Lập bảng thống kê các bài tập đọc chủ điểm Khám phá 35’ thÕ giíi hoÆc T×nh yªu cuéc sèng - Tổ chức cho HS mở mục lục sách, đọc tên các bài tập đọc trong 2 chñ ®iÓm Kh¸m ph¸ thÕ giíi vµ [r]
Trang 1Tuần 35 Thứ hai ngày 30tháng 4 năm 2012
Tập đọc
Ôn tiết 1
I Mục tiêu: - Kiểm tra đọc lấy điểm, một số bài tập đọc, từ tuần 19 đến tuần 34 Trả lời một số câu hỏi nội dung bài
- Đọc trôi chảy toàn bài, phát âm rõ, ngắt nghỉ hơi đúng sau các dấu câu
Hệ thống hóa một số điều cần ghi nhớ về tác giả, thể loại, nội dung chính của các bài tập đọc thuộc 2 chủ
điểm Khám phá thế giới và tình yêu cuộc sống
II Đồ dùng dạy - học:Phấn mầu, bảng phụ
III Các hoạt động dạy - học :
1.KT bài cũ: HS đọc bài Ăn mầm đá và trả lời câu hỏi
GV nhận xét, cho điểm
2.Dạy bài mới:a.Giới thiệu bài, ghi bảng
b.Kiểm tra tập đọc, học thuộc lòng
- Giáo viên có phiếu ghi tên bài tập đọc
- Giáo viên gọi theo sổ điểm
- GV nhận xét, cho điểm như hàng ngày trên lớp
c Lập bảng thống kê các bài tập đọc chủ điểm Khám
phá thế giới ( hoặc Tình yêu cuộc sống)
- Y/cầu HS mở mục lục sách, đọc tên các bài tập đọc trong 2
chủ điểm Khám phá thế giới và Tình yêu cuộc sống
GV đi giúp đỡ các nhóm gặp khó khăn
-Gọi HS xong trớc dán phiếu lên bảng, đọc phiếu,các nhóm
khác nhận xét, bổ sung
-Nhận xét, kết luận lời giải đúng
loại
Nội dung chính
Vương
quốc vắng
nụ cười
Trần Đức Tiến Văn
xuôi
Ngắm
trăng,
Không đề
Hồ Chí Minh Thơ
Con chim
chiền
chiện
Tiếng
cười là
liều thốc
bổ
Theo báo Giáo dục và thời đại Văn xuôi
Ăn mầm
đá
Truyện dân gian Việt Nam
Văn xuôi 3.Củng cố - dặn dò: - Nhận xét giờ học
- Chuẩn bị bài sau
3’
35’
2’
- 2 HS lên bảng đọc và trả lời câu hỏi
- HS nghe
- Lần lượt từng HS lên bốc thăm mỗi lượt 5-7 HS
-Đọc và trả lời câu hỏi
- HS nêu y/cầu bài tập
- HS tự làm bài trong nhóm 6 -Cử đại diện dán phiếu, đọc phiếu các nhóm khác nhận xét,
bổ sung
- HS nhận xét, chữa bài
Trang 2Toán Luyện tập chung
I Mục tiêu: - Sắp xếp các số đo diện tích theo thứ tự từ bé đến lớn.
- Tính giá trị của biểu thức chứa phân số Tìm số thành phần chưa biết.
- Giải các bài toán có liên quan đến tổng, hiệu và tỉ số.
II Đồ dùng dạy - học: Phấn mầu, bảng phụ.
III Các hoạt động dạy - học :
1 KT bài cũ: HS làm lại bài tập 3, 4.
GV nhận xét, cho điểm.
2 Dạy bài mới:a.Giới thiệu bài, ghi bảng.
b Hướng dẫn ôn tập.
Bài 1: Dựa vào bảng trong SGK, nêu tên các tỉnh có diện
tích từ lớn đến bé.
