1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

giao an tuan 27-lop 1(ca buoi 2)

31 591 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 31
Dung lượng 339,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Cá nhân đọc cả bàiNhận xét cho điểm Đọc đồng thanhHĐ2: Ôn vần ai, ay Tìm tiếng trong bài có vần ăp khắp Đọc tiếng: khắpPhân tích tiếng khắpTìm tiếng ngoài bài có vần ăm.. Nói câu chứa ti

Trang 1

Giáo án tiếng việt tuần 27

Lớp: 1c Trờng Tiểu học Giao Hơng

Giáo viên: Trần Thị Thu Hơng

- H đọc trơn cả bài Đọc đúng các tiếng có phụ âm đầu: v, d, l, n; phụ âm cuối: t; các từ ngữ: hoa ngọc lan, dày, lấp ló, ngan ngát, khắp

- Ôn vần ăm,ăp: tìm đợc tiếng, nói đợc câu có vần ăm, vần ăp

- Hiểu nội dung bài

II Ph ơng pháp

Đàm thoại, thực hành giao tiếp, phân tích ngôn ngữ …

III.Công việc chuẩn bị

Luyện đọc tiếng, từ ngữ dễ lẫn: hoa ngọc

lan, vỏ bạc trắng, lá dày, lấp ló, ngan ngát,

khắp vờn

Đọc CN- TTkhi đọc kết hợp phân tích tiếng

Giải nghĩa từ khó: lấp ló ( ló ra rồi khuất

đi, khi ẩn khi hiện); ngan ngát ( mùi thơm

dễ chịu, lan toả xa

Sửa phát âm

- Luyện đọc đoạn, bài Từng nhóm 3 H (mỗi H 1 đoạn ) nối tiếp nhau

đọc

Cá nhân đọc cả bàiNhận xét cho điểm

Đọc đồng thanhHĐ2: Ôn vần ai, ay

Tìm tiếng trong bài có vần ăp khắp

Đọc tiếng: khắpPhân tích tiếng khắpTìm tiếng ngoài bài có vần ăm ăp nêu yêu cầu bài

Viết tiếng có vần ăm, vần ăp ra bảng con

Đọc các tiếng, từ vừa tìm đợc

Nói câu chứa tiếng có vần ăm, vần ăp Đọc câu mẫu trong SGK

Dựa vào các từ ngữ vừa tìm đợc nói câu chứa tiếng có vần ăm, vần ăp

Trang 2

Lớp nhận xét

GV nhận xét chung và sửa câu cho H

Tiết 2HĐ1: Tìm hiểu bài

1 H đọc bài văn lớp đọc thầm

Nụ hoa lan màu gì? chọn ý đúng ( ý a- trắng ngần)

Hơng hoa lan thơm nh thế nào? Hơng lan thơm ngan ngát toả khắp vờn, khắp

nhà

Đọc diễn cảm lại bài văn

2, 3 H đọc lại bài vănHĐ2: Luyện nói: Gọi tên các loài hoa

trong ảnh

Nêu yêu cầu của bài luyện nói trong SGK 1 H đọc yêu cầu của bài

2 H 1 nhóm trao đổi nhanh về tên các loài hoa trong ảnh

H thi kể trớc lớpTính điểm thi đua, khen những H nói tốt Lớp nhận xét

II Công việc chuẩn bị:

- Chữ hoa E, Ê, G đặt trong khung chữ ( theo mẫu chữ trong vở TV1/2)

- Bài viết mẫu trên bảng lớp

HĐ1: Giới thiệu ghi tên bài

Treo bài mẫu viết sẵn nội dung tập viết trong

giờ học Nói nhiệm vụ giờ học Đọc bài cần viết

HĐ2: Hớng dẫn tô chữ

Cho H QS chữ hoa E và hỏi

+ Chữ hoa E cao mấy ô, rộng bao nhiêu ô? Chữ hoa E cao 5 ô, rộng 4 ô

+ Chữ hoa E có mấy nét? Có 1 nét

+ Cho H viết chữ trên không trung H đồ chữ trên không trung

Trang 3

Viết mẫu: chăm học, khắp vờn, vờn hoa, ngát

hơng kết hợp nêu lại cách viết Viết bảng con từng từ

Sửa chữ cho H

HĐ4: Viết bài vào vở H viết bài vào vở, mỗi dòng chỉ viết 2, 3

chữ, phần còn lại để về nhà viết tiếp

QS uốn nắn t thế viết, cầm bút cho H

Chấm 1 số bài, Khen những H viết đẹp

I Mục đích, yêu cầu:

