Cá nhân đọc cả bàiNhận xét cho điểm Đọc đồng thanhHĐ2: Ôn vần ai, ay Tìm tiếng trong bài có vần ăp khắp Đọc tiếng: khắpPhân tích tiếng khắpTìm tiếng ngoài bài có vần ăm.. Nói câu chứa ti
Trang 1Giáo án tiếng việt tuần 27
Lớp: 1c Trờng Tiểu học Giao Hơng
Giáo viên: Trần Thị Thu Hơng
- H đọc trơn cả bài Đọc đúng các tiếng có phụ âm đầu: v, d, l, n; phụ âm cuối: t; các từ ngữ: hoa ngọc lan, dày, lấp ló, ngan ngát, khắp
- Ôn vần ăm,ăp: tìm đợc tiếng, nói đợc câu có vần ăm, vần ăp
- Hiểu nội dung bài
II Ph ơng pháp
Đàm thoại, thực hành giao tiếp, phân tích ngôn ngữ …
III.Công việc chuẩn bị
Luyện đọc tiếng, từ ngữ dễ lẫn: hoa ngọc
lan, vỏ bạc trắng, lá dày, lấp ló, ngan ngát,
khắp vờn
Đọc CN- TTkhi đọc kết hợp phân tích tiếng
Giải nghĩa từ khó: lấp ló ( ló ra rồi khuất
đi, khi ẩn khi hiện); ngan ngát ( mùi thơm
dễ chịu, lan toả xa
Sửa phát âm
- Luyện đọc đoạn, bài Từng nhóm 3 H (mỗi H 1 đoạn ) nối tiếp nhau
đọc
Cá nhân đọc cả bàiNhận xét cho điểm
Đọc đồng thanhHĐ2: Ôn vần ai, ay
Tìm tiếng trong bài có vần ăp khắp
Đọc tiếng: khắpPhân tích tiếng khắpTìm tiếng ngoài bài có vần ăm ăp nêu yêu cầu bài
Viết tiếng có vần ăm, vần ăp ra bảng con
Đọc các tiếng, từ vừa tìm đợc
Nói câu chứa tiếng có vần ăm, vần ăp Đọc câu mẫu trong SGK
Dựa vào các từ ngữ vừa tìm đợc nói câu chứa tiếng có vần ăm, vần ăp
Trang 2Lớp nhận xét
GV nhận xét chung và sửa câu cho H
Tiết 2HĐ1: Tìm hiểu bài
1 H đọc bài văn lớp đọc thầm
Nụ hoa lan màu gì? chọn ý đúng ( ý a- trắng ngần)
Hơng hoa lan thơm nh thế nào? Hơng lan thơm ngan ngát toả khắp vờn, khắp
nhà
Đọc diễn cảm lại bài văn
2, 3 H đọc lại bài vănHĐ2: Luyện nói: Gọi tên các loài hoa
trong ảnh
Nêu yêu cầu của bài luyện nói trong SGK 1 H đọc yêu cầu của bài
2 H 1 nhóm trao đổi nhanh về tên các loài hoa trong ảnh
H thi kể trớc lớpTính điểm thi đua, khen những H nói tốt Lớp nhận xét
II Công việc chuẩn bị:
- Chữ hoa E, Ê, G đặt trong khung chữ ( theo mẫu chữ trong vở TV1/2)
- Bài viết mẫu trên bảng lớp
HĐ1: Giới thiệu ghi tên bài
Treo bài mẫu viết sẵn nội dung tập viết trong
giờ học Nói nhiệm vụ giờ học Đọc bài cần viết
HĐ2: Hớng dẫn tô chữ
Cho H QS chữ hoa E và hỏi
+ Chữ hoa E cao mấy ô, rộng bao nhiêu ô? Chữ hoa E cao 5 ô, rộng 4 ô
+ Chữ hoa E có mấy nét? Có 1 nét
+ Cho H viết chữ trên không trung H đồ chữ trên không trung
Trang 3Viết mẫu: chăm học, khắp vờn, vờn hoa, ngát
hơng kết hợp nêu lại cách viết Viết bảng con từng từ
Sửa chữ cho H
HĐ4: Viết bài vào vở H viết bài vào vở, mỗi dòng chỉ viết 2, 3
chữ, phần còn lại để về nhà viết tiếp
QS uốn nắn t thế viết, cầm bút cho H
Chấm 1 số bài, Khen những H viết đẹp
I Mục đích, yêu cầu:
HS chép lại chính xác, trình bầy đoạn văn, nhà bà ngoại
Đếm đúng số dấu chấm trong bài chính tae
Điền đúng vần ăm, ắp, chữ c, k vào chỗ trống
II Đồ dùng dạy học:
Bảng phụ viết sẵn nội dung đoạn cần chép
Nội dung các bài tập
III Các hoạt động dạy và học
A Kiểm tra bài cũ:
Điền vần anh, ách: hộp b , túi x tay
Điền ng hay ngh: à voi, chú é
Viết bảng con: khéo sảy, khéo sàng
HS viết bảng con: ngoại, rộng rãi, loà xoà, khắp vờn
HS chép bài
Trang 4T thế ngồi, cách để vở
Trong bài có mấy dấu chấm?