Đắk Lắk ( 19 599 km), Gia Lai (15 496 km), Lâm Đồng
( 9 765 KM), Kon Tum ( 9615km)
Bài 2: Tính:
10
2 10
5 7 2
1 10
7 2
1
10
3
5
34
33 132
96 4
3 33
32 4
3
33
8
11
45
12 90
24 5
8 18
3 8
5
:
14
3
9
Bài 3 Tìm X:
X - X :
2
1 4
4
1
X = X =
4
3 2
1
4
1
8
X = X = 2
4
5
Bài 4: Bài giải
Hai STN liên tiếp hơn kém 2 đơn vị
STN
STH 1 84
STB 1
Theo sơ đồ, ba lần STN là: 84
Số thứ nhất là: 81 : 3 = 27
Số thứ hai là: 27 + 1 = 28
Số thứ ba là: 28 + 1 = 29 Bài 4 – HDHS vẽ sơ đồ và giải.
- HDHS nhận xét, sửa chữa và chốt kết quả đúng.
Tuổi của con là: 30 : ( 6 – 1 ) = 5 ( tuổi)
Tuổi của bố là : 30 + 6 = 36 ( tuổi)
Đ/s: Con 6 tuổi ; Bố 36 tuổi 3.Củng cố - dặn dò:
- Nhận xét giờ học.
- Chuẩn bị bài sau.
3’
35’
2’
- 2 HS làm bài trên bảng.
HS nhận xét, bổ sung.
- HS nghe.
- HS nêu yêu cầu bài tập.
HS làm bài cá nhân.
HS nhận xét, chữa bài.
- HS nêu yêu cầu bài tập.
HS làm bài cá nhân, chữa bài
và nêu cách tính.
HS nhận xét, chữa bài.
- HS nêu yêu cầu bài tập.
HS làm cá nhân, chữa bài trước lớp và nêu cách tìm X.
HS nhận xét, chữa bài.
- HS nêu yêu cầu bài tập.
HS tóm tắt bài toán.
HS làm bài nhóm 8 và chữa bài trước lớp HS nhận xét, chữa bài.
- HS nêu yêu cầu bài tập.
HS tóm tắt bài toán làm và chữa bài trước lớp.
HS nhận xét, chữa bài.
Trang 3Đạo đức
Ôn tập và thực hành kỹ năng cuối học kỳ II và cuối năm
I Mục tiêu: - Ôn tập các bài đạo đức đã học trong học kỳ II
- Yêu cầu học sinh thực hành những việc đã được học
- Nâng cao ý thức bảo vệ môi trường
II Đồ dùng dạy - học: Phấn mầu, bảng phụ
III Các hoạt động dạy - học :
1 Kiểm tra: Gọi HS nêu các việc làm góp phần bảo vệ môi trường trong nhà trường và tại nơi ở
GV Nhận xét, đánh giá
2.Dạy bài mới:a.Giới thiệu bài, ghi bảng
b Hướng dẫn thực hành
* Yêu cầu học sinh ôn lại các bài đạo đức đã học
* Yêu cầu học sinh thực hành
- Tổ chức cho học sinh tham gia các hoạt động nhân đạo
- Tổ chức cho học sinh tham gia bảo vệ môi trường xanh sạch đẹp ở trường lớp
- Học sinh tham gia và trình bày việc đã làm
3 Củng cố - dặn dò: - Nhận xét giờ học
- Chuẩn bị bài sau
Thứ ba ngày 1 tháng 5 năm 2012
Toán Luyện tập chung
I Mục tiêu:- Đọc số, xác định giá trị theo vị trí của chữ số trong số
- Thực hiện các phép tính với số tự nhiên
- So sánh phân số
- Giải bài toán liên quan đến: Tìm phân số của một số, tính diện tích HCN, các số đo khối lượng
II Đồ dùng dạy - học: Phấn mầu, bảng phụ
III Các hoạt động dạy - học :
1 KT bài cũ: HS làm lại bài tập 3, 4
GV nhận xét, cho điểm
2 Dạy bài mới:a.Giới thiệu bài, ghi bảng
b Hướng dẫn ôn tập
Bài 1: a Đọc các số đã cho
b Trong mỗi số trên số 9 ở hàng nào và có giá trị là
bao nhiêu?