HS chép lại chính xác, trình bầy đoạn văn, nhà bà ngoại

Đếm đúng số dấu chấm trong bài chính tae

Điền đúng vần ăm, ắp, chữ c, k vào chỗ trống

II Đồ dùng dạy học:

Bảng phụ viết sẵn nội dung đoạn cần chép

Nội dung các bài tập

III Các hoạt động dạy và học

A Kiểm tra bài cũ:

Điền vần anh, ách: hộp b , túi x tay

Điền ng hay ngh: à voi, chú é

Viết bảng con: khéo sảy, khéo sàng

HS viết bảng con: ngoại, rộng rãi, loà xoà, khắp vờn

HS chép bài

Trang 4

T thế ngồi, cách để vở

Trong bài có mấy dấu chấm?

Dấu chấm đặt cuối câu kể, kết thúc câu, chữ

đứng đằng sau dấu chấm phải là chữ viết hoa

Đọc bài: nhiều emHát đồng ca, chơi kéo coChữa bài

- H đọc trơn cả bài Phát âm đúng các từ ngữ: dậy sớm, ra vờn, lên đồi, đất trời, chờ

đón.Đạt tốc độ tối thiểu 25 đến 30 tiếng / 1 phút

- Ôn vần ơn, ơng: tìm đợc tiếng, nói đợc câu có vần ơn, vần ơng

- Hiểu nội dung bài

II Ph ơng pháp

Đàm thoại, thực hành giao tiếp, phân tích ngôn ngữ …

III.Công việc chuẩn bị

Luyện đọc tiếng, từ ngữ dễ lẫn: dậy sớm, ra vờn,

ngát hơng, lên đồi, đất trời, chờ đón Đọc CN- TTkhi đọc kết hợp phân tích tiếng

Giải nghĩa từ khó: vừng đông( mặt trời mới

mọc); đất trời ( mặt đất và bầu trời )

Sửa phát âm

Trang 5

- Luyện đọc đoạn, bài Nối tiếp nhau đọc từng khổ thơ.

Thi đọc theo tổ, nhómLớp nhận xét tính điểm thi đua

Cá nhân đọc cả bàiNhận xét cho điểm

Đọc đồng thanhHĐ2: Ôn vần ơn, ơng

Tìm tiếng trong bài có vần ơn, vần ơng vờn, hơng

Đọc các tiếng: vờn, hơngPhân tích tiếng vờn, hơngTìm tiếng ngoài bài có vần ơn, vần ơng Nhắc lại yêu cầu bài

Viết tiếng có vần ơn, vần ơng ra bảng con

1 H đọc bài thơ, lớp đọc thầm+Khi dậy sớm, điều gì đang chờ đón em ở ngoài

+ Trên cánh đồng?

+ Trên đồi? Vừng đông đang chờ đón emCả đất trời đang chờ đón em

Đọc diễn cảm lại bài thơ: giọng nhẹ nhàng

2, 3 H đọc lại bài thơ

HĐ2: Học thuộc lòng bài thơ

Cho H đọc thuộc lòng bài thơ tại lớp theo

cách xoá dần chữ chỉ giữ lại chữ đầu dòng Thi học thuộc lòng bài thơ

1 số H đọc trớc lớp

HĐ3: Luyện nói( Hỏi nhau về việc làm buổi

sáng)