Dấu chấm đặt cuối câu kể, kết thúc câu, chữ
đứng đằng sau dấu chấm phải là chữ viết hoa
Đọc bài: nhiều emHát đồng ca, chơi kéo coChữa bài
- H đọc trơn cả bài Phát âm đúng các từ ngữ: dậy sớm, ra vờn, lên đồi, đất trời, chờ
đón.Đạt tốc độ tối thiểu 25 đến 30 tiếng / 1 phút
- Ôn vần ơn, ơng: tìm đợc tiếng, nói đợc câu có vần ơn, vần ơng
- Hiểu nội dung bài
II Ph ơng pháp
Đàm thoại, thực hành giao tiếp, phân tích ngôn ngữ …
III.Công việc chuẩn bị
Luyện đọc tiếng, từ ngữ dễ lẫn: dậy sớm, ra vờn,
ngát hơng, lên đồi, đất trời, chờ đón Đọc CN- TTkhi đọc kết hợp phân tích tiếng
Giải nghĩa từ khó: vừng đông( mặt trời mới
mọc); đất trời ( mặt đất và bầu trời )
Sửa phát âm
Trang 5- Luyện đọc đoạn, bài Nối tiếp nhau đọc từng khổ thơ.
Thi đọc theo tổ, nhómLớp nhận xét tính điểm thi đua
Cá nhân đọc cả bàiNhận xét cho điểm
Đọc đồng thanhHĐ2: Ôn vần ơn, ơng
Tìm tiếng trong bài có vần ơn, vần ơng vờn, hơng
Đọc các tiếng: vờn, hơngPhân tích tiếng vờn, hơngTìm tiếng ngoài bài có vần ơn, vần ơng Nhắc lại yêu cầu bài
Viết tiếng có vần ơn, vần ơng ra bảng con
1 H đọc bài thơ, lớp đọc thầm+Khi dậy sớm, điều gì đang chờ đón em ở ngoài
+ Trên cánh đồng?
+ Trên đồi? Vừng đông đang chờ đón emCả đất trời đang chờ đón em
Đọc diễn cảm lại bài thơ: giọng nhẹ nhàng
2, 3 H đọc lại bài thơ
HĐ2: Học thuộc lòng bài thơ
Cho H đọc thuộc lòng bài thơ tại lớp theo
cách xoá dần chữ chỉ giữ lại chữ đầu dòng Thi học thuộc lòng bài thơ
1 số H đọc trớc lớp
HĐ3: Luyện nói( Hỏi nhau về việc làm buổi
sáng)
.Nêu yêu cầu của bài 2H quan sát tranh và trả lời mẫu
Từng cặp H lên hỏi trả lời những việc đã làm buổi sáng
Trang 6- Chép lại chính xác, không mắc lỗi bài trình bày đúng Câu đố về con ong,
- Làm đúng bài tập chính tả: điền chữ tr/ ch hoặc v/ d/ gi
1 Bài cũ: 2 H lên bảng làm lại bài tập chính tả tiết trớc
- GV chấm 1 số bài về nhà phải chép trong vở BTTV bài Nhà bà ngoại
- Nhận xét bài viết của H
2 Bài mới:
HĐ1: Hớng dẫn H tập chép
Treo bảng phụ viết nội dung câu đố 1 vài H đọc lại câu đố