*Bài 2: Đặt tính rồi tính:
+ 24579 _ 82604 X 235 101598 287
43867 35246 325 1549 354
68446 47358 1625 1148
470 0
705
76375
Bài 3: Điền dấu >, < ; =
9
7
7
5
6
5 8
7
3’
35’
- 2 HS làm bài trên bảng
HS nhận xét, bổ sung
- HS nghe
- HS nêu yêu cầu bài tập
HS làm bài cá nhân
HS nhận xét, chữa bài
- HS nêu yêu cầu bài tập
HS làm thực hành đặt tính và tính trước lớp
HS nhận xét, chữa bài
- HS nêu yêu cầu bài tập
HS làm cá nhân, chữa bài trước lớp và nêu cách so sánh các
Trang 4
63
49
63
45
48
40 48
42
3
2 24
16 3
2
15
34
19 43
19
Bài 4: Bài giải:
Chiều rộng của thửa ruộng là:
120 x 2/3 = 80 ( m) Diện tích của thửa ruộng là:
120 x 80 = 9600 ( m)
Số tạ thóc thu được từ thửa ruộng đó là:
50 x ( 9600 : 100) = 4800 ( kg) = 48 tạ
Đáp số: 48 tạ Bài 5 – HDHS giải và chữa bài toán trên bảng lớp
GV nhận xét, chốt kết quả đúng
a/ _ ab0 + ab0
ab ab
207 748
3 Củng cố - dặn dò:
- Nhận xét giờ học
- Chuẩn bị bài sau
2’
phân số
HS nhận xét, chữa bài
- HS nêu yêu cầu bài tập
HS tóm tắt bài toán
HS làm bài nhóm 8 và chữa bài trước lớp HS nhận xét, chữa bài
- HS nêu yêu cầu bài tập
HS tóm tắt bài toán làm và chữa bài trước lớp
HS nhận xét, chữa bài
Chính tả
Ôn tiết 2
I Mục tiêu: - Kiểm tra đọc lấy điểm tập đọc, học thuộc lòng
- Hệ thống hoá và củng cố các từ ngữ thuộc hai chủ điểm Khám phá thế giới và Tình yêu cuộc sống
- Hiểu nghĩa các từ thuộc chủ điểm, củng cố kĩ năng đặt câu
II Đồ dùng dạy - học: Phấn mầu, bảng phụ
III Các hoạt động dạy - học :
1 KT bài cũ:
HS đọc kết quả bài tập 2
GV nhận xét, cho điểm
2.Dạy bài mới:a.Giới thiệu bài, ghi bảng
b.Kiểm tra tập đọc, học thuộc lòng
- Giáo viên có phiếu ghi tên bài tập đọc
- Giáo viên gọi theo sổ điểm
- GV nhận xét, cho điểm như hàng ngày trên lớp
c Luyện tập
Bài tập 2 c Lập bảng thống kê các bài tập đọc
chủ điểm Khám phá thế giới ( hoặc Tình yêu
cuộc sống)
-Chia lớp thành các nhóm sao cho mỗi nội dung sau
có thể có từ 3 nhóm làm vào phiếu học tập
+Ghi lại những từ ngữ, tục ngữ đã học trong các tiết
mở rộng vốn từ ở chủ điểm Khám phá thế giới
+Ghi lại những từ ngữ, tục ngữ đã học trong các tiết
mở rộng vốn từ ở chủ điểm Tình yêu cuộc sống
-GV đi hớng dẫn, giúp đỡ từng nhóm
3’
35’
- 2 HS lên bảng đọc bài làm
HS nhận xét, bổ sung
- HS nghe
- Lần lượt từng HS lên bốc thăm mỗi lượt 5-7 HS
-Đọc và trả lời câu hỏi
- HS nêu y/cầu bài tập
- Học sinh thảo luận nhóm, làm phiếu học tập
- Học sinh trình bày
- Học sinh nhận xét
- Học sinh làm vở
-1 HS đọc thành tiếng yêu cầu của bài trước lớp
-Nhận đồ dùng học tập, trao đổi, thảo luận và hoàn thành phiếu
Đại diện nhóm trình bày trước lớp
Trang 5- Tổ chức cho HS trình bày trước lớp.