.Nêu yêu cầu của bài 2H quan sát tranh và trả lời mẫu

Từng cặp H lên hỏi trả lời những việc đã làm buổi sáng

Trang 6

- Chép lại chính xác, không mắc lỗi bài trình bày đúng Câu đố về con ong,

- Làm đúng bài tập chính tả: điền chữ tr/ ch hoặc v/ d/ gi

1 Bài cũ: 2 H lên bảng làm lại bài tập chính tả tiết trớc

- GV chấm 1 số bài về nhà phải chép trong vở BTTV bài Nhà bà ngoại

- Nhận xét bài viết của H

2 Bài mới:

HĐ1: Hớng dẫn H tập chép

Treo bảng phụ viết nội dung câu đố 1 vài H đọc lại câu đố

H giải đố: Nói về con ongViết bảng con những chữ dễ viết sai: chăm

chỉ, suốt ngày, khắp, vờn cây

đánh vần nhẩm rồi viết từng tiếng vào bảng con

Sửa chữ cho H

Cho H chép câu đố vào vở

Nhắc H viết câu đố cách lề 3 ô Chép từng dòng vào vở

Uốn nắn t thế ngồi, cách cầm bút

Đọc cho H soát lỗi Cầm bút chì soát lỗi, gạch chân chữ viết sai,

chữa chữ sai ra lề vở

GV chữa những lỗi sai phổ biến Tự ghi số lỗi ra lề vở

Đổi vở sửa lỗi cho nhauChấm 1 số bài tại lớp, nhận xét bài viết

của H

HĐ2: Hớng dẫn H làm bài tập chính tả

a, Điền vần: tr hay ch? 1 H đọc lại yêu cầu bài tập 1

GV giải thích cách làm H đọc nội dung bài trên bảng phụ

GV cho H chơi trò chơi tiếp sức H chia làm 2 đội và tiến hành chơi

Cả lớp và GV nhận xét, tính điểm thi đua

Cả lớp làm bài vào vở BTTV theo lời giải

đúng

b, Điền v, d, hay gi

Hớng dẫn tơng tự phần a Lời giải: quyển vở, cặp da, màu vàng, giỏ cá,

gia đình, dãy núi

Trang 7

Học sinh nghe giáo viên kể dựa vào trí nhớ và tranh minh hoạ, kể lại đợc từng đoạn, câu chuyện theo tranh

Kể lại tàn bộ câu chuyện

Tập cách kể đổi giọng trâu, hổ, ngời

Thấy đợc sự ngốc nghếch, khờ khạo của hổ

Hiểu: Trí khố, sự thông minh của con ngời khiến con ngời làm chủ đợc muôn loài

II.CÁC KNS liờn quan

_Động nóo ,ưởng tượng

_Trải nghiệm, đặt cõu hỏi, thảo luận nhúm, chia sẻ thông tin,phản hồi tớch cực, đúng vai

IV Các hoạt động dạy và học

A Kiểm tra bài cũ

Lần 1: Kể để học sinh biết chuyện

Lần 2, 3: Kết hợp kể với tranh minh hoạ

3 H ớng dẫn học sinh kể từng đoạn

Tranh vẽ cảnh gì?

Hổ nhìn thấy gì? Tranh 2, 3, 4

4 H ớng dẫn học sinh kể toàn bộ câu chuyện

5 Hiểu ý nghĩa nội dung chuyện

HS

HS nghe, nhớ câu chuyện

1 em đọc câu hỏi dới tranh 1Bác nông dân đang cầy ruộng, con trâu rập rình kéo lỡi cày, Hổ nhìn thấy ngạc nhiên

2 - 3 em kể nội dung tranh 1

HS kể tơng tự

Kể theo nhóm 4 em

Kể theo nhóm 4 emPhân vai: Ngời kể chuyện, hổ, trâu, bác nông dân

Con Hổ to xác nhng ngốc nghếch không biết trí khôn là gì

Trang 8

Câu chuyện này cho em biết điều gì?

6 Củng cố, dặn dò

Em thích nhất nhân vật nào trong chuyện, vì sao?

Về nhà tập kể lại

Con ngời nhỏ bé nhng có trí khôn nên con vật to xác phải vâng lời, sợ hãi

1 em kể toàn bộ câu chuyện

- H đọc trơn cả bài Đọc đúng các tiếng có phụ âm đầu: n/ l; phụ âm cuối: t, c; các từ ngữ: chộp, hoảng lắm, sạch sẽ, tức giận

- Ôn vần uôn, uông: tìm đợc tiếng, nói đợc câu có vần uôn, vần uông

- Hiểu nội dung bài

II Cỏc KNS liờn quan

_X ỏc định giỏ trị bản than, tự tin, kiờn định

_Ra quyết định,giải quyết vấn đề

Luyện đọc tiếng, từ ngữ dễ lẫn: hoảng lắm,

nén sợ, lễ phép, sạch sẽ Đọc CN- TTkhi đọc kết hợp phân tích tiếng

Giải nghĩa từ khó: chộp , lễ phép

Sửa phát âm

- Luyện đọc đoạn, bài

Chia bài thành 3 đoạn

+ Đoạn 1: Hai câu đầu

+ Đoạn 2: Câu nói của Sẻ

Trang 9

HĐ2: Ôn vần uôn, uông

Tìm tiếng trong bài có vần uôn muộn

Đọc tiếng: muộnPhân tích tiếng muộnTìm tiếng ngoài bài có vần uôn, uông nêu yêu cầu bài