H giải đố: Nói về con ongViết bảng con những chữ dễ viết sai: chăm
chỉ, suốt ngày, khắp, vờn cây
đánh vần nhẩm rồi viết từng tiếng vào bảng con
Sửa chữ cho H
Cho H chép câu đố vào vở
Nhắc H viết câu đố cách lề 3 ô Chép từng dòng vào vở
Uốn nắn t thế ngồi, cách cầm bút
Đọc cho H soát lỗi Cầm bút chì soát lỗi, gạch chân chữ viết sai,
chữa chữ sai ra lề vở
GV chữa những lỗi sai phổ biến Tự ghi số lỗi ra lề vở
Đổi vở sửa lỗi cho nhauChấm 1 số bài tại lớp, nhận xét bài viết
của H
HĐ2: Hớng dẫn H làm bài tập chính tả
a, Điền vần: tr hay ch? 1 H đọc lại yêu cầu bài tập 1
GV giải thích cách làm H đọc nội dung bài trên bảng phụ
GV cho H chơi trò chơi tiếp sức H chia làm 2 đội và tiến hành chơi
Cả lớp và GV nhận xét, tính điểm thi đua
Cả lớp làm bài vào vở BTTV theo lời giải
đúng
b, Điền v, d, hay gi
Hớng dẫn tơng tự phần a Lời giải: quyển vở, cặp da, màu vàng, giỏ cá,
gia đình, dãy núi
Trang 7Học sinh nghe giáo viên kể dựa vào trí nhớ và tranh minh hoạ, kể lại đợc từng đoạn, câu chuyện theo tranh
Kể lại tàn bộ câu chuyện
Tập cách kể đổi giọng trâu, hổ, ngời
Thấy đợc sự ngốc nghếch, khờ khạo của hổ
Hiểu: Trí khố, sự thông minh của con ngời khiến con ngời làm chủ đợc muôn loài
II.CÁC KNS liờn quan
_Động nóo ,ưởng tượng
_Trải nghiệm, đặt cõu hỏi, thảo luận nhúm, chia sẻ thông tin,phản hồi tớch cực, đúng vai
IV Các hoạt động dạy và học
A Kiểm tra bài cũ
Lần 1: Kể để học sinh biết chuyện
Lần 2, 3: Kết hợp kể với tranh minh hoạ
3 H ớng dẫn học sinh kể từng đoạn
Tranh vẽ cảnh gì?
Hổ nhìn thấy gì? Tranh 2, 3, 4
4 H ớng dẫn học sinh kể toàn bộ câu chuyện
5 Hiểu ý nghĩa nội dung chuyện
HS
HS nghe, nhớ câu chuyện
1 em đọc câu hỏi dới tranh 1Bác nông dân đang cầy ruộng, con trâu rập rình kéo lỡi cày, Hổ nhìn thấy ngạc nhiên
2 - 3 em kể nội dung tranh 1
HS kể tơng tự
Kể theo nhóm 4 em
Kể theo nhóm 4 emPhân vai: Ngời kể chuyện, hổ, trâu, bác nông dân
Con Hổ to xác nhng ngốc nghếch không biết trí khôn là gì
Trang 8Câu chuyện này cho em biết điều gì?
6 Củng cố, dặn dò
Em thích nhất nhân vật nào trong chuyện, vì sao?