- HDHS các nhóm khác nhận xét, bổ sung những từ
nhóm bạn chưa có
-Nhận xét, kết luận các từ đúng
Bài 3: Giải nghĩa một số từ ngữ vừa thống kê ở bài
tập 2 Đặt câu với các từ ngữ ấy
- Những từ ngữ nào trong bảng từ trên em chưa hiểu
nghĩa?
-Gọi HS giải nghĩa các từ bạn vừa nêu Nếu HS giải
thích chưa rõ GV có thể thích lại
-Yêu cầu HS đặt câu với từ vừa giải nghĩa
GV chú ý sửa lỗi dùng từ, diễn đạt cho từng HS
3.Củng cố - dặn dò: - Nhận xét giờ học
-Nhận xét, bổ sung ý kiến cho nhóm bạn
-1 HS đọc thành tiếng yêu cầu của bài tập trước lớp
-Tiếp nối nhau nêu những từ mình chưa hiểu nghĩa
-Tiếp nối nhau giải nghĩa các từ bạn cha hiểu
-Tiếp nối nhau đặt câu trớc lớp
Luyện từ và câu
Ôn tiết 3
I Mục tiêu: - Kiểm tra đọc lấy điểm tập đọc, học thuộc lòng
- Thực hành viết đoạn văn miêu tả cây cối (tả cây xương rồng)
II Đồ dùng dạy - học: Phấn mầu, bảng phụ
III Các hoạt động dạy - học :
1.KT bài cũ:
HS làm lại bài tập 2
GV nhận xét, cho điểm
2.Dạy bài mới:a.Giới thiệu bài, ghi bảng
b.Kiểm tra tập đọc, học thuộc lòng
- Giáo viên có phiếu ghi tên bài tập đọc
- Giáo viên gọi theo sổ điểm
- GV nhận xét, cho điểm như hàng ngày trên
lớp
c.Thực hành viết đoạn văn miêu tả cây cối
- Yêu cầu học sinh đọc nội dung bài
- Cây xương rồng có đặc điểm gì nổi bật?
Gọi HS đọc yêu cầu và nội dung bài tập
+ Cây xơng rồng có những đặc điểm gì nổi bật?
- Gợi ý: Đoạn văn xương rồng mà các em vừa đọc
là văn bản lấy từ sách phổ biến khoa học, tác giả
miêu tả rất tỉ mỉ quả, hạt, ích lợi
-Yêu cầu HS tự làm bài
-Gọi HS đọc bài làm của mình GV chú ý sửa lỗi
diễn đạt, dùng từ cho từng HS
-Cho điểm những HS viết tốt
-Nhận xét tiết học
3 Củng cố - dặn dò: - Nhận xét giờ học
- Chuẩn bị bài sau
3’
35’
2’
- 2 HS lên bảng đọc bài làm
HS nhận xét, bổ sung
- HS nghe
- Lần lượt từng HS lên bốc thăm mỗi lượt 5-7 HS
-Đọc và trả lời câu hỏi
- 1 Học sinh đọc bài Cây xương rồng
HS trả lời câu hỏi về nội dung bài
- Sống ở nơi khô cạn, sa mạc, thân cây có nhiều gai sắc nhọn, mủ trắng
- Nhựa xương rồng rất độc
- Làm hàng rào
- Học sinh làm vở
- Học sinh đọc bài đã làm
-3-5 HS đọc đoạn văn đã viết
HS nhận xét, bổ sung
Trang 6Thể dục Bài 69: Di chuyển tung và bắt bóng Trò chơi Trao tín gậy
I Mục tiêu:- Ôn di chuyển tung và bắt bóng Yêu cầu biết được cách thực hiện cơ bản đúng động tác và nâng cao thành tích.
