 -Nêu nhận xét về các phép tính

-Thực hiện, nhắc lại cách đặt tính cách cộng, trừ

9 + 1 + 7 = 17 3 + 7 + 5 = 15

9 + 8 = 17 8 + 7 = 15 -Làm vào vở

72 + 0 = 72 85 – 0 = 85 -2HS

-Bài toán về nhiều hơn

-Lớp 2A: 48 cây

-Lớp 2B trồng nhiều hơn lớp 2A 12 cây

-Lớp 2Btrồng: … cây?

-Giải vào vở

Lớp 2B trồng được số cây

48 + 12 = 60 (cây) Đáp số: 60 cây



Tiết 2 Môn: Kể Chuyện Bài:Tìm ngọc

I.Mục tiêu:

12 50

27 54

47 35 82

18 45

64 100

+

Trang 6

1 Rèn kĩ năng nói:

- Dựa vào trí nhớ tranh minh hoạ kể lại được từng đoạn và toànbộ nội dung câu chuyện

- Biết kể tự nhiên phối hợp lời kể với điệu bộ, nét mặt, biết thay đổi giọng kể phù hợp với nội dung

2 Rèn kĩ năng nghe:

- Có khả năng theo dõi bạn kể

- Nhận xét – đánh giá lời kể của bạn, kể tiếp được lời kể của bạn

II Các hoạt động dạy – học chủ yếu

1.Kiểm tra

4 – 5’

2.Bài mới

HĐ 1: Kể theo

tranh từng

đoạn câu

chuyện

15 – 17’

HĐ 2: Kể toàn

bộ nội dung

câu chuyện

10 –12’

3.Củng cố –

dặn dò: 2 –3’

-Gọi HS kể chuyện: Con chó nhà hàng xóm

?-Qua câu chuyện em hiểu thêm điều gì?

-Nhận xét đánh giá

-Giới thiệu bài

-Yêu cầu HS quan sát các tranh trong sách giáo khoa và nêu nội dung từng tranh

Chia lớp thành nhóm 6 HS và nêu yêu cầu kể trong nhóm

-Nhận xét chung

-Gọi HS kể lại toàn bộ nội dung câu chuyện

-Nhận xét đánh giá từng HS

-Nêu ý nghĩa của truyện

-Nhận xét nhắc nhở HS.Tập kể lại câu chuyện

-3HS kể

-Nêu

-Nhắc lại tên bài học

-Quan sát

-Nêu nội dung từng tranh

+T1: Chàng trai được Long Vương cho Ngọc quý

+T2:Người thợ Km hoàn đánh tráo +T3:Mèo nhờ chuột tìm ngọc

+T4:Chó mèo tìm lại Ngọc ở người đánh cá

+T 5:Mèo chó dùng mưu lấy lại Ngọc quý ở con quạ

+T6:Chó, mèo trả lại ngọc quý cho chủ

-kể trong nhóm -2- 3 nhóm nối tiếp nhau kể

-Bình chọn bạn kể đúng hay

-1 –2 HS kể

-Vài HS lên thi đua kể

-Nhận xét bình chọn HS kể hay -2 –3HS nêu



Tiết 3 Môn: CHÍNH TẢ (Nghe – viết) Bài.Tìm ngọc.

I.Mục đích – yêu cầu

- Nghe viết chính xác, trình bày đúng đoạn văn tóm tắt nội dung chuyện tìm Ngọc

- Làm đúng các bài tập phân biệt tiếng có âm vần dễ lẫn: Ui/Uy; r/d/gi; et/ec

II.Đồ dùng dạy – học

- Bảng phụ ghi bài tập

- Vở BTTV, phấn, bút,…

III.Các hoạt động dạy – học

Trang 7

1.Kiểm tra

2-3’

2.Bài mới

HĐ 1: HD

nghe viết 20

– 22’

HĐ 2: HD

luyện tập

8 – 10’

3.Củng cố –

dặn dò: 1 –

2’

-Đọc: Con trâu, ra ngoài rộng, nối

nghiệp -Nhận xét chung

-Giới thiệu bài

-Đọc mẩu bài viết

?-Đoạn viết muốn nói lên điều gì?

-Giúp HS nhận xét

?-Trong bài có những chữ nào viết hoa,

vì sao?

-Trong bài có những tiếng nào các em hay viết sai?

-Đọc lại bài lần 2:

-Đọc chính tả

-Đọc lại bài cho HS soát lỗi -Thu chấm 10 –12 bài Bài 2: Gọi HS đọc

-Bài tập yêu cầu gì?