Viết tiếng có vần uôn, vần uông ra bảng con

Đọc các tiếng, từ vừa tìm đợc

Nói câu chứa tiếng có vần uôn, vần uông Đọc câu mẫu trong SGK: Bé đa cho mẹ

cuộn len Bé lắc chuông

Dựa vào các từ ngữ vừa tìm đợc nói câu chứa tiếng có vần uôn, vần uông

+Sẻ làm gì khi Mèo đặt nó xuống đất?

+ Xếp các ô chữ thành câu nói đúng về chú Sẻ

trong bài

GV Chốt lại ý đúng

Sẻ + thông minh

H đọc thầm đoạn còn lại và trả lời câu hỏi

Sẻ vụt bay đi

H đọc các thẻ chữ - đọc cả mẫu

2 H lên bảng thi xếp đúng, xếp nhanhLớp làm bài vào trong vở bài tập Tiếng Việt

Đọc diễn cảm lại bài văn

2, 3 H đọc lại bài vănHĐ2: Cho H khá giỏi kể lại câu chuyện

Gọi H kể lại câu chuyện Mu chú Sẻ 1 số H khá giỏi lên kể

Lớp nhận xét sửa saiQua câu chuyện ta thấy Sẻ là con vật nh Sẻ là con vật thông minh

Trang 10

Gi¸o ¸n to¸n tuÇn 27

Líp: 1c Trêng TiÓu häc Giao H¬ng

Trang 11

Giáo viên: Trần Thị Thu Hơng

- Củng cố cách đọc, viết, so sánh các số có hai chữ số; tìm số liền sau của số có hai chữ số

- Bớc đầu biết phân tích số có hai chữ số thành tổng của số chục và số đơn vị

Bài1:Bài tập yêu cầu gì?

Cho H đọc lại các số vừa viết Bài tập yêu cầu viết sốViết số vào bảng con

a, 30, 13, 12, 20

b, 70, 44, 96, 69

c, 81, 10, 99, 48

Bài 2: Cho H nêu yêu cầu bài

Cho H phân tích mẫu: Số liền sau của 80 là số nào?

Viết theo mẫu

Số liền sau của 80 là 81

Tơng tự H trả lời miệng các bài còn lại

Lớp nhận xét sửa sai

Bài 3: Cho H nêu yêu cầu bài Điền dấu (>, < ,= )

Từ so sánh rồi điền dấuKhi chữa cho H nêu lại cách so sánh.Bài 4:Hớng dẫn H làm theo mẫu

Số 87 gồm mấy chục và mấy đơn vị? Số 87 gồm 8 chục và 7 đơn vị

1 Kiến thức: Giúp học sinh nhận biết 100 là số liền sau của 99.

Nhận biết 1 số đặc điểm của các số trong bảng chữ cái từ 1 – 100

2 Kỹ năng: HS lập đợc bảng số từ 1 – 100.

II Các hoạt động dạy và học

Trang 12

1 Kiểm tra bài cũ

So sánh: 72 và 98 24 và 36 55 và 42

2 Bài mới

GV

a Giới thiệu bài: Trực tiếp

b Giới thiệu b ớc đầu về số 100

Bài 1:

Tìm số liền sau của 97, 98, 99

Số 100 là số liền sau của số 99, đọc là một

trăm

Một trăm (100) là số có mấy chữ số?

c Giới thiệu bảng số từ 1 - 100

Bài 2: Viết số còn thiếu vào chỗ trống

- Muốn tìm số liền trớc của một số ta làm thế

- Số liền sau của 97 là 98

- Số liền sau của 98 là 99

- Củng cố cách đọc, viết, so sánh các số có hai chữ số; tìm số liền sau của số có hai chữ số

- Bớc đầu biết phân tích số có hai chữ số thành tổng của số chục và số đơn vị

II Đồ dùng

- Nội dung bài

III Ph ơng pháp

Luyện tập thực hành…

Trang 13

VI Các HĐ dạy – học chủ yếu

1.Bài cũ: Đọc các số từ 70 đến 99

2.Bài mới:

Bài1:Bài tập yêu cầu gì?