- Chơi trò chơi vận động: Dẫn bóng yêu cầu biết được cách chơi và tham gia tương đối chủ động, khéo léo, nhanh nhẹn.
- HS tự giác học tập
II Chuẩn bị: Địa điểm : Sân trờng dọn vệ sinh Phương tiện : Còi, dụng cụ chơi trò chơi.
III Hoạt động dạy học.
1 Phần mở đầu:
- GV tập hợp lớp, kiểm tra sĩ số
- Khởi động các khớp xương.
- Chạy một vòng quanh sân trường.
- Chơi trò chơi tại chỗ.
GV nhận xét, đánh giá trò chơi.
2 Phần cơ bản.
a Ôn di chuyển tung và bắt bóng.
- HS tập luyện theo nhóm 6.
- Các nhóm thi tậpluyện trước lớp.
GV nhận xét, đánh giá.
Tổ chức cho HS chia các nhóm thi di chuyển
tung và bắt bóng theo nhóm 6 để chọn nhóm
có thành tích tốt nhất.
Giáo viên nhận xét, đánh giá, bình chọn
nhóm chơi tốt nhất.
b Trò chơi vận động.
- GV nêu tên trò chơi : Dẫn bóng
- HD cách chơi : Chơi theo từng nhóm
- Giáo viên hướng dẫn học sinh chơi.
- Tuyên dương nhóm chơi tốt
3 Củng cố dặn dò
- Tập 1 số động tác thả lỏng.
- Đứng tại chỗ, vỗ tay hát.
- GV cùng HS hệ thống bài.
- Nhận xét đánh giá, giao BT về nhà
5p
18-22p
5-6p
5p
- HS tập hợp
GV
* * * *
* * * *
* * * *
* * * *
- HS theo dõi GV tập mẫu.
- HS tập theo.
- Lớp trưởng hô cho cả lớp tập.
- HS tập theo điều khiển của GV
và cán sự lớp.
- HS tập hợp theo đội hình trò chơi.
- HS chơi vui vẻ đúng luật.
GV
* * * *
* * * *
* * * *
* * * *
- HS tập động tác thả lỏng.
- Nhận nội dung ôn tập ở nhà.
Lịch sử Tổng kết học kì II
Thứ tư ngày 4 tháng 5 năm 2012
Toán Luyện tập chung
I Mục tiêu: - Đọc số, xác định giá trị của chữ số theo vị trí của chữ số trong mỗi số
- Thực hiện các phép tính đối với số tự nhiên So sánh hai phân số
- Giải bài toán có liện quan đến diện tích hình chữ nhật và các số đo khối lượng
- Rèn kĩ năng giải toán có lời văn
II Đồ dùng dạy học: bảng phụ, phấn màu.
III Hoạt động dạy –học:
Trang 71 KT bài cũ: HS làm lại bài tập 3, 4.