Về nhà tập kể lại
Con ngời nhỏ bé nhng có trí khôn nên con vật to xác phải vâng lời, sợ hãi
1 em kể toàn bộ câu chuyện
- H đọc trơn cả bài Đọc đúng các tiếng có phụ âm đầu: n/ l; phụ âm cuối: t, c; các từ ngữ: chộp, hoảng lắm, sạch sẽ, tức giận
- Ôn vần uôn, uông: tìm đợc tiếng, nói đợc câu có vần uôn, vần uông
- Hiểu nội dung bài
II Cỏc KNS liờn quan
_X ỏc định giỏ trị bản than, tự tin, kiờn định
_Ra quyết định,giải quyết vấn đề
Luyện đọc tiếng, từ ngữ dễ lẫn: hoảng lắm,
nén sợ, lễ phép, sạch sẽ Đọc CN- TTkhi đọc kết hợp phân tích tiếng
Giải nghĩa từ khó: chộp , lễ phép
Sửa phát âm
- Luyện đọc đoạn, bài
Chia bài thành 3 đoạn
+ Đoạn 1: Hai câu đầu
+ Đoạn 2: Câu nói của Sẻ
Trang 9HĐ2: Ôn vần uôn, uông
Tìm tiếng trong bài có vần uôn muộn
Đọc tiếng: muộnPhân tích tiếng muộnTìm tiếng ngoài bài có vần uôn, uông nêu yêu cầu bài
Viết tiếng có vần uôn, vần uông ra bảng con
Đọc các tiếng, từ vừa tìm đợc
Nói câu chứa tiếng có vần uôn, vần uông Đọc câu mẫu trong SGK: Bé đa cho mẹ
cuộn len Bé lắc chuông
Dựa vào các từ ngữ vừa tìm đợc nói câu chứa tiếng có vần uôn, vần uông
+Sẻ làm gì khi Mèo đặt nó xuống đất?
+ Xếp các ô chữ thành câu nói đúng về chú Sẻ
trong bài
GV Chốt lại ý đúng
Sẻ + thông minh
H đọc thầm đoạn còn lại và trả lời câu hỏi
Sẻ vụt bay đi
H đọc các thẻ chữ - đọc cả mẫu
2 H lên bảng thi xếp đúng, xếp nhanhLớp làm bài vào trong vở bài tập Tiếng Việt
Đọc diễn cảm lại bài văn
2, 3 H đọc lại bài vănHĐ2: Cho H khá giỏi kể lại câu chuyện
Gọi H kể lại câu chuyện Mu chú Sẻ 1 số H khá giỏi lên kể
Lớp nhận xét sửa saiQua câu chuyện ta thấy Sẻ là con vật nh Sẻ là con vật thông minh
Trang 10Gi¸o ¸n to¸n tuÇn 27
Líp: 1c Trêng TiÓu häc Giao H¬ng
Trang 11Giáo viên: Trần Thị Thu Hơng
- Củng cố cách đọc, viết, so sánh các số có hai chữ số; tìm số liền sau của số có hai chữ số
- Bớc đầu biết phân tích số có hai chữ số thành tổng của số chục và số đơn vị
Bài1:Bài tập yêu cầu gì?
Cho H đọc lại các số vừa viết Bài tập yêu cầu viết sốViết số vào bảng con
a, 30, 13, 12, 20
b, 70, 44, 96, 69
c, 81, 10, 99, 48
Bài 2: Cho H nêu yêu cầu bài
Cho H phân tích mẫu: Số liền sau của 80 là số nào?
Viết theo mẫu
Số liền sau của 80 là 81
Tơng tự H trả lời miệng các bài còn lại
Lớp nhận xét sửa sai
Bài 3: Cho H nêu yêu cầu bài Điền dấu (>, < ,= )
Từ so sánh rồi điền dấuKhi chữa cho H nêu lại cách so sánh.Bài 4:Hớng dẫn H làm theo mẫu
Số 87 gồm mấy chục và mấy đơn vị? Số 87 gồm 8 chục và 7 đơn vị
1 Kiến thức: Giúp học sinh nhận biết 100 là số liền sau của 99.
Nhận biết 1 số đặc điểm của các số trong bảng chữ cái từ 1 – 100
2 Kỹ năng: HS lập đợc bảng số từ 1 – 100.
II Các hoạt động dạy và học
Trang 121 Kiểm tra bài cũ
So sánh: 72 và 98 24 và 36 55 và 42
2 Bài mới
GV
a Giới thiệu bài: Trực tiếp
b Giới thiệu b ớc đầu về số 100
Bài 1:
Tìm số liền sau của 97, 98, 99
Số 100 là số liền sau của số 99, đọc là một
trăm
Một trăm (100) là số có mấy chữ số?
c Giới thiệu bảng số từ 1 - 100
Bài 2: Viết số còn thiếu vào chỗ trống
- Muốn tìm số liền trớc của một số ta làm thế
- Số liền sau của 97 là 98
- Số liền sau của 98 là 99
- Củng cố cách đọc, viết, so sánh các số có hai chữ số; tìm số liền sau của số có hai chữ số
- Bớc đầu biết phân tích số có hai chữ số thành tổng của số chục và số đơn vị
II Đồ dùng
- Nội dung bài
III Ph ơng pháp
Luyện tập thực hành…
Trang 13VI Các HĐ dạy – học chủ yếu
1.Bài cũ: Đọc các số từ 70 đến 99
2.Bài mới:
Bài1:Bài tập yêu cầu gì?