Bài3: Gọi HS đọc

-Chấm một số vở bài tập -Củng cố cách viết chính tả -Nhận xét tiết học

-Nhắc nhở HS

-Viết bảng con

-Nhắc lại tên bài viết

-2-3 HS đọc lớp đọc

-Nêu:

-Nêu:Chó, Thấy, Nhờ, Từ chữ đầu câu +Tên riêng:Long Vương, Mèo

-Nhiều HS tìm -Phân tích và viết bảng con

-Nghe

-Nghe – chép

-Đổi vở và soát lỗi

- 2 –3 HS đọc đề bài

-Điều ui – uy -Làm vào vở bài tập

-3 – 4 HS đọc lại bài – chữa bài

-2 HS đọc

-Làm bảng con

-Rừng núi, dừng chân, cây giang, rang tôm

-Lợn kêu eng éc, hét to, mùi khét



Tiết 4 Môn: TỰ NHIÊN XÃ HỘI Bài: Phòng tránh té ngã khi ở trường.

I.Mục tiêu:

Giúp HS:

- Kể tên các hoạt động dễ gây ngã và nguy hiển cho bản thân và cho ngừơi khác khi ở trường

- Có ý thức trong việc chọn những trò chơi để phòng tránh ngã khi ở trường

II.Đồ dùng dạy – học.

- Các hình trong SGK

III.Các hoạt độâng dạy – học chủ yếu.

1.Kiểm tra

3 –4’

2.Bài mới

Khởi động

3 – 4’

HĐ 1: Làm việc

với sách giáo

khoa để nhận biết

?-Kể tên các thành viên trong trường cho biết họ làm những việc gì?

-Nhận xét đánh giá

-Giới thiệu bài

-Cho Hs ra rân chơi trò bịt mắt bắt dê

-Đây là một trò chơi thư giãn giải trí trong khi chơi các em tránh xô đẩy nhau để khỏi ngã

?-Em hãy kể tên các trò chơi gây té ngã nguy hiểm cho bản thân và cho người khác?

-Làm việc theo cặp, Quan sát SGK và cho

-2 – 3 HS nêu

-Nhắc lại tên bài học -Thực hiện theo yêu cầu -Chơi

-10 HS nêu

-thảo lụân theo cặp

Trang 8

các trò chơi nguy

hiểm cần tránh

13 – 15’

HĐ 2: Lựa chọn

trò chơi bổ ích

10 – 12’

3.Củng cố dặn dò

2 –3’

biết: Hoạt động nào nguy hiểm?

-Phân tích mức độ nguy hiểm của trò chơi

KL: Chạy đuổi sân trường, xô đẩy nhau khi vào lớp, ra về, trèo cây là các trò nguy hiểm

-Chia lớp thành 4 nhóm nêu yêucầu thảo luận nhóm

?-Em vừa chơi trò gì?

?-Em cảm thấy thế nào?

?Khi chơi em cần phải làm gì?

Để các bạn không bị té ngã?

-Nhận xét đánh giá chung

-YC HS Làm bài vào vở bài tập -Chữa bài cho HS

Nhắc HS.Thực hiện theo bài học

1 HS nêu tên trò chơi – HS nhận xét sự nguy hiểm

-Hình thành nhóm thảo luận tự chọn trò chơi

-Thực hành chơi

-Nêu

-Nêu

-Không chen lấn, xô đẩy

-Thực hiện theo bài học

Buổi chiều



Tiết 1 Môn: Thể dục (GV dạy chuyên)



Tiết 2 Môn: Ôn Âm (GV dạy chuyên)



Tiết 3 GĐHS Yếu Tiếng Việt Luyện đọc , viết,

I.Mục đích – yêu cầu.Giúp HS yếu đọc trơn, trôi chảy, rõ ràng đúng các từ khó trong các bài đọc

:Tìm ngọc và bài Gà tỉ tê với gà :

.Viết đúng chính ta ûmột đoạn trong bài: Gà tỉ tê với gà

II Chuẩn bị Vở ôn luyện

Các hoạt động dạy - học chủ yếu

HĐ1 : Luyện đọc

Gọi HS đọc bài Tìm ngọc và bài Gà tỉ tê với gà GV

hướng dẫn , sửa sai cho rèn đọc cho các HS

- Luyện phát âm những từ HS đọc sai

- Luyện đọc trôi chảy lưu loát

HĐ2 Luyện viết

HD viết GV đọc một û đoạn trong bài:ø Gà tỉ tê với gà

Theo dỏi giúp đỡ HS yếu

GV hướng dẫn , sửa sai cho HS

HD HS viết lại đúng

Lần lượt một số em yếu đọc bài đọc thêm

- Lớp nhận xét bổ sung

- Cả lớp đọc nối tiếp

- Các bạn trong nhóm giúp đỡ bạn yếu

HS đọc lai đoạn viết

HS viết vào vở Dò bài

Trang 9

Gv nhận xét và củng cố

Dặn dò : Ôn các bài tập đọc trong tuần

Lớp chửa lối cho bạn

Thứ tư ngày 12 tháng12 năm 2012 Buổi sáng



Tiết 1 Môn: TẬP ĐỌC Bài Gà “tỉ tê” với gà

I.Mục đích – yêu cầu:

1.Rèn kĩ năng đọc thành tiếng:

- Đọc đúng các từ khó:.