GV nhận xét, cho điểm
2 Dạy bài mới:a.Giới thiệu bài, ghi bảng
b Hướng dẫn ôn tập
Bài 1 Viết các số sau:
Thứ tự các số viết đúng được:
a/ 365 847 b/ 16 530 464
c/ 105 072 009
Bài 2 Viết số thích hợp vào chỗ …
a/2 yến = 20 kg 2 yến 6 kg = 26 kg
b/ 5 tạ = 500 kg 5 tạ 75 kg = 575 kg
5 tạ = 50 yến 9 tạ 9 kg = 909 kg
c/ 1 tấn = 1000 kg 4 tấn = 4000 kg
1 tấn = 10 tạ 7000 kg = 7 tấn
3 tấn 90 kg = 3090 kg tấn = 750 kg
4 3
Bài 3 Tính
10
16 10
7 10
5 10
4 10
7
2
1
5
2
72
71 72
60 131 6
5 72
131 6
5
8
11
9
144
59 12
5 60
59 12
5 15
8
20
9
Bài 4 Tóm tắt: Ta có sơ đồ:
?
HS nam 35 HS
HS nữ
?
35 HS có số phần bằng nhau là: 3 + 4 = 7 ( phần)
Số học sinh gái là: 35 : 7 x 4 = 20 ( HS)
Số học sinh trai là : 35 – 20 = 15 ( HS)
Đáp số: 20 HS trai, 15 HS gái
Bài 5 HDHS thảo luận và nêu được:
- HV và HCN có cùng đặc điểm : có 4 góc vuông
- HCN và hình bình hành có sùng đặc điểm là có hai
cặp cạnh song song và bằng nhau
3.Củng cố - dặn dò: - N/xét giờ học C/bị bài sau
3’
35’
2’
- 2 HS làm bài trên bảng
HS nhận xét, bổ sung
- HS nghe
- HS nêu yêu cầu bài tập
HS làm bài cá nhân
HS nhận xét, chữa bài
- HS nêu yêu cầu bài tập
HS làm bài cá nhân, chữa bài
và nêu cách đổi đơn vị đo khối lượng
HS nhận xét, chữa bài
- HS nêu yêu cầu bài tập
HS làm cá nhân, chữa bài trước lớp và nêu cách tính giá trị biểu thức phân số
HS nhận xét, chữa bài
- HS nêu yêu cầu bài tập
HS tóm tắt bài toán bằng sơ đồ
HS làm bài nhóm 8 và chữa bài trước lớp
HS nhận xét, chữa bài
- HS nêu yêu cầu bài tập
HS làm và chữa bài trước lớp
HS nhận xét, chữa bài
Kể chuyện
Ôn tiết 4
I Mục tiêu: - Kiểm tra đọc lấy điểm đọc hiểu bài đọc Có một lần
- Đọc trôi chảy toàn bài, phát âm rõ, ngắt nghỉ hơi đúng sau các dấu câu
- Làm bài tập có liên quan đấn nội dung bài
II Đồ dùng dạy - học: Phấn mầu, bảng phụ
III Các hoạt động dạy - học :
Trang 8HS làm đoạ đoạn văn tả cây cối đã viết trong
giờ trước
GV nhận xét, cho điểm
2.Dạy bài mới:a.Giới thiệu bài, ghi bảng
b.Kiểm tra đọc hiểu bài đọc Có một lần
- Giáo viên gọi 1 HS đọc bài tập đọc
c Bài tập 2: Tìm trong bài đọc trên:
+ Một câu hỏi: - Răng em đau phải không?
+ Câu hỏi: Răng em đau phải không?
+ Một câu kể: Có một lần vào mồm Thế là má
sưng phồng lên
+ Một câu cảm: - Nhìn kìa! Bộng răng sưng
của bạn ấy chuyển sang má khác rồi!
+ Một câu khiến: Em về nhà đi!
Bài 3 Bài đọc trên có những trạng ngữ nào chỉ
thời gian, chỉ nơi chốn
- Trạng ngữ chỉ nơi chốn: Trong giờ tập
đọc,…
- Trạng ngữ chỉ thời gian: Có một lần,…
+Câu chuyện kể về điều gì?
+Câu chuyện khuyên chúng ta điều gì?