Cho H đọc lại các số vừa viết Bài tập yêu cầu viết sốViết số vào bảng con
a, 30, 13, 12, 20
b, 70, 44, 96, 69
c, 81, 10, 99, 48
Bài 2: Cho H nêu yêu cầu bài
Cho H phân tích mẫu: Số liền sau của 80 là số
nào?
Viết theo mẫu
Số liền sau của 80 là 81
Tơng tự H trả lời miệng các bài còn lại.Lớp nhận xét sửa sai
Bài 3: Cho H nêu yêu cầu bài Điền dấu (>, < ,= )
Từ so sánh rồi điền dấuKhi chữa cho H nêu lại cách so sánh.Bài 4:Hớng dẫn H làm theo mẫu
Số 87 gồm mấy chục và mấy đơn vị? Số 87 gồm 8 chục và 7 đơn vị
Trang 14Bài 3: điền dấu (>, <, = ) Nêu yêu cầu bài
Làm bài rồi chữa bài
Bài 4: Cho H đọc bài toán 2- 3 em Đọc bài toán
Phân tích:
+ Bài toán cho biết gì?
+ Bài toán hỏi gì?
Có 10 cây cam và 8 cây chanh
Có tất cả bao nhiêu cây
Cho H giải bài toán vào vở
Chấm chữa bài Trình bày bài giải vào vở.1 H trình bày vào phiếu lớn.Bài 5: Viết số lớn nhất có hai chữ số Viết vào bảng con: 99
Giáo án đạo đức tuần 27
Lớp: 1c Trờng Tiểu học Giao Hơng
Giáo viên: Trần Thị Thu Hơng
-Thứ sáu ngày 11 tháng 3 năm 2011
cảm ơn và xin lỗi ( tiết 2)
Trang 15I.Mục tiêu:
- Giúp H hiểu: Khi nào cần nói lời cảm ơn, khi nào cần nói lời xin lỗi
+Vì sao cần nói lời cảm ơn, xin lỗi
+H biết nói lời cảm ơn, xin lỗi trong các tình huống giao tiếp hằng ngày
+ Biết quý trọng những ngời biết nói lời cảm ơn, xin lỗi
HĐ1: Thảo luận nhóm bài tập 3
- Chia H thành nhóm nhỏ quan sát tranh 2 H 1 nhóm QS và thảo luận
Lớp nhận xétKL:
Tình huống 1: Cách ứng xử (c ) là phù hợp
Tình huống 2: cách ứng xử ( b) là phù hợp
HĐ2: Chơi ghép hoa bài tập 5
Chí nhóm, phát cho mỗi nhóm hai nhị
hoa( một nhị ghi lời “Cảm ơn” một nhị ghi
GV nhận xét chốt lại các tình huống cần nói
lời cảm ơn, cần nói lời xin lỗi
Đọc đồng thanh hai câu cuối bài
GV kết luận: Cần nói cảm ơn khi đợc ngời
khác quan tâm, giúp đỡ việc gì dù nhỏ.
Cần nói lời xin lỗi khi làm phiền ngời
khác.
Biết cảm ơn, xin lỗi là thể hiện tự trọng
mình và tôn trọng ngời khác.
Trang 163.Cñng cè – dÆn dß:
- NhËn xÐt giê häc
Ký duyÖt cña ban gi¸m hiÖu
Giao H¬ng, ngµy th¸ng 3 n¨m 2011
Gi¸o ¸n tù nhiªn vµ x· héi tuÇn 27
Líp: 1c Trêng TiÓu häc Giao H¬ng
Gi¸o viªn: TrÇn ThÞ Thu H¬ng
-Thø n¨m ngµy 10 th¸ng 3 n¨m 2011
Con mÌo
Trang 17I Yêu cầu
1 Kiến thức: HS nắm đợc cấu tạo và một số đặc điểm của con mèo, ích lợi của việc nuôi mèo
2 Kỹ năng: HS biết quan sát phân biệt, nói đợc các bộ phận của con mèo và một số đặc
điểm, nêu đợc ích lợi của việc nuôi mèo
3 Thái độ: HS có thái độ chăm sóc mèo
II Đồ dùng dạy học
Tranh minh họa
III Các hoạt động dạy và học
1 Kiểm tra bài cũ
b Hoạt động 1: Làm việc với SGK
MT: HS biết đặt câu hỏi và trả lời câu hỏi dựa
trên các hình ảnh SGK
Biết các bộ phận bên ngoài của con mèo
Con mèo có bộ lông nh thế nào?