- Biết nghỉ hơi sau dấu phẩy dấu chấm, giữa các cụm từ

- Bước đầu biết đọc bài với dọng kể tâm tình thay đổi giọng đọc phù hợp với nội dung từng đoạn

2 Rèn kĩ năng đọc – hiểu:

- Hiểu nghĩa các tư økhó: tỉ tê, tín hiệu, xôn xao, hớn

- Hiểu nội dung:loài gà cũng biết nói với nhau che chỏ, bảo vệ, yêu thương nhau như con người

II Chuẩn bị

- Bảng phụ

III Các hoạt động dạy - học chủ yếu

1 Kiểm tra

3-5’

2 Bài mới

HĐ1:Luyện

đọc 10-12’

Đọc câu

Đọc đoạn

HĐ 2: Tìm

hiểu bài

10’

HĐ 3:

Luyện đọc

lại: 6 –8’

3.Củng cố –

dặn dò: 2’

-Gọi HS đọc bài: Tìm ngọc -Nhận xét đánh giá

-Giới thiệu bài -Đọc mẫu HD cách đọc -Hd HS luỵên đọc -HD đọc câu văn dài -Chia đoạn: Đoạn 1: câu 1,2 Đoạn2: câu 3,4

Đoan3:Còn lại -Chia lớp thành các nhóm và yêu cầu luyện đọc

-Yêu cầu HS đọc thầm

?-Gà con biết trò chuyện với mẹ từ khi nào?

?-Khi đó gà mẹ nói chuyện với gà con bằng cách nào?

-Gọi hs đọc câu hỏi 2 -Gọi HS đọc lại bà -HD HS cách đọc

?-Qua bài này em hiểu gì?

-GDHS biết chăm sóc bảo vệ gà -Nhận xét giờ học

-4 HS đọc kết hợp trả lời câu hỏi sau -Theo dõi dò bài

-Nối tiếp đọc từng câu -Phát âm từ sai

-Luyện đọc cá nhân -Nối tiếp nhau đọc từng đoạn +Giải nghĩa từ SGK

-Đọc trong nhóm -Cử đại diện các nhóm thi đọc toàn bài

-Bình chọn HS đọc hay -Đọc đồng thanh -Cả lớp đọc -Từ khi chùng còn nằm ở trong trứng -Gà mẹ gõ lên vỏ trứng, gà con phát

ra tín hiệu…

-2 HS đọc -Nối tiếp nhau nói theo cách của gà -1 HS đọc

-Luyện đọc cá nhân

- thi đua đọc

- nhận xét đánh giá

Trang 10

-Nhắc HS về nhà luyện đọc -Gà cũng biết ngôn ngữ để nói

chuỵên với nhau



Tiết 2 Môn: Thể dục (GV dạy chuyên)



Tiết 3 Môn: TOÁN Bài: Ôn tập phép cộng – phép trừ.

I Mục tiêu:

Giúp HS:

- Củng cố về cộng trừ nhẩm trong phạm vi bảng tính cộng, trừ viết có nhớ trong phạm vi 100

- Cách tìm thành phần chưa biết của phép cộng và phép trừ

- Về giải toán dạng ít hơn

II Các hoạt động dạy – học chủ yếu.

1.Kiểm tra

2- 3’

2.Bài mới

HĐ 1: Củng cố

cách cộng trừ

15’

HĐ 2:Giải toán

15 – 17’

3.Củng cố – dặn

dò: 1-2’

-Chấm vở bài tập của HS

-Nhận xét chung

-Giới thiệu bài

Bài 1: Yêu cầu HS làm miệng

Bài 2: Yêu cầu HS làm vào vở

Bài 3: HD HS

Bài 4: Gọi HS đọc

-Bài toán thuộc dạng toán gì?

-Bài 5 cho HS nêu miệng

-Thu chấm vở HS

-Nhận xét giờ học

Dặn : đọc bảng cộng

-Làm bảng con:

100 – 54 ; 38 + 62 ; 57 + 28 -Thảo luận cặp đôi

-Vài HS nêu kết quả

-Đổi vở và sửa bài cho bạn

-Nêu miệng

17 – 9 =8

16 – 9 = 7 16 – 6 – 3 = 7 -2HS đọc

-Bài toán về ít hơn

-Tự nêu câu hỏi tìm hiểu bài cho bạn trả lời

-Giải vào vở

-Thùng bé được số lít là

60 – 22 = 38 (l) Đáp số : 38 lít -Nối tiếp nhau lấy ví dụ Phép cộng có tổng bằng số hạng

0 + 1 = 1 4+ 0 = 4



Tiết 4 Môn: LUYỆN TỪ VÀ CÂU Bài: Từ ngữ về vật nuôi – Ai thế nào?

I Mục đích yêu cầu

- Giúp HS mở rộng vốn từ chỉ đặc điểm của loài vật

- Bước đầu biết thể hiện ý so sánh

II Đồ dùng dạy – học

- Bảng phụ viết bài tập 2

Ngày đăng: 31/03/2021, 06:33

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w