3 Củng cố - dặn dò: - Nhận xét giờ học
- Chuẩn bị bài sau
35’
2’
HS nhận xét, bổ sung
- HS nghe
- 2 HS đọc bài đọc Có một lần
- HS nêu y/cầu bài tập
HS làm bài nhóm 6 vào phiếu và chữa bài trên lớp
HS nhận xét, chữa bài
- HS nêu y/cầu bài tập
HS làm bài nhóm 4 vào phiếu và chữa bài trên lớp
HS nhận xét, chữa bài
- HS trả lời
HS nhận xét, bổ sung
Tập đọc
Ôn tiết 5
I Mục tiêu: - Kiểm tra đọc lấy điểm tập đọc, học thuộc lòng
- Nghe-viết đúng chính tả, trình bày đúng bài thơ Nói với em
- Rèn luyện KN nghe –viết đúng chính tả Giáo dục học sinh có ý thức rèn chữ đẹp, giữ vở sạch
II Đồ dùng dạy - học: Phấn mầu, bảng phụ
III Các hoạt động dạy - học :
1 KT bài cũ:
HS đọc kết quả bài tập 2, 3
GV nhận xét, cho điểm
2.Dạy bài mới:a.Giới thiệu bài, ghi bảng
b.Kiểm tra tập đọc, học thuộc lòng
- Giáo viên có phiếu ghi tên bài tập đọc
- Giáo viên gọi theo sổ điểm
- GV nhận xét, cho điểm như hàng ngày trên lớp
c Nghe-viết chính tả ( Nói với em )
- GVđọc bài thơ Nói với em
- Gọi HS đọc bài thơ nói với em
- GV hỏi về nội dung bài thơ
+ Nhắm mắt lại, em nhỏ sẽ thấy được điều gì?
3’
35’
- 2 HS lên bảng đọc bài làm
HS nhận xét, bổ sung
- HS nghe
- Lần lượt từng HS lên bốc thăm mỗi lượt 5-7 HS
-Đọc và trả lời câu hỏi
- HS nghe
- 1 HS đọc lại bài thơ
- HS trả lời
+Nghe được tiếng chim hót, tiếng bà
kể chuyện, gặp bà tiên, chú bé đi hai bảy dặm, cô tấm, cha mẹ
Trang 9+Bài thơ muốn nói lên điều gì?
b)Hớng dẫn viết từ khó,
-HS tìm các từ khó, dễ lẫn khi viết chính tả và luyện
viết
- GV nhắc HS chú ý cách trình bày bài thơ ,
những từ ngữ dễ viết sai
- GV đọc từng câu hoặc từng bộ phận ngắn
trong câu cho HS viết
- GV đọc cho HS soát lại
- GV chấm 7-10 bài, nhận xét chung
3.Củng cố - dặn dò: - Nhận xét giờ học
-Nói về trẻ em luôn được sống trong tình yêu thương
-Học sinh đọc và viết các từ: Nhắm mắt, lộng gió, lích rích, chìa vôi, sớm khuya, vất vả
- HS nghe
- HS nghe, viết bài
- HS soát lỗi và thu bài chấm
Khoa học
Ôn cuối học kỳ II
I Mục tiêu: - Học sinh ôn lại các bài đã học trong học kỳ II
- Vận dụng trả lời đúng các câu hỏi
II Đồ dùng dạy - học: Câu hỏi ôn, bảng phụ
III Các hoạt động dạy - học :
1.Kiểm tra bài cũ
GV nhận xét, cho diểm
2.Dạy bài mới:
a.Giới thiệu bài, ghi bảng
b HDHS ôn tập
Câu hỏi ôn tập
Câu 1: Đánh dấu X vào trớc những câu trả lời đúng
a) Ngồi học ngay ngắn, bàn học được kê cạnh cửa sổ
b) Ngồi học bên bàn vi tính quá lâu…
c) Ngồi học đèn bàn chiếu thẳng vào mắt
d) Nằm để học
Câu 2: Để cây sống và phát triển bình thường, cần phải có những điều kiện gì ?