Khi vuốt ve bộ lông con mèo em cảm thấy nh
thế nào?
Chỉ và nói từng bộ phận của con mèo?
Con mèo di chuyển nh thế nào?
KL: GV chốt lại ý chính
c Hoạt động 2: Thảo luận
MT: Biết ích lợi của việc nuôi mèo, mô tả hoạt
động bắt mồi của mèo
Ngời ta nuôi mèo để làm gì?
Nhờ những bộ phận nào mà mèo bắt mồi tốt?
Hình ảnh nào mô tả mèo đang ở t thế săn
mồi?
Hình ảnh nào cho thất kết quả săn mồi?
Tại sao em không nên trêu chọc làm cho mèo
tức giận?
HS
HS quan sát con mèoThảo luận nhóm 2Màu gio, màu vàng, màu trắng, đen
Em thấy mềm và mợt
Đầu, mình, đuôi và 4 chânMèo di chuyên bằng 4 chân, rất nhẹ nhàng, leo trèo giỏi
HS thảo luận nhóm 2
Nuôi mèo làm cảnh, bắt chuộtNhờ có móng sắc, hai mắt rất thích bắt chuột
HS mô tả trên bảng
Vì mèo có thể cào, cắn chảy máu rất nguy hiểm
Trang 18Em cho mèo ăn gì? chăm sóc nó nh thế nào?
Em cho mèo ăn cá, rau trong mỗi bữa cơm
Mỗi nhóm cử 1 em đại diện các em khacs nhận xét, cho điểm
Ký duyệt của ban giám hiệu
Giao Hơng, ngày tháng 3 năm 2011
Giáo án mĩ thuật tuần 27
Lớp: 1c Trờng Tiểu học Giao Hơng
Giáo viên: Trần Thị Thu Hơng
-Thứ năm ngày 10 tháng 3 năm 2011
Vẽ hoặc nặn cái ô tô
I Mục tiêu
Trang 19- Bớc đầu làm quen với nặn, tạo dáng đồ vật.
- Vẽ hoặc nặn chiếc ô tô theo ý thích
II Đồ dùng dạy học
- GV chuẩn bị: Su tầm ô tô đồ chơi
- Bài vẽ ô tô học sinh năm trớc
- HS chuẩn bị: Vở tập vẽ
- Bút chì, tẩy, màu hoặc đất nặn
III Các hoạt động dạy và học
1 Giới thiệu bài: Chiếc ô tô (đồ chơi)
- Nhận biết: Hình dáng, màu sắc, các bộ phận của chúng
Trang 20Ký duyÖt cña ban gi¸m hiÖu
Giao H¬ng, ngµy th¸ng 3 n¨m 2011
Gi¸o ¸n thñ c«ng tuÇn 27
Líp: 1c Trêng TiÓu häc Giao H¬ng
Gi¸o viªn: TrÇn ThÞ Thu H¬ng
-Thø n¨m ngµy 10 th¸ng 3 n¨m 2011
C¾t d¸n h×nh vu«ng (tiÕt 2)
I Yªu cÇu
Trang 21- HS cắt đợc hình vuông theo hai cách, dán phẳng và đẹp.
II Chuẩn bị
- Giấy mầu, thớc kẻ, kéo, hồ dán (nội dung nh tiết 1)
III Các hoạt động dạy và học
GV 3/ Học sinh thực hành
a/ GV nhắc lại hai cách cắt hình vuông
7 ô theo hai cách đã học ở tiết 1
- Cắt rời hình sao cho thẳng
- Dán sản phẩm vào vở thủ công
Ký duyệt của ban giám hiệu
Giao Hơng, ngày tháng 3 năm 2011