Cho H đọc lại các số vừa viết Bài tập yêu cầu viết sốViết số vào bảng con

a, 30, 13, 12, 20

b, 70, 44, 96, 69

c, 81, 10, 99, 48

Bài 2: Cho H nêu yêu cầu bài

Cho H phân tích mẫu: Số liền sau của 80 là số

nào?

Viết theo mẫu

Số liền sau của 80 là 81

Tơng tự H trả lời miệng các bài còn lại.Lớp nhận xét sửa sai

Bài 3: Cho H nêu yêu cầu bài Điền dấu (>, < ,= )

Từ so sánh rồi điền dấuKhi chữa cho H nêu lại cách so sánh.Bài 4:Hớng dẫn H làm theo mẫu

Số 87 gồm mấy chục và mấy đơn vị? Số 87 gồm 8 chục và 7 đơn vị

Trang 14

Bài 3: điền dấu (>, <, = ) Nêu yêu cầu bài

Làm bài rồi chữa bài

Bài 4: Cho H đọc bài toán 2- 3 em Đọc bài toán

Phân tích:

+ Bài toán cho biết gì?

+ Bài toán hỏi gì?

Có 10 cây cam và 8 cây chanh

Có tất cả bao nhiêu cây

Cho H giải bài toán vào vở

Chấm chữa bài Trình bày bài giải vào vở.1 H trình bày vào phiếu lớn.Bài 5: Viết số lớn nhất có hai chữ số Viết vào bảng con: 99

Giáo án đạo đức tuần 27

Lớp: 1c Trờng Tiểu học Giao Hơng

Giáo viên: Trần Thị Thu Hơng

-Thứ sáu ngày 11 tháng 3 năm 2011

cảm ơn và xin lỗi ( tiết 2)

Trang 15

I.Mục tiêu:

- Giúp H hiểu: Khi nào cần nói lời cảm ơn, khi nào cần nói lời xin lỗi

+Vì sao cần nói lời cảm ơn, xin lỗi

+H biết nói lời cảm ơn, xin lỗi trong các tình huống giao tiếp hằng ngày

+ Biết quý trọng những ngời biết nói lời cảm ơn, xin lỗi

HĐ1: Thảo luận nhóm bài tập 3

- Chia H thành nhóm nhỏ quan sát tranh 2 H 1 nhóm QS và thảo luận

Lớp nhận xétKL:

Tình huống 1: Cách ứng xử (c ) là phù hợp

Tình huống 2: cách ứng xử ( b) là phù hợp

HĐ2: Chơi ghép hoa bài tập 5

Chí nhóm, phát cho mỗi nhóm hai nhị

hoa( một nhị ghi lời “Cảm ơn” một nhị ghi

GV nhận xét chốt lại các tình huống cần nói

lời cảm ơn, cần nói lời xin lỗi

Đọc đồng thanh hai câu cuối bài

GV kết luận: Cần nói cảm ơn khi đợc ngời

khác quan tâm, giúp đỡ việc gì dù nhỏ.

Cần nói lời xin lỗi khi làm phiền ngời

khác.

Biết cảm ơn, xin lỗi là thể hiện tự trọng

mình và tôn trọng ngời khác.

Trang 16

3.Cñng cè – dÆn dß:

- NhËn xÐt giê häc

Ký duyÖt cña ban gi¸m hiÖu

Giao H¬ng, ngµy th¸ng 3 n¨m 2011

Gi¸o ¸n tù nhiªn vµ x· héi tuÇn 27

Líp: 1c Trêng TiÓu häc Giao H¬ng

Gi¸o viªn: TrÇn ThÞ Thu H¬ng

-Thø n¨m ngµy 10 th¸ng 3 n¨m 2011

Con mÌo

Trang 17

I Yêu cầu

1 Kiến thức: HS nắm đợc cấu tạo và một số đặc điểm của con mèo, ích lợi của việc nuôi mèo

2 Kỹ năng: HS biết quan sát phân biệt, nói đợc các bộ phận của con mèo và một số đặc

điểm, nêu đợc ích lợi của việc nuôi mèo

3 Thái độ: HS có thái độ chăm sóc mèo

II Đồ dùng dạy học

Tranh minh họa

III Các hoạt động dạy và học

1 Kiểm tra bài cũ

b Hoạt động 1: Làm việc với SGK

MT: HS biết đặt câu hỏi và trả lời câu hỏi dựa

trên các hình ảnh SGK

Biết các bộ phận bên ngoài của con mèo

Con mèo có bộ lông nh thế nào?