Câu 3: Động vật sống và phát triển bình thường cần phải có những điều kiện nào ?
Câu 4: Vẽ sơ đồ sự trao đổi chất ở động vật?
Câu 5: Vẽ sơ đồ sự trao đổi thức ăn ở thực vật?
- Học sinh trả lời các câu hỏi
- GV HDHS trả lời đúng các câu hỏi và chốt lại
3.Củng cố - dặn dò: - Nhận xét giờ học
- Chuẩn bị bài sau
Kỹ thuật Lắp ghép mô hình tự chọn
I Mục tiêu:
- Lắp được từng bộ phận và lắp ghép mô hình tự chọn theo đúng kỹ thuật, đúng quy trình
- Rèn tính cẩn thận, khéo léo khi thực hiện
II Đồ dùng dạy - học: Bộ lắp ghép
III Các hoạt động dạy - học :
1 Kiểm tra: KT sự chuẩn bị của học sinh cho giờ học
Trang 102 Dạy bài mới:a.Giới thiệu bài, ghi bảng.
b Hoạt động 3: Thực hành lắp ráp mô hình tự chọn
- Yêu cầu học sinh tự lắp ráp
* Tiêu chuẩn đánh giá sản phẩm
- Lắp được mô hình tự chọn
- Lắp đúng kỹ thuật, đúng quy trình
- Lắp mô hình chắc chắn, không bị xộc xệch
* Giáo viên nhận xét
3.Củng cố - dặn dò:
- Nhận xét giờ học
- Tập lắp ghép thêm ở nhà
Thứ năm ngày 3 tháng 5năm 2012
Toán Kiẻm tra cuối học kì II.
Tập làm văn
Ôn tiết 6
I- Mục tiêu:- Tiếp tục kiểm tra lấy điểm tập đọc và học thuộc lòng.
- Ôn luyện viết đoạn văn miêu tả hoạt động cảu con vật : Chim bồ câu.
- Rèn KN đọc diễn cảm và viết văn miêu tả.
- Có ý thức trong học tập.
II- Đồ dùng dạy học: Phiếu viết tên từng bài tập đọc và HTL.
III-các hoạt động dạy học.
1 KT bài cũ:
HS viết lại các tiếng khó trong bài chính tả.
GV nhận xét, cho điểm.
2.Dạy bài mới:a.Giới thiệu bài, ghi bảng.
b.Kiểm tra tập đọc, học thuộc lòng.
- Giáo viên có phiếu ghi tên bài tập đọc.
- Giáo viên gọi theo sổ điểm.
- GV nhận xét, cho điểm như hàng ngày trên lớp.
c Viết đoạn văn tả hoạt động của con vật.
- HS đọc nội dung bài tập, quan sát tranh minh hoạ
trong SGK
- GV giúp HS hiểu yêu cầu của bài tập.
- HS viết đoạn văn miêu tả hoạt động của con chim
bồ câu.
- Một số HS đọc đoạn văn.
- GV nhận xét, chấm điểm những bài viết hay
3.Củng cố, dặn dò:
- GV nhận xét tiết học.
- Dặn HS chuẩn bị bài sau.
3.Củng cố - dặn dò: - Nhận xét giờ học.
- Chuẩn bị bài sau.
3’
35’
2’
- 2 HS lên bảng viết các tiếng khó.
HS nhận xét, bổ sung.
- HS nghe.
- Lần lượt từng HS lên bốc thăm mỗi lượt 5-7 HS.
-Đọc và trả lời câu hỏi.
- HS nêu y/cầu bài tập.
- HS quan sát tranh minh hoạ.
- HS nghe.
- HS viết bài.
- HS đọc bài viết trước lớp.
- HS nhận xét, sửa chữa bài giúp bạn.
Luyện từ và câu
Ôn tiết 7