Khi vuốt ve bộ lông con mèo em cảm thấy nh

thế nào?

Chỉ và nói từng bộ phận của con mèo?

Con mèo di chuyển nh thế nào?

KL: GV chốt lại ý chính

c Hoạt động 2: Thảo luận

MT: Biết ích lợi của việc nuôi mèo, mô tả hoạt

động bắt mồi của mèo

Ngời ta nuôi mèo để làm gì?

Nhờ những bộ phận nào mà mèo bắt mồi tốt?

Hình ảnh nào mô tả mèo đang ở t thế săn

mồi?

Hình ảnh nào cho thất kết quả săn mồi?

Tại sao em không nên trêu chọc làm cho mèo

tức giận?

HS

HS quan sát con mèoThảo luận nhóm 2Màu gio, màu vàng, màu trắng, đen

Em thấy mềm và mợt

Đầu, mình, đuôi và 4 chânMèo di chuyên bằng 4 chân, rất nhẹ nhàng, leo trèo giỏi

HS thảo luận nhóm 2

Nuôi mèo làm cảnh, bắt chuộtNhờ có móng sắc, hai mắt rất thích bắt chuột

HS mô tả trên bảng

Vì mèo có thể cào, cắn chảy máu rất nguy hiểm

Trang 18

Em cho mèo ăn gì? chăm sóc nó nh thế nào?

Em cho mèo ăn cá, rau trong mỗi bữa cơm

Mỗi nhóm cử 1 em đại diện các em khacs nhận xét, cho điểm

Ký duyệt của ban giám hiệu

Giao Hơng, ngày tháng 3 năm 2011

Giáo án mĩ thuật tuần 27

Lớp: 1c Trờng Tiểu học Giao Hơng

Giáo viên: Trần Thị Thu Hơng

-Thứ năm ngày 10 tháng 3 năm 2011

Vẽ hoặc nặn cái ô tô

I Mục tiêu

Trang 19

- Bớc đầu làm quen với nặn, tạo dáng đồ vật.

- Vẽ hoặc nặn chiếc ô tô theo ý thích

II Đồ dùng dạy học

- GV chuẩn bị: Su tầm ô tô đồ chơi

- Bài vẽ ô tô học sinh năm trớc

- HS chuẩn bị: Vở tập vẽ

- Bút chì, tẩy, màu hoặc đất nặn

III Các hoạt động dạy và học

1 Giới thiệu bài: Chiếc ô tô (đồ chơi)

- Nhận biết: Hình dáng, màu sắc, các bộ phận của chúng

Trang 20

Ký duyÖt cña ban gi¸m hiÖu

Giao H¬ng, ngµy th¸ng 3 n¨m 2011

Gi¸o ¸n thñ c«ng tuÇn 27

Líp: 1c Trêng TiÓu häc Giao H¬ng

Gi¸o viªn: TrÇn ThÞ Thu H¬ng

-Thø n¨m ngµy 10 th¸ng 3 n¨m 2011

C¾t d¸n h×nh vu«ng (tiÕt 2)

I Yªu cÇu

Trang 21

- HS cắt đợc hình vuông theo hai cách, dán phẳng và đẹp.

II Chuẩn bị

- Giấy mầu, thớc kẻ, kéo, hồ dán (nội dung nh tiết 1)

III Các hoạt động dạy và học

GV 3/ Học sinh thực hành

a/ GV nhắc lại hai cách cắt hình vuông

7 ô theo hai cách đã học ở tiết 1

- Cắt rời hình sao cho thẳng

- Dán sản phẩm vào vở thủ công

Ký duyệt của ban giám hiệu

Giao Hơng, ngày tháng 3 năm 2011

Ngày đăng: 11/05/2015, 12:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình dáng (Các kiểu lạ có tính sáng tạo) - giao an tuan 27-lop 1(ca buoi 2)
Hình d áng (Các kiểu lạ có tính sáng tạo) (Trang 19)